1. Trang chủ
  2. » Tất cả

[fb] dap an bai tap on thi 21-30

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 404,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc.

Trang 1

Bài toán 21 Giải phương trình :

2x 3x  1 2x x 3x 3x 1

(Aji Tan) (Quang Huy)

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

2x 3x 1 2x x 3x 3x 1

1 3x 1 1 2 x 3x 2x 3 2 x 3x 3 3x 1 2x 0 9

Cách 2 : Nếu x 0 thì :

2 2

2

2

2

2x 3x 1 2x x 3x 3x 1 x 2x 3 2 x 3x 3x 1 1

x x 3 x

3x 1 1 x 3 x 3x 1 1

x 3 x 3 3x 1 3 2 x 3x 3 3x 1 2x 0

2 x 3x 2x 9 3x 1 4 x 3x 5x 3 4 x 3x 7x 3 0

Nếu x 3 thì :

2x 3x  1 x 3 2x 3x 9 270 Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Bài toán 22 Giải phương trình :

2x y 1 x x y 3 y 1

x y x 1 y y 1 3x 15



(Vũ Tuấn Hùng)

Lời giải

Ta có :

       

         

      Lại có :

3

2

2

1

x x 1 3x x x 1 x 3 3x

2

x 3 3x 3

0 6

y y y 1 15

y 1 2 3y 10 y 5 y 1 0 y 3

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Trang 2

Bài toán 23 Giải phương trình :

3 3x 13

x 2 x 1

4

(Thiên Kỳ)

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

3

3

3x 13

x 2 x 1

4

4 x 2 x 1 3x 13 1

x 2 2 x 1 3 3

13 x 2 22 x 1 16 x 2 x 1 16x 19 0

Ta lại có :

3 13 3x x 1

x 2

và 3 13 3x 11 x

x 2

Từ đó ta được 3 13 3x 

x 2 x 1 3 4

Cách 3 : Ta có :

Ta luôn có : 3 13 3x 1 13 3x 7 x

1 1

      1 x 2 x 1 4 3  

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Bài toán 24 Giải phương trình :

2

x 9x 1 x 11 3x   2x 3

(Tuan Quoc Ngo)

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

2

2 2

2

x 9x 1 x 11 3x 2x 3

x 9x 1 x 11 3x 2x 3

11 3x 1 11 3x 3 x 7 2 11 3x 0

Cách 2 : Ta có :

Trang 3

   

2

2

x 9x 1 x 11 3x 2x 3

x 11 3x x 9x 1 2x 3 1

6 x 9x 1 9x 8 3x 6x 5 2x x 9x 1 0 5

Ta luôn có 3x26x 5 2x x  2 9x 1 0 vì ĐKXĐ

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Bài toán 25 Giải phương trình :

x 12x 38x 12x 67  x 1  7 x 0

(Portgas D Ace – Đề thi thử lần 2 – Vĩnh Phúc – 2016)

(Long Nguyễn)

Lời giải

Ta có :

2

x 12x 38x 12x 67 x 1 7 x

x 1 7 x 4 x 1 7 x x 3

x 1 2 7 x 2 x 1 7 x x 3 0

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Bài toán 26 Giải phương trình :

3 x2 1 x3 2 3x 2

(Tuan Quoc Ngo)

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

Nếu 32 x 3 thì :

6 x 1 x 8x 3 0

6 x 2 x 10x 9 0

x  1 x  2 3x 2

Nếu 3 x 8  thì :

6 x 1 x 8x 3 0

6 x 2 x 10x 9 0

x  1 x  2 3x 2

Nếu x 8 thì :

3 2

3

x 1 0

x 2 3x 2 0

x  1 x  2 3x 2

Cách 2 : Ta có :

Nếu 32 x 3 thì     

2

Nếu 3 x 8  thì     

3

2

Trang 4

Nếu x 8 thì :

3 2

3

x 1 0

x 2 3x 2 0



Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Bài toán 27 Giải phương trình :

7x 20x 86 x  x 4x 31 3x 2

(TD Uni)

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

2

PT 7x 20x 86 3x 2 x x 4x 31 1

7x 20x 86 x 2 7x 20x 86 2x 2 18

7x 20x 86x 5x 2x 18 0

Cách 2 : Ta có :

2

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Bài toán 28 Giải phương trình :

x 3 x 1 x    x 4 2 23 x x 2x

(Tuan Quoc Ngo)

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

2

Cách 2 : Ta có :

2 2

x 3 x 1 x x 4 2 2 3 x x 2x

2 2 3 x 4 2 2 x 1 x 1 x 1 2 0

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Bài toán 29 Giải phương trình :

x 3x 10x 30  x 3x 6x 1 10 10  0

(Tuan Quoc Ngo)

Lời giải

Ta có :

Trang 5

 

2 2

x 3x 10x 30 x 3x 6x 1 10 10

1 3x x 10 6x 1 10 3x 10 x 6x 1 6x 1 3 10 18

Ta luôn có :

2 3x x 10 6x 1 0 3x 10 x 6x 1 0



Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Bài toán 30 Giải phương trình :

2

2 5x 13 3x 10x 57 4 17

x x

3 3

x 3 19 3x

(Chien Lms)

Lời giải

Ta có :

2

2 5x 13 3x 10x 57 4 17

x x

3 3

x 3 19 3x 1

x 3 19 3x 6 12

38 3x x 3 3x 16 19 3x 9 x 3 19 3x 9x 81

Ta luôn có :

38 3x  x 3 3x 16  19 3x 9 x 3 19 3x  9x 81 0 

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Ngày đăng: 23/07/2016, 08:10

w