ĐỀ SỐ 01 Câu 1: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42, NH4+, Cl. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau : Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc). Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E là A. 6,11 gam. B. 3,055 gam. C. 5,35 gam. D. 9,165 gam. Câu 2: Một cation Mn+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử M là A. 1s22s22p63s1. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p6 3s23p1. D. A hoặc B hoặc C. Câu 3: Cho 0,1 mol mỗi chất Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và CaCl2 vào nước dư, đun nóng được m gam kết tủa và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m và V là A. 20 gam và 2,24 lít. B. 10 gam và 2,24 lít. C. 10 gam và 4,48 lít. D. 20 gam và 4,48 lít. Câu 4: Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc), dung dịch X và 5,6 gam Fe dư. Cô cạn dung dịch X, thu được b gam muối khan. Tính a và b. A. a = 0,25 mol, b = 27,0 gam. B. a = 0,20 mol, b = 24,2 gam. C. a = 0,25 mol, b = 36,3 gam. D. a = 0,20 mol, b = 27,0 gam. Câu 5: X là một hiđrocacbon mạch hở. Cho 0,1 mol X làm mất màu vừa đủ 300 ml dung dịch Br2 1M tạo dẫn xuất có chứa 90,22% Br về khối lượng. X tác dụng với dung dịch AgNO3NH3 tạo kết tủa. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. CH2=CHCCH. B. CH2=CHCH2CCH. C. CH3CH=CHCCH. D. CH2=CHCH2CH2CCH. Câu 6: Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thấy thu được 55,6 gam chất rắn Y. Công thức chất rắn Y là A. Fe2(SO4)3. B. FeSO4. C. FeSO4.5H2O. D. FeSO4.7H2O. Câu 7: Hợp chất X có thành phần khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%. Số CTCT phù hợp của X làA. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 8: Đun nóng một dung dịch có chứa 0,1 mol Ca2+, 0,5 mol Na+, 0,1 mol Mg2+, 0,3 mol Cl–, a mol HCO3– sẽ xuất hiện m gam kết tủa trắng. Giá trị của m là A. 10 gam. B. 8,4 gam. C. 18,4 gam. D. 55,2 gam. Câu 9: Để tách hai chất trong một hỗn hợp, người ta cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó chưng cất tách được chất thứ nhất. Chất rắn còn lại cho tác dụng với dung dịch H2SO4 rồi tiếp tục chưng cất, tách được chất thứ hai. Hai chất ban đầu có thể là A. HCHO và CH3COOCH3. B. HCOOH và CH3COOH. C. CH3COOH và C2H5OH. D. CH3COOH và CH3COOC2H5. Câu 10: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4. Có bao nhiêu dung dịch tạo kết tủa với khí H2S ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Cho dãy chuyển hóa : A B xanh lam.A có thể là những chất nào trong dãy sau đây ?A. Glucozơ, saccarozơ, mantozơ. B. Fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. C. Saccarozơ, mantozơ, tinh bột. D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ. Câu 12: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của xicloankan có thức phân tử là C5H10 làm mất màu dung dịch brom ? A. 0. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 13: Cho 20,16 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thì thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch muối. Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96 gam muối. Giá trị của V là A. 1,12 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 5,60 lít. Câu 14: Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 rồi cô cạn và đun đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn nặng A. 3,42 gam. B. 2,94 gam. C. 9,9 gam. D. 7,98 gam. Câu 15: Cho 5,6 gam Fe vào 250 ml dung dịch AgNO3 1M thì được dung dịch A. Nồng độ mol các chấttrong dung dịch A là A. 0,20M và 0,20M. B. 0,40M và 0,20M C. 0,33M. D. 0,40M. Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol khí C2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào ? A. Tăng 12,4 gam. B. Giảm 10 gam. C. Tăng 2,4 gam. D. Giảm 1,2 gam. Câu 17: Cho luồng khí CO đi từ từ qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, MgO, FeO đun nóng, sau một thời gian còn lại 14,14 gam chất rắn. Khí thoát ra khỏi ống sứ được hấp thụ bởi dung dịch Ca(OH)2 dư được 16 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 18,82 gam. B. 19,26 gam. C. 16,7 gam. D. kết quả khác. Câu 18: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một nhóm chức, có CTPT C6H10O4. khi X tác dụng với NaOH được một muối và một ancol. Lấy muối thu được đem đốt cháy thì sản phẩm không có nước. CTCT của X là A. CH3OOCH2CH2COOCH3. B. C2H5OOCCOOC2H5. C. HOOC(C2H4)4COOH. D. CH3OOCCOOC3H7. Câu 19: Cho các dung dịch sau : NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3. Chỉ dùng H2SO4 loãng thì nhận biết được A. NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3. B. Na2S, Na2CO3, Na2SO3. C. NaCl, Na2S. D. NaCl, Na2S, Na2CO3. Câu 20: Nhiệt phân các muối sau : NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4NO3, NH4HCO3. Trường hợp nào xảy ra phản ứng oxi hoá khử ? A. NH4Cl. B. NH4NO3. C. (NH4)2CO3.D. NH4HCO3. Câu 21: Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch thay đổi thế nào ? A. Không thay đổi. B. Tăng lên. C. Giảm xuống. D. Ban đầu tăng sau đó giảm. Câu 22: Thêm từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào 500 ml dung dịch Na2CO3 0,4M đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y. Thêm nước vôi dư vào dung dịch X được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 5 gam. B. 8 gam. C. 10 gam. D. 15 gam. Câu 23: Mệnh đề không đúng là A. CH3CH2COOCH=CH2 làm mất màu nước brom. B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với NaOH tạo muối và anđehit. C. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp thành polime. D. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. Câu 24: X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O, biết X không phản ứng với NaOH. Số CTCT phù hợp của X là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 25: Trong các chất sau: CH3CH=CH2, CH2(OH)CH2(OH), NH2CH2COOH, CH2=CHCl. Những chất tham gia được phản ứng trùng ngưng gồm A. HOCH2CH2OH và NH2CH2COOH. B. HOCH2CH2OH và CH3CH=CH2. C. CH2=CHCl và CH3CH=CH2. D. CH3CH=CH2 và NH2CH2COOH. Câu 26: Axit cacboxylic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng CnH2n2O2. Biết rằng 3,6 gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch. Vậy chất G là A. axit acrylic. B. axit metacrylic. C. axit oleic. D. axit linoleic Câu 27: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E cần dùng vừa đủ lượng NaOH có trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon không phân nhánh. Công thức của E là A. C3H5(OOCC17H35)3. B. C3H5(OOCC17H33)3. C. C3H5(OOCC17H31)3. D. C3H5(OOCC15H31)3. Câu 28: Hòa tan hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Chất tan có trong dung dịch X gồm A. FeCl2 và FeCl3. B. FeCl3. C. FeCl2. D. FeCl2 và CuCl2. Câu 29: Thủy phân hợp chất sau thì thu được bao nhiêu aminoaxit ? H2N – CH2 CO NH CH CO NH CH CO NH –CH2 COOH | | CH2COOH CH2C6H5A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 30: Cho các phát biểu sau : 1> Al là kim loại lưỡng tính. 2> Trong phản ứng hoá học ion kim loại chỉ thể hiện tính oxi hóa. 3> Nguyên tắc để làm mền nước cứng là khử ion Ca2+, Mg2+ . 4> Dung dịch hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3 có thể hoà tan được Cu. Phát biểu không đúng là A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4). Câu 31: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột. Cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A. Dung dịch B chứa chất nào sau đây ? A. AgNO3. B. FeSO4. C. Fe2(SO4)3. D. Cu(NO3)2. Câu 32: Để phân biệt 4 cốc đựng riêng biệt 4 loại nước sau : Nước cất, nước có tính cứng tạm thời, nước có tính cứng vĩnh cửu, nước có tính cứng toàn phần. Ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau đây ? A. dd Na2CO3, đun nóng. B. đun nóng, dd NaOH. C. dd Ca(OH)2, đung nóng. D. đun nóng, dd Na2CO3. Câu 33: Có bao nhiêu tripeptit được tạo thành từ 2 phân tử amino axit glyxin và alanin ? A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 34: Cho 200 gam dung dịch một anđehit X nồng độ 3% tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, to thu được 86,4 gam Ag. X là A. OHCCHO. B. HCHO. C. HCOOH. D. CH3CHOHCHO. Câu 35: Thuỷ phân trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat, natri stearat. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với trieste này ? A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 36: Cho các chất : KHSO3, (NH4)2CO3, Al, Al2O3, H2NCH2COOH, H2O, KHSO4, Zn(OH)2. Số chất có tính chất lưỡng tính là A. 8. B. 6. C. 7. D. 5. Câu 37: Trong một bình thuỷ tinh kín có cân bằng sau : 2NO2 N2O4 H < 0 (hay +Q) (màu nâu đỏ) (không màu) Ngâm bình này vào nước đá. Màu của hỗn hợp khí trong bình biến đổi như thế nào ? A. Không thay đổi. B. Màu nâu đậm dần. C. Màu nâu nhạt dần. D. Ban đầu nhạt dần sau đó đậm dần. Câu 38: Trong số các chất sau : KNO3, Cu(NO3)2, KClO3 , KMnO4. Chất không thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là A. KNO3. B. Cu(NO3)2. C. KClO3. D. KMnO4. Câu 39: Cho các dung dịch : X1: HCl ; X2: KNO3 ; X3: (HCl + KNO3) ; X4: Fe2(SO4)3. Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu. A. X1, X3, X4. B. X3, X4. C. X1, X2, X3, X4. D. X4. Câu 40: Cho các dung dịch sau : NaHCO3, Na2S, Na2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3 lần lượt vào dung dịch HCl. Số trường hợp có khí thoát ra là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 41: Cho 0,1 mol Fe và 0,1 mol FeO phản ứng với dung dịch chứa 0,15 mol AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là A. 21,6 gam. B. 23,4 gam. C. 24,8 gam. D. 26,0 gam. Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2. Nếu bình 1 tăng 18 gam thì bình 2 tăng A. 36 gam. B. 54 gam. C. 48 gam. D. 44 gam. Câu 43: Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư. Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Khối lượng chất rắn Y bằng A. 12,8 gam. B. 6,4 gam. C. 23,2 gam. D. 16,0 gam Câu 44: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là A. 200 ml. B. 300 ml. C. 400 ml. D. 500 ml. Câu 45: A là hỗn hợp kim loại Ba và Al. Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 lít khí H2 (đktc). Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc). Khối lượng m bằng A. 13,70 gam. B. 21,80 gam. C. 58,85 gam. D. 57,50 gam. Câu 46: Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp A. Hòa tan hết A bằng dung dịch HCl dư thu được khí D. Tỉ khối hơi của D so với không khí bằng A. 0,8046. B. 0,7586. C. 0,4368. D. 1,1724. Câu 47: Trong số các khí Cl2, HCl, CH3NH2, O2 thì có bao nhiêu khí tạo “khói trắng” khi tiếp xúc với khí NH3 ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 48: Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+ Zn2+ + 2Cr2+ . Phản ứng này cho thấy A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+. B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+. C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+. D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+. Câu 49: Có bao nhiêu hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 50: Để phân biệt ba dung dịch mất nhãn chứa H2NCH2COOH, CH3NH2 và CH3CH2COOH, bằng một thuốc thử duy nhất thì nên dùng A. Na. B. quỳ tím. C. NaHCO3. D. NaNO2HCl. Câu 51: Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ? A. Trùng ngưng caprolactam tạo ra tơ nilon6. B. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để được poli(etylen terephtalat). C. Đồng trùng hợp buta1,3đien và vinyl xianua để được cao su bunaN. D. Trùng hợp ancol vinylic để được poli(vinyl ancol). Câu 52: A, B, C là các hợp chất hữu cơ cùng chức có CTPT lần lượt là : CH2O2, C2H4O2, C3H4O2. Để phân biệt A, B, C ta cần dùng thuốc thử là A. Quỳ tím, dung dịch Na2CO3. B. Chỉ cần dùng dung dịch AgNO3NH3. C. Chỉ cần dùng quỳ tím. D. Chỉ cần dùng nước brom. Câu 53: Để phân biệt các dung dịch sau : NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl3, Al(NO3)3. Ta cần dùng thêm một thuốc thử là A. dd quỳ tím. B. dd NaOH. C. dd Ba(OH)2. D. dd HCl. Câu 54: Liên kết “cho nhận” (hay phối trí) có trong hợp chất nào sau đây ? A. NH3. B. CH3NH2. C. H2NCH2COOH. D. NH4NO3. Câu 55: Cho thế điện cực chuẩn của cặp Fe2+Fe; Cu2+Cu; Ag+Ag lần lượt là: 0,44V ; 0,34V ; 0,8V. Suất điện động chuẩn của các pin Fe Cu ; Fe Ag lần lượt là A.0,78V và 1,24V. B. 0,1V và 0,36V. C. 0,1V và 1,24V. D. 0,78V và 0,36V. Câu 56: Đun sôi 15,7 gam C3H7Cl với hỗn hợp KOHC2H5OH dư, sau khi loại tạp chất và dẫn khí sinh ra qua dung dịch brom dư thấy có x gam Br2 tham gia phản ứng. Tính x nếu hiệu suất phản ứng ban đầu là 80%. A. 25,6 gam. B. 32 gam. C. 16 gam. D. 12,8 gam. Câu 57: A là dung dịch HCl a mol lít ; B là dung dịch CH3COOH b mol lít. pH của dung dịch A và B lần lượt là x và (x+2). Mối liên kết giữa a và b là (biết dung dịch CH3COOH có độ điện li α =1%) A. a=b. B. a=2b. C. b=2a. D. 3b= 2a. Câu 58: Este nào trong các este sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo hỗn hợp 2 muối và nước A. vinyl axetat. B. phenyl axetat. C. đietyl oxalat. D. metyl benzoat. Câu 59: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 1M và FeSO4 0,2M trong 1158 giây với cường độ dòng điện 25A. Khối lượng kim loại bám ở catot là (các điện cực trơ) A. 7,52 gam. B. 6,4 gam. C. 4,6 gam. D. 9,8 gam. Câu 60: Để phân biệt 2 dung dịch : AlCl3 và ZnCl2 ta dùng thuốc thử là A. dd NaOH dư. B. dd HNO3 dư. C. dd AgNO3 dư. D. dd NH3 dư. ĐỀ SỐ 02 Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 1,45 gam hỗn hợp Al và Ni bằng dung dịch HCl, thu được 0,784 lít khí H2 thoát ra (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của một kim loại trong hỗn hợp đó là A. 18,88%. B. 57,94%. C. 78,46%. D. 86,81%. Câu 2: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mollít. Dãy các dung dịch nào sau đây có giá trị pH tăng dần ? A. H2SO4 ; HCl ; NH4Cl ; KNO3 ; KOH ; Ba(OH)2. B. HCl ; H2SO4 ; NH4Cl ; KNO3 ; KOH ; Ba(OH)2. C. H2SO4 ; HCl ; KNO3 ; NH4Cl ; KOH ; Ba(OH)2. D. HCl ; H2SO4 ; NH4Cl ; KNO3 ; Ba(OH)2 ; KOH. Câu 3: Ngâm một lá Mg kim loại trong dung dịch Cu(NO3)2, sau một thời gian người ta nhận thấy khối lượng của lá kim loại đó tăng 1 gam so với ban đầu. Khối lượng của Cu kim loại đã bám lên bề mặt của lá kim loại đó là (giả thiết rằng toàn bộ Cu bị đẩy ra khỏi muối đã bám hết vào lá Mg kim loại) A. 1,60 gam. B. 1,28 gam. C. 1,20 gam. D. 2,40 gam. Câu 4: Cho các dung dịch sau tác dụng với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl2 ; NaHCO3 ; Na2CO3 ; NaHSO4. Số phản ứng xảy ra là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 5: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. tráng gương. B. hoà tan Cu(OH)2. C. trùng ngưng. D. thuỷ phân. Câu 6: Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d5. M thuộc A. chu kì 4 nhóm VB. B. chu kì 4 nhóm VIIB. C. chu kì 4 nhóm IIA. D. chu kì 3 nhóm VB. Câu 7: Lấy 50 ml dung dịch HCl a mollít pha loãng bằng nước thành 1 lít dung dịch có pH = 1. Giá trị của a là A. 3M. B. 1M. C. 4M. D. 2M. Câu 8: Cho quỳ tím vào các dung dịch sau : axit axetic (1) ; glyxin (2) ; axit ađipic (3) ; axit αamino propionic (4) ; phenol (5). Dãy dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là A. 1 ; 2 ; 3 ; 4. B. 1 ; 3 ; 4 ; 5. C. 1 ; 3. D. 1 ; 3 ; 4. Câu 9: Một axit mạch thẳng có công thức đơn giản nhất là C3H5O2. Công thức cấu tạo của axit đó là A. CH2=CHCOOH. B. CH2(COOH)2. C. CH3CH2COOH. D. (CH2)4(COOH)2. Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn a gam hiđrocacbon X thu được a gam H2O. Trong phân tử X có vòng benzen. X không tác dụng với brom khi có mặt bột Fe, còn khi tác dụng với brom đun nóng tạo thành dẫn xuất chứa 1 nguyên tử brom duy nhất. Tỉ khối hơi của X so với không khí có giá trị trong khoảng từ 5 đến 6. X là A. Hexan. B. Hexametyl benzen. C. Toluen. D. Hex2en. Câu 11: Cho phương trình ion : FeS + H+ + SO42 Fe3+ + SO2 + H2O Tổng hệ số nguyên bé nhất của phương trình ion này là A. 30. B. 36. C. 50. D. 42. Câu 12: Theo định nghĩa axit bazơ của Bronstet, dãy nào sau đây gồm các chất và ion mang tính chất lưỡng tính ? A. CO32 ; CH3COO. B. ZnO ; HCO3; H2O. C. NH4+ ; HCO3 ; CH3COO. D. ZnO ; Al2O3 ;HSO4. Câu 13: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb ; Fe và Zn ; Fe và Sn ; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 14: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là A. nilon6,6 ; tơ lapsan ; nilon6. B. Cao su ; nilon6,6 ; tơ nitron. C. tơ axetat ; nilon6,6. D. nilon6,6 ; tơ lapsan ; thuỷ tinh plexiglat. Câu 15: Hai chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O và có khối lượng phân tử đều bằng 74. Biết X tác dụng được với Na ; cả X, Y đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3. Vậy X, Y có thể là A. OHCCOOH ; HCOOC2H5. B. OHCCOOH ; C2H5COOH. C. C4H9OH ; CH3COOCH3. D. CH3COOCH3 ; HOC2H4CHO. Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn 2,45 gam một muối vô cơ X thu được 672 cm3 O2 (đktc). X là A. KClO3. B. KClO. C. KClO4. D. KClO2. Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: HCOONa A C2H5OH B D (COOH)2 Các chất A, B, D có thể là A. H2 ; C4H6 ; C2H4(OH)2. B. H2 ; C2H4 ; C2H4(OH)2. C. CH4 ; C2H2 ; (CHO)2. D. C2H6 ; C2H4(OH)2. Câu 18: Cho các chất riêng biệt : Glucozơ ; tinh bột ; glixerol ; phenol ; anđehit axetic ; benzen. Thuốc thử dùng để nhận biết là A. Na ; quỳ tím ; Cu(OH)2. B. Na ; quỳ tím ; Ca(OH)2. C. Na ; HCl ; Cu(OH)2. D. I2 ; quỳ tím ; Ca(OH)2. Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau : 1) Sục khí CO2 vào nước vôi trong. 2) Sục SO2 và dung dịch nước brom. 3) Sục C2H4 vào dung dịch KMnO4. 4) Sục SO2 vào dung dịch Na2CO3. Số phản ứng oxi hoá khử xảy ra là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 20: Để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là A. 0,04 gam. B. 0,06 gam. C. 0,05 gam. D. 0,08 gam. Câu 21: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với HCl dư ta thu được 55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là A. Sr. B. Ba. C. Ca. D. Mg. Câu 22: Sau một thời gian điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khối lượng dung dịch giảm 4 gam. Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau khi điện phân cần dùng 50 ml dung dịch H2S 0,5M. Nồng độ moll của dung dịch CuSO4 trước lúc điện phân là: A. 0,735M. B. 0,375M. C. 0,420M. D. 0,750M. Câu 23: Trong 1 bình kín chứa hỗn hợp gồm hiđrocacbon X mạch hở và khí H2 có Ni xúc tác. Nung nóng bình một thời gian thu được một khí B duy nhất. Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất sau khi nung nóng. Đốt cháy một lượng B thu được 4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C3H4. B. C4H6. C. C2H2. D. C2H6. Câu 24: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự lực bazơ tăng dần từ trái sang phải : amoniac (1) ; anilin (2) ; pnitroanilin (3) ; metylamin (4) ; đimetylamin (5). A. 3 ; 2 ; 1 ; 4 ; 5. B. 3 ; 1 ; 2 ; 4 ; 5. C. 2 ; 3 ; 1 ; 4 ; 5. D. 3 ; 2 ; 1 ; 5 ; 4. Câu 25: Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức. Lấy hai este này phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thì thu được một anđehit no mạch hở và 2 muối hữu cơ, trong đó có 1 muối có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của 2 este có thể là A. HCOOC2H5 ; CH3COOC6H5. B. HCOOCH=CHCH3 ; HCOOC6H5. C. CH3COOCH=CH2 ; CH3COOC6H5. D. HCOOC2H5 ; CH3COOC2H5. Câu 26: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được sản phẩm khử là 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75. Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là A. 61,80%. B. 61,82%. C. 38,18%. D. 38,20%. Câu 27: Cho 5,668 gam cao su BunaS phản ứng vừa đủ với 3,462 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ số mắt xích của stiren và buta1,3đien là A. 4 : 4. B. 1 : 4. C. 1 : 2. D. 2 : 1. Câu 28: Muốn sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thì thể tích dung dịch HNO3 66,67% (d = 1,52 gml) cần dùng là A. 42,581 lít. B. 41,445 lít. C. 39,582 lít. D. 27,230 lít. Câu 29: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau : Xenlulozơ glucozơ C2H5OH Buta1,3đien Cao su BunaKhối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là A. 5,806 tấn. B. 25,625 tấn. C. 37,875 tấn. D. 17,857 tấn. Câu 30: Cho các phản ứng : AgNO3 + Fe(NO3)2 Ag + Fe(NO3)3 (1) Fe + HCl FeCl2 + H2 (2) Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là A. Fe2+ ; Fe3+ ; H+ ; Ag+. B. Fe2+ ; H+ ; Fe3+ ; Ag+. C. Ag+ ; Fe3+ ; H+ ; Fe2+. D. Fe2+ ; H+ ; Ag+ ; Fe3+. Câu 31: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH(C2H5)CH=CH2 . Tên gọi của X là A. 2etylbut3en. B. 3metylpent1en. C. 3etylbut1en. D. 3metylpent4en. Câu 32: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất. Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn. Kim loại M đó là A. Ca. B. Mg. C. Fe. D. Cu. Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (đktc), 1,6 gam S (là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là A. 28,1 gam. B. 18,1 gam. C. 30,4 gam. D. 24,8 gam. Câu 34: Đun nóng ancol A với hỗn hợp NaBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ B, 12,3 gam hơi chất B chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam N2 ở cùng nhiệt độ 560oC ; áp suất 1 atm. Công thức cấu tạo của A là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H5OH. D. C3H7OH. Câu 35: Cho amin C4H11N, số đồng phân cấu tạo là A. 6. B. 7. C. 9. D. 8. Câu 36: Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của các A. nguyên tử kim loại. B. ion. C. electron. D. phân tử nước. Câu 37: Cho khí CO dư đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu, Al. C. Mg, Fe, Cu. D. MgO, Fe3O4, Cu. Câu 38: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá : Eo(NiX) = 0,12V ; Eo(YNi) = 0,02V; Eo(NiZ) = 0,60V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái sang phải là A. Y, Ni, Z, X. B. Z, Y, Ni, X. C. X, Z, Ni, Y. D. Y, Ni, X, Z. Câu 39: Cho V lít Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thường, cô cạn dung dịch thu được m1 gam muối khan. Cũng lấy V lít Cl2 cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng ở 80oC, cô cạn dung dịch thu được m2 gam muối. Thể tích khí Cl2 đo ở cùng điều kiện. Tỉ lệ m1 : m2 là A. 1 : 2. B. 1 : 1,5. C. 1 : 1. D. 2 : 1. Câu 40: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt : Hồ tinh bột ; saccarozơ ; glucozơ ; người ta có thể dùng một trong những hoá chất nào sau đây ? A. Vôi sữa. B. AgNO3NH3. C. Cu(OH)2OH. D. Iot. Câu 41: Hai hiđrocacbon A và B đều có công thức phân tử C6H6 và A có mạch cacbon không nhánh. A làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường. B không tác dụng với 2 dung dịch trên ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với H2 dư tạo ra D có công thức phân tử C6H12. A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra C6H4Ag2. A và B là A. Hex1,5điin và benzen. B. Hex1,4điin và benzen. C. Hex1,4điin và toluen. D. Hex1,5điin và toluen. Câu 42: Cho 0,01 mol một este của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo thành chỉ gồm 1 ancol và 1 muối có số mol bằng nhau. Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn 1,29 gam este đó bằng lượng vừa đủ 60 ml dung dịch KOH 0,25M. Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung dịch thu được 1,665 gam muối khan. Este có công thức phân tử làA. C3H7COOC2H5 B. C4H8(COO)2C2H4 C. C3H6(COO)C2H4 D. C2H4(COO)2C2H4Câu 43: Thả mẩu nhỏ kim loại bari vào dung dịch muối (NH4)2SO4. Hiện tượng quan sát được là A. Kim loại Ba tan, có kết tủa màu vàng lắng dưới đáy ống nghiệm. B. Kim loại Ba tan, xuất hiện kết tủa trắng keo. C. Kim loại Ba tan, có hỗn hợp khí bay ra mùi khai và xuất hiện kết tủa màu trắng. D. Kim loại Ba tan hết, dung dịch trở nên trong suốt. Câu 44: Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89 đvC. Khi đốt cháy 1 mol X thu được hơi nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2. Biết X là hợp chất lưỡng tính và tác dụng với nước brom. Công thức phân tử X là A. CH3COONH3CH3. B. CH2=CH(NH2)COOH. C. CH2=CHCOONH4. D. H2NCH2CH2COOH. Câu 45: Polistiren không tham gia phản ứng nào trong các phản ứng sau ? A. Tác dụng với Cl2as. B. Đepolime hoá. C. Tác dụng với dung dịch NaOH. D. Tác dụng với Cl2Fe. Câu 46: Thêm 6,0 gam P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6,0% (d=1,03 gml). Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là A. 30,95%. B. 29,75%. C. 26,08%. D. 35,25%. Câu 47: Trong các chất sau, chất nào gồm 3 ion đều có cấu hình electron giống với khí hiếm 10Ne ? A. Na2S. B. MgCl2. C. NaF. D. Na2O. Câu 48: Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. Bậc của amin là bậc cacbon của nguyên tử cacbon liên kết với N trong nhóm amin. B. Ứng với công thức phân tử C3H5Br có 4 đồng phân cấu tạo. C. Anlyl clorua dễ tham gia phản ứng thế hơn phenyl bromua. D. Vinyl clorua có thể được điều chế từ 1,2đicloetan. Câu 49: Cho 4,48 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 1,5M. Khối lượng kết tủa thu được làA. 9,85 gam.B. 22,95 gam.C. 19,7 gam.D. 15,20 gam.Câu 50: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.
Trang 1BỘ ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA
ĐỀ SỐ: 01
Câu 1: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau : Cho phần
1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc) Phần 2 tácdụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E là
A 6,11 gam B 3,055 gam C 5,35 gam D 9,165 gam
Câu 2: Một cation Mn+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron đầy đủ củanguyên tử M là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p6 3s23p1 D A hoặc B hoặc C
Câu 3: Cho 0,1 mol mỗi chất Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và CaCl2 vào nước dư, đun nóng được m gam kết tủa
và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m và V là
A 20 gam và 2,24 lít B 10 gam và 2,24 lít
C 10 gam và 4,48 lít D 20 gam và 4,48 lít
Câu 4: Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất(đktc), dung dịch X và 5,6 gam Fe dư Cô cạn dung dịch X, thu được b gam muối khan Tính a và b
A a = 0,25 mol, b = 27,0 gam B a = 0,20 mol, b = 24,2 gam
C a = 0,25 mol, b = 36,3 gam D a = 0,20 mol, b = 27,0 gam
Câu 5: X là một hiđrocacbon mạch hở Cho 0,1 mol X làm mất màu vừa đủ 300 ml dung dịch Br2 1M tạodẫn xuất có chứa 90,22% Br về khối lượng X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Công thứccấu tạo phù hợp của X là
A CH2=CH-C≡CH B CH2=CH-CH2-C≡CH
C CH3CH=CH-C≡CH D CH2=CH-CH2-CH2-C≡CH
Câu 6: Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Cô cạn dungdịch X thấy thu được 55,6 gam chất rắn Y Công thức chất rắn Y là
A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C FeSO4.5H2O D FeSO4.7H2O
Câu 7: Hợp chất X có thành phần khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53% Số
CTCT phù hợp của X là
Câu 8: Đun nóng một dung dịch có chứa 0,1 mol Ca2+, 0,5 mol Na+, 0,1 mol Mg2+, 0,3 mol Cl–, a molHCO3 sẽ xuất hiện m gam kết tủa trắng Giá trị của m là
A 10 gam B 8,4 gam C 18,4 gam D 55,2 gam
Câu 9: Để tách hai chất trong một hỗn hợp, người ta cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó
chưng cất tách được chất thứ nhất Chất rắn còn lại cho tác dụng với dung dịch H2SO4 rồi tiếp tục chưngcất, tách được chất thứ hai Hai chất ban đầu có thể là
A HCHO và CH3COOCH3 B HCOOH và CH3COOH
C CH3COOH và C2H5OH D CH3COOH và CH3COOC2H5
Câu 10: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4 Có bao nhiêu dung dịch tạo kết tủa với khí H2S ?
A có thể là những chất nào trong dãy sau đây ?
A Glucozơ, saccarozơ, mantozơ B Fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ
C Saccarozơ, mantozơ, tinh bột D Glucozơ, fructozơ, mantozơ
Câu 12: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của xicloankan có thức phân tử là C5H10 làm mất màu dung dịchbrom ?
Câu 13: Cho 20,16 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thì thu được Vlít khí CO2 (đktc) và dung dịch muối Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96 gam muối Giá trị của V là
A 1,12 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 5,60 lít
Trang 2Câu 14: Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 rồi cô cạn và đun đến khối lượngkhông đổi thì thu được chất rắn nặng
A 3,42 gam B 2,94 gam C 9,9 gam D 7,98 gam
Câu 15: Cho 5,6 gam Fe vào 250 ml dung dịch AgNO3 1Mthì được dung dịch A Nồng độ mol các chấttrong dung dịch A là
A 0,20M và 0,20M B 0,40M và 0,20M
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol khí C2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 molCa(OH)2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào ?
Câu 17: Cho luồng khí CO đi từ từ qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, MgO, FeO đun nóng, saumột thời gian còn lại 14,14 gam chất rắn Khí thoát ra khỏi ống sứ được hấp thụ bởi dung dịch Ca(OH)2 dưđược 16 gam kết tủa Giá trị của m là
A 18,82 gam B 19,26 gam C 16,7 gam D kết quả khác
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một nhóm chức, có CTPT C6H10O4 khi X tác dụng với NaOH đượcmột muối và một ancol Lấy muối thu được đem đốt cháy thì sản phẩm không có nước CTCT của X là
A CH3OOCH2-CH2COOCH3 B C2H5OOC-COOC2H5
C HOOC(C2H4)4COOH D CH3OOC-COOC3H7
Câu 19: Cho các dung dịch sau : NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3 Chỉ dùng H2SO4 loãng thì nhận biết được
Câu 21: Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Hỏi trong quá trình điện
phân pH của dung dịch thay đổi thế nào ?
Câu 22: Thêm từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào 500 ml dung dịch Na2CO3 0,4M đến khi phản ứngkết thúc thu được dung dịch X và khí Y Thêm nước vôi dư vào dung dịch X được m gam kết tủa Giá trịcủa m là
Câu 23: Mệnh đề không đúng là
A CH3CH2COOCH=CH2 làm mất màu nước brom
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với NaOH tạo muối và anđehit
C CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp thành polime
D CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
Câu 24: X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O, biết
X không phản ứng với NaOH Số CTCT phù hợp của X là
A 1 B 3 C 4 D 2 Câu 25: Trong các chất sau: CH3CH=CH2, CH2(OH)CH2(OH), NH2CH2COOH, CH2=CHCl Những chấttham gia được phản ứng trùng ngưng gồm
A HOCH2CH2OH và NH2CH2COOH B HOCH2CH2OH và CH3CH=CH2
C CH2=CHCl và CH3CH=CH2 D CH3CH=CH2 và NH2CH2COOH
Câu 26: Axit cacboxylic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng CnH2n-2O2 Biết rằng 3,6 gam chất
G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch Vậy chất G là
A axit acrylic B axit metacrylic
Trang 3Câu 27: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E cần dùng vừa đủ lượng NaOH có trong 300 ml dung dịch
NaOH 0,1 M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, có mạchcacbon không phân nhánh Công thức của E là
A C3H5(OOCC17H35) 3 B C3H5(OOCC17H33)3
C C3H5(OOCC17H31)3 D C3H5(OOCC15H31)3
Câu 28: Hòa tan hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản
ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y Chất tan có trong dung dịch X gồm
A FeCl2 và FeCl3 B FeCl3
Câu 29: Thủy phân hợp chất sau thì thu được bao nhiêu aminoaxit ?
H2N – CH2 - CO - NH -CH - CO - NH - CH - CO - NH –CH2 -COOH
| |
CH2-COOH CH2-C6H5
Câu 30: Cho các phát biểu sau :
1> Al là kim loại lưỡng tính
2> Trong phản ứng hoá học ion kim loại chỉ thể hiện tính oxi hóa
3> Nguyên tắc để làm mền nước cứng là khử ion Ca2+, Mg2+
4> Dung dịch hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3 có thể hoà tan được Cu Phát biểu không đúng là
A (1), (3), (4) B (1), (2), (3), (4)
C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)
Câu 31: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa
một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúngbằng lượng Ag trong A Dung dịch B chứa chất nào sau đây ?
A AgNO3 B FeSO4 C Fe2(SO4) 3 D Cu(NO3)2
Câu 32: Để phân biệt 4 cốc đựng riêng biệt 4 loại nước sau : Nước cất, nước có tính cứng tạm thời, nước
có tính cứng vĩnh cửu, nước có tính cứng toàn phần Ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau đây ?
A dd Na2CO3, đun nóng B đun nóng, dd NaOH
C dd Ca(OH)2, đung nóng D đun nóng, dd Na2CO3
Câu 33: Có bao nhiêu tripeptit được tạo thành từ 2 phân tử amino axit glyxin và alanin ?
Câu 34: Cho 200 gam dung dịch một anđehit X nồng độ 3% tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong dungdịch NH3, to thu được 86,4 gam Ag X là
Câu 35: Thuỷ phân trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat, natri stearat Có bao nhiêu công thức
cấu tạo phù hợp với trieste này ?
A Không thay đổi B Màu nâu đậm dần
C Màu nâu nhạt dần D Ban đầu nhạt dần sau đó đậm dần
Câu 38: Trong số các chất sau : KNO3, Cu(NO3)2, KClO3 , KMnO4 Chất không thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A KNO3 B Cu(NO3)2 C KClO3 D KMnO4
Trang 4Câu 39: Cho các dung dịch : X1: HCl ; X2: KNO3 ; X3: (HCl + KNO3); X4: Fe2(SO4)3 Dung dịch nào có thểhoà tan được bột Cu
A 21,6 gam B 23,4 gam C 24,8 gam D 26,0 gam
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua bình 1 đựng H2SO4
đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 Nếu bình 1 tăng 18 gam thì bình 2 tăng
A 36 gam B 54 gam C 48 gam D 44 gam
Câu 43: Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl
dư Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y bằng
A 12,8 gam B 6,4 gam C 23,2 gam D 16,0 gam
Câu 44: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là
Câu 45: A là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 lít khí H2
(đktc) Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc) Khối lượng mbằng
A 13,70 gam B 21,80 gam C 58,85 gam D 57,50 gam
Câu 46: Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp A Hòa tan hết
A bằng dung dịch HCl dư thu được khí D Tỉ khối hơi của D so với không khí bằng
A 0,8046 B 0,7586 C 0,4368 D 1,1724
Câu 47: Trong số các khí Cl2, HCl, CH3NH2, O2 thì có bao nhiêu khí tạo “khói trắng” khi tiếp xúc với khí
NH3 ?
Câu 48: Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+→ Zn2+ + 2Cr2+ Phản ứng này cho thấy
A Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+
B Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+
C Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+
D Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+
Câu 49: Có bao nhiêu hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng vớidung dịch NaOH ?
Câu 50: Để phân biệt ba dung dịch mất nhãn chứa H2NCH2COOH, CH3NH2 và CH3CH2COOH, bằng mộtthuốc thử duy nhất thì nên dùng
A Na B quỳ tím C NaHCO3 D NaNO2/HCl
Câu 51: Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ?
A Trùng ngưng caprolactam tạo ra tơ nilon-6
B Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để được poli(etylen terephtalat)
C Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và vinyl xianua để được cao su buna-N
D Trùng hợp ancol vinylic để được poli(vinyl ancol)
Câu 52: A, B, C là các hợp chất hữu cơ cùng chức có CTPT lần lượt là : CH2O2, C2H4O2, C3H4O2 Để phânbiệt A, B, C ta cần dùng thuốc thử là
A Quỳ tím, dung dịch Na2CO3 B Chỉ cần dùng dung dịch AgNO3/NH3
C Chỉ cần dùng quỳ tím D Chỉ cần dùng nước brom
Câu 53: Để phân biệt các dung dịch sau : NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl3, Al(NO3)3 Ta cầndùng thêm một thuốc thử là
A dd quỳ tím B dd NaOH C dd Ba(OH)2 D dd HCl
Trang 5Câu 54: Liên kết “cho - nhận” (hay phối trí) có trong hợp chất nào sau đây ?
A 25,6 gam B 32 gam C 16 gam D 12,8 gam
Câu 57: A là dung dịch HCl a mol/ lít ; B là dung dịch CH3COOH b mol/ lít pH của dung dịch A và B lầnlượt là x và (x+2) Mối liên kết giữa a và b là (biết dung dịch CH3COOH có độ điện li α =1%)
Câu 58: Este nào trong các este sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo hỗn hợp 2 muối và nước
A vinyl axetat B phenyl axetat C đietyl oxalat D metyl benzoat
Câu 59: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 1M và FeSO4 0,2M trong 1158 giây với cường độ dòng điện25A Khối lượng kim loại bám ở catot là (các điện cực trơ)
A 7,52 gam B 6,4 gam C 4,6 gam D 9,8 gam
Câu 60: Để phân biệt 2 dung dịch : AlCl3 và ZnCl2 ta dùng thuốc thử là
A dd NaOH dư B dd HNO3 dư C dd AgNO3 dư D dd NH3 dư
-HẾT -ĐỀ SỐ: 02
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 1,45 gam hỗn hợp Al và Ni bằng dung dịch HCl, thu được 0,784 lít khí H2 thoát
ra (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của một kim loại trong hỗn hợp đó là
A 18,88% B 57,94% C 78,46% D 86,81%
Câu 2: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít Dãy các dung dịch nào sau đây có giá trị pH tăng dần ?
A H2SO4 ; HCl ; NH4Cl ; KNO3 ; KOH ; Ba(OH) 2
B HCl ; H2SO4 ; NH4Cl ; KNO3 ; KOH ; Ba(OH)2
C H2SO4 ; HCl ; KNO3 ; NH4Cl ; KOH ; Ba(OH)2
D HCl ; H2SO4 ; NH4Cl ; KNO3 ; Ba(OH)2 ; KOH
Câu 3: Ngâm một lá Mg kim loại trong dung dịch Cu(NO3)2, sau một thời gian người ta nhận thấy khốilượng của lá kim loại đó tăng 1 gam so với ban đầu Khối lượng của Cu kim loại đã bám lên bề mặt của lákim loại đó là (giả thiết rằng toàn bộ Cu bị đẩy ra khỏi muối đã bám hết vào lá Mg kim loại)
A 1,60 gam B 1,28 gam C 1,20 gam D 2,40 gam
Câu 4: Cho các dung dịch sau tác dụng với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl2 ; NaHCO3 ;
Na2CO3 ; NaHSO4 Số phản ứng xảy ra là
Câu 5: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A tráng gương B hoà tan Cu(OH)2 C trùng ngưng D thuỷ phân
Câu 6: Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d5 M thuộc
A chu kì 4 nhóm VB B chu kì 4 nhóm VIIB
C chu kì 4 nhóm IIA D chu kì 3 nhóm VB
Câu 7: Lấy 50 ml dung dịch HCl a mol/lít pha loãng bằng nước thành 1 lít dung dịch có pH = 1 Giá trị của
a là
Câu 8: Cho quỳ tím vào các dung dịch sau : axit axetic (1) ; glyxin (2) ; axit ađipic (3) ; axit α-amino
propionic (4) ; phenol (5) Dãy dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A 1 ; 2 ; 3 ; 4 B 1 ; 3 ; 4 ; 5 C 1 ; 3 D 1 ; 3 ; 4
Câu 9: Một axit mạch thẳng có công thức đơn giản nhất là CH O Công thức cấu tạo của axit đó là
Trang 6A CH2=CHCOOH B CH2(COOH)2 C CH3CH2COOH D (CH2)4(COOH)2
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn a gam hiđrocacbon X thu được a gam H2O Trong phân tử X có vòng benzen
X không tác dụng với brom khi có mặt bột Fe, còn khi tác dụng với brom đun nóng tạo thành dẫn xuấtchứa 1 nguyên tử brom duy nhất Tỉ khối hơi của X so với không khí có giá trị trong khoảng từ 5 đến 6 X
A CO32- ; CH3COO- B ZnO ; HCO3-; H2O
C NH4+ ; HCO3- ; CH3COO- D ZnO ; Al2O3 ;HSO4-
Câu 13: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb ; Fe và Zn ; Fe và Sn ; Fe
và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
Câu 14: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là
A nilon-6,6 ; tơ lapsan ; nilon-6 B Cao su ; nilon-6,6 ; tơ nitron
C tơ axetat ; nilon-6,6 D nilon-6,6 ; tơ lapsan ; thuỷ tinh plexiglat
Câu 15: Hai chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O và có khối lượng phân tử đều bằng 74 Biết X
tác dụng được với Na ; cả X, Y đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3 Vậy X,
Y có thể là
A OHCCOOH ; HCOOC2H5 B OHCCOOH ; C2H5COOH
C C4H9OH ; CH3COOCH3 D CH3COOCH3 ; HOC2H4CHO
Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn 2,45 gam một muối vô cơ X thu được 672 cm3 O2 (đktc) X là
A KClO3 B KClO C KClO4 D KClO2
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: HCOONa → A →C2H5OH →B →D → (COOH)2
A Na ; quỳ tím ; Cu(OH)2 B Na ; quỳ tím ; Ca(OH)2
C Na ; HCl ; Cu(OH)2 D I2 ; quỳ tím ; Ca(OH)2
Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau :
1) Sục khí CO2 vào nước vôi trong
2) Sục SO2 và dung dịch nước brom
3) Sục C2H4 vào dung dịch KMnO4
4) Sục SO2 vào dung dịch Na2CO3 Số phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
Câu 20: Để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là
A 0,04 gam B 0,06 gam C 0,05 gam D 0,08 gam
Câu 21: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với HCl dư ta thu được
55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 22: Sau một thời gian điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khối lượng dung dịch giảm
4 gam Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau khi điện phân cần dùng 50 ml dung dịch
H2S 0,5M Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 trước lúc điện phân là:
Trang 7Câu 23: Trong 1 bình kín chứa hỗn hợp gồm hiđrocacbon X mạch hở và khí H2 có Ni xúc tác Nung nóngbình một thời gian thu được một khí B duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nónggấp 3 lần áp suất sau khi nung nóng Đốt cháy một lượng B thu được 4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O Côngthức phân tử của X là
A C3H4 B C4H6 C C2H2 D C2H6
Câu 24: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự lực bazơ tăng dần từ trái sang phải : amoniac (1) ; anilin
(2) ; p-nitroanilin (3) ; metylamin (4) ; đimetylamin (5)
A 3 ; 2 ; 1 ; 4 ; 5 B 3 ; 1 ; 2 ; 4 ; 5 C 2 ; 3 ; 1 ; 4 ; 5 D 3 ; 2 ; 1 ; 5 ; 4
Câu 25: Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức Lấy hai este này phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng
thì thu được một anđehit no mạch hở và 2 muối hữu cơ, trong đó có 1 muối có khả năng tham gia phản ứngtráng gương Công thức cấu tạo của 2 este có thể là
A HCOOC2H5 ; CH3COOC6H5 B HCOOCH=CHCH3 ; HCOOC6H5
C CH3COOCH=CH2 ; CH3COOC6H5 D HCOOC2H5 ; CH3COOC2H5
Câu 26: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được sản phẩm khử là0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75 Thành phần % theo khốilượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 31: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH(C2H5)CH=CH2 Tên gọi của X là
A 2-etylbut-3-en B 3-metylpent-1-en C 3-etylbut-1-en D 3-metylpent-4-en
Câu 32: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khửduy nhất Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạndung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M đó là
Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2
(đktc), 1,6 gam S (là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dungdịch X là
A 28,1 gam B 18,1 gam C 30,4 gam D 24,8 gam.
Câu 34: Đun nóng ancol A với hỗn hợp NaBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ B, 12,3 gam hơi chất Bchiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam N2 ở cùng nhiệt độ 560oC ; áp suất 1 atm Công thức cấu tạocủa A là
A CH3OH B C2H5OH C C3H5OH D C3H7OH
Câu 35: Cho amin C4H11N, số đồng phân cấu tạo là
Câu 36: Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của các
A nguyên tử kim loại B ion
Trang 8C electron D phân tử nước
Câu 37: Cho khí CO dư đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu đượcchất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phảnứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu, Al
Câu 38: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá : Eo(Ni-X) = 0,12V ; Eo(Y-Ni) = 0,02V; EoZ) = 0,60V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái sang phải là
Câu 39: Cho V lít Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thường, cô cạn dung dịch thu được
m1 gam muối khan Cũng lấy V lít Cl2 cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng ở 80oC, cô cạndung dịch thu được m2 gam muối Thể tích khí Cl2 đo ở cùng điều kiện Tỉ lệ m1 : m2 là
Câu 40: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt : Hồ tinh bột ; saccarozơ ; glucozơ ; người ta có thể dùng
một trong những hoá chất nào sau đây ?
A Vôi sữa B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2/OH- D Iot
Câu 41: Hai hiđrocacbon A và B đều có công thức phân tử C6H6 và A có mạch cacbon không nhánh Alàm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường B không tác dụng với 2dung dịch trên ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với H2 dư tạo ra D có công thức phân tử C6H12 Atác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra C6H4Ag2 A và B là
A Hex-1,5-điin và benzen B Hex-1,4-điin và benzen
C Hex-1,4-điin và toluen D Hex-1,5-điin và toluen
Câu 42: Cho 0,01 mol một este của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản
phẩm tạo thành chỉ gồm 1 ancol và 1 muối có số mol bằng nhau Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn1,29 gam este đó bằng lượng vừa đủ 60 ml dung dịch KOH 0,25M Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạndung dịch thu được 1,665 gam muối khan Este có công thức phân tử là
A C3H7COOC2H5 B C4H8(COO)2C2H4
C C3H6(COO)C2H4 D C2H4(COO)2C2H4
Câu 43: Thả mẩu nhỏ kim loại bari vào dung dịch muối (NH4)2SO4 Hiện tượng quan sát được là
A Kim loại Ba tan, có kết tủa màu vàng lắng dưới đáy ống nghiệm
B Kim loại Ba tan, xuất hiện kết tủa trắng keo
C Kim loại Ba tan, có hỗn hợp khí bay ra mùi khai và xuất hiện kết tủa màu trắng
D Kim loại Ba tan hết, dung dịch trở nên trong suốt
Câu 44: Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89 đvC Khi đốt cháy 1 mol X
thu được hơi nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2 Biết X là hợp chất lưỡng tính và tác dụng với nước brom.Công thức phân tử X là
A CH3COONH3CH3 B CH2=CH(NH2)COOH
C CH2=CHCOONH4 D H2NCH2CH2COOH
Câu 45: Polistiren không tham gia phản ứng nào trong các phản ứng sau ?
A Tác dụng với Cl2/as B Đepolime hoá
C Tác dụng với dung dịch NaOH D Tác dụng với Cl2/Fe
Câu 46: Thêm 6,0 gam P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6,0% (d=1,03 g/ml) Nồng độ % của H3PO4 trongdung dịch thu được là
A 30,95% B 29,75% C 26,08% D 35,25%
Câu 47: Trong các chất sau, chất nào gồm 3 ion đều có cấu hình electron giống với khí hiếm 10Ne ?
Câu 48: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Bậc của amin là bậc cacbon của nguyên tử cacbon liên kết với N trong nhóm amin
B Ứng với công thức phân tử C3H5Br có 4 đồng phân cấu tạo
C Anlyl clorua dễ tham gia phản ứng thế hơn phenyl bromua
Trang 9D Vinyl clorua có thể được điều chế từ 1,2-đicloetan
Câu 49: Cho 4,48 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 1,5M Khối lượngkết tủa thu được là
A 9,85 gam B 22,95 gam C 19,7 gam D 15,20 gam.
Câu 50: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
C (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
-HẾT -ĐỀ SỐ: 03
Câu 1: Cho sơ đồ biến hóa sau :
Trong các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng oxi hóa - khử ?
Câu 2: Cho 0,15 mol este X mạch hở vào 150 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản ứng thuỷ phân
este xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam dung dịch Y Cô cạn Y thu được 22,2 gam chất rắn khan Có baonhiêu công thức cấu tạo của X thoả mãn ?
Câu 3: Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 trong NH3,thu được 5,64 gam chất rắn Phần trăm theo khối lượng của CH3CHO trong hỗn hợp X là
Câu 4: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam
muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2C2H3(COOH)2
C H2NC3H6COOH D H2NC3H5(COOH)2
Câu 5: Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Dùng chất nào sau đây có thể khử được clo một cách
tương đối an toàn ?
A khí NH3 hoặc dung dịch NH3 B khí H2S
Câu 6: Đun nóng 1,91 gam hỗn hợp X gồm C3H7Cl và C6H5Cl với dung dịch NaOH loãng vừa đủ, sau đóthêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng, thu được 1,435 gam kết tủa Khối lượng
C6H5Cl trong hỗn hợp đầu là
A 1,125 gam B 1,570 gam C 0,875 gam D 2,250 gam
Câu 7: Muối CuSO4 khan dùng để làm khô khí nào sau đây ?
A SO2 B H2S C CH3NH2 D NH3
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Chất béo thuộc loại hợp chất este
B Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit no trong phân tử
C Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm hơn xà phòng là có thể giặt rửa cả trong nước cứng
D Khi đun chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được xà phòng
Câu 9: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm Al và Fe có số mol bằng nhau vào 100 ml dung dịch Y gồm AgNO3 vàCu(NO3)2, sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 3 kim loại Hòa tan A vào dung dịch HCl dưthấy có 1,12 lít khí thoát ra và còn 28 gam chất rắn không tan Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trongdung dịch Y là
Trang 10Câu 10: Cho hỗn hợp khí gồm CH3CHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết hết Y thu được 11,7 gam H2O
và 7,84 lít CO2 (đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
A 63,16% B 46,15% C 53,85% D 35,00%
Câu 11: Cho V ml dung dịch NH3 1M vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,3 M thu được 1,96 gam kết tủa Giátrị lớn nhất của V là
Câu 12: Thực hiện thí nghiệm theo các sơ đồ phản ứng :
Mg + HNO3 đặc, dư → khí A CaOCl2 + HCl →khí B
NaHSO3 + H2SO4→ khí C Ca(HCO3)2 + HNO3→khí D
Cho các khí A, B, C, D lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH dư Trong tất cả các phản ứng trên có baonhiêu phản ứng oxi hoá - khử ?
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 13: Khí CO2 chiếm tỉ lệ 0,03 % thể tích không khí Cần bao nhiêu m3 không khí (đktc) để cung cấpcho phản ứng quang hợp ở cây xanh tạo ra 50 gam tinh bột
A 224,00 B 150,33 C 138,27 D 336,00
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử
B Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
C Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
D Ở thể rắn, NaCl tồn tại dạng tinh thể ion
Câu 15: Hoà tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X,thu được 10,89 gam kết tủa Tính m
Câu 16: Nung nóng m gam bột Fe với S trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được
12,8 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeS, FeS2, S Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư,thu được 10,08 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 17: Cho 21,6 gam chất X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1Mđun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z làm xanh giấy quỳ tẩm ướt Cô cạn Y thu được mgam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 22: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A HI và O3 B H2S và Cl2 C NH3 và HCl D Cl2 và O2
Câu 23: Thuốc thử nào sau đây không nhận biết được sự của ion Ba2+ có mặt trong dung dịch ?
A SO42- B CrO42- C HSO4- D HCO3-
Câu 24: Để phân biệt Na2CO3, NaHCO3, CaCO3 có thể dùng
A Nước, nước vôi trong B Dung dịch H2SO4
Trang 11C Dung dịch HCl D Nước, dung dịch CaCl2
Câu 25: Cho 0,1 mol axit hữu cơ X tác dụng với 11,5 gam hỗn hợp Na và K thu được 21,7 gam chất rắn và
thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là
A (COOH)2 B CH3COOH C CH2(COOH)2 D CH2=CHCOOH
Câu 26: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch X chứa hỗn hợp gồm K2CO3 1,5M và NaHCO3 1Mvào 200 ml dung dịch HCl 1M, sinh ra V lít khí (đktc) Giá trị của V là
A có khí thoát ra B dung dịch trong suốt
C có kết tủa sau đó tan dần D có kết tủa trắng
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau :
1> Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch lòng trắng trứng
2> Cho dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột rồi đun nóng
3> Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol
4> Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 Màu tím xuất hiện ở thí nghiệm
Câu 32: Cho các chất sau: metan (1) ; etilen (2) ; axetilen (3) ; benzen (4) ; stiren (5) ; isopren (6) ; toluen
(7) Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 là
A 1, 3, 4, 5, 6 B 3, 4, 5, 6, 7 C 2, 3, 4, 5, 7 D 2, 3, 5, 6, 7
Câu 33: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp hau trong
dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam Xthì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 34: Cho 2,16 gam bột Al vào 600 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,2M và FeCl3 0,1M Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A nặng m gam Giá trị của m là
Câu 35: Số chất hữu cơ (thuộc các loại : amino axit ; muối amoni ; este của amino axit) có cùng công thức
phân tử C3H7O2N vừa có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tác dụng với dung dịchHCl là
Câu 36: Cao su thiên nhiên có cấu tạo giống polime được trùng hợp từ monome nào sau đây ?
A pent-1-en B buta-1,3-đien
C penta-1,4-đien D 2-metylbuta-1,3-đien
Câu 37: Thực hiện phản ứng oxi hóa m gam ancol etylic nguyên chất thành axit axetic (hiệu suất phản ứng
đạt 25%) thu được hỗn hợp Y, cho Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
A 18,4 gam B 9,2 gam C 23 gam D 4,6 gam
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn một kim loại R hoá trị 2 vào dung dịch H2SO4 loãng, lấy dư 25% so với lượngcần thiết phản ứng, thu được dung dịch A Dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,5 molNaOH, thu được 11,6 gam kết tủa R là
A Mg B Ba C Be D Zn
Trang 12Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X sau phản ứng thu được 3,36 lít khí CO2 và 0,56 lít
N2 (đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có công thức là
A axit axetic B axit metacrylic C axit acrylic D anđehit acrylic
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2 (đktc).Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng Chất X là
C CH2=CH-CH2-OH D CH3COCH3
Câu 42: Một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21: 2 : 4 Hợp chất X cócông thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm của Xvừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2
dư, tạo ra 29,55 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 19,35 gam A thuộc loại hiđrocacbon nào ?
A anken B ankan C ankađien D aren
Câu 44: Cho chất HOC6H4CH2OH lần lượt tác dụng với Na ; dung dịch NaOH ; Dung dịch HBr ; CuOnung nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 45: Cho các phản ứng hóa học sau :
(1) (NH4)2SO4+ BaCl2→ (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2→ (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Những phản ứng hoá học có cùng phương trình ion rút gọn là
A Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2 B Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2
C Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3 D Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; Cu(NO3)2
Câu 48: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong X
là
A CH3CHO và C2H5CHO B C2H3CHO và C3H5CHO
C HCHO và C2H5CHO D HCHO và CH3CHO
Câu 49: Phản ứng nào không dùng để điều chế khí hiđro sunfua ?
A FeS + HNO3 → B Na2S + H2SO4 loãng →
Câu 50: Cho 0,1 mol alanin tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được chất rắn X Cho X vào dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chất rắnkhan có khối lượng là
A 23,45 gam B 12,55 gam C 24,25 gam D 22,75 gam
Trang 13-HẾT -ĐỀ SỐ: 04
Câu 1: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau : Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3,
NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (giả sửnước bay hơi không đáng kể) ?
A NH4HCO3 B Ba(HCO3)2 C Ca(HCO3)2 D NaHCO3
Câu 2: Trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố : Al, Na, Mg, Fe (ở trạng thái cơ bản) có số electron độc
Câu 5: Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO3)2 Để làm mềm nước trong
cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ pM Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là
A V = (a +2b)/p B V = (a + b)/2p C V = (a + b)/p D V = (a + b)p
Câu 6: Trùng ngưng m gam glyxin (axit aminoetanoic), hiệu suất 80%, thu được 68,4 gam polime Giá trị
của m là
A 112,5 gam B 72 gam C 90 gam D 85,5 gam
Câu 7: Dung dịch A (loãng) chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl có khả năng hòa tan được Cu vớikhối lượng tối đa là
A 12,16 gam B 11,52 gam C 6,4 gam D 12,8 gam.
Câu 8: Cho các chất tham gia phản ứng :
a) S + F2 b) SO2 + H2 c) SO2+O2 (xt)
d) S + H2SO4 (đặc, nóng) e) H2S + Cl2(dư) + H2O f) SO2+Br2 + H2O
Số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức +6 là
Câu 9: X là dung dịch NaOH C% Lấy 18 gam X hoặc 74 gam X tác dụng với 400 ml dung dịch AlCl3
0,1M thì lượng kết tủa vẫn như nhau Giá trị của C là
Trang 14Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được mgam kết tủa Giá trị của m là
A 110,95 gam B 81,55 gam C 29,4 gam D 115,85 gam.
Câu 13: Trong các phản ứng sau :
1) dung dịch Na2CO3 + H2SO4 2) dung dịch NaHCO3 + FeCl3
3) dung dịch Na2CO3 + CaCl2 4) dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2
5) dung dịch (NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6) dung dịch Na2S + AlCl3
Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là
A 2, 5, 6 B 2, 3, 5 C 1, 3, 6 D 2, 5
Câu 14: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl, vào dung dịch NaOH loãng đun nóng.Hỏi mấy chất có phản ứng ?
A Cả bốn chất B Một chất C Hai chất D Ba chất
Câu 15: Cao su lưu hóa (loại cao su được tạo thành khi cho cao su thiên nhiên tác dụng với lưu huỳnh) có
khoảng 2,0% lưu huỳnh về khối lượng Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao
su Vậy khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu đisunfua -S-S- ?
Câu 18: Khi làm thí nghiệm với SO2 và CO2, một học sinh đã ghi các kết luận sau :
1> SO2 tan nhiều trong nước, CO2 tan ít
2> SO2 làm mất màu nước brom, còn CO2 không làm mất màu nước brom
3> Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, chỉ có CO2 tạo kết tủa
4> Cả hai đều là oxit axit
Trong các kết luận trên, các kết luận đúng là
A 1, 2, 4 B Cả 1, 2, 3, 4 C 2, 3, 4 D 2 và 4
Câu 19: Dãy gồm các chất, ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là
A HCl, Na2S, NO2, Fe2+ B Fe(OH)2, Fe2+, FeCl2, FeO
C FeO, H2S, Cu, HNO3 D NO2, Fe2+, SO2, FeCl3, SO 32-
Câu 20: Cho các sơ đồ điều chế kim loại, mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng hoá học
1) Na2SO4→NaCl → Na 3) CaCO3→ CaCl2→ Ca
2) Na2CO3→NaOH → Na 4) CaCO3→ Ca(OH)2→ Ca
Câu 22: X gồm O2 và O3 có dX/He = 10 Thể tích của X để đốt hoàn toàn 25 lít Y là hỗn hợp 2 ankan kế tiếp
có dY/He = 11,875 là (Thể tích khí đo cùng điều kiện)
A 107 lít B 107,5 lít C 105 lít D 105,7 llít
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 1,68 lít khí CO2 (đktc) Giátrị của m là
A 0,95 gam B 1,15 gam C 1,05 gam D 1,25 gam
Câu 24: Cho các phát biểu sau :
1> Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau
2> Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch
Trang 153> Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn
4> Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi 5) Khi phản
ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại Các phát biểu sai là
Câu 25: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác
đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam Biết tỉ khối của Y so với metan
là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom Công thức phân tử của hiđrocacbon là
A C3H6 B C4H6 C C3H4 D C4H8
Câu 26: Trong một bình kín chứa 10,8 gam kim loại M chỉ có một hoá trị và 0,6 mol O2 Nung bình mộtthời gian, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình chỉ còn bằng 75% so với ban đầu Lấychất rắn thu được cho tác dụng với HCl dư thu được 6,72 lít H2 đktc Kim loại M là
Câu 27: Điện phân dung dịch hỗn hợp x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ màng ngăn xốp Dungdịch sau điện phân hoà tan được hỗn hợp Fe và Fe2O3 Mối quan hệ giữa x và y là
A x < 2y B x ≤
2y C x = 2y D x > 2y
Câu 28: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau Hãy chỉ ra sơ đồ sai
A CaCO3 →CaO→CaC2→C2H2→C4H4 → Buta-1,3-đien →X
B Tinh bột →glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X
C CH4→ C2H2→ C4H4→ Buta-1,3-đien → X
D Xenlulozơ → glucozơ → C2H4→ C2H5OH → Buta-1,3-đien → X
Câu 29: Câu nào sau đây sai ?
A Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại
B Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa
học
C Kim loại có tính chất vật lý chung : Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
D Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độcao
Câu 30: Chất nào sau đây không có liên kết cho - nhận ?
Câu 31: Cho sơ đồ : C6H6 →X →Y → Z → m-HO-C6H4-NH2 X, Y, Z tương ứng là :
A C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2
B C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2
C C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C 6H4-NO2
D C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
Câu 32: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,4Mthì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
A 29,55 gam B 23,64 gam C 19,7 gam D 17,73 gam
Câu 33: Cho các chất đimetylamin (1), metylamin (2), amoniac (3), anilin (4), p-metylanilin (5),
p-nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (3), (2), (1), (4), (5), (6).
C (6), (4), (5), (3), (2), (1) D (6), (5), (4), (3), (2), (1)
Câu 34: Hãy chỉ ra kết luận không đúng ?
A Anđehit fomic phản ứng được với phenol trong điều kiện thích hợp tạo polime
B C2H4 và C2H3COOH đều có phản ứng với dung dịch nước brom
C Glixerol có tính chất giống rượu đơn chức nhưng có phản ứng tạo phức tan với Cu(OH)2
D Axit metacrylic chỉ có thể tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 35: Cho phản ứng sau : Anken (CnH2n) + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Đây là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó anken thể hiện tính khử
B CnH2n(OH)2 là rượu đa chức, có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức tan
Trang 16C Phản ứng này là cách duy nhất để điều chế rượu 2 lần rượu
D Tổng hệ số (nguyên) của phương trình đã cân bằng là 16
Câu 36: Có 2 axit cacboxylic thuần chức X và Y Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư
được 2 mol H2 Số nhóm chức trong X và Y là
A X, Y đều đơn chức B X đơn chức, Y có 2 chức
C X có 2 chức, Y đơn chức D X, Y đều có 2 chức
Câu 37: Sản phẩm chính của phản ứng : Propen + HOCl là
A CH3CH(OH)CH2Cl B CH3CHClCH2OH
C CH3CH(OCl)CH3 D CH3CH2CH2OCl
Câu 38: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thuđược2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 39: Cho 1,47 gam α-aminoaxit Y tác dụng với NaOH dư tạo ra 1,91 gam muối natri Mặt khác 1,47
gam Y tác dụng với HCl dư tạo ra 1,835 gam muối clorua Công thức cấu tạo của Y là
A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH
C CH3(CH2)4CH(NH2)COOH D HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH
Câu 40: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất
là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là
A 108 gam B 60,75 gam C 75,9375 gam D 135 gam
Câu 41: Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl
dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y là
A 12,8 gam B 0,0 gam C 23,2 gam D 6,4 gam
Câu 42: Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625 Khi đốt cháy X thu được số mol H2O bằng
số mol X đã cháy, còn số mol CO2 bằng 2 lần số mol nước X tác dụng đươc với Na, NaOH và AgNO3
trong dung dịch NH3 sinh ra Ag Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH3 B C 2H5COOH C HOOC-CHO D HOCH2CH2CHO
Câu 43: 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dưđược 1,95 mol Ag và dung dịch Y Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2 Các chấttrong hỗn hợp X là
A C2H3CHO và HCHO B C2H5CHO và HCHO
C C2H5CHO và CH3CHO D CH3CHO và HCHO
Câu 44: Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn :
X + NaOH → muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl
Y+ NaOH → muối hữu cơ Y1 + C2H4(OH)2 + NaCl X và Y lần lượt là
A CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl
B CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3
C CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl
D CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3
Câu 45: Có các nhận xét sau đây :
1> Tính chất của chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hóa học mà không phụ thuộc vào thành phần phân
tử của chất
2> Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị
3> Các chất C2H2, C3H4 và C4H6 là đồng đẳng với nhau
4> Rượu etylic và axit fomic có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau
5> o-xilen và m-xilen là hai đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon
Những nhận xét không chính xác là
A 1 ; 3 ; 5 B 2 ; 4 ; 5 C 1 ; 3 ; 4 D 2 ; 3 ; 4
Câu 46: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là anbumin (lòng trắng trứng), etylen glicol, glucozơ, NaOH.
Dùng thuốc thử nào để phân biệt chúng ?
A AgNO3/ NH3 B Nước Br2 C dd H2SO4 D CuSO4
Trang 17Câu 47: Đem oxi hóa 2,76 gam rượu etylic, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, rượu và nước.
Một nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 3,024gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trămkhối lượng rượu etylic đã bị oxi hóa là
Câu 48: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giátrị của m là
A 12,52 gam B 31,3 gam C 27,22 gam D 26,5 gam
Câu 49: Ta tiến hành các thí nghiệm :
1> MnO2 tác dụng với dung dịch HCl 2> Nhiệt phân KClO3
3> Nung hỗn hợp : CH3COONa + NaOH/CaO, to 4> Nhiệt phân NaNO3
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là
A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4).
Câu 50: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp vớibrom theo tỉ lệ mol là 1 : 1, A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tác dụng vớidung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của
CH3COONa Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là
Câu 3: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuSO4 0,2M và Fe2(SO4)3 0,1M Hãy cho biết sau khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng thanh Fe thay đổi như thế nào ?
A Tăng 0,32 gam B Tăng 2,56 gam C Giảm 0,8 gam D Giảm 1,6 gam
Câu 4: Sử dụng hoá chất nào sau đây để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp ancol etylic, anđehit axetic,
axit axetic ?
A dd Ca(OH)2, Na, dd H2SO4 B dd NaOH, dd H2SO4
C Na, dd HCl, CuO D dd AgNO3/NH3, dd Br2
Câu 5: Trộn 2 dung dịch AgNO3 1M và Fe(NO3)3 1M theo tỉ lệ thể tích là 1 : 1 thu được dung dịch X Cho
m gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X, phản ứng xong thu được 10,8 gam kết tủa Xác định m
A 3,25 gam ≤
m ≤ 4,875 gam
C 3,25 gam ≤
m ≤
m ≤ 6,5 gam
Câu 6: Đem oxi hóa hoàn toàn 7,86 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
bằng oxi thu được hỗn hợp 2 axit cacboxylic Để trung hòa lượng axit đó cần dùng 150 ml dung dịchNaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 anđehit là
A HCH=O và CH3CH=O
B CH3CH=O và CH3CH2CH=O
Trang 18C CH2=CH-CH=O và CH3-CH=CH-CH=O
D CH3CH2CH=O và CH3CH2CH2CH=O
Câu 7: Muốn tinh chế H2 có lẫn H2S, ta dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch
A Pb(NO3)2 B CuCl2 C NaOH D Cả A, B, C đều đúng
Câu 8: Nung 8,13 gam hỗn hợp X gồm 2 muối natri của 2 axit cacboxylic (một axit đơn chức và một axit
hai chức) với vôi tôi xút dư thu được 1,68 lít khí metan (đktc) Hãy cho biết, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗnhợp X bằng oxi thì thu được bao nhiêu gam Na2CO3 ?
A 3,975 gam B 4,77 gam C 5,565 gam D 6,36 gam
Câu 9: Hòa tan 15,6 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 98% đun nóng vừa đủ thuđược 7,84 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch A Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch A là
A 49,2 gam B 82,8 gam C 64,1 gam D 98,4 gam
Câu 10: Trong các loại phân đạm sau loại nào khi bón ít làm thay đổi môi trường của đất nhất ?
Câu 13: Cho sơ đồ sau :
Hãy cho biết phản ứng nào trong các phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
A 1, 2, 3, 4, 5 B 4, 5, 6, 7 C 4, 6 D 4
Câu 14: Khối lượng ancol (m1) và khối lượng axit (m2) cần lấy để có thể điều được 100 gam poli(metylmetacrylat) Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 80%
A m1 = 32 gam ; m2 = 86 gam B m1= 25,6 gam ; m2 = 86 gam
C m1 = 40 gam ; m2 = 86 gam D m1 = 40 gam ; m2= 107,5 gam
Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào 200 ml dung dịch chứa
BaCl2 0,3M và Ba(HCO3)2 0,8M thu được 2,8 lít H2 (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
A 43,34 gam B 31,52 gam C 49,25 gam D 39,4 gam
Câu 16: Có một hỗn hợp gồm Cu và Ag Có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để thu được Ag tinh
khiết
A Cho hỗn hợp đó vào dung dịch AgNO3 dư
B Đốt hỗn hợp đó bằng oxi dư sau đó hòa hỗn hợp vào dung dịch HCl dư
C Cho hỗn hợp đó vào dung dịch muối của Fe3+ dư
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 17: Nung 22,4 gam kim loại M hoá trị 2 với lưu huỳnh dư thu được chất rắn X Cho chất rắn X tác
dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được khí A và 6,4 g bã rắn không tan Làm khô chất bãrắn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được khí B Khí B phản ứng vừa đủ với khí A thu được 19,2 gam đơn chấtrắn M là
A Ca B Mg C Fe D Zn
Câu 18: Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi như thế nào ?
A Tăng B Giảm
C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
Câu 19: Cho vinyl axetat tác dụng với dung dịch Br2, sau đó thuỷ phân hoàn toàn sản phẩm thu được muốinatri axetat và chất hữu cơ X Công thức của X là
A CH2=CH-OH B O=CH-CH2OH C CH3CH=O D C2H4(OH)2
Câu 20: Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau :
A 46,875 kg B 62,50 kg C 15,625 kg D 31,25 kg
Trang 19Câu 21: Chất X có công thức phân tử C8H15O4N Từ X, thực hiện biến hóa sau :
C8H15O4N + dung dịch NaOH dư
o
t
→
Natri glutamat + CH4O + C2H6O Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 22: Cho độ âm điện của các nguyên tố: O (3,5), Na (0,9), Mg (1,2), Cl (3,0) Trong các phân tử sau
phân tử nào có độ phân cực lớn nhất ?
A NaCl B MgO C MgCl2 D Cl2O
Câu 23: Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và H2SO4 1,5M thu được dungdịch X Tính thể tích dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,6M cần cho vào dung dịch X đểthu được lượng kết tủa lớn nhất ?
A 250 ml B 300 ml C 350 ml D 400 ml
Câu 24: Ancol nào sau đây có thể sử dụng để điều chế trực tiếp isopren ?
A 2-Metylbutan-1,4-điol B Ancol etylic
Câu 25: Dãy các chất nào trong các chất sau có thể làm mềm nước cứng tạm thời ?
A HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 B NaCl, Ca(OH)2, Na3PO4
C Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4 D NH3, Ca(OH)2, Na2SO4
Câu 26: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C7H8O2 X tác dụng với Na thu được số mol khí đúng bằng
số mol X đã phản ứng Mặt khác, X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1 : 1 Khi cho X tác dụng với dungdịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C7H5O2Br3 CTCT của X là
A o-HO-CH2-C6H4-OH B m-HO-CH2-C6H4-OH
C p-HO-CH2-C6H4-OH D p-CH3-O-C6H4-OH
Câu 27: Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau phản ứng ?
A dd NH3 dư vào dd AlCl3 B dd NaOH dư vào dd Ba(HCO3)2
C khí CO2 dư vào dd NaAlO2 D dd HCl loãng dư vào dd NaAlO2
Câu 28: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO (là sản phảmkhử duy nhất) và m gam chất rắn Giá trị của m là
A 1,6 gam B 3,2 gam C 6,4 gam D 12,8 gam
Câu 29: Nung một hỗn hợp gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,3 mol H2 với bột Ni, sau một thời gianthu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y Tính khối lượng H2O thu được ?
A 12,6 gam B 9,0 gam C 9,9 gam D 10,2 gam
Câu 30: Cho cân bằng sau : H2(k) + I2(k) ‡ ˆˆˆ ˆ†
2HI(k) ∆H >0 Hãy cho biết yếu tố nào sau đây có thểlàm chuyển dịch cân bằng ?
A to, p , nồng độ B to, p
Câu 31: Cho Na dư vào các dung dịch sau : CuSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2, Al(NO3)3, FeCl2,ZnSO4 Hãy cho biết có bao nhiêu chất phản ứng vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa sau phản ứng ? (Biếtrằng lượng nước luôn dư)
Câu 32: Hỗn hợp X gồm axit axetic, ancol B và este E tạo từ axit axetic và ancol B Đun nóng 0,1 mol hỗn
hợp X với NaOH, tách lấy lượng ancol sau phản ứng cho tác dụng với CuO nung nóng thu được anđehit
B1 Cho toàn bộ B1 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 32,4 gam Ag CTCT của B là
A CH3OH B C2H5OH C C2H4(OH)2 D Cả A và C
Câu 33: Cho một oxit của Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Nhỏ từ
từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất màu Công thức của oxit đó là ?
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Cả A, B đều đúng
Câu 34: Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với hai
electron độc thân ở trạng thái cơ bản là
A 1 B 3 C 2 D 4
Trang 20Câu 35: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 4 Cho 9,4 gam hỗn hợp X
vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng thêm 9,15 gam Công thức cấu tạo phù hợp của 2 ancol là ?
A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 36: Chất X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì cho số mol Ag gấp 4 lần số mol X Đốtcháy X cho số mol CO2 gấp 4 lần số mol X 1 mol X làm mất màu 2 mol Br2 trong nước Vậy công thứccủa X là
A O=CH-CH=CH-CH=O B O=CH-C≡C-CH=O
C O=CH-CH2-CH2-CH=O D CH2=C(CH=O)2
Câu 37: Hiện tượng nào xảy ra trong thí nghiệm sau : Cho 0,1 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa
CuSO4 1M và H2SO4 1M (loãng)
A Chỉ có khí bay lên B Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh
C Chỉ có kết tủa D Có khí bay lên và có kết tủa màu trắng
Câu 38: Hợp chất X có vòng benzen và có chứa C, H, N Trong X có % khối lượng của N là 13,08% Hãy
cho biết X có bao nhiêu đồng phân ?
Câu 39: Đun nóng m gam este đơn chức A với NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được 12,3 gam chất rắn khan
và một ancol B Oxi hóa B bằng CuO (to) rồi cho sản phẩm phản ứng với Cu(OH)2 dư (to) thu được 43,2gam kết tủa đỏ gạch Giá trị của m là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 11,1 gam B 22,2 gam C 13,2 gam D 26,4 gam
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ
100 ml dung dịch NaOH 3M, thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol Vậycông thức của E là
A C3H5(COOC2H5)3 B (HCOO)3C3H5
C (CH3COO)3C3H5 D (CH3COO)2C2H4
Câu 41: Hỗn hợp X gồm 0,04 mol Fe và 0,12/n mol kim loại R (hóa trị n không đổi, không tan trong nước
và đứng trước hiđro trong dãy điện hoá) Cho X vào dung dịch AgNO3 dư Khối lượng Ag thu được là
A 21,6 gam B 25,92 gam C 28,08 gam D 29,52 gam
Câu 42: Hãy cho biết axit picric tác dụng với chất nào sau đây ?
A NaOH B CH3OH C CH3COOH D Cả A, B, C.
Câu 43: Cho các chất sau:
Câu 44: Cho các cặp dung dịch sau :
(1) BaCl2 và Na2CO3 (2) NaOH và AlCl3 (3) BaCl2 và NaHSO4
(4) Ba(OH)2 và H2SO4 (5) AlCl3 và K2CO3 (6) Pb(NO3)2 và H2S Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau ?
A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 4, 5, 6
Câu 45: Để một vật làm bằng hợp kim Zn, Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hoà tan O2)xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá Tại cực âm xảy ra quá trình nào sau đây ?
A Quá trình khử Zn B Quá trình oxi hoá Zn
C Quá trình khử O2 D Quá trình oxi hoá O2
Câu 46: Chất hữu cơ A (mạch không phân nhánh) có công thức phân tử là C3H10O2N2 A tác dụng vớiNaOH giải phóng khí NH3 ; mặt khác A tác dụng với axit tạo thành muối của amin bậc một Công thức cấutạo của A là
A NH2-CH2-CH2-COONH4 B NH2-CH2-COONH3-CH3
C CH3-CH(NH2)-COONH4 D Cả A và C
Trang 21Câu 47: Nung một hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với O2 là 1,6 với xúc tác V2O5 thu được hỗnhợp Y Biết tỉ khối của X so với Y là 0,8 Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp SO3 ?
A 66,7% B 50% C 75% D 80%
Câu 48: Một hỗn hợp A gồm Ba và Al Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 2,688 lít khí (đktc).
Cũng m gam A trên cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 3,696 lít khí (đktc) Giá trị của m là
A 4,36 gam B 6,54 gam C 5,64 gam D 7,92 gam
Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
X, Y, Z, T lần lượt là
A Benzen, phenylclorua, natriphenolat, phenol
B Vinylclorua, benzen, phenyl clorua, phenol
C Etilen, benzen, phenylclorua, phenol
D Xiclohexan, benzen, phenylclorua, natriphenolat
Câu 50: Tính thể tích HNO3 99,67% (D=1,52 g/ml) cần để điều chế 59,4 kg xenlulozơ trinitrat Biết hiệusuất của phản ứng đạt 90% ?
Câu 2: Khi cho hỗn hợp gồm MgSO4, Ba3(PO4)2, FeCO3, FeS, Ag2S vào dung dịch HCl dư thì phần không
tan chứa những chất nào ?
A FeS, AgCl, Ba3(PO4)2 B FeS, AgCl, BaSO4
C Ag2S, BaSO4 D Ba3(PO4)2, Ag2S
Câu 3: Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào 20 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thuđược 0,39 gam kết tủa Giá trị của V là
A 15 ml hay 75 ml B Chỉ có thể là 15 ml
C 35 ml hay 75 ml D Chỉ có thể là 75 ml
Câu 4: Đốt nóng kim loại X trong không khí thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng tăng 38% so
với ban đầu X là
Câu 5: Cho x mol khí Cl2 vào bình chứa KOH loãng nguội và y mol khí Cl2 vào bình chứa KOH đặc nóng,sau phản ứng số mol KCl thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau Ta có tỉ lệ
A x : y = 5 : 3 B x : y = 3 : 5 C x : y = 3 : 1 D x : y = 1 : 3
Câu 6: X là một aminoaxit có phân tử khối là 147 Biết 1 mol X tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl và 0,5 mol
X tác dụng vừa đủ với 1 mol NaOH Công thức phân tử của X là
A C4H7N2O4 B C8H5NO2 C C5H9NO4 D C5H25NO3
Câu 7: Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Dung dịch axit aminoetanoic tác dụng được với dung dịch HCl
B Trùng ngưng các α-aminoaxit ta được các hợp chất chứa liên kết peptit
D Hợp chất +NH3CxHyCOO– tác dụng được với NaHSO4
Câu 8: Thêm x ml (nhỏ nhất) dung dịch Na2CO3 0,1M vào dung dịch hỗn hợp chứa : Mg2+, Ba2+, Ca2+,0,01 mol HCO3 , 0,02 mol NO3– thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của x là
Trang 22Câu 9: Hiđrat hóa 2 hiđrocacbon (chất khí ở điều kiện thường, trong cùng một dãy đồng đẳng), chỉ tạo ra 2
sản phẩm đều có khả năng tác dụng với Na (theo tỉ lệ mol 1:1) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon cóthể là
A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H6 C C3H4 và C4H8 D C2H4 và C4H8
Câu 10: Cho dung dịch HNO3 loãng phản ứng với FeS, các sản phẩm tạo thành là
A Fe(NO3)3, H2S B Fe(NO3)2, H2S
C FeSO4, Fe(NO3)2, NO, H2O D Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, NO, H2O
Câu 11: Trong phân tử HNO3, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng không tham gia liên kết của 5 nguyên
tử là
Câu 12: Cho 0,5 lít hỗn hợp gồm hiđrocacbon và khí cacbonic vào 2,5 lít oxi (lấy dư) rồi đốt Thể tích của
hỗn hợp thu được sau khi đốt là 3,4 lít Cho hỗn hợp qua thiết bị làm lạnh, thể tích hỗn hợp khí còn lại 1,8lít và cho lội qua dung dịch KOH chỉ còn 0,5 lít khí Thể tích các khí được đo trong cùng điều kiện Têngọi của hiđrocacbon là
A propan B xiclobutan C propen D xiclopropan
Câu 13: Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A Ca(OH)2 và BaCl2 B Ca(OH)2 và HCl
C Ca(OH)2, NaOH D Na2CO3 và H2SO4
Câu 14: Để phân biệt vinyl fomat và metyl fomat ta dùng
A Cu(OH)2/NaOH, đun nóng B nước Br2
C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch Br2 tan trong CCl4
Câu 15: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A axit axetic và ancol benzylic B anhiđric axetic và ancol benzylic
C anhiđric axetic và phenol D axit axetic và phenol
Câu 16: Nhiệt phân một muối nitrat kim loại có hóa trị không đổi thu được hỗn hợp khí X và oxit kim loại.
Khối lượng riêng của hỗn hợp khí X ở điều kiện chuẩn là
A 1,741 gam/l B 1,897 gam/l C 1,929 gam/l D 1,845 gam/l
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A 4 nguyên tử cacbon trong phân tử but-2-in cùng nằm trên đường thẳng
B Ankin có 5 nguyên tử cacbon trở lên mới có mạch phân nhánh
C Tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử isopentan đều có lai hóa sp3
D 3 nguyên tử cacbon trong phân tử propan cùng nằm trên đường thẳng
Câu 18: Số đồng phân axit và este mạch hở có CTPT C4H6O2 là
Câu 19: Chất nào sau đây là thành phần chính để bó bột khi xương bị gãy ?
A CaCO3 B CaSO4.2H2O C Polime D Vật liệu compozit
Câu 20: Chất nào dưới đây không thể điều chế axit axetic bằng một phản ứng ?
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dungdịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng Giá trị x và y lần lượt là
A 2,16 và 1,6 B 2,16 và 3,2 C 4,32 và 1,6 D 4,32 và 3,2
Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành tạo ra Fe(NO3)3 ?
A Fe (dư) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
B Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl
C Fe (dư) tác dụng với dung dịch AgNO3
D Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO3)2
Câu 23: Trong các chất sau : HCHO, CH3Cl, CO, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CH2Cl2 có baonhiêu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?
Trang 23Câu 24: Công thức tổng quát của một este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol không no có một
nối đôi, đơn chức, mạch hở là
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Dãy đồng đẳng ankin có công thức chung là CnH2n-2
B Các hiđrocacbon no đều có công thức chung là CnH2n+2
C Công thức chung của hiđrocacbon thơm là CnH2n-6
D Các chất có công thức đơn giản nhất là CH2 đều thuộc dãy đồng đẳng anken
Câu 28: Phương pháp điều chế kim loại nào sau đây không đúng ?
Câu 30: So sánh pin điện hóa và ăn mòn điện hoá, điều nào sau đây không đúng ?
A Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm
B Pin điện hóa phát sinh dòng điện, ăn mòn điện hoá không phát sinh dòng điện
C Chất có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn
D Tên các điện cực giống nhau : catot là cực dương và anot là cực âm
Câu 31: Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
B Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2
C Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton
D Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với dung dịch Br2
Câu 32: Trong các kim loại sau : Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Al Số kim loại tác dụng được với dung dịch
Ba(OH)2 là
Câu 33: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Có thể điều chế kim loại kiềm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng
B Có thể điều chế kim loại kiềm thổ bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng
C Có thể điều chế kim loại nhôm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó
D Mg, Al, Na cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao
Câu 34: Cho 7,3 gam hỗn hợp gồm Na và Al tan hết vào nước được dung dịch X và 5,6 lít khí (đktc) Thể
tích dung dịch HCl 1M cần cho vào dung dịch X để được lượng kết tủa lớn nhất là
Câu 35: Hoà tan hết 18,2 gam hỗn hợp Zn và Cr trong HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa haimuối và 0,15 mol hỗn hợp hai khí không màu có khối lượng 5,20 gam trong đó có một khí hoá nâu ngoàikhông khí Số mol HNO3 đã phản ứng là
Trang 24Câu 36: Thí nghiệm nào dưới đây tạo thành số gam kết tủa lớn nhất ?
A Cho 0,20 mol K vào dung dịch chứa 0,20 mol CuSO4
B Cho 0,35 mol Na vào dung dịch chứa 0,10 mol AlCl3
C Cho 0,10 mol Ca vào dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3
D Cho 0,05 mol Ba vào dung dịch loãng chứa 0,10 mol H2SO4
Câu 37: Nhận định nào sau đây đúng ?
A Một phân tử tripeptit phải có 3 liên kết peptit
B Thủy phân đến cùng protein luôn thu được α-aminoaxit
C Trùng ngưng n phân tử aminoaxit ta được hợp chất chứa (n-1) liên kết peptit
D Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím
Câu 38: Có các cặp chất sau : Cu và dung dịch FeCl3 ; H2S và dung dịch Pb(NO3)2 ; H2S và dung dịchZnCl2; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
Câu 39: Khi cho hỗn hợp gồm 0,44 gam anđehit axetic và 4,5 gam một anđehit đơn chức X tác dụng với
dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 66,96 gam Ag Công thức cấu tạo của X là
C CH3CH2CH2CHO D CH3CH2CHO
Câu 40: Dãy các chất đều tác dụng được với phenol là
A CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to), Na, dung dịch NaOH
B C2H5OH (xúc tác HCl, to), Na, nước Br2
C Na, dung dịch NaOH, CO2
D Dung dịch Ca(OH)2, nước Br2, Ba
Câu 41: Trong công nghiệp, từ etilen để điều chế PVC cần ít nhất mấy phản ứng ?
có công thức cấu tạo là
A HCOOCH2COOCH2CHCl2 và CH3COOCH2COOCHCl2
B CH3COOCCl2COOCH3 và CH2ClCOOCH2COOCH2Cl
C HCOOCH2COOCCl2CH3 và CH3COOCH2COOCHCl2.
D CH3COOCH2COOCHCl2 và CH2ClCOOCHClCOOCH3
Câu 44: Đun nóng este E với dung dịch kiềm ta được 2 ancol X, Y Khi tách nước, Y cho 3 olefin, còn X
cho 1 olefin E là
A isoproylmetyl etanđioat B etylsec-butyl etanđioat
C đimetyl butanđioat D etylbutyl etanđioat
Câu 45: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X có kết tủa tạo thành, lọc lấy kết tủa cho vào dung dịch
NH3 thấy kết tủa tan.Vậy X
A chỉ có thể là NaCl B chỉ có thể là Na3PO4
C là Na2SO4 D là NaNO3
Câu 46: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng 5A Khi ở anot có 4 gam khí oxi bay
ra thì ngưng Điều nào sau đây luôn đúng ? Biết hiệu suất phản ứng là 100%
A Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 gam
B Thời gian điện phân là 9650 giây
C pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn tăng lên
D Không có khí thoát ra ở catot
Trang 25Câu 47: Cho các chất sau : FeBr3, FeCl2, Fe3O4,AlBr3, MgI, KBr, NaCl Axit H2SO4 đặc nóng có thể oxihóa bao nhiêu chất ?
Câu 48: Đun nóng một este đơn chức có phân tử khối là 100 với dung dịch NaOH thu được hợp chất có
nhánh X và rượu Y Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 thu được dung dịch Z Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí CO2 Tên gọi của este là
A etyl isobutyrat B metyl metacrylat
C etyl metacrylat D metyl isobutyrat
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Vậy X là
A este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi
B este đơn chức, có 1 vòng no
C este đơn chức, no, mạch hở
D este hai chức no, mạch hở
Câu 50: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn hợp Y Biết
rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phảnứng lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là
A 2,16 gam B 3,24 gam C 1,08 gam D 0,54 gam
A 1,64 gam B 1,04 gam C 1,32 gam D 1,20 gam
Câu 4: Lên men glucozơ thu được 100 ml ancol 46o Khối lượng riêng của ancol là 0,8 gam/ml Hấp thụtoàn bộ khí thu được từ phản ứng lên men vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là
Câu 5: Trong số các polime sau:
(1) [- NH-(CH2)6- NH-CO-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5 -CO-]n
Trang 26C Nước Br2và Cu(OH)2 D Nước Br2 và dung dịch NaOH
Câu 7: Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa ?
A Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
B NaOH + HCl → NaCl + H2O
C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Câu 8: Khi hoà tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20%, thu được
dung dịch muối trung hoà có nồng độ 20% Kim loại M là
A 6,96 gam B 24 gam C 20,88 gam D 25,2 gam
Câu 11: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A 26,4 gam B 20,4 gam C 25,3 gam D 21,05 gam
Câu 12: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2 Thủy phân X trong NaOH đặc, to cao, pcao thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ?
Câu 14: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Cho các hóa chất sau : Cu, Mg,
Ag, AgNO3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NH3 Hãy cho biết có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dungdịch X
Câu 17: Đem 11,2 gam Fe để ngoài không khí, sau một thời gian thu được một hỗn hợp gồm Fe và các
oxit Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc)
Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là
A 0,4 mol B 0,3 mol C 0,5 mol D 0,45 mol
Câu 18: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ vớidung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩmchuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gammuối khan Giá trị của m là
Câu 19: Cho từ từ V lít dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít CO2 (đktc).Cho từ từ V1 lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Vậy V và V1 tươngứng là
Trang 27A V = 0,15 lít ; V1 = 0,2 lít B V = 0,25 lít ; V1 = 0,2 lít.
C V = 0,2 lít ; V1 = 0,15 lít D V = 0,2lít ; V1 = 0,25 lít
Câu 20: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
A Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3
B Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3
C NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O, NH4HCO3
D Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Na[Al(OH)4]
Câu 21: Hai hiđrocacbon A và B đều có công thức phân tử C6H6 và A có mạch cacbon không nhánh Alàm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường B không tác dụng với 2dung dịch trên ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với H2 dư tạo ra D có công thức phân tử C6H12 Atác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra C6H4Ag2 A và B là
A Hex-1,4-điin và benzen B Hex-1,4-điin và toluen
C Benzen và Hex-1,5-điin D Hex-1,5-điin và benzen
Câu 22: Cho dãy các chất : HCOOH, CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),
C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A 5 B 8 C 7 D 6
Câu 23: Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụng hết với dungdịch NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Sau phản ứng lượng muối khan thu được là
A 56,4 gam B 43,2 gam C 54 gam D 43,8 gam
Câu 24: Cho glyxin tác dụng với ancol etylic trong môi trường HCl khan thu được chất X CTPT của X là
A C4H9O2NCl B C4H10O2NCl C C5H13O2NCl D C4H9O2N
Câu 25: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thuđược m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là
A 24,48 gam B 28,4 gam C 19,04 gam D 23,72 gam
Câu 26: Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là : CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3 Số chấtvừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là
Câu 27: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete.Lấy 7,4 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 9 gam H2O.Hai ancol đó là
2-Câu 29: Một hỗn hợp gồm Ag, Cu và Fe Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để loại bỏ hết
Cu, Fe ra khỏi hỗn hợp và thu được Ag có khối lượng đúng bằng khối lượng Ag có trong hỗn hợp ban đầu
C HNO3 loãng, nóng D Fe(NO3)3
Câu 30: Cho phản ứng sau : 2SO2 (k) + O2 (k)
ˆ ˆ†
‡ ˆˆ 2SO3 (k) ΔH < 0 Điều kiện nào sau đây làm tăng hiệu suất của phản ứng
A Tăng nhiệt độ, giảm áp suất B Hạ nhiệt độ, giảm áp suất
C Tăng nhiệt độ, tăng áp suất D Hạ nhiệt độ, tăng áp suất
Câu 31: Cation X2+ có cấu hình electron là … 3d5 Hãy cho biết oxit cao nhất của X có công thức là
A X2O7 B X2O5 C X2O3 D XO
Câu 32: Este X tạo từ glixerol và axit cacboxylic đơn chức Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung
dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerin và 32,2 gam chất rắn khan Vậy
X là
Trang 28A glixerin trifomiat B glixerin triaxetat
C glixerin tripropionat D glixerin triacrylat
Câu 33: Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH- 0,12 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO
-3 0,04 mol ;
CO32- 0,03 mol và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
A 9,85gam B 5,91 gam C 3,94 gam D 7,88 gam
Câu 34: Cấu hình electron của một ion X3+ là : 1s22s22p63s23p63d3 Nguyên tử X có bao nhiêu electron độcthân
Câu 35: Hãy cho biết những chất nào sau đây có khi hiđro hóa cho cùng sản phẩm ?
A but-1-en, buta-1,3-đien, vinyl axetilen B propen, propin, isobutilen
C etyl benzen, p-Xilen, stiren D etilen, axetilen và propanđien
Câu 36: Cho các dung dịch sau : Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị
pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH ?
A pH3 < pH1 < pH2 B pH1 < pH3 < pH2
C pH3< pH2 < pH1 D pH1 < pH2 < pH3
Câu 37: Hãy cho biết dãy hóa chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều thu được khí NO2
bay ra ?
A CaSO3, Fe(OH)2, Cu, ZnO B Fe3O4, Na2SO3, As2S3, Cu
C Fe, BaCO3, Al(OH)3, ZnS D Fe2O3, CuS, NaNO2, NaI
Câu 38: Cho sơ đồ sau :
A 29,55 gam B 9,85 gam C 19,7 gam D 39,4 gam
Câu 42: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trongcác chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C2H5Cl số chất phùhợp với X là
Câu 43: Cho 0,3 mol axit X đơn chức trộn với 0,25 mol ancol etylic đem thực hiện phản ứng este hóa thu
được thu được 18 gam este Tách lấy lượng ancol và axit dư cho tác dụng với Na thấy thoát ra 2,128 lít H2.Vậy công thức của axit và hiệu suất phản ứng este hóa là
0
t
→
CH4 + (P) (2)
Trang 29CH4
t
→
(Q) + H2 (3) (Q) + H2O
0
t
→
(Z) (4) Các chất (X) và (Z) là những chất ở dãy nào sau đây ?
A HCOOCH=CH2 và HCHO B CH3COOCH=CH2 và CH3CHO
C CH3COOCH=CH2 và HCHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO
Câu 45: Cho 17,15 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch Y và 3,92 lít H2 (đktc).Cho khí CO2 vào dung dịch Y Tính thể tích CO2 (đktc) cần cho vào dung dịch X để kết tủa thu được là lớnnhất
A V = 2,24 lít B 2,24 lít ≤ V ≤ 4,48 lít
C 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít D 3,36 lít ≤ V ≤ 5,6 lít
Câu 46: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M và Ca(OH)2
0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa V có giá trị là
A 3,36 lít hoặc 10,08 lít B 3,36 lít hoặc 14,56 lít
C 4,48 lít hoặc 8,96 lít D 3,36 lít hoặc 13,44 lít
Câu 47: Cho 3,12 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1,2M (lấy dư) thoát
ra 1,344 lít khí (đktc) và dung dịch X Thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thu được kếttủa có khối lượng là
A 3,9 gam B 4,68 gam C 6,24 gam D 3,12 gam
Câu 48: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hoà tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liên hệ giữa a và b để
sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại
A b=2a/3 B b≤ 2a C b≥ 2a D b>3a
Câu 49: Tiến hành oxi hóa 15 gam hỗn hợp X gồm anđehit axetic và anđehit propionic, sau phản ứng thu
được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với NaHCO3 dư thu được 5,6 lít CO2 (đktc)
Xác định khối lượng hỗn hợp Y
A 19 gam B 19,8 gam C 18,2 gam D 16,8 gam
Câu 50: Cho chất X vào dung dịch NaOH đun nóng thu được khí Y ; cho chất rắn X vào dung dịch HCl sau đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí Nhiệt phân X
trong điều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim Vậy X là chất nào sau đây ?
A (NH4)2S B (NH4)2SO4 C NH4NO3 D NH4NO2
ĐỀ SỐ: 08
Câu 1: Hợp chất A có công thức phân tử C4H11O2N Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấykhí B bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãngrồi chưng cất được axit hữu cơ C có M =74 Tên của A, B, C lần lượt là
A metylamoni axetat, metylamin, axit axetic
B amoni propionat, amoniac, axit propionic
C metylamoni propionat, metylamin, axit propionic
D etylamoni axetat, etylamin, axit propionic
Câu 2: Trong các cặp chất sau đây : (a) C6H5ONa, NaOH ; (b) C2H5NH2 và C6H5NH3Cl; (c) C6H5OH và
C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 ; (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là
A (a), (b), (d), (e) B (a),(b), (c), (d)
Trang 30Câu 5: A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức Trộn 1,2 gam A với 5,18 gam B được hỗn hợp X Để trung
hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M A, B lần lượt là
A axit propionic, axit axetic B axit axetic, axit propionic
C axit acrylic, axit propionic D axit axetic, axit acrylic
Câu 6: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+ 0,3 mol, Cl- 0,4 mol, HCO3- y mol Khi cô cạn dung dịch Y
ta thu được muối khan có khối lượng là
A 30,5 gam B 25,4 gam C 37,4 gam D 49,8 gam
Câu 7: Cho 3 kim loại X, Y, Z biết Eo của 2 cặp oxi hóa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho
Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xảy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xảy raphản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Z-Y bằng
Câu 8: Hoà tan 2,16 gam hỗn hợp 3 kim loại Na, Al, Fe vào nước (dư), thu được 0,448 lít khí (đktc) và
một lượng chất rắn Tách lượng chất rắn này cho tác dụng hết với 60 ml dung dịch CuSO4 1M thì được 3,2gam Cu kim loại và dung dịch X Tách dung dịch X cho tác dụng vừa đủ dung dịch NaOH để thu được kếttủa lớn nhất Nung kết tủa thu được trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y Khốilượng (gam) chất rắn Y là
Câu 9: Một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O có 50% oxi về khối lượng Người ta cho A qua ống đựng 10,4
gam CuO nung nóng thu được 2 chất hữu cơ và 8,48 gam chất rắn Mặt khác cho hỗn hợp 2 chất hữu cơtrên tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3 tạo ra hỗn hợp 2 muối và 38,88 gam Ag Khối lượngcủa A cần dùng là
A 1,28 gam B 4,8 gam C 2,56 gam D 3,2 gam
Câu 10: Hòa tan 133,2 gam muối Al2(SO4)3.18H2O vào 200 gam dung dịch K2SO4 11,745 % ở nhiệt độ
t1C Làm lạnh dung dịch xuống nhiệt độ t2 C thì thu được phèn chua kết tinh (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) vàdung dịch X Tách phèn chua ra rồi pha loãng dung dịch X để được 500 ml dung dịch Y Nồng độ mol/lcủa Al3+ trong dung dịch Y là
Câu 11: Chia một mẩu Na thành hai phần bằng nhau Đốt cháy phần thứ nhất trong oxi thu được 7,4 gam
chất rắn X Hòa tan hết X vào nước thu được 0,84 lít khí O2 (đktc) Hòa tan phần thứ hai vào 100 ml dungdịch HCl 1M thu được dung dịch Y pH của dung dịch Y bằng
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Trong các phản ứng oxi hóa - khử, ion kim loại chỉ thể hiện tính oxi hóa
B Cl có khả năng tạo liên kết cộng hóa trị có cực, không cực hoặc ion
C Số electron lớp ngoài cùng biến đổi tuần hoàn khi số hiệu nguyên tử Z tăng
D Cho các nguyên tử 4Be ; 11Na ; 12Mg ; 19K Chiều giảm dần tính bazơ của các hiđroxit làKOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2
Câu 13: Chất (dung dịch) nào sau đây không dùng để sát trùng, diệt khuẩn ?
A AgNO3 B Nước clo C Khí ozon D NiCl2
Câu 14: Cho cân bằng : 2NO2 (nâu)
ˆ ˆ†
‡ ˆˆ
N2O4 (Không màu) ∆ H = -58 kJ Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì
A Hỗn hợp chuyển sang màu xanh
B Màu nâu đậm dần
C Hỗn hợp vẫn giữ nguyên như màu ban đầu
D Màu nâu nhạt dần
Trang 31Câu 15: Hợp chất hữu cơ X thuộc loại α-amino axit mạch cacbon phân nhánh Cho 100 ml dung dịch X
0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M Sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 5,31gam muối khan Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2CH(NH2)COOH B CH3CH2C(NH2)(COOH)2
C CH3CH(NH2)COOH D CH3C(NH2)(COOH)2
Câu 16: Hiđrocacbon A có công thức phân tử là C6H14 Cho A tác dụng Cl2/as với tỉ lệ mol 1:1 thu được 4dẫn xuất monoclo Tên của A là
A 2,3-đimetylbutan B 2-metylpentan C 3-metylpentan D hexan
Câu 17: Hai nguyên tố X, Y thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số electron
trong 2 nguyên tử X, Y bằng 19 Phân tử hợp chất XaYb có tổng số proton bằng 70 Công thức phân tử hợpchất là (ZNa = 11, ZMg = 12, ZAl = 13, ZN = 7, ZO = 8, ZC = 6)
A Mg3N2 B Na2O C Al4C3 D CaC2
Câu 18: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = x ; dung dịch
H2SO4, pH = y ; dung dịch NH4Cl, pH = z và dung dịch NaOH pH = t Nhận định nào dưới đây là đúng ?
A x < y < z < t B t < z < x < y C y < x < z< t D z < x < t < y
Câu 19: Có 7 ống nghiệm đựng 7 dung dịch : Ni(NO3)2, FeCl3, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, MgCl2, AgNO3.Nếu cho từ từng giọt dung dịch NaOH đến dư lần lượt vào 7 dung dịch trên, sau đó thêm dung dịch NH3 dưvào Số ống nghiệm cuối cùng vẫn thu được kết tủa là
Câu 20: Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí X ; dung dịch Y và kết tủa
Z Nung kết tủa Z được chất rắn R Cho H2 dư đi qua R nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được chất rắn P gồm hai chất rắn Cho P vào dung dịch HCl dư Nhận xét đúng là
A P tan một phần nhưng không tạo khí B P tan một phần trong HCl tạo khí
C P hoàn toàn không tan trong HCl D P tan hết trong HCl
Câu 21: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến khi nước
bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,6 gam CuO
và anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc) Giá trị của m là
A 5,97 gam B 3,875 gam C 4,95 gam D 7,14 gam
Câu 22: Nhiệt phân đá vôi thu được khí X Hấp thụ hoàn toàn a mol khí X vào dung dịch chứa b mol KOH
được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng được với dung dịch BaCl2 và dung dịch NaOH Trong trường hợpnày tỷ lệ a/b thỏa mãn
a b
D 1 <
a b
< 2
Câu 23: Hãy sắp xếp các ancol : etanol, butanol, pentanol theo thứ tự độ tan trong nước giảm dần ?
A etanol > butanol > pentanol B pentanol > butanol > etanol
C butanol > etanol > pentanol D etanol > pentanol > butanol
Câu 24: Dãy gồm tất cả các chất đều hoà tan trong dung dịch HCl là
A Mg, BaSO4, Fe3O4, S B (NH4)2CO3, CuS, KOH, Al
C KMnO4, KCl, FeCO3, Sn D Al(OH)3, Ag2O, Cu, ZnS
Câu 25: Trong các chất sau, chất nào không tạo liên kết hiđro với nước ?
Trang 32A HO-C6H4-CH2-OH B Cl-C6H4-CH2 -OH
C HO-C6H4-CH2-Cl D KO-C6H4-CH2 -OH
Câu 29: Chất A có nguồn gốc từ thực vật và thường gặp trong đời sống (chứa C, H, O), mạch hở Lấy
cùng số mol của A cho phản ứng hết với Na2CO3 hay với Na thì thu được số mol CO2 bằng 3/4 số mol H2.Chất A là
A axit malic : HOOC-CH(OH)-CH2-COOH
B axit xitric : HOOC-CH2-C(OH)(COOH)-CH2-COOH
C axit lauric : CH3-(CH2)10-COOH
D axit tactaric : HOOC-CH(OH)-CH(OH)-COOH
Câu 30: Cho 12 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88 gam dung dịch H3PO4 20% thu được dungdịch X Dung dịch X chứa các muối nào ?
A Na2HPO4 và Na3PO4 B NaH2PO4
C Na3PO4 D NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 31: Hỗn hợp X gồm FeS2 và Cu2S Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu đượcdung dịch Y và 8,96 lít SO2 (đktc) Lấy 1/2 Y cho tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu được 11,65 gamkết tủa, nếu lấy 1/2 Y còn lại tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư khối lượng kết tủa thu được là
A 31,5gam B 17,75 gam C 34,5 gam D 15,75 gam
Câu 32: Cho các dung dịch muối : NaCl, FeCl3, KHCO3, NH4Cl, K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2 Chọn câu đúng
A Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ B Có 4 dung dịch không làm đổi màu quỳ tím
C Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh D Có 4 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 33: Có một cốc đựng x gam dung dịch chứa HNO3 và H2SO4 Hoà tan hết 4,8 gam hỗn hợp 2 kim loại
M, N (có hoá trị không đổi) vào dung dịch trong cốc thì thu được 2,1504 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí NO2 và X,sau phản ứng khối lượng các chất trong cốc tăng thêm 0,096 gam so với x Khối lượng muối khan thu được
là :
A 11,296 gam B 12,750 gam C 13,250 gam D 5,648 gam
Câu 34: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là :
Arg – Pro – Pro – Gly – Phe – Ser – Pro – Phe – Arg
Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần cóphenyl alanin (phe) ?
Câu 35: Hòa tan các chất sau đây vào nước để được 500 ml dung dịch X : 0,05 mol NaCl ; 0,1 mol HCl ;
0,05 mol H2SO4 ; và 0,1 mol (NH4)2SO4 300 ml dung dịch Y chứa KOH 0,5M và Ba(OH)2 1M Trộn dungdịch X với dung dịch Y thu được 800 ml dung dịch Z Hỏi khối lượng dung dịch Z so với tổng khối lượnghai dung dịch X và Y giảm bao nhiêu gam ?
A 36,55 gam B 48,2 gam C 35,25 gam D 38,35 gam
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Phương pháp thường dùng để điều chế este của ancol là đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ có
Câu 37: Chất hữu cơ X mạch hở được tạo ra từ axit no A và etylen glicol Biết rằng a gam X ở thể hơi
chiếm thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ; a gam X phản ứng hếtvới xút tạo ra 32,8 gam muối Nếu cho 200 gam A phản ứng với 50 gam etylen glicol ta thu được 87,6 gameste Tên của X và hiệu suất phản ứng tạo X là
A etilenglicol điaxetat ; 74,4% B etilenglicol đifomat ; 74,4%
C etilenglicol điaxetat ; 36,3% D etilenglicol đifomat ; 36,6%
Trang 33Câu 38: Hợp chất hữu cơ X có CTPT là C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản
phẩm trong đó có 1 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag X không thể là chất nào ?
A HCOOCH2 CHClCH3 B HCOOCHClCH2 CH3
C CH3COOCHClCH3 D HCOOCH2CH2CH2Cl
Câu 39: Dẫn luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm CuO, FexOy đun nóng Sau mộtthời gian trong ống sứ còn lại n gam hỗn hợp rắn Y Khí thoát ra được hấp thụ vào dung dịch nước vôitrong dư thu được p gam kết tủa Biểu thức liên hệ giữa m, n, p là
A Đám cháy do magie hoặc nhôm B Đám cháy nhà cửa, quần áo
C Đám cháy do khí ga D Đám cháy do xăng, dầu
Câu 42: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức mạch hở là
đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO2, hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng
H2SO4 đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3,51 gam Phần chất rắn
Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65 gam Công thức phân tử của hai muối natri là
A C2H5COONa và C3H7COONa B C3H7COONa và C4H9COONa
C CH3COONa và C2H5COONa D CH3COONa và C3H7COONa
Câu 43: Tổng các hệ số (tối giản) của phản ứng giữa natri cromit NaCrO2 với brom trong NaOH là
Câu 44: Trong phòng thí nghiệm người ta cho Cu kim loại tác dụng với HNO3 đặc Biện pháp xử lí khíthải tốt nhất là
A nút ống nghiệm bằng bông khô
B nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH
C nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
D nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
Câu 45: Nhiệt phân cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, thì trường hợp nào sinh ra thể tích khí O2 nhỏnhất (trong cùng điều kiện) ?
A KNO3 B AgNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 46: Dung dịch X chứa các ion Fe3+, NH4+, NO3- Để chứng tỏ sự có mặt của các ion này cùng mộtdung dịch ta dùng dãy hoá chất nào ?
A Cu, dung dịch NaOH, dung dịch HCl B Cu, dung dịch HCl, dung dịch Na2CO3
C Mg, dung dịch HNO3, quỳ tím D NH3, dung dịch HCl, Cu
Câu 47: Vàng tan được trong dung dịch kali xianua có mặt oxi Tổng các hệ số (tối giản) của phản ứng là
D Là chất bảo vệ ống nghiệm thủy tinh, tránh bị nóng chảy
Câu 49: Phương pháp nhận biết nào không đúng ?
A Để phân biệt metanol, metanal, axetilen ta cho các chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (to)
B Để phân biệt được ancol iso-propylic và n-propylic ta oxi hóa nhẹ mỗi chất rồi cho tác dụng với
dung dịch AgNO3/NH3
C Để phân biệt axit metanoic và axit etanoic ta cho phản ứng với Cu(OH)2/NaOH
Trang 34D Để phân biệt benzen và toluen ta dùng dung dịch brom
Câu 50: Trong công nghiệp, khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu được hỗn hợp gồm NaOH và
NaCl ở khu vực catot Để tách được NaCl khỏi NaOH người ta sử dụng phương pháp
A Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Al(NO3)3 và Fe(NO3)2
C Al(NO3)3 và Fe(NO3)3 D Al(NO3)3 và Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
Câu 2: Cho các chất : CH3CH2OH (1) ; H2O (2) ; CH3COOH (3) ; C6H5OH (4) ; HCl (5) Thứ tự tăngdần tính linh động của nguyên tử hiđro trong các chất là
Câu 4: Khử hoàn toàn 4,8 gam oxit của một kim loại ở nhiệt độ cao, cần dùng 2,016 lít khí hiđro (đktc).
Công thức phân tử của oxit đã dùng là
Câu 5: Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức, mạch hở và 2 este no, đơn chức mạch hở Để phản ứng hết
với a gam X cần 400 ml dung dịch NaOH 0,75M Còn đốt cháy hoàn toàn a gam X thì thu được 20,16 lít
CO2 (đktc) Giá trị của a là
A 14,8 gam B 22,2 gam C 46,2 gam D 34,2 gam
Câu 6: Trong bình kín dung tích 5 lít không đổi chứa 12,8 gam SO2 và 3,2 gam oxi (có một ít xúc tác V2O5
thể tích không đáng kể) nung nóng Sau khi tiến hành phản ứng oxi hóa SO2 đạt trạng thái cân bằng thìphần trăm thể tích oxi còn lại trong bình chiếm 20%
Hằng số cân bằng của phản ứng : 2SO2 + O2
ˆ ˆ†
‡ ˆˆ 2SO3 tại điều kiện trên là
Câu 7: Lên men 45 gam đường glucozơ thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) bay ra và còn hỗn hợp chất hữu cơ Xgồm C2H5OH và glucozơ dư Đốt cháy hoàn toàn X thì số mol CO2 thu được là
A 1,3 mol B 1,15 mol C 1,5 mol D 1,2 mol
Câu 8: Cho các dung dịch sau : NaOH, BaCl2, KHSO4, Al2(SO4)3, (NH4)2SO4 Để phân biệt các dung dịchtrên, dùng thuốc thử nào sau đây thì sẽ cần tiến hành ít thí nghiệm nhất ?
A H2SO4 B KOH C quỳ tím D Ba(OH)2
Câu 9: Hỗn hợp X chứa glixerol và một ancol no, đơn chức, mạch hở Y Cho 20,3 gam X tác dụng với Na
dư thu được 5,04 lít H2 (đktc) Mặt khác 8,12 gam X hoà tan vừa hết 1,96 gam Cu(OH)2 Công thức phân tửcủa Y và thành phần phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là
Trang 35Câu 11: Trong các chất sau : C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, HCOOC2H5, CH3OH Số chất từ đó điềuchế trực tiếp được CH3COOH (bằng một phản ứng) là
A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 4 dung dịch D cả 5 dung dịch
Câu 14: Đun nóng a gam một hợp chất hữu cơ (chứa C, H, O), mạch không phân nhánh với dung dịch
chứa 11,2 gam KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch B, để trung hoà dung dịchKOH dư trong B cần dùng 80 ml dung dịch HCl 0,5M Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hoà một cáchcẩn thận, người ta thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp hai muối Giá trịcủa a là
A 14,86 gam B 16,64 gam C 13,04 gam D 13,76 gam
Câu 15: Cho các kim loại và ion sau : Cr, Fe2+, Mn, Mn2+, Fe3+ Nguyên tử và ion có cùng số electron độcthân là
A Cr và Mn B Mn2+, Cr, Fe3+
C Mn, Mn2+ và Fe3+ D Cr và Fe2+
Câu 16: Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch
hở Giá trị của m là
A 22,10 gam B 23,9 gam C 20,3 gam D 18,5 gam
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Phân tử peptit mạch hở có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn số gốc α-amino axit
B Phân tử peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-amino axit có chứa (n - 1) liên kết peptit
C Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng
D Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit
Câu 18: Điện phân có màng ngăn 200 gam dung dịch X chứa KCl và NaCl đến khi tỉ khối khí ở anot bắt
đầu giảm thì dừng lại Trung hòa dung dịch sau điện phân cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M, cô cạn dungdịch thu được 15,8 gam muối khan Nồng độ phần trăm mỗi muối có trong dung dịch X lần lượt là
A 18,625% và 14,625% B 7,5% và 5,85 %
C 3,725% và 2,925% D 37,25% và 29,25%
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 7,3 gam một axit no, đa chức mạch hở thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol
H2O Cho 0,2 mol axit trên tác dụng với ancol etylic dư có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng Khối lượng estethu được là (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%)
A 40,4 gam B 37,5 gam C 28,6 gam D 34,7 gam
Câu 20: Nung 39,3 gam Na2Cr2O7, sau một thời gian thu được 34,5 gam chất rắn Phần trăm của Na2Cr2O7
đã bị nhiệt phân là
Câu 21: Cho 0,1 mol chất X (CTPT C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thuđược chất khí làm xanh quỳ ẩm và dung dịch Y (chỉ chứa các chất vô cơ) Cô cạn dung dịch Y thu được mgam chất rắn khan Giá trị của m là
A 8,5 gam B 21,8 gam C 5,7 gam D 12,5 gam
Câu 22: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác
đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam Biết tỉ khối của Y so với metan
là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom Công thức phân tử của hiđrocacbon là
A C3H6 B C4H6 C C3H4 D C4H8
Câu 23: Cho sơ đồ sau :
Trang 36Chất A trong sơ đồ trên là
Câu 27: Tên không phù hợp với chất có công thức (CH3)2CHCH(NH2)COOH là
A axit α-amino isovaleric B axit 2-amino-3-metylbutanoic
Câu 28: Có bao nhiêu chất trong số các chất sau làm quỳ tím chuyển màu xanh : Phenol, natri phenolat,
alanin, anilin, đimetyl amin, phenylamoni clorua, natri axetat
Câu 29: Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO4
0,75M thu được dung dịch X và 8,96 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
A 35,9 gam B 43,7 gam C 100,5 gam D 38,5 gam
Câu 30: Hòa tan hỗn hợp Fe và FeCO3 trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2
là 22,5 Hai khí đó là
A CO2 và NO2. B CO2 và N2O C NO2 và N2O D NO và NO2
Câu 31: Nguyên liệu để điều chế axeton trong công nghiệp là
A isopropylbenzen B propan-2-ol C propan-1-ol D propin.
Câu 32: Dãy các ion sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là
A Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Mg2+ B Fe3+, Ag+, Fe2+, Cu2+, Al3+, Mg2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Mg2+ D Ag+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Al3+, Mg2+
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp 2 ancol bậc một, sau phản ứng thu được 6,16 gam CO2 Nếuoxi hoá 0,08 mol hỗn hợp 2 ancol trên bằng oxi, xúc tác Cu, đun nóng (giả sử hiệu suất 100%) Sau đó chosản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam Ag Giá trị của m là
A m = 34,56 gam B 17,28 gam < m < 34,56 gam
C m = 17,28 gam D 21,6 gam ≤ m < 34,56 gam
Câu 34: So sánh khối lượng Cu tham gia phản ứng trong hai trường hợp sau :
- Hòa tan m1 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1,2M và H2SO4 0,3M
- Hòa tan m2 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1,2M và H2SO4 0,8M
Biết rằng cả 2 trường hợp sản phẩm khử đều là khí NO duy nhất Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị bằng
A m1 : m2 = 9 : 8 B m1 : m2 = 8 : 9
C m1 : m2 = 1 : 1 D m1 : m2 = 10 : 9
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn một chất béo bằng dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 2,78 gam
C15H31COONa; m2 gam C17H31COONa và m3 gam C17H35COONa Giá trị của m2 và m3 lần lượt là
A 3,02 gam và 3,05 gam B 6,04 gam và 6,12 gam
C 3,02 gam và 3,06 gam D 3,05 gam và 3,09 gam
Câu 36: Hòa tan 19,5 gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 trong nước thu được 500 ml dung dịch A trongsuốt Thêm dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A đến khi xuất hiện kết tủa thì dừng lại thấy thể tíchdung dịch HCl cần dùng là 100 ml Phần trăm số mol mỗi chất trong A lần lượt là
Trang 37A 45% và 55% B 25% và 75%
Câu 37: Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng hợp nước (xúc
tác H+) thu được 12,9 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol Đun nóng X trong H2SO4 đặc ở 140oC thu được 10,65gam hỗn hợp Y gồm 6 ete khan Giả sử hiệu suất các phản ứng là 100% Công thức phân tử của 2 olefin vàgiá trị của V là
Câu 39: Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Pha loãng dung dịch axit yếu thì hằng số Ka không đổi
B Pha loãng dung dịch axit yếu thì độ điện li α không đổi
C Pha loãng dung dịch axit yếu thì hằng số Ka giảm
D Pha loãng dung dịch axit yếu thì pH của dung dịch không đổi
Câu 40: Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm axetilen và anđehit axetic (ở đktc) qua dung dịch AgNO3/NH3 dư.Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 112,8 gam kết tủa Dẫn lượng hỗn hợp X như trên qua dung dịchnước brom dư, số gam brom tham gia phản ứng là (giả sử lượng axetilen phản ứng với nước là không đángkể)
A 64 gam B 112 gam C 26,6 gam D 90,6 gam
Câu 41: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng các thuốc thử là
A quỳ tím, dung dịch brom B dung dịch brom, quỳ tím
C dung dịch NaOH, dung dịch brom D dung dịch HCl, quỳ tím
Câu 42: Dung dịch nước của chất A làm xanh quỳ tím, còn dung dịch nước của chất B không làm đổi màu
quỳ tím Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa A, B lần lượt là
A Na2CO3 ; FeCl3 B NaOH ; K2SO4
C KOH ; FeCl3 D K2CO3 ; Ba(NO3)2
Câu 43: Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol vinylaxetilen và 0,4 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (có xúc tác Ni)một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10 Nếu dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch bromthì khối lượng brom tham gia phản ứng là
Câu 44: Chia 23,6 gam hỗn hợp gồm HCHO và chất hữu cơ X là đồng đẳng của HCHO thành 2 phần bằng
nhau Phần 1 cho tác dụng với H2 dư (toC, xúc tác), sau phản ứng thu được 12,4 gam hỗn hợp ancol Phần 2cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 108 gam bạc Công thức phân tử của X là
A CH3CHO B (CHO)2 C C2H5CHO D C2H3CHO
Câu 45: Hòa tan 20 gam muối sunfat ngậm nước của kim loại M (hóa trị n) vào nước rồi đem điện phân
hoàn toàn, thấy ở catot tách ra 5,12 gam kim loại, ở anot thoát ra 0,896 lít khí (đktc) Công thức của muốingậm nước đó là
A Al2(SO4)3 B CuSO4.5H2O C CuSO4.3H2O D FeSO4.7H2O
Câu 46: Cần bao nhiêu tấn quặng hematit đỏ chứa 5% tạp chất để sản xuất 1 tấn gang có chứa 95% Fe
(biết rằng hiệu suất của quá trình luyện gang là 90%) ?
A 1,537 tấn B 1,457 tấn C 1,587 tấn D 1,623 tấn
Câu 47: Cho a gam hỗn hợp bột gồm Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 (dư) Sau khi kết thúc phản ứng thuđược 54 gam chất rắn Mặt khác cũng cho a gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO4 (dư), saukhi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng (a + 0,5) gam Giá trị của a là
A 15,5 gam B 42,5 gam C 33,7 gam D 53,5 gam
Câu 48: Cho V lít dung dịch A chứa đồng thời FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tác dụng với dung dịch
Na2CO3 dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khốilượng của các dung dịch ban đầu Giá trị của V là
A 0,2 lít B 0,24 lít C 0,237 lít D 0,336 lít
Trang 38Câu 49: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc
nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng là90%) Giá trị của m là
A 21 kg B 30 kg C 42 kg D 10 kg
Câu 50: Oxi hoá ancol etylic bằng xúc tác men giấm, sau phản ứng thu được hỗn hợp X (giả sử không tạo
ra anđehit) Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na dư, thu được 6,272 lít H2
(đktc) Trung hoà phần 2 bằng dung dịch NaOH 2M thấy hết 120 ml Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancoletylic là
D CH3COONa + C6H5OH → CH3COOH + C6H5ONa
Câu 2: Tỉ khối hơi của 2 anđehit no, đơn chức đối với oxi < 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm
hai anđehit trên thu được 7,04 gam CO2 Khi cho m gam hỗn hợp trên phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3
dư thu được 12,96 gam Ag Công thức phân tử của hai anđehit và thành phần % khối lượng của chúng là
A CH3CHO : 27,5% ; CH3CH2CHO : 72,5%
B HCHO: 20,5% ; CH3CHO : 79,5%
C HCHO : 13,82% ; CH3CH2CHO : 86,18%
D HCHO: 12,82% ; CH3CH2CHO : 87,18%
Câu 3: Cho các chất : Al, Zn, NaHCO3, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, CrO, Cr2O3, CrO3, Ba, Na2O, K, MgO, Fe
Số chất hòa tan được cả trong dung dịch NaOH và KHSO4 là
Câu 7: Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thì thu
được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhautrong dãy đồng đẳng Mặt khác nếu 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lít O2 (đktc) và thu được17,92 lít CO2 (đktc) Công thức của 2 este là
A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7
Câu 8: Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợpgồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít khí H2 (đktc)
Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
A 95,92 gam B 86,58 gam C 100,52 gam D 88,18 gam
Trang 39Câu 9: Cho các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch Ca(NO3)2, dung dịch FeCl3, dung dịch AgNO3,dung dịch chứa hỗn hợp HCl và NaNO3, dung dịch chứa hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3 Số dung dịch có thểtác dụng với đồng kim loại là
Câu 10: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin, alanin, valin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M
thu được 34,7 gam muối khan Giá trị m là
A 30,22 gam B 27,8 gam C 28,1 gam D 22,7 gam
Câu 11: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó cóhai chất có thể tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo đúng là
A CH3COOCH2Cl B HCOOCH2CHClCH3
C C2H5COOCH2CH3 D HCOOCHClCH2CH3
Câu 12: Cho vào nước (dư) vào 4,225 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Ba Khuấy đều để phản ứng
xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng còn lại 0,405 gam chất rắn không tan % về khối lượng của Ba trong hỗnhợp là
A 65,84% B 64,85% C 58,64% D 35,15%
Câu 13: Một cốc nước có chứa : a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol HCO3-, d mol Cl-, e mol SO42- Phát biểuđúng là
A Nước trong cốc là nước cứng vĩnh cửu
B Nước trong cốc là nước cứng toàn phần, nhưng ion Ca2+ và SO42- không thể hiện diện trong cùngmột dung dịch được, vì nó sẽ kết hợp tạo chất ít tan CaSO4 tách khỏi dung dịch
C Nước trong cốc là nước cứng tạm thời
D Có biểu thức : c = 2(a +b) – (d + 2e)
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp bột gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc phản ứng thuđược 97,2 gam chất rắn Mặt khác, cũng cho m gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, saukhi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 25,6 gam Giá trị của m là
A 14,5 gam B 12,8 gam C 15,2 gam D 13,5 gam
Câu 15: Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại Cho 8,12 gam hỗnhợp 3 kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít H2 (đktc).Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là
d) NO2 + dung dịch NaOH → e) HCHO + Br2
→ d) glucozơ
A a, c, d, e, f, g B a, d, e, f, g
C a, c, d, g, h D a, b, c, d, e, h
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau Sau đó dẫn toàn
bộ sản phẩm lần lượt qua bình một đựng H2SO4 đặc, rồi qua bình hai đựng nước vôi trong dư, thấy khốilượng bình một tăng 1,53 gam và bình hai xuất hiện 6 gam kết tủa Công thức phân tử của hai ancol và giátrị của a là
A C HO và CH O ; 2,67 gam B C HO và CH O ; 3,12 gam
Trang 40C CH4O và C2H6O ; 1,92 gam D C2H6O và C3H8O ; 1,29 gam
Câu 19: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?
A Poli isopren B PVC C Amilopectin D PE
Câu 20: Thủy phân một tripeptit thu được hỗn hợp glyxin và alanin Số đồng phân tripeptit là
Câu 21: Cho hỗn hợp A gồm hai amin đơn chức, no, bậc 1: X và Y Lấy 2,28 gam hỗn hợp trên tác dụng
hết với dung dịch HCl thì thu được 4,47 gam muối Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau Tên của
X, Y lần lượt là
A metylamin và propylamin B etylamin và propylamin
C metylamin và etylamin D metylamin và isopropylamin
Câu 22: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Biết rằng, 3 amin trên được trộn lần lượttheo tỉ lệ 1:10: 5 về số mol và thứ tự phân tử khối tăng dần CTPT của 3 amin là
Câu 24: Có 5 lọ hóa chất, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau (nồng độ khoảng 0,1M) : NaClO4
(X1); Na2S (X2) ; K3PO4 (X3) ; AlCl3 (X4) ; NaHCO3 (X5). Dùng quỳ tím có thể nhận biết được dung dịchnào ?
A kim loại B cộng hoá trị C cho nhận D ion
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam hỗn hợp anđehit acrylic và một anđehit no đơn chức X hết 2,296 lít
O2 (đktc) Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư được 8,5 gam kết tủa Xácđịnh CTCT và khối lượng của X
A HCHO ; 0,3 gam B C3H5CHO ; 0,70 gam
C C2H5CHO ; 0,58 gam D CH3CHO ; 0,88 gam
Câu 28: Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch
HNO3 20% (d=1,115 g/ml) vừa đủ Có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch B.Đem cô cạn dung dịch B, thu được m gam hỗn hợp các muối khan Giá trị của m là
A 54,28 gam B 51,32 gam C 45,64 gam D 60,27 gam
Câu 29: Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,6M và K2SO4 0,4M tác dụng vừa đủ với 100 ml dungdịch hỗn hợp Pb(NO3)2 0,9M và BaCl2 nồng độ C (mol/l) Thu được m gam kết tủa Giá trị của C là
Câu 30: Một dung dịch có chứa H2SO4 và 0,543 gam muối natri của một axit chứa oxi của clo (muối X).Cho thêm vào dung dịch này một lượng KI cho đến khi iot ngừng sinh ra thì thu được 3,05 gam I2 Muối X
là
A NaClO2 B NaClO3 C NaClO4 D NaClO
Câu 31: Trong phân tử phenol, để chứng minh ảnh hưởng của nhóm –OH lên vòng benzen người ta thực
hiện phản ứng nào sau đây ?
A Cho phenol tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
B Phản ứng trùng ngưng của phenol với HCHO
C Cho phenol tác dụng với NaOH và với dung dịch brom
D Cho phenol tác dụng với Na giải phóng H2