1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG NITO PHOTPHO

9 2,4K 22

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 112 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơng thức phân tử của oxit đĩ là : 27.Hãy so sánh thể tích khí đo ở cùng điều kiện sinh ra khi cho 1 mol các chất sau tác dụng với HNO3 đặc nóng, dư aA. Axit nitric đặc có thể phản ứng đ

Trang 1

Chương 2: Nitơ-photpho

1. Hồ tan m gam Fe vào dd HNO3 lỗng thì thu được 0,448lít khí NO duy nhất (đkc) Giá trị của m là

khí NO Giá trị của m là :

3. Cho 19,2 g kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu được 4,48 lit NO( đktc) Vậy M là:

4. Hỗn hợp gồm hai kim loại X và Y có hóa trị không đổi nặng 4,04 g được chia thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa 2 axit HCl và H2SO4 tạo ra 1,12 lit H2 (đktc) Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 chỉ tạo V lit NO (đktc) duy nhất Tính V?

5. Hồ tan hồn tồn 12,8 g kim loại ( hố trị II khơng đổi ) vào dung dịch HNO3 đ, nĩng thu được 8,96 lít khí ( đkc ) Kim loại đĩ là : A/ Mg B/ Cu C/ Zn D/ Pb

6. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44,8 lit hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:2 Giá trị m là?

60 ml dd HNO3 0,5M và H2SO4 0,25M giải phóng V2 lit khí NO duy nhất.( Thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Nhận định nào sau đây là đúng?

8. Cần bao nhiêu mol HNO3 để oxi hố hết 6,4 g Cu trong dung dịch HNO3 đậm đặc ?

3FeO + 10HNO3 ═ 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Nồng độ mol/l của dung dịch axit đầu là :

thu được 18,8 g muối khan Giá trị m là :

N, sản phẩm đĩ là :

12.Kim loại M phản ứng với dung dịch HNO3lỗng tạo ra hỗn hợp khí X gồm NO và N2O cĩ tỉ khối đối với H2 là 18,5 thành phần % về thể tích của NO và N2O lần lượt la

A/ 40% và 60% B/ 50% và 50% C/ 20% và 80% D/ A,B,C đều sai

13.Cho m gam hỗn hợp Mg và Al2O3 cĩ tỉ lệ mol 1:1 tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí

N2O (đkc) Giá trị của m là

A/ 50,4 B/ 5,04 C/ 25,2 D/ Một giá trị khác

14.Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít (đkc) hỗn hợp 2 khí NO và N2O cĩ tỉ khối hơi so với hidro bằng 18,5 Giá trị của m là

A/ 13,5 B/ 15,3 C/ 9,9 D/ Một giá trị khác

(2730C và 1 atm) Khối lượng của mỗi kim loại lần lượt là

A/ 5,4 gam và 3,2 gam B/ 3,2 gam và 5,4 gam C/ 4,8 gam và 3,8 gam D/ Đáp số khác

16.Để điều chế 10 g dung dịch HNO3 63% thì phải cần bao nhiêu lít NH3 ở đkc

17. Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Zn, Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO3 0,01 M thì vừa đủ đồng thời giải phóng 2,688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối so với hidro là 44,5/3 Tính V?

Trang 2

A 6,4 lit B 0,64 lit C 0,064 lit D 64 lit

18.Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dd HNO3 lỗng dư, thu được 6,72lít NO(đkc) duy nhất Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:

Hòa tan 1,86g hợp kim của Mg và Al trong dd HNO3 loãng dư thu được 560 ml khí N2O ( đktc) Dung dịch thu được khi đun với NaOH dư không có khí bay ra Xác định % khối lượng của Mg và Al trong hợp kim?

20.A 56,45% và 43,55% B 77,42% và 22,58% C 25,8% và 74,2% D 12,9% và 87,1 % Cho các chất khí và hơi sau: CO2, NO2, NO, H2O, CO, NH3, HCl, CH4, H2S Khí nào có thể bị hấp thụ bởi dung dịch NaOH đặc?

A) CO2, SO2, NO2, H2O, HCl, H2S B) CO2, SO2, CO, H2S, H2O, NO

21.Cho 11g hổn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 lỗng lấy dư thì cĩ 6,72 l ( đo ở đktc) khí NO bay ra Thành phần phần trăm của Al và Fe cĩ trong hổn hợp ban đầu là :

a % Al = 50,9 (%) ; % Fe = 49,1 (%)

b % Al = 49,1 (%) ; % Fe = 50,9 (%)

c % Al = 24,5 (%) ; % Fe = 75,5 (%)

d % Al = 23,6 (%) ; % Fe = 76,4 (%)

22. Cho 14,4 g hổn hợp Cu và CuO vào dung dịch HNO3 đặc, cĩ thừa thì thu được 4,48 lit khí màu nâu (đktc)

Khối lượng của Cu và CuO cĩ trong hổn hợp ban đầu là :

a Khối lượng Cu = 6,4 (g) , khối lượng CuO = 8 (g)

b Khối lượng Cu = 12,8 (g), khối lượng CuO = 1,6 (g)

c Khối lượng Cu = 9,2 (g) , khối lượng CuO = 5,2 (g)

d Khối lượng Cu = 8 (g) , khối lượng CuO = 6,4 (g)

3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Nồng độ mol/l của dung dịch axit đầu là :

độ mol của dd HNO3 dùng là:

25.So sánh thể tích khí NO sinh ra trong mỗi trường hợp sau:

Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO3 1M ( lỗng )

Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M với H2SO4 0,5M ( lỗng )

Các phản ứng đều xảy ra hồn tồn trong các điều kiện nhiệt độ áp suất

26. Một oxit của nitơ cĩ thành phần 69,55% về khối lượng là oxi, tỉ khối so với hidro bằng 23

Cơng thức phân tử của oxit đĩ là :

27.Hãy so sánh thể tích khí đo ở cùng điều kiện sinh ra khi cho 1 mol các chất sau tác dụng với HNO3 đặc nóng, dư

a FeS2 b FeCO3 c.Fe3O4 d Fe(OH)2

A) a > c > b > d B) a > b = c = d C) b = a > c > d D) a > b > c = d

Muối B có các đặc điểm sau:

- B bị nhiệt phân thì tạo ra một chất khí duy nhất

- Hòa tan B vào nước rồi cho vào dung dich đó một ít axit clohidric và vài vụn đồng thì thấy có khí màu nâu bay ra đồng thời dung dịch từ không màu chuyển thành màu xanh

Vậy B la?

28. Axit nitric đặc có thể phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện thường?

Trang 3

C Ca, SiO2 , NaHCO3, Al(OH)3 D Cu, Fe2O3, Na2CO3, Fe(OH)2

29. Ống nghiệm 1 đựng hỗn hợp dung dịch KNO3 và H2SO4 loãng, ống nghiệm 2 đựng dd H2SO4 loãng và một mâu đồng kim loại Sau đó người ta đổ ống 1 vào ống 2 thu được ống 3 Hỏi hiện tượng gì xảy ra?

A Cả ba ống đều không có hiện tượng gì

B Ống 1 không có hiện tượng gì, Ống 2 dung dịch xuất hiện màu xanh và có khí không màu bay

lên,Ống 3 cóhiện tượng giống ống 2

C Ống 1 không có hiện tượng gì, Ống 2 không có hiện tượng gì, Ống 3 có khí nâu bay lên và dung dịch chuyển màu xanh

D Ống 1 có hiện tượng bốc khói do tạo ra HNO3, Ống 2 không có hiện tượng gì, Ống 3 cókhí nâu bay lên và dung dịch chuyển màu xanh

30 Chất nào sau đây không phản ứng được với HNO3 ?

31. Chất lỏng nào sau đây có thể hấp thụ hoàn toàn khí NO2 (ở điều kiện thường) ?

32. Quá trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong công nghiệp ?

A N2 -> NH3 -> NO -> NO2 -> HNO3 B N2O5 > HNO3

HNO3

Chất nào sau đây bền nhiệt và không bị nhiệt phân?

33. Trong phân tử HNO3 có bao nhiêu nguyên tố có thể làm cho HNO3 thể hiện tính oxi hóa?

34. Trong các phân tử nào sau đây nitơ có hóa trị bằng trị tuyệt đối của số oxi hóa ?

35. Dung dịch X chứa sắt(II) clorua và axit clohidric Thêm vào X một it kali nitrat thấy giải phóng ra 100 ml(đktc) một chất khí không màu bị hóa nâu trong không khí Tính khối lượng muối sắt đã tham gia p/ư?

36. Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây?

37. Các dung dịch nào sau đây có thể có hiện tượng bốc khói khi mở nắp lọ ?

38. Dung dịch HNO3 loãng phản ứng với các chất nào sau đây thì không tạo ra khí NO?

39. Trong các chén X, Y, Z, T đựng các chất rắn nguyên chất Đem nung nóng các chất trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thấy trong chén X không còn gì cả, chén Y còn lại một chất rắn màu trắng tan tốt trong nước cho dd trong suốt không màu Chén Z còn lại một chất rắn màu nâu đỏ, còn chén T còn lại một chất lỏng Các chất nào đã được đựng trong mỗi chén lúc đầu?

Trang 4

40. Có thể phân biệt muối amoni và các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh Hiện tuợng nào sau đây là đúng?

với axit nitric đặc và axit nitric loãng, các khí sinh ra khi làm thí nghiệm này làm ô nhiễm môi truờng.Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau để chống ô nhiễm môi truờng không khí ?

bông có tẩm nuớc vôi

bông

42. Hoựa trũ cao nhaỏt cuỷa nitụ trong caực chaỏt laứ bao nhieõu?

43. Trong PTN phaỷi duứng bao nhieõu gam natri nitrat chửựa 10% taùp chaỏt ủeồ ủieàu cheỏ 300g dd axit nitric 6,3% ? Coi hieọu suaỏt cuỷa quaự trỡnh ủ/c 100%

44. Trong coõng nghieọp phaỷi duứng bao nhieõu lit (ủktc) khớ amoniac ủeồ ủieàu cheỏ 5 kg dd axit nitric 25,2 % ? Coi hieọu suaỏt cuỷa quaự trỡnh ủ/c 100%

45. Xaực ủũnh muoỏi naứo ủửụùc taùo ra khi 31 g Ca3(PO4)2 taực duùng vụựi 49g dd H2SO4 32% ?

46. Hoaứ tan saỷn phaồm thu ủửụùc khi ủoỏt chaựy P trong khoõng khớ dử vaứo 500 ml dd H3PO4 85% (d = 1,7 g/ml), noàng ủoọ cuỷa axit trong dd taờng theõm 7,6% Tớnh lửụùng P ủaừ ủoỏt chaựy?

bạn nên cho một ít vào nớc xả cuối cùng để giặt Khi đó tã lót mới hoàn toàn đuợc sạch sẽ Hãy chọn một cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống trên?

48.Nung hoứan toaứn 180 g saột(II) nitrat thỡ thu ủửụùc bao nhieõu lớt khớ ụỷ ủieàu kieọn tieõu chuaồn?

49.Saỷn phaồm khi nhieọt phaõn ủeỏn hoaứn toaứn hoón hụùp goàm Ba(NO3)2 vaứ Cu(NO3)2 laứ gỡ?

A) Moọt muoỏi, moọt oõxit vaứ 2 chaỏt khớ B) Hai oõxit vaứ hai chaỏt khớ

C) Moọt muoỏi, moọt kim loaùi vaứ 2 chaỏt khớ D) Moọt oõxit, moọt kim loaùi vaứ moọt chaỏt khớ

50. Cho 80 lit (ủktc) khoõng khớ coự laón 16,8% ( veà theồ tớch) nitụ dioxit ủi qua 500 ml dd NaOH 1,6 M Coõ caùn dd thu ủửụùc bao nhieõu g baừ raộn ?

51. Khi nhieọt phaõn muoỏi A thu ủửụùc 21,6 g kim loaùi vaứ 6,72 lit (ủktc) hoón hụùp cuỷa hai khớ Xaực ủũnh coõng thửực muoỏi?

52. Khi nung 54,2 g hoón hụùp muoỏi nitrat cuỷa kali vaứ natri thu ủửụùc 6,72 lit khớ (ủktc) Xaực ủũnh thaứnh phaàn % khoỏi lửụùng cuỷa hoón hụùp muoỏi?

53. Ngửụứi ta phaỷi baỷo quaỷn P traộng baống caựch ủeồ trong moọt loù chửựa nửụực Coự theồ thay theỏ nửụực baống chaỏt naứo sau ủaõy?

Trang 5

54. Dung dịch NH3 có p/ư với những chất nào sau đây? 1 H3PO4 2 CuCl2 3 Fe(NO3)3 4 Fe3O4

5 H2O 6 Ba(OH)2

55. Photpho hoạt động hố học mạnh hơn nitơ là vì :

a. Photpho cĩ độ âm điện nhỏ hơn nitơ

b Photpho cĩ tính phi kim yếu hơn nitơ

c Liên kết P - P trong photpho kém bền hơn liên kết N ≡ N trong nitơ

d Photpho là chất rắn, cịn nitơ là chất khí

56. Cần bao nhiêu mol HNO3 để oxi hố hết 6,4 g Cu trong dung dịch HNO3 đậm đặc ?

a/ 0,1 (mol) b/ 0,2 (mol) c/ 0,3 (mol) d/ 0,4 (mol)

57.Làm thế nào để loại được H2SO4 cĩ lẫn trong dung dịch HNO3 ?

a Cho vừa đủ BaCl2 phản ứng hết H2SO4 cĩ trong dung dịch,loại bỏ chất kết tủa

b Cho vừa đủ Ba(OH)2 phản ứng hết H2SO4 cĩ trong dung dịch,loại bỏ chất kết tủa

c Cho vừa đủ PbCl2 phản ứng hết H2SO4 cĩ trong dung dịch,loại bỏ chất kết tủa

d Cho vừa đủ Ba(NO3)2 phản ứng hết H2SO4 cĩ trong dung dịch,loại bỏ chất kết tủa

58. Mỗi hecta đất trồng cần 60 kg N thì cần phải bĩn bao nhiêu kg ure (NH2)2CO ?

59. Dùng chất nào để làm khơ các chất khí CO2 , Cl2 ?

60. Photpho hoạt động hố học mạnh hơn nitơ là vì :

Photpho cĩ độ âm điện nhỏ hơn nitơ

b Photpho cĩ tính phi kim yếu hơn nitơ

c Liên kết P - P trong photpho kém bền hơn liên kết N ≡ N trong nitơ

d Photpho là chất rắn, cịn nitơ là chất khí

61. Cho các chất sau :

(1) NaNO3 ; (2) NH4Cl; (3) KCl; (4) (NH2)2CO

Chất nào dùng làm phân đạm ?

62. Nitơ bị khử cĩ số oxi hố thấp nhất trong phản ứng nào sau đây ?

a/ 8Al + 30HNO3 ═ 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

b/ 5Mg + 12HNO3 ═ 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O

c/ 3H2S + 2HNO3 ═ 3S + 2NO + 4H2O

d/ 4Zn + 10HNO3 ═ 4Zn(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

63. Làm thế nào để loại được H2SO4 cĩ lẫn trong dung dịch HNO3 ?

a/ Cho vừa đủ BaCl2 phản ứng hết H2SO4 cĩ trong dung dịch,loại bỏ chất kết tủa

b/ Cho vừa đủ Ba(OH)2 phản ứng hết H2SO4 cĩ trong dung dịch,loại bỏ chất kết tủa

c/ Cho vừa đủ PbCl2 phản ứng hết H2SO4 cĩ trong dung dịch,loại bỏ chất kết tủa

d/ Cho vừa đủ Ba(NO3)2 phản ứng hết H2SO4 cĩ trong dung dịch,loại bỏ chất kết tủa

64. Mỗi hecta đất trồng cần 60 kg N thì cần phải bĩn bao nhiêu kg ure (NH2)2CO ?

65. Dùng chất nào để làm khơ các chất khí CO2 , Cl2 ?

67. Đặc điểm nào duới đây khơng phải là đặc điểm chung của muối nitrat ?

a/ Đều tan trong nước và là những chất điện li mạnh

b/ Trong dung dịch , cĩ thể cĩ phản ứng trao đổi ion với axit, bazơ hoặc muối khác

c/ Gặp các chất kiềm mạnh như KOH, NaOH bị phân huỷ thành muối nitrit

d/ Ở nhiệt độ cao,là những chất oxi hố mạnh

68. Một oxit của nitơ cĩ thành phần 69,55% về khối lượng là oxi, tỉ khối so với hidro bằng 23

Cơng thức phân tử của oxit đĩ là :

69. Nguyên phân nào sau gây ra tính bazơ của NH3 :

Trang 6

C/ Do phân tử NH3 là phân tử phân cực D/ Do phân tử NH3 là một chất tan nhiều trong nước

70. HNO3 đ, nóng phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau : Ag, P, HBr, Fe2O3, NaOH

71. Khi nung nóng một bột muối nitrat trong một chén sứ , sau một thời gian trong chén sứ không còn chất gì cả Muối nitrat đem nung là:

A/ AgNO3 hay NH4NO3 B/ NH4NO3 hay Hg(NO3)2

C/ AgNO3 hay Hg(NO3)2 D/ Tất cả đều sai

72. Muối Nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tao oxit kim loại , khí NO2 và O2

A/ NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3 B/ Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3

C/ Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2 D/ Tất cả đều sai

73.Nhiệt phân 66,2 g Pb(NO3)2 thu được 55,4 g chất rắn Hiệu xuất của phản ứng là :

74. Để diều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm , người ta sử dụng các hoá chất là:

75. Cho hỗn hợp N2, H2 và NH3 có tỉ lệ khối so với hidro là 8 Dẫn hỗn hợp đi qua dd H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa Thành phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là :

-.A/ 25%N2, 25%H2 và 50%NH3 B/ 25%NH3, 25%H2 và 50%N2 C/ 25%N2, 25%NH3 và 50%H2D/ Kết quả khác

76. Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau :

77. Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau :

78. Thốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau dây :

79. Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong nông nghiệp? Phân bón dùng để :

C/ Giữ độ ẩm cho cây -D/ Bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng đã bị cây trồng lấy đi

80. Amoniac có khả năng phản ứng với nhiều chất , bởi vì:

A/ Nguyên tử N trong amoniac có một đôi electron tự do

B/ Amoniac là một bazơ

D/ A,B,C đúng

Dd HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành :

Để tách Al2O3 nhanh ra khỏi hỗn hợp với CuO mà không làm thay đổi khối lượng của nó, có thể dùng dd

81. Dd nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu) :

A/ Dd FeCl3 -B/ Dd HCl C/ Dd hỗn hợp NaNO3 và HCl D/ Dd axit HNO3

82. So sánh hai hợp chất NO2 và SO2 Vì sao chất thứ nhất có thể đime hoá tạo thành N2O4 trong khi chất thứ hai không có tính chất đó :

A/ Vì nitơ có độ ẩm cao hơn lưu huỳnh -B/ Vì nguyên tử N trong NO2 còn một electron độc thân C/ Vì nguyên tử N trong NO2 còn một cặp electron chưa liên kết D/ Một nguyên nhân khác

83. Cho 1,32g(NH4)2SO4 tác dụng với dd NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm khí Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dd chứa 3,92g H3PO4 Muối thu được là :

-A/ NH4H2PO4 B/ (NH4)2HPO4 C/ (NH4)3PO4 D/ NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

84. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần chú ý nào sau :

-C/ Dùng cặp gắp nhanh mẫu P trắng ra khỏi lọ, ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến D/ Có thể để P trắng ngoài không khí

85. Sau khi làm thí nghiệm với P trắng, các dụng cụ đã tiếp xúc với hoá chất này cần được ngâm trong dung

dịch nào để khử độc :

86. Công thức hoá học của supephotphat kép là :

Trang 7

A/ Ca3(PO4)2 B/ Ca(H2PO4)2 C/ Ca(H2PO4)2 và CaSO4 D/ CaHPO4

87. Đem đun một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm

0,54g Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là :

88. Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì

A/ Tạo ra khí có màu nâu B/ Tạo ra dd có màu vàng -C/ Tạo ra kết tủa có màu vàng

D/ Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí

89. Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dd H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì :

A/ Tạo ra khí có màu nâu B/ Tạo ra dd có màu vàng C/ Tạo ra kết tủa có màu vàng

-D/ Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí

90. Nước cường toan là hỗn hợp một thể tích axit HNO3 đặc với ba thể tích axit HCl đặc, có tính chất oxi hoá rất mạnh.Nó có thể hoà tan được mọi kim loại,kể cả vàng và bạch kim.Nguyên nhân tạo nên tính chất oxi hoá mạnh của nước cường toan là :

-C/ Do tạo ra clo nguyên tử có tính chất oxi hoá mạnh D/ Do một nguyên nhân khác

91. Trong công nghiệp sản xuất axit nitric,nguyên liệu là hỗn hợp không khí dư trộn amoniac.Trước phản ứng, hỗn hợp cần được làm khô, làm sạch bụi và các tạp chất để :

92.Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào sau đây ?

A/ Photpho đỏ không độc hại đối với con người

B/ Photpho đỏ không dễ gây hảo hoạn như photpho trắng

C/ Photpho trắng là hoá chất độc, hại

- D/ A, B, C đều đúng

C/ 4AgNO3 →t 2Ag2O + 4NO2 + O2↑ D/ 4Fe(NO3)3 →t 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2↑

94. Nhận định nào sau đây về axit HNO3 là sai ?

-A/ Trong tất cả các phản ứng axit - bazơ, HNO3 đều là axit mạnh

B/ Axit HNO3 có thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt

C/ Axit HNO3 có thể tác dụng với một số phi kim như C,S

D/ Axit HNO3 có thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ

95. Khi axit nitric đặc tác dụng với kim loại giải phóng khí NO2.Nhưng khi axit nitric loãng tác dụng với kim loại giải phóng khí NO Điều kết luận nào sau đây không đúng?

A/ Axit nitric đặc có tính oxi hóa mạnh hơn axit nitric loãng

B/ Yếu tố tốc độ phản ứng hoá học tạo nên sự khác biệt giữa 2 trường hợp

-C/ Axit nitric đặc có tính oxi hoá yếu hơn axit nitric đặc

D/ Axit nitric đặc tác dụng với kim loại , sản phẩm NO2 thoát ra nhanh nhất

96. Điện phân dd hỗn hợp 0,1mol Cu(NO3)2 và 0,06mol HCl với dòng điện một chiều có cường độ 1,34A trong 2 giờ, các điện cực trơ Khối lượng kim loại thoát ra ở catot (gam) và thể tích khí ở đkc thoát ra ở anot (lít) bỏ qua sự hoà tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100% nhận những giá trị nào sau đây :

97. Hoà tan hết 1,62g Ag bằng axit nitric nồng độ 21% (d=1,2) Thể tích dung dịch axit cần lấy là:

98.

Ngày đăng: 13/12/2016, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w