1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài thực hành Access

41 1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 27,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống bài thực hành Access từ cơ bản đến nâng cao. Những ai đang thiếu bài thực hành, đang muốn xem Acces có thể làm được những gì thì đây là tài liệu rõ ràng nhất, cần thiết nhất. Tài liệu rất phù hợp cho giáo viên giảng dạy access.

Trang 1

TUẦN 1 : Thời gian thực hiện 3 tiết

BÀI 1 : TỔNG QUAN

1) Từ màn hình khởi động thực hiện các lệnh sau :

 Tạo một cơ sở dữ liệu trống tên QLSV.MDB

 Tạo một cơ sở dữ liệu theo mẫu của Access tên QLBH.MDB

 Mở lại hai tập tin cơ sở dữ liệu trên

2) Từ màn hình làm việc của Access thực hiện các lệnh sau :

 Tạo một cơ sở dữ liệu trống tên QLNS.MDB

 Tạo một cơ sở dữ liệu theo mẫu của Access tên QLSACH.MDB

 Mở lại hai tập tin cơ sở dữ liệu trên theo các chế độ sau :

 Open

 Open Read Only

 Open Exclusive

 Open Exclusive Read Only

 Cho nhận xét của từng trường hợp

3) Mở lại tập tin QLBH.MDB thực hiện các lệnh sau :

 Chuyển đổi tập tin cơ sở dữ liệu

 Thu gọn tập tin

 Ẩn hiện tập tin

 Đặt và hủy mật khẩu cho tập tin

 Thực hiện các lệnh trình bày cửa sổ của CSDL trong menu View

 Tìm hiểu một số lệnh trong menu Tools _ Option

 Thực hiện các thao tác cơ bản trên từng Object (Sao chép, xóa, đổi tên)

Trang 2

BÀI 2 : TẬP TIN CƠ SỞ DỮ LIỆU

CÂU 1 : Phân tích thiết kế một Cơ sở dữ liệu

Giả sử bạn cần quản lý một cửa hàng bán hàng hóa trong thành phố

Bạn hãy phân tích và thiết một cơ sở dữ liệu nhằm thực hiện các yêu cầu quản lý thực

tế Phải quản lý các nhân viên trong cửa hàng, các sản phẩm, các khách hàng, các hoáđơn (xuất nhập chuyển trả ) Sau đây là một số gợi ý như sau:

NHAN VIEN: mỗi một nhân viên có một mã nhân viên duy nhất, họ, tên, phái, ngày

sinh, điện thoại và địa chỉ

SAN PHAM: mỗi sản phẩm có một mã sản phẩm để phân biệt với những sản phẩm

khác, một tên sản phẩm, đon vị tính, đơn giá Đơn giá của sản phẩm lúc nào cũng phải >0

HOA DON: mỗi một hóa đơn có một mã hóa đơn duy nhất, mã nhân viên lập hóa đơn

này, loại hóa đơn (nhập hoặc xuất hoặc chuyển hoặc trả), một ngày lập hoá đơn, 1 ngày giao nhận hàng, diễn giải hóa đơn Ngày lập hóa đơn luôn luôn nhỏ hơn hay bằng ngày hiện hành.

CHI TIET HOA DON: một chi tiết hóa đơn cho biết một sản phẩm được nhập hoặc

xuất hoặc chuyển hoặc trả trong hóa đơn nào, với số lượng và đơn giá bán là bao nhiêu Số lượùng luôn luôn lớn hơn 0.

Dựa vào các gợi ý trên, bạn hãy xác định:

 Đưa ra mối quan hệ

CÂU 2 : Dựa trên cơ sở phân tích của Bài Tập 1 bạn hãy đưa ra mô hình cơ sở dữ liệu

cho các đề tài sau :

 Quản lý sinh viên

Trang 3

BÀI 3:BÀI TẬP TABLE

Tạo tập tin cơ sở dữ liệu có tên là HOADON.MDB

Câu 1: Dùng tính năng Table để thiết kế cấu trúc và khóa chính cho các bảng và nhập

dữ liệu dựa vào bảng dữ liệu mẫu đính kèm :

NHAN VIEN

Field Name Data type Description Field Properties

Caption: Mã Nv

Format:>[Blue]

Caption: Họ NVTENNV Text Tên nhân viên Field size: 10

Format:>[Blue]

Caption: Tên NVRequire: yes

Nam, No:Nữ

Format:;"Nam"[Blue];"Nữ"[

Magenta]

Caption: PháiDisplay Control: Text BoxNGAYSINH Date/Time Ngày sinh Format: short date

Input Mark: 00/00/00Caption: Ngày sinh

Caption: Nơi sinh

Caption: địa chỉ

DIENTHOAI Text Số điện thoại Field size:14

Input Mark: !\(999")

"0000000;;*

Caption: Điện thoại

Trang 4

KHACH HANG

Field Name Data type Description Field Properties

hang

Field size: 10Format:>[Red]

Caption: Mã KH

hàng

Field size: 25Format:>[Blue]

Caption: Tên Công ty

Caption: địa chỉ

THANHPHO Text Thành phố Field size: 10

Caption: Thành phốDIENTHOAI Text Số điện thoại Field size:14

Input Mark: !\(999")

"0000000;;*

Caption: Điện thoại

SAN PHAM

Field Name Data

type Description Field Properties MASP Number Mã san pham Field size: Integer

Caption: Ma SpRequired: yes

Format:>[Blue]

Caption: Tên SpDONVITINH Text Don vi tinh Field size: 10

Caption: Đơn vị tính

Format:standardDecimal places: 2Caption: đơn giáValidation rule: >0Validation Text: Phải nhập số >0SLTON Number Số lượng tồn Field size: integer

Caption: Số lượng tồnDefault value : 0

Trang 5

HOA ĐON

Field Name Data type Description Field Properties

Fieldsize:1Default value: XValidation rule: In (“N”,”X”,”C”,”T”)Required: Yes

Format:>[Red]

Caption: Mã KHMANV Number Mã nhân viên Field size:LongInteger

Caption: mã nhân viênRequired: yes

NGAYLAPHD Date/Time Ngay lap hoa

don Format: short dateCaption: Ngày hoá đơn

Input Mask: 00/00/00Validation Rule: <=Date()Validation Text:Ngay lap HD phai nho hon hoac bang ngay hien hanh

NGAYGIAONH

ANHANG Date/Time Ngay giao nhanhang hoa Format: short dateCaption: Ngày Giao nhận hàng

Input Mask: 00/00/00

CHI TIET HOA DON

Field Name Data type Description Field Properties

(Lookup Wizard )

Ma hoa đon Field size: 5

Ma san pham Field size: Integer

Caption: Ma SpRequired: yes

SOLUONG Number Số lượng Field size: Integer

Format:standardCaption: Số lượngValidation rule: >0Validation Text: Phải nhập số >0

nhập

Field size: DoubleFormat:standardDecimal places: AutoCaption: đơn giá

Trang 8

Nhập dữ liệu cho các Table theo mẫu sau :

Table KhachHang

Table NhanVien

Table HoaDon

Trang 9

Table ChiTietHoaDon

Trang 10

Table SanPham

Trang 11

TUẦN 3 : Thới gian 3 tiết

Câu 2: Thực hiện sắp xếp:

1 Mở Table SAN PHAM

 Sắp xếp theo DONGIA tăng dần

 Sắp xếp theo TENSP giảm dần

2 Mở Table HOA DON: Sắp xếp theo MANV tăng dần, trùng MANV thì xếp theo NGAYLAPHD tăng dần

3 Mở Table NHAN VIEN: Sắp xếp theo PHAI, trùng phái thì xếp theo TENNV giảm dần, trùng TENNV thì xếp theo NGAYSINH tăng dần

4 Đóng Table NHÂN VIÊN đã được sắp xếp, sau đó mở lại một lần nữa, bảng nhân viên có còn được theo thứ tự sắp xếp không? Cho nhận xét

Câu 3: Thực hiện thao tác lọc dữ liệu như sau:

1 Mở table NHÂN VIÊN, sử dụng Filter by Selection thực hiện lọc

 Các nhân viên có tên là “Hùng”

 Các nhân viên có tên bắt đầu là “H”

 Các nhân viên có họ lót là “Ngọc”

 Các nhân viên sinh năm 1975

 Các nhân viên sinh vào tháng 09

 Các nhân viên nam

2 Mở table SANPHAM, sử dụng Filter by form thực hiện lọc:

 Các sản phẩm có đơn vị tính là “thùng”

 Các sản phẩm có đơn giá >100

 Các sản phẩm có đơn giá 20 đến 50

3 Mở table KHACHHANG, sử dụng Advanced Filter/Sort thực hiện lọc:

 Các Khách hàng ở “Tp HCM” nhưng không có số điện thoại

3 Sao chép cấu trúc và dữ liệu của SAN PHAM thành table có tên là SP_TAM

4 Đổi tên table SAN PHAM MOI thành SAN PHAM MOI NHAP

5 Đổi tên table LY LICH NHAN VIEN thành bảng CHAM CONG NHAN VIEN

6 Vào chế độ Design View của bảng CHAM CONG NHAN VIEN, thực hiện các công việc:

 Chèn thêm trường NC (ngày công), có kiểu dữ liệu là Number,

Validation rule là >=0 và <=30

 Chèn thêm trường DGNC (đơn giá ngày công), có kiểu dữ liệu là

Number, Validation Rule >0

 Xóa các trường HONV, TENNV, PHÁI, NGAY SINH, ĐỊA CHỈ, DIENTHOAI

 Nhập các giá trị cho cột ngày công tùy ý nhưng nằm trong khoảng từ 0 đến 30

 Nhập các giá trị cho cột DGNC là 15000 hoặc 20000

Trang 12

Câu 5: Mở table SP_TAM, dùng chức năng Edit Find hoặc Edit  Replace để thực

hiện các thao tác sau:

 Tìm những sản phẩm có đơn giá 100

 Tìm những sản phẩm có đơn vị tính là “Kg”

 Tìm những sản phẩm có Tên sản phẩm bắt đầu là “B”

 Tìm và thay thế những đơn vị tính là “cái” thay thành “Chiếc”

Câu 6: Xoá table NHAN VIEN LY LICH, SP_TAM, CHAM CONG NHAN VIEN,

SAN PHAM MOI NHAP

Câu 7: Thiết lập Relationship giữa các table.

Câu 8 : Tạo CSDL trống tên QLVT.MDB, sau đó dùng chức năng Import, Import các

Table SanPham, HoaDon, ChiTietHoadon từ CSDL Hoadon sang và dùng chức năng Link Table để tạo liên kết giữa hai Table ChiTietHoaDon có trong hai CSDL này

Câu 9 : Dùng chức năng Export, export Table KhachHang, Nhanvien từ CSDL

HoaDon sang CSDL QLVT.MDB

Câu 10 : Dùng chức năng Export, export Table KhachHang từ CSDL HoaDon thành

tập tin tên DanhSachKhachHang.XLS bên Excel

Trang 13

TUẦN 4 và 5 : Thời gian 6 tiết

BÀI4 : BÀI TẬP QUERY

Mở tập tin HOADON.MDB Hãy tạo các truy vấn sau:

I SELECT QUERY

1) Tạo query cho biết các thông tin về hoá đơn : mã HD, tên KH, tên NV lậphoá đơn, ngày lập HD, ngày nhận hàng, kết quả được sắp xếp theo ngày lậphóa đơn

2) Tạo query cho biết các thông tin về sản phẩm đã xuất bán trong các hóa đơnnhư sau : Tên sp, mã HD, ngày lập hóa đơn, ngày nhận hàng, số lượng, kếtquả được sắp xếp theo ngày nhận hàng

3) Tạo query cho biết các thông tin về nhân viên và những hóa đơn của nhânviên lập như sau :tên Nv lập hóa đơn, Mã HD, Mã khách hàng, ngày lập

HD, ngày nhận hàng, kết quả được sắp xếp theo ngày nhận hàng

4) Tạo query cho biết các thông tin về hóa đơn của khách hàng CINOTEC : mã

HD, tên NV lập hóa đơn, ngày lập HD, ngày nhận hàng Kết quả được sắpxếp theo ngày nhận hàng

5) Tạo query cho biết các thông tin về hóa đơn của khách hàng CINOTEC,FAHASA, SAVICO, SJC bao gồm : mã HD, mã KH, tên NV lập hoá đơn,ngày lập HD, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá Kết quảđược sắp xếp theo mã khách và ngày nhận hàng

6) Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn có mã số 10177 : mã KH, tên

NV lập hóa đơn, ngày lập hóa đơn, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng,đơn giá, thành tiền

7) Tạo query cho biết các thông tin về hoá đơn của khách hàng FAHASA vàSAFICO : mã HD, mã KH, tên NV lập hóa đơn, ngày lập hóa đơn, ngàynhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá, thành tiền Kết quả được sắpxếp theo mã khách và ngày nhận hàng

8) Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn lập trong tháng giêng : mã

HD, mã KH, tên KH, tên NV lập hóa đơn, ngày lập hóa đơn, ngày nhậnhàng

9) Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn lập trong tháng giêng và thánghai : mã KH, tên NV lập hóa đơn, ngày lập hóa đơn, ngày nhận hàng

10)Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn lập trong tháng giêng và thánghai đồng thời có thời gian giao hàng trong tháng 3 : mã HD, mã KH, tên

KH, tên NV lập hóa đơn, ngày lập hóa đơn, ngày nhận hàng

11)Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn lập trong tháng 5 và số lượnggiao hàng của mỗi mặt hàng lớn hơn 10 : mã HD, mã KH, tên KH, tên NVlập hóa đơn, ngày lập hóa đơn, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơngiá, thành tiền

12)Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn lập trong tháng 5 và giao hàngsau ngày 15/6/92 : mã HD, mã KH, tên KH, tên NV lập hóa đơn, ngày lậphóa đơn, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá, thành tiền

13)Tạo query cho biết các thông tin của hoá đơn có thời gian giao hàng nhỏhơn 20 ngày tính từ ngày lập hóa đơn : mã KH, tên NV lập hóa đơn, ngàylập hóa đơn, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá, thành tiền

Trang 14

14)Tạo query cho biết các thông tin về hoá đơn được lập trong ngày cuối cùngcủa table hóa đơn : mã HD, ngày lập hóa đơn.

15)Tạo query cho biết các thông tin về hóa đơn do những nhân viên ở Q1 lập :

mã HD, mã KH, tên KH, địa chỉ khách hàng, tên NV, địa chỉ NV, ngày lập

HD, ngày nhận hàng

16)Tạo query cho biết các thông tin về hóa đơn do những nhân viên ở Q11 lập :

Mã HD, mã KH, tên KH, địa chỉ khách hàng, tên NV, địa chỉ NV, ngày lập

HD, ngày nhận hàng

17)Tạo query CHITIETHD gồm các vùng sau : MAHD, TenSp, Dongia,Songay, Thanhtien, TienTraTruoc, Conlai Trong đó :

 Thành tiền là số lượng nhân đơn giá

 Songay : số ngày từ ngày lập hóa đơn đến ngày nhận hàng

 Tiền trả trước : Nếu số ngày <=20 thì trả trước 20% thành tiền, nếu20<songay<=30 thì trả trước 30% thành tiền, các trường hợp còn lạitrả trước 50% thành tiền

18)Tạo query DANH SACH HOA DON gồm các vùng như trên, nhưng chỉnhững hóa đơn của khách hàng ở TP HCM sản phẩm là Rượu và số lượng

từ trong khoảng tư 20 đến 29

19)Tạo query TINH TIEN cho từng sản phẩm trong từng hóa đơn gồm cácvùng : Mã HD, ngày lập HD, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá, thành tiềnUSD, thành tiền VN

Biết rằng :

Thành tiền USD =Đơn giá * Số lượng

Thành tiền VN = Thành tiền USD * tỉ giá với tỉ giá được tính nhưsau :

 9780 nếu hóa đơn được lập vào 4 tháng đầu của năm 92

 10200 nếu hóa đơn được lập vào 4 tháng kế của năm 92

 11000 cho các hóa đơn sau đó

20)Tạo query thực trả cho từng sản phẩm trong từng hóa đơn gồm các vùngMAHD, ngày lập HD, tên sản phẩm, đơn giá, số lượng, thành tiền, thực trả.Biết rằng :

 Thành tiền = Đơn giá * Số lượng

 Thực trả = Bao gồm thành tiền và số tiền thưởng phạt cho thời gianlấy hàng như sau :

 Nếu thời gian từ ngày lập hóa đơn đến ngày nhận hàng dưới

20 ngày thì giảm giá 3 đồng cho một ngày trước mốc thờihạn (20 ngày)

 Nếu thời gian từ ngày lập hóa đơn đến ngày nhận hàng trongkhoảng từ 20 đến 40 ngày thì không tính thưởng phạt

 Nếu thời gian từ ngày lập hóa đơn đến ngày nhận hàng trên

40 ngày thì phạt 3 đồng cho một ngày vượt quá mốc thờihạn

1 Danh sách các Khách hàng có hai ký tự cuối cùng của MAKH là CO.

2 Danh sách các sản phẩm có đơn giá bán cao nhất Thông tin bao gồm MaSp,

TenSp, đơn vị tính, Dongia bán

3 Danh sách các hóa đơn do nhân viên Nga lập trong tháng 3.

4 Cho xem danh sách nhân viên có năm sinh >=1975

Trang 15

5 Cho xem danh sách nhân viên có tuổi từ 20 đến 40.

6 Danh sách các hoá đơn có ngày lập hóa đơn là ngày hiện hành

7 Danh sách các sản phẩm ứng với tiền tồn vốn Thông tin bao gồm MaSp,

TenSp, Dongia, SLTon, Tiền Tồn Trong đó Tiền tồn = SLTON * DONGIA

8 Cho xem danh sách nhân viên ứng với độ tuổi Thông tin kết quả bao gồm mã

nhân viên, họ và tên, giới tính, tuổi, độ tuổi Trong đó

 Họ và tên là được ghép bởi HoNv và TenNv

 Giới tính là Phái nhưng được hiện Nam hoặc Nữ

 Độ tuổi : dựa vào tuổi nếu tuổi <18: Thanh thiếu niên

Tuổi từ 18 đến < 30: Thanh niên Tuổi từ 40 đến < 50 : Trung niên Tuối >=50 : Cao niên

9 Cho biết những nhân viên ở độ tuổi là Cao Niên (dữ liệu nguồn là truy vấn câu

11)

10 Danh sách 3 nhân viên lớn tuổi nhất.

TUẦN 6 : Thời gian 3 tiết

II Select Query – Dùng Total

11 Danh sách các sản phẩm được nhập Thông tin bao gồm MaSp, TenSp,

Donvitinh, TongSoLuong Trong đó TongSoLuong là sum của Soluong, kết nhóm theo Masp

12 Danh sách các hóa đơn ứng với tổng tiền của từng hóa đơn Thông tin bao gồm

MaHd, NgayLapHd, LoaiHD, Tong Tien Trong đó Tong Tien là Sum của

SoLuong * Dongia, kết nhóm theo Mahd

13 Danh sách các hóa đơn xuất hoặc trả ứng với tổng tiền của từng hóa đơn

Thông tin bao gồm MaHd, NgayLapHd, LoaiHD, Tong Tien Trong đó Tong Tien là Sum của SoLuong * Dongia, kết nhóm theo Mahd

14 Mặt hàng đã nhập có trị giá lớn nhất.Thông tin bao gồm : MaSP, TenSP,

Donvitinh, TongTriGia

15 Các hoá đơn có số lượng xuất bán mặt hàng rượu nhiều nhất trong tháng

1/1992.Thông tin bao gồm: MaHD, TenKH, TenSP,Soluong

(Hướng dẫn : Sử dụng subQuery)

16 Cho biết mỗi khách hàng đã lập hóa đơn bao nhiêu lượt Thông tin gồm MaKh,

TenKh, Tổng số hóa đơn, Loại HD Trong đó Tổng số hóa đơn được đếm

(Count) theo từng Khách hàng và theo loại HD

17 Cho biết mỗi nhân viên đã lập được bao nhiêu hóa đơn.

18 Cho biết mỗi nhân viên đã lập được bao nhiêu hóa đơn xuất, tổng tiền là bao

nhiêu Thông tin gồm MaNv, Ho va Ten, Tong so hoa don, Tong so Tien

19 Tính doanh số bán của mỗi nhân viên trong quý 1và quý 2

20 Tạo query theo mẫu sau :

Trang 16

III Query có tham số (parameter)

21 Danh sách các sản phẩm có hoá đơn nhập trong 1 ngày tùy ý (tham số).Thông

tin hiển thị: TenSP,NgayNhap,TongSoluong, TongTriGia

22 Danh sách các sản phẩm có hóa đơn Xuất trong một khoảng thời gian được đưa

vào ( ngày bắt đầu và ngày kết thúc là 2 tham số ).Thông tin hiển thị: TenSP, Ngayxuat, TongSoluong, TongTriGia

23 Tạo query cho phép xem tổng số lượng đã bán của 1 sản phẩm tùy ý.

24 Tạo query khi thực hiện yêu cầu nhập ký tự đầu của MaKh, Hiện thị kết qủa là

các HD đã lập cho nhóm khách hàng này (VD : các Makh bắt đầu là T)

25 Tạo query cho phép xem thông tin về các khách hàng ở 1 quận nào đó

TUẦN 7 và 8 : Thới gian 6 tiết

IV Query có các table có mối quan hệ là Left outer join hoặc Right outer join hoặc có lồng câu Select

26 Danh sách sản phẩm chưa từng được lập hóa đơn.

27 Danh sách các nhân viên chưa từng tham gia lập hóa đơn.

28 Danh sách các khách hàng chưa từng lập hóa đơn.

33 Thống kê tổng trị giá hóa đơn được lập ứng với mỗi khách hàng và ứng với mỗi

loại hóa đơn

34 Tạo query thống kê mỗi khách hàng với số lượng mỗi mặt hàng đã mua

Ví Dụ :

Trang 17

VI Action Query

A Update query

1) Dùng Update query để tăng đơn giá của các sản phẩm lên 1%

2) Dùng Update query để giảm 10% đơn giá của các sản phẩm có đơn vị tính là

B Make table query

1) Dùng Make Table Query, để tạo ra bảng HOA DON LUU 1992 gồm các cột

MAHD, MANV, NGAYLAPHD, NGAYGIAONHANHANG, TTIEN, chứacác hoá đơn có tháng lập hóa đơn là tháng 1,2,3/1992

2) Tạo bảng tblKhachHangQ5 từ bảng khách hàng chứa thông tin về các kháchhàng ở Q5

3) Tạo bảng tblHoaDonQuy1 từ bảng hóa đơn chứa thông tin về các hóa đơn đãlập trong quý 1

4) Tạo bảng tblHoaDonHunSan1 từ bảng hóa đơn chứa thông itn về các hóa đơn

đã lập cho khách hàng có MaKH là HUNSAN trong tháng giêng

5) Dùng Make Table Query, tạo ra bảng LUONG NV gồm các cột MANV, HOTEN, THANG, LUONG.

Lưu ý

a Truy vấn có 2 tham số để nhập vào tháng, và năm cần cập nhật lương

Trang 18

b Field Tháng là chuỗi gồm tháng ghép với năm của tháng tính lương Vídụ: tháng tính lương là 2 và năm tính là 1992 thì kết quả của field tháng

là “02/92”

c LUONG = 1 % tổng doanh thu của nhân viên trong tháng năm tínhlương Ví dụ trong tháng 2/1992 nhân viên NV001 đạt doanh thu là 100triệu thì lương là 1 triệu

C Append query

1) Tạo một Append query, để cập nhật lương của các nhân viên cho một tháng tùy

ý, cách tính lương theo qui tắc trên

2) Tạo một Append query, để cập nhật các hóa đơn tháng 4,5,6/1992 vào bảng

HOA DON LUU 1992.

3) Sao chép cấu trúc của table tblHoaDonHunSan1 để tạo 1 table rỗng có têntblHoaDonHunSan1-2 Sau đó thiết lập query để nối các mẫu tin là các hóa đơn

đã lập trong thàng của khách hàng này vào đó

4) Sao chép tblKhachHangQ5 thành tblKhachHangQ135 có cùng nội dung và cấutrúc Sau đó thiết lập query nối các mẫu tin là các khách hàng ở Q3 và Q5 từbảng khách hàng vào nó

Trang 19

TUẦN 10 : Thời gian 3 tiết

BÀI 5 :BÀI TẬP FORM

Phần 1 : Form căn bản

Yêu cầu : tạo form bằng công cụ Form wizard, Autoform Phân biệt các dạng form Thực hiện các thao tác trên form.

1 Dùng Form wizard tạo form tên Nhanvien_1 dạng columnar cho bảng

NHANVIEN theo mẫu như hình bên

- thêm mới record , hiệu

chỉnh record , xoá record

- Thay đổi trình bày của

dữ liệu trong form

(HD : sử dụng navigation

buttons , các biểu tượng Find record, Filter by Form , New record, Delete

record, Format font…)

2 Tương tự sử dụng Form wizard tạo form Nhanvien_2, Nhanvien_3, … dạng tabular, datasheet, justify

Hãy nhận xét và phân biệt 4 kiểu form trên

3 Sử dụng AutoForm để tạo form dạng columnar, tabular, datasheet cho bảng KHACHHANG, đặt tên các form là KhachHang_1, KhachHang_2,…

Hãy nhận xét về 2 công cụ tạo form : AutoForm và Form wizard

TUẦN 11 : Thời gian 3 tiết

Phần 2 : Thiết kế căn bản

Yêu cầu : Làm quen với một số thuộc tính của form, của control

Các thao tác trên Design view.

Tìm hiểu cách dùng các control để tạo form

4 Mở form Nhanvien_1 ở chế độ Design Chỉnh sửa form giống như 2 mẫu sau

HD : chọn control, di chuyển, thay đổi size của control; thay đổi format ; thayđổi caption ; thay đổi lựa chọn về record selector , default view

Trang 20

5 Tự thiết kế form giống như mẫu form Nhanvien_1 (đặt tên form là

Nhanvien_dsg).

HD : Mở 1 form mới ở chế độ Design Tạo các control trên form bằng 1 trong 2 cách sau : dùng field list hoặc dùng control textbox và label trên thanh công cụ toolbox.

6 Thiết kế form có sử dụng control Option group : Chỉnh sửa thiết kế cho form

Nhanvien có dùng OptionGroup hiển thị Phái như mẫu form NV_model 4.

TUẦN 12 : Thời gian 3 tiết

7 Tạo form Hoadon : có sử dụng combo box để trình bày dữ liệu các field Loai

HD, MaNV, MaKH (như mẫu form Hoadon_mau 1)

Tương tự : Tìm hiểu List box để trình bày Loai HD

8 Sử dụng Crosstab Query làm dữ liệu cho form, sử dụng Textbox control hiển thị kết quả tính toán Trình bày form

dạng continuos có header/footer

như mẫu form

Crosstab_Sanpham.

(Dữ liệu trong form thể hiện: số

lượng nhập , xuất theo mặt hàng

theo Quí.Trong phần footer hiển

thị Tổng số lượng của tất cả các

mặt hàng.)

Ngày đăng: 20/07/2016, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w