BÀI TẬP VẬT LÝ NĂM 2016 Câu 1: Định luật I Niu tơn còn được gọi là: A. Định luật quán tính B. Định luật ly tâm. C. Định luật phi quán tính D. Định luật hướng tâm Câu 2: Khối lượng của một vật là đại lượng đặc trưng cho: A. Mức độ quán tính của vật B. Mức hấp dẫn của vật C. Mức cân nặng D. Cả ba ý trên Câu 3: Một vật chuyển động trượt đều trên mặt phẳng nghiêng khi hệ số ma sát là . Lấy g = 10ms2.Mặt phẳng nghiêng hợp với phương thẳng đứng 1 góc A. B. C. D. Câu 4: Biểu thức mô men lực của một vật đối với một trục quay là: A. M = F B. M = d. F C. M = D. M = Câu 5: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 kmh đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5kmh. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là: A. 7 kmh B. 8 kmh C. 6 kmh D. 5 kmh Câu 6: Lực không đổi truyền cho vật khối lượng gia tốc 2 ms², truyền cho vật khối lượng gia tốc 6ms². Lực sẽ truyền cho vật khối lượng gia tốc: A. 1,5 ms². B. 2 ms². C. 4 ms². D. 8 ms². Câu 7: Khi một con ngực kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là A. lực mà con ngựa tác dụng vào xe. B. lực mà xe tác dụng vào ngựa. C. lực mà ngựa tác dụng vào đất. D. lực mà đất tác dụng vào ngựa. Câu 8: Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N. A. = 00 B. 120o C. = 1800 D. = 900 Câu 9: Hai lực cân bằng khi thoả mãn điều kiện A. Ngược chiều B. Gồm cả A, B và C C. Cùng độ lớn. D. Cùng tác dụng lên một vật, cùng giá Câu 10: Câu nào đúng? Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách A. dừng lại ngay B. ngả người về phía sau. C. chúi người về phía trước D. ngả người sang bên cạnh. Câu 11: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k =100Nm để nó dãn ra được 10 cm? A. 100N. B. 1000N. C. 10N. D. 1N. Câu 12: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đó đi được 200cm trong thời gian 2s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là: A. 4N B. 1N C. 2N D. 100N Câu 13: Trên đường thẳng dài 100m có hai viên bi chuyển động thẳng đều ngược chiều nhau. Bi từ A đến B có vận tốc 5ms. Bi từ B đến A có vận tốc 15ms.Chọn trục Ox hướng theo hướng từ A đến B gốc O A. Gốc thời gian là bi đi từ A.Thời điểm hai bi gặp nhau là: A.t = 0; B. t = 10s; C. t = 20s; D. t = 5 s. Câu 14: Công thức tính lực đàn hồi là. A. F = B. F = k2 C. F = k D. F = Câu 15: Bi A có trọng lượng lớn gấp đôi bi A cùng một lúc tại một mái nhà ở cùng một độ cao bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ lớn. Bỏ qua sức cản không khí. Hãy cho biết câu nào sau đây đúng. đề thi toán vào lớp 10 A. A chạm đất trước B B. A chạm đất sau B C. Cả hai cùng chạm đất một lúc D. Chưa đủ thông tin để trả lời. Câu 16: Một vật khối lượng m=1kg đặt trên bàn nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và bàn là 0,2. Tác dụng lên vật một lực 4N song song với mặt bàn. Lấy g = 10 ms2. Gia tốc chuyển động của vật là: A. 1,25 ms2 B. 4 ms2 C. 2 ms2 D. 2 ms2 Câu 17: Hai tàu thủy, mỗi chiếc có khối lượng 50000tấn ở cách nhau 1km. So sánh lực hấp dẫn giữa chúng với trọng lượng của một quả cân có khối lượng 20g. Lấy g = 10ms2. A. Chưa thể biết. B. Bằng nhau C. Lớn hơn. D. Nhỏ hơn. Câu 18: Thả một vật rơi tự do với gia tốc g = 10 ms2. Quãng đường vật rơi được trong giây thứ 3 là: A. 30m. B. 25m. C. 45m D. 20 m. Câu 19: Một xe khối lượng 100 kg chuyển động trên dốc dài 50m, cao 30m. Hệ số ma sát giữa bánh xe với mặt tiếp xúc luôn luôn là 0,25. Lấy g = 10 ms2. Xe xuống dốc không vận tốc đầu. Tìm vận tốc của xe tại chân dốc và thời gian xe xuống dốc? A. 28 ms; 10s B. 20 ms; 5s C. 24 ms; 15s D. 35ms; 20s Câu 20: Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là: A. Giá của trọng lực qua một điểm. B. Giá của trọng lực xuyên qua 1 mặt phẳng C. Giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế D. Giá của trọng lực phải xuyên qua khối cầu. Câu 21: Công thức tổng quát của cộng vận tốc là: A. B. C D. Câu 22: Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s. Lấy g = 10ms2. Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là A. 5,0m B. 2,5m C. 6,25m D. 12,5m Câu 23: Một ôtô có khối lượng 1200kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ có độ lớn là 36kmh. Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. Lấy g = 10ms2. Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất theo đơn vị kN: A. 9,6 B. 119,5 C. 117,6 D. 14,4 Câu 24: Một vật chịu 4 lực tác dụng. Lực F1 = 40N hướng về phía Đông, lực F2 = 50N hướng về phía Bắc, lực F3 = 70N hướng về phía Tây, lực F4 = 90N hướng về phía Nam. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu? A. 170N B. 131N C. 50N D. 250N Câu 25: Một chất điểm chuyển động tròn đều, quay được 30 vòng trong thời gian 1 phút. Chu kỳ quay của chất điểm là: A. 1s B. 2s C. 4s D. 12s Câu 26: Một chất điểm chuyển động theo phương trình: x = 3 + 2t + 3t2 (m;s). Vận tốc của chất điểm sau 2s kể từ khi xuất phát là: A. 14ms B. 10ms C. 7ms D. 8ms Câu 27: Chọn câu đúng. Cặp lực và phản lực trong định luật III Niutơn: đề thi thử đại học A. không bằng nhau về độ lớn. B. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá. C. tác dụng vào hai vật khác nhau. D. tác dụng vào cùng một vật. Câu 28: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 2 + 3t (x đo bằng m, t đo bằng giây). Chọn đáp án đúng: A. Chất điểm xuất phát từ M cách O 2m, với vận tốc 3ms. B. Chất điểm xuất phát từ M cách O 3m, với vận tốc 2ms. C. Chất điểm xuất phát từ O, với vận tốc 3ms. D. Chất điểm xuất phát từ O, với vận tốc 3ms. Câu 29: Trong công thức tính vận tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều: v = v0 + at thì A. v luôn luôn dương B. a luôn luôn dương C. a luôn luôn cùng dấu với v D. a luôn luôn ngược dấu với v Câu 30: Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng? A. F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2. B. F không bao giờ bằng F1 hoặc F2. C. F luôn luôn lớn hơn cả F1 v F2. D. Trong mọi trường hợp: Câu 31: Chuyển động của vật nào sau đây được xem là rơi tự do nếu chúng được thả rơi: A. Một lá cây rụng. B. Một sợi tóc. C. Một hòn sỏi. D. Một tờ giấy. Câu 32: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và giữa tốc độ góc tần số f trong chuyển động tròn đều là: A. = ; = f B. = T ; = f C. = T; = D. = ; = Câu 33: Biểu thức tính gia tốc rơi tự do của một vật ở độ cao h so với mặt đất là: A. g = B. g = C. g = D. g = Câu 34: Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính? A. Vật chuyển động tròn đều. B. Vật chuyển động trên một đường thẳng. C. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát. D. Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi. Câu 35: Công thức lực hấp dẫn là: A. Fhd = G B. Fhd = G C. Fhd = D. Fhd = Câu 36: Một xe máy đang chạy với vận tốc 5ms thì hãm phanh, xe chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn thì đi được quãng đường 12,5m. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độ tại vị trí bắt đầu hãm phanh. Gia tốc của xe là: A. 1ms2. B. 2ms2. C. 1 ms2 D. 2ms2. Câu 37: Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 9N. Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất 3R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu? A. 81N B. 27N C. 3N D. 1N Câu 38: Một vật có khối lượng 2 kg. Nếu đặt vật trên mặt đất thì nó có trọng lượng là 20 N. Biết Trái Đất có bán kính R, để vật có trọng lượng là 5 N thì phải đặt vật ở độ cao h so với tâm Trái Đất là: A. R B. 3R C. 4R D. 2R Câu 39: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều. A. v2 v02 = 2as B. v v0 = C. v02 + v2 = 2as D. v + v0 = Câu 40: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25m. Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,50m (theo phương ngang). Lấy g = 10ms2. Tốc độ của viên bi lúc rơi khỏi bàn là: A. 12ms B. 6ms C. 4,28ms D. 3ms Câu 41 : Xe ô tô đang chạy, khi tắt máy xe vẫn chuyển động tiếp một đoạn nữa rồi mới dừng hẳn là do: A. không còn lực nào tác dụng vào xe B. khối lượng vật quá lớn C. không có ma sát D. quán tính Câu 42 : Chọn câu trả lời sai. Chuyển động rơi tự do không vận tốc đầu: A.công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt B. có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới. C. là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g và vận tốc đầu vo > 0 D. công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là: h = gt2. Câu 43 : Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì A.gia tốc tăng, vận tốc không đổi C.gia tốc không đổi, vận tốc tăng đều. B.Vận tốc tăng đều , vận tốc ngược dấu gia tốc. D.Gia tốc tăng đều, vận tốc tăng đều. Câu 44: Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách sẽ A. dừng lại ngay. B. ngả người về phía sau. C. chúi người về phía trước. D. ngả người sang bên cạnh. Câu 45: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật A. Giảm đi . B. Tăng lên. C. không thay đổi. D. bằng 0. Câu 46 : Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ A. hướng theo trục và hướng vào trong. B. hướng theo trục và hướng ra ngoài. C. hướng vuông góc với trục lò xo. D. luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng. Câu 47 : Trong chuyển động tròn đều: A. Tần số tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo. B. Tốc độ góc tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo. C. Chu kỳ tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo. D. Tần số tỉ lệ nghịch với chu kỳ Câu 48: Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt đó tăng lên. A. Tăng lên. B. Giảm đi. C. Không thay đổi. D. Không biết được Câu 49: Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì : A. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm. B. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm. C. Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm. D. Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.. Câu 50: Một vật đang chuyển động bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì A.vật dừng lại ngay B.Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc ban đầu C.vật đổi hướng chuyển động D.vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại Câu 51: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng giảm đi thì gia tốc của vật A. tăng lên . B. giảm đi. C. không thay đổi. D. bằng 0. Câu 52: Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật giảm đi hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần? A.Gia tốc của vật tăng lên hai lần. B. Gia tốc của vật giảm đi hai lần. C. Gia tốc vật tăng lên bốn lần. D. Gia tốc vật không đổi. Câu 53: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích: A. tăng lực ma sát. B. giới hạn vận tốc của xe. C. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường. D. giảm lực ma sát. Câu 54: Khối lượng là đại lương: A. đặc trưng cho mức quán tính của vật B. đặc trưng cho sức nặng của vật C. đặc trưng cho khả năng tích trữ năng lượng của vật D. đặc trưng cho lượng chất chứa trong vật Câu 55: Tại cùng một vị trí trên Trái Đất, các vật rơi tự do: A. chuyển động thẳng đều; B. chịu lực cản lớn ; C. vận tốc giảm dần theo thời gian; D. có gia tốc như nhau. Câu 56 : Vật đang chuyển động với vận tốc 5ms. Nếu bỗng nhiên các lực mất đi thì: A. Vật dừng lại ngay B. Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại C. Vật vẫn tiếp tục chuyển động với vận tốc như cũ D. Vật đổi hướng chuyển động Câu 57: Chọn đáp án đúng ? A.Lực ma sát trượt luôn vuông góc với mặt tiếp xúc. B.Hệ số ma sát trượt không phụ thuộc vào tính chất các mặt tiếp xúc C.Ma sát trượt tỉ lệ thuận với áp lực N tác dụng lên mặt tiếp xúc D.Lực ma sát lăn không tỉ lệ thuận với áp lực N tác dụng lên chỗ tiếp xúc giữa hai vật . Câu 58 : Bộ phận giảm sóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của lực gì? A. Lực đàn hồi B. Trọng lực C. Lực ma sát D. Cả A, B, C đều đúng Câu 59 : Chọn phát biểu sai? A. Trong không khí vật nặng luôn luôn rơi nhanh hơn vật nhẹ. B. Trong chân không các vật rơi nhanh như nhau. C. Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực. D. Các vật rơi nhanh hay chậm không phải do nặng nhẹ khác nhau mà do sức cản của không khí. Câu 60: Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là A. đường thẳng. B. đường tròn. C. đường gấp khúc. D. đường parapol Câu 61: Chuyển động tròn đều là chuyển động có: A. Quỹ đạo là đường cong B. Tốc độ góc không đổi C. Gia tốc chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc D. Vectơ gia tốc và vận tốc cùng hướng Câu 62: Khi khối lượng của hai vật đồng thời tăng gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn: A. Tăng gấp 4 lần B. Giảm đi một nửa C. Tăng gấp 16 lần D. Giữ nguyên như cũ. Câu 63: Hai túi mua hàng dẻo, nhẹ, có khối lượng không đáng kể, cách nhau10 m. Mỗi túi chứa15 quả cam giống hệt nhau và có kích thước không đáng kể. Nếu đem 10 quả cam ở túi này chuyển sang túi kia thì lực hấp dẫn giữa chúng có giá trị như thế nào? A. bằng 25 giá trị ban đầu. B. Không thay đổi. C. bằng 59giá trị ban đầu. D. bằng 23giá trị ban đầu. Câu 64: Một lò xo khi treo vật khối lượng m = 100 g sẽ dãn ra 5 cm. Khi treo vật khối lượng m, lò xo dãn 3 cm. Khối lượng m bằng A. 6g B. 75g C. 0,06kg D. 0,5kg Câu 65: Một ô tô vận tải kéo một ô tô con có khối lượng 2 tấn chạy nhanh dần đều, sau 30 s đi được 450 m. Hỏi khi đó dây cáp nối hai ô tô dãn ra bao nhiêu nếu độ cứng của nó là 2.105 Nm? Bỏ qua ma sát. A. 103 m B. 102 m C. 0.1m D. 104 m Câu 66: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 kmh thì hãm phanh, sau 5 s thì dừng lại hẳn. Quãng đường đoàn tàu chạy sau 3 s từ lúc hãm phanh là A. 40 m B. 25 m C. 39 m D. 21 m Câu 67: Đặc điểm nào sau đây phù hợp với lực ma sát trượt? A. Lực xuất hiện khi vật chịu tác dụng của ngoại lực nhưng nó vẫn đứng yên. B. Lực xuất hiện khi vật bị biến dạng. C. Lực luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và có hướng ngược với hướng chuyển động của vật. D. Lực xuất hiện khi vật đặt gần mặt đất. Câu 6: Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát trượt giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực pháp tuyến ép hai mặt tiếp xúc tăng lên? A. Không đổi B. Tùy trường hợp, có thể tăng lên hoặc giảm đi C. Tăng lên D. Giảm đi Câu 7: Một vật trọng lượng P = 20 N được treo vào dây AB = 2 m (hình vẽ). Điểm treo ở giữa bị hạ xuống một đoạn CD = 5 cm. Lực căng dây là A. 20 N B. 40 N C. 200 N D. 400 N Câu 8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo? A. Lực đàn hồi là nguyên nhân gây ra biến dạng của lò xo. B. Lực đàn hồi tác dụng vào hai đầu của lò xo. C. Lực đàn hồi xuất hiện khi lò xo bị biến dạng đàn hồi. D. Lực đàn hồi có độ lớn luôn luôn tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo. Câu 9: Một vật có khối lượng m1 = 2 kg đang chuyển động về phía trước với vận tốc 2 ms va chạm với vật m2 = 1kg đang đứng yên. Ngay sau khi va chạm vật thứ nhất bị bật ngược trở lại theo phương cũ với vận tốc 0,5 ms.Vật thứ hai chuyển động với vận tốc có giá trị bằng bao nhiêu? A. 3,0 ms B. 3,5 ms C. 5,0 ms D. 4,5 ms Câu 10: Một vật có khối lượng m = 2 kg được truyền một lực F không đổi thì sau 2 giây vật này tăng vận tốc từ 2,5 ms đến 7,5 ms. Độ lớn của lực F bằng A. 5 N B. 15 N C. 10 N D. 20 N Câu 11: Biểu thức nào sau đây cho phép tính lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 ở cách nhau một khoảng r ? A. B. C. D. Câu 12: Vật có khối lượng 2 kg. Nếu đặt vật trên mặt đất thì nó có trọng lượng là 20 N . Biết Trái Đất có bán kính R, để vật có trọng lượng là 5 N thì phải đặt vật ở độ cao h so với tâm Trái Đất là A. 4R B. 2R C. R D. 3R Câu 13: Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là A. lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất. B. lực mà xe tác dụng vào ngựa. C. lực mà ngựa tác dụng vào xe. D. lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa. Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi? A. Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi. B. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng. C. Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật. D. Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc. Câu 15: Gia tốc rơi tự do của vật càng lên cao thì A. càng tăng B. không đổi C. không xác định được D. càng giảm Câu 16: Một vật được treo như hình vẽ. Bỏ qua mọi ma sát. Biết vật có khối lượng 4 kg, α = 30˚, lấy g = 10ms2. Lực căng của dây là A. 40 N B. 20 N C. 20 N D. 40 N Câu 17: Chọn câu đúng. Vận tốc dài của vật chuyển động tròn đều A. có độ lớn v tính bởi công thức v = v0 + at. B. có độ lớn là một hằng số. C. có phương luôn vuông góc với đường tròn quĩ đạo tại điểm đang xét. D. có hướng không đổi. Câu 18: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 5 m. Lấy g = 9,8 ms2. Vận tốc khi nó chạm đất là A. 5,9 ms B. 4,9 ms C. 10,0 ms D. 9,9 ms Câu 19: Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40 kmh trên một vòng đua có bán kính 100 m. Gia tốc hướng tâm của xe là A. 0,11 ms2 B. 1,23 ms2 C. 0,4 ms2 D. 16 ms2 Câu 20: Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 20 N . Độ lớn của hợp lực là F = 34,6 N khi hai lực thành phần hợp với nhau một góc là A. 60o B. 120o C. 30o D. 90o Câu 21: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 36 kmh, tài xế tắt máy và hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 50 m nữa thì dừng lại. Quãng đường xe đi được trong 4skể từ lúc bắt đầu hãm phanh là A. 32 m B. 48 m C. 20 m D. 8 m Câu 22: Tìm phát biểu không đúng về định luật I Niutơn. A. Còn được gọi là định luật quán tính. B. Cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân bằng của vật. C. Hệ qui chiếu mà trong đó định luật I Niutơn được nghiệm đúng gọi là hệ qui chiếu quán tính. D. Thể hiện mối quan hệ giữa độ lớn lực tác dụng và gia tốc của vật. Câu 23: Một hành khách ngồi trong một xe ôtô A, nhìn qua cửa sổ thấy một ôtô B bên cạnh và mặt đường đều chuyển động.Tình huống nào sau đây có thể xảy ra? A. Cả hai ôtô đều đứng yên đối với mặt đường. B. Cả hai ôtô đều chuyển động với cùng vận tốc và về cùng một phía đối với mặt đường. C. Ôtô A chuyển động đối với mặt đường, ôtô B đứng yên đối với mặt đường . D. Ôtô A đứng yên đối với mặt đường, ôtô B chuyển động đối với mặt đường. Câu 24: Vận tốc của một vật chuyển động thẳng có biểu thức v = 20 + 4 (t 2) (ms). Vật chuyển động nhanh dần hay chậm dần đều? Với gia tốc bằng bao nhiêu? A. Chậm dần đều với gia tốc 8 m s2. B. Nhanh dần đều với gia tốc 8 m s2. C. Nhanh dần đều với gia tốc 4 m s2. D. Chậm dần đều với gia tốc 4 m s2. Câu 25: Một thanh AB = 5 m có trọng lượng 200 N có trọng tâm O cách đầu A một đoạn 2 m. Thanh có thể quay không ma sát trong mặt phẳng thẳng đứng, xung quanh một trục nằm ngang đi qua A . Hỏi phải tác dụng vào đầu B một lực F thẳng đứng có độ lớn bằng bao nhiêu để AB cân bằng ở mọi vị trí? A. 50 N B. 133 N C. 20 N D. 80 N Câu 26: Một tấm ván nặng 48 N được bắc qua một con mương.Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 1,2 m và cách điểm tựa B 0,6 m. Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là A. 12 N B. 16 N C. 6 N D. 8 N Câu 27: Câu nào dưới đây nói về chuyển động thẳng biến đổi đều là không đúng? A. Khi vận tốc ban đầu bằng không, quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với bình phương thời gian chuyển động. B. Gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn có độ lớn không đổi. C. Vận tốc tức thời của vật chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hay giảm đều theo thời gian. D. Gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn cùng phương, cùng chiều với vận tốc. Câu 28: Một bánh xe quay đều quanh trục O. Một điểm A nằm ở vành ngoài bánh xe có vận tốc vA = 0,8 ms và một điểm B nằm phía trong, trên cùng bán kính qua A, AB= 12 cm và có vận tốc vB = 0,5 ms. Vận tốc góc của bánh xe có giá trị nào sau đây? A. ω = 2,5 rads B. ω = 4 rads C. ω = 2 rads D. ω = 5,5 rads Câu 29: Trong những phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng đều? A. x = 6 B. x = t2+1 C. x = t2−4 D. x = 5t+4 Câu 30: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1ms2. Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36 kmh là A. 360s B. 100s C. 300s D. 200s Câu 31: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là x = t2 + 3t+ 2 (x đo bằng m ; t đo bằng giây). Công thức tính vận tốc có dạng nào dưới đây ? A. v = 2 + 2t. B. v = 2t. C. v = 3 + 2t. D. v = 3 – 2t. Câu 32: Từ thực tế, hãy xem trường hợp nào dưới đây quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng? A. Một viên bi rơi từ độ cao 2m. B. Một Ôtô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – TP Hồ Chí Minh. C. Một hòn đá được ném theo phương ngang. D. Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m. Câu 33: Trong trường hợp nào dưới đây, số chỉ của thời điểm mà ta xét trùng với khoảng thời gian trôi. A. Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ đến 8h45 phút thì đoàn tàu đến Huế. B. Một trận bóng đá diễn ra từ 15h đến 16h 45 phút. C. Ô tô khởi hành lúc 8h từ TP Hồ Chí Minh, sau 3h đến Vũng Tàu. D. Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu đã nêu ra. Câu 34: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox trong trường hợp vật không xuất phát từ điểm O là? A. x = x0 + vt . B.S = vt. C. x = vt. D. Một phương trình khác. Câu 35: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t 10 (x đo bằng km,t đo bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là: A. 8 km. B 2km. C. 2km. D.8 km. Câu 36: Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là. A. s = (a và v0 cùng dấu) B. s = ( a và v0 trái dấu). C. x = x0+ ( a và v0 trái dấu). D. x = x0+ ( a và v0 cùng dấu). Câu 37: Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều là ? A. s = ( a và v0 trái dấu). B. x = x0+ ( a và v0 cùng dấu). C. s = (a và v0 cùng dấu) D. x = x0+ ( a và v0 trái dấu). Câu 38: Một vật được rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí.Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 ms2. Vận tốc v của vật khi chạm đất là? A. v = 9,8 ms B. v = 9,9 ms C. v = 1,0 ms D. v = 9,6 ms Câu 39: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2. Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản không khí. Tỉ số là bao nhiêu? A. = 4. B. = 2. C. = 1. D. = 0,5. Câu 40: Câu nào sai? Chuyển động tròn đều có? A. Véc tơ gia tốc không đổi. B. Quỹ đạo là đường tròn. C. Tốc độ dài không đổi. D. Tốc độ gốc không đổi. Câu 41: Câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều. A. Có phương và chiều không đổi. B. Đặt vào vật chuyển động tròn đều. C. Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn. D. Có độ lớn không đổi. Câu 42: Tốc độ góc ω của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu? A. ω 7,27.105 rads. B. ω 7,27.104 rads. C. ω 6,2.106 rads D. ω 5,24.105 rads. Câu 43: Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều.Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4ms đến 6 ms. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là? A. S = 50m. B. S = 100m. C. S = 25m. D. S = 500m. Câu 44: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 ms2.Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36kmh là? A. t = 100s. B. t = 200s C. t = 300s. D. t = 360s. Câu 45 : Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10ms2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu. A. vtb = 10ms. B. vtb = 1ms C. vtb = 8ms. D. vtb = 15ms Câu 46 : Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó,dĩa quay một vòng hết đúng 0,2s.Hỏi tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa là. A.v = 6,28 ms. B.v = 62,8 ms C.v = 628 ms. D.v = 3,14 ms Câu 47: Hãy chỉ ra câu không đúng ? A.Chuyển động đi lại của một pittông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều. B.Tốc độ đi lại của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau. C. Trong chuyển động thẳng đều,quãng đường đi được tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động. D.Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng. Câu 48: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 +60t (x đo bằng km và t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu? A. Từ điểm M,cách O là 5km,với vận tốc 60kmh B. Từ điểm O,với vận tốc 5kmh C. Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc là 5kmh D. Từ điểm O,với vận tốc 60kmh Câu 49: Khi Ô tô đang chạy với vận tốc 10ms trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều.Sau 20s,ô tô đạt đến vận tốc 14ms.Gia tốc và vận tốc của ô tô kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu? A. a = 0,2ms2; v = 18 ms. B.a = 0,2ms2; v = 8 ms. C.a = 0,7s2; v = 38 ms. D.a = 1,4ms2; v = 66ms. Câu 50: Để xác định hành trình của một con tàu trên biển,người ta không dùng thông tin nào dưới đây? A.Hướng đi của con tàu tại điểm đó B.Kinh độ của con tàu tại mỗi điểm. C.Vĩ độ của con tàu tại điểm đó. D.Ngày giờ con tàu đến điểm đó. Câu 51: Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì A.Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc. B.vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian. C.quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian. D.Gia tốc là đại lượng không đổi. Câu 52: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 4N,5N,6N.Nếu bỏ đi lực 6N thì hợp lực của hai lực còn lại bằng bao nhiêu? A.6N. B.9 N. C.1 N. D.Không biết vì chưa biết góc hợp giữa hai lực. Câu 53: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6 N,8N và 10N.Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N là bao nhiêu? A.900. B.300. C.450. D.600. Câu 54: Hợp lực của hai lực F và 2 F có thể A.Vuông góc với lực . B.Nhỏ hơn F. C.Lớn hơn 3 F. D.Vuông góc với lực 2 . Câu 55: Nếu môt vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu được gia tốc như thế nào?. A.Nhỏ hơn. B.Lớn hơn. C.Không thay đổi. D.Bằng 0. Câu 56: Một hợp lực có tác dụng 1,0 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2 kg lúc đầu đứng yên,trong khoảng thời gian 2,0s. Quáng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là? A.1,0 m. B.0,5 m. C.2 m. D.4 m. Câu 57: Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 250N. Nếu thời gian qủa bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02 s, thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng bao nhiêu? A. 10 ms. B. 0,1 ms. C. 0,01 ms. D. 2,5 ms. Câu 58: Một vật có khối lượng 2,0 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đi được 80m trong 0,5s. Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu? A. 6,4 ms2; 12,8 N. B. 3,2 ms2; 6,4 N. C.0,64 ms2; 1,2 N. D.640 ms2; 1280 N. Câu 59: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5,0 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2,0ms đến 8,0 ms trong 3,0 s. Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu? A.10 N. B.15 N. C.1,0 N. D.5,0 N. Câu 60: Một người thực hiện động tay nằm sấp,chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào? A.Đẩy lên. B.Đẩy xuống. C.Đẩy sang bên. D.không đẩy gì cả. Câu 61: Khi một con ngựa kéo xe,lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là? A.Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa. B.Lực mà ngựa tác dụng vào xe. C.Lực mà xe tác dụng vào ngựa. D.Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đấ. Câu 62: Một ngừơi có trọng lượng 500N đứng trên mặt đất. lực mà mặt đất tác dụng lên ngừơi đó có độ lớn? A.Bằng 500N. B.Bé hơn 500N. C.lớn hơn 500 N. D.Phụ thuộc vào nơi mà ngừời đó đứng trên mặt đất. Câu 63: Một vật có khối lượng 1 kg, ở trên mặt đất có trọng lựơng là 10N. Khi chuyển động tới một điểm cách tâm Trái Đất là 2R(R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng là bao nhiêu Niutơn? A.2,5 N. B.1 N C.5 N. D.10N. Câu 64: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm.Khi bị kéo,lò xo dài 24cm và lực đàn hồi của nó bằng 5cm. Hỏi khi lực đàn hồi của là xo bằng 10 N, thì chiều dài của lò xo nó bằng bao nhiêu? A.28 cm. B.40 cm. C.48 cm. D.22 cm. Câu 65: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng là 40Nm.Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia lực 1,0 N để nén lò xo.khi ấy chiều dài của nó bằng bao nhiêu? A.7,5 cm. B.2,5 cm. C.12,5 cm. D.9,75 cm. Câu 66: Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám bằng ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu,vật chuyển động chậm dần vì có. A.Lực ma sát. B.Lực tác dụng ban đầu. C.Phản lực. D.Quán tính. Câu 67: Một vận động viên môn hốc cây(môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một vận tốc đầu 10ms. hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là 0,1. Hỏi quả bóng đi được một đoạn đường bao nhiêu thì dừng lại?Lấy g = 9,8 ms2. A.51 m. B.39m. C.45m. D.57m. Câu 68: Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép hai mặt tiếp xúc tăng lên? A.Không thay đổi. B.Tăng lên. C.Giảm xuống. D.Không biết được. Câu 69: Bi A có trọng lượng lớn gấp đôi bi B. Cùng một lúc ở tại một mái nhà ở cùng một độ cao,bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ lớn. Bỏ qua sức cản của không khí? A.Cả hai đều chạm đất cùng một lúc. B.A chạm đất trước B. C.A chạm đất sau B. D.chưa đủ thông tin để trả lời. Câu 70: Một viên bi A được ném ngang từ một điểm. Cùng lúc đó,tại cùng độ cao,một viên bi B có cùng kích thước nhưng có khối lượng gấp đôi được thả rơi từ trạng thái nghỉ. Bỏ qua sức cản của không khí. Hỏi điều gì sau đây sẽ xảy ra? A. B chạm sàn trong khi A mới đi được nửa đường. B. B chạm sàn trứơc A. C. B chạm sàn trứơc A. D. A và b chạm sàn cùng một lúc. Câu 71: Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Newton A.Tác dụng vào hai vật khác nhau. B.Tác dụng vào cùng một vật. C.Không cần phải bằng nhau về độ lớn. D.Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá. Câu 72: Một lò xo có chiều dài l0= 18,75cm, một đầu gắn vật m= 100g, đầu còn lại gắn chặt với tâm của một bàn quay trơn nhẵn nằm ngang. Cho bàn quay tròn quanh trục với tốc độ 5 vòngs. Lấy ,độ biến dạng của lò xo khi đó là 6,25 cm. Độ cứng của lò xo là: A. 300 Nm B. 400 Nm C. 450 Nm D. 350 Nm Câu 73: Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo: A. Tỷ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo. B. Không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo. C. Không phụ thuộc vào khối lượng của vật treo vào lò xo. D. Tỷ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo. Câu 74: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực? A. Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi dồng thời B. Lực và phản lực luôn cùng độ lớn C. Lực và phản lực luôn cùng chiều. D. Lực và phản lực luôn cùng giá Câu 75: Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm? A. Fht = m r2v B. Fht = m r C. Fht = D. Fht = maht Câu 76 : Chọn câu đúng. A. Trong các chuyển động tròn đều có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có vận tốc dài lớn hơn. B. Trong chuyển động tròn đều, chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn. C. Trong các chuyển động tròn đều, với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn. D. Trong các chuyển động tròn đều, chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn. Câu 77 : Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 ms trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dứng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100m. Gia tốc của ô tô là: A. a = 0,5 ms2. B. a = 0,2 ms2. C. a = 0,2 ms2. D. a = 0,5 ms2. Câu 78 : Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10ms. Lấy g = 10ms2. A. y = 10t + 5t2. B. y = 10t + 10t2. C. y = 0,1x2. D. y = 0,05 x2. Câu 79 : Một đồng hồ có kim phút dài gấp 1,5 lần kim giờ. Vận tốc dài của đầu kim phút so với kim giờ là: A. = 12 B. = 16 C. = 10 D. = 18 Câu 80 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về mốc thời gian A. Mốc thời gian là thời điểm bất kỳ trong quá trình khảo sát một hiện tượng B. Mốc thời gian luôn được chọn là 0h . C. Mốc thời gian là thời điểm dùng để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tượng D. Mốc thời gian là thời điểm kết thúc một hiện tượng Câu 81 : Một vật rơi tự do từ độ cao h với gia tốc g = 10ms2. Trong giây cuối cùng vật rơi được 25m. Thời gian vật rơi hết độ cao h là: A. 4s B. 3s C. 6s D. 5s Câu 82 : Chọn phát biểu sai ? A. Lực tác dụng vào vật rơi tự do là lực hút Trái Đất. B. Vật rơi tự do chuyển động theo phương thẳng đứng C. Tại mọi nơi trên Trái Đất vật rơi với gia tốc như nhau D. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều Câu 83 : Vật m= 3 Kg chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1= 9N, F2= 12N theo hai phương vuông góc với nhau. Gia tốc vật nhận được là: A. 5ms2 B. 7ms2 C. 3ms2 D. 1ms2 Câu 84 : Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là: A. Vận tốc tương đối. B. Vận tốc tuyệt đối C. Vận tốc kéo theo D. Vận tốc trung bình. Câu 85: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngưng lại thì: A. Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều. B. Vật chuyển động chậm dần một thời gian sau đó sẽ chuyển động thẳng đều. C. Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại. D. Vật lập tức dừng lại. Câu 86 : Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc là 54kmh, sau 5s thì vật đi được quãng đường là: A. 75km. B. 100m C. 75m; D. 270m; Câu 87 : Chuyển động chậm dần đều là chuyển động có : A. Gia tốc a < 0; B. Tích số a.v < 0; C. vận tốc v > 0 D. Tích số a.v > 0; Câu 88 : Một ô tô có khối lượng 1,5tấn chuyển động trên cầu vồng lên có bán kính 50m với vận tốc 36kmh. Lấy g=10ms2. Lên điểm cao nhất, ô tô đè lên cầu một áp lực: A. 1200N B. 1800N C. 18000N D. 12000N Câu 89 : Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 8 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2kmh A. 8 kmh. B. 10 kmh. C. 12kmh. D. 20 kmh. Câu 90 : Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm: A. Phương tiếp tuyến quỹ đạo. B. Đặt vào vật chuyển động. C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo. D. Độ lớn . Câu 91 : Khi cách mặt đất 25m, vật rơi tự do có tốc độ 20ms. Vật được thả rơi từ độ cao: A. 55m B. 45m C. 35m D. 25m Câu 92 : Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: (x:m; t:s). Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là: A. 18 ms B. 28 ms. C. 16 ms D. 26 ms Câu 93: Một cái thùng có khối lượng 50 kg chuyển động theo phương ngang dưới tác dụng của một lực 200 N. Gia tốc của thùng là bao nhiêu? Biết hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt sàn là 0,2. Lấy g = 10 ms2. A. 1 ms2. B. 2 ms2. C. 3ms2. D. 4 ms2. Câu 94 : Một vật có khối lượng 4 kg đứng yên chịu tác dụng của một lực 6N. Vận tốc của vật đạt được sau thời gian tác dụng 5s là? A. 3,5 ms B. 1,5 ms C. 7,5 ms D. 12 ms Câu 95 : Thả cho hai vật m1 > m2 rơi tự do tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao thì : A. Hai vật rơi với cùng vận tốc. B. Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ. C. Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ. D. Vận tốc của hai vật không đổi. Câu 96: Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi A. giá của trọng lực. B. diện tích của mặt chân đế. C. độ cao của trọng tâm. D. độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế. Câu 97 : Chất điểm chuyển động trên trục x’Ox, bắt đầu chuyển động lúc t=0 và có phương trình: x = t2 +10t + 8,(đơn vị là m và s): Tính chất của chuyển động là: A. Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm B. Chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm. C. Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm D. Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương (Ox). Câu 98 : Một tấm ván nặng 270N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái là: A. 180N. B. 90N. C. 160N. D. 80N. Câu 99 : Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 20 N. Hợp lực của hai lực này khi góc giữa chúng bằng 600 là: A. 34,6 N. B. 20,6 N. C. 28,3 N. D. 36,4 N. Câu 100 : Một xe đang chuyển động với tốc độ 36Kmh thì phanh, sau 4s xe dừng hẳn, quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng là: A. 1,25 m B. 11,25 m C. 18,75 m D. 2,25 m Câu 101 : Một vật bị ném ngang (bỏ qua sức cản của không khí). Lực tác dụng vào vật khi chuyển động là A. lực ném và trọng lực. B. lực do bởi chuyển động nằm ngang. C. lực ném D. trọng lực. Câu 102 : Đồ thị toạ độ của một chuyển động thẳng biến đổi đều là: A. Một đường thẳng B. Một đường tròn C. Một Parabol D. Một Hyperbol Câu 103 : Một người có khối lượng 60kg đứng trong một buồng thang máy trên một bàn cân lò xo. Cho g=9,8ms2.Nếu cân chỉ trọng lượng của người là 606N thì A. thang máy đi xuống chậm dần đều hoặc đi lên nhanh dần đều với gia tốc 0,3ms2 B. thang máy đi xuống nhanh dần đều hoặc đi lên chậm dần đều với gia tốc 0,3ms2 C. thang máy chuyển động rơi tự do D. thang máy chuyển động đều. Câu 104 : Tại t0=0, một chiếc thuyền có tốc độ với nước là 20Kmh đuổi theo một cái bèo trôi trên sông đang cách đó 10Km về phía hạ lưu. Thuyền gặp bèo vào lúc: A. 14h B. 12h C. 15h D. 25h ()Câu 105 : Một viên bi có khối lượng 200g được nối vào đầu A của một sợi dây dài OA = 1m . Quay cho viên bi chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng quanh O với vận tốc 60vòng phút . Lấy g = 10ms2 và . Sức căng của dây OA khi viên bi ở vị trí cao nhất là A. T = 6 N B. T = 8N C. T = 15N D. T = 10N Câu 106 : Chọn câu đúng ? A. vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều B. vật đang đứng yên mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều C. nếu lực tác dụng vào vật có độ lớn tăng dần thì vật sẽ chuyển động nhanh dần D. không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó Câu 107 : Ba vật có khối lượng lần lượt là 10, 20 và 30kg được nối với nhau bằng sợi dây không dãn trên mặt phẳng nằm ngang không có ma sát. Người ta tác dụng vào vật 30kg một lực 240N theo phương ngang. Lực căng tác dụng lên vật có khối lượng nhỏ nhất là: A. 80N B. 120N C. 240N D. 40N Câu 108 : Một đồn tàu đang đi với tốc độ 10ms thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Sau khi đi thêm được 64m thì tốc độ của nó chỉ còn 21,6kmh. Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là? A. a = 0,5ms2, s = 100m. B. a = 0,5ms2, s = 110m. C. a = 0,5ms2, s = 100m. D. a = 0,7ms2, s = 200m. Câu 109: Chọn phát biểu đúng. A. Lực ma sát trượt phụ thuộc diện tích mặt tiếp xúc. B. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất của các mặt tiếp xúc. C. Khi một vật chịu tác dụng của lực F mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hơn ngoại lực. D. Vật nằm yên trên mặt sàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật cân bằng nhau. Câu 110: Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa 2 mặt tiếp xúc nếu lực pháp tuyến ép hai mặt tiếp xúc tăng lên? A. tăng lên B. giảm đi C. không đổi D. Tùy trường hợp, có thể tăng lên hoặc giảm đi Câu 111: Một vật có vận tốc đầu có độ lớn là 10ms trượt trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,10. Hỏi vật đi được 1 quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? Lấy g = 10ms2. A. 20m B. 50m C. 100m D. 500m Câu 112: Một quả bóng, khối lượng 500g bay với tốc độ 20 ms đập vuông góc vào bức tường và bay ngược lại với tốc độ 20ms. Thời gian va đập là 0,02 s. Lực do bóng tác dụng vào tường có độ lớn và hướng: A. 1000N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng B. 500N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng C. 1000N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng D. 200N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng Câu 113: Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên vật rắn cân bằng? A. Ba lực phải đồng qui. B. Ba lực phải đồng phẳng. C. Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui. D. Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba. Câu 114 : Một người đang quẩy trên vai một chiếc bị có trọng lượng 40N. Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai 70cm, tay người giữ ở đầu kia cách vai 35cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy, hỏi lực giữ gậy của tay và vai người sẽ chịu một lực bằng bao nhiêu? A. 80N và 100N. B. 80N và 120N. C. 20N và 120N D. 20N và 60N. Câu 115: Cánh tay đòn của lực bằng A. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực. B. khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật. C. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực. D. khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay. Câu 116: Đối với cân bằng phiếm định thì A. trọng tâm ở vị trí cao nhất so với các vị trí lân cận. B. trọng tâm ở vị trí thấp nhất so với các vị trí lân cận. C. trọng tâm nằm ở một độ cao không thay đổi. D. trọng tâm có thể tự thay đổi đến vị trí cân bằng mới. Câu 117 : Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x được biểu diễn trên hình vẽ. Gia tốc của chất điểm trong những khoảng thời gian 0 đến 5s; 5s đến 15s; >15s lần lượt là A. 6ms2; 1,2ms2; 6ms2 B. 0ms2; 1,2ms2; 0ms2 C. 0ms2; 1,2ms2; 0ms2 D. 6ms2; 1,2ms2; 6ms2 Câu 118: Trong trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như là một chất điểm? A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí. B. Trái đất trong chuyển động quanh mặt trời. C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất. D. Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó. Câu 119 : Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều của vật có dạng: x = 8t2 + 5t + 10 (x tính bằng m, t đo bằng s). Quãng đường vật đi dược sau 10 giây là: A. 860m B. 85m C. 850m D. 86m Câu 120: Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn là vo = 20ms và rơi xuống đất sau 3s. Hỏi quả bóng được ném từ độ cao nào? Lấy g = 10ms2 và bỏ qua sức cản của không khí. A. 30m B. 45m C. 60m D. 90m Câu 121 : Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với vận tốc đầu 2ms, gia tốc 4ms2: A. Vận tốc của vật sau 2s là 8ms B. Đường đi sau 5s là 60 m C. Vật đạt vận tốc 20ms sau 4 s D. Sau khi đi được 10 m, vận tốc của vật là 64ms Câu 122 : Chọn câu sai ? Trong chuyển động tròn đều: A. Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm. B. Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với véc tơ vận tốc C. Độ lớn của véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi D. Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi Câu 123 : Người ta ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4,0ms. Lấy g = 10ms2. Thời gian vật chuyển động và độ cao cực đại vật đạt được là A. t = 0,4s; H = 0,8m. B. t = 0,4s; H = 1,6m. C. t = 0,8s; H = 3,2m. D. t = 0,8s; H = 0,8m. Câu 124 : Một tàu thủy chở hàng đi xuôi dòng sông trong 4 giờ đi được 100 km, khi chạy ngược dòng trong 4 giờ thì đi được 60 km. Tính vận tốc vn, bờ của dòng nước và vt, bờ của tàu khi nước đứng yên. Coi vận tốc của nước đối bờlà luôn luôn không đổi. A. vn, bờ = 15 kmh, vt, bờ = 25 kmh B. vn, bờ = 25 kmh, vt, bờ = 15 kmh C. vn, bờ = 5 kmh, vt, bờ= 20 kmh. D. vn, bờ= 20 kmh, vt, bờ= 5 kmh Câu 125 : Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực? A. 25N B. 15N C. 2N D. 1N Câu 126 : Biết bán kính của Trái Đất là R. Lực hút của Trái Đất đặt vào một vật khi vật ở mặt đất là 45N, khi lực hút là 5N thì vật ở độ cao h bằng: A. 2R. B. 9R. C. . D. Câu 127: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm. Khi lò xo có chiều dài 24cm thì lực dàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu? A. 22cm B. 28cm C. 40cm D. 48cm Câu 128: Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không. B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số. C. vật chuyển động với gia tốc không đổi. D. vật đứng yên. Câu 129 : Chọn câu phát biểu đúng. A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được. B. Lực tác dụng luôn cùng hướng với hướng biến dạng. C. Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng. D. Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi Câu 130 : Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra không do quán tính: A. Bụi rơi khỏi áo khi ta rũ mạnh áo. B. Vận động viên chạy đà trước khi nhảy cao. C. Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền. D. Khi xe chạy, hành khách ngồi trên xe nghiêng sang trái, khi xe rẽ sang phải. Câu 131: Chọn câu sai ? A. Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật. B. Khối lượng là một đại lượng vô hướng, dương. C. Trong tương tác giữa hai vật nhất định, gia tốc mà chúng thu được luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của hai vật. D. Lực và phản lực không cân bằng nhau. Câu 132 : Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v= 2m s. Và lúc t= 2s thì vật có toạ độ x= 5m. Phương trình toạ độ của vật là A. x= 2t +5 B. x= 2t +5 C. x= 2t +1 D. x= 2t +1 Câu 133: Một hợp lực 1 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là: A. 0,5 m. B. 1 m. C. 2 m. D. 3 m. Câu 134 : Hai tàu thuỷ có khối lượng 50.000 tấn ở cách nhau 1km.Lực hấp dẫn giữa chúng là: A. 0,166.109 N B. 0,166.103 N C. 0,166N D. 1,6N Câu 135 : Câu nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trời và do Mặt Trời tác dụng lên Trái Đất. A. Hai lực này cùng phương, cùng chiều. B. Hai lực này cùng chiều, cùng độ lớn. C. Hai lực này cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn. D. Phương của hai lực này luôn thay đổi và không trùng nhau. Câu 136: Mức vững vàng của cân bằng phụ thuộc vào A. khối lượng. B. độ cao của trọng tâm. C. diện tích của mặt chân đế. D. độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế. Câu 137 : Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 kmh và của ô tô chạy từ B là 48 kmh. Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt A. xA = 54t;x¬B = 48t + 10. B. xA = 54t + 10; xB = 48t. C. xA = 54t; x¬B¬ = 48t – 10. D. xA = 54t, x¬B = 48t. THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 20142015 VẬT LÝ 10 (Thời gian 60 phút) Câu 138 : Một chất điểm chuyển động theo phương trình: x = 3 + 2t + 3t2 (m;s). Vận tốc của chất điểm sau 2s kể từ khi xuất phát là: A. 7ms B. 14ms C. 10ms D. 8ms Câu 139 : Một chất điểm chuyển động tròn đều, quay được 30 vòng trong thời gian 1 phút. Chu kỳ quay của chất điểm là: A. 2s B. 12s C. 1s D. 4s Câu 140 : Một vật chịu 4 lực tác dụng. Lực F1 = 40N hướng về phía Đông, lực F2 = 50N hướng về phía Bắc, lực F3 = 70N hướng về phía Tây, lực F4 = 90N hướng về phía Nam. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu? A. 50N B. 170N C. 131N D. 250N Câu 141 : Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 2 + 3t (x đo bằng m, t đo bằng giây). Chọn đáp án đúng: A. Chất điểm xuất phát từ O, với vận tốc 3ms. B. Chất điểm xuất phát từ M cách O 3m, với vận tốc 2ms. C. Chất điểm xuất phát từ M cách O 2m, với vận tốc 3ms. D. Chất điểm xuất phát từ O, với vận tốc 3ms. Câu 142 : Chuyển động của vật nào sau đây được xem là rơi tự do nếu chúng được thả rơi: A. Một sợi tóc. B. Một hòn sỏi. C. Một lá cây rụng. D. Một tờ giấy. Câu 143 : Một xe máy đang chạy với vận tốc 5ms thì hãm phanh, xe chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn thì đi được quãng đường 12,5m. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độ tại vị trí bắt đầu hãm phanh. Gia tốc của xe là: A. 1 ms2 B. 1ms2. C. 2ms2. D. 2ms2. Câu 144 : Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N. A. = 00 B. = 900 C. = 1800 D. 120o Câu 145 : Thả một vật rơi tự do với gia tốc g = 10 ms2. Quãng đường vật rơi được trong giây thứ 3 là: A. 20 m. B. 30m. C. 45m D. 25m. Câu 146 : Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau đây: A. Quỹ đạo là một đường tròn C. Tốc độ góc không đổi B. Vectơ vận tốc không đổi D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm Câu 147: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều dương của trục Ox. Thì A. v > 0, a < 0 B. v < 0, a < 0 C. v < 0, a > 0 D. v > 0, a > 0 Câu 148: Chọn câu sai ? A. Sức cản của không khí là nguyên nhân làm các vật rơi nhanh chậm khác nhau. B. Lực tác dụng làm vật rơi tự do là lực hút của trái đất. C. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều. D. Ở cùng một nơi trên trái đất, vật nặng rơi tự do với gia tốc lớn hơn vật nhẹ. Câu 149: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 kmh đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5kmh. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là: A. 5 kmh B. 6 kmh C. 7 kmh D. 8 kmh Câu 150: Một ôtô có khối lượng 1200kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ có độ lớn là 36kmh. Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. Lấy g = 10ms2. Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất theo đơn vị kN: A. 119,5 B. 117,6 C. 14,4 D. 9,6 Câu 151 : Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng của vật chuyển động thẳng đều? A. Đồ thị a B. Đồ thị b và d C. Đồ thị a và c D. Các đồ thị a, b và c. Câu 152: Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách A. dừng lại ngay B. ngả người về phía sau. C. chúi người về phía trước D. ngả người sang bên cạnh. ()Câu 153: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25m. Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,50m (theo phương ngang). Lấy g = 10ms2. Tốc độ của viên bi lúc rơi khỏi bàn là: A. 12ms B. 6ms C. 4,28ms D. 3ms Câu 154: Một tấm ván năng 240N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu? A. 60N. B. 80N. C. 100N. D. 120N. Câu 155: Một vật có khối lư
Trang 1GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
BÀI TẬP VẬT LÝ NĂM 2016
Câu 1: Định luật I Niu tơn còn được gọi là:
A Định luật quán tính B Định luật ly tâm.
C Định luật phi quán tính D Định luật hướng tâm
Câu 2: Khối lượng của một vật là đại lượng đặc trưng cho:
A Mức độ quán tính của vật B Mức hấp dẫn của vật
Câu 5: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/
h đối với dòng nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc củathuyền đối với bờ sông là:
A lực mà con ngựa tác dụng vào xe B lực mà xe tác dụng vào ngựa.
C lực mà ngựa tác dụng vào đất D lực mà đất tác dụng vào ngựa.
Câu 8: Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì
Câu 10: Câu nào đúng? Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách
C chúi người về phía trước D ngả người sang bên cạnh.
Câu 11: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k =100N/m
để nó dãn ra được 10 cm?
Câu 12: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật
đó đi được 200cm trong thời gian 2s Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là:
Trang 2GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 13: Trên đường thẳng dài 100m có hai viên bi chuyển động thẳng đều ngược chiều
nhau Bi từ A đến B có vận tốc 5m/s Bi từ B đến A có vận tốc 15m/s.Chọn trục Ox hướngtheo hướng từ A đến B gốc OA Gốc thời gian là bi đi từ A.Thời điểm hai bi gặp nhau là:
Câu 15: Bi A có trọng lượng lớn gấp đôi bi A cùng một lúc tại một mái nhà ở cùng một độ
cao bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ lớn Bỏ qua sức cảnkhông khí Hãy cho biết câu nào sau đây đúng đề thi toán vào lớp 10
A A chạm đất trước B B A chạm đất sau B
C Cả hai cùng chạm đất một lúc D Chưa đủ thông tin để trả lời.
Câu 16: Một vật khối lượng m=1kg đặt trên bàn nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và bàn là
0,2 Tác dụng lên vật một lực 4N song song với mặt bàn Lấy g = 10 m/s2 Gia tốc chuyểnđộng của vật là:
A 1,25 m/s2 B 4 m/s2 C -2 m/s2 D 2 m/s2
Câu 17: Hai tàu thủy, mỗi chiếc có khối lượng 50000tấn ở cách nhau 1km So sánh lực hấp
dẫn giữa chúng với trọng lượng của một quả cân có khối lượng 20g Lấy g = 10m/s2
A Chưa thể biết B Bằng nhau C Lớn hơn D Nhỏ hơn.
Câu 18: Thả một vật rơi tự do với gia tốc g = 10 m/s2 Quãng đường vật rơi được trong giâythứ 3 là:
Câu 19: Một xe khối lượng 100 kg chuyển động trên dốc dài 50m, cao 30m Hệ số ma sát
giữa bánh xe với mặt tiếp xúc luôn luôn là 0,25 Lấy g = 10 m/s2 Xe xuống dốc không vậntốc đầu Tìm vận tốc của xe tại chân dốc và thời gian xe xuống dốc?
A 28 m/s; 10s B 20 m/s; 5s C 24 m/s; 15s D 35m/s; 20s
Câu 20: Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là:
A Giá của trọng lực qua một điểm B Giá của trọng lực xuyên qua 1 mặt phẳng
C Giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế D Giá của trọng lực phải xuyên
qua khối cầu
Câu 21: Công thức tổng quát của cộng vận tốc là:
v
C v1,3 v1,2v2,3 D 22,3
2 , 1 2 3 , 1
Câu 22: Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s Lấy g
= 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là
Trang 3GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 23: Một ôtô có khối lượng 1200kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung
tròn) với tốc độ có độ lớn là 36km/h Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m Lấy g =10m/s2 Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất theo đơn vị kN:
Câu 24: Một vật chịu 4 lực tác dụng Lực F1 = 40N hướng về phía Đông, lực F2 = 50Nhướng về phía Bắc, lực F3 = 70N hướng về phía Tây, lực F4 = 90N hướng về phía Nam Độlớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?
Câu 25: Một chất điểm chuyển động tròn đều, quay được 30 vòng trong thời gian 1 phút.
Chu kỳ quay của chất điểm là:
A không bằng nhau về độ lớn B bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
C tác dụng vào hai vật khác nhau D tác dụng vào cùng một vật.
Câu 28: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 2 + 3t (x đo
bằng m, t đo bằng giây) Chọn đáp án đúng:
A Chất điểm xuất phát từ M cách O 2m, với vận tốc 3m/s.
B Chất điểm xuất phát từ M cách O 3m, với vận tốc 2m/s.
C Chất điểm xuất phát từ O, với vận tốc 3m/s.
D Chất điểm xuất phát từ O, với vận tốc 3m/s.
Câu 29: Trong công thức tính vận tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều: v = v0 + at thì
A v luôn luôn dương B a luôn luôn dương
C a luôn luôn cùng dấu với v D a luôn luôn ngược dấu với v
Câu 30: Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng Câu nàosau đây là đúng?
A F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2 B F không bao giờ bằng F1 hoặc F2
C F luôn luôn lớn hơn cả F1 v F2 D Trong mọi trường hợp: F1 F2 FF1 F2
Câu 31: Chuyển động của vật nào sau đây được xem là rơi tự do nếu chúng được thả rơi:
A Một lá cây rụng B Một sợi tóc C Một hòn sỏi D Một tờ giấy.
Câu 32: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc w với chu kỳ T và giữa tốc độ góc w tần số
f trong chuyển động tròn đều là:
A w = 2T ; w = 2 f B w = 2 T ; w = 2 f
C w = 2 T; w = 2f D w = 2T ; w = 2f
Câu 33: Biểu thức tính gia tốc rơi tự do của một vật ở độ cao h so với mặt đất là:
Trang 4B Vật chuyển động trên một đường thẳng.
C Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.
D Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.
Câu 36: Một xe máy đang chạy với vận tốc 5m/s thì hãm phanh, xe chuyển động chậm dần
đều cho đến khi dừng hẳn thì đi được quãng đường 12,5m Chọn chiều dương là chiềuchuyển động, gốc tọa độ tại vị trí bắt đầu hãm phanh Gia tốc của xe là:
A - 1m/s2 B 2m/s2 C 1 m/s2 D - 2m/s2
Câu 37: Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 9N Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất 3R (R
là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu?
Câu 38: Một vật có khối lượng 2 kg Nếu đặt vật trên mặt đất thì nó có trọng lượng là 20 N.
Biết Trái Đất có bán kính R, để vật có trọng lượng là 5 N thì phải đặt vật ở độ cao h so vớitâm Trái Đất là:
Câu 39: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi
của chuyển động thẳng nhanh dần đều
A v2 - v02 = 2as B v - v0 = 2as C v02 + v2 = 2as D v + v0 = 2as
Câu 40: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h
= 1,25m Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,50m (theophương ngang) Lấy g = 10m/s2 Tốc độ của viên bi lúc rơi khỏi bàn là:
Câu 42 : Chọn câu trả lời sai Chuyển động rơi tự do không vận tốc đầu:
A.công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt
B có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
C là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g và vận tốc đầu vo > 0
D công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là: h =12 gt2
Câu 43 : Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A.gia tốc tăng, vận tốc không đổi C.gia tốc không đổi, vận tốc tăngđều
Trang 5GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
B.Vận tốc tăng đều , vận tốc ngược dấu gia tốc D.Gia tốc tăng đều, vận tốc tăngđều
Câu 44: Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách sẽ
A dừng lại ngay B ngả người về phía sau
C chúi người về phía trước D ngả người sang bên cạnh
Câu 45: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia
tốc của vật
A Giảm đi B Tăng lên C không thay đổi D bằng 0
Câu 46 : Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu
lò xo sẽ
A hướng theo trục và hướng vào trong B hướng theo trục và hướng ra ngoài
C hướng vuông góc với trục lò xo D luôn ngược với hướng của ngoại lực gâybiến dạng
Câu 47 : Trong chuyển động tròn đều:
A Tần số tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo B Tốc độ góc tỉ lệ thuận với bán kính
quỹ đạo
C Chu kỳ tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo D Tần số tỉ lệ nghịch với chu kỳ
Câu 48: Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt đó
tăng lên
A Tăng lên B Giảm đi C Không thay đổi D Không biết được
Câu 49: Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :
A Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm B Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướngtâm
C Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm D Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm
Câu 50: Một vật đang chuyển động bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
A.vật dừng lại ngay B.Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc ban đầuC.vật đổi hướng chuyển động
D.vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
Câu 51: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng giảm đi thì gia tốc của
vật
A tăng lên B giảm đi C không thay đổi D bằng 0
Câu 52: Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật giảm đi hai
lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?
A.Gia tốc của vật tăng lên hai lần B Gia tốc của vật giảm đi hai lần
C Gia tốc vật tăng lên bốn lần D Gia tốc vật không đổi
Câu 53: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm
mục đích:
A tăng lực ma sát B giới hạn vận tốc của xe
C tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường D giảm lực ma sát
Trang 6GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 54: Khối lượng là đại lương:
A đặc trưng cho mức quán tính của vật
B đặc trưng cho sức nặng của vật
C đặc trưng cho khả năng tích trữ năng lượng của vật
D đặc trưng cho lượng chất chứa trong vật
Câu 55: Tại cùng một vị trí trên Trái Đất, các vật rơi tự do:
A chuyển động thẳng đều; B chịu lực cản lớn ;
C vận tốc giảm dần theo thời gian; D có gia tốc như nhau
Câu 56 : Vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s Nếu bỗng nhiên các lực mất đi thì:
A Vật dừng lại ngay
B Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại
C Vật vẫn tiếp tục chuyển động với vận tốc như cũ
D Vật đổi hướng chuyển động
Câu 57: Chọn đáp án đúng ?
A.Lực ma sát trượt luôn vuông góc với mặt tiếp xúc.
B.Hệ số ma sát trượt không phụ thuộc vào tính chất các mặt tiếp xúc
C.Ma sát trượt tỉ lệ thuận với áp lực N tác dụng lên mặt tiếp xúc
D.Lực ma sát lăn không tỉ lệ thuận với áp lực N tác dụng lên chỗ tiếp xúc giữa hai vật Câu 58 : Bộ phận giảm sóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của lực gì?
A Lực đàn hồi B Trọng lực C Lực ma sát D Cả A, B, C đều đúng
Câu 59 : Chọn phát biểu sai?
A Trong không khí vật nặng luôn luôn rơi nhanh hơn vật nhẹ
B Trong chân không các vật rơi nhanh như nhau
C Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực
D Các vật rơi nhanh hay chậm không phải do nặng nhẹ khác nhau mà do sức cản của không khí
Câu 60: Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là
A đường thẳng B đường tròn C đường gấp khúc D đườngparapol
Câu 61: Chuyển động tròn đều là chuyển động có:
A Quỹ đạo là đường cong B Tốc độ góc không đổi
C Gia tốc chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc D Vectơ gia tốc và vận tốc cùng
hướng
Câu 62: Khi khối lượng của hai vật đồng thời tăng gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng
tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:
A Tăng gấp 4 lần B Giảm đi một nửa
C Tăng gấp 16 lần D Giữ nguyên như cũ
Câu 63: Hai túi mua hàng dẻo, nhẹ, có khối lượng không đáng kể, cách nhau10 m Mỗi túi
chứa15 quả cam giống hệt nhau và có kích thước không đáng kể Nếu đem 10 quả cam ở túinày chuyển sang túi kia thì lực hấp dẫn giữa chúng có giá trị như thế nào?
A bằng 2/5 giá trị ban đầu B Không thay đổi
Trang 7GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
C bằng 5/9giá trị ban đầu D bằng 2/3giá trị ban đầu.
Câu 64: Một lò xo khi treo vật khối lượng m = 100 g sẽ dãn ra 5 cm Khi treo vật khối lượng
m', lò xo dãn 3 cm Khối lượng m' bằng
Câu 65: Một ô tô vận tải kéo một ô tô con có khối lượng 2 tấn chạy nhanh dần đều, sau 30 s
đi được 450 m Hỏi khi đó dây cáp nối hai ô tô dãn ra bao nhiêu nếu độ cứng của nó là 2.105
N/m? Bỏ qua ma sát
Câu 66: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, sau 5 s thì dừng lại
hẳn Quãng đường đoàn tàu chạy sau 3 s từ lúc hãm phanh là
Câu 67: Đặc điểm nào sau đây phù hợp với lực ma sát trượt?
A Lực xuất hiện khi vật chịu tác dụng của ngoại lực nhưng nó vẫn đứng yên.
B Lực xuất hiện khi vật bị biến dạng.
C Lực luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và có hướng ngược với hướng chuyển động của vật.
D Lực xuất hiện khi vật đặt gần mặt đất.
Câu 6: Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát trượt giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực pháp tuyến ép
hai mặt tiếp xúc tăng lên?
A Không đổi B Tùy trường hợp, có thể tăng lên hoặc giảm đi C Tăng lên D Giảm đi
Câu 7: Một vật trọng lượng P = 20 N được treo vào dây AB = 2 m (hình
vẽ) Điểm treo ở giữa bị hạ xuống một đoạn CD = 5 cm Lực căng dây là
N
Câu 8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi của
lò xo?
A Lực đàn hồi là nguyên nhân gây ra biến dạng của lò xo.
B Lực đàn hồi tác dụng vào hai đầu của lò xo.
C Lực đàn hồi xuất hiện khi lò xo bị biến dạng đàn hồi.
D Lực đàn hồi có độ lớn luôn luôn tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.
va chạm với vật m2 = 1kg đang đứng yên Ngay sau khi va chạm vật thứ nhất bị bật ngượctrở lại theo phương cũ với vận tốc 0,5 m/s.Vật thứ hai chuyển động với vận tốc có giá trịbằng bao nhiêu?
Câu 10: Một vật có khối lượng m = 2 kg được truyền một lực F không đổi thì sau 2 giây vật
này tăng vận tốc từ 2,5 m/s đến 7,5 m/s Độ lớn của lực F bằng
Trang 8Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?
A Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất
của vật đàn hồi
B Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng.
C Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật.
D Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc.
Câu 15: Gia tốc rơi tự do của vật càng lên cao thì
A càng tăng B không đổi C không xác định được D càng
giảm
Câu 16: Một vật được treo như hình vẽ Bỏ qua mọi ma sát Biết vật có khối lượng 4 kg, α =
30˚, lấy g = 10m/s2 Lực căng của dây là
N
B có độ lớn là một hằng số.
C có phương luôn vuông góc với đường tròn quĩ đạo tại điểm đang xét.
D có hướng không đổi.
Câu 18: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 5 m Lấy g = 9,8 m/s2 Vận tốc khi
nó chạm đất là
Câu 19: Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m.
Gia tốc hướng tâm của xe là
khi hai lực thành phần hợp với nhau một góc là
Câu 21: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h, tài xế tắt máy và hãm phanh xe
chuyển động chậm dần đều sau 50 m nữa thì dừng lại Quãng đường xe đi được trong 4s kể
từ lúc bắt đầu hãm phanh là
Câu 22: Tìm phát biểu không đúng về định luật I Niu-tơn.
A Còn được gọi là định luật quán tính.
Trang 9GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
B Cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân bằng của vật.
C Hệ qui chiếu mà trong đó định luật I Niu-tơn được nghiệm đúng gọi là hệ qui chiếu
quán tính
D Thể hiện mối quan hệ giữa độ lớn lực tác dụng và gia tốc của vật.
Câu 23: Một hành khách ngồi trong một xe ôtô A, nhìn qua cửa sổ thấy một ôtô B bên cạnh
và mặt đường đều chuyển động.Tình huống nào sau đây có thể xảy ra?
A Cả hai ôtô đều đứng yên đối với mặt đường.
B Cả hai ôtô đều chuyển động với cùng vận tốc và về cùng một phía đối với mặt đường.
C Ôtô A chuyển động đối với mặt đường, ôtô B đứng yên đối với mặt đường
D Ôtô A đứng yên đối với mặt đường, ôtô B chuyển động đối với mặt đường.
Câu 24: Vận tốc của một vật chuyển động thẳng có biểu thức v = 20 + 4 (t - 2) (m/s) Vật
chuyển động nhanh dần hay chậm dần đều? Với gia tốc bằng bao nhiêu?
C Nhanh dần đều với gia tốc 4 m/ s2 D Chậm dần đều với gia tốc 4 m/ s2
Câu 25: Một thanh AB = 5 m có trọng lượng 200 N có trọng tâm O cách đầu A một đoạn 2
m Thanh có thể quay không ma sát trong mặt phẳng thẳng đứng, xung quanh một trục nằmngang đi qua A Hỏi phải tác dụng vào đầu B một lực F thẳng đứng có độ lớn bằng baonhiêu để AB cân bằng ở mọi vị trí?
Câu 26: Một tấm ván nặng 48 N được bắc qua một con mương.Trọng tâm của tấm ván cách
điểm tựa A 1,2 m và cách điểm tựa B 0,6 m Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là
Câu 27: Câu nào dưới đây nói về chuyển động thẳng biến đổi đều là không đúng?
A Khi vận tốc ban đầu bằng không, quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với bình phương thời gian
chuyển động
B Gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn có độ lớn không đổi.
C Vận tốc tức thời của vật chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hay giảm đều
theo thời gian
D Gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn cùng phương, cùng chiều với vận
tốc
Câu 28: Một bánh xe quay đều quanh trục O Một điểm A nằm ở vành ngoài bánh xe có vận
tốc vA = 0,8 m/s và một điểm B nằm phía trong, trên cùng bán kính qua A, AB= 12 cm và cóvận tốc vB = 0,5 m/s Vận tốc góc của bánh xe có giá trị nào sau đây?
A ω = 2,5 rad/s B ω = 4 rad/s C ω = 2 rad/s D ω = 5,5 rad/s
Câu 29: Trong những phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng
đều?
Câu 30: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
0,1m/s2 Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36 km/h là
Câu 31: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là x =
- t2 + 3t+ 2 (x đo bằng m ; t đo bằng giây) Công thức tính vận tốc có dạng nào dưới đây ?
Trang 10GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
A v = 2 + 2t B v = 2t C v = 3 + 2t D v = 3 – 2t.
Câu 32: Từ thực tế, hãy xem trường hợp nào dưới đây quỹ đạo chuyển động của vật là
đường thẳng?
A Một viên bi rơi từ độ cao 2m
B Một Ôtô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – TP Hồ Chí Minh
C Một hòn đá được ném theo phương ngang
D Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m
Câu 33: Trong trường hợp nào dưới đây, số chỉ của thời điểm mà ta xét trùng với khoảng
thời gian trôi
A Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ đến 8h45 phút thì đoàn tàu đến Huế
B Một trận bóng đá diễn ra từ 15h đến 16h 45 phút
C Ô tô khởi hành lúc 8h từ TP Hồ Chí Minh, sau 3h đến Vũng Tàu
D Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu đã nêu ra
Câu 34: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox trong
trường hợp vật không xuất phát từ điểm O là?
A x = x0 + vt B.S = vt C x = vt D Một phương trình khác
Câu 35: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t -10
(x đo bằng km,t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:
v (a và v0 cùng dấu) B s = 2
1
at t
v ( a và v0 trái dấu)
C x = x0+ 2
0 2
1
at t
v ( a và v0 trái dấu) D x = x0+ 2
0 2
1
at t
v ( a và v0 trái dấu) B x = x0+ 2
1
at t
v ( a và v0 cùng dấu)
C s = 2
0 2
1
at t
v (a và v0 cùng dấu) D x = x0+ 2
0 2
1
at t
v ( a và v0 trái dấu)
Câu 38: Một vật được rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống đất Bỏ qua lực cản của không khí.Lấy
gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2 Vận tốc v của vật khi chạm đất là?
A v = 9,8 m/s B v = 9,9 m/s C v = 1,0 m/s D v = 9,6 m/s
gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản không khí Tỉ số
Câu 40: Câu nào sai? Chuyển động tròn đều có?
A Véc tơ gia tốc không đổi B Quỹ đạo là đường tròn
C Tốc độ dài không đổi D Tốc độ gốc không đổi
Trang 11GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 41: Câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
A Có phương và chiều không đổi B Đặt vào vật chuyển động tròn đều
C Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn D Có độ lớn không đổi
Câu 42: Tốc độ góc ω của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu?
A ω 7,27.10-5 rad/s B ω 7,27.10-4 rad/s
C ω 6,2.10-6 rad/s D ω 5,24.10-5 rad/s
Câu 43: Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều.Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s
đến 6 m/s Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là?
A S = 50m B S = 100m C S = 25m D S = 500m
Câu 44: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1
m/s2.Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là?
A t = 100s B t = 200s C t = 300s D t = 360s
chuyển động rơi tự do từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu
A vtb = 10m/s B vtb = 1m/s C vtb = 8m/s D vtb = 15m/s
Câu 46 : Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó,dĩa quay một vòng hết
đúng 0,2s.Hỏi tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa là
A.v = 6,28 m/s B.v = 62,8 m/s C.v = 628 m/s D.v = 3,14 m/s
Câu 47: Hãy chỉ ra câu không đúng ?
A.Chuyển động đi lại của một pit-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều
B.Tốc độ đi lại của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau
C Trong chuyển động thẳng đều,quãng đường đi được tỉ lệ thuận với khoảng thời gian
chuyển động
D.Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng
Câu 48: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 +60t
(x đo bằng km và t đo bằng giờ) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vậntốc bằng bao nhiêu?
A Từ điểm M,cách O là 5km,với vận tốc 60km/h
B Từ điểm O,với vận tốc 5km/h
C Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc là 5km/h
D Từ điểm O,với vận tốc 60km/h
Câu 49: Khi Ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng
ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều.Sau 20s,ô tô đạt đến vận tốc 14m/s.Gia tốc và vận tốc của ô tô kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?
A a = 0,2m/s2; v = 18 m/s B.a = 0,2m/s2; v = 8 m/s
C.a = 0,7/s2; v = 38 m/s D.a = 1,4m/s2; v = 66m/s
Câu 50: Để xác định hành trình của một con tàu trên biển,người ta không dùng thông tin nào
dưới đây?
A.Hướng đi của con tàu tại điểm đó B.Kinh độ của con tàu tại mỗi điểm
C.Vĩ độ của con tàu tại điểm đó D.Ngày giờ con tàu đến điểm đó
Câu 51: Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A.Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
Trang 12GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
C.quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
D.Gia tốc là đại lượng không đổi
Câu 52: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 4N,5N,6N.Nếu bỏ đi lực 6N thì
hợp lực của hai lực còn lại bằng bao nhiêu?
C.1 N D.Không biết vì chưa biết góc hợp giữa hai lực
Câu 53: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6 N,8N và 10N.Hỏi góc giữa hai
lực 6N và 8N là bao nhiêu?
Câu 54: Hợp lực của hai lực F và 2 F có thể
A.Vuông góc với lực F B.Nhỏ hơn F C.Lớn hơn 3 F D.Vuông góc với lực 2F
Câu 55: Nếu môt vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ
thu được gia tốc như thế nào?
Câu 56: Một hợp lực có tác dụng 1,0 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2 kg lúc đầu
đứng yên,trong khoảng thời gian 2,0s Quáng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian
đó là?
Câu 57: Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực
250N Nếu thời gian qủa bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02 s, thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng bao nhiêu?
s
Câu 58: Một vật có khối lượng 2,0 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ
Vật đi được 80m trong 0,5s Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu?
A 6,4 m/s2; 12,8 N B 3,2 m/s2; 6,4 N
C.0,64 m/s2; 1,2 N D.640 m/s2; 1280 N
Câu 59: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5,0 kg làm vận tốc của nó
tăng dần từ 2,0m/s đến 8,0 m/s trong 3,0 s Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu?
Câu 60: Một người thực hiện động tay nằm sấp,chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên
Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?
A.Đẩy lên B.Đẩy xuống C.Đẩy sang bên D.không đẩy gì cả
Câu 61: Khi một con ngựa kéo xe,lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía
trước là?
A.Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa B.Lực mà ngựa tác dụng vào xe
C.Lực mà xe tác dụng vào ngựa D.Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đấ
Câu 62: Một ngừơi có trọng lượng 500N đứng trên mặt đất lực mà mặt đất tác dụng lên
ngừơi đó có độ lớn?
C.lớn hơn 500 N D.Phụ thuộc vào nơi mà ngừời đó đứng trên mặt đất
Trang 13GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 63: Một vật có khối lượng 1 kg, ở trên mặt đất có trọng lựơng là 10N Khi chuyển
động tới một điểm cách tâm Trái Đất là 2R(R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng là bao nhiêu Niutơn?
Câu 64: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm.Khi bị kéo,lò xo dài 24cm và lực đàn hồi của
nó bằng 5cm Hỏi khi lực đàn hồi của là xo bằng 10 N, thì chiều dài của lò xo nó bằng bao nhiêu?
A.28 cm B.40 cm C.48 cm D.22 cm
Câu 65: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng là 40N/m.Giữ cố định một đầu
và tác dụng vào đầu kia lực 1,0 N để nén lò xo.khi ấy chiều dài của nó bằng bao nhiêu?
Câu 67: Một vận động viên môn hốc cây(môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để
truyền cho nó một vận tốc đầu 10m/s hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là 0,1 Hỏi quả bóng đi được một đoạn đường bao nhiêu thì dừng lại?Lấy g = 9,8 m/s2
Câu 68: Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép hai mặt tiếp xúc
tăng lên?
A.Không thay đổi B.Tăng lên
C.Giảm xuống D.Không biết được
Câu 69: Bi A có trọng lượng lớn gấp đôi bi B Cùng một lúc ở tại một mái nhà ở cùng một
độ cao,bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ lớn Bỏ qua sức cản của không khí?
A.Cả hai đều chạm đất cùng một lúc B.A chạm đất trước B
C.A chạm đất sau B D.chưa đủ thông tin để trả lời
Câu 70: Một viên bi A được ném ngang từ một điểm Cùng lúc đó,tại cùng độ cao,một viên
bi B có cùng kích thước nhưng có khối lượng gấp đôi được thả rơi từ trạng thái nghỉ Bỏ qua sức cản của không khí Hỏi điều gì sau đây sẽ xảy ra?
A B chạm sàn trong khi A mới đi được nửa đường B B chạm sàn trứơc A
C B chạm sàn trứơc A D A và b chạm sàn cùng một lúc
Câu 71: Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Newton
A.Tác dụng vào hai vật khác nhau
B.Tác dụng vào cùng một vật
C.Không cần phải bằng nhau về độ lớn
D.Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá
với tâm của một bàn quay trơn nhẵn nằm ngang Cho bàn quay tròn quanh trục với tốc độ 5vòng/s Lấy 2 10,độ biến dạng của lò xo khi đó là 6,25 cm Độ cứng của lò xo là:
Trang 14GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 73: Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo:
A Tỷ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.
B Không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo.
C Không phụ thuộc vào khối lượng của vật treo vào lò xo.
D Tỷ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
Câu 74: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?
A Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi dồng thời B Lực và phản lực luôn cùng độ
A Trong các chuyển động tròn đều có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn
hơn thì có vận tốc dài lớn hơn
B Trong chuyển động tròn đều, chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có vận tốc
Câu 77 : Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm
phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều Cho tới khi dứng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêmđược 100m Gia tốc của ô tô là:
Câu 78 : Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s.
Lấy g = 10m/s2
Câu 79 : Một đồng hồ có kim phút dài gấp 1,5 lần kim giờ Vận tốc dài của đầu kim phút so
với kim giờ là:
v
h
p v
v
h
p v
v
= 18
Câu 80 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về mốc thời gian
A Mốc thời gian là thời điểm bất kỳ trong quá trình khảo sát một hiện tượng
B Mốc thời gian luôn được chọn là 0h
C Mốc thời gian là thời điểm dùng để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện
tượng
D Mốc thời gian là thời điểm kết thúc một hiện tượng
được 25m Thời gian vật rơi hết độ cao h là:
Câu 82 : Chọn phát biểu sai ?
Trang 15GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
theo phương thẳng đứng
do là chuyển động thẳng nhanh dần đều
vuông góc với nhau Gia tốc vật nhận được là:
Câu 84 : Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là:
Vận tốc trung bình
Câu 85: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngưng
lại thì:
A Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.
B Vật chuyển động chậm dần một thời gian sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.
dừng lại
Câu 86 : Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc là 54km/h, sau 5s thì vật đi được quãng
đường là:
Câu 87 : Chuyển động chậm dần đều là chuyển động có :
Câu 88 : Một ô tô có khối lượng 1,5tấn chuyển động trên cầu vồng lên có bán kính 50m với
vận tốc 36km/h Lấy g=10m/s2 Lên điểm cao nhất, ô tô đè lên cầu một áp lực:
Câu 89 : Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông Sau 1 giờ đi được 8 km.Tính vận
tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h
Câu 90 : Trong các câu dưới đây câu nào sai?
Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
r
Câu 91 : Khi cách mặt đất 25m, vật rơi tự do có tốc độ 20m/s Vật được thả rơi từ độ cao:
tức thời của chất điểm lúc t= 2s là:
Câu 93: Một cái thùng có khối lượng 50 kg chuyển động theo phương ngang dưới tác dụng
của một lực 200 N Gia tốc của thùng là bao nhiêu? Biết hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặtsàn là 0,2 Lấy g = 10 m/s2
A 1 m/s2
Trang 16GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 94 : Một vật có khối lượng 4 kg đứng yên chịu tác dụng của một lực 6N Vận tốc của
vật đạt được sau thời gian tác dụng 5s là?
độ cao thì :
A Hai vật rơi với cùng vận tốc B Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.
C Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ D Vận tốc của hai vật không đổi Câu 96: Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi
A giá của trọng lực B diện tích của mặt chân đế.
C độ cao của trọng tâm D độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế Câu 97 : Chất điểm chuyển động trên trục x’Ox, bắt đầu chuyển động lúc t=0 và có phương
trình: x = -t2 +10t + 8,(đơn vị là m và s): Tính chất của chuyển động là:
rồi nhanh dần đều theo chiều âm
đều theo chiều dương (Ox)
Câu 98 : Một tấm ván nặng 270N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván
cách điểm tựa trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60m Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lênđiểm tựa bên trái là:
giữa chúng bằng 600 là:
Câu 100 : Một xe đang chuyển động với tốc độ 36Km/h thì phanh, sau 4s xe dừng hẳn,
quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng là:
Câu 102 : Đồ thị toạ độ của một chuyển động thẳng biến đổi đều là:
A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một Parabol D Một Hyperbol
Câu 103 : Một người có khối lượng 60kg đứng trong một buồng thang máy trên một bàn cân
lò xo Cho g=9,8m/s2.Nếu cân chỉ trọng lượng của người là 606N thì
C thang máy chuyển động rơi tự do D thang máy chuyển động đều.
trôi trên sông đang cách đó 10Km về phía hạ lưu Thuyền gặp bèo vào lúc:
(*)Câu 105 : Một viên bi có khối lượng 200g được nối vào đầu A của một sợi dây dài OA =
1m Quay cho viên bi chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng quanh O với vận
Trang 17C nếu lực tác dụng vào vật có độ lớn tăng dần thì vật sẽ chuyển động nhanh dần
D không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó
Câu 107 : Ba vật có khối lượng lần lượt là 10, 20 và 30kg được nối với nhau bằng sợi dây
không dãn trên mặt phẳng nằm ngang không có ma sát Người ta tác dụng vào vật 30kg mộtlực 240N theo phương ngang Lực căng tác dụng lên vật có khối lượng nhỏ nhất là:
Câu 108 : Một đồn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều.
Sau khi đi thêm được 64m thì tốc độ của nó chỉ còn 21,6km/h Gia tốc của xe và quãngđường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là?
= 110m
Câu 109: Chọn phát biểu đúng
A Lực ma sát trượt phụ thuộc diện tích mặt tiếp xúc
B Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất của các mặt tiếp xúc
C Khi một vật chịu tác dụng của lực F mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hơn ngoại
lực
D Vật nằm yên trên mặt sàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật
cân bằng nhau
Câu 110: Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa 2 mặt tiếp xúc nếu lực pháp tuyến ép hai
mặt tiếp xúc tăng lên?
C không đổi D Tùy trường hợp, có thể tăng lên hoặc
giảm đi
Câu 111: Một vật có vận tốc đầu có độ lớn là 10m/s trượt trên mặt phẳng ngang Hệ số ma
sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,10 Hỏi vật đi được 1 quãng đường bao nhiêu thì dừnglại? Lấy g = 10m/s2
Câu 112: Một quả bóng, khối lượng 500g bay với tốc độ 20 m/s đập vuông góc vào bức
tường và bay ngược lại với tốc độ 20m/s Thời gian va đập là 0,02 s Lực do bóng tác dụngvào tường có độ lớn và hướng:
A 1000N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng
B 500N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng
Trang 18GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
C 1000N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng
D 200N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng
Câu 113: Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên vật rắn cân bằng?
A Ba lực phải đồng qui
B Ba lực phải đồng phẳng
C Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui
D Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba
Câu 114 : Một người đang quẩy trên vai một chiếc bị có trọng lượng 40N Chiếc bị buộc ở
đầu gậy cách vai 70cm, tay người giữ ở đầu kia cách vai 35cm Bỏ qua trọng lượng của gậy,hỏi lực giữ gậy của tay và vai người sẽ chịu một lực bằng bao nhiêu?
Câu 115: Cánh tay đòn của lực bằng
A khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
B khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật
D khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay
Câu 116: Đối với cân bằng phiếm định thì
A trọng tâm ở vị trí cao nhất so với các vị trí lân cận
B trọng tâm ở vị trí thấp nhất so với các vị trí lân cận
D trọng tâm có thể tự thay đổi đến vị trí cân bằng mới
Câu 117 : Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc
theo trục 0x được biểu diễn trên hình vẽ Gia tốc của chất điểm
trong những khoảng thời gian 0 đến 5s; 5s đến 15s; >15s lần lượt
C Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất
D Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó
tính bằng m, t đo bằng s) Quãng đường vật đi dược sau 10 giây là:
A 860m B 85m C 850m D 86m
s và rơi xuống đất sau 3s Hỏi quả bóng được ném từ độ cao nào? Lấy g = 10m/s2 và bỏ quasức cản của không khí
Trang 19GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 121 : Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với vận tốc đầu 2m/s, gia tốc
4m/s2:
64m/s
Câu 122 : Chọn câu sai ?
Trong chuyển động tròn đều:
A Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm
B Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với véc tơ vận tốc
C Độ lớn của véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi
D Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi
Câu 123 : Người ta ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc
4,0m/s Lấy g = 10m/s2 Thời gian vật chuyển động và độ cao cực đại vật đạt được là
Câu 124 : Một tàu thủy chở hàng đi xuôi dòng sông trong 4 giờ đi được 100 km, khi chạy
ngược dòng trong 4 giờ thì đi được 60 km Tính vận tốc vn, bờ của dòng nước và vt, bờ của tàukhi nước đứng yên Coi vận tốc của nước đối bờlà luôn luôn không đổi
Câu 127: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm Khi lò xo có chiều dài 24cm thì lực dàn
hồi của nó bằng 5N Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng baonhiêu?
Câu 128: Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không
B hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số
C vật chuyển động với gia tốc không đổi
D vật đứng yên
Câu 129 : Chọn câu phát biểu đúng
A Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được
B Lực tác dụng luôn cùng hướng với hướng biến dạng
C Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng
D Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi
Trang 20GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 130 : Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra không do quán tính:
A Bụi rơi khỏi áo khi ta rũ mạnh áo
B Vận động viên chạy đà trước khi nhảy cao
C Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền
D Khi xe chạy, hành khách ngồi trên xe nghiêng sang trái, khi xe rẽ sang phải
Câu 131: Chọn câu sai ?
A Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật
B Khối lượng là một đại lượng vô hướng, dương
C Trong tương tác giữa hai vật nhất định, gia tốc mà chúng thu được luôn ngược chiều
nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của hai vật
D Lực và phản lực không cân bằng nhau
Câu 132 : Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v= 2m/ s Và lúc t= 2s thì vật có toạ
độ x= 5m Phương trình toạ độ của vật là
Câu 133: Một hợp lực 1 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong
khoảng thời gian 2s Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là:
Câu 134 : Hai tàu thuỷ có khối lượng 50.000 tấn ở cách nhau 1km.Lực hấp dẫn giữa chúng
là:
Câu 135 : Câu nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trời
và do Mặt Trời tác dụng lên Trái Đất
A Hai lực này cùng phương, cùng chiều
B Hai lực này cùng chiều, cùng độ lớn
C Hai lực này cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn
D Phương của hai lực này luôn thay đổi và không trùng nhau
Câu 136: Mức vững vàng của cân bằng phụ thuộc vào
A khối lượng
B độ cao của trọng tâm
C diện tích của mặt chân đế
D độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế
Câu 137 : Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều
nhau trên đường thẳng từ A đến B Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ
B là 48 km/h Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian
và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương Phương trình chuyển động của các ô
tô chạy từ A và từ B lần lượt
A xA = 54t;xB = 48t + 10 B xA = 54t + 10; xB = 48t
THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
VẬT LÝ 10 (Thời gian 60 phút)
Trang 21GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
chất điểm sau 2s kể từ khi xuất phát là:
A 7m/s B 14m/s C 10m/s D 8m/s
Câu 139 : Một chất điểm chuyển động tròn đều, quay được 30 vòng trong thời gian 1 phút.
Chu kỳ quay của chất điểm là:
4s
hướng về phía Bắc, lực F3 = 70N hướng về phía Tây, lực F4 = 90N hướng về phía Nam Độlớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?
Câu 141 : Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 2 + 3t (x
đo bằng m, t đo bằng giây) Chọn đáp án đúng:
A Chất điểm xuất phát từ O, với vận tốc 3m/s
B Chất điểm xuất phát từ M cách O 3m, với vận tốc 2m/s
C Chất điểm xuất phát từ M cách O 2m, với vận tốc 3m/s
D Chất điểm xuất phát từ O, với vận tốc 3m/s
Câu 142 : Chuyển động của vật nào sau đây được xem là rơi tự do nếu chúng được thả rơi:
A Một sợi tóc B Một hòn sỏi C Một lá cây rụng D Một tờ giấy
Câu 143 : Một xe máy đang chạy với vận tốc 5m/s thì hãm phanh, xe chuyển động chậm dần
đều cho đến khi dừng hẳn thì đi được quãng đường 12,5m Chọn chiều dương là chiềuchuyển động, gốc tọa độ tại vị trí bắt đầu hãm phanh Gia tốc của xe là:
Câu 146 : Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau đây:
A Quỹ đạo là một đường tròn C Tốc độ góc không đổi
Câu 147: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều dương của trục Ox Thì
A v > 0, a < 0 B v < 0, a < 0 C v < 0, a > 0 D v > 0, a > 0
Câu 148: Chọn câu sai ?
A Sức cản của không khí là nguyên nhân làm các vật rơi nhanh chậm khác nhau
B Lực tác dụng làm vật rơi tự do là lực hút của trái đất
C Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều
D Ở cùng một nơi trên trái đất, vật nặng rơi tự do với gia tốc lớn hơn vật nhẹ
Trang 22GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 149: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5
km/h đối với dòng nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốccủa thuyền đối với bờ sông là:
Câu 150: Một ôtô có khối lượng 1200kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là
cung tròn) với tốc độ có độ lớn là 36km/h Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m Lấy
g = 10m/s2 Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất theo đơn vị kN:
Câu 151 : Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng của vật chuyển động thẳng đều?
Câu 152: Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách
(*)Câu 153: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang
cao h = 1,25m Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,50m(theo phương ngang) Lấy g = 10m/s2 Tốc độ của viên bi lúc rơi khỏi bàn là:
Câu 154: Một tấm ván năng 240N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván
cách điểm tựa A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa Abằng bao nhiêu?
Câu 155: Một vật có khối lượng 2 kg Nếu đặt vật trên mặt đất thì nó có trọng lượng là 20 N.
Biết Trái Đất có bán kính R, để vật có trọng lượng là 5 N thì phải đặt vật ở độ cao h so vớitâm Trái Đất là:
Câu 157 : Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ.
Vật đó đi được 200cm trong thời gian 2s Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là:
Câu 158: Chọn câu trả lời sai ?
A Một vật cân bằng phiếm định là khi nó bị lệch khỏi vị trí cân bằng đó thì trọng lực tác
dụng lên nó giữ nó ở vị trí cân bằng mới
t
Trang 23GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
C Cân bằng phiếm định có trọng tâm ở một vị trí xác định hay ở một độ cao không đổi
D Trái bóng đặt trên bàn có cân bằng phiếm định
Câu 159 : Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s Lấy
g = 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là
Câu 160 : Một con thuy ền đi dọc con sông từbến A đến bến B rồi quay ngay lại ngay bến A
mất thời gian 1h, AB =4km, vận tốc nước chảy không đổi bằng 3 km tính vận tốc của thuyền
so với nước
Câu 161 : Một con thuyến xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 2 giờ, sau đó quay ngược dòng
từ B đến A mất thời gian 3 giờ, vận tốc nước không đổi, vận tốc của thuyền so với nước yênlặng cũng không đổi Nếu thả cho thuyền tự trôi từ A đến B thì mất thời gian là
Câu 162 : Chọn câu sai
A Toạ độ của 1 điểm trên trục 0x có thể dương hoặc âm
C Đồng hồ dùng để đo khoảng thời gian
D Giao thừa năm Mậu Thân là một thời điểm
Câu 163 : Chọn câu đúng ?
A Một vật đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn có giá trị không đổi
C Khi xe đạp chạy trên đường thẳng, người đứng trên
đường thấy đầu van xe vẽ thành một đường tròn
D Đối với đầu mũi kim đồng hồ thì trục của nó là đứng
yên
Câu 164 : Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ
thị
Chuyển động của xe máy là chuyển động
A Đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, chậm dần đều
trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s
B Chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, nhanh dần đều trong khoảng thời
Trang 24Câu 166 : Kim giờ của một đồng hồ dài bằng 3/4 kim phút Tỉ số giữa tốc độ góc của hai kim
và tỷ số giữa tốc độ dài của đầu mút hai kim là
C h/min = 1/12; vh/vmin = 1/9 D h/min = 12/1; vh/vmin = 9/1
gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản củakhông khí Tính tỉ số các độ cao 1
nào sau đây là đúng?
C F luôn luôn lớn hơn cả F1 v F2 D Trong mọi trường hợp:
F F F F F
Câu 169 : Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N,20N,16N Nếu bỏ lực 20N
thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn bằng bao nhiêu?
Câu 170: Chọn phát biểu đúng:
A Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều
B Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng
C Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động
Câu 171 : Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn:
giá
Câu 172 : Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?
C Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát
D Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi
Câu 173 : Lực F không đổi truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khốilượng m2 gia tốc 6m/s² Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m m 1 m2gia tốc:
A 1,5 m/s² B 2 m/s² C 4 m/s² D 8 m/s²
Câu 174 : Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k =100N/m
Trang 25GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
để nó dãn ra được 10 cm?
Câu 175: Hai tàu thủy, mỗi chiếc có khối lượng 50000tấn ở cách nhau 1km So sánh lực hấp
dẫn giữa chúng với trọng lượng của một quả cân có khối lượng 20g Lấy g = 10m/s2
A Nhỏ hơn B Bằng nhau C Lớn hơn D Chưa thể biết Câu 176 : Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 9N Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất 3R
(R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu?
Câu 177 : Khi một con ngực kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về
phía trước là
Trường THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM
Câu 179 : Sau 10 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều
vận tốc đạt tới 3,6 km/h Gia tốc của vật là:
A 10 m/s2 B 1 m/s2 C 0,1 m/s2 D 0,01 m/s2
Câu 180: Chuyển động cơ là gì ?
A sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian
B sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian
C sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian
D sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian
Câu 181: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A.Có phương, chiều và độ lớn không đổi B.Tăng đều theo thời gian
C.Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều D.Chỉ có độ lớn khôngđổi
Câu 182: Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận
tốc 40 km/h Vận tốc trung bình của xe là:
Câu 183: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10 (x:
km, t: h) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:
A 4,5 km B 2 km C 6 km D.8 km
Trang 26GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là:
A 28 m/s B 18 m/s C 26 m/s D.16 m/s.
Câu 185: Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm Xe chạy với vận tốc 10m/s.
Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe là :
A 10 rad/s B 20 rad/s C 30 rad /s D 40 rad/s
Câu 186: Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang Sau khi được truyền
một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:
A Lực tác dụng ban đầu B Phản lực C Lực ma sát D Quán tính
Câu 187: Ở trên mặt đất một vật có trọng lượng 10N Khi chuyển vật tới một điểm cách tâm
Trái Đất 2R ( R là bán kính Trái Đất ) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu?
Câu 188: Nhận xét nào sau đây là đúng Quy tắc mômen lực:
A.Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định B.Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục
cố định
C.Không dùng cho vật nào cả D.Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định vàkhông cố định
Câu 189 : Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh chuyển động chậm
dần đều và dừng lại sau 10 s Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ô tô Vận tốc của ô
tô sau hãm phanh được 6 s là:
A 1 , 5m s B 2 , 5m s C 6 , 0m s D 9 , 0m s
Câu 190 : Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống đất Vận tốc của nó
khi chạm đất là: (g 10m s2)
A v = 5m/s B v = 2m/s C v = 10m/s D v = 8,899m/s
Câu 191: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 10N Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20
cm Mômen của ngẫu lực là:
A 100Nm B 2,0Nm C 0,5Nm D 1,0Nm
Câu 192: Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác duy nhất thì nó sẽ:
A Chỉ biến dạng mà không thay đổi vận tốc B Chuyển động thẳng đều mãi mãi
C Chuyển động thẳng nhanh dần đều D Bị biến dạng và thay đổi vận tốc cả vềhướng lẫn độ lớn
Câu 193: Hai tàu thuỷ có khối lượng 50.000 tấn ở cách nhau 1km.Lực hấp dẫn giữa chúng
là:
A 0,166 10-9N B 0,166 10-3 N C 0,166N D 1,6N
Câu 194: Các dạng cân bằng của vật rắn là:
A Cân bằng bền, cân bằng không bền B Cân bằng không bền, cân bằng phiếm định
C Cân bằng bền, cân bằng phiếm định D Cân bằng bền, cân bằng không bền, cânbằng phiếm định
Câu 195: Khi chế tạo các bộ phận bánh đà, bánh ôtô người ta phải cho trục quay đi qua
trọng tâm vì
A chắc chắn, kiên cố B làm cho trục quay ít bị biến dạng
C để làm cho chúng quay dễ dàng hơn D để dừng chúng nhanh khi cần
Trang 27GIÁO TRèNH BT Lí 10
Cõu 196 : Một lũ xo cú chiều dài tự nhiờn bằng 10cm Lũ xo được giữ cố định tại một đầu,
cũn đầu kia chịu một lực kộo bằng 3N Khi ấy lũ xo dài 13cm Độ cứng của lũ xo là:
Cõu 197: Chu kỡ của một chuyển động trũng đều là 5 s Bỏn kớnh của chuyển động là 25 m.
Tốc độ dài của chuyển động là:
dớnh vào nhau dưới tỏc dụng của lực này thỡ gia tốc thu được là bao nhiờu?
A.6m/s2 B 1m/s2 C 5m/s2 D 1,2m/s2
Cõu 199 : Viết phương trỡnh quỹ đạo của một vật nộm ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s.
Lấy g = 10m/s2
A y = 10t + 5t2 B y = 10t + 10t2 C y = 0,05 x2 D y = 0,1x2
Cõu 200 : Quỹ đạo chuyển động của vật nộm ngang là
A đường thẳng B đường trũn C đường gấp khỳc D đườngparapol
Cõu 201 : Ở những đoạn đường vũng, mặt đường được nõng lờn một bờn Việc làm này
nhằm mục đớch:
A tăng lực ma sỏt B giới hạn vận tốc của xe
C tạo lực hướng tõm nhờ phản lực của đường D giảm lực ma sỏt
Cõu 202 :Một quả búng , khối lượng 500g bay với tốc độ 20 m/s đập vuụng gúc vào bức
tường và bay ngược lại với tốc độ 20m/s.Thời gian va đập là 0,02 s Lực do búng tỏc dụng vào tường cú độ lớn và hướng:
A 1000N , cựng hướng chuyển động ban đầu của búng
B 500N , cựng hướng chuyển động ban đầu của búng
C 1000N , ngược hướng chuyển động ban đầu của búng
D 200N, ngược hướng chuyển động ban đầu của búng
Cõu 203 : Một vật cú khối lượng 2,0kg lỳc đầu đứng yờn,chịu tỏc dụng của một lực 1,0N
trong khoảng thời gian 2,0 giõy Quóng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đú là:
A 0,5m B.2,0m C 1,0m D 4,0m
chỳng hợp với nhau một gúc α =1800
Cõu 205 : Đặc điểm nào sau đõy phự hợp với lực ma sỏt trượt?
A Lực xuất hiện khi vật bị biến dạng.
B Lực xuất hiện khi vật đặt gần mặt đất.
C Lực luụn xuất hiện ở mặt tiếp xỳc và cú hướng ngược với hướng chuyển động của vật.
D Lực xuất hiện khi vật chịu tỏc dụng của ngoại lực nhưng nú vẫn đứng yờn.
Câu 206 : Một chiếc búa đinh dùng để nhổ một chiếc đinh
(H.vẽ)
Lực của tay Ftác dụng vào cán búa tại O, búa tỳ vào tấm gỗ tại
A, búa tỳ vào tán đinh tại B, định cắm vào gôc tại C
1) Trục quay của búa đặt vào:
A O
27
O
F
Trang 28GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
B A
C B
D C
Câu 207 :Một quả cầu đồng chất có khối lượng 4kg được treo vào tường nhờ một sợi dây.
Dây làm với tường một góc = 300 (hình vẽ) Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu vớitường Lấy g = 10m/s2 Lực căng T của dây là :
Câu 208 : Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h
đối với dòng nước.Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h.Vận tốc củathuyền đối với bờ sông là:
Câu 209 : Một ôtô có khối lượng 1tấn chuyển động thẳng đều trên đường nằm ngang Hệ số
ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là 0,05 Cho g=10m/s2.Lực phát động đặt vào xe là:
Câu 210 : Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
A Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi
B Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.
C Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất đối với thời gian
D Gia tốc của chuyển động không đổi
Câu 211 : Cho đồ thị tọa độ
-thời gian của vật chuyển động
thẳng đều như hình vẽ Trong
khoảng thời gian nào xe chuyển
động thẳng đều?
cả
Câu 212 : Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 10cm Lò xo được giữ cố định tại một đầu,
còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 2N Khi ấy lò xo dài 14cm Độ cứng của lò xo là:
A 30N/m B 100N/m C 50N/m D 25N/m.
thời gian rơi của vật một lớn gấp hai khoảng thời gian rơi của vật hai Tỉ số các độ cao 1
Trang 29Câu 216 : Một vật có khối lượng 5 kg chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của
một hợp lực không đổi 10 N Quãng đường mà vật đi được trong giây thứ ba là:
A 4,5 m B 5,0 m C 6,0 m D.9,0 m.
Câu 217 : Trong chuyển động tròn đều thì điều nào sau đây là sai:
Câu 218 : Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải :
A Không đổi B Thay đổi C Bằng không D Khác
vận tốc 10m/s
Câu 221 : Khi vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất, lực hướng tâm thực
chất là:
A lực hấp dẫn B lực đàn hồi C lực ma sát D lực đẩy Ac-si-met
Câu 222 : Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó Đĩa quay một vòng hết
đúng 0,2s Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa là:
Câu 223 : Một lực không đổi tác dụng vào vật có khối lượng 2 kg làm vận tốc của nó tăng từ
2 m/s đến 8 m/s trong 3s Lực tác dụng vào vật là:
s2 Tầm bay xa và vận tốc của vật khi chạm đất là
C S = 120m; v = 70m/s D S = 120m; v = 10m/s
phải treo vào lò xo một vật có khối lượng
Trang 30GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
A m = 100kg B m=100g C m = 1kg D m = 1g
Câu 226 : Khi bôi dầu mỡ lại giảm ma sát vì
A Dầu mỡ có tác dụng giảm áp lực giữa các chi tiết chuyển động
B Dầu mỡ có tác dụng giảm hệ số ma sát giữa các chi tiết chuyển động
C Dầu mỡ có tác dụng tăng hệ số ma sát giữa các chi tiết chuyển động
D Dầu mỡ có tác dụng tăng áp lực giữa các chi tiết chuyển động
Câu 227 : Một ôtô khối lượng m = 1200kg( coi là chất điểm), chuyển động với vận tốc
36km/h trên chiếc cầu võng xuống coi như cung tròn bán kính R = 50m Áp lực của ôtô vàmặt cầu tại điểm thấp nhất là
– 8t(m/s) Gia tốc và vận tốc của chất điểm lúc t = 2s là:
A a = - 8m/s2; v = 1m/s B a = 8m/s2; v = 1m/s
C a = 8m/s2; v = - 1m/s D a = - 8m/s2; v = - 1m/s
Câu 232: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh chuyển động chậm
dần đều và dừng lại sau 10 s Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ô tô Vận tốc của ô
tô sau hãm phanh được 6 s là:
A 1 , 5m s B 2 , 5m s C 6 , 0m s D 9 , 0m s
Câu 233 : Có 2 lực song song F1, F2 đặt tại O1, O2 Giả sử F1 >F2 và giá của hợp lực cắt đường thẳng O1O2 tại O Đặt O1O2 = d, OO1 = d1, OO2 = d2 Hợp lực của hai lực song song ngược chiều được xác định bằng hệ thức:
A F= F1- F2 và d = d2 - d1 B F1d1 = F2d2 và F = F1-F2
C F1d1 = F2d2 và d = d2 - d1 D F = F1- F2 , F1d1 = F2d2 và d = d2 - d1
= 10 m/s2 Thời gian và tầm bay xa của vật là:
A 1s và 20m B 2s và 40m C 3s và 60m D 4s và 80m
Câu 235 : Một quả bóng , khối lượng 500g bay với tốc độ 20 m/s đập vuông góc vào bức
tường và bay ngược lại với tốc độ 20m/s.Thời gian va đập là 0,02 s Lực do bóng tác dụng vào tường có độ lớn và hướng:
A 1000N , cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng
B 500N , cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng
C 1000N , ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng
D 200N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng
Câu 236 : Đặc điểm nào sau đây phù hợp với lực ma sát trượt?
A Lực xuất hiện khi vật bị biến dạng.
Trang 31GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
B Lực xuất hiện khi vật đặt gần mặt đất.
C Lực luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và có hướng ngược với hướng chuyển động của vật
D Lực xuất hiện khi vật chịu tác dụng của ngoại lực nhưng nó vẫn đứng yên.
Câu 237 : Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N Đòn
gánh dài 1m Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm nào, chịu một lực bằng bao nhiêu? Bỏ quatrọng lượng của đòn gánh
A Cách thùng ngô 30cm, chịu lực 500N B Cách thùng ngô 40cm, chịu lực 500N
C Cách thùng ngô 50 cm, chịu lực 500N D Cách thùng ngô 60 cm, chịu lực 500N
Câu 238 : Phát biểu nào sau đây sai.
A Sự thay đổi vị trí của một vật so với vật khc gọi là chuyển động cơ học
B Đứng yên có tính tương đối
C Nếu vật không thay đổi vị trí của nó so với vật khác thì vật là đứng yn
D Chuyển động có tính tương đối
Câu 239 : Phương trình chuyển động thẳng đều của vật được viết là:
A.S = vt B.x = x0 + vt
C.x = vt D.Một phương trình khác
Câu 240 : Chuyển động của vật nào dưới đây có thể là chuyển động thẳng đều?
A Một xe đạp đang đi trên một đoạn đường nằm ngang
B Một hòn bi lăn trên một máng nghiêng
C Một hòn đá được ném thẳng đứng trên cao
D Một cái pit-tông chạy đi, chạy lại trong một xi lanh
Câu 241 : Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng :
A.Đường thẳng qua gốc toạ độ
B.Parabol
C.Đường thẳng song song trục vận tốc
D.Đường thẳng song song trục thời gian
Câu 242 : Điều khẳng định nào dưới đây đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.Gia tốc của chuyển động không đổi
B.Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi
C.Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
D.Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian
Câu 243: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có :
A a > 0 B a.v > 0
C a.v < 0 D Vận tốc tăng theo thời gian
Câu 244 :Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều ?
A Một viên bi lăn trên máng nghiêng
B Một vật rơi từ trên cao xuống đất
C Một hòn đá bị ném theo phương ngang
D Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
Câu 245 : Công thức nào sau đây đúng với công thức đường đi trong chuyển động thẳng
đều?
A s = vt2 B s = vt C s = v2t D sv
Trang 32GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 246: Một ôtô chuyển động với vận tốc 36km/h Ôtô đi được 10s thì đạt tốc độ 54km/h.
Gia tốc của ôtô là
A 1m/s2 B 2m/s2 C 1,5m/s2 D 0,5m/s2
Câu 247 : Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có
A hướng không đổi B chiều không đổi
C phương không đổi D độ lớn không đổi
Câu 248 : Nếu nói " Mặt Trời quay quanh Trái Đất " thì trong câu nói này vật nào được chọn
làm vật mốc:
A Cả Mặt Trời và Trái Đất B Trái Đất
Câu 249 : Vật chuyển động nào sau đây có thể xem một chất điểm ?
A.Viên đạn súng trường đang bay đến đích
C.Ô tô đang vào bãi đỗ xe
B.Vận động viên nhảy cao đang vượt qua xà ngang
D.Diễn viên xiếc đang nhào lộn
Câu 250 : Một hành khách ngồi trong toa tàu N, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu H bên cạnh và
gạch lát sân ga đều chuyển động với vận tốc khác nhau nhau Hỏi toa tàu nào chạy?
A.Tàu H đứng yên, tàu N chạy B.Tàu H chạy, tàu N đứng yên
C.Cả hai tàu đều chạy D.Cả A,B,C đều sai
Câu 251: Chuyển động thẳng đều là chuyển động có
A gia tốc bằng không
B vận tốc thay đổi theo thời gian
C quãng đường đi được là hàm bậc hai theo thời gian
D phương trình chuyển động là hàm bậc hai theo thời gian
Câu 252:Trong chuyển động thẳng đều , nếu quãng đường không thay đổi thì :
A.Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau
B.Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau
C.Thời gian và vận tốc luôn là 1 hằng số
D.Thời gian không thay đổi và vận tốc luôn biến đổi
Câu 253: Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là ;
A.thời gian vật chuyển động B.số vòng vật đi được trong 1 giây
C.thời gian vật đi được một vòng D.thời gian vật di chuyển
Câu 254: Chỉ ra câu sai ? Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:
Quỹ đạo là đường tròn B Tốc độ góc không đổi
C Véc tơ vận tốc không đổi D Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm
Câu 255 :Vật nào có thể được xem là rơi tự do ?
A.Viên đạn đang bay trên không trung B.Phi công đang nhảy dù
Trang 33GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
nhau
Câu 257 : Tại sao nói quỹ đạo có tính tương đối?
A Vì quỹ đạo thông thường là đường thẳng
B Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu
C.Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động
D Vì vật chuyển động nhanh chậm khác nhau ở từng thời điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC LÌ I - THPT NGUYỄN VĂN HUYÊN
Câu 258 : Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó
A vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
B độ dời có độ lớn không đổi theo thời gian
C quãng đường đi được không đổi theo thời gian.
D tọa độ không đổi theo thời gian
Câu 259: Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động là
Câu 260 : Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung
bình 60km/h,3 giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40km/h Vận tốc trung bình của xetrong suốt thời gian chạy là:
Câu 261 : Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s Thời gian để
người đó đi hết quãng đường 750m là
Câu 262 : Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 +
60t (x: m, t đo bằng giờ) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốcbằng bao nhiêu?
A Từ điểm O, với vận tốc 5km/h
B Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h
C Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h
D Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h
Câu 263 : Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v= 2m/ s Và lúc t= 2s thì vật có toạ
độ x= 5m Phương trình toạ độ của vật là
Câu 264 : Trong trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như là một chất
điểm?
A Viên đạn đang chuyển động trong không khí
B Trái đất trong chuyển động quanh mặt trời
C Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất
D Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó
Trang 34B Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
C Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu Chuyển động chậm dần đều a và v cùng
Câu 269 : Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
0,2 m/s2 Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là?
Câu 270 : Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 1m/
s đến 5 m/s Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là?
Câu 271 : Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54km/h thì hãm phanh, chạy chậm dần đều
sau 10s vận tốc giảm xuống còn 10m/s Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu thì tàu dừng hẳn:
Câu 272 : Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x cho bởi hệ thức v = 15 –
4t(m/s) Gia tốc và vận tốc của chất điểm lúc t = 2s là
Câu 274 : Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?
A Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung
B Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước
C Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống
D Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất.
gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản củakhông khí Tính tỉ số các độ cao 2
1
h
h là bao nhiêu?
Trang 35A Một hòn đá được ném theo phương ngang
B Một ô tô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh
C Một viên bi rơi từ độ cao 2 m
D Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m
Câu 281 : Trong các chuyển động tròn đều
A Cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn
B Chuyển động nào có chu kỳ nhỏ hơn thì thì có tốc độ góc nhỏ hơn
C Chuyển động nào có tần số lớn hơn thì thì có chu kỳ nhỏ hơn
D Với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn
Câu 282: Kim giây của một đồng hồ dài 2,5cm Gia tốc của đầu mút kim giây là
A aht = 2,74 10-2m/s2 B aht = 2,74 10-3m/s2
C aht = 2,74 10-5m/s2 D aht = 2,74 10-4m/s2
Câu 283 : Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc qua tâm là 300vòng/ phút
Tốc độ dài của 1 điểm trên đĩa cách tâm 10cm, g = 10m/s2
A 3,14 m/s B 31,4 m/s C 0,314 m/s D 314 m/s
Câu 284 : Một ca nô chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 15 km Một khúc gổ trôi xuôi
theo dòng sông với vận tốc 2 km/h Vận tốc của ca nô so với nước là
Câu 285 : Một chiếc thuyền xuôi dòng từ A đến B hết 1h biết AB = 14km sau đó quay về A
Biết vận tốc của nước so với bờ là 2km/h, Tính thời gian lúc về của thuyền
A 2,4h B 1,4h C.1h D.2h
Câu 286 : Một tàu hoả chuyển động thẳng đều với v = 12m/s so với mặt đất Một người đi
đều trên sàn tàu có v = 1m/s so với tàu Xác định vận tốc của người đó so với mặt đất trongtrường hợp Người và tàu chuyển động vuông góc với nhau
A.10,50m B.9,05m C 10,04 D 10,40
Trang 36GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 287 : Dùng thước thẳng cĩ giới hạn đo là 20cm và độ chia nhỏ nhất là 0,1cm để đo
chiều dài chiếc bút máy Nếu chiếc bút cĩ độ dài cỡ 15cm thì phép đo này cĩ sai số tuyệt đối
là:
Câu 289: Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều với dịng nước với vận tốc 8km/h đối
với nước Vận tốc của nước chảy đối với bờ là 3 km/h Vận tốc của thuyền chuyển đối với bờ
là :
Câu 290 : Điều nào sau đây là sai với vật chuyển động thẳng đều?
A quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc khơng thay đổi theo thời gian.
B vectơ vận tốc khơng thay đổi theo thời gian.
C vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khỗng thời gian bằng nhau bất
kì
D vectơ vận tốc của vật thay đổi theo thời gian.
Câu 291 : Một đĩa trịn bán kính 20cm, quay đều mỗi vịng hết 0,2s Vận tốc dài của một
điểm nằm trên vành đĩa cĩ giá trị:
Câu 292 : Trong chuyển động thẳng đều thì :
A Quãng đường đi được s tăng tỉ lệ với vận tốc v.
B Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
C Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
D Tọa độ x tăng tỉ lệ với vận tốc v.
Câu 293 : Các cơng thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc gĩc, và gia tốc hướng tâm với
tốc độ dài của chất điểm chuyển động trịn đều là:
A v.r;a ht v2r B
r
v a r
v ht
2
;
C
r
v a r
v ; ht D
r
v a r
Câu 295 : Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động cĩ :
Câu 296: Một chất điểm chuyển động trịn đều với chu kì T= 5s Tốc độ gĩc cĩ giá trị nào
sao đây
Câu 297 : Cơng thức cộng vận tốc:
Trang 37Câu 299 : Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có
chiều không đổi
Câu 300 : Một xe máy đang chuyển động thẳng với vận tốc 10m/s thì bắt đầu hãm phanh
chuyển động chậm dần đều, sau khi đi thêm được 100m nữa thì xe dừng hẳn lại Gia tốc của
Câu 302: Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao
nhiêu lần nếu tốc độ dài tăng lên gấp 2 lần và bán kính quỹ đạo giảm còn một nửa?
A Tăng 8 lần B Không đổi C Tăng 4 lần D Giảm còn một nửa.
Câu 303: Chuyển động thẳng biến đổi đều không có đặc điểm nào dưới đây:
A Gia tốc không thay đổi theo thời gian.
B Có đồ thị vận tốc theo thời gian là đường thẳng.
C Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
D Quỹ đạo là một đường thẳng.
Câu 304: Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc trên đường tròn tâm O bán
kính R Tốc độ dài của chất điểm là
Câu 305: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì:
A Gia tốc giảm dần đều theo thời gian.
B Véctơ gia tốc ngược chiều với véctơ vận tốc.
C Vận tốc tức thời giảm theo hàm số bậc hai của thời gian.
D Gia tốc có giá trị nhỏ hơn 0.
Câu 306: Công thức nào sau đây biểu diễn toạ độ của một chất điểm chuyển động thẳng
đều?
A x = v0+at B X = x0- vt C X + x0=vt D X = x0 + vt
Câu 307: Một chiếc ca nô chuyển động với vận tốc 8km/h khi nước không chảy Nếu nước
Trang 38GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 308: Hai chất điểm A và B cách nhau 25 km Một người đi xe đạp chuyển động từ A đến B hết 1h, sau đó từ B quay lại A hết 1,5h Tốc độ trung bình của người đi xe đạp trên toàn bộ quãng đường là:
Câu 309: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của vật chuyển động tròn đều?
A Tốc độ góc không đổi theo thời gian.
B Véctơ gia tốc của vật có chiều cùng chiều chuyển động.
C Véctơ vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo.
D Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc vuông góc với nhau.
Câu 310: Đặc điểm nào không đúng cho chuyển động rơi tự do?
A Chuyển động đều B Chiều từ trên xuống.
C Gia tốc không đổi D Phương thẳng đứng.
Câu 311: Trong chuyển động tròn đều, đại lượng biểu thị số vòng vật quay được trong 1s là
Câu 314 : Từ một đỉnh tháp người ta buông rơi một vật Một giây sau ở tầng tháp thấp hơn
15 m người ta buông rơi vật thứ hai Sau bao lâu hai vật sẽ chạm nhau tính từ lúc vật thứ nhất được buông rơi?
Câu 315 : Khi nào công thức cộng vận tốc trở thành công thức cộng các độ lớn
A và cùng phương cùng chiều B Các vận tốc đều cùng phương
C và cùng phương cùng chiều D và cùng phương ngược chiều
Câu 316 : Chuyển động của vật nào sau đây không thể coi là chuyển động rơi tựdo?
A Viên bi đươc búng từ trên mặt bàn nằm ngang xuống đất
B Quả đạn được Galilê thả từ tháp nghiêng Pira xuống đất
C Hỏi sỏi được thả từ ban công nhà hai tầng xuống đất
D Mảnh giấy rơi trong ống chân không thẳng đứng
Câu 317 : Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ A,B cách nhau 36km
Nước chảy với vận tốc 4km/h Vận tốc tương đối của xà lan đối vớinướcbằngbaonhiêu?
Câu 318: Tính chất nào sau đây không phải là của chuyển động thẳng đều?
A.Là một chuyển động có gia tốc B Không có giai đoạn khởi hành
C.Vạch ra các đương thẳng dài vô tận D.không bao giờ dừng lại
Trang 39GIÁO TRÌNH BT LÝ 10
Câu 319 : Đoàn tàu hoả đang chuyển động với vận tốc 54 km/h bắt đầu hãm phanh giảm đều
đặn tốc độ Sau quãng đường 50 m vận tốc của tàu chỉ còn một phần ba Gia tốc hãm tầu và thời gianđihết50mđólà?
A 2 m/s2 và 5s B 1m/s2 và 10s C 1m/s2 và 5s D 5 m/s2 và 10s
Câu 320 : Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40km/h trên một vòng đua có bán kính 100m
Độ lớn của gia tốc hướng tâm bằng bao nhiêu?
A 16 m/s2 B 0,4 m/s2 C 1,23 m/s2 D 0,11 m/s2
Câu 321 : Điều nào sau đây là sai khi nói về vận tốc tức thời ?
A Vận tốc tức thời cho biết hướng chuyển động
B Vận tốc tức thời luôn có giá trị dương
C Nếu v > 0 thì vật chuyển động theo chiều dương
D Nếu v < 0 thì vật chuyển động theo chiều âm
Câu 322 : Một chất điểm chuyển động hướng về gốc toạ độ với vận tốc 5m/s từ vị trí cách
gốc toạ độ 10 m theo phía dương Bíêt Gia tốc của nó không đổi là 4 m/s2 Phương trình chuyển động của vật là?
A x = 10 – 5t +2t2 B x = -10+ 5t +4t2 C x = 5 + 10t +4t2 D x = 10 +5t +2t2
Câu 323 : Một xe chuyển động thẳng có vận tốc trung bình 18 km/h trên ¼ đoạn đường đầu
và vận tốc 54 km/h trên ¾ đoạn đường còn lại Vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đường là?
rơi tới mặt đất bằng bao nhiêu?
chuyển động rơi tự do từ độ cao 20 m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu?
Câu 326 : Câu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của véc tơ gia tốc trong chuyển động
tròn đều?
A.Luôn vuông góc với véctơ vận tốc và hướng vào tâm đường tròn
B.Luôn cùng hướng với véctơ vận tốc
C.Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo
D.Có độ lớn luôn thay đổi
Câu 327 : Chọn câu phát biểu sai cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A Độ lớn gia tốc bằng hệ số góc đường thẳng đồ thị vận tốc (v;t ) đó
B Vận tốc và gia tốc luôn luôn cùng phương và ngược chiều nhau
C Vận tốc tăng đều đặn theo thời gian
D Đồ thị vận tốc -thời gian là một đường thẳng hướng lên trên
Câu 328 : Vật nào sau đây có thể coi là chuyển động tịnh tiến?