Ribbon Quick Access Toot Ribhon Ment + Crecnat ss Tote Erte: ~ Ta cet snes ED Forenat « Sf Be DĐ 1 E6 H1 LỘ ' t ' | Sheel tab | Worksheet afea » Quick Access Toolbar Thanh công cụ t
Trang 3Microsoft Excel 2013
Sau khóa học này, học viên có thể đạt được các kỹ năng sau:
Quản lý mỗi trường bảng tính
Trang 4Chương Ì owe Quản lý môi trường bang tinh
Nội dung bài học:
1 Giao diện Excel
2 Tạo/mở woIkbook
3 Quản lý môi trưởng bảng tỉnh
Excel 2013 là một chương trình bang tinh (spreadsheet program) cho phép bạn lưu
trữ, lỗ chức và phân tích thông tin aa
Mỗi file bang tinh (workbook) ctia Excel co thể chứa tử một đến nhiều trang bảng tính lôi (worksheet) Ban cd thể tùy chỉnh môi trường làm việc của excel để phù hợp với mục hi
11 Giao diện Excel
Màn hình làm việc của Excel gồm có các thành phan chính như sau: » Qui
z_Ribbon Menu: nằm ngay bên dưới thanh tiêu đề của cửa số Excel, chữa các mộ
tab như File, Home, Insert, Page Layout, Mỗi tab sẽ có một ribbon tương ửng tha Riêng tab File không cỏ ribbon như các tab khác, thay vào đó là màn hình Bar Backstage view 1
> Ribbon: ld thanh ngang nằm ngay dưới Ribbon menu Mi ribbon chứa nhiều nhé nhóm lệnh khác nhau Ví dụ tab Home cỏ cáo nhóm là Clipboard, Font, lệni Alignment, Number, Styles, Cells va Editing Nhom Clipboard co cdc lénh » Vin
o_ Sự khác biệt giữa ribbon va backstage view là ribbon chừa các lệnh lâm » Sta việc bên trong một bằng tính còn backstage view chứa các lệnh liên thá che quan đến cả bảng tỉnh như tạo mới, lưu trữ,
+ Name box: hiển thị vị trí hay tên của ô hiện hành (aclive cell) Trong hinh trên 6 9 A1 là ô hiện hành
> Formula bar (thanh công thức): có thể nhập, chỉnh sửa dữ liệu, công thức
hay hàm của ô hiện hành Dữ liệu đang nhập được xuất hiện vừa trong thanh ° công thức vừa trong ô hiện hành
Microsoft Excel 2013 Trang: 2 Microsoft Excel 2
Trang 5Ribbon Quick Access Toot Ribhon Ment
+ Crecnat ss Tote Erte: ~
Ta cet snes ED Forenat «
Sf Be DĐ 1 E6 H1 LỘ ' t '
| Sheel tab | Worksheet afea
» Quick Access Toolbar (Thanh công cụ truy xuất nhanh) cho phép truy xuất
xcel, chứa các một số lệnh thông dựng mà không cần chon tab từ ribbon menu Mặc định
on chừa nhiều nhấp vào nủt EE] bên phải thanh và nhấp chọn
lipboard, Font, lệnh muốn bỗ sung vào thanh công cụ
> Vùng làm việc chính của trang bảng tính (worlshset): gồm các ô (cell) được
chọn † trong 3 cách xem worksheel khác nhau
"ng hình trên ô o Normal view: cach xem | ,
mặc định, hiển thị 1 phần
ậu, công thức worksheet
ra trong thanh o Page Layout view: hién
thị worksheet theo từng trang in
o Page Break view: để bạn xem tổng quát cả
Trang 6
worksheet, giúp thuận lợi trong việc tạo các phân trang (page break) 11.2 A
1.1.1 Thao tac voi worksheet Để có nh
x - ` 2 làm việc b
Mi workbook chữa mặc định † trang bảng tính (worksheet), có thế thêm bao nhiêu chỉ để tại sheet tủy ý những trong phạm vì bộ nhớ của máy tính cho phép cách Sau: Một trang bảng tính có † 048 576 hang (row) và 16.384 cội (column) Cac hang co
thứ tự 1/2,3 và sé thir ty này được xem là tên hàng Các cột được đặt tên theo các (EB
ký tự trong bang chir cai A,B,C Z, sau G6 AA, AB, AZ, BA,BB, Cat cuỗi cùng có (ha tên là XFD Tên sheet nằm trong sheet tab ở góc trái dưới của cửa số Excel Nhe
the + Nhi
* Nhị sác
các Ngoài ra (
Trang 7age break)
thêm bao nhiêu
in) Gace hang co
Để có nhiều không gian hơn cho man hinh r
lâm việc bên dưới bạn có thể thu nhỏ Ribbon, |
chỉ để lại các thực đơn bằng một trong các cách sau: jon Click at He lop
ato shoy it ị
+ Nhap vao nat Collapse the Ribbon
( nằm ở góc phải dưới của Ribbon | Show Ribbon teh only Click 2 (hay nhân Ctrl+F1) : sah to show Whe command:
+ _ Nhấp phải tại Ribbon va chon Collapse : the Ribbon
+ _ Nhấp đổi tai tab hiện hành
+ Nhap vao nut Ribbon Display options © va chon lệnh Show Tabs trong danh
sách vừa xuất hiện
Để khôi phục lại Ribbon, bạn có thể dùng † trong các cách sau:
+ _ Nhấp vào một trong các tab để hiển thị Ribbon rdi nhap vao nut Pin the Ribbon
ở góc phải dưới của Ribbon ( hay nhân Chi+F1)
+ _ Nhấp phải vào tab rỗi bỏ chọn lệnh Collapse the Ribbon
+ Nhấp vào nút Ribbon Display options El và chọn lệnh Show Tabs and Commands
Để tùy biển cdc tab va các nhóm lệnh trên ribban
+ - Nhấp tab File, chọn lệnh Options + _ Hộp thoại Options xuất hiện, chọn lệnh Customize Ribbon Ban có thể thêm các tab vào thanh tab, hoặc loại bỏ/thêm các nhóm lệnh của ] tap vào ribbon
Ngoài ra để tránh ribbon phải chữa quá nhiều tab, Microsoft đã sắp xếp một số tab chỉ
xuất hiện túy theo ngữ cảnh (context) trén ribbon sau khi bạn chèn hoặc thực hiện một việc gì đỗ Những tab nay được gọi là tab cảm ngữ cảnh (conlexi-sensilive) VÌ
dụ khi chèn một đồ thị vào worksheet sẽ có 2 lab phụ xuất hiện là Design và Format,
để cưng cấp một số lệnh cần dũng cho đồ thị vừa vẽ
12 Tạo/mở workbook
Các file trong Excel được gọi là workbook Gó thể bắt đầu với một workbook trắng
(blank workbook) hoặc với một workbooi theo mẫu thiết kế sẵn (Iemplale) - hoặc mờ
Trang 8
' + Workbook mới không cô định dạng gì đặc biệt tên gọi là Book1 sẽ xuất hiện
+ Tao workbook ttt mau thiét kế san (template)
Mẫu (template) là một bảng tỉnh đã thiết kế sẵn bạn có thể dùng dé tao nhanh một Lảd 1
workbook Cac mau thường chữa sẵn một số định dạng tùy chọn và công thức định Di chuyể
nghĩa sẵn, vì vậy các bảng lính này có thể tiết liệm được công sức và thời gian khi ;
+ Tw man hinh backstage, chọn lệnh New Nhiéu template xuất hiện bên dưới : x
tuy chon Blank workbook
+ Chon mat trong cdc template, man hình xem trude (preview) xuat hién cung % Dicht
với thông lin phy vé template Nt
+ Nhap nut Create dé tao workbook tw template vira chon ty Nếu không có templale nào phù hợp, bạn có thể dò tìm templale từ các loại »> Dich
(category) khác hay dùng thanh dò tim (search bar) để tìm mẫu theo ý muốn + NI + Để mở một workbook cô sẵn: + Nt
+ Trong màn hinh backstage, chon lệnh Open m + Chọn nơi chứa file cần mở theo một irong các tùy chọn sau: > Chuy
ø_ Recent Workbooks: hiển thị tất cả các workbook đã được dùng gan đây, oN
kể cả những file được lưu vào OneDrive > Chuy
ø OneDrive(đám mây): hiển thi cdc workbook trên OneDrWe Nhấp vào ‘Ni nut Browse va chon tap tin can me » Chuy
o Computer: cac file được lưu ngay trên máy tỉnh *> Chuy ‘NI
Trang: 8 Microsoft Excel:
Microsoft Excel 2013.
Trang 9và thời gian khi
{ hiện bên dưới
1.3 Quan lý môi trường bảng tính
Mỗi file bang tinh (workbook) chira mét $6 trang bảng tính (worksheet), mặc định là †
trang Có thể tuy biến nhiều chức năng và cửa số làm việc của Exeel để phụ hợp với
môi trường và mục đích công việc của người dũng
1.3.1 Di chuyển bên trong trang bảng tính
Di chuyển bên trong mét trang bảng tỉnh bằng một trong các cách sau:
© Ding cdc phim hay tỗ hợp phím trên bàn phim
e Xacdinh 6 (cell) hay day 6 (range of cells)
ø _ Xác định thuộc tính của ô cần chuyển đến trong hộp thoại Go To Special
Di chuyển một ô
+ _ Nhân † trong các phim mũi tên để chuyển lên/xuống hay sang trái/phải một ô
tử ô hiện hành
Di chuyển một trang màn hình + Nhắn phim Page Up/Page Down để chuyển lên xuống mội màn hình + Nhấn phim All+Page Up/Alt+Page Down để chuyển sang trải hay sang phải
một mân hình
Chuyển đến biên của vùng dữ liệu hiện hành + Nhân Cừl+ phim mũi lên
Chuyển nhanh đến 6 không trồng (nonblank) kế tiếp
+ - Nhắn giữ phím End sau đó nhắn phím mũi tên
Chuyển đến đầu hàng (row) hiện hành + Nhân phím Home
Chuyển đến đầu trang bảng tính
Trang 10+ Nhân CtrlrHome @ conser eves
r Chuyén đến vị trí xác định tates + Tại ribbon ctia tab Home, trong nhom Editing, chon nuit Find & Select va chon canon
Go To, nhập vào 1 ô, dãy ô, hay tên dãy trong hộp Reference rồi nhẫn nút OK
» Chuyén đến một vị trí có thuộc tính xác định
+ Tại ribbon cla tab Home, trong nhóm Editing, chon nut Find & Select\Ge To
Special Trong hộp thoại Go To 8peoial, nhấp vào thuộc tính muễn dò tìm rồi
+ _ Hoặc trong hộp thoại Go To 8pecial, nhấp vào Last cell rồi nhan OK l4 Lưu
1.3.2, Tuy bién 3 y bién mdi trvong Exce môi trường Excel Excel 2013
Bạn có thể tuy biến nhiều tính năng của Excel từ hộp thoại Oplions Hộp thoại này may tinh ca
dwoc chia thành nhiều trang, mỗi trang cho phép cai đặt tử các chức năng chung đến workbook ct
cáo chức năng đặc biệt như tính toán, bảo mật,
¬ | ` 14.1 Lé
Trong đỏ, các tuy chọn đề túy biên môi trường làm việc của Excel đều tập trung ở 2
trang Advanoed và Formulas Excel cung
+ Trang Formulas: cho phép xác lập các tỉnh năng về tính toán, công thức và tương tự nh
kiểm tra lỗi tự động + Save:
+ Trang Advanoed: cho phép xác lập nhiều lính năng lên quan đến việc chỉnh nay tl
sửa, hiển thị dữ liệu dau, ci
aie 3 ›— 9aV6,
1.3.3 Xác định các thuộc tính của workbook tí
Trước khi phan phoi workbook, có thể bạn muốn đính kèm các thuộc lính vào cần 1
workbook sao cho file của workbook dễ dàng nhận diện được trong bất kỳ hộp thoại sao duyét file nao nhu File Explorer, Open Thuộc tính thông dụng nhất là keywords và work được gọi là tags trong cửa số duyệt file hành Bạn có thể đính kèm các thuộc tỉnh ciia workbook trong thanh Document Information van gi
+ Để hiển thị và chỉnh sửa thuộc tính của workbook gốc |
+ Nhấp chon tab File\info lệnh
+ ˆ Trong trang lnfo, nhấp vào mục Properies, rồi chon Show Document Panel chỉ c + Thanh Document Information xuat hién ngay bén dưới ribbon tên fl
+ˆ Đưa vào bất kỷ thuộc tính nào bạn muốn liên kết đến workbook th tf ác
sao
» Cách Ì tỉnh:
Microsoft Excel 2013 Trang: 8 Micrösoft Excel 201
Trang 11& Select va chon
© becerent teenerties 7 lester: x1 k
Auher: Tabet Es2al Teyweddrt
{ lf ]í if
Category ướt accents
+ Đã hiển thị thuộc tỉnh của file Excel trong các trình duyệt file Explorer
* Chon cach xem DetailsNéu cột Tags chưa hiển thị, nhấp phải tại bất lở tiêu đề
cột nào và chọn lệnh Tags trong thực đơn vừa xuất hiện
1.4, Lưu workbook
Excel 2013 cho phép tuu workbook voi nhiéu tay chọn kháo nhau: lươ cực bộ trên
may tinh cả nhân hay lưu trên đám mây Ngoài ra bạn có thể xuất hoặc chia sé
workhook cho các người dụng khác trực tiếp từ Excel
1.4.1 Lénh Save va Save As
Excel cung cấp 2 cách lưu file khác nhau: Save va Save As Gac tury chon nay tuy
lương tự nhau nhưng có † vài điểm khác biệt cần lưu ÿ:
* Save: khi tạo hay chỉnh sửa workbook, lệnh Save để lưu lại các thay đổi Lệnh này thường được người dùng sử dụng thường xuyên Khi lưu bảng tính lần
đầu, cần chọn tên file và nơi cần lưu trữ Các lần lưu sau đó, mỗi lẫn chọn lệnh
Save, bang lính vừa được chỉnh sửa sẽ được lưu vào cũng lên file và cùng vị trí
+ Save As: khi
ean tao bản
sao của workbook hién hanh trong khi
van git? lal ban gốc Khi ding
Trang 12
+ _ Chọn lệnh Save hoặc lử Quick Access Toolbar hoặc tử tab File
+ — Nếu lưu file lẫn đầu, thanh Save As sẽ xuất hiện trong Backslage view, cho
phép chọn nơi lưu file Gó 2 tùy chọn nơi lưu file:
ø_ Gomputer: để lưu workbook trên máy tính
o_ OneDriwe: để lưu workbook lên đắm mây
Khi file được lưu lên đám mây bạn có thể truy xuất file tử bất ky dau va dé dang chia
sẻ với mọi người Nêu chưa đăng ký sử dụng OneDrive của Miorosoft, bạn nhấp vao
nut Sign In để đăng ký Việc lưu bảng tính lên đám mây cũng tương tự như lưu trong
đĩa cửng, nhấp nút Browse rồi chọn vị trí và gõ tên file cân lưu
14.2 Sử dụng chức năng AutoSave
Excel tự động lưu lại workbook vảo folder tam trong lúc bạn đang làm việc với
woribook Nếu bạn chưa lưu lại các thay đổi má Excel bị lỗi phải khởi động lại, bạn
cò thể khôi phục tại file bằng chức nắng AuloRecover
Mặc định, Excel tự động lưu file sau mỗi 10 phút Với những chỉnh sửa chưa đủ 10
phút, Exoel sẽ không tạo phiên bản autosaved (bản lưu tự động)
>~_ Đề sử dụng chức năng AuloSave
+ Chon file\Options
+ Chọn trang Save, đảnh dấu chọn vào các
mục Save AutoRecover Information every Document Recovery
40 minutes, Keep the last autoSaved | word has recovered the following files
version if | close without saving Sava the anes you wish to keep
~ Tự động khôi phục bảng tinh Available Files
+ Khi khởi động Excel, nếu có phiên bản GE] sample (Original
aulosaved do lần sử dụng trước đó bị lỗi, Version created last time |
thanh Document Recovery sé xuat hién
+ Trong hop Available Files !a danh sách các eB Open =
file can khôi phục Nhấp vào file và chọn a
một trong các tuy chọn Open, Save As hay 2¢ Delete
Delete Show Repairs —
14.3 Xuất bảng tính thành các
dạng file khác
Mặc định, workbook được lưu thành file dạng
xisx Tuy nhiên, có những lúc bạn cần sử dụng
các loại file khác chẳng hạn PDF hay Excel 97-
2003 Việc xuất workbook thảnh các dạng file
@ Which file do want to save?
khác được thực hiện dễ dáng trang Excel
Microsoft Excel 2013 ““ Trang: 1
l5 Cl
Trong Ex cộng tác
hiện dễ d OneDrive
+ Nhị
+ Tha tùy:
Microsoft Excel 2
Trang 13«stage view, cho
+ Nhap vao tab File\ Export
* Chon Create PDF/XPS néu mudn xuat ra file PDF hay chon Change File Type nếu muốn xuất ra các dạng file khác
+ _ Hộp thoại Save As xuất hiện cho phép chọn vị trí nơi bạn mudn xuat workbook,
gõ tên file vào hộp file name rồi nhấp vào Publish
+ Nhấp vào tab File, chọn lệnh Save As
+ _ Hộp thoại Save As xuất hiện Chọn loại file muốn lưu trong hộp Save as type
Sau đỏ chọn vị trí cần lưu và đặt lên cho file Mặc định Excel chỉ xuất
worksheet hiện hành Nếu ban
muễn lưu tất cả worksheet thanh file PDF, nhap nút Options trong
hộp thoại Save as rồi nhấp chọn
muc Entire workbook
|| Include ron: printing information
Create a PDF/XPS Document
5 Croserves layout formatting foots, and images
B Content cant be easily changed
8 Fteaviewert se avaiabte on thevieh
[Peon
| im + ClBaed Tan 4
Trang 14o lavite People: là tủy chọn mặc đính, cho phép mời những người mả bạn Nếu: muốn họ xem va chỉnh sửa workbook ` The
o Geta Sharing Link: cho phép bạn một liên kết (link) để dùng link đó chia sẻ workbook với mọi người / ‹
© Post to Social networks: ban cé thé day link workbook của bạn đến bất
kỳ mạng xã hội nào đã kết nối với tài khoản Microsoft của bạn như
Facebook hay Linkedin
o Email: cé thé chia sé workbook thông qua việc sử dung thu tin Microsoft
Outlook
1.6 In workbook
1.6.1 Sắp xếp trang in ree ¡ni
Trước khi in hay xuất file PDF, bạn cần sắp Xếp workbook bang các lệnh trong tab Bow Page Layout Cac sap xếp bao gồm hưởng giấy ín, kích cỡ lề, tiêu đề trang in, và Sol cách phân trang Print
Để dễ nhìn thấy được kết quả của việc sắp xếp worikbook, nên chọn cách xem là H q
+ Hoặc chọn lệnh Page Layout từ tab View h + Chọn cỡ giấy (Size); Có nhiều cỡ giấy khác nhau cho phép bạn chọn dé in bang Ũ
* Chon tab Page Layout, chon lénh Margins nhau:
+ Chọn kích cỡ lề đã định nghĩa sẵn tử thực đơn kéo xuống hay chọn lệnh ngang ( Custom Margins néu mudn tao kích cỡ lề đặc biệt, oC
> Tao tigu dé in (Print Titles) x
t
Microsoft Excel 2013 Trang: 12 Microsoft Excel
Trang 15người mả bạn Nếu worksheet cd tiêu a8 (litle heading) thi ligu dé này thường chỉ được in ở trang
đầu tiên Để liêu đề này được in lặp lại ở các trang in, bạn có thể dùng lệnh Print Titles nhy sau:
+ Nhap chon lénh Print Titles ti tab Page Layout
* Hộp thoại Page Setup xuất hiện, bạn có thể chọn hang hay cột muốn lặp lại
š dũng link đỏ
ia ban đến bắt 6 tat cd cdc trang ,
của bạn nhự o H6p Rows to repeat at top: xác định các hàng muốn lập lại ở đầu
ác lệnh trong tab Rows to repeat at top:
ưu để trang in, và COMMA Ta TEpERT aC TE
C) sridtines Comments:
[ack ad wie Cell errors as: | displayed
Cl ovat quatity kh ctnesanene (C1 Row and cofumn headings
hon: Landscape > Tao cdc phan trang (Page Break)
Nếu muôn in các phần khác nhau của workbook trong những trang riêng biệt, bạn cho chè hal
thể chèn các phân trang INSERT Ƒ PAGELAVOUT i FORMULAS ĐATA REVIEW
!), đầy (Bottom), (page break) vào các sheet = ị
Có hai loại phân trang khác lữ ae Ẽ Bh} Ea 5 \
Background Print nhau: Vertical (doe) va Margins Orientation Size Print mi
hay chọn lệnh ngang (horizontal) - * Areas he: Titles | PS
, “Page Setup; insert Page Break
+ Chuyển sang cách Ị 5 | |
xem Page Break a RemovePageDresk
' bằng cách nhấp Reset All Page Bre:
Trang 16chon nut Page Break Preview trong thanh trạng thái (status bar) hay chọn lệnh
Page Break Preview trong nhĩm Workbooks view cila tab View
+ Chon hang nam phia duoi hang ban muốn phân trang Ví dụ nếu bạn muỗn
chèn phân trang vào giữa 2 hai hàng 28 và 29, bạn chọn hàng 29
+ - Nhấp vao tab Page Layout, chọn lệnh Breaks, rdi chon Insert Page Break trong
thực đơn kéo xuống
+ Đường thẳng màu xanh đương đậm (dark blue line) xuất hiện đánh đấu vị trí
phân trang
Néu workbook đang ở cách xem Normal, thì đường phân trang bằng tay được
biểu diễn bằng đường màu xám (solid gray line) và đường phân trang tự động
được biểu diễn bằng đường đứt nét (dashed line}
+ Điều chỉnh hay bỏ phân trang
Bạn khơng thể xĩa phân trang mả Excel tự động thêm vào (được biểu diễn bằng
đường đút nét) nhưng bạn cĩ thể xĩa các đường phân trang được chèn bằng tay
(được biểu diễn bằng đường liên nét) trong cách xem Page Break View
+ Chon cach xem Page Break View Ũ
+ ˆ Thực hiện một trong các việc sau:
ò_ Để xĩa phân trang dọc, chọn cột bên phải đường phân trang muốn xĩa
o Để xĩa phân trang ngang, chọn hàng nằm bên dưới đường phân trang
muốn xĩa
* Nhap chon tab Page Layout, nhấp vào Breaks\Remove Page Break
Bạn cĩ thể xĩa phân trang bằng chuột bằng cách drag đường phân trang bằng tay ra
ngồi vung page break preview `
1.6.2 Tao header va footer
Wotkbook khi in ra sẽ dễ đọc và cĩ về chuyên nghiệp hơn nếu bao gồm cả header
và footer Header fa phan chu thích xuất hiện trong phan 18 dinh (top margin) va
focter là phản chủ thích xuất hiện trong phản lề đáy (bottom margin) Các chứ
thích này thường chứa thơng tin về số trang, ngày tháng, lên workbook,
© Canhidu cách dé hién thi header va footer:
o Chon cách xem Page Layout
o Chon tab Insert, chon lgnh Header &Footer trong nhom Text Vung Header
va Footer xuất hiện ở đầu và cuối mỗi trang in Mỗi vúng gồm cĩ 3 ơ chữ
nhật Left, Center và Right
+ Tab Header & Footer Tools xuất hiện trên ribbon Bạn cĩ thể dùng các lệnh
trén ribbon dé tao hay chinh siva header va footer
Trang 17san) hay chọn lệnh
w
1ụ nêu bạn muỗn
329
Page Break trong
an danh dau vj tri
g bang tay được
+ - Nhấp tab File Backstage view xuất hiện
+ - Chọn lệnh Print, trang Print xuất hiện như hình bên dưới
Print Active Sheets
‘Only print the active sheets Print One Sided v 2} Only print an one side of th
(No Seating 10a _ Print shaets at thelr aclust sire
Nếu chỉ muốn in một phan trang bang tinh, ban có thể xác định các trang cần in hay
: vung in (print area) Sau khi xác định vùng in của trang bảng tính, bạn có thể bổ sung thêm các day 6
khác vào ving in Nếu dây ô liền kề nhau thì nó sẽ trở thành một phần cúa vùng ín
ban dau; Néu day 6 không liền kể sẽ nó trở thành vũng in khác và được in trong một trang khác Bạn cũng có thể xóa các dãy ö khỏi vùng in
Nếu không muốn in trong vũng in, bạn có thể xóa hẳn vũng in này hay tạm thời không biết đến vũng in này bằng cách chọn túy chọn khác để in
Trang 18+ Print Entire Workbook: in ca workbook
+ Print Selection: chi in ving duge chon
> In todn bG workbook:
+ Ghọn máy in thích hợp trong hộp Prinler
+ _ Đựa vào số bản cần Ín trong hộp Copies
+ Chon cae toy chọn phụ khác trong vũng Settings, riêng hộp Print range
chọn mục Print Entire Workbook
> Incac sheet hoạt động:
Một sheel được xem là hoạt động khi nó được chọn Mặc định sheet hiện hành
là sheet hoạt động Để chọn nhiều sheet hoạt động, nhấp vào sheet đầu tiên
trong tab sheet, nhân giữ Củ rồi lần lượt nhấp vào các sheet muốn chọn
+_ Chọn lệnh Print từ tab File
+ Trong hộp thoại Print, chọn tùy chọn Print Aclve Sheets lừ thực đơn kéo
xuống của Print Range
» Xée dinh vung in (print area)
bạn hình dung được ö nảo sé duge in R s5 it! y
+ _ Ghọn các ô muốn in El Normal Wargins +
+ Nhdp vào thực đơn Page Layout, chọn Left 0.7" Righb 07"
PrintArea/ Set Print Area
Sau khi đã xác định vùng in, mặc định tùy
chon Print Active Sheets sé in vung in thay cho
toàn bộ sheel hoại động, Nếu muốn in như
mặc định cả sheet hoat động, chọn tùy chọn |Ƒ + T] FitSheeton One Fage
Ignore Print Area trong vùng Setling của lệnh oie et thay fits
No Scaling in
Bw Print sheets at their actual size
Print gre, FItAll Columns on One Page
> Cogiän nội dưng cần in re ede that itis
Nếu nội dung cần in không nằm tron trong mội | ø„ : „KHẢ độ mm CSE shrink the printout Ht Ali Rows on One Page so that itis
trang in, bạn 06 the dung Sác tủy chọn Scale |W" one page high
hay Page Margins đề sắp xép nội dung in Custom Sealing Options
+ Trong trang Print, chon mét trong cac
tuy chọn tứ thực đơn kéo xuống Scaling
o_ Fit Sheeton One Page: thu nhỏ vùng cần in vào trong cũng một trang
o Fit All Columns on One Page: thu hẹp vũng Ín sao cho tất cả các cột của
bảng tính nằm vừa bê rộng trang in
Fit All Rows on One Page: thu hẹp vùng Ín sao cho tất cả các hàng của
bang tinh nằm vữa chiều cao trang in
1.6.4 Thay ddi ty 1 in
Néu ap dung a
can in cho k nay chi co t man hinh lat
Trang 19@&tto: page(s) wide by fz Eta
Print quatity: | ‘ ly]
First page number:
a] Cae ])
* Trong ving Scaling, cé 2 cach để điều chỉnh tỷ lệ in:
o_ Hoặc nhấp chọn nút Adjust to và thay đổi phần trăm kích cỡ in sơ với kích cỡ gốc
ø_ Hoặc nhấp chọn nút Fit lo, xác định số trang theo chiều ngang và chiều doc ban mudn in worksheet
Microsoft Excel 2013 Trang: 17
Trang 20
Bài thực hành 1
thêm chuỗi "My" trước tên file
4 Me workbook PopulationData, thực hiện các yêu cầu sau:
+ Chuyển đến ô J6 của worksheet NTS03
+ Chuyển đến ô đầu tiên chứa comment
z Chuyển đến dãy ô có tên là US_2008
+ Chuyển đến ô cuối cùng trong wortsheet
chỉ in 2 cột B và € với các đường lưới (gridlines)
chỉ các cột tử A đến D xuất hiện trong trang đầu tiên
`
trang
trang với cỡ giấy là letler
a Binh dang sao cho tắt cả nội dung sẽ in trên 2 trang giấy cỡ A5
« Binh dạng sao cho tất cả nội dung sẽ in ở tỷ lệ 50% kích cỡ thực
6 Tùy biến môi trường làm việc
magazine va advertising Kiểm tra kết quả
hiển thị cầu trúc của công thức
han Enter,
View
Các file thực hành nằm trong folder ExcelObjectvef Nếu muốn lưu kết quả bai
thực hành, bạn nên lưu thành file mới cũng folder có tên giống tên file cũ nhưng có
2_ Mở workbook PrintArea, xac lap worksheet co tan SalesByCategary sao cho
3 Mé workbook PageBreaks, trong worksheet có tên Orders chèn phân trang
(page break) trước hàng 31 Sau đó xem lại phân trang và bảo đảm sao cho
4 Mở workbook HeaderFooler, lạo header hiển thị trên tất cả trang của
worksheet tén Orders ngoại trữ trang đầu tiên Vùng bên trái của header đưa
vào ngày hiện hành, vùng giữa đưa vào tên workbook, vùng bên phải đưa
vào số trang Quay về lại cách xem Normal, rồi thay đổi vùng giữa của header
để phản ánh tên của workeheet thay cho lên workbook Xác lập phần in của
workbook sao cho số trang in ở phân đáy của mỗi trang thay vì nằm ở đầu
5 Trong workbook Layout, thực hiện các yêu cầu sau trong worksheet JanFeb:
« Định dạng sao cho tắt cả nội dung sẽ ín theo hướng nằm ngang trên 2
» Mở workbook Properties, đính kèm 2 tir sau vào keyword của Properfies:
»_ Xác lập Excel sao cho bồ qua không dùng chức nang AutoComplete khi gõ
công thức, Thử kiếm tra bằng cách gõ vào =8UM( vào 1 ô bất kỹ của
workgheet va kiém tra hop AutoComplete khong xuất hiện mà chỉ có tooltip
s Xác lập Exoel để chuyển sang ô kế liếp là ô bên phải khi bạn nhắn Enter
Thử kiểm tra bằng cách gõ nội dung vao 1 6 bắt kỷ trong worksheet và
ø Bỗ sung tab Developer trén ribbon Kế liếp gỡ bỏ nhóm Macros khỏi tab
® Mac dink nut Quick Print kh6ng hién thj trén ribbon cla bat ky thực đơn
na
củ
kt
bi tit
Trang 21m lưu kết quả bai
!n file cũ nhưng có
‘Category sao cho
¡ chèn phân trang
bảo đảm sao cho
lat ca trang cha
3Ï của header đua
Ang bên phải đưa
g giữa của header
i lap phan in của
nao Ba sung nit nay vao Quick Access Toolbar, dat nd nam bén trai nhal
của thanh và đặt đường phân cách (separator) giữa nủt mới với cae nut khác trên thanh
® Ty bién thanh Quick Access Toolbar cho riéng workbook hién hanh bang
cách bổ sung thêm các nút để chèn hình anh (picture), 46 thj (chart) va
bang (table), Thay đổi để thanh Quick Access Toolbar nằm bên dưới
ribbon ,
® Bo tat cd ty bién vira thục hiện trong hộp thoai Options, ribbon va Quick
Access Toolbars
Câu hỏi ôn tập
4 Một workbook của Excel là lập hợp của các
a Worksheet
b Chart
c Worksheet va Chart
d Worksheet va table
2 Formula bar ding dé hién thi:
a Cac hang và cột tạo nên bảng tỉnh
b Cac nit view va Zoom
c Giả trị hay công thức trong 6 hiện hành, cho phép nhập hay chỉnh sửa
dữ liệu trong ô hiện hành đó
d Gác nút lệnh tương ứng với các hàm thông thường được dùng trong bảng tỉnh
3 Chế độ cho phép hiển thị nhiều nhất có thể số ô của bảng tính trên
man hinh và nội dung của bảng lính được phân trang
a Page break preview
Trang 228 Mac dinh con tré 6 (cell pointer) di chuyén xuống ô kế dưới khi nhân phím Enler
Để thay đổi xác lập này bạn dũng t
ng viên đệm bao quanh ô
dùng nhập vào và được phân biệt bởi đường
d Nằm trên thanh công thức (Formula bar)
40 Khí bất đầu gõ 4 vai ký tự đầu vào 1 ô mã trùng với giả trị text của 1 ô trước đỏ
trong cũng 1 cột, Excel tự động hiển thị đầy đủ nội dung text cho ô đang gõ Chức
năng được gọi là:
>» Numbe: (right-al dang) tl
11.1 Ð
Excel mặc ¡
«Bate + Hỗn
Trang 23ại hàng đỏ
"hắn phím Enter
! biệt bởi đường
sda 1 ô trước đô
) đang gõ Chức
Trang: 20
Chương l|
Nhập liệu bảng tính
Nội dung bài học:
1 Các kiểu dữ liệu
2 Tạo dữ liệu trong mội ô
3 Sử dụng chức năng Auto Fil
4 Tạo vả sử dụng siêu liên kết (Hyperlink}
Bạn có thể tạo một trang bảng tính từ đầu hay dân (paste} dữ liệu cỏ sẵn từ mot file
khác Khi tạo dữ liệu tứ đầu, bạn có thể nhanh chóng tạo một lượng lớn dữ liệu bằng cách điền chuỗi dữ liệu số hay vừa số vữa kỷ tự Excel còn hỗ trợ các loại siêu liên
kết khác nhau từ các ô hay các đối lượng bên trong hay bên ngoài workbook Chương này sẽ hướng dẫn cách thao tác tạo, chỉnh sửa định dạng và tạo dữ liệu cơ bản cho các ô trang bảng tính, đồng thời tạo và chỉnh sửa siêu liên kết (hyperlink)
lI.1 Các kiểu dữ liệu
Mọi dữ liệu được nhập vào bảng tính chỉ thuộc một trong 2 loại sau:
>_Texf (còn được gọi là label): mặc định được canh trái (lelt-aligned) Nếu bẻ rộng
cội không đủ hiến thị, thì dữ liệu Text sẽ hiển thị lắn sang ö kề phải nêu ô này
trồng hoặc phần thừa sẽ không được hiển thị
> Nưmber( còn được gọi là value hay numeric entry): mặc định được canh phải
(right-aligned)_ Nếu bê rộng cột không đủ để hiển thị dữ liệu số (bao gồm cả định dang) thì Excel sẽ hiển thị chuỗi ###### cho đền khi bạn mở đủ bề rộng cột
I.1.1 Dữ liệu Text
Excel mặc nhiên xem dữ liệu nhập vào là Text trong các trường hợp sau:
+ - Bắt đầu với 1 chữ cái hay dầu chấm
+ - Hỗn hợp vừa chữ cái và số bắt kể bất đầu là số hay chữ cái + _ TẤI cả dữ liệu số có chứa dâu không phải dấu phẩy (,), dấu chấm (} và dấu
gạch chéo (/)
Nếu dữ liệu số có dấu chéo (J) hay dấu (-) thích hợp, thì Excel sẽ chuyển đổi dữ liệu thành ngày (date) Ví dụ nếu bạn nhập 1/12/14, Excel sẽ tự động chuyển đổi thành ngày và hiển thị 1712/2014
Trang 24
Nếu muốn nhập số như text, phải đặt dấu nhảy đơn (} ngay trước chữ số đầu liên VÍ 7 + Để
| wie an Es nháy) Thay vào đó, một tam giác xanh nhỏ » pak
¬ RK xuất hiện ở góc trái trên của ô và 1 biểu + Bat
} Convert XX ta 20XX j : ‘ he yes ˆ A Ị
| .| tượng cảnh báo xuất hiện ngay bên trải ị
Ignore Eror Khi bạn nhấp vào biểu tượng này, thực I2 Tại
| Editin Formula Bar đơn với các tủy chọn cho phép biến đổi về ,
| BrorGheck lại ngày hay vẫn giữ nguyên dạng text Bat ky thé
(chan muc Ignore Error) chia cac |
oe og Co nhidu « 11.4.2 Dữ liệu số dữ liệu the
Dữ liệu số có thế được cha thành 3 loại Sau: 11.2.4 N + Number (s6) do bạn nhập vào Có thể nhập cũng với các ký tự như + - 0 §
% Để nhập số âm có thể dùng dấu trử - hay cặp ngoặc đơn (J Ví dự: số -B3 Dỡ liệu xu
hay (53) : 6 dang nt
+ Number được tạo ra tử công thức ị hoặc nhất các phím
ngày số 1, Exoel lưu trữ ngày như 1 số tuần tự cách ngây gốc (1/1/1900 hay - Các chức
2/1/4804) Ví dụ ngày 15/12/2014 sẽ được Excel sẽ lưu trữ như: số 41888 ị người dat
Bạn có thể thực hiện các phép loán số học trên dữ liệu ngày Để nhập trực tiếp ngày ' khác của :
vào công thức, bạn phải đặt ngày trong cặp nháy đôi, vị dụ ="12/6/14" — "MBH4" ị > Đšch
Thời điểm trong ngày được lưu trữ như số thập phân với 0.0 để chỉ 12 giờ đêm j + Che
(12:00 midnight) va 0.999 để chi 11:59:59 pm : + Tại
Go hai dạng ngày giờ hiện hành là ngày giờ lĩnh (static date and time) va dong * Chi
(dynamic date and time} ị + Tại
> Để chèn ngày giờ lĩnh: ngày giờ lĩnh là ngày giờ sau khi được chèn vào không i che
thay đổi cho dù worksheet được tính toán lại hay được mở i > pada + Ba chén ngày hiện hành: nhân Ctrl+; : + Ch + Dé chén gid’ hién hanh: nhan Ctrl+shift+; i + Ch
Microsoft Excel 2043, Trang: 22 Microsoft Excel 2¢
Trang 25II.2 Tạo dữ liệu ô
Bắt kỳ thông tin gì khi đưa vào bang tinh đều được lưu trừ trong các ô Mỗi ô có thể
chữa các kiểu dữ liệu và định dạng khác nhau
Có nhiều cách để tạo dữ liệu trong một ô, hoặc nhập dữ liệu trực liếp, hoặc cất dân
dữ liệu theo nhiều túy chọn khảo nhau, hoặc điền dữ liệu tự động
II.2.1 Nhập dữ liệu trực tiếp
Dữ liệu xuất hiện đồng thời cả trong „_
ô đang nhập và cả trên thanh công [a -] :
thức Sau khi nhập xong dữ liệu, `
hoặc nhắn OK hoặc dũng † trong - các phím mũi tên để kết thúc và chuyển sang õ liền kề
Các chức năng cụt, copy va paste trong Excel thuc sy thông dụng và hầu như mọi
người đều biết và sử dụng Nhưng hiểm khí người dùng biết các tính nang hiệu quả
khác của các chừc năng này để tiện lợi hơn trong thao tác dữ liệu
>_ Để chuyển hảng thành cột ‘
* Chon hàng hay cột bạn muốn chuyển
+ - Tại lab Heme trong nhóm Clipboard, nhấp chọn nút Copy (Ctrl-C)
* Chon 6 ma ban muốn chứa giá trị đầu tiên của dữ liệu cản chuyển đổi
+ Tai tab Home trong nhém Clipboard, chọn nút Transpose igh trong các tiy chọn khác nhau của nút Paste
> Dé dan két quả công thức từ một dãy ô này sang dãy ô khác
+ Chọn day ô chữa công thức và copy vào bộ nhớ + - Chọn ô mà từ đỏ bạn muốn sao chép giá trị đầu tiên
Trang; 22 Microsoft Excel 2013 Trang: 23
Trang 26
Dé tat ct
ay
, Tà của ngHề
+ Chọn tủy chọn Values “t2 của nút lệnh Paste AutoCon
>_ Để cộng, trừ, nhân hay chia các giá trị trong hai dãy dữ liệu
+_ Chọn dãy dữ liệu thử nhất copy vào bộ nhớ 1.3 2
+ Chon 6 dau tién ctia day di liệu thử hai ~ dãy chứa các số bạn muốn cộng Bạn có thêm, nhân với hay chia bởi các số trong dãy dữ liệu thứ nhất hay trừ đi từ dãy an co ử
+ - Chọn lệnh Paste 8pscial trong danh sách các tùy chọn của lệnh Paste ee bang + Trong vung Operation cla hdp thoai Paste Special, nhdp Add, Subtract, 0 mau Multiply hay Divide Sau đó nhap OK 11.3.1 11.2.3 Tự động lặp lại giá trị có sẵn trong cột Fil hand
Nếu những ký tự đầu tiên bạn gõ vào 1 ô trùng với dữ liệu có sẵn trong cột, Excel sẽ chen E
tự động đưa phân ký tự còn lại vào ô Excel thực hiện việc lặp lại tự động này chỉ với mẫu đen
dữ liệu toàn Ia text, hay tổ hợp text và số, và không thực hiện với dữ liệu chỉ chứa số, Để tạo n
ngảy hay thời gian dra Sau khi Excel lặp lại giá trị, bạn có thể làm 1 trong các việc sau đối với giá trị de Excel cá
> Đểđi
HOME INSERT PAGELAYOUT ATA REVIEWS WE ON
Copy * Ty io
Format Painter Ì weil CO All using Source theme * D
Paste © formutas Co AN except borders hị
“tên Valbue: CC) Cotumn widths > Để ú
4 ` A h ©) Formats C) Formulas and number formats h
ae Ye 25 $b O comments C) Vatuas and number formats ay
Poste Values TỦ Ovatidation |) Alb merging conditional formats định
^ ae a : E] Operation a oN
us i ‘ia LH @tone Mulply [ v
Other Paste Options | Add CO divide j d
+ _ Để xóa không sử dụng: nhắn backspace t
v
ee
Trang: 24 Microsoft Excel
Microsoft Excel 2013
Trang 27Để lắt chế độ tự động lặp lại giá trị (Automatic Completion): bỏ chọn mục Enable
AutoComplete for cell values trong trang Advanced clia File\Options
1.3 Dién dữ liệu tự động
Bạn có thẻ nhanh chóng điền vào các ô liền kề dữ liệu dạng công thức, số, ngày hay text bang hai cach: ding the don Fill hay ding nut fill handle Khi copy hay điền dữ
liệu bằng các lệnh trong thực đơn Fil, bạn có thể xác định các tùy chọn khác nhau đẻ
tạo mẫu (pattern) dữ liệu cần điền
H31 Dùng nút fill handle
978.75
Fil handle la † hình vuông nhỏ nằm ở góc phải dưới của õ được ko chọn KT Khi di chuyển chuột đến nút fil handle, con trỏ sẽ đối thành dầu cộng mau den
Cac vi dy st? dung nit fill handle dé tao các chuỗi dữ liệu:
> Dé dién chudi dé liệu số hay ngày tháng đơn giản + _ Nhập vào 2 giá trị đầu tiên (hoặc số hoặc ngày tháng) vào 2 ô đầu tiên trong dãy muốn điền
+ - Tạo khối bao 2 ô vữa điền
+ Drag nit fill handle xuống dưới hay sang phải để tạo dãy lăng hoặc drag nut fill handle lén trén hay sang trai dé tạo dãy giảm
> Dé dién vao dãy ngày
hay ngày thang xdéo 10! 8 c 0 E
+ Nhap ngày đầu tiên "et ad = -Fillhandle Tờ =~
- ng Vào ô bat dau cua 4” Nuit Auto Fill Options day can dién 5 Oo come ——
* Drag nat filhandie 6) —— _- rises [=
2 ù va 7
đó bao vùng chữa a © Filformatting Only — E- các ô liền kề cần F—. Hưcdơn đền 9 © FilvithoutForating | Auto Fill Options
wae 1 O Fill Days an + Ngay sau khi thả n © Filweskty: = |
chuột, nut Auto Fill 42 © FilMonthe
Options xuat hiện 13 © Filer ee
ở góc phải dưới 14 0 Eadifl one
của dãy 6, khi nhap TT nemuaetovonsaoneel vao 6 lam thyc don Auto Fill Options xuất hiện
* Chon † trong các tùy chọn sau từ thực đơn:
Trang 28
o Fil Days: chỉ điền ngày kế tử ngày đâu tiên Các ô trong hình sẽ có gia trị là ị ø_ Gr0WI
1-dun, 2-jun, 3-Jun : bang
o Fill Weekdays: chi dién theo ngay lam viée ké tir ngay dau tian, khéng dién với gi ngay nghi (mac dinh la thir Bay va Chu Nhat) Nếu 1-Jun là thứ Sáu, thì các — ! o_ Đate:
ô tiếp theo sẽ là 4-Jun 5-Jun ' cach
o Fill Months: chi dién theo thang ké tir thang clia ngay đầu liên ác 6 trong ngày
hình sẽ lần lượt có giá trị là 1-Jun, 1-Jul, 1-Aug đã ch
o Fill Years: chi điền theo năm kế từ năm của ngày đầu tiên Nếu 1-Jun 2014 ì ø_ Autol
là ö đầu tiên, các ô tiếp theo sẽ là 1-Jun 2015, † ¬lun 2015 dữ lí drag
>_ Để loại bỏ định dạng trong lúc điền dãy dữ liệu
+ Sau khi đã điền xong dãy dữ liệu, nhấp vào nút Auto Fil Optlons ở góc tải > Détaod
dưới của dãy ô
+ _ Trong thực đơn Aulo Fill Options, chọn nút Fill Without Formatting ị on
> Cách hiển thị làm an fill handle ị Fema
a_ Trong trang Advanced ctla lệnh File\Options chon hay bé chon tly chon Proofing Enable fill handle and cell drag-and-drop để hiển thị hay ẫn nat fill | Save
b Dé tranh thay thé dir ligu hién có khi drag nut fill handle, muc Alert a
before overwriting cells phai duc chan, au
ad m
Lệnh Fil chứa 1 thực đơn với nhiều mục chọn khác nhau khiến cho việc điền dữ liệu
đa dạng hơn SS la tutaSum autos bey ;
Loe
> Để lạo các tuy chọn đặc biệt cho dãy số, ngày hay
ngay tháng, :
+ Nhập số hay ngày vào ô đầu tiên của dãy cần
điền, tạo khối bao dãy cần điền
+ Tại ribbon của thực đơn Home, trong nhóm
Editing, nhấp nút Fill, rồi chọn lệnh Series
+ Trong hộp thoại Series, nhập giá trị vào các hộp
siep value (bước lăng) và Stop value (giá trị Ì
Weekday, Month, Year (Néu tao chuỗi số hay text thì bỏ qua bước này) vào Custc
+ Chọn 1 trong các tùy chọn để xác định cách điền giá trị danh sáct
ø_ Linear: Excel tính giá trị chuỗi bằng phép cộng giá trị Step value vao méi 6 + Taod
Trang 299 chon tly chon
hi hay An nut fif
indle, muc Alert
việc điền dữ liệu
value vào mỗi ô
o Growth: Excel tinh giá trị chuỗi
bằng phép nhân mỗi 6 trong chuỗi
với giá trị rong hộp Slep value
o Date: Excel tính giá trị chuỗi bằng cách tăng mỗi 6 trong chuỗi dạng
ngay voi don vj ngay (Date Unit)
da chon
o AutoFill: tuy chon này tạo 1 chuỗi
dữ liệu có cũng kết quả như cách drag nut fill handie
> Dé tao dãy dữ liệu tủy ý
Type
{ oy
Ị Ocotumns — Ch Grovdh verkals,
Genet Ferutas Procting tre
Langutge
Quick Accent Toothar dabbles Trust Center
General C7 Provide teeduack with sour
(C0 taneregther applications that ate Bynsmie Dats Exchange (ODE
‘Ark Lo updste automat ie inks D1 Stew add-in yseeintadace evrans Seate content for Ad oF tây HT ppt tin,
eaded pocesting Crentefitsforanein sons ans ilrequences: | Edt Custom Lists
Sats
Disable undo for large:
Dinabte undo for Pivot
1) Pieter the Excel Date bf
Disable yndo tarlarge
Dinabteundo for Data
XP Hộ N W4 J tt | lạ
®aoe,Hene, lubery,Ve tao bồng [Em] oe]
danh sách này + Tạo danh sách
o Nhập các mục trong danh sách vào các õ liền kề của một bảng tính lạm thời nào đó Tạo khối bao các ô này
Trang: 26 Microsoft Excel 2013 Trang: 27
Trang 30
ò Trong trang Advanced của lệnh Fiie\Oplions, trong nhĩm General, nhấp nút
o_ Trong hộp thoại Custom Lists, dãy ơ được chon sẽ hiển thị trong hộp Import Khi dữ liêu đt
list from cells, nhấp nút lmport khởi đồng ch o_ Kiểm tra và chỉnh sửa các mục nếu cần trong hộp List entries, rồi nhấp núi OK ong
» Bé điền dãy tùy chon °
ò_ Nhập 1 trong các giá trị của danh sách tuy chọn vào ơ hiện hành Vị dụ bạn đã Bảng tính Ex tạo danh sách cĩ 4 giả trị Xuân, Hè, Thu, Đơng, nhập vào ơ hiện hành giá trị liên quan ha:
"Hè" kết từ bất kỳ
+ Drag nut fill handle vao 6 vira nhập để điền tự động danh sách, các ơ kế tiếp này cĩ thể lý
sẽ được tự động điền giá trị “Thu”, "Đơng", “Xuan” Siêu liên kết
' Nhân giữ ky ae
Một tính năng mới của Excal 2013 là Flash Fil cho phép đưa dữ liệu một cách tự kết đĩ động vào bảng tính, tiết kiệm thời gian và cơng sức của người dùng > Để tạo siê
Giống như fill handle, Flash Fill co thé đốn được loại thơng tin bạn đưa vào , Nhập v
worksheet Ví dụ dùng chức năng Flash Fil để tách phân tên hay họ từ cột danh sách ¡
họ tên
Mặc định Flash Fifi luơn được mở: Để tấtmở lai Flash Fill, bỏ chọn hay chọn lại mục tr
HY existing File
L ‘emit Address Tà Last Name First Name_ “Friday, March 01, 2013 :
3 hsidi.las(@vsstainzuranee, com lee - Heidi x Plgce in Thi
3 | josie gotes@vestainsurance.com ‘Gates ostel X Document 4+ weady.crocker@yestainsurance.com Crocker i x
§ lorettaiohnsen@vestaingurance.com johnson x L _— he me _ | Create Hews
7 mistywhitfield@vestainsurance, com Whitfield x p
3 matilda lewis @vestaingurance.com Lawis x 2,
9 ‘elzabath.bicks@vestaingurance.com — Hicks x Aaldtess
10 -alvinrios@vestainsurance.com ‘Rios x ,
11 ‘bran.gainas@vestainsurance.com ‘Gaines x ™ Automatically Flash Fill trong trang Advanced cla lénh File/Options Hoa loac
‘ ˆ
> Thực hiện Flash Fill tự động + NH ©
Từ cột dữ liệu text như cột email Address, để tách phần First Name sang cot ké ’ 1 apt tiếp, gõ chuỗi Heidi vào ơ đầu tiền, nhan enter hay mũi tên xuống, gõ iy tự đầu ' onnh rong tiên của tên Josie vào ơ thứ hai, tồi nhắn enter hay phím mũi tên xuống Chức
nang Flash Fill sé ty động dién First Name cho phân cịn lại của cột
Microsoft Excel 2013 Trang: 28 Microsoft Excel 201%
Trang 31> Thu hiện Flash Fill bằng tay
Khi dữ liệu đưa vào phú hợp với mẫu nhưng Flash Fill không tự động điền, bạn có thể khởi động chức năng bằng cach chon Data > Flash Fill (hay nhẫn Ctrl+E)
1.4 Tạo siêu liên két (Hyperlink)
Bảng tính Excel có thẻ chứa các siêu liên kết để kết nói nhanh chóng với thông tin có
liên quan hay để tạo mội thông báo email theo mẫu cô sẵn Bạn có thê tạo siêu liên
kết tứ bát kỷ nội dung ô nào đến bát kỳ vị trí siêu liên kết nảo Các vị trí siêu liên kết
này có thể là bất kỷ vị trí nảo trong trang bảng tính, trong workbook, hay trên web Siêu liên kết có dạng gạch dưới và màu túy theo theme đang dũng cho bảng lính
> Để chuyển đến liên kết Nhân gif? Ctrl rai nhấp vào ô chứa siêu liên kết, bạn sẽ được dẫn đến đích của liên
H | or Web Page ¥o Chục Bào Tao -Truong Dal Hoe Cong Nth sah AÌ Í Bookman
xiên Curent | ntipy/iueduantadcon.ico 626 ese hee
m Fotder_ |To Chút „ | fo Chúc Đạo Tao Truong Dai Hac Cong Highlep Dao Yao - Truong Dai Hot Cong tightep TPHCH TPHCH
Document | | prowsed | hilevAnwe.tiut eduwrvlavican ko -Pagesi:-| Goagle
` Hạn In - 6aogle cceunli
ñ Dediion Supperl §ystemt for Buyiness Ialefience
Greatétiew || nem [Yahoo Vidt tam
Document Files | Coursers.org coursera - Bing
a
E-mail Address
+ _ Chọn ö hay phần tử mà bạn muốn chữa liên kết (link)
+ - Nhấp nùt Hyperlink , trong nhém Links cia thyc don Insert, + _ Trong hộp thoai Insert Hyperlink, nhdp chon muc Existing File or Web Page trong hộp Link to
Trang 32
+ Trong hộp Address, gõ vào URL của trang web muốn liên kết đến Hoặc nhấp
Cac file thie hanh nam trong folder Excel\Objective2 Néu bạn muốn lưu kết quả bài
thực hành, bạn nên lưu thành file mới cũng folder có tên giống tên file oũ nhưng
thêm chuỗi "My" vào trước lên file
1 Mở workbook InsertingDeleting, thực hiện các yêu cầu saU:
s_ Chuyển đổi các tên (name) trong cột Magazine của worksheel Ad Buy
Constraints thanh hang dau tién clia worksheet mới
= Copy chi giá trị (có và không có đường viền), công thức và định dang oủa
các ô B4:G9 trên worksheet Ad Buy Constraints
+ Chuyển bảng tĩnh đến vị tri méi sao cho hang tiêu để đầu tiên của bảng
nằm ở hàng 1, và cột Magazine năm ở cot A Chuyển dữ liệu từ bàng
Mag3 (B4:F4) vào hàng Mag2 (B3:F3) Chuyển cột dữ liệu Cost Per Ad
sang bên trải cột Total Cost Sau cũng chèn 2 ö vào vị trí B8:B9 va day dir
liệu đang có xuống dưới
2_ Mở workbook FilSenes, thực hiện các yêu câu sau trên sheett:
s_ Điền vào các ô A2:A21 với các mục em 1, ltem 2, tem 3, cho đên item
20 Điền vào các ô B2:B21 với các giá trị 10, 20, 30 cho đến 200 Điền
vào các ô C2:C21 voi cac gid tri $3.00, $2 95, $2.90, cho đến $2.05
+ _ Gopy nên và định dạng font tử ô A1 đến các ô A2:A21
3 Mở workbook FilCustom, thực hiện các yêu cầu sau trên sheef1:
+_ Điền các ö B1:K1 với các ngày Monday dén Friday, lặp lại 2 lần
® Tao danh sách tùy chọn tứ các tên (name) trong khối B2B7 Điện danh
sách tùy chọn nảy vào mỗi hàng để tạo bằng phân công nhiệm vụ trong 2
tuần
4 Mở workbook FillCopies, thực hiện yêu cầu sau trên sheet Term Schedule:
ø Chọn khối A2:F14, dùng chức năng Fil, tạo bản sao (duplicate) cúa tem
schedule nam ở các hàng còn trồng nằm ngay bên dưới bản gốc vả phải
bảo đảm cột Period trong bản sao hiển thi cdc period tử 1 đến 8
5 Mở workbook Hyperink, tại ô A12 trong worksheet Employees gõ vào siêu
liên két (hyperlink) dén website www.otsi com Chỉnh sửa lại siêu liên kết bạn
vừa tạo trong 6 A12 sao cho 6 hiển thị nội dung Please visit our websile thay
cho địa chi URL
11} Total
Dùng lệnh
Microsoft Excel 2013 Trang: 30 Microsoft Excel 2L
Trang 33kết đến Hoặc nhấp
nở trang web muốn
W
uốn lưu kết quả bài
ig tên file cũ nhưng
1 Mở bảng Excel_BS\Objeclive 2IFlashFil, thực hiện các yêu cầu sau:
a Dung chức năng Flash fill để điền tự động vào các cột Last Name, Fiist
Name
b Chèn cột No bên trải cột Name, điền vào cột số thử tự 1,2,3,
c Bồ sung thêm cột Raise bên phải cột Salary (lương) chữa tiền lương tăng thêm chiếm 15% tiên lương
d Tao cdc danh sach tùy chon sau: Spring, Summer, Fall, Winter va D6, cam, vàng, xanh, tÍm, trắng
2 File Mavs xisx chữa các kết quả thông kê cho các cầu thi của đội basltetball, tên
“sâu thủ được liệt kê trong cột A, các chỉ số thông kê được liệt kê trong hảng 3 Thay đổi bằng tính sao cho tất cả tên cầu thủ liệt kê trong cùng hàng và các kết quả thông kẽ của mỗi cầu thủ trong cũng một cột
3 Tạo bảng tính mới, nhập dữ liệu theo mẫu sau:
Câu hỏi ôn tập
1 Nếu muốn có † dòng trắng bên dưới tiêu đề của bằng tính, việc tốt nhất bạn nên
làm là: —
a Déng phim spacebar
b Chén thém 1 hang c Tăng bê rộng cột
d Binh dang lại bảng tinh
Trang: 30 Microsoft Excel 2013 Trang: 31
Trang 342 Cac nut Cancel va Enter nam & dau:
Ề a Menu bar c Sheet tabs
ị b Title bar d Formula bar
3 Khi gõ vào Sunday và dùng chức năng Fill cho các ö bên phải, Excel sé điền vào
Monday, Tuesday, Excel da sử dụng danh sách này tứ đâu?
a AutoComplete c AutoFormat
b Custom List d, Calculation Automatic
4 Nếu 4/6 được đưa vào mà không áp dụng bắt kỷ định dạng nào, Excel sẽ xử lý dữ
liệu này như
a Phân số e Số
b Text d Ngày
5 Dung cách nào để không nhập dữ liệu vào ð hiện hanh
a_ Nhân phim ESG e Nhắn phím mũi têh
b Nhân phim tab d Nhẫn nút enter trên thanh công thừc
6 Nếu ôB1 chữa Sông thức =§A$1, phái biểu nào sau đây là đừng:
a._ Tham chiều tương đồi đến ô A1
b, Tham chiếu ¡ tuyệt đôi đến ô A1
c Cáo thay đôi sau đó trong ô A1 sẽ không ảnh hưởng đến giá trị của ô
cơ Chỉ xỏa nội dung
d Xé6a cả nội dung và định dạng
8 Dung phim tat nao để xuống dòng trong 1 ô dữ liệu
Tự động điền dữ liệu text trùng với dữ liệu hiện có trong cùng cột
Tự động điền dữ liệu text và số trùng với dữ liệu hiện có trong cùng cột
Tự động điền dữ liệu text trùng với dữ liệu hiện có tại 1 ô bat ky nao trong worksheet
Trang 351i, Excel sẽ điền vào
a Các hình dạng đặc biệt như hình sao, banner,
b Các đối tượng vẽ như hình chữ nhật, oval
Trang 36Trang bảng tỉnh có thể chỉ chữa một vải cột và hàng dữ liệu hay có thể chứa các
phép tỉnh phức lạp liên quan đến hàng trăm ô dữ liệu Mục tiêu của việc định dang
một trang bảng tính là tạo cầu trúc dữ liệu sao cho không cần biết kích cỡ bảng tính
thế náo, thông tin chính đều có thể dễ dàng nhận biết được Với Excel, bạn có thẻ
định dạng một trang bảng tính thông thường với ba mức: thao tác trên cả trang bảng
tính, tứng cột hay lừng hàng và từng ô riêng lẻ để có được kết quả chính xác như
mong muốn, Nếu định nghĩa một dãy ô như một bảng, bạn sẽ được cung cấp thêm
các tùy chọn định dạng cho bảng đó,
II.1 Áp dụng và chỉnh sữa định dạng ô
Mặc định, kiểu chữ được dùng trong các trang bảng 8 F Ue &
tĩnh mới của Excel là Calibri, nhưng bạn có thể thay Font 5
đổi tùy ý các thuộc tính kiểu chữ này, bao gằm: : [
+ Mau sac chit (color)
+ Gach didi (Underline)
Bạn có thể thay đỗi các thuộc tỉnh kiểu chữ theo một trong các cách sat:
>_ Chọn các lệnh thÍch hợp tứ nhóm Font của ribbon Home
>_ Thay đổi cùng lùc nhiều thuộc tỉnh Font từ hập thoại Format Gells
+ - Nhấp vao nut 4 trong nhóm Font của tab Home để mở hộp thoại
1.1.2 D
Mặc định nộ
có nhiều thể cách hiển th nay oo thé a
> Để định: + Tront bản n
+ Tạiri
nhỏ Hoặc
+ Nhấp ngay
> Dé ap di
các ô kh + Chor
* Tron
dinh nút F
Trang 37II.1.2 Định dạng nội dung 6
Mặc định nội dung tắt cả các ô trong worksheet mới có cùng định dạng, nêu bảng tính
có nhiều thông tin thì đọc bảng sẽ trở nên khó khăn Excel 2013cho phép luy biển cách hiển thị bảng tính (look and feal) làm cho nó dễ đọc hơn Việc thay đổi định dạng này có thể áp dụng cho một ô, hàng/oội, hay cả trang bang tinh
>_ Để định dạng một số ký tự trong một ô
+ Trong thanh công thức (Formula Bar} hay trong ô hiện hành, chọn đoạn văn
bản muốn định dạng + _ Tại ribbon Home, nhấp các nút thích hợp trong
nhóm Font Hoặc
+ - Nhấp các nút trên thanh Mini Toolbar xuất hiện
ngay sau khi kếtthúc chọn đoạn văn bản
Đoạn vẫn bản
> Để áp dụng định dạng có sẵn của một ô này sang _ được chọn các ô khác
+ - Chọn ô hay nhóm ô muốn sao chép định dạng
+ “Trong nhóm Clipboard của ribbon Home, nhấp đơn (nếu chỉ muôn sao chép định dạng một lần) hay nhấp đôi (nều muốn sao chép định dạng nhiều lần) tại
sŸ formai Painter
nut Format Painter để lưu lại định dạng của các ô vừa chọn + Drag con trỏ dạng chỗi quét (paintbrush-shaped} ngang qua các 6 ma ban muốn áp dụng định dạng đang được lưu trong clipboard
+ _ Nếu cân, nhấp lại nút Formal Painler hay nhắn phim ESG để kết thúc chức
năng sao chép định dạng
11.1.3 Định dạng màu sắc và đường viền ô
Bạn có thể định dạng các ô bằng cách kẻ đường viễn (border) và lô mau (shading) bên trong 6 dé tao sự nổi bật Bạn có thể dùng đường viền có sẵn hay lạo đường viễn riêng có kiểu đường, màu sắc và độ dày khác nhau cho một ô hay nhiều ô Bạn
có thể áp dụng các cách tô khác nhau như tô đều (solid colo), lô theo dãy màu
(gradient) va theo mau (pattern) dé tao cau trúc riêng hay làm nỗi bật thông tin chính
>_ Để thay đổi mâu chữ/màu nên của ö được chọn
* Tai ribbon Home, trong nhém Font
o_ Nhấp nút Font Color & ” để chọn mẫu chữ
Trang 38o_ Chọn † trong các tùy chọn từ thực đơn kéo xuỗng
> Dé tao đường viễn tủy y
+ Ghọn lệnh More Borders trong thực đơn kéo xuống của nùt lệnh Border, hộp
thoại Format Cells xuất hiện
Kẻ đường đây
Kẻ đường chèo
Xế đường chéo
Kế dưỡng biên trái
ka đường biên phải
+ — Chọn kiểu đường trong hộp Style, chọn mâu đường trong hộp Color, rồi nhấp
vào từng nủt công cụ trong phần Border để tạo đường viên tương ứng, ví dụ
nhấp nút la lạo đường viền đỉnh của khối được chọn Bạn có thể chọn
màu và kiểu đường viền khác nhau cho từng thành phân đường viên khác
nhau
III.4.4 Canh lề dữ liệu trong ô
Mặc định, dữ liệu chuỗi canh trái và số thì canh phải Bạn có thể xác định việc canh
lề (alignment) dữ liệu trong một ô theo cả chiều ngang và chiều dọc
> Để canh lề dữ liệu chơ cột được chọn
+ Trong nhóm Alignment của ribbon Home, nhấp các
nut Align Leff, Center, Align Right dé cin 1é theo
chiều ngang, hay nhấp các nút Top Align, Middle
Align hay Bottom Align-d8 can lễ theo chiều dọc
» Dé thay đỗi hướng (Orientation)
Top Midle Bottom
⁄
Trang 39
tường biên trấi
ường biên phải
Mặc định, dữ liệu nhập vào theo chiều ngang và từ trái sang phải Bạn có thể xoay
dữ liệu trong ô sao cho có thẻ hiễn thị được nhiều thông tin hơn Khả năng nay dac biệt liện dụng khi bạn có tiêu đẻ cột quá dải trong khi dữ liệu trong cội thì quả ngắn
Để thay đổi hưởng của hàng tiêu để, trong nhém Alignmen cua ribbon Home, nhấp not Orientation Ở ” _ foi nhấp chọn góc xoay mong muốn
>_ Để cuộn dữ liệu (Texi wrapping)
Mặc định Excel không cuộn văn bản trong mot 6 Thay vào đó, nó cho phép dữ liệu nhập vào một ô tran sang 6 bén phai néu ô đỏ trồng, hay che di phan dữ liệu bị tran nếu ô bên phải không rỗng Đã toàn bộ dữ liệu trong ô có thể nhìn thấy được, bạn có thể cho phép dữ liệu được cuộn thành nhiều dòng, kết quả là chiều cao của hàng sẽ tang
+ _ Đề cho phép dữ liệu trong cột được cuộn thánh nhiều dòng, nhấp nút Wrap Text
o
©" trong nhém Alignment
II.2 Định dạng dữ liệu số
Đề định dạng dữ liệu số (number}
>_ Chọn † hay nhiều ô chửa dữ liệu số cần định dạng
> Tai ribbon Home, trong nhóm Number, chọn † trong các nủi lệnh sau:
i lam TT Chon kiểu định dạng số, tiền tệ, ngày,
Trang 40+ Hop Type liét ké cdc chudi định dạng bao gồm các mã định dang Hoặc bạn
chọn 1 trong các chuỗi định dạng có sẵn trong hộp hoặc tự tạo chuỗi định dạng
0 Biểu diễn 1 chữ số Ký hiệu này dùng xác định số chữ số Ví dụ định
dạng 0.000 hiển thị giá trị 789 thanh 0.789
Biểu điển 1 chữ số, tương tự như mã 0, tại những vị tí có dầu châm 7
? nếu là số 0 không có nghĩa hai bên dấu thập phân thi thay thành khdang
trắng Ví dụ mã 0.7? hiển thị giả trị 1.40 và 1.45 thành 1.4 và 1.45
Biểu diễn 1 chữ số, tương tự như mã 0 nhưng sẽ bỏ qua không hién thi
it các số 0 dư thừa nếu số chữ số Ít hơn mẫu định dạng VÍ dụ mã ## # ft
hiển thị dấu phẩy sau mỗi 3 chữ số bên phía trái của dấu thập phân
- Dau cham thập phan
% ‘Dau phan tram
Ị Ký hiệu phân số Số ký tự hai bên ký hiệu phân số này xác định mức độ
chỉnh xác Ví dụ số thập phân 0.269 khi được định dạng với # ?? sẽ