Tầm nhìn giúp ta g p• Hành động tích cực để đạt mục tiêu • Nói “không” một cách tự tin và thanh thản g ộ ự • Vượt qua sợ hãi và các trở ngại khác... Tầm nhìn giúp ta g pM ố hó h h thì hả
Trang 3Tầm nhìn giúp ta g p
• Hành động tích cực để đạt mục tiêu
• Nói “không” một cách tự tin và thanh thản g ộ ự
• Vượt qua sợ hãi và các trở ngại khác
Trang 4Tầm nhìn giúp ta g p
M ố hó h h thì hải hì
Muốn phóng nhanh thì phải nhìn xa
Trang 5Mục đích & Hành động? ụ ộ g
Mục đích Hành động Kết quả
Trang 6Cơ sở hoạch định mục tiêu ạ ị ụ
NGẮN HẠN À
DÀI HẠN
Trang 7Cơ sở hoạch định mục tiêu ạ ị ụ
Trang 8Mục tiêu tuần ụ
Trang 9Công việc tài chính
Công việc, tài chính
Trang 10Cơ sở hoạch định mục tiêu ạ ị ụ
Trang 11Specific – Cụ thể, dễ hiểu p ụ ,
Điể thi à ĐH t ê 24?
Trang 12Measurable – Đo lường được g ợ
Trang 13Achievable – Vừa sức
Điể thi à ĐH t ê 10? T ê 29?
Trang 14Realistics – Thực tế ự
Câ bằ iữ khả ă à ồ lự
• Cân bằng giữa khả năng và nguồn lực
• Thời gian, công sức, tiền bạc…
Phân biệt “A” và “R”
• Phân biệt A và R
• Giọng hát hay nhưng không đủ tiền đi thi Vietnam Idol
Trang 15Timebound – Có thời hạn ạ
Phải ó thời h
Trang 16Ba loại thời gian biểu ạ g
Thời gian vừa đủ
Thời gian vừa đủ
Trang 17Cơ sở hoạch định kế hoạch ạ ị ạ
5WH2C5M
• Mục tiêu, yêu cầu công việc 1W (why)
• Nội dung công việc 1W (what) ộ g g ệ ( )
• 3W (where, when, who)
• Cách thức thực hiện 1H (how)
• Phương pháp kiểm soát 1C (control)
Phương pháp kiểm tra 1C (check) Phương pháp kiểm tra 1C (check)
Trang 18Xác định mục tiêu yêu cầu (Why) ị ụ y ( y)
Trang 19Xác định nội dung công việc (What) ị ộ g g ệ ( )
• Nội dung công việc
• Các bước thực hiện ự ệ
Trang 20Xác định 3W – Where ị
Cô iệ đó thự hiệ t i đâ ?
• Công việc đó thực hiện tại đâu?
Trang 23Xác định phương pháp (How) ị p g p p ( )
• Cách thức thực hiện từng công việc
• Tài liệu hướng dẫn (nếu có) ệ g ( )
• Tiêu chuẩn, yêu cầu
Công cụ
• Công cụ
Trang 24Xác định phương pháp Kiểm soát (Control) ị p g p p ( )
• Kiểm soát chất lượng
• Công việc đó có đặc tính gì? g g
• Làm thế nào để đo lường đặc tính đó?
• Có bao nhiêu điểm kiểm soát
Trang 25Xác định phương pháp Kiểm tra (Check) ị p g p p ( )
Kiể t á t ì h
Kiểm tra quá trình
• Mỗi bước công việc
• Tần suất kiểm tra?
• Tần suất kiểm tra?
• Ai tiến hành kiểm tra?
• Những điểm kiểm tra trọng yếu? g ọ g y
• Giới hạn nguồn lực
• Nguyên tắc Pareto (20/80), kiểm tra 20% số lượng chiếm 80%
Trang 26Xác định nguồn lực (5M) ị g ự ( )
Đảm bảo kế hoạch khả thi
Machine = máy móc/công nghệ
Trang 27Sơ đồ Gantt
Trang 29Thực hành: Lập kế hoạch Đồ án ự ập ạ
Kế h h i i đ
Kế hoạch giai đoạn
• Nguồn thông tin
Trang 30• Kế hoạch giai đoạn
• Công việc tuần trước còn tồn Công việc mới phát sinh do GV giao
• Công việc mới phát sinh do GV giao
• Nội dung
Các công việc trong tuần: nội dung thời hạn Các công việc trong tuần: nội dung, thời hạn,
Trang 31Tiến độ Đồ án Tuần 4&5 ộ
ế
Kế hoạch chung
Trang 32Tiến độ Đồ án Tuần 4&5 ộ
Trang 33Chia sẻ: Mục tiêu và Kế hoạch cuộc đời ụ ạ ộ
Trang 34Tham khảo
• srem.com.vn