Hệ thống bài thực hành Access từ cơ bản đến nâng cao. Những ai đang thiếu bài thực hành, đang muốn xem Acces có thể làm được những gì thì đây là tài liệu rõ ràng nhất, cần thiết nhất. Tài liệu rất phù hợp cho giáo viên giảng dạy access.
Trang 1TUẦN 1 : Thời gian thực hiện 3 tiết
BÀI 1 : TỔNG QUAN
1) Từ màn hình khởi động thực hiện các lệnh sau :
Tạo một cơ sở dữ liệu trống tên QLSV.MDB
Tạo một cơ sở dữ liệu theo mẫu của Access tên QLBH.MDB
Mở lại hai tập tin cơ sở dữ liệu trên
2) Từ màn hình làm việc của Access thực hiện các lệnh sau :
Tạo một cơ sở dữ liệu trống tên QLNS.MDB
Tạo một cơ sở dữ liệu theo mẫu của Access tên QLSACH.MDB
Mở lại hai tập tin cơ sở dữ liệu trên theo các chế độ sau :
Open
Open Read Only
Open Exclusive
Open Exclusive Read Only
Cho nhận xét của từng trường hợp
3) Mở lại tập tin QLBH.MDB thực hiện các lệnh sau :
Chuyển đổi tập tin cơ sở dữ liệu
Thu gọn tập tin
Ẩn hiện tập tin
Đặt và hủy mật khẩu cho tập tin
Thực hiện các lệnh trình bày cửa sổ của CSDL trong menu View
Tìm hiểu một số lệnh trong menu Tools _ Option
Thực hiện các thao tác cơ bản trên từng Object (Sao chép, xóa, đổi tên)
Trang 2BÀI 2 : TẬP TIN CƠ SỞ DỮ LIỆU
CÂU 1 : Phân tích thiết kế một Cơ sở dữ liệu
Giả sử bạn cần quản lý một cửa hàng bán hàng hóa trong thành phố
Bạn hãy phân tích và thiết một cơ sở dữ liệu nhằm thực hiện các yêu cầu quản lý thực
tế Phải quản lý các nhân viên trong cửa hàng, các sản phẩm, các khách hàng, các hoáđơn (xuất nhập chuyển trả ) Sau đây là một số gợi ý như sau:
NHAN VIEN: mỗi một nhân viên có một mã nhân viên duy nhất, họ, tên, phái, ngày
sinh, điện thoại và địa chỉ
SAN PHAM: mỗi sản phẩm có một mã sản phẩm để phân biệt với những sản phẩm
khác, một tên sản phẩm, đon vị tính, đơn giá Đơn giá của sản phẩm lúc nào cũng phải >0
HOA DON: mỗi một hóa đơn có một mã hóa đơn duy nhất, mã nhân viên lập hóa đơn
này, loại hóa đơn (nhập hoặc xuất hoặc chuyển hoặc trả), một ngày lập hoá đơn, 1 ngày giao nhận hàng, diễn giải hóa đơn Ngày lập hóa đơn luôn luôn nhỏ hơn hay bằng ngày hiện hành.
CHI TIET HOA DON: một chi tiết hóa đơn cho biết một sản phẩm được nhập hoặc
xuất hoặc chuyển hoặc trả trong hóa đơn nào, với số lượng và đơn giá bán là bao nhiêu Số lượùng luôn luôn lớn hơn 0.
Dựa vào các gợi ý trên, bạn hãy xác định:
Đưa ra mối quan hệ
CÂU 2 : Dựa trên cơ sở phân tích của Bài Tập 1 bạn hãy đưa ra mô hình cơ sở dữ liệu
cho các đề tài sau :
Quản lý sinh viên
Trang 3BÀI 3:BÀI TẬP TABLE
Tạo tập tin cơ sở dữ liệu có tên là HOADON.MDB
Câu 1: Dùng tính năng Table để thiết kế cấu trúc và khóa chính cho các bảng và nhập
dữ liệu dựa vào bảng dữ liệu mẫu đính kèm :
NHAN VIEN
Field Name Data type Description Field Properties
Caption: Mã Nv
Format:>[Blue]
Caption: Họ NVTENNV Text Tên nhân viên Field size: 10
Format:>[Blue]
Caption: Tên NVRequire: yes
Nam, No:Nữ
Format:;"Nam"[Blue];"Nữ"[
Magenta]
Caption: PháiDisplay Control: Text BoxNGAYSINH Date/Time Ngày sinh Format: short date
Input Mark: 00/00/00Caption: Ngày sinh
Caption: Nơi sinh
Caption: địa chỉ
DIENTHOAI Text Số điện thoại Field size:14
Input Mark: !\(999")
"0000000;;*
Caption: Điện thoại
Trang 4KHACH HANG
Field Name Data type Description Field Properties
hang
Field size: 10Format:>[Red]
Caption: Mã KH
hàng
Field size: 25Format:>[Blue]
Caption: Tên Công ty
Caption: địa chỉ
THANHPHO Text Thành phố Field size: 10
Caption: Thành phốDIENTHOAI Text Số điện thoại Field size:14
Input Mark: !\(999")
"0000000;;*
Caption: Điện thoại
SAN PHAM
Field Name Data
type Description Field Properties MASP Number Mã san pham Field size: Integer
Caption: Ma SpRequired: yes
Format:>[Blue]
Caption: Tên SpDONVITINH Text Don vi tinh Field size: 10
Caption: Đơn vị tính
Format:standardDecimal places: 2Caption: đơn giáValidation rule: >0Validation Text: Phải nhập số >0SLTON Number Số lượng tồn Field size: integer
Caption: Số lượng tồnDefault value : 0
Trang 5HOA ĐON
Field Name Data type Description Field Properties
Fieldsize:1Default value: XValidation rule: In (“N”,”X”,”C”,”T”)Required: Yes
Format:>[Red]
Caption: Mã KHMANV Number Mã nhân viên Field size:LongInteger
Caption: mã nhân viênRequired: yes
NGAYLAPHD Date/Time Ngay lap hoa
don Format: short dateCaption: Ngày hoá đơn
Input Mask: 00/00/00Validation Rule: <=Date()Validation Text:Ngay lap HD phai nho hon hoac bang ngay hien hanh
NGAYGIAONH
ANHANG Date/Time Ngay giao nhanhang hoa Format: short dateCaption: Ngày Giao nhận hàng
Input Mask: 00/00/00
CHI TIET HOA DON
Field Name Data type Description Field Properties
(Lookup Wizard )
Ma hoa đon Field size: 5
Ma san pham Field size: Integer
Caption: Ma SpRequired: yes
SOLUONG Number Số lượng Field size: Integer
Format:standardCaption: Số lượngValidation rule: >0Validation Text: Phải nhập số >0
nhập
Field size: DoubleFormat:standardDecimal places: AutoCaption: đơn giá
Trang 8Nhập dữ liệu cho các Table theo mẫu sau :
Table KhachHang
Table NhanVien
Table HoaDon
Trang 9Table ChiTietHoaDon
Trang 10Table SanPham
Trang 11TUẦN 3 : Thới gian 3 tiết
Câu 2: Thực hiện sắp xếp:
1 Mở Table SAN PHAM
Sắp xếp theo DONGIA tăng dần
Sắp xếp theo TENSP giảm dần
2 Mở Table HOA DON: Sắp xếp theo MANV tăng dần, trùng MANV thì xếp theo NGAYLAPHD tăng dần
3 Mở Table NHAN VIEN: Sắp xếp theo PHAI, trùng phái thì xếp theo TENNV giảm dần, trùng TENNV thì xếp theo NGAYSINH tăng dần
4 Đóng Table NHÂN VIÊN đã được sắp xếp, sau đó mở lại một lần nữa, bảng nhân viên có còn được theo thứ tự sắp xếp không? Cho nhận xét
Câu 3: Thực hiện thao tác lọc dữ liệu như sau:
1 Mở table NHÂN VIÊN, sử dụng Filter by Selection thực hiện lọc
Các nhân viên có tên là “Hùng”
Các nhân viên có tên bắt đầu là “H”
Các nhân viên có họ lót là “Ngọc”
Các nhân viên sinh năm 1975
Các nhân viên sinh vào tháng 09
Các nhân viên nam
2 Mở table SANPHAM, sử dụng Filter by form thực hiện lọc:
Các sản phẩm có đơn vị tính là “thùng”
Các sản phẩm có đơn giá >100
Các sản phẩm có đơn giá 20 đến 50
3 Mở table KHACHHANG, sử dụng Advanced Filter/Sort thực hiện lọc:
Các Khách hàng ở “Tp HCM” nhưng không có số điện thoại
3 Sao chép cấu trúc và dữ liệu của SAN PHAM thành table có tên là SP_TAM
4 Đổi tên table SAN PHAM MOI thành SAN PHAM MOI NHAP
5 Đổi tên table LY LICH NHAN VIEN thành bảng CHAM CONG NHAN VIEN
6 Vào chế độ Design View của bảng CHAM CONG NHAN VIEN, thực hiện các công việc:
Chèn thêm trường NC (ngày công), có kiểu dữ liệu là Number,
Validation rule là >=0 và <=30
Chèn thêm trường DGNC (đơn giá ngày công), có kiểu dữ liệu là
Number, Validation Rule >0
Xóa các trường HONV, TENNV, PHÁI, NGAY SINH, ĐỊA CHỈ, DIENTHOAI
Nhập các giá trị cho cột ngày công tùy ý nhưng nằm trong khoảng từ 0 đến 30
Nhập các giá trị cho cột DGNC là 15000 hoặc 20000
Trang 12Câu 5: Mở table SP_TAM, dùng chức năng Edit Find hoặc Edit Replace để thực
hiện các thao tác sau:
Tìm những sản phẩm có đơn giá 100
Tìm những sản phẩm có đơn vị tính là “Kg”
Tìm những sản phẩm có Tên sản phẩm bắt đầu là “B”
Tìm và thay thế những đơn vị tính là “cái” thay thành “Chiếc”
Câu 6: Xoá table NHAN VIEN LY LICH, SP_TAM, CHAM CONG NHAN VIEN,
SAN PHAM MOI NHAP
Câu 7: Thiết lập Relationship giữa các table.
Câu 8 : Tạo CSDL trống tên QLVT.MDB, sau đó dùng chức năng Import, Import các
Table SanPham, HoaDon, ChiTietHoadon từ CSDL Hoadon sang và dùng chức năng Link Table để tạo liên kết giữa hai Table ChiTietHoaDon có trong hai CSDL này
Câu 9 : Dùng chức năng Export, export Table KhachHang, Nhanvien từ CSDL
HoaDon sang CSDL QLVT.MDB
Câu 10 : Dùng chức năng Export, export Table KhachHang từ CSDL HoaDon thành
tập tin tên DanhSachKhachHang.XLS bên Excel
Trang 13TUẦN 4 và 5 : Thời gian 6 tiết
BÀI4 : BÀI TẬP QUERY
Mở tập tin HOADON.MDB Hãy tạo các truy vấn sau:
I SELECT QUERY
1) Tạo query cho biết các thông tin về hoá đơn : mã HD, tên KH, tên NV lậphoá đơn, ngày lập HD, ngày nhận hàng, kết quả được sắp xếp theo ngày lậphóa đơn
2) Tạo query cho biết các thông tin về sản phẩm đã xuất bán trong các hóa đơnnhư sau : Tên sp, mã HD, ngày lập hóa đơn, ngày nhận hàng, số lượng, kếtquả được sắp xếp theo ngày nhận hàng
3) Tạo query cho biết các thông tin về nhân viên và những hóa đơn của nhânviên lập như sau :tên Nv lập hóa đơn, Mã HD, Mã khách hàng, ngày lập
HD, ngày nhận hàng, kết quả được sắp xếp theo ngày nhận hàng
4) Tạo query cho biết các thông tin về hóa đơn của khách hàng CINOTEC : mã
HD, tên NV lập hóa đơn, ngày lập HD, ngày nhận hàng Kết quả được sắpxếp theo ngày nhận hàng
5) Tạo query cho biết các thông tin về hóa đơn của khách hàng CINOTEC,FAHASA, SAVICO, SJC bao gồm : mã HD, mã KH, tên NV lập hoá đơn,ngày lập HD, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá Kết quảđược sắp xếp theo mã khách và ngày nhận hàng
6) Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn có mã số 10177 : mã KH, tên
NV lập hóa đơn, ngày lập hóa đơn, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng,đơn giá, thành tiền
7) Tạo query cho biết các thông tin về hoá đơn của khách hàng FAHASA vàSAFICO : mã HD, mã KH, tên NV lập hóa đơn, ngày lập hóa đơn, ngàynhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá, thành tiền Kết quả được sắpxếp theo mã khách và ngày nhận hàng
8) Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn lập trong tháng giêng : mã
HD, mã KH, tên KH, tên NV lập hóa đơn, ngày lập hóa đơn, ngày nhậnhàng
9) Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn lập trong tháng giêng và thánghai : mã KH, tên NV lập hóa đơn, ngày lập hóa đơn, ngày nhận hàng
10)Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn lập trong tháng giêng và thánghai đồng thời có thời gian giao hàng trong tháng 3 : mã HD, mã KH, tên
KH, tên NV lập hóa đơn, ngày lập hóa đơn, ngày nhận hàng
11)Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn lập trong tháng 5 và số lượnggiao hàng của mỗi mặt hàng lớn hơn 10 : mã HD, mã KH, tên KH, tên NVlập hóa đơn, ngày lập hóa đơn, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơngiá, thành tiền
12)Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn lập trong tháng 5 và giao hàngsau ngày 15/6/92 : mã HD, mã KH, tên KH, tên NV lập hóa đơn, ngày lậphóa đơn, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá, thành tiền
13)Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn có thời gian giao hàng nhỏhơn 20 ngày tính từ ngày lập hóa đơn : mã KH, tên NV lập hóa đơn, ngàylập hóa đơn, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá, thành tiền
Trang 1414)Tạo query cho biết các thông tin về hoá đơn được lập trong ngày cuối cùngcủa table hóa đơn : mã HD, ngày lập hóa đơn.
15)Tạo query cho biết các thông tin về hóa đơn do những nhân viên ở Q1 lập :
mã HD, mã KH, tên KH, địa chỉ khách hàng, tên NV, địa chỉ NV, ngày lập
HD, ngày nhận hàng
16)Tạo query cho biết các thông tin về hóa đơn do những nhân viên ở Q11 lập :
Mã HD, mã KH, tên KH, địa chỉ khách hàng, tên NV, địa chỉ NV, ngày lập
HD, ngày nhận hàng
17)Tạo query CHITIETHD gồm các vùng sau : MAHD, TenSp, Dongia,Songay, Thanhtien, TienTraTruoc, Conlai Trong đó :
Thành tiền là số lượng nhân đơn giá
Songay : số ngày từ ngày lập hóa đơn đến ngày nhận hàng
Tiền trả trước : Nếu số ngày <=20 thì trả trước 20% thành tiền, nếu20<songay<=30 thì trả trước 30% thành tiền, các trường hợp còn lạitrả trước 50% thành tiền
18)Tạo query DANH SACH HOA DON gồm các vùng như trên, nhưng chỉnhững hóa đơn của khách hàng ở TP HCM sản phẩm là Rượu và số lượng
từ trong khoảng tư 20 đến 29
19)Tạo query TINH TIEN cho từng sản phẩm trong từng hóa đơn gồm cácvùng : Mã HD, ngày lập HD, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá, thành tiềnUSD, thành tiền VN
Biết rằng :
Thành tiền USD =Đơn giá * Số lượng
Thành tiền VN = Thành tiền USD * tỉ giá với tỉ giá được tính nhưsau :
9780 nếu hóa đơn được lập vào 4 tháng đầu của năm 92
10200 nếu hóa đơn được lập vào 4 tháng kế của năm 92
11000 cho các hóa đơn sau đó
20)Tạo query thực trả cho từng sản phẩm trong từng hóa đơn gồm các vùngMAHD, ngày lập HD, tên sản phẩm, đơn giá, số lượng, thành tiền, thực trả.Biết rằng :
Thành tiền = Đơn giá * Số lượng
Thực trả = Bao gồm thành tiền và số tiền thưởng phạt cho thời gianlấy hàng như sau :
Nếu thời gian từ ngày lập hóa đơn đến ngày nhận hàng dưới
20 ngày thì giảm giá 3 đồng cho một ngày trước mốc thờihạn (20 ngày)
Nếu thời gian từ ngày lập hóa đơn đến ngày nhận hàng trongkhoảng từ 20 đến 40 ngày thì không tính thưởng phạt
Nếu thời gian từ ngày lập hóa đơn đến ngày nhận hàng trên
40 ngày thì phạt 3 đồng cho một ngày vượt quá mốc thờihạn
1 Danh sách các Khách hàng có hai ký tự cuối cùng của MAKH là CO.
2 Danh sách các sản phẩm có đơn giá bán cao nhất Thông tin bao gồm MaSp,
TenSp, đơn vị tính, Dongia bán
3 Danh sách các hóa đơn do nhân viên Nga lập trong tháng 3.
4 Cho xem danh sách nhân viên có năm sinh >=1975
Trang 155 Cho xem danh sách nhân viên có tuổi từ 20 đến 40.
6 Danh sách các hoá đơn có ngày lập hóa đơn là ngày hiện hành
7 Danh sách các sản phẩm ứng với tiền tồn vốn Thông tin bao gồm MaSp,
TenSp, Dongia, SLTon, Tiền Tồn Trong đó Tiền tồn = SLTON * DONGIA
8 Cho xem danh sách nhân viên ứng với độ tuổi Thông tin kết quả bao gồm mã
nhân viên, họ và tên, giới tính, tuổi, độ tuổi Trong đó
Họ và tên là được ghép bởi HoNv và TenNv
Giới tính là Phái nhưng được hiện Nam hoặc Nữ
Độ tuổi : dựa vào tuổi nếu tuổi <18: Thanh thiếu niên
Tuổi từ 18 đến < 30: Thanh niên Tuổi từ 40 đến < 50 : Trung niên Tuối >=50 : Cao niên
9 Cho biết những nhân viên ở độ tuổi là Cao Niên (dữ liệu nguồn là truy vấn câu
11)
10 Danh sách 3 nhân viên lớn tuổi nhất.
TUẦN 6 : Thời gian 3 tiết
II Select Query – Dùng Total
11 Danh sách các sản phẩm được nhập Thông tin bao gồm MaSp, TenSp,
Donvitinh, TongSoLuong Trong đó TongSoLuong là sum của Soluong, kết nhóm theo Masp
12 Danh sách các hóa đơn ứng với tổng tiền của từng hóa đơn Thông tin bao gồm
MaHd, NgayLapHd, LoaiHD, Tong Tien Trong đó Tong Tien là Sum của
SoLuong * Dongia, kết nhóm theo Mahd
13 Danh sách các hóa đơn xuất hoặc trả ứng với tổng tiền của từng hóa đơn
Thông tin bao gồm MaHd, NgayLapHd, LoaiHD, Tong Tien Trong đó Tong Tien là Sum của SoLuong * Dongia, kết nhóm theo Mahd
14 Mặt hàng đã nhập có trị giá lớn nhất.Thông tin bao gồm : MaSP, TenSP,
Donvitinh, TongTriGia
15 Các hoá đơn có số lượng xuất bán mặt hàng rượu nhiều nhất trong tháng
1/1992.Thông tin bao gồm: MaHD, TenKH, TenSP,Soluong
(Hướng dẫn : Sử dụng subQuery)
16 Cho biết mỗi khách hàng đã lập hóa đơn bao nhiêu lượt Thông tin gồm MaKh,
TenKh, Tổng số hóa đơn, Loại HD Trong đó Tổng số hóa đơn được đếm
(Count) theo từng Khách hàng và theo loại HD
17 Cho biết mỗi nhân viên đã lập được bao nhiêu hóa đơn.
18 Cho biết mỗi nhân viên đã lập được bao nhiêu hóa đơn xuất, tổng tiền là bao
nhiêu Thông tin gồm MaNv, Ho va Ten, Tong so hoa don, Tong so Tien
19 Tính doanh số bán của mỗi nhân viên trong quý 1và quý 2
20 Tạo query theo mẫu sau :
Trang 16III Query có tham số (parameter)
21 Danh sách các sản phẩm có hoá đơn nhập trong 1 ngày tùy ý (tham số).Thông
tin hiển thị: TenSP,NgayNhap,TongSoluong, TongTriGia
22 Danh sách các sản phẩm có hóa đơn Xuất trong một khoảng thời gian được đưa
vào ( ngày bắt đầu và ngày kết thúc là 2 tham số ).Thông tin hiển thị: TenSP, Ngayxuat, TongSoluong, TongTriGia
23 Tạo query cho phép xem tổng số lượng đã bán của 1 sản phẩm tùy ý.
24 Tạo query khi thực hiện yêu cầu nhập ký tự đầu của MaKh, Hiện thị kết qủa là
các HD đã lập cho nhóm khách hàng này (VD : các Makh bắt đầu là T)
25 Tạo query cho phép xem thông tin về các khách hàng ở 1 quận nào đó
TUẦN 7 và 8 : Thới gian 6 tiết
IV Query có các table có mối quan hệ là Left outer join hoặc Right outer join hoặc có lồng câu Select
26 Danh sách sản phẩm chưa từng được lập hóa đơn.
27 Danh sách các nhân viên chưa từng tham gia lập hóa đơn.
28 Danh sách các khách hàng chưa từng lập hóa đơn.
33 Thống kê tổng trị giá hóa đơn được lập ứng với mỗi khách hàng và ứng với mỗi
loại hóa đơn
34 Tạo query thống kê mỗi khách hàng với số lượng mỗi mặt hàng đã mua
Ví Dụ :
Trang 17VI Action Query
A Update query
1) Dùng Update query để tăng đơn giá của các sản phẩm lên 1%
2) Dùng Update query để giảm 10% đơn giá của các sản phẩm có đơn vị tính là
B Make table query
1) Dùng Make Table Query, để tạo ra bảng HOA DON LUU 1992 gồm các cột
MAHD, MANV, NGAYLAPHD, NGAYGIAONHANHANG, TTIEN, chứacác hoá đơn có tháng lập hóa đơn là tháng 1,2,3/1992
2) Tạo bảng tblKhachHangQ5 từ bảng khách hàng chứa thông tin về các kháchhàng ở Q5
3) Tạo bảng tblHoaDonQuy1 từ bảng hóa đơn chứa thông tin về các hóa đơn đãlập trong quý 1
4) Tạo bảng tblHoaDonHunSan1 từ bảng hóa đơn chứa thông itn về các hóa đơn
đã lập cho khách hàng có MaKH là HUNSAN trong tháng giêng
5) Dùng Make Table Query, tạo ra bảng LUONG NV gồm các cột MANV, HOTEN, THANG, LUONG.
Lưu ý
a Truy vấn có 2 tham số để nhập vào tháng, và năm cần cập nhật lương
Trang 18b Field Tháng là chuỗi gồm tháng ghép với năm của tháng tính lương Vídụ: tháng tính lương là 2 và năm tính là 1992 thì kết quả của field tháng
là “02/92”
c LUONG = 1 % tổng doanh thu của nhân viên trong tháng năm tínhlương Ví dụ trong tháng 2/1992 nhân viên NV001 đạt doanh thu là 100triệu thì lương là 1 triệu
C Append query
1) Tạo một Append query, để cập nhật lương của các nhân viên cho một tháng tùy
ý, cách tính lương theo qui tắc trên
2) Tạo một Append query, để cập nhật các hóa đơn tháng 4,5,6/1992 vào bảng
HOA DON LUU 1992.
3) Sao chép cấu trúc của table tblHoaDonHunSan1 để tạo 1 table rỗng có têntblHoaDonHunSan1-2 Sau đó thiết lập query để nối các mẫu tin là các hóa đơn
đã lập trong thàng của khách hàng này vào đó
4) Sao chép tblKhachHangQ5 thành tblKhachHangQ135 có cùng nội dung và cấutrúc Sau đó thiết lập query nối các mẫu tin là các khách hàng ở Q3 và Q5 từbảng khách hàng vào nó
Trang 19TUẦN 10 : Thời gian 3 tiết
BÀI 5 :BÀI TẬP FORM
Phần 1 : Form căn bản
Yêu cầu : tạo form bằng công cụ Form wizard, Autoform Phân biệt các dạng form Thực hiện các thao tác trên form.
1 Dùng Form wizard tạo form tên Nhanvien_1 dạng columnar cho bảng
NHANVIEN theo mẫu như hình bên
- thêm mới record , hiệu
chỉnh record , xoá record
- Thay đổi trình bày của
dữ liệu trong form
(HD : sử dụng navigation
buttons , các biểu tượng Find record, Filter by Form , New record, Delete
record, Format font…)
2 Tương tự sử dụng Form wizard tạo form Nhanvien_2, Nhanvien_3, … dạng tabular, datasheet, justify
Hãy nhận xét và phân biệt 4 kiểu form trên
3 Sử dụng AutoForm để tạo form dạng columnar, tabular, datasheet cho bảng KHACHHANG, đặt tên các form là KhachHang_1, KhachHang_2,…
Hãy nhận xét về 2 công cụ tạo form : AutoForm và Form wizard
TUẦN 11 : Thời gian 3 tiết
Phần 2 : Thiết kế căn bản
Yêu cầu : Làm quen với một số thuộc tính của form, của control
Các thao tác trên Design view.
Tìm hiểu cách dùng các control để tạo form
4 Mở form Nhanvien_1 ở chế độ Design Chỉnh sửa form giống như 2 mẫu sau
HD : chọn control, di chuyển, thay đổi size của control; thay đổi format ; thayđổi caption ; thay đổi lựa chọn về record selector , default view
Trang 205 Tự thiết kế form giống như mẫu form Nhanvien_1 (đặt tên form là
Nhanvien_dsg).
HD : Mở 1 form mới ở chế độ Design Tạo các control trên form bằng 1 trong 2 cách sau : dùng field list hoặc dùng control textbox và label trên thanh công cụ toolbox.
6 Thiết kế form có sử dụng control Option group : Chỉnh sửa thiết kế cho form
Nhanvien có dùng OptionGroup hiển thị Phái như mẫu form NV_model 4.
TUẦN 12 : Thời gian 3 tiết
7 Tạo form Hoadon : có sử dụng combo box để trình bày dữ liệu các field Loai
HD, MaNV, MaKH (như mẫu form Hoadon_mau 1)
Tương tự : Tìm hiểu List box để trình bày Loai HD
8 Sử dụng Crosstab Query làm dữ liệu cho form, sử dụng Textbox control hiển thị kết quả tính toán Trình bày form
dạng continuos có header/footer
như mẫu form
Crosstab_Sanpham.
(Dữ liệu trong form thể hiện: số
lượng nhập , xuất theo mặt hàng
theo Quí.Trong phần footer hiển
thị Tổng số lượng của tất cả các
mặt hàng.)