Câu 7: Mô hình điều hòa hoạt động của gen theo Jacôp & Mônô cho thấy enzim phân giải lactôzơ được tổng hợp trong trường hợp:.. gen điều hòa hoạt động.[r]
Trang 1Trường THPT Ngã Sáu
Tổ Sinh học
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 12 CƠ BẢN
Câu 1: Số mã bộ ba mã hóa axit amin là
Câu 2: F1 có kiểu gen aaBb chiếm tỉ lệ 1/8 thì kiểu gen của P là:
A AaBB x AaBB B AaBb x AABb C AaBb x Aabb D Aabb x aaBb.
Câu 3: Cơ thể tứ bội được tạo ra KHÔNG phải do:
A thể lưỡng bội tạo thành giao tử 2n tự thụ phấn B sự thụ tinh của hai giao tử 2n thuộc hai loài.
C NST ở hợp tử nhân đôi nhưng không phân li D NST ở tế bào sinh dưỡng nhân đôi nhưng không phân li Câu 4: Thông tin di truyền được truyền đạt ổn định qua các thể hệ tế bào là nhờ:
A quá trình sao mã B quá trình phiên mã C quá trình dịch mã D quá trình tự sao.
Câu 5: Kết quả lai 1 cặp tính trạng của Menđen đã phát hiện ra kiểu tác động nào của gen?
A Alen trội tác động bỗ trợ với alen lặn tương ứng B Alen trội át chế không hoàn toàn alen lặn tương ứng.
C Alen trội át chế hoàn toàn alen lặn tương ứng D Các alen tương ứng có vai trò như nhau.
Câu 6: Khác nhau cơ bản của thể dị đa bội so với thể tự đa bội là:
A tổ hợp các tính trạng của hai loài khác nhau B tế bào mang bộ NST của hai loài khác nhau.
C khả năng tổng hợp chất hữu cơ kém hơn D khả năng phát triển & chống chịu bình thường.
Câu 7: Mô hình điều hòa hoạt động của gen theo Jacôp & Mônô cho thấy enzim phân giải lactôzơ được tổng hợp
trong trường hợp:
A gen điều hòa hoạt động B môi trường có lactôzơ.
C môi trường không có lactôzơ D gen điều hòa không hoạt động.
Câu 8: Trong quá trình tổng hợp ADN, các mạch đơn mới luôn được tổng hợp theo chiều
A ngược chiều tháo xoắn của ADN B cùng chiều tháo xoắn của ADN.
C ngược chiều với mạch khuôn D cùng chiều với mạch khuôn.
Câu 9: Điều hòa hoạt động của gen chính là
A điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra B điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra.
C điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra D điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra Câu 10: Số lượng NST trong bộ NST của loài phản ánh
A mức độ tiến hóa của loài B số lượng gen của loài.
C đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài D quan hệ họ hàng giữa các loài.
Câu 11: Loại đột biến cấu trúc NST gây chết hoặc giảm sức sống cho sinh vật là
A đột biến đảo đoạn B đột biến lặp đoạn C đột biến mất đoạn D đột biến chuyển đoạn Câu 12: Sợi có chiều ngang 300nm là
A sợi cơ bản B sợi nhiễm sắc C vùng xếp cuộn D crômatit.
Câu 13: Sự nhân đôi của ADN là cơ sở cho sự nhân đôi của
A nhiễm sắc thể B trung thể C lạp thể D ti thể.
Câu 14: Câu nào dưới đây là KHÔNG chính xác?
A AUG là bộ ba mã hóa foocmin mêtiônin B AUG chỉ làm nhiệm vụ mở đầu chuỗi pôlipeptit
C AUG là bộ ba mã hóa mêtiônin D AUG là bộ ba mở đầu cho hầu hết tất cả các ARNm Câu 15: Trong trêng hîp tréi kh«ng hoµn toµn, tØ lÖ kiÓu gen vµ kiÓu h×nh cña phÐp lai P: Aa x aa lµ?
A 1:2:1 vµ 1:2:1 B 1:1 vµ 1:1 C 3:1 vµ 1:1 D 1:2:1 vµ 3:1
Câu 16: Loại đột biến cấu trúc NST gây ra những hậu quả khác nhau như tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu
hiện của tính trạng là
A đột biến lặp đoạn B đột biến đảo đoạn C đột biến mất đoạn.D đột biến chuyển đoạn Câu 17: Người mắc hội chứng Đao có bộ NST viết dưới dạng:
Câu 18: Hiện tượng thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng
A mã bộ ba có tính phổ biến B nhiều mã bộ ba mã hóa 1 axit amin.
C mã bộ ba không gối lên nhau D một mã bộ ba mã hóa nhiều axit amin.
Trang 2Cõu 19: Cho ruồi giấm thõn xỏm, cỏnh dài lai với ruồi thõn đen, cỏnh cụt được F1 toàn thõn xỏm, cỏnh dài Cho
F1 lai với ruồi đực thõn đen, cỏnh cụt sẽ thu được tỉ lệ:
A 0,415 xỏm, dài : 0,415 đen, cụt : 0,085 xỏm, cụt : 0,085 đen, dài.
B 0,415 xỏm, dài : 0,415 xỏm, cụt : 0,085 đen, cụt : 0,085 đen, dài.
C 0,415 xỏm, dài : 0,415 đen, dài : 0,085 đen, cụt : 0,085 xỏm, cụt.
D 0,415 đen, dài : 0,415 đen, cụt : 0,085 xỏm, cụt : 0,085 xỏm, dài.
Cõu 20: Một đoan ADN trong vựng mó hoỏ của gen cấu trỳc gồm 300 cặp nuclờụtit, được cấu tạo từ 2 loại
nuclờụtit la ađờnin & timin Đoạn mó hoỏ này cú thể mó hoỏ được bao nhiờu loại axit amin?
Cõu 21: Cỏc bộ ba kết thỳc trong bảng mó di truyền là
A UAA, UAG, UGA B AAU, AGU, AUG C AUA, AGU, AUG D UAA, UGG, UXX.
Cõu 22: Điều hũa hoạt động của gen ở sinh vật nhõn sơ chủ yếu diễn ra ở cụng đoạn
A sau phiờn mó B sau dịch mó C phiờn mó D dịch mó.
Cõu 23: Ở phần lớn sinh vật nhõn thực, vựng mó húa của gen cấu trỳc :
A gồm cỏc đoạn ờxon khụng mó húa axit amin xen kẽ cỏc đoạn intron mó húa axit amin
B cú vựng mă húa liờn tục và gồm từ 600 đến 1500 cặp nuclờụtit.
C gồm cỏc đoạn ờxon mó húa axit amin xen kẽ cỏc đoạn intron khụng mó húa axit amin
D cú vựng mă húa liờn tục và gồm từ 1000 đến 2000 nuclờụtit.
Cõu 24: Sự trao đổi chộo giữa hai crụmatit trong giảm phõn của cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở:
Cõu 25: Nguyờn tắc bổ sung thể hiện trong cơ chế dịch mó là
A G liờn kết với T, A liờn kết với X B A liờn kết với T, G liờn kết với X.
C G liờn kết với A, T liờn kết với X D A liờn kết với U, G liờn kết với X.
Cõu 26: Menđen sử dụng phộp lai phõn tớch trong cỏc thớ nghiệm của mỡnh để
A xỏc định qui luật chi phối sự di truyền của cỏc tớnh trạng.
B xỏc định kiểu gen của cỏc cỏ thể cú kiểu hỡnh trội.
C xỏc định tớnh trội & tớnh lặn của cỏc tớnh trạng tương phản.
D xỏc định cỏc cỏ thể thuần chủng trong quần thể sinh vật.
Cõu 27: Đặc điểm nào dưới đõy KHễNG cú ở thể đa bội so với dạng bỡnh thường?
A Phỏt triển khỏe, chống chịu tụt hơn B Khả năng sinh sản hữu tớnh mạnh hơn.
C Kớch thước tế bào lớn hơn D Quỏ trỡnh tổng hợp chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.
Cõu 28: Dựa vào đõu để phõn biệt gen cấu trỳc và gen điều hũa?
A Dựa vào sự biểu hiện kiểu hỡnh của gen B Dựa vào cấu trỳc của gen.
C Dựa vào chức năng sản phẩm của gen D Dựa vào kiểu tỏc động của gen.
Cõu 29: Vỡ sao cơ thể lai F1 trong lai khỏc loài thường bất thụ?
A Vỡ bộ NST của hai loài khỏc nhau về kớch thước B Vỡ bộ NST của hai loài khỏc nhau về hỡnh dạng.
C Vỡ bộ NST của hai loài khỏc nhau về số lượng D Vỡ bộ NST của hai loài khỏc nhau về cấu trỳc Cõu 30: Điều nào dưới đõy KHễNG phải là đặc trưng cho bộ NST của mỗi loài?
A Số lượng NST B Hỡnh thỏi NST C Cấu trỳc NST D Kớch thước NST.
Cõu 31: Nếu P cú kiểu gen AAbb & aaBB thỡ tỉ lệ kiểu hỡnh A_B_ ở F2 là:
Cõu 32: Một tế bào có kiểu gen
AB
ab Dd khi giảm phân có trao đổi chéo có thể cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?
Cõu 33: Một tế bào sinh dục cỏi cú kiểu gen AaBbCcDd qua giảm phõn cho:
A 16 loại giao tử B 4 loại giao tử C 8 loại giao tử D 1 loại giao tử.
Cõu 34: Một cỏ thể sinh vật cú bộ NST kớ hiệu AabbCcDD số nhúm gen liờn kết của loài đú là:
Cõu 35: Điều nào sau đõy KHễNG đỳng Trong operon Lac,
A vựng vận hành, nơi prụtờin ức chế bỏm vào để ngăn cản sự phiờn mó.
B gen điều hũa là gen tổng hợp chất cảm ứng.
C nhúm gen cấu trỳc qui định tổng hợp enzim phõn giải lactụzơ.
D vựng khởi động, nơi mà ARN polimeraza bỏm vào để khởi đầu phiờn mó.
HẾT