Nguyễn Anh PhongLê Kiều Hưng https://www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 LẦN 3 – MÔN HÓA HỌC Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm Đáp án, video lời gi
Trang 1Nguyễn Anh Phong
Lê Kiều Hưng https://www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
LẦN 3 – MÔN HÓA HỌC
Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm
Đáp án, video lời giải chi tiết, công bố trao giải vào ngày 12/10/2015
Câu 1: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y
và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2là 16 X có công thức là
Câu 2: Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không
đúng
A.24Cr: (Ar)3d54s1 B.24Cr: (Ar)3d44s2
C.24Cr2+: (Ar)3d4 D.24Cr3+: (Ar)3d3
Câu 3: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H2, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3dư là :
Câu 4: Tổng số hạt (p, n, e) trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đó tổng số hạt mang điện
nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 hạt Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn X là 12 hạt X và Y lần lượt là
A Ca và Fe B Fe và Cu C Mg và Fe D Al và Fe.
Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 6: Sục khí CO2đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch vẫn trong suốt.
B Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
C Có kết tủa keo trắng.
D Có kết tủa nâu đỏ.
Câu 7: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A ancol đơn chức B phenol C este đơn chức D glixerol.
Câu 8: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?
Câu 9: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :
A CH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B CH3COOH , CH3CH2OH, CH3COOC2H5.
C CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH , CH3COOC2H5
D HCOOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH
Trang 2Câu 10: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không
khí dung dịch nào sau đây?
C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch NaCl.
Câu 11: Cho 11,1 gam metyl axetat tác dụng với 500ml dung dịch KOH 0,4M đun nóng, sau phản ứng
cô cạn thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là
Câu 12: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là
Câu 13: Cho 0,15 mol phenyl axetat tác dụng với lượng dư dung dịch KOH 1M (đun nóng) Thể tích
KOH 1M phản ứng là
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là :
Câu 15: Cho luồng khí H2(dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg.
C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO.
Câu 16: Cho K dư vào 102 gam dung dịch CH3COOH 40% thu được V lít khí H2(đktc) Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của V là:
Câu 17: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:
H2(k, không màu) + I2(k, tím) 2HI (k, không màu) (1) 2NO2(k, nâu đỏ) N2O4(k, không màu) (2) Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của
A hệ (1) hệ (2) đều đậm lên B hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.
C hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi D hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.
Câu 18: Chất CH3CH(CH3)CH2COOH có tên gọi là:
A Axit 2 – metylpropanoic B Axit 2 – metylbutanoic
C Axit 3 – metylbutan–1–oic D Axit 3 – metylbutanoic
Câu 19: Cho cân bằng hóa học: 3H2(k)+ N2(k) 2NH3(k) Giữ nguyên nhiệt độ, nén thể tích hỗn hợp xuống còn một nửa Nhận xét nào sau đây về tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) là chính xác
A vtgiảm, vntăng B vttăng, vngiảm C vtvà vnđều giảm D vtvà vnđều tăng
Câu 20: Hỗn hợp X gồm: Fe(OH)2, Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, AgCl Cho hỗn hợp X vào dung dịch NH3dư thì có tối đa bao nhiêu chất tan ?
Trang 3A 3 B 5 C 4 D 2.
Câu 21: Phản ứng CH3CH2OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O thuộc loại phản ứng:
C Phản ứng tách D Không thuộc cả 3 loại phản ứng trên
Câu 22: Dãy gồm các ion nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?
A K+; NO3-; Mg2+; HSO4- B Ba2+; Cl-;Mg2+; HCO3
-C Cu2+; Cl-; Mg2+; SO42- D Ba2+; Cl-;Mg2+; HSO4
-Câu 23: Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl?
A CH2= C = CH – CH3 B CH2= CH – CH = CH2
C CH2= CH – CH2– CH = CH2 D CH2= CH – CH = CH – CH3
Câu 24: Cho các chất: NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3, Zn, ZnO,
NaHSO4 Số chất lưỡng tính là
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các anken đều có công thức là CnH2n
(2) Đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kì thì luôn cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2
(3) Các ankin đều có khả năng tạo kết tủa trong dung dịch AgNO3/NH3
(4) Các ancol no đơn chức, mạch hở khi tách nước ở 1700C (H2SO4/đặc nóng) đều có khả năng sinh ra anken
Số phát biểu đúng là:
Câu 26: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
Câu 27: Số đồng phân ancol của hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H8O là:
Câu 28: Để biến một số dầu mỡ lỏng thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình.
C Cô cạn ở nhiệt độ cao D Xà phòng hóa
Câu 29: Cho m gam este đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M thu
được hỗn hợp hai chất hữu cơ X và Y Lấy toàn bộ lượng Y trên rồi đốt cháy hết trong oxi dư thu được 4,48 lít khí CO2(đktc) Biết các phản ứng hoàn toàn Số mol O2tham gia phản ứng đốt cháy là:
Câu 30: Cho 3,68 gam hỗn hợp chứa Mg, Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)30,3M,
Cu(NO3)20,4M và AgNO30,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 9,08 gam chất rắn Lọc bỏ chất rắn rồi cho NaOH dư vào X thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là :
Trang 4Câu 31: Cho 1 mol HCOOH và 1 mol CH3OH vào bình kín ở nhiệt độ không đổi rồi thực hiện phản ứng este hóa Người ta thấy hiệu suất của phản ứng este hóa là 60% Để hiệu suất phản ứng là 75% thì người
ta phải cho thêm vào bình a mol HCOOH Giá trị của a là:
Câu 32: Khi sục từ từ đến dư CO2vào dung dịch hỗn hợp có chứa 0,3 mol NaOH, 0,1 mol KOH và Ca(OH)2 Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau :
Giá trị của a :b là :
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol propin, 0,1 mol axetilen, 0,2 mol etan và 0,6 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y Cho Y tác dụng với AgNO3dư trong NH3thu được a mol kết tủa và 15,68 lít hỗn hợp khí Z (đktc) Sục khí Z qua dung dịch Brom dư thấy có 8,0 gam brom phản ứng Giá trị của a là:
Câu 34: Dung dịch A chứa H2SO40,5M; B là dung dịch chứa NaOH 0,8M Người ta đổ V1lít dung dịch
A vào V2lít dung dịch B Thu được dung dịch C có PH = 2 Tỷ lệ của V1: V2là :
Câu 35: X là hỗn hợp chứa 3 ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol X thu được 6,16 gam CO2 Thể tích (lít) khí O2(đktc) tối thiểu cần dùng là:
Câu 36: Oxi hóa hoàn toàn 0,31 gam P thành P2O5rồi cho toàn bộ lượng P2O5trên vào 100ml dung dịch hỗn hợp chứa KOH 0,1M và NaOH 0,15M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là :
Câu 37: Xác định các chất (hoặc hỗn hợp) X và Y tương ứng không thỏa mãn thí nghiệm sau:
A.NaHCO , CO 3 2 B. Cu NO 3 2; NO , O 2 2
C.K MnO ; O 2 4 2 D. NH NO ; N O.4 3 2
Câu 38: Cho một luồng khí CO dư qua 18,56 gam Fe3O4nung nóng Hỗn hợp khí thu được sau phản ứng cho qua dung dịch Ca(OH)2dư thấy xuất hiện m gam kết tủa trắng Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của m là:
Số mol CO2
Số mol CaCO3
b 0,2
0,5
0
a
Trang 5Câu 39: Hòa tan hết 5,36 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3và Fe3O4trong dung dịch chứa 0,03 mol HNO3và 0,12 mol H2SO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,01 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho 0,04 mol Cu vào X, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 40: Hòa tan hết 11,54 gam hỗn hợp rắn X gồm Al, Mg, Al(NO3)3 và Mg(NO3)2 trong dung dịch chứa H2SO4 và 0,1 mol NaNO3 (đun nóng nhẹ), kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat (không chứa muối amoni) và V lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O và N2 Tỷ khối của Z
so với He bằng 99,5/11 Cho dung dịch NaOH 1,5M vào dung dịch Y đến khi kết tủa cực đại thì đã dùng
480 ml Lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khi khối lượng không đổi thu được 12,96 gam rắn Giá trị
của V gần nhất với
Câu 41: Đun nóng 8,68 gam hỗn hợp các ancol no, đơn chức trong H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm các ancol dư, anken, ete và H2O Biết tổng số mol các ete trong X là 0,04 mol Người ta đốt cháy hoàn toàn lượng ete và anken trong X thì thu được 0,34 mol khí CO2 Mặt khác, nếu đốt cháy hết lượng ancol dư trong X thì thu được 0,1 mol CO2và 0,13 mol H2O Nếu đốt cháy hết 8,68 gam các ancol trên bằng O2dư thì tổng khối lượng CO2và H2O thu được sẽ gần nhất với:
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etilen, axetilen và andehit axetic cần vừa đủ V lít O2
ở đktc, thu được hỗn hợp sản phẩm Y Sục Y qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa Nếu cho 2m gam hỗn hợp X vào dung dịch nước Brom dư thì có 0,5 mol Br2phản ứng Còn nếu cho 3m gam hỗn hỗn hợp X vào Br2 trong dung môi CCl4dư thì có 0,6 mol Br2phản ứng Giá trị của m và V lần lượt là:
A 6,40 và 14,56 B 7,80 và 11,2 C 6,6 và 13,44 D 6,3 và 12,32
Câu 43: Cho 29,2 gam hỗn hợp X gồm Al2O3, CuO, Al, Cu vào trong dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí H2(đktc), dung dịch sau phản ứng chỉ chứa HCl dư và một muối, lọc lấy phần chất rắn không tan cho vào dung dịch HNO3dư, thu được 8,96 lít khí NO2(đktc,sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng hoàn toàn Phần trăm khối lượng của oxi trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây :
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B đồng đẳng liên tiếp (thuộc một
trong các dãy đồng đẳng ankan, anken, ankin) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch nước vôi trong, thấy xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng dung dịch trong bình tăng thêm 7,4 gam Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch nước lọc sau phản ứng, thấylượng kết tủa tăng dần, khi kết tủa cực đại thì lượng NaOH cần dùng ít nhất là 150ml Cho hỗn hợp X phản ứng với Br2với tỉ lệ 1:1 thì số sản phẩm có thể thu được là:
Câu 45: Cho m gam hỗn hợp X chứa Fe, Fe3O4và Fe(NO3)2tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO41M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa và 0,896 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch Y thu được 59,04 gam muối trung hòa Mặt khác, cho NaOH dư vào Y thì thầy có 0,44 mol NaOH phản ứng Phần trăm khối lượng của Fe có trong X gần nhất với :
Câu 46: A, B, C, D có cùng công thức phân tử C4H6O4đều phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 Trong đó:
- A, B đều tạo một muối và một ancol
- C, D đều tạo một muối, một ancol và nước
Biết rằng khi đốt cháy muối do A, C tạo ra thì trong sản phẩm cháy không có nước Công thức cấu tạo dạng thu gọn của A, B, C, D lần lượt là:
Trang 6A.HCOOCH2- CH2OOCH; H3COOC-COOCH3; HOOC - COOC2H5; HOOC - CH2- COOCH3.
B.H3COOC-COOCH3; HCOOCH2- CH2COOH; HOOC - COOC2H5; HOOC - CH2- COOCH3
C.H3COOC-COOCH3; HCOOCH2- CH2OOCH; HOOC - COOC2H5; HOOC - CH2- COOCH3
D.H3COOC-COOCH3; HCOOCH2- CH2OOCH; HOOC - CH2- COOCH3; HOOC - COOC2H5
Câu 47: Cho X,Y là 2 axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, chưa no ( có một nối đôi C=C; MXMY); Z
là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este 3 chức tạo bởi X,Y và Z Chia 40,38 gam hỗn hợp
E gồm X, Y, Z, T làm 3 phần nhau :
Phần 1 : Đốt cháy hoàn toàn thu được 0,5 mol CO và 0,53 mol2 H O 2
Phần 2 : Cho tác dụng với dung dịch Brom dư thì thấy số mol Brom phản ứng là 0,05 mol.
Phần 3 : Cho tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và NaOH 3M rồi cô
cạn thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là :
Câu 48: Cho 0,1 mol Fe; 0,15 mol Fe(NO3)2và m gam Al tan hết trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khổi so với H2là 16, dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hòa Cho NaOH dư vào Y thì th ấy có 0,82 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của m là :
Câu 49: A là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam A, hấp thụ toàn bộ sản phẩm
thu được vào bình đựng 5000 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thấy xuất hiện 6 gam kết tủa, phần nước lọc
có khối lượng lớn hơn dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là 1,24 gam Biết rằng khối lượng mol phân tử của A nhỏ hơn khối lượng mol phân tử của glucozơ; A phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol A và NaOH là 1 : 4; A có phản ứng tráng gương Số đồng phân của A thỏa mãn là:
Câu 50: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn A gồm Mg, Cu(NO3)2, Fe, FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4
và 0,045 mol NaNO3, thu được dung dịch B chỉ chứa 62,605 gam các muối (không có ion Fe3+) và thấy thoát ra 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm N2, NO2, N2O, NO, H2, CO2có tỷ khối so với H2bằng 304/17 ( trong C có chứa 0,02 mol H2) Cho dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì dùng hết 865 ml Mặt khác, cho 94,64 gam BaCl2vào B sau đó cho tiếp AgNO3dư vào thì thu đư ợc 256,04 gam kết tủa Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của m là :
……… Hết………