Số mol của mỗi chất là: đktc hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối hơi so với hiđro là 17.. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd C là: Câu 6: Đốt Fe trong khí clo thiếu thu đ
Trang 1Cập Nhật Thông Tin Tại: bit.ly/ThanTocLuyenDe2016
Bộ 5 Đề Thi Chuẩn 2016 Megabook
Trang 2BỘ ĐỀ QUÀ TẶNG
MEGABOOK
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC
BỘ GIÁO DỤC 2015-2016
MÔN HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
Câu 2: Để phân biệt 2 dung dịch KI và KCl bằng hồ tinh bột người ta phải dùng thêm 1 chất nào sau
đây? Đáp án nào không đúng:
HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:
(đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối hơi so với hiđro là 17 Giá trị của V là:
Câu 5: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung
dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là:
Câu 6: Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn Hai chất trong X là?
Câu 7: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam hỗn hợp chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 8: Cho hình vẽ thu khí như sau:
Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2, HCl, SO2, H2S có thể thu được theo cách trên?
A H2, NH3, N2, HCl, CO2 B H2, N2, NH3, CO2
C O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl D Tất cả các khí trên
Câu 10: Nguyên tử X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s1 Trong hai nguyên tử X có tổng số
hạt mang điê ̣n là:
Trang 3A Cu(OH)2 B MgCl2 C Br2 D Na2CO3
Câu 12: Chất nào sau đây là etylamin?
Câu 13: Chất nào sau đây là este?
Câu 14: Hãy cho biết yếu tố nào sau đây luôn không làm chuyển dịch cân bằng hoá ho ̣c?
thoát ra là:
Câu 16: Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3.Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là:
Câu 17: Trong các chất p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-NH2 Chất có lực axit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là:
A p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO B p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
C m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO D m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
Câu 18: Cho 0,3 mol FexOy tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al2O3 Công thức oxit sắt là:
A Fe2O3 B Fe3O4
C Không xác định được vì không cho biết số mol Fe tạo ra D FeO
Câu 19: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất
cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?
Giá trị PH của dung dịch X là:
được 0,7 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 2,6 mol H2O Giá trị của m là:
Câu 22: Trong công nghiệp người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản
phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích.?
Câu 23: Hai nguyên tố X, Y thuộc cùng nhóm và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau có tổng số số hiệu nguyên
tử là 32 Vậy X, Y thuộc nhóm nào?
Trang 4Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaOH → X1 → X2 → X3 → NaOH Vậy X1, X2, X3 lần lượt là :
Câu 25: Cho các chất sau: xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, glicogen, mantozơ và saccarozơ Số chất có
cù ng công thức (C6H10O5)n là:
thì khối lượng muối thu được là:
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phản ứng thủy phân este trong môi axit là phản ứng thuận nghich
B Thuỷ phân hoàn toàn tinh bô ̣t (H+, to) thu đươ ̣c glucozơ
C Oxi hoá glucozơ bằng H2 (Ni, to) thu đươ ̣c sobitol
D Dù ng nước Br2 để chứ ng minh ảnh hưởng của nhóm -NH2 đến nhóm -C6H5 trong phân tử anilin
Câu 28: Cho 28g bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khi sắt tác dụng hết sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 29: Để nhận ra ion SO24trong dung dịch hỗn hợp có lẫn các ion CO32–, PO43– SO32– và HPO42–, nên dùng thuốc thử là dung dịch chất nào dưới đây ?
phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại Muốn thoả mãn điều kiện đó thì:
Câu 31: Phản ứng: FexOy + 2yHI → xFeI2 + (y-x) I2 + y H2O không phải là phản ứng oxi hóa khử nếu:
A Luôn luôn là phản ứng oxi hoá khử, không phụ thuộc vào giá trị x,y; B x = y = 1
C x = 3; y = 4 D x = 2; y = 3
dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp
gam H2 Hoà tan hết 3,04 gam hỗn hợp X bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) thu được ở đktc là:
Câu 34: Trong các quá trình dưới đây:
1) H2 + Br2 (t0) ; 2) NaBr + H2SO4 (đặc, t0 dư)
3) PBr3 + H2O 4) Br2 + P + H2O
Quá trình nào không điều chế được HBr
Trang 5Câu 35: Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và lòng trắng trứng Hãy chọn chất
nào trong số các chất cho dưới đây để có thể nhận biết được cả 4 chất?
Câu 36: Hợp chất X (C8H10)có chứa vòng benzen, X có thể tạo ra 4 dẫn xuất C8H9Cl vậy X là?
màng ngăn xốp) Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot
đã tăng :
Câu 38: Phản ứng nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm ?
C Benzen + Cl2
o
as,50 C
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp hai este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu
được 19,712 lit khí CO2 (đktc) Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH tạo ra 17 gam một muối duy nhất Công thức của hai este là :
Câu 41: Cho các chất sau: glucozơ, axetilen, saccarozơ, anđehit axetic, but-2-in, etyl fomat Số chất khi
tác du ̣ng với dung di ̣ch AgNO3 (NH3, to) cho kết tủ a là:
Câu 42: Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) thu được muối Y Biết muối Y vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch HCl Công thức của X là:
Câu 43: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất chứa C, H, O, N
Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam X thu được 4,48 lít CO2, 7,2 gam H2O và 2,24 lít khí N2 (khí đo ở đkc) Nếu cho 0,1 mol chất X trên tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá tri ̣
củ a m là:
1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đkc) Đun X với bột Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp
Y, tỉ khối hơi của Y so với X là 1,25 Dẫn 0,1 mol hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, thấy hết m gam brom Giá trị của m là :
Trang 6Câu 45: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y
có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 94,98 gam muối m có giá trị là :
tủa, lọc kết tủa, thu lấy phần nước lọc, khối lượng của phần nước lọc tăng so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu 4,16 gam Giá trị của V là:
cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dịch Ca(OH)2 thu được 10,0 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là:
Câu 48: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là:
Câu 49: Cho các phản ứng sau: (1) BaCO3 + dung dịch H2SO4; (2) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl2; (3) dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2; (4) dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2; (5) dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2; (6) dung dịch Na2S + dung dịch CuSO4 Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
Câu 50: Hoà tan hết 17,92 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe, CuO, Cu, Al và Al2O3 (trong đó Oxi chiếm 25,446% về khối lượng) vào dung di ̣ch HNO3 loãng dư, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,736 lít (đkc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O, tỉ khối của Z so với H2 là 15,29 Cho dung dịch NaOH tới dư vào Y rồi đun nóng, không có khí thoát ra Số mol HNO3 đã phản ứng với X là:
- Hết -