1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử 2016 n: Toán

6 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 568,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đà Nẵng, Ngày 18062016 Thi Thử Lần 15 Offline ĐỀ CHÍNH THỨC TH TRUN H C PH TH N U C 2016 n: Toán Th i gian à ài 180 ph t, h ng th i gian phát đề ài 1 2 đi m): a.Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x x    4 2 2 1. b.X{c định gi{ trị của m để phương trình 2 2 0 x m 2    2 có 4 nghiệm ph}n biệt. ài 2 1 đi m): a.Tìm số phức z biết 1 1 4     i z i 2 3   . b.Giải phương trình: 2log log 9 6 3 9 x x    2 . ài 3 1 đi m): Tính tích ph}n 2 1 e ln x I dx x   . ài 4 1 đi m): Trong không gian Oxyz, cho A1,1,1 v| P x y z  : 2 3 0

Trang 1

Đà Nẵng, Ngày 18-06-2016

Thi Thử Lần 15 Offline

ĐỀ CHÍNH THỨC

TH TRUN H C PH TH N U C 2016

n: Toán

Th i gian à ài 180 ph t, h ng th i gian phát đề

ài 1 2 đi m):

a.Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x 4 2x21

b.X{c định gi{ trị của m để phương trình  2 2

2x 2  m 0 có 4 nghiệm ph}n biệt

ài 2 1 đi m):

a.Tìm số phức z biết  2  3

1i z 1 i 4

2log xlog 9x 6

ài 3 1 đi m): Tính tích ph}n 2

1

ln

e

x

x

ài 4 1 đi m): Trong không gian Oxyz, cho A1,1,1 v|  P x: 2y z  3 0 Viết phương trình đường thẳng  qua A song song mp(P) v| vuông góc trục Ox X{c định

tọa độ điểm M thuộc  sao cho MA2 5

ài 5 (0,5 đi m): Cho tana2 Tính Asin2a2cos2a

ài 6 (0,5 đi m): Ng|y 14-6 m{y bay SU-30 gặp nạn, ng|y 16-6 m{y bay cứu hộ CASA

212 cũng mất tích trên vùng biển Nghệ An Chính phủ chỉ đạo cứu hộ khẩn cấp gồm 4 chuyên gia, 4 qu}n nh}n hải qu}n v| 1 cảnh s{t biển Đội cứu hộ được chia l|m 3 nhóm mỗi nhóm 3 th|nh viên tìm kiếm ở 3 khu vực kh{c nhau Hỏi có bao nhiêu c{ch chia nhóm biết rằng mỗi nhóm phải có ít nhất 1 chuyên gia v| 1 qu}n nh}n hải qu}n

ài 7 1 đi m): Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB2AD2a Mặt phẳng (A’BC) tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 45o Tính theo a thể tích hình hộp v| khoảng c{ch từ điểm C’ đến mặt phẳng (A’BD)

ài 8 1 đi m): Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD có AB/ /CD v|

CDABAD Điểm 1,1

2

  l| trung điểm cạnh AD, phương trình đường thẳng

BD xy Viết phương trình đường thẳng CD biết điểm C d : 2x y 15 0

ài 9 1 đi m): Tìm c{c gi{ trị của m để phương trình sau có hai nghiệm thực ph}n biệt:

2

2

7 2 15 2

ài 10 1 đi m): Cho c{c số thực dương x y z, , thỏa mãn xy yz zx  1 Tìm gi{ trị lớn

y

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi không giải thích gì thêm

Lớp To{n 76/5 Phan Thanh – Đ| Nẵng

Trang 2

Câu 1 a

b Phương trình 4 2 1

4

m

     Số nghiệm của phương trình l| số

giao điểm của hai đồ thị y x 42x1 v|

4

m

y 

Dựa v|o đồ thị để phương trình có 4 nghiệm ph}n biệt thì:

4

m

m

Vậy m  4,0

1

0,25

0,5 0,25

Câu 2

i

b.Điều kiện: x0,x1

5

4

Vậy phương trình có nghiệm x3 34

0,5

Câu 3

Đặt

2

1 ln

1

1

x

v

x

0,25

0,75

Câu 4 Ta có: n P1, 2,1 ;  i 1,0,0n i P, 0,1,2

Phương trình đường thẳng  song song (P) v| vuông góc Ox nên

nhận n i P,   0,1,2 l|m vecto chỉ phương : 11  

1 2

x

 

  

Gọi M1,1m,1 2 m m R 

1,3,5

1, 1, 3

M

M

 



0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 3

 2 chuyên gia + 1 qu}n nh}n hải qu}n: C C c{ch chọn 42 14

 1 chuyên gia + 2 qu}n nh}n hải qu}n: 1 2

3 3

C C c{ch chọn

 1 chuyên gia + 2 qu}n nh}n hải qu}n + 1 cảnh s{t biển: 1 c{ch

Do 3 nhóm kh{c nhau v| tìm kiếm ở 3 khu vực kh{c nhau nên số c{ch

chia nhóm l|: 2 1 1 2

4 4 3 3 3!.C C C C .1 1296 c{ch

0,25 0,25

Câu 7

45o

H

J I

O

C'

D'

D'

C

A

D

B A'

K

Ta có:

' tan 45o 2

3 ' ABCD 2 2 4

VAA Sa a aa (dvtt)

Gọi O AC BD I, A O' AC'

JA CAC

 I l| trọng t}m tam gi{c A’AC

1

' 2 ' 2

AI

IC

C A BD', '  2 A A BD, ' 

0,25 0,25

0,25

0,25

Dựng AKBD, AHA K' AHA BD' AH d A A BD, ' 

Áp dụng hệ thức về cạnh v| đường cao trong tam gi{c ABD:

a AK

Áp dụng hệ thức về cạnh v| đường cao trong tam gi{c A’AK:

a AH

Vậy  ', '   , ' 

4

6

C A BD A A BD

a

Câu 8

B'

M' M

B

A

0,25

Cách 1:

Chứng minh BD l| ph}n gi{c ADC

Trang 4

Lấy M’ đối xứng với M qua BD ' 1, 1

2

Gọi D t t C m  2 , , ,15 2 m t m R,  

2, 1 1

D t

  

10,0 CD  0,1

Phương trình đường thẳng CD: y 1 0

Cách 2:

Chứng minh BD l| ph}n gi{c ADC

Lấy M’ đối xứng với M qua BD ' 1, 1

2

Chứng minh BCBD

Ta có d: 2x y 15 vuông góc BD x: 2y0

Suy ra tọa độ B l| nghiệm của hệ 2 15 0  

6,3

x y

B

  



Gọi B’ l| điểm đối xứng với B qua M B'  7, 1 CD

 

15

Phương trình đường thẳng CD: y 1 0

Chứng minh:

Ta có: ADB  ABD BDCBD l| ph}n gi{c ADC

 Gọi I l| trung điểm CD

/ /

ABID

 l| hình thoi

     vuông tại B

0,5

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

7 2 15 2

2

Pt  x 3 5 x 2m x3 5 x9

Đặt tx 3 5   x t2 8 2 x3 5 x 0,25

Trang 5

Xét t x  x 3 5x với x  3,5

16

BBT 1:

t(x)

2 2

4

2 2 Dựa v|o BBT 2 2t x   4 t 2 2 ,4

10

Xét h|m   10

f t t

t

  với t2 2 ,4

Ta có:   1   3

2 2

BBT 2:

f(t)

9 2

2 10

13 2

Dựa v|o BBT 1 ta thấy với 1 gi{ trị của t cho ta 2 gi{ trị của x x1

nên để phương trình (1) có 2 nghiệm x ph}n biệt thì phương trình (2)

có 1 nghiệm t duy nhất

2

1 1

2 10

2 10

m m

m m

13

m    t x thì pt(2) có 2 nghiệm ph}n biệt nên phương trình (1) có 3 nghiệm không thỏa yêu cầu

0,25

0,25

Trang 6

Vậy 2 , 2 1

Câu 10 Ta có : x2 1 x2xy yz zx  x y x z   

2 1

y   y z y x  , z2 1 z x z y   

y

x y y z z x

Áp dụng AM-GM: x y x y z x     8xyz

1 8 9

8

2

2

2

2

2 8

9

1 9

2 8

x y z xy yz zx

x y z

x y z

 

Đặt t x y z    3xy yz zx    3 t 3   9 2 1 2

8

t

t

Xét h|m   2 9 9

t

    với t 3 ,

H|m số nghịch biến trên  3 ,

4

f t f

3 3 3 4

P

3 3

x y z

x y z

  

   

0,25

0,25

0,25

0,25

Ch ý: Học sinh l|m theo c{ch kh{c nhưng đúng thì vẫn được trọn điểm

Ngày đăng: 05/07/2016, 16:17

w