1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

bài 7 chuẩn độ ohk kết tủa

32 505 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu Định nghĩa: Chuẩn độ điện thế là một phương pháp phân tích mà việc xác định điểm tương đương của quá trình định phân được thực hiện bằng cách đo điện thế của dung dịch phân

Trang 1

Khoa công nghệ hóa học

GVHD:HỒ VĂN TÀI

SVTH: NGUYỄN THỊ THÙY LINH

PHAN XUÂN ĐẠI

Phương pháp Chuẩn độ oxy hóa khử, chuẩn độ kết tủa

MÔN: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH HÓA LÝ

Trang 2

NỘI DUNG

Trang 3

Giới thiệu

 Định nghĩa: Chuẩn độ điện thế là một phương pháp phân tích mà việc xác định điểm tương đương của quá trình

định phân được thực hiện bằng cách đo điện thế của dung dịch phân tích trong quá trình điện phân

 Điều kiện cơ bản của chuẩn độ điện thế:

- Phải có phản ứng hóa học xảy ra giữ thuốc thử và

dung dịch chuẩn độ, trong đó phản ứng xảy ra nhanh, hoàn toàn và đúng tỉ lượng

- Phải có phản ứng chỉ thị thích hợp Lượng chất tham gia phản ứng chỉ thị phải nhỏ hơn rất nhiều lượng chất tham gia vào phản ứng chính của phép chuẩn độ

 Cơ sở định lượng: Các phương trình Nernst

 Mục đích của phương pháp: Dựa vào sự thay đổi thế điện cực khi nhúng vào dung dịch so sánh,ta xác định

điểm tương đương với độ lặp lại và độ chính xác cao từ đó xác định được nồng độ của dung dịch nghiên cứu

Trang 4

Giới thiệu

Trang 7

- Đo giá trị thế điện cực của điện cực chỉ thị từ đó xác định điểm tương đương.

- Trong môi trường acid, Fe2+ được chuẩn độ bằng KMnO4 theo phản ứng:

Fe2+ + MnO4- + H+ Fe3+ + Mn2+ + H2O

 

- Sử dụng phương pháp điện thế, đo giá trị thế điện cực của điện cực chỉ thị từ đó xác định điểm tương đương

- Điện cực chỉ thị ở đây là điện cực Pt.

Trang 8

- Trước điểm tương đương, ta có:

- Tại điểm tương đương:

- Sau điểm tương đương:

 

 

 

Trang 9

- Điện cực chỉ thị dùng ở đây là điện cực Ag

- Khi thêm AgNO3 vào dung dịch NaCl, thế của điện cực Ag nhúng vào dung dịch với điện cực

so sánh sẽ thay đổi phụ thuộc vào nồng độ của Cl- có trong dung dịch.

• Trước điểm tương đương: phụ thuộc nồng độ

Cl-• Tại điểm tương đương: thế điện cực thay đổi đột ngột

• Sau điểm tương đương: phụ thuộc nồng độ Ag+

]

 

Trang 11

Vận hành máy

Nhấn công tắc nguồn “ON/OFF”, chờ cho ổn định.

Nhấn phím “mode”

Nhấn phím “→” hoặc “←” để chọn chế độ “MET”, “DET” hay “SET”.

Nhấn phím “→” hoặc “←” để chọn chế độ “pH”, “U”, “upol” Nhấn “enter”.

Nhấn phím “use meth”, “store method” để đặt và lưu tên phương pháp.

Nhấn phím “parameter” để cài đặt các thông số của phương pháp, sau đó nhấn

“enter”.

Đặt mẫu lên hệ thống khuấy từ, cho cá từ, bật máy khuấy từ, và nhấn “start” để

bắt đầu chuẩn độ.

Trang 12

Vận hành máy

Mode MET U

Trang 13

Cách tiến hành

Trang 14

Mẫu (Fe2+) đem định mức

Trang 15

Thêm nước cất đến ngập điện cực

Cho cá từ vào khuấy đều

Nhấn Start và theo dõi, ghi nhận số liệu

80 – 900C

Trang 17

5 0

1 0

1 0

hiệu chuẩn KMnO4

5,2mL, 876mV

Trang 19

Cách tiến hành

10mL dd

B

Đặt điện cực và buret tự động

vào

Thêm nước cất đến ngập điện

cực

Cho cá từ vào khuấy đều

Nhấn Start và theo dõi, ghi nhận số liệu

Xử lý số liệu

Kiểm tra hiệu suất thu

hồi5ml H2SO4

6N

Trang 20

Cách tiến hành

10mL dd

A

Đặt điện cực và buret tự động

vào

Thêm nước cất đến ngập điện

cực

Cho cá từ vào khuấy đều

Nhấn Start và theo dõi, ghi nhận số liệu

Xử lý số liệu

Kiểm tra mẫu thử5ml H2SO4

6N

Trang 21

2 1083 1,95 10 2,1 1084 2,05 10 2,2 1086 2,15 20 2,3 1086 2,25 0 2,4 1087 2,35 10

Trang 22

1 0

2 0

3 0

4 0

Trang 24

Cách tiến hành

Trang 25

Mẫu (NaCl) đem định mức

Trang 26

Cách tiến hành

10mL dd

B

Đặt điện cực và buret tự động

vào

Thêm nước cất đến ngập điện

cực

Cho cá từ vào khuấy đều

Nhấn Start và theo dõi, ghi nhận số liệu

Xử lý số liệu

Kiểm tra hiệu suất thu

hồi5ml HNO3 2N

Trang 27

Cách tiến hành

10mL dd

A

Đặt điện cực và buret tự động

vào

Thêm nước cất đến ngập điện

cực

Cho cá từ vào khuấy đều

Nhấn Start và theo dõi, ghi nhận số liệu

Xử lý số liệu

Kiểm tra mẫu thử5ml HNO3 2N

Trang 28

3 E (mV) V ∆E/∆V

1,3 250 1,25 -40 1,4 247 1,35 -30 1,5 245 1,45 -20 1,6 240 1,55 -50 1,7 234 1,65 -60 1,8 222 1,75 -120 1,9 204 1,85 -180

2 181 1,95 -230 2,1 139 2,05 -420 2,2 109 2,15 -300 2,3 83 2,25 -260 2,4 61 2,35 -220 2,5 42 2,45 -190

mẫu thử NaCl VAgNO

3 E (mV) V ∆E/∆V

2,6 26 2,55 -160 2,7 15 2,65 -110 2,8 7 2,75 -80 2,9 3 2,85 -40

3 -0,1 2,95 -31 3,1 -5,2 3,05 -51 3,2 -10,5 3,15 -53 3,3 -17 3,25 -65 3,4 -20 3,35 -30 3,5 -23 3,45 -30 3,6 -25 3,55 -20 3,7 -27 3,65 -20 3,8 -29 3,75 -20

Trang 29

-100

Trang 31

Trả lời câu hỏi

Ngày đăng: 10/07/2016, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w