1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

chuong3 phương pháp nghiên cứu khoa học

47 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dữ liệu thứ cấpDữ liệu sơ cấp Thực nghiệm... Dữ liệu thứ cấpDữ liệu sơ cấp Thực nghiệm... Ưu điểmChi phí thấp Thời gian ngắn Nhược điểm Tính sẵn có Tính thích hợp Khó xác định độ chính x

Trang 1

DỮ LIỆU CHO NGHIÊN CỨU

Trang 2

Dữ liệu thứ cấp

Dữ liệu sơ cấp

Thực nghiệm

Trang 3

Dữ liệu thứ cấp

Dữ liệu sơ cấp

Thực nghiệm

Trang 4

mô hình

Những

dữ liệucần thuthập

Kếhoạchnghiêncứu

Xácđịnhnguồn

dữ liệu

Cácnguồn

dữ liệuthứ cấp

Nội bộ bên ngoài

-Cácnguồn

dữ liệu

sơ cấp

Trang 6

` BẢN CHẤT

Đã được thu thập và xử lý phục vụ cho mục tiêu nào đó, có thể khác với mục tiêu của đề tài đang nghiên cứu.

Trang 7

Ưu điểm Nhược điểm

Trang 8

Ưu điểm

Chi phí thấp

Thời gian ngắn

Nhược điểm

Tính sẵn có

Tính thích hợp

Khó xác định độ chính xác/tin cậy

Nhiều trường hợp

rất ít hoặc không

có dữ liệu thứ cấp

- Không đủ chi tiết cụ thể

- Không thích hợp đơn vị đo lường

- Tính cập nhật kém

Được nhà nghiên cứu nghĩ đến trước

Trang 9

` PHẠM VI ỨNG DỤNG

◦ Cung cấp thông tin hình thành vấn đề nghiên cứu

◦ Đề xuất phương pháp và loại dữ liệu sơ cấp cần thu thập

◦ Cơ sở để đối chiếu và đánh giá/ diễn dịch các thông tin sơ cấp

Trang 10

` CÁC NGUỒN CUNG CẤP DỮ LIỆU THỨ CẤP

Số liệu kế toán,

doanh số, khách hàng

Chi phí sản xuất, tồn kho

Báo cáo nhân viên bán hàng Báo cáo và tài liệu khác

Nguồn nội bộ

Trang 11

` CÁC NGUỒN CUNG CẤP DỮ LIỆU THỨ CẤP

ngoài

Trang 12

Dữ liệu thứ cấp

Dữ liệu sơ cấp

Thực nghiệm

Trang 14

` NHÓM PHƯƠNG PHÁP THU THẬP DỮ LIỆU

• Người được khảo sát sẽ chủ động biểu lộ vấn đềthông qua giao tiếp trực tiếp hoặc gián tiếp với nhànghiên cứu

Giao tiếp thông tin (Communication)

• Người được khảo sát hoàn toàn thụ động trong quátrình cung cấp dữ liệu

Quan sát (Observation)

Trang 15

Đặc điểm Giao tiếp thông tin Quan sát

Tính đa dụng

và linh hoạt

• Cao

• Có thể hỏi về cảm giác, ý định, quan điểm

Cùng 1 dữ liệu thì phương pháp quan sát thường sẽ

cho kết quả tin cậy hơn.

Sự thuận tiện cho

người trả lời

Thường ít thuận tiện Thường thuận tiện hơn

Trang 16

Có thể quan sát chính xác thuộc

tính cần nghiên cứu ?

Chọn nhóm phương pháp

giao tiếp thông tin

Việc quan sát có thể tiến hành

trong khoảng thời gian cho phép

của dự án nghiên cứu

CHỌN LỰA GIỮA HAI PHƯƠNG PHÁP

Trang 18

` MỘT SỐ THIẾT BỊ HỖ TRỢ QUAN SÁT

một hình ảnh quảng cáo hoặc bao bì sản phẩm đượcngười xem quan tâm nhiều nhất, và thời gian là baolâu

(kênh, thời gian)

emotion

Trang 19

` NHÓM GIAO TIẾP THÔNG TIN

◦ Dựa trên quá trình “hỏi – trả lời”

◦ Công cụ: thường sử dụng Questionnaire dưới nhiều

dạng (format) và cách triển khai (administration

method) khác nhau.

Trang 21

` Cấu trúc (structure): Các câu hỏi (từ ngữ, trình

tự, v.v.) được thể hiện giống như nhau cho mọi đối tượng với các chọn lựa trả lời cho trước.

CÂU HỎI CÓ CẤU TRÚC - CÂU HỎI PHI CẤU TRÚC

Trang 22

Tính linh hoạt

• Có thể nghiên cứu cáctổng thể khác nhau

•Yêu cầu về khả năng đọcviết và giao tiếp của ngườtrả lời không quá cao

•Có thể gồm nhiều đề tàitrong một cuộc phỏngvấn/bảng câu hỏi có độdài đã cho

i

• Cung cấp nhiều ýkiến mới

•Cho phép nhữngphản hồi chi tiết vàchuyên sâu

Trang 23

Thời gian

• Mất ít thời gian hồi đáp

•Dữ liệu được chuyển vàomáy để phân tích nhanhchóng

• Mất ít thời giancho việc thiết kế

Chi phí

• Thấp hơn vì yêu cầu thờigian ghi lại và diễn dịch dữliệu thấp hơn

Trang 24

Tính chính xác

• Ít có lỗi phỏng vấn vàlỗi hồi đáp

• Bảo đảm phản hồiđầy đủ và phản ánhđúng những dự địnhcủa người trả lời

Sự thuận tiện cho

người trả lời

• Thuận tiện hơn vềthời gian cần thiết và

độ dễ khi trả lời

Trang 25

` Mức độ trực tiếp (disguise): Mức độ mà người trả lời

biết rõ/không biết mục đích của câu hỏi

CÂU HỎI TRỰC TIẾP – CÂU HỎI GIÁN TIẾP

Trang 26

Low Nonstructured and

Nondisguised

Nonstructured and

disguised

Trang 27

` PHƯƠNG PHÁP TRIỂN KHAI

• Gặp và hỏi - đáp trực tiếp giữa interviewer vàinterviewee

Phỏng vấn trực tiếp (personal interview)

• Không có trao đổi trực tiếp, chỉ thông quaquestionnaire

Khảo sát qua thư tín (mail survey)

Trang 28

Tiêu chí Xếp hạng phương pháp

Linh hoạt về số

lượng câu hỏi

Personal Mail Telephone

Đa dạng thông tin Personal Telephone MailThời gian Telephone Personal MailChi phí Mail Telephone PersonalKiểm soát mẫu Personal Telephone Mail

Cơ hội giải thích Personal Telephone MailThuận tiện cho

informants

Mail Telephone Personal

Trang 29

` Sai số không hồi đáp (Nonresponse – Error)

◦ Là sai số do sự khác biệt giữa những người hồi đáp

và những người không hồi đáp khi nhận được các câuhỏi phỏng vấn

◦ Không hồi đáp bao gồm: không trả lời hoàn toàn vàkhông trả lời một số câu

◦ Tỷ lệ hồi đáp (response rate): Tỷ lệ giữa số lượngcuộc phỏng vấn thành công trên tổng các cuộc phỏngvấn

` Khi nghiên cứu cần lưu ý:

◦ Nâng cao tỷ lệ hồi đáp

◦ Tránh sai số không hồi đáp

Trang 30

Phản hồi cao – Sai số thấp

Phản hồi thấp – Sai số caoPhản hồi cao – Sai số cao

Trang 31

CÁC BIỆN PHÁP LÀM GIẢM TỶ LỆ KHÔNG HỒI ĐÁP

• Thông báo trước khi gởi vànhắc nhở sau khi gởi

• Chú ý chiều dàiquestionnaire, cách trìnhbày, lời giới thiệu

Trang 32

` CÁC BIỆN PHÁP LÀM GIẢM TỶ LỆ KHÔNG HỒI ĐÁP

PHƯƠNG PHÁP PANELS

đồng ý cung cấp

thông tin cho nhà

nghiên cứu trong

gian dài

Panels gián đoạn (interval panels): người báo cáo đều đặn hành vi của mình

Panels liên tục (continuous panels): người đồng ý cung cấp thông tin khi có yêu cầu

Trang 33

` CÁC BIỆN PHÁP LÀM GIẢM TỶ LỆ KHÔNG HỒI ĐÁP

PHƯƠNG PHÁP PANELS

Nhược điểm:

¾ Mức độ đại diện cho tổng thể không cao

¾ Chịu ảnh hưởng bởi sự thay đổi của các thành viên

trong panels

Trang 34

Dữ liệu thứ cấp

Dữ liệu sơ cấp

Thực nghiệm

Trang 35

Bản chất:

Thực nghiệm bao gồm việc điều khiển giátrị của một hoặc một vài biến và đo ảnhhưởng của chúng lên các biến khác có sựkiểm soát chặt chẽ các biến ngoại lai

Trang 36

CÁC THUẬT NGỮ

Biến độc lập (Independent variable): biến “nhân” trong

quan hệ nhân – quả

Biến phụ thuộc (Dependent variable): biến “quả” trong

quan hệ nhân – quả

hưởng của tác động

Trang 37

CÁC THUẬT NGỮ

biến nguyên nhân được điều khiển để tác động vào đơn vịthực nghiệm

nhóm các đơn vị thực nghiệm chịu cùng một tác động

Trang 38

CÁC THUẬT NGỮ

Nhóm điều khiển (Control group): nhóm các đơn vị thực

nghiệm không chịu ảnh hưởng tác động; dùng để so sánhvới nhóm chịu tác động

Biến ngoại lai (Extraneous): những biến ngoài biến tác

động có ảnh hưởng đến đơn vị thực nghiệm

Trang 39

TEST UNITS

Extraneous Var (s)

Independent Var (s)

Dependent Var (s)

QUÁ TRÌNH XỬ LÝ THỰC NGHIỆM

Trang 40

` KÝ HIỆU MỘT THỰC NGHIỆM

Trong đó:

` X: Cho nhóm thực nghiệm chịu tác động

` O: Tiến hành đo đạc, quan sát

` R: Đơn vị thực nghiệm được chọn ngẫu nhiên

THÍ DỤ

Trang 41

` HIỆN TRƯỜNG THỰC NGHIỆM

Hiện trường giả (Laboratory experiments)

• Thích hợp cho kiểm chứng quan hệ lý thuyết giữa cácbiến

Hiện trường thật (Field experiments)

• Thích hợp cho việc tổng quát hoá vấn đề (n/c nhân quả)

Trang 42

GIÁ TRỊ CỦA THỰC NGHIỆM (EXPERIMENTS VALIDITY)

Giá trị nội (Internal validity)

• Đặc trưng cho độ lý giải của các biến độc lập lên thực

nghiệm khi có các biến ngoại lai

Giá trị ngoại (External validity)

• Đặc trưng cho khả năng tổng quát hóa kết quả thực

nghiệm ra môi trường bên ngoài

Trang 43

ĐẶC ĐIỂM CÁC LOẠI HIỆN TRƯỜNG THỰC NGHIỆM

Hiện trường giả Hiện trường thật

Trang 46

MỘT SỐ NGUYÊN NHÂN LÀM GIẢM GIÁ TRỊ

(NỘI) CỦA THỰC NGHIỆM

Trang 47

DỮ LIỆU CHO NGHIÊN CỨU

Ngày đăng: 20/07/2016, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w