1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

1000 hán tự thông dụng

28 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 5,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1000 字漢字

一 ichi - hitotsu - || NHẤT một

小 || shou - ko - chiisai || TIỂU nhỏ

二 || ni - futatsu - || NHỊ hai 2

中 || chuu - naka - || TRUNG ở giữa, bên trong

三 || san - mi - mitsu : TAM ba - 3

大 || dai - tai - ooki || ĐẠI to, lớn

四 || yon - shi - yotsu || TỨ bốn - 4

長 || chou - nagai - || TRƯỜNG dài, dẫn đầu

五 || go - itsutsu - || NGŨ năm - 5

半 || han - - || BÁN phân nữa

六 || roku - mutsu - mui || LỤC sáu- 6

分 || fun - bun - wakaru || PHÂN/ PHẦN hiểu, phân chia

七 || shichi - nanatsu - nano || THẤT bảy - 7

学 || gaku - manabu - || HỌC học tập

八 || hachi - yatsu - you || BÁT tám - 8

校 || kou - - || HIỆU trường

九 || kyuu - ku - kokonotsu || CỬU chín- 9

生 || sei - ikiru - shou || SINH cuộc sống, sống

十 || juu - tou - ju || THẬP mười - 10

山 || san - yama - || SƠN núi

百 || hyaku - - || BÁCH một trăm - 100

川 || sen - kawa - || XUYÊN sông

千 || sen - chi - || THIÊN một ngàn - 1000

白 || haku - byaku - shiroi || BẠCH trắng

万 || ban - man - || VẠN mười ngàn - 10,000

天 || ten - ama - ame || THIÊN trời, bầu trời

父 || fu - chichi - tou || PHỤ cha

雨 || u - ama - ame || VŨ mưa

母 || bo - haha - kaa || MẪU mẹ

電 || den - - || ĐIỆN điện

友 || yuu - tomo - || HỮU bạn

気 || ki - ke - iki || KHÍ tinh thần, năng lượng

女 || jo - onna - || NỮ phụ nữ, giới nữ

車 || sha - kuruma - || XA xe cộ

男 || dan - otoko - || NAM đàn ông, nam giới

Trang 2

国 || koku - kuni - || QUỐC đất nước, quốc gia

人 || jin - nin - hito || NHÂN người

円 || en - marui - || VIÊN vòng tròn, đơn vị tiền YEN

子 || shi - ko - || TỬ con

話 || wa - hanashi - hanasu || THOẠI nói chuyện, câu chuyện

日 || jitsu - nichi - hi || NHẬT ngày

聞 || bun - kiku - || VĂN hỏi, nghe, báo chí

月 || gatsu - getsu - tsuki || NGUYỆT mặt trăng

食 || kuu - shoku - taberu || THỰC ăn, bữa ăn

火 || ka - hi - || HỎA lửa

読 || doku - yomu - || ĐỌC đọc

水 || sui - mizu - || THỦY nước

来 || rai - kuru - || LAI đến

木 || moku - boku - ki || MỘC cây

書 || sho - kaku - || THƯ sách

金 || kin - kon - kane || KIM vàng

見 || ken - miru - mi || KIẾN nhìn, xem

土 || do - to - tsuchi || THỔ đất

行 || gyou - kou - iku || HÀNH/HÀNG đi đến

本 || hon - - || BẢN/ BỔN sách, đơn vị đếm vật tròn dài

出 || shutsu - dasu - deru || XUẤT rời khỏi, lấy

休 || kyuu - yasumi - yasumu || HƯU nghỉ ngơi, kỳ nghỉ

入 || nyuu - iru - hairu || NHẬP vào, tham gia

語 || go - kataru - katari || NGỮ từ ngữ, ngôn ngữ

会 || kai - e - au || HỘI gặp, hội họp

年 || nen - toshi - || NIÊN năm

青 || sei - shou - aoi || THANH màu xanh da trời

午 || go - - || NGỌ giữa trưa

赤 || seki - shaku - akai || XÍCH màu đỏ

前 || zen - mae - || TIỀN phía trước, trước

明 || mei - myou - akarui || MINH ánh sáng

後 || go - kou - ushiro || HẬU phía sau, sau

秋 || shuu - aki - || THU mùa Thu

時 || ji - toki - || THỜI thời gian

空 || kuu - kara - sora || KHÔNG không khí, trống rỗng

間 || kan - aida - ma || GIAN ở giữa, thời gian, căn phòng

Trang 3

開 || kai - hiraku - akeru || KHAI mở

毎 || mai - - || MAI mỗi

悪 || aku - warui - || ÁC xấu, ác

先 || sen - saki - || TIÊN trước tiên, đầu tiên

朝 || chou - asa - || TRIỀU buổi sáng

今 || kon - kin - ima || KIM bây giờ, hiện tại

字 || ji - aza - || TỰ chữ viết, ký tự

何 || ka - nan - nani || HÀ cái gì, mấy cái

足 || ashi - soku - tariru || TÚC bàn chân, đầy đủ

上 || jou - ue - || THƯỢNG phía trên, ở trên

味 || mi - aji - || VỊ mùi vị

下 || ka - ge - shita || HẠ phía dưới, ở dưới

新 || shin - atarashii - || TÂN mới

左 || sa - hidari - || TẢ bên trái

集 || shuu - atsumeru - || TẬP sưu tập, thu gom

右 || yuu - migi - u || HỮU bên phải

兄 || kei - kyou - ani || HUYNH anh trai

東 || tou - higashi - || ĐÔNG phía Đông

姉 || shi - ane - || TỶ chị gái

西 || sei - sai - nishi || TÂY phía Tây

歩 || ho - bu - aruku || BỘ đi bộ, bước chân

南 || nan - minami - || NAM phía Nam

有 || yuu - u - aru || HỮU có

北 || hoku - kita - || BẮC phía Bắc

言 || gen - koto - iu || NGÔN nói, ngôn từ

着 || chaku - jyaku - kiru || CHƯỚC mặc(áo), đến nơi

家 || ka - ya - ie || GIA nhà

究 || kyuu - ku - kiwameru || CỨU nghiên cứu

急 || kyuu - isogu - || CẤP vội vàng

Trang 4

去 || kyo - ko - saru || KHỨ quá khứ, trãi qua

犬 || ken - inu - || KHUYỂN con chó

京 || kyou - miyako - kei || KINH thành phố, kinh đô

妹 || mai - imouto - || MUỘI em gái

強 || kyou - gou - tsuyoi || CƯỜNG mạnh, lực lượng

色 || iro - shoku - shiki || SẮC màu sắc

業 || gyou - gou - waza || NGHIỆP nghề nghiệp

音 || oto - on - ne || THANH âm thanh

切 || setsu - sai - kiru || THIẾT cắt, quan trọng

員 || in - - || VIÊN nhân viên

近 || kin - kon - chikai || CẬN gần, sớm

院 || in - - || VIỆN viện, tòa nhà

銀 || gin - shirogane - || NGÂN bạc

飲 || in - nomu - || ẨM uống

口 || kou - ku - kuchi || KHẨU miệng

魚 || sakana - gyo - uo || NGƯ cá

工 || kou - ku - gu || CÔNG xây dựng, nhà máy

動 || ugoku - dou - || ĐỘNG di chuyển

黒 || koku - kuro - kuroi || HẮC màu đen

牛 || gyuu - ushi - || NGƯU con bò

計 || kei - hakaru - || KẾ kế hoạch, đo lường

歌 || ka - uta - utau || CA ca hát, bài hát

研 || ken - togu - || NGHIÊN học tập, nghiên cứu

写 || sha - utsusu - || TẢ sao chép, chụp

建 || ken - kon - tateru || KIẾN xây dựng

映 || ei - utsuru - utsusu || ẢNH phim ảnh, sao chụp

験 || ken - tamesu - || NGHIỆM kỳ thi, thử thách

海 || kai - umi - || HẢI biển, đại dương

古 || ko - furui - || CỔ cũ, cổ

売 || bai - uri - uru || MÃI bán

広 || kou - hiroi - hiromeru || QUẢNG rộng, quảng bá

運 || un - hakobu - || VẬN vận chuyển, may mắn

心 || shin - kokoro - || TÂM tim, tấm lòng

重 || juu - chou - omoi || TRỌNG/ TRÙNG nặng, quan trọng

試 || shi - kokoromiru - tamesu || THÍ thử thách, thi cử

英 || ei - - || ANH sáng, tài năng, nước Anh

Trang 5

答 || tou - kotaeru - kotae || ĐÁP giải đáp, đáp ứng

駅 || eki - - || DỊCH nhà ga

事 || ji - zu - koto || SỰ sự việc

終 || shuu - owari - tsui || CHUNG kết thúc, cuối cùng

転 || ten - - || CHUYỂN di chuyển, quay lại

多 || ta - ooi - || ĐA nhiều, đông

作 || saku - sa - tsukuru || TÁC chế tạo, sáng tác

起 || ki - okiru - okosu || KHỞI thức dậy, khởi sự

茶 || cha - sa - || TRÀ trà

屋 || oku - ya - || ỐC căn phòng, tiệm

早 || sou - hayai - || TẢO sớm

送 || sou - okuru - || TỐNG gửi

止 || shi - tomaru - tomeru || CHỈ ngừng lại, dừng lại

教 || kyou - oshieru - || GIÁO dạy, tôn giáo

自 || ji - shi - mizukara || TỰ tự mình, bản thân

弟 || dai - tei - otouto || ĐỆ em trai

仕 || shi - ji - tsukaeru || SĨ phục vụ

同 || dou - onaji - || ĐỒNG giống nhau

死 || shi - shinu - || TỬ chết, cái chết

主 || shu - su - nushi || CHỦ chủ nhân

始 || shi - hajimeru - || THỦY khởi đầu, bắt đầu

思 || shi - omou - || TƯ suy nghĩ

使 || shi - tsukau - tsukai || SỬ/ SỨ sử dụng

親 || shin - oya - shitashii || THÂN cha mẹ, thân thích

私 || shi - watashi - watakushi || TƯ tôi, riêng tư

花 || ka - ke - hana || HOA hoa

界 || kai - - || GIỚI thế giới, giới thiệu

室 || shitsu - muro - || THẤT căn phòng

買 || bai - kau - || MÃI mua

品 || hin - shina - || PHẨM sản phẩm, phẩm chất

帰 || ki - kaeru - || QUY quay về, trở về

Trang 6

社 || sha - yashiro - || XÃ xã hội, công ty

代 || dai - yo - kawaru || ĐẠI thế hệ, thời đại

者 || sha - mono - || GIẢ người

楽 || gaku - raku - tanoshii || NHẠC âm nhạc, nhẹ nhàng, vui

手 || shu - zu - te || THỦ bàn tay

風 || fuu - fu - kaze || PHONG gió, phong cách

週 || shuu - - || CHU tuần

貸 || tai - kasu - || THẢI cho mượn

習 || shuu - ju - narau || TẬP học tập

方 || hou - kata - || PHƯƠNG phương hướng, người, vị

住 || juu - chuu - sumu || TRÚ sinh sống, cư trú

紙 || shi - kami - || CHỈ giấy

春 || shun - haru - || XUÂN mùa Xuân

通 || tsuu - tooru - toori || THÔNG giao thông, thông qua, lui tới

正 || sei - shou - tadashii || CHÍNH đúng

体 || tai - karada - katachi || THỂ cơ thể, hình thức

少 || shou - sukunai - sukoshi || THIỂU ít, số ít

借 || shaku - kariru - || TÁ mượn

場 || jou - chou - ba || TRƯỜNG vùng, nơi chốn

漢 || kan - han - || HÁN Trung quốc, chữ Hán

知 || chi - shiru - || TRI biết, tri thức

館 || kan - yakata - || QUÁN tòa nhà, nơi chốn

真 || shin - ma - makoto || CHÂN sự thật, chân thật

元 || gen - gan - moto || NGUYÊN bắt đầu, nguồn gốc

図 || zu - to - hakaru || ĐỒ bản đồ

考 || kou - kangaeru - kangae || KHẢO suy nghĩ, xem xét

世 || sei - se - yo || THẾ thế giới, đời, thời đại

夕 || seki - yuu - || TỊCH buổi chiều, hoàng hôn

頭 || atama - tou - zu || ĐẦU thủ lĩnh, cái đầu

走 || sou - hashiru - || TẨU chạy

辺 || atari - hen - be || BIÊN khu vực, hàng xóm, lân cận

族 || zoku - - || TỘC gia đình, gia tộc

当 || ataru - tou - ateru || ĐƯƠNG trúng, nhân dịp

注 || chuu - sosogu - sasu || CHÚ rót vào, chú ý

圧 || atsu - - || ÁP áp lực, điện áp

田 || den - ta - || ĐIỀN ruộng lúa

Trang 7

暑 || atsui - sho - || THỬ sức nóng, nóng

台 || dai - tai - || ĐÀI sân khấu

熱 || atsui - netsu - || NHIỆT sức nóng

待 || tai - matsu - || ĐÃI đợi

厚 || atsui - kou - || HẬU dày

題 || dai - - || ĐỀ chủ đề

跡 || ato - seki - || TÍCH dấu tích, vết tích

度 || do - taku - tabi || ĐỘ mức độ, lần

暴 || abaku - bou - || BẠO bạo lực

立 || ritsu - ryuu - tatsu || LẬP đứng lên, dựng nên

浴 || abiru - yoku - || DỤC tắm

旅 || ryo - tabi - || LỮ du lịch

危 || abunai - ki - ayaui || NGUY nguy hiểm

力 || ryoku - riki - chikara || LỰC năng lượng, sức mạnh

油 || abura - yu - || DU dầu

昼 || chuu - hiru - || TRÚ buổi trưa

脂 || abura - shi - || PHÌ mập, mỡ

町 || chou - machi - || ĐINH thị trấn

甘 || amai - kan - || CAM ngọt

鳥 || chou - tori - || ĐIỂU chim

余 || amasu - yo - amaru || DƯ còn lại, dư

店 || ten - mise - || ĐIẾM cửa hiệu, tiệm

編 || amu - hen - || BIÊN biên tập, khâu vá, may

問 || mon - tou - || MÔN câu hỏi

過 || ayamachi - ka - sugiru || QUÁ vượt quá, trãi qua

冬 || tou - fuyu - || ĐÔNG mùa Đông

誤 || ayamaru - go - || NGỘ ngộ nhận, sai lầm

道 || dou - tou - michi || ĐẠO con đường

荒 || arai - kou - areru || HOẢNG hoảng sợ

堂 || dou - - || ĐƯỜNG tòa nhà

洗 || arau - sen - || TẨYgiặt tẩy

Trang 8

表 || arawasu - hyou - omote || BIỂU biểu hiện, bề mặt

発 || hatsu - abaku - tatsu || PHÁT xuất phát, bắt đầu

現 || arawasu - gen - || HIỆN xuất hiện

飯 || han - meshi - || PHẠN bữa ăn, cơm

著 || arawasu - cho - ichijirushii || TRỨ tác giả

病 || byou - yamai - yamu || BỆNH bệnh tật

在 || aru - zai - || TẠI có, ở, tồn tại

不 || fu - bu - || BẤT không

暗 || an - kurai - || ÁM tối

服 || fuku - - || PHỤC quần áo, tuân lệnh

委 || i - - || ỦY ủy nhiệm, ủy thác

物 || butsu - motsu - mono || VẬT đồ vật

衣 || i - koromo - || Y y phục, may mặc

文 || bun - mon - fumi || VĂN câu văn, văn hóa

囲 || i - kakomu - kakou || VI chu vi, phạm vi

別 || betsu - wakareru - wakeru || BIỆT khác biệt, chia xa

移 || i - utsuru - utsusu || DI di chuyển

夜 || ya - yo - yoru || DẠ ban đêm

依 || i - e - || Ỷ/Y dựa vào

曜 || you - - || DIỆU ngày

偉 || i - erai - || VĨ giỏi, vĩ đại

洋 || you - - || DƯƠNG Châu Âu

違 || i - chigau - chigaeru || VI khác nhau

理 || ri - - || LÝ lý do, sự thật

怒 || ikaru - do - okoru || NỘ giận dữ

料 || ryou - - || LIỆU chi phí, nguyên liệu

息 || iki - soku - || TỨC hơi thở

相 || ai - sou - shou || TƯƠNG tương tác, hỗ trợ

域 || iki - - || VỰC khu vực

愛 || ai - - || ÁI yêu thương

Trang 9

勢 || ikioi - sei - || THẾ uy thế

合 || au - gou - ka (tsu) || HỢP thích hợp, cùng nhau

幾 || iku - ki - || KỶ/ KY bao nhiêu, mấy cái

商 || akinau - shou - || THƯƠNG buôn bán

育 || iku - sodatsu - sodateru || DỤC nuôi dưỡng

浅 || asai - sen - || THIỂN nông cạn, cạn

戦 || ikusa - sen - tatakau || CHIẾN chiến tranh

預 || azukaru - yo - azukeru || DỰ gửi, giữ

池 || ike - chi - || TRÌ cái hồ, ao

汗 || ase - kan - || HÃN mồ hôi

勇 || isamu - yuu - || DŨNG can đảm

遊 || asobu - yuu - || DU vui chơi

石 || ishi - seki - shaku || THẠCH hòn đá

値 || atai - chi - ne || TRỊ giá trị

泉 || izumi - sen - || TUYỀN dòng suối

与 || ataeru - yo - || DỰcung cấp, thưởng

忙 || isogashii - bou - || MANG bận rộn

温 || atatakai - on - || ÔN ấm

板 || ita - han - ban || BẢN/ BẢNG tấm ván

暖 || atatakai - dan - || NOÃN ấm, làm cho ấm

痛 || itai - tsuu - itamu || THỐNG đau, nỗi đau

抱 || idaku - hou - daku || BÃO bế, ôm ấp

園 || en - sono - || VIÊN công viên

頂 || itadaki - chou - itadaku || ĐỈNH nhận, đỉnh cao

営 || itonamu - ei - || DOANH kinh doanh, quản lý

延 || en - nobiru - nobasu || DIÊN kéo dài, trì hoãn

否 || ina - hi - || PHỦ phủ nhận, không

煙 || en - kemuri - kemuru || YÊN khói, người hút thuốc

命 || inochi - mei - myou || MỆNH sinh mạng, cuộc sống

緒 || sho - cho - o || TỰ bắt đầu, sợi dây nhỏ

祈 || inoru - ki - || CHÚC cầu chúc

Trang 10

汚 || o - kegasu - kitanai || Ô vết dơ, bẩn

要 || iru - you - || YẾU yêu cầu, thiết yếu

和 || wa - yawaraku - nagomu || HÒA hòa bình, Nhật bản

居 || iru - kyo - || CƯ cư trú, ở

老 || oiru - rou - fukeru || LÃO già

岩 || iwa - gan - || NHAM đất đá

負 || ou - fu - makeru || PHỤ mất, thua cuộc

祝 || iwau - shuku - shuu || CHÚC chào mừng, lời mừng

追 || ou - tsui - || TRUY đuổi theo, truy tìm

引 || in - hiku - hikeru || DẪN kéo

王 || ou - - || VƯƠNG vua

印 || in - shirushi - || ẤN ký hiệu, dấu ấn

黄 || ou - kou - ki || HOÀNG màu vàng

因 || in - yoru - || NHÂN nguyên nhân

央 || ou - - || ƯƠNG ở giữa

羽 || u - ha - hane || VŨ đôi cánh

横 || ou - yoko - || HOÀNH bên cạnh

宇 || u - - || TRỤ vũ trụ

欧 || ou - - || ÂU Châu Âu

初 || hatsu - sho - hajime || SƠ bắt đầu, lần đầu

押 || ou - osu - osaeru || ÁP đẩy

植 || ueru - uwaru - shoku || THỰC nuôi trồng

奥 || ou - oku - || ÁO bên trong, vợ

伺 || ukagau - shi - || TƯ thăm hỏi, dò xét

犯 || okasu - han - || PHẠM vi phạm, phạm tội

浮 || ukabu - fu - uku || PHÙ nổi lên, nghĩ đến

拝 || ogamu - hai - || BÁI viếng, lạy chào

遅 || okureru - chi - osoi || TRÌ chậm, muộn

疑 || utagau - gi - utagai || NGHI nghi ngờ

Trang 11

贈 || okuru - zou - sou || TẶNG quà tặng, tặng

内 || uchi - nai - dai || NỘI bên trong

幼 || osanai - - you || ẤU trẻ nhỏ, thơ ấu

恐 || osoreru - kyou - osoroshii || KHỦNG sợ hãi

腕 || ude - wan - || OẢN cổ tay

落 || ochiru - raku - otosu || LẠC rơi, đánh rơi

産 || ubu - san - umu || SẢN sinh sản, sản xuất

夫 || otto - fu - fuu || PHU chồng, người đàn ông

馬 || uma - ba - ma || MÃ ngựa

訪 || otozureru - hou - tazuneru || PHƯƠNG viếng thăm

埋 || umaru - mai - umeru || MAI chôn, lấp

踊 || odori - you - odoru || DŨNG khiêu vũ, nhảy múa

敬 || uyamau - kei - || KÍNH tôn kính, kính trọng

各 || onoono - kaku - || CÁC mỗi

裏 || ura - ri - || LÝ mặt trong

帯 || obi - tai - obiru || ĐỚI/ ĐAI đeo, thắt lưng

占 || uranau - sen - shimeru || CHIÊM tiên đoán, bói toán

覚 || oboeru - kaku - || GIÁC nhớ, cảm giác

得 || uru - toku - eru || ĐẮC nhận được, thu được

面 || omo - men - omote || DIỆN bề mặt

絵 || e - kai - || HỘI bức tranh

折 || ori - setsu - oru || TRIẾT bẻ gãy

回 || e - kai - mawaru || HỒI lần, xoay

降 || kou - furu - oriru || GIÁNG rơi xuống

泳 || ei - oyogu - || VỊNH bơi lội

御 || on - gyo - go || NGỰ tôn kính, thống trị

栄 || ei - sakaeru - hae || VINH vẻ vang, rực rỡ

香 || ka - kou - kaori || HƯƠNG mùi hương

永 || ei - nagai - || VĨNH mãi mãi, vĩnh cửu

科 || ka - - || KHOA môn học

鋭 || ei - surudoi - || NHUỆ/DUỆ bén nhọn, nhạy bén

Trang 12

化 || ka - ke - bakeru || HÓA chuyển đổi, thay đổi

役 || eki - yaku - || DỊCH bổn phận, phục vụ, có ích

荷 || ka - ni - || HÀ chất vác, hành lý

液 || eki - - || DỊCH dung dịch

加 || ka - kuwaeru - kuwawaru || GIA thêm vào, tham gia

枝 || eda - shi - || CHI nhánh cây, chi nhánh

果 || ka - hatasu - hateru || QUẢ trái cây, kết quả

越 || etsu - koeru - kosu || VIỆT siêu việt, vượt qua

貨 || ka - - || HÓA hàng hóa, tiền

笑 || emu - warau - shou || TIẾU cười, nụ cười

課 || ka - - || KHÓA khoa, bài học

選 || erabu - sen - || TUYỂN chọn lựa

可 || ka - - || KHẢ có thể

河 || ka - - kawa || HÀ con sông

絡 || karamaru - raku - karamu || LẠC liên lạc

菓 || ka - - || QUẢ bánh, trái cây

軽 || karui - kei - karoyaka || KHINH nhẹ

靴 || ka - kutsu - || NGOA giầy dép

皮 || kawa - hi - || BÌ da

貝 || kai - - || BỐI con sò

側 || kawa - soku - || TRẮC phía

階 || kai - - || GIAI tầng (nhà),giai đoạn, giai cấp

乾 || kawakasu - kan - kawaku || KHAN khô

械 || kai - - || GIỚI máy móc

寒 || kan - samui - || HÀN lạnh

快 || kai - - kokoroyoi || KHOÁI hài lòng, vui thích, sắc sảo

感 || kan - - || CẢM cảm giác

解 || kai - tokeru - toku || GIẢI giải đáp, hiểu

完 || kan - - || HOÀN hoàn thành

灰 || kai - hai - || HÔI tro

官 || kan - - || QUAN quan chức

介 || kai - - || GIỚI giới thiệu, trung gian

管 || kan - kuda - || QUẢN cái ống

皆 || kai - mina - || GIAI mọi người, tất cả

関 || kan - seki - || QUAN thuế quan, quan hệ

害 || gai - - || HẠI có hại

Trang 13

観 || kan - - || QUAN quan điểm, xem xét

交 || kau - kou - majiru || GIAO trộn, giao lưu

刊 || kan - - || SAN xuất bản

返 || kaesu - hen - kaeru || PHẢN trả lại

慣 || kan - nareru - narasu || QUÁN thói quen, tập quán

省 || kaerimiru - sei - shou || TỈNH chính phủ, xem xét, bỏ sót

干 || kan - hosu - hiru || CAN khô, phơi khô

変 || kaeru - hen - kawaru || BIẾN thay đổi

巻 || kan - maku - maki || QUYỂN quyển, cuốn, quấn

替 || kaeru - tai - kawaru || THẾ được thay, thay thế

簡 || kan - - || GIẢN đơn giản

換 || kaeru - kan - kawaru || HOÁN trao đổi, chuyển đổi

缶 || kan - - || HẪU/ PHỮU lon, chai lọ ( thức ăn, uống)

係 || kakari - kei - kakaru || HỆ quan hệ, liên quan

患 || kan - wazurau - || HOẠN người bệnh, bệnh

掛 || kakari - kakeru - kakaru || QUẢI treo lên, tiêu tốn

丸 || gan - maru - marui || HOÀN tròn

限 || kagiru - gen - || HẠN giới hạn

岸 || gan - kishi - || NGẠN bờ, chỗ dôi ra (biển)

欠 || kaku - ketsu - kakeru || KHUYẾT thiếu

願 || gan - negau - || NGUYỆN cầu xin, mong chờ

角 || kaku - kado - tsuno || GIÁC góc, sừng

含 || gan - fukumu - fukumeru || HÀM bao gồm

賢 || kashikoi - ken - || HIỀN thông minh

機 || ki - hata - || CƠ cơ hội, máy móc

数 || kazu - suu - kazoeru || SỐ con số

Trang 14

規 || ki - - || QUY quy luật, quy chuẩn

形 || kata - kei - katachi || HÌNH hình dạng

寄 || ki - yoru - yoseru || KỲ dựa vào, ghé vào

型 || kata - kei - || HÌNH chủng loại, mô hình

机 || ki - tsukue - || KỶ cái bàn

片 || kata - hen - || PHIẾN một mảnh, một chiều

議 || gi - - || NGHỊ thảo luận, hội nghị

肩 || kata - ken - || KIÊN vai

技 || gi - waza - || KỸ kỹ năng, tài nghệ

固 || katai - ko - katameru || CỐ cứng, làm cho cứng

消 || kieru - shou - kesu || TIÊU tiêu phí, tắt, biến mất

難 || katai - nan - muzukashii || NAN khó khăn

利 || kiku - ri - || LỢI lợi nhuận, có hiệu quả

硬 || katai - kou - || NGANG cứng, ương ngạnh

効 || kiku - kou - || HIỆU hiệu quả

堅 || katai - ken - || KIÊN cứng rắn, bền chặt

兆 || kizashi - chou - kizasu || TRIỆU một ngàn tỉ, dấu hiệu, ra dấu

傾 || katamuku - kei - katamukeru || KHUYNH khuynh hướng, nghiêng

刻 || kizamu - koku - || KHẮC chạm khắc

勝 || katsu - shou - masaru || THẮNG chiến thắng, thắng cuộc

築 || kizuku - chiku - || TRÚC xây dựng, xây cất

活 || katsu - - || HOẠT chủ động, linh hoạt, sôi động

競 || kisou - kyou - kei || CẠNH cạnh tranh, thi đấu

割 || katsu - waru - saku || CÁT chia cắt

喫 || kitsu - - || KHIẾT uống

担 || katsugu - tan - ninau || ĐẢM đảm nhận, phụ trách

詰 || kitsu - tsumaru - tsumeru || CẬT ép, nhồi, thu ngắn

門 || mon - kado - || MÔN cổng

決 || kimeru - ketsu - kimaru || QUYẾT quyết định

悲 || kanashii - hi - kanashimu || BI buồn

君 || kimi - kun - || QUÂN anh, chị, nhà cầm quyền

必 || kanarazu - hitsu - || TẤT tất nhiên

逆 || gyaku - sakarau - saka || NGHỊCH ngược lại, phản lại, làm ngược lại

Ngày đăng: 07/07/2016, 16:27

w