1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

bài 5 kỹ thuật thêm chuẩn kỹ thuật so sánh

26 407 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoa công nghệ hóa họcKhoa công nghệ hóa học GVHD:HỒ VĂN TÀI SVTH:PHAN XUÂN ĐẠI NGUYỄN THỊ THÙY LINH K ỹ thuật thêm chuẩn và kỹ thuật so sánh Ứng dụng xác định hàm lượng Fe3+ MÔN: THỰC H

Trang 1

Khoa công nghệ hóa học

Khoa công nghệ hóa học

GVHD:HỒ VĂN TÀI

SVTH:PHAN XUÂN ĐẠI

NGUYỄN THỊ THÙY LINH

K ỹ thuật thêm chuẩn và kỹ thuật so sánh Ứng dụng xác định hàm lượng Fe3+

MÔN: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH HÓA LÝ

Trang 2

NỘI DUNG

Trang 3

Giới thiệu

Nguyên tắc chung của phương pháp PTTQ:muốn xác định 1 cấu tử X nào đó, ta chuyển cấu tử thành

hợp chất có khả năng hấp thụ ánh sáng rồi đo sự hấp thụ ánh ssang1 của hợp chất tạo thành và suy

ra hàm lượng chất cần xác định X

Nguyên tắc chung của phương pháp PTĐL: dựa trên phép đo quang của dd màu và ss cường độ màu

(hoặc độ háp thu quang) của dd nghiên cứu với dd chuẩn là dd có nồng độ chất cần xác định đã biết trước

Trang 4

Giới thiệu

A = ε.l.C

Trang 5

Giới thiệu

So sánh 1 chuẩn

Trang 6

Giới thiệu

So sánh 2 chuẩn

Trang 7

Ưu, nhược điểm

 Dung dịch phải nằm trong khoảng tuạn theo định luật Lambert – Beer

 Thuận lợi khi số lượng mẫu ít

 So sánh với nhiều mẫu chuẩn

 Để kết quả chính xác thì Cst1, Cst2 và Cx phải gần bằng nhau

Trang 8

 Thêm 1 chất chuẩn (công thức tính)

 Thêm nhiều chất chuẩn (đồ thị)

Trang 9

Giới thiệu

 Pha dung dịch có thể tích V chứa ion cần xác định có hàm lượng rất nhỏ Sau đó tiến hành pha 3 dung dịch như sau:

Thêm 1 chuẩn

Trang 10

Giới thiệu

Thêm nhiều chuẩn

Trang 11

Giới thiệu

Trang 12

Mục đích và ý nghĩa

 Cung cấp kiến thức về kỹ thuật thêm chuẩn và kỹ thuật so sánh ứng dụng xác định hàm

lượng Fe3+

 Khảo sát bước sóng cực đại, xây dựng đường chuẩn, phân tích mẫu thật, mẫu giả để đánh giá

độ đúng của phương pháp, kết hợp với sử dụng phần mềm “ Visionlite”

Trang 14

Hóa chất và thiết bị

Dung dịch Fe3+ 1000ppm

Dung dịch SSA 10%

Dung dịch NH3 10%

Trang 15

Vận hành máy

Trường hợp máy đo quang kết nối với phần mềm Visionlite

Trường hợp máy đo quang kết nối với phần mềm Visionlite

Trang 16

Cách tiến hành

Kỹ thuật so sánh

 Pha 100ml dung dịch chuẩn làm việc Fe3+ 50ppm từ Fe3+ 1000ppm

 Chuẩn bị 9 bình định mức, pha dung dịch theo bảng sau:

Trang 18

Cách tiến hành

Thêm 1 chuẩn

 Pha 100ml dung dịch chuẩn làm việc Fe3+ 50ppm từ Fe3+ 1000ppm

 Để xác định hiệu suất thu hồi của phương pháp, chuẩn bị 5 bình định mức pha dung dịch theo bảng sau:

Trang 21

Cách tiến hành

Thêm nhiều chuẩn

 Pha 100ml dung dịch chuẩn làm việc Fe3+ 50ppm từ Fe3+ 1000ppm

 Để xác định hiệu suất thu hồi của phương pháp, chuẩn bị 5 bình định mức pha dung dịch theo bảng sau:

Trang 22

Cách tiến hành

Thêm nhiều chuẩn

 Để phân tích mẫu, chuẩn bị 5 bình định mức pha dung dịch theo bảng sau:

Trang 23

Bước sóng cực đại: 424nm

Trang 24

Trả lời câu hỏi

Trang 25

Kết luận

Trang 26

CẢM ƠN

MỌI NGƯỜI ĐÃ THEO DÕI

Ngày đăng: 10/07/2016, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w