1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài giảng NTSC kỹ năng giao tiếp kỹ năng thuyết trình TS phan quốc việt

267 633 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 267
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người giao tiếp Người giao tiếp Thông điệp... Giao tiếp không thành… Thông điêp không ngôn từ... Giao tiếp không thành… Khác biệt về văn hoá  Phải cảnh giác và nhạy cảm  Sử dụng ngôn

Trang 1

NTSC

Kỹ năng giao tiếp

Kỹ năng thuyết trình

TS Phan Quốc Việt.

Hà nội - 2001

Trang 2

Cách nghe, cách

nói chính là nhân

cách

Trang 3

Vật lý

Trang 4

Tại sao?…

 Cơ bản

 Phức tạp

 Hiệu quả của công việc

 Giáo dục tốt = Giao tiếp tốt?

 Lĩnh vực ngiên cứu phổ biến và sáng suốt

Trang 5

 Bao gồm việc tạo ra và phản hồi thông điệp.

 Thích nghi với con người và môi trường

Trang 6

Sơ đồ giao tiếp đơn giản

Thông điệp

Môi trường

Trang 7

Người giao

tiếp

Người giao tiếp

Thông điệp

Trang 10

Giao tiếp không thành…

 Thông điêp không ngôn từ

Trang 12

Giao tiếp không thành…

 Khác biệt về văn hoá

 Phải cảnh giác và nhạy cảm

 Sử dụng ngôn ngữ phù hợp

 Hiểu các tín hiệu phi ngôn từ

 Đánh giá đúng sự khác biệt

Trang 13

Khái niệm sai về giao tiếp

 Không phải lúc nào cũng tốt

 Không thể giải quyết được mọi chyện

 Nhiều hơn không luôn có nghĩa là tốt hơn

 Tin vì nhân cách, không phải vì lời nói

 Không đơn giản

Trang 14

Kỹ năng

lắng nghe

Trang 15

Không biết lắng nghe

Thì không học được Nói là gieo, nghe la gặt

Nói là bạc, lắng nghe là vàng

Trang 16

Tại sao?

 Không bẩm sinh

It nhất

Gần ít nhất

Gần nhiều nhất

Nhiều nhất

Sử dụng

Cuối cùng Thứ ba

Thứ hai

Đầu tiên Học

Viết Đọc

Nói

L nghe

Trang 17

Phân bổ thời gian

Trang 18

Chúng ta nghe chỉ với 25-30%

hiệu suất

Trang 22

Các chức năng

 Hiểu

 Phán xét

 Giúp đỡ

Trang 24

Các dạng lắng nghe

 Thông tin

 Phân tích

 Đồng cảm

Trang 25

Thông tin

 Khái niệm?

 Không lập luận hoặc đánh giá sớm

 Tách thông điệp ra khỏi người nói

 Tận dụng cơ hội

Trang 27

Nghe để đánh giá

 Khái niệm

 Nghe trước khi đánh giá

 Đánh giá uy tín của người nói

 Đánh giá các chứng cứ

Trang 28

 Nhằm vào cá nhân, nói quá lên

 Phải là cái này nếu không là cái kia

 Lạm dụng uy tín của người khác, a dua

Trang 31

Cách nào, khi nào?

 Nghe thông tin

 Khi muốn hiểu một ý tưởng

Trang 32

Những thách thức

 Nhận thức

 Hành vi không đúng

 Các lý do khác

Trang 33

Dừng lại một

chút trước khi

phản hồi

Trang 34

Nhận thức

Trang 36

Hành vi không đúng

 Giả tạo

 Kén chọn

 Phòng thủ

Trang 40

Lắng nghe tương tác

 Giảm nói

 Kỹ xảo hỏi

 Hành vi phi ngôn từ

Trang 41

Lắng nghe tương tác…

 Sao lãng, mất định hướng & phòng thủ (3D)

 Triệt tiêu sự buồn chán

 Tận dụng các cơ hội lắng nghe

Trang 42

Đánh giá

 Đánh giá mục tiêu

 Phân tích SWOT

Trang 43

10 thói quen cần bỏ

 Ngắt lời người nói

 Không nhìn vào người nói

 Dồn ép người nói

 Để ý đến chuyện khác

 Cầm đèn chạy trước ô tô

Trang 44

10 thói quen…

 Không nghe theo yêu cầu

 Định đoạt trước

 Phủ đầu người nói

 Quên điều vừa nghe xong

 Hỏi quá nhiều câu tiểu tiết

Trang 45

Giao tiếp phi

ngôn từ

Trang 46

Giao tiếp phi ngôn từ

 “Thân thể không bao giờ lừa dối”

• Ida Rolf & Moshe Feldenkrais.

 Quan có dạng, dáng có hình

 Giống như hai mặt của một trang giấy

Trang 47

Giao tiếp phi ngôn từ….

 Cái gì, tại sao?

 Những đặc thù

 Sự khác biệt

 Chức năng

 Các loại

Trang 48

thở dài, kêu la, chất giọng (âm

Diệu bộ, dáng điệu, hinh thức, nết mặt…

Trang 49

Tại sao?

Sức mạnhcủa thông

điệp

Trang 51

Sự khác biệt (ngôn từ & phi

ngôn từ)

 Đơn kênh - đa kênh

 Không liên tục – liên tục

 Kiểm soát được – không kiểm soát được

 Rõ ràng – khó hiểu

Trang 52

Các chức năng

 Nhắc lại

 Thay thế

 Bổ trợ

Trang 57

Dáng điệu và điệu bộ…

 Hai cánh tay khoanh lại như có người đang

ôm từ phía sau!!!???

 Đừng chần chừ nữa, bỏ qua khúc dạo đầu

vô ích, tiến thẳng đến những điều nghiêm túc

Trang 58

 Vuốt ve khuôn mặt bằng lòng bàn tay!!!???

 Lời mời gọi ca ngợi vẻ đẹp của khuôn mặt

Trang 61

Mắt…

 Mỉm cười, nhìn vào mắt bạn và quay đầu

sang bên!!!???

 Khi đã đi qua, còn ngoái đầu nhìn lại!!!???

 Thách thức bạn làm quen nếu bạn đủ can

đảm

Trang 62

 Vừa nói chuyện vừa nhìn đăm đăm vào một

bộ phận nào đó của cơ thể bạn, chứ không phải là mặt bạn!!!???

 Nàng cần sự hỗ trợ của bộ phận đó

Trang 64

Không nghĩ bằng

miệng

Trang 66

giọng nói…

 Tốc độ

 Các điểm dừng

 Nhấn mạnh và phân nhịp

Trang 70

Quần áo

 Sang hơn thính giả một bậc

 Địa vị xã hội, khả năng kinh tế

 Trình độ học vấn

 Chuẩn mực đạo đức

Trang 72

Tâm trạng

 Tín hiệu tiêu cực

 Tín hiệu tích cực

 Nét mặt

Trang 74

Nhiệt tình

Trang 75

Chuẩn bị

Trang 76

Không chuẩn bị là chuẩn bị cho thất

bại Thà dốt năm phút, còn hơn ngu cả

đời Thà dốt trước một người, còn hơn

ngu trước loài người

Trang 77

Chọn chủ đề

 Chọn chủ đề sớm

 Mới mẻ

Trang 78

Xác định mục đích

 Mục đích?

 Chung

 Cụ thể

Trang 79

 Ai, cái gì và khi nào

 Bây giờ là thời điểm tốt để cho chúng ta đầu tư.

Trang 80

Phân tích tình huống

 Khán giả

 Cơ hội

 Diễn dả

Trang 81

Tại sao?

 Bệnh nào thuốc nấy

 Người nào quần áo nấy

Trang 83

Thái độ, lòng tin và giá trị

 Giá trị –lòng tin-thái độ-hành động

 Giá trị cơ bản của người Mỹ (tham khảo):

 Quyền công dân

 Đạo đức nghề ngiệp

 Lòng vị tha

 Sự công bằng

 Chủ nghĩa cá nhân

Trang 86

Thu thập thông tin

 Thư viện

 Phỏng vấn

 Quan sát của bản thân

 Điều tra

Trang 90

Đề cương

 Dùng các biểu tượng chuẩn

 Phân đoạn và song song

 Trật tự logic

 Danh sách các tài liệu bổ trợ

Trang 91

Mở đầu và kết luận

 Mở đầu và các cách mở đầu

 Kết luận và các cách kết luận

Trang 93

Các cách giới thiệu

 Ví dụ, minh hoạ hoặc các mẩu truyện

 Các câu/tình huống gây sốc,

 Con số thống kê, câu hỏi hoặc trích dẫn

 Cảm tưởng của bản thân

Trang 94

Các cách giới thiệu

 Một chút hài hước hoặc liên tưởng

 Tuỳ cơ ứng biến

 Kết hợp nhiều cách

Trang 95

ấn tượng cuối là

trường cửu

Trang 96

Kết luận

 Thông báo trước khi kết thúc

 Không dông dài

 Không thêm bớt

 Không xin lỗi

Trang 98

Các cách kết luận

 Một chút hài hước

 Câu hỏi, thống kê

 Mẩu chuyện, ví dụ hoặc minh hoạ

Trang 100

Tài liệu hỗ trợ

 Chức năng

 Cách

 Kiểu cách

Trang 104

Kiểu cách

 Kể lại

 Tường thuật

Trang 105

I N T R O

C O N C L U

Q U O T E

Q U O T E

Trang 106

Thiết bị hiển thị

 Đồ vật, khuôn mẫu

 ảnh, sơ đồ

 Các loại đồ thị

Trang 107

Khả năng lưu thông tin

Sau 3 giờ Sau 3 ngày

Nghe & nhin 85% 65%

Trang 112

Kiểu cách vô song

 Tương phản

 Láy từ

 Cụm từ trợ nhớ

Trang 114

Các câu ý nghĩa và logic

 Dùng đại từ nhân xưng

 Các câu chuyển đoạn

Trang 118

áp dụng vào

cuộc sống

hàng ngày

Trang 119

Lịch sử của thuyết trình

 Corax (thế kỷ thứ năm trước cn.)

 Aristotle (thế kỷ thứ tư trước cn.)

 Abraham Lincoln, John F Kennedy, Margaret Thatcher, Gobachev, Hillary Clinton, Pham

Van Dong, Fidel Castro

Trang 120

Các dạng thuyết trình

 Thông báo

 Thuyết phục

 Giải trí

Trang 121

T.t thông báo - chức năng

 Chia sẻ thông tin và ý tưởng

 Hình thành nhận thức

 Sắp đặt chương trình nghị sự

Trang 122

Theo khuôn khổ

 Tóm tắt

 Báo cáo

Trang 124

Theo mục đích

 Mô tả

 Giải thích

 Hướng dẫn

Trang 126

Theo dạng mệnh đề

 Dữ kiện

 Giá trị

 Chính sách

Trang 127

Theo kết quả mong muốn

 Thuyết phục

 Hành động

Trang 128

Theo cách tiếp cận

 Trực tiếp

 Gián tiếp

Trang 129

Vấn đề là ở chỗ nói như

thế nào Chứ không phải là nói cái

gì Joan Detz Lời chào cao hơn mâm cỗ

Trang 130

Thuyết trình

 Các loại

 Đặc trưng của thuyết trình hiệu quả

Trang 132

Các dạng

 Ngẫu hứng

 Bản thảo

 Thuộc lòng

Trang 134

Hồi hộp, sợ sệt

 Hồi hộp, sợ sệt

 Nguồn phát sinh

 Cách vượt qua

Trang 136

Nguồn phát sinh

 Quá khứ bất thành

 Suy luận vô lý

Trang 138

Phê bình

 Hoàn chỉnh

 Cụ thể

 Tích cực

Trang 139

Thuyết trình thông báo

Trang 140

Thuyết trình thông báo

 Khái niệm

 Kỹ xảo

Trang 141

Thuyết trình…

 Không tranh cãi

 Không chủ định thay đổi thái độ

Trang 143

Kỹ xảo…

 Đơn giản hoá

 Phổ biến - chưa phổ biến

 Đơn giản - phức tạp

 Nhấn mạnh

 Sắp xếp và cơ cấu rõ ràng

Trang 144

Tài liệu bổ trợ

 Các ví dụ

 Các mô tả chi tiết

 Định nghĩa thuật ngữ

Trang 146

Tham gia của khán giả

 Tham dự

 Tình nguyện viên

 Câu hỏi và trả lời

Trang 147

T.t thuyết phục

Dr V

iet

Trang 149

Thuyết phục

 Thuyết phục = thông báo?

 Kiến tạo nội dung

 Thích nghi với khán giả

 Xây dựng tín nhiệm

 Kỹ xảo

Trang 154

Nguyên tắc “Nói cho họ biết”

 Sẽ nói gì

 Nói

 Nói những gì bạn đã nói

Trang 155

Đề cương

 Dùng các biểu tượng chuẩn

 Phân đoạn và song song

 Trật tự logic

 Danh sách các tài liệu bổ trợ

Trang 156

Mở đầu và kết luận

 Mở đầu và các cách mở đầu

 Kết luận và các cách kết luận

Trang 158

Các cách giới thiệu

 Ví dụ, minh hoạ hoặc các mẩu truyện

 Các câu/tình huống gây sốc,

 Con số thống kê, câu hỏi hoặc trích dẫn

 Cảm tưởng của bản thân

Trang 159

Các cách giới thiệu

 Một chút hài hước hoặc liên tưởng

 Tuỳ cơ ứng biến

 Kết hợp nhiều cách

Trang 160

Kết luận

 Thông báo trước khi kết thúc

 Không dông dài

 Không thêm bớt

 Không xin lỗi

Trang 162

Các cách kết luận

 Một chút hài hước

 Câu hỏi, thống kê

 Mẩu chuyện, ví dụ hoặc minh hoạ

Trang 166

Các cách

 Ví dụ

 Con số thống kê

 Trích dẫn, lời bình

Trang 167

Kiểu cách

 Kể lại

 Tường thuật

Trang 168

I N T R O

C O N C L U

Q U O T E

Q U O T E

Trang 174

Kiểu cách vô song

 Tương phản

 Láy từ

 Cụm từ trợ nhớ

Trang 176

Các câu ý nghĩa và logic

 Dùng đại từ nhân xưng

 Các câu chuyển đoạn

Trang 179

Lịch sử của thuyết trình

 Corax (thế kỷ thứ năm trước cn.)

 Aristotle (thế kỷ thứ tư trước cn.)

 Abraham Lincoln, John F Kennedy, Margaret Thatcher, Gobachev, Hillary Clinton, Pham

Van Dong, Fidel Castro

Trang 180

Các dạng thuyết trình

 Thông báo

 Thuyết phục

 Giải trí

Trang 181

T.t thông báo - chức năng

 Chia sẻ thông tin và ý tưởng

 Hình thành nhận thức

 Sắp đặt chương trình nghị sự

Trang 182

Theo khuôn khổ

 Tóm tắt

 Báo cáo

Trang 184

Theo mục đích

 Mô tả

 Giải thích

 Hướng dẫn

Trang 186

Theo dạng mệnh đề

 Dữ kiện

 Giá trị

 Chính sách

Trang 187

Theo kết quả mong muốn

 Thuyết phục

 Hành động

Trang 188

Theo cách tiếp cận

 Trực tiếp

 Gián tiếp

Trang 190

Thuyết trình

 Hướng dẫn

 Hồi hộp, sợ sệt

 Phê bình

Trang 194

Hồi hộp…

 Quan điểm của người Mỹ

 Tích cực

 Tiêu cực

Trang 198

Thuyết trình thông báo

 Khái niệm

 Kỹ xảo

Trang 199

Thuyết trình…

 Không tranh cãi

 Không chủ định thay đổi thái độ

Trang 201

Kỹ xảo…

 Đơn giản hoá

 Phổ biến - chưa phổ biến

 Đơn giản - phức tạp

 Nhấn mạnh

 Sắp xếp và cơ cấu rõ ràng

Trang 202

Tài liệu bổ trợ

 Các ví dụ

 Các mô tả chi tiết

 Định nghĩa thuật ngữ

Trang 204

Tham gia của khán giả

 Tham dự

 Tình nguyện viên

 Câu hỏi và trả lời

Trang 206

Thuyết phục

 Thuyết phục = thông báo?

 Kiến tạo nội dung

 Thích nghi với khán giả

 Xây dựng tín nhiệm

 Kỹ xảo

Trang 208

Kiến tạo nội dung

Trang 212

Kiến tạo tín nhiệm

 Chuyên môn

 Tính cách

 Nhân cách

Trang 214

Kỹ xảo…

 Đối tượng thứ ba

 Giá trị mâu thuẫn

 Thông tin mới

 Mục đích rõ ràng

Trang 220

Một số mẹo

Trang 221

 Hài hước

 Giải quyết “tai ách”

 Xử lý câu hỏi

Trang 224

Các “ tai ách”

 Người ra quyết định về sớm

 Người ra quyết định không tham dự

 Quỹ thời gian bị rút ngắn

 Những câu hỏi sớm

Trang 229

Giao tiếp

nhóm

Trang 231

Tại sao cần nghiên cứu?

 Giao tiếp - cuộc sống

 Con người = hòn đảo?

 Con người - xã hội

Trang 232

Mục đích

 Nhóm

 Thành viên

Trang 236

Phát triển

 Mạng lưới thông tin

Trang 241

Vai trò & trách nhiệm

 Định hướng công việc

 Xây dựng và hỗ trợ

 Cá nhân chủ nghĩa

Trang 245

Giao tiếp trong công ty

Trang 246

Tại sao?

 Anh hưởng

 Ung hộ

 Mục tiêu

Trang 247

Với ông chủ tương lai

 ấn tượng đầu tiên

 Phỏng vấn

 Chờ đợi

Trang 248

Với người giám sát

 Khoảng cách về nhận thức

 Nói dối cấp trên

 Đối xử với sếp

 Bí mật và sự vi phạm

Trang 250

Với người đồng cấp

 Trong cùng nhóm

 Giữa các phòng ban chức năng

 Ngoài xã hội

Trang 251

Với khách hàng

 Trả lời yêu cầu

 Báo cáo tiến độ

 Trả lời khiếu nại

Trang 254

Thân thiện trong quan hệ

công việc

 “Tính lãng mạn công ty”

 Quấy rối tình dục

Trang 256

Ưu điểm & hạn chế của quan

hệ

 Quan hệ - công việc - cuộc sống

 Khó kiểm soát

Trang 257

Kỹ năng đọc

Trang 258

Hiểu vấn đề Nhận thức Suy luận

Nghĩa đen

Nghĩa bóng

Trang 259

Chuyển động của mắt

Chúng ta cho rằng

Trong thực tế

Trang 260

Các điểm dừng

Jack and Jill went up the hill

to get a cup of water

Jack and Jill went up the hill

Trang 261

Tăng tốc

 Các lần dừng

 Không dừng ở tất cả các từ

Trang 265

Nên

Trang 266

Không nên

Trang 267

Không nên…

Ngày đăng: 10/07/2016, 23:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ giao tiếp đơn giản - Bài giảng NTSC kỹ năng giao tiếp   kỹ năng thuyết trình   TS  phan quốc việt
Sơ đồ giao tiếp đơn giản (Trang 6)
Sơ đồ giao tiếp trao đổi - Bài giảng NTSC kỹ năng giao tiếp   kỹ năng thuyết trình   TS  phan quốc việt
Sơ đồ giao tiếp trao đổi (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN