1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiet ke IC so c5

39 399 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 4,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại bộ nhớ bán dẫnRAM: Random Access Memory – bộ nhớ có cấu trúc mảng với các bit truy xuất độc lập.. • ROM: Read Only Memory – không thể Write ngẫu nhiên như RAM – hoạt động Wr

Trang 3

Random Access

Non-Random Access

SRAM DRAM

Mask-Programmed Programmable (PROM) FIFO

Shift Register CAM LIFO

Trang 4

Phân loại bộ nhớ bán dẫn

RAM: Random Access Memory

– bộ nhớ có cấu trúc mảng với các bit truy xuất độc lập

– có khả năng Read and Write ngẫu nhiên

– ram là bộ nhớ bay hơi

• ROM: Read Only Memory

– không thể Write ngẫu nhiên như RAM

– hoạt động Write đòi hỏi phải có điện áp cao hoặc được xóa bằng tia UV

–rom là bộ nhớ không bay hơi (data vẫn còn khi mất nguồn)

• Bộ nhớ bay hơi (Volatility Memory)

– mất data khi mất nguồn

• Static và Dynamic Memory

Trang 5

Kiến trúc Memory : Decoders

Word 0 Word 1 Word 2

Word N 2 2 Word N 2 1

Storage cell

Word N 2 2 Word N 2 1

Storage cell

S 0

Input-Output ( M bits)

Decoder

Trang 6

Kiến trúc mảng

Trang 7

Read-Write Memories (RAM)

Cần refresh theo chu kỳ Nhỏ (1-3 transistors/cell) Chậm hơn

Cấu trúc đơn

Trang 8

Cấu trúc SRAM 6trans

• Sử dụng 2 inverter để lưu data

• 2 trans MAL và MAR cho phép truy xuất đến data để read

Trang 9

Hoạt động SRAM

– Hold

• WL=0: các trans truy xuất off

• Data được lưu giữ trong bộ chốt (2 inverter)

– Write

• WL=1: các trans truy xuất on

Data mới (dưới dạng điện áp) được đưa vào

• bit và \bit

• Data trong bộ chốt được ghi đè giá trị mới

– Read

• WL=1: các trans truy xuất on

• Bit và \bit được đọc bởi bộ cảm ứng (sense amplifier)

– Sense amplifier

• Là bộ khuếch đại vi sai

• So sánh sự khác nhau giữa bit và \bit

Bit>\bit : output = 1

Bit<\bit : output = 0

Trang 10

6-transistor CMOS SRAM Cell

Trang 11

4-transistor CMOS SRAM Cell

– Thay pMOS bằng điện trở có trở kháng cao (~1GΩ)

Trang 12

6-transistor CMOS SRAM Cell

– Write

VD: ghi bit 1

• WL=1

• Đưa bit data vào bit và \bit

• Ngõ vào của các cổng inverter thay đổi và

lưu giá trị mới

– Chọn kích thước cho các trans

• Từ mô hình trở kháng: để điện áp rơi hoàn toàn

trên Rp và Rn, thì Rp, Rn>RA

• Thường chọn

Trang 14

Multiport SRAM

– Cho phép đa truy cập tức thời vào cùng một cell, mỗi port gồm:

• 2 trans truy xuất

• 2 bit line

• 1 WL

• Một bộ giải mã địa chỉ

Trang 15

Resistance-load SRAM Cell

Static power dissipation

Trang 16

DRAM

– Dynamic RAM:

• Nhỏ hơn và rẻ hơn so với SRAM

• Chậm hơn SRAM

• DRAM đòi hỏi phải có các mạch ngoại vi khi hoạt động

– DRAM cell 1 transistor:

• 1 nFET cho phép truy xuất

• Điện dung lưu giữ giá trị (0 hoặc 1)

• WL: ngõ vào điều khiển

• Bitline: ngõ vào/ra data

Trang 17

Hoạt động DRAM

– Data lưu trên RAM được lưu giữ trên điện dung Cs

• Gọi Vs là điện áp được nạp trên điện dung

Vs=0, Qs=0 : mức logic 0

Vs tăng, Qs>1 : mức logic 1

– Write:

• WL=VDD: trans truy xuất on

• data (dạng điện áp Vd) được đưa vào bitline

• WL=0: trans truy xuất off

• Data được lưu giữ trên Cs

Trang 18

Chu kỳ refresh DRAM

– Data lưu trên RAM chỉ được duy trì trong thời gian ngắn

Resfresh:

– Data phải được refresh để duy trì data khi còn nguồn cung cấp

– Thực hiện read theo chu kỳ như sau:

• Khuếch đại data trên cell

• Ghi lại data trên cell

Tốc độ refresh:

th: thời gian giữ data trên cell

Trang 19

Hoạt động DRAM

– Read

• WL=1

• Giá trị nạp trên Cs sẽ được chuyển qua Cbit

thay đổi giá trị của Vbit

• Cbit nạp cho đến khi

• Giá trị Vf thường nhỏ hơn Vs nên sẽ được khuếch đại trước khi đọc

Trang 21

Giản đồ thời gian hoạt động DRAM

Trang 22

3-Transistor DRAM Cell

Trang 23

M1

Trang 24

1-T DRAM Cell

M 1 word line

Diffused bit line

Polysilicon gate

Polysilicon plate

Trang 25

Read-Only Memory (ROM)

Trang 28

NOR-ROM Layout

Polysilicon Metal1 Diffusion

Cell (9.5 l x 7 l )

Trang 30

NAND-ROM Layout

Polysilicon Diffusion

Cell (8 l x 7 l )

Trang 31

EEPROM

WL

BL

V DD

Trang 32

n 1 source n 1 drain

programming

Trang 33

Các mạch ngoại vi

 Sense Amplifiers

Trang 34

Row Decoder

Dùng để chọn 2M complex logic gate

(N)AND Decoder

NOR Decoder

Trang 37

4-input pass-transistor column decoder

2-input NOR decoder

Trang 38

Sense Amplifiers

Idea: Use Sense Amplifer

output input

s.a

small transition

Trang 39

Differential Sense Amplifier

SE

Out

y

Ngày đăng: 10/07/2016, 22:01

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w