Báo cáo thiết kế kỹ thuật hầm Kim Liên, Hầm được thiết kế trên cơ sở quy trình Nhật Bản, đây là hầm lớn đầu tiên ở VN thi công theo phương pháp đào Hở, Sau Hầm Kim Liên một loạt các hầm lớn thi công đào hở khác được thi công thành công.
Trang 11 §iÒu kiÖn thiÕt kÕ
1.1 MÆt b»ng, tr¾c däc vµ mÆt c¾t ngang ®iÓn h×nh 1.1.1 MÆt b»ng
Trang 21.1.2 Tr¾c däc
2
7.8 7.8
ST 11 1
F PR OJE
20.
20.
9+8 9+8
9+9 9+8
9+9 9+9
9+9 9+9
7.6 7.7 7.6 7.6 7.5 7.5 7.5 7.5 7.3 7.4 7.3 7.3 7.4 7.2 7.2 7.4 7.2 7.1 7.0 7.0 6.9 7.0 6.8 6.6 6.4 6.3 5.9 5.8 6.1 6.2 6.2 6.0 6.0 6.0 5.9 5.9 5.9 6.0 6.1 6.1 6.1 6.3 6.3 6.2 6.3 6.4 6.1
6.3
8+9 8+9 8+9
TION
STA 4.2
5.9 6.0 6.1 6.3
4.2 3.4 2.6 1.8 1.0 0.2
7.6 7.5 7.5 7.7
9+7 9+7 9+7
9+6
9+6 9+7 9+7
9+6 9+6 9+6
9+5 9+5 9+5
9+4 9+5 9+5
9+4 9+4 9+4 9+4 9+3 9+3 9+3 9+3 9+3 9+2 9+2 9+2 9+2 9+2 9+1 9+1 9+1 9+1 9+1 9+0 9+0 9+0 9+0
Trang 4b) Loại B: Mặt cắt đào nông
Hình 1.1.3 Tờng chắn dạng chữ U - Loại B 1.2 Tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn thực tiễn
AASHTO 1996 -Thiết kế cầu đờng bộ (Thiết kế ứng suất cho phép)
ACI 318M – 83 -Tiêu chuẩn xây dựng về bê tông cốt thép)
Tóm tắt của T vấn
4
Trang 51.3 Điều kiện địa chất và nớc ngầm
1.3.1 Điều kiện địa chất
(1) Độ ổn định của đất
Độ ổn định của đất đợc nêu trong Bảng 1.3.1
Giá trị N
Trọng ợng đơn vị (tf/m 3 )
l-Độ cố kết (kg/cm 2 )
Gósc
ma sát trong
φ
( 0 )
Modul e
m 2 )
nâu, á sét màu nâu vàng cứng
30
(364)
360
dẻo trung bình (CIO)
dẻo cao (MHO)
chỉ số dẻo trung bình (MIO)
dẻo trung bình (CIG)
Trang 6(2) Kết cấu và trắc dọc địa chất
Hình 1.3.1 Kết cấu và trắc dọc địa chất
6
Trang 7B6
B5
B4 B3
Trang 8Chú thích: Trọng lợng đơn vị của đất đợc chỉ ra trong Bảng 1.3.1
1.4.2 Hoạt tải và tải trọng của tầu
(1) Hoạt tải
(HS20-44) và(125%Hs20-44) phải đợc lấy là các mức hoạt tải
(2) Tải trọng của tầu
Hình 1.4.1 Tải trọng của tầu Tải trọng của tầu đợc chỉ ra trong Hình 1.4.1
Trang 91.4.3 áp lực đất
(1) áp lực đất đối với cống hộp
áp lực đất đối với cống hộp đợc ớc tính trong hai (2) trờng hợp theo AASHTO Điều 6.2.1
áp lực đất đợc ớc tính nh trọng lợng chất lỏng tơng đơng nh dới đây:
(Trờng hợp 1) Đối với áp lực đất theo phơng thẳng đứng – 120 pcf = 1.92 tf/m3
Đối với áp lực đất theo phơng ngang 30 pcf = 0.48 tf/m3
Hệ số áp lực đất theo phơng ngang ka = 0.48 / 1.92 = 0.25(Trờng hợp 2) Đối với áp lực đất theo phơng thẳng đứng – 120 pcf = 1.92 tf/m3
Đối với áp lực đất theo phơng ngang 60 pcf = 0.96 tf/m3
Hệ số áp lực đất theo phơng ngang ka = 0.96 / 1.92 = 0.50 (2) áp lực đất đối với tờng chắn hình U
áp lực đất đối với tờng chắn đợc ớc tính theo AASHTO Điều 5.6.2 áp lực đất theo phơngngang đợc ớc tính theo học thuyết Coulomb
Trang 10Gia tốc thiết kế cơ bản tại lớp đá nền sẽ đợc quyết định theo các kết quả phân tích của
“đánh giá nguy hiểm địa chấn tại các nút giao lập thể ngã tvọng, kim liên, ngã t sở” nh trình bày trong Bảng 1.4.2
Trong trờng hợp này, động đất, sẽ xảy ra vài lần trong suốt thời gian tuổi thọ của kết cấu,
sẽ đợc áp dụng cho thiết kế kháng địa chấn
Tuổi thọ của kết cấu là 475 năm (xác suất là 10% trong vòng 50 năm)
Trang 111.4.6 Tổ hợp tải trọng và kiểm tra ứng suất
■ Tĩnh tải (D): trọng lợng kết cấu phần dới, trọng lợng đất bao phủ
■ Hoạt tải (L): HS và 125%HS
■ áp lực đất (EP)
áp dụng công thức tính áp lực đất Coulomb để tính áp lực đất
■ Lực đẩy nổi (B)
Tại trạng thái thông thờng : Mức nớc ngầm (GL-1.5m)
Khi có ma to: Chiều cao cao nhất trên đờng (GL+0.5m)
■ Địa chấn (EQ)
Công thức của Mononobe và Okabe
Lực gây ra bởi chuyển vị tơng đối của nền và kết cấu
(1) Tổ hợp tải trọng
a) Tổ hợp tải trọng đối với tính ổn định
Bảng 1.4.3 Các tổ hợp tải trọng đối với tính ổn định của móng
b) Tổ hợp tải trọng cho thiết kế kết cấu
Bảng 1.4.4 Các tổ hợp tải trọng đối với tính ổn định của móng
Trang 12(2) ứng suất giới hạn và kiểm soát nứt
a) ứng suất giới hạn
ứng suất giới hạn của bê tông và thanh cốt thép đợc trình trong Bảng 1.4.5
Bảng1.4.5 ứng suất giới hạn trong tất cả các thiết kế ứng suất cho phép
Trang 131.4.7 Tính ổn định đối với Cống hộp & Tờng chắn hình U
(1) Khái quát
Tính ổn định đối với móng phải đợc kiểm tra trong hai trờng hợp dới đây:
♦ Trờng hợp I: Kiểm tra độ lún của móng
♦ Trờng hợp II: Kiểm tra bề mặt của móng
(2) Phơng pháp tính ổn định
a) Trờng hợp I: Kiểm tra độ lún của móng
Phải thoả mãn công thức dới đây:
i) Phản lực nền đất tối đa không vợt quá phản lực nền đất cho phép
Rb : Phản lực nền đất tối đa (t/m2)
Po : ứng suất ban đầu (t/m2)
Hình 1.4.4 Kiểm tra độ lún của móng
Trang 14b) Trờng hợp II: Kiểm tra bề mặt móng
Phải kiểm tra tính ổn định theo công thức dới đây
( Wb + Ws)/ Pwb Σ Σ ≥ Fstrong đó, ΣWb: trọng lợng bản thân của kết cấu
Ws: gia tải và đất bao phủ Σ
Pwb: lực đẩy nổi tăng đến mức nớc giả sử Fs: hệ số an toàn
Bảng 1.4.6 Hệ số an toàn đối với bề mặt móng
Hệ số an toànTrạng thái thông thờng 1.20
Hình 1.4.5 Kiểm tra bề mặt của móng
14
Trang 151.5 Vật liệu
Các thuộc tính thiết kế của bê tông và thanh cốt thép đợc trình bày trong Bảng 1.5.1
Bảng 1.5.1 Các thuộc tính thiết kế của vật liệu
Trang 161.6 Chi tiết kết cấu
(1) Cốt thép tối thiểu
Cốt thép tối thiểu phải dự tính theo Bảng 1.6.1
Bảng 1.6.1 Cốt thép tối thiểu đối với Kết cấu phần dới
Cốt thép của
các cấu kiện uốn
0.9ìMn >1.2ìMcr Mn : cờng độ mômen danh định của
một tiết diện Mcr : mômen nứt
As : diện tích của cốt thép căng
Điều8.17.1
Co ngót và
nhiệt độ
1/2 inch vuông trênfoot theo mỗi hớng
bw : đờng kính của tiết diện tròn Điều
8.20(2) Lớp vỏ
Lớp vỏ bê tông tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu trong Bảng 1.6.2
Bảng 1.6.2 Lớp vỏ tối thiểu cho kết cấu phần dới
Trang 172 Kiểm tra độ ổn định của móng nông
2.1 Khái quát
Độ ổn định của móng phải đợc kiểm tra trong hai trờng hợp dới đây
♦ Trờng hợp I: Kiểm tra độ lún của móng
♦ Trờng hợp II: Kiểm tra bề mặt của móng
2.2 Kiểm tra độ ổn định - I: Kiểm tra độ lún của móng
Phải thoả mãn công thức dới đây
Loại a : Phản lực nền đất lớn nhất không lớn hơn phản lực nền đất cho phép
Rb : Phản lực đất nền tối đa (t/m2)
Po : ứng suất ban đầu (t/m2)
Hình 2.1.1 Kiểm tra độ lún của móng
Trang 18U-shape Reteining Wall
U-shape Reteining Wall
U-shape Reteining Wall
U-shape Reteining Wall
Trang 192.3 Kiểm tra độ ổn định – II: Kiểm tra bề mặt của móng
Độ ổn định phải đợc kiểm tra theo công thức sau:
( Wb + Ws)/ Pwb Σ Σ ≥ Fstrong đó: ΣWb: trọng lợng bản thân của kết cấu
Ws: gia tải và đất bao phủ Σ
Pwb: lực đẩy nổi tăng đến mức nớc giả sử Fs: hệ số an toàn
Bảng 2.1.1 Hệ số an toàn đối với bề mặt của móng
Hệ số an toànTrạng thái thông thờng 1.20
Hình 2.1.2 Kiểm tra bề mặt của móng
Trang 20Cèng hép
Têng ch¾n h×nh U
20
N.S R.S.S N.S R.S.S N.S R.S.S N.S R.S.S (∑ Ws+∑ Wb) (t/m) 79.47 79.47 141.71 141.71 105.08 105.08 141.71 141.71
N.S R.S.S N.S R.S.S N.S R.S.S N.S R.S.S (∑ Ws+∑ Wb) (t/m) 342.79 342.79 306.10 306.10 281.62 281.62 245.93 245.93
Trang 213 ThiÕt kÕ kÕt cÊu cèng hép
ChØ thiÕt kÕ cèng hép sè 4 t¹i vÞ trÝ s©u nhÊt.3.1 KÝch thíc chi tiÕt
Trang 223.2 Ph©n tÝch kÕt cÊu
3.2.1 M« h×nh ph©n tÝch
22
Sè cÊu kiÖn VÞ trÝ nót Number 0 ®iÓm VÞ trÝ nót
Number 1 ®iÓm DiÖn tÝch
(m2)
Qu¸n tÝnh (m4)
Trang 233.2.2 Sơ đồ trạng thái đặt tải
(1) Trờng hợp 2-1 ~ trờng hợp 2-5
w1 : Khối lợng riêng của bản trên w6 : áp lực đứng của đất
w2 : Khối lợng riêng của bản cạnh w7 : Hoạt tải và tải trọng đoàn tàuw3 : Khối lợng riêng của bản giữa w8 : Hoạt tải
w4 : Khối lợng riêng của bản dới w9 : áp lực ngang của đất
w5 : Khối lợng riêng của bê tông thứ cấp w10 : áp lực nớc
w11 : Lực đẩy nổi(2) trờng hợp 2-6
w1 :Khối lợng riêng của bản trên w7 : áp lực nớc
w2 : Khối lợng riêng của bản cạnh w8 : Lực đẩy nổi
w3 : Khối lợng riêng của bản giữa w9 : động đất (Bản trên)
w4 : Khối lợng riêng của bản dới w10 : động đất (Bản cạnh)
w5 : Khối lợng riêng của bê tông thứ cấp w11 : động đất (Bản giữa)
w6'
w4 w11
w9
w12
w7 w7
w6 w1
w2 w10
w4 w8
Trang 24w13 : động đất
24
Trang 253.2.3 KÕt qu¶ ph©n tÝch kÕt cÊu
Hép sè 4 kim liªn
MoMEN UèN (TM)
TR¦êNG HîP 13 (TR¦êNG HîP 2-1 D+EP+B)
Hép sè 4 kim liªn
MoMEN UèN (TM)
TR¦êNG HîP 14 (TR¦êNG HîP 2-2 D+EP+B)
Trang 26Hép sè 4 kim liªn
MoMEN UèN (TM)
TR¦êNG HîP 15 (TR¦êNG HîP 2-3-1 D+L+EP+B)
Hép sè 4 kim liªn
MoMEN UèN (TM)
TR¦êNG HîP 16 (TR¦êNG HîP 2-3’-1 D+1.25L+EP+B)
Trang 28Giới hạn ứng suất cốt thép theoWSD quy định cho các trờng hợp
Kết quả của tổ hợp tải trọng 2-5 và 2-6 đợc giảm xuống còn 58% (1800 kgf/cm2 /
3100 kgf/cm2 x 100%) giá trị thực tế đạt đợc khi chất tải
Độ cong tối thiểu 1% khi thử tải cho thép thanh có gờ loại II 4000 kgf/cm2
Kích cỡ thanh chính loại II là 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.2, 2.4, 2.5, 2.8, 3.0 & 3.2 cm
Kích cỡ các thanh cốt thép đai là 1.4 cm
c) Tỉ số Modular
Theo AASHTO Mục 8.7, n = 9 cho bê tông mác G3.5
28
Trang 29i) Công tác kiểm tra cần thực hiện
Cho trờng hợp bản hoặc tờng bê tông cốt thép, phải kiểm tra theo các điều kiện doAASHTO quy định
Tổ hợp momen uốn + lực hớng trục (M-N) để tạo ra ứng suất làm việc trong thanh cốtthép chính nhỏ hơn hoặc bằng giá trị chỉ ra trong mục 3 nói trên, theo mục 8.15.1 củaAASHTO (có nghĩa là Mw < Ms đối với Nw = Ns )
Lực cắt để đặt cốt thép chính thích hợp hoặc mối nối thích hợp tại các vị trí mà cốtthép chính không phù hợp theo mục 8.15.2 của AASHTO
Tổ hợp (Momen áp dụng Mw –lực hớng trục áp dụng) lớn nhất là 0.35 x Tổ hợp(Momen cực hạn – Lực hớng trục cực hạn) theo mục 8.17.1 của AASHTO (có nghĩa
là Mw < 0.35Mu đối với Nw = 0.35Nu )
1.2 x Momen gây nứt (1.2Mcr) lớn nhất là 0.9 x Momen chống nứt cực hạn (0.9Mu)
d-ới Tải trọng trục cực hạn (Nu) theo mục 8.17.1 của AASHTO (có nghĩa là 1.2Mcr ≤
0.9Mu for Nw = Nu)
Giới hạn mỏi của cốt thép theo AASHTO mục A.5.5.3.2 Đây là phạm vi ứng suất tối
đa đối với thép trong tất cả các tổ hợp tải trọng so với tiêu chuẩn phạm vi ứng suất chophép
Giới hạn độ rộng vết nứt cho bê tông theo AASHTO mục 8.16.8.4, sử dụng thông sốchiều rộng vết nứt Z = 17000
Nhiệt độ và co ngót của thanh cốt thép song song với cốt thép chính là ≥ 0.004% vàvuông góc với cốt thép chính là 0.005%, theo AASHTO mục 8.17.2.3
Chiều dài phát triển của cốt thép theo AASHTO mục 8.25.1
Chiều dài neo cốt thép theo AASHTO mục 8.24.1.2.1
Trang 30ii) Số liệu đa vào thiết kế
Số liệu đa vào đợc rút ra từ bảng phân tích đã cho tại các vị trí tới hạn của cống hộp và vịtrí mặt cắt chữ u:
Vị trí thiết kế cống hộp Các vị trí trên thực tế đặt tại bề mặt của tờng để thiết kế momenuốn và D/2 từ bề mặt của tờng/bản để thiết kế lực cắt
Bản đáy tại 0 L, 0.25L & 0.5L theo chiều rộng L của cống hộp (3 vị trí)
Bản trên tại 0L, 0.25L & 0.5L theo chiều rộng L của cống hộp (3 vị trí)
Chiều cao của tờng là 1m, H/2 và 7.5m từ bản đế dới (3 vị trí)
Trang 31c) Chơng trình thiết kế mặt cắt bê tông cốt thép theo AASHTO WSD
Dùng bảng tính EXCEL để tính cốt thép uốn và cắt Số liệu nhập vào bảng tính đợc miêu
C5 Lực hớng trục áp dụng N Lực hớng trục đa vào ( hệ số tải trọng làm việc )
C6 Momen uốn áp dụng M Momen uốn đa vào (hệ số tải trọng làm việc)
C7 Lực cắt áp dụng Lực cắt đa vào (hệ số tải trọng làm việc)
G5 M tối thiểu Mw tối thiểu trong tất cả các kết hợp sử dụng
F5 N tối thiểu Nw tơng ứng đối với Mw trong ô G5
C10-C13 Tính chất vật liệu Số liệu cốt thép và bê tông
C20 Chiều cao hình học của mặt
Đờng kính mối nối sử dụng
D24 Khoảng cách mối nối Khoảng cách theo hớng tăng/giảm lực cắt dọc theo cấu
kiện vuông góc với cả chiểu cao và chiều rộng của mặtcắt
G24 Số mối nối trên chiều rộng W Trong mặt cắt chiều rộng W xem xét, số mối nối sử
dụng C27-C31 Số thanh ở lớp thứ nhất tới
lớp thứ năm
Có 5 lớp thanh cốt thép - đa vào các cốt thép ở các lớptheo yêu cầu Lớp 5 là lớp bắt buộc phải đa vào và ≥ 0D27-D31 Độ dày của lớp Các lớp cốt thép đợc tính tự động cho lớp 1 và lớp 5 Đ-
a vào độ cao lớp của các lớp 2, 3 và 4
Trang 32Kết quả đợc miêu tả theo nh nhìn thấy trên cùng bảng tính từ dòng 33 trở đi
Momen kháng uốn áp dụng kiểm tra theo AASHTO 8.15.1
C37 Lực trong bê tông Lực hớng trục trong bê tông (tốt cho căng kéo)C38 –
C42
Lực trong thép Lực hớng trục trong thép tại vị trí lớp đợc lựa chọn
D38 ứng suất trong bê tông ứng suất tính toán tối đa trong bê tông không vợt
quá C14D39 –
ứng suất cắt mối nối tính toán, v – vc
D50 Mối nối theo mm yêu cầu Asv / sv từ ô D49 trên, do mặt cắt yêu cầu
D51 Mối nối theo mm cung cấp Asv / sV từ C24, D24 & G24 (số liệu mối nối đợc
cung cấp từ trớc)C52 Lực cắt bê tông Vc Đợc tính từ D48, C31 & D31
C53 Lực cắt mối nối Vs Đợc tính từ D51, C24, D24 & G24
Độ mỏi áp dụng kiểm tra theo AASHTO A5.5.3.2
D56 úng suất lớn nhất trong
Đợc tính từ tải trọng nhỏ nhất trong H5 & H6
D58 Phạm vi ứng suất Đợc tính là hiệu số giữa D56 và D57
Momen chống nứt kiểm tra theo AASHTO 8.17.1
C63 0.9Mu 0.9 x Momen chống uốn cực hạn Mu khi Nw = Nu
Độ rộng vết nứt kiểm tra theo AASHTO 8.16.8.4
C69 Thông số Z Từ sự phân loại đã đa ra và độ rộng vết nứt theo
32
Trang 33yêu cầu D67 ứng suất cho phép trong
thép
Đợc tính từ C69
D68 ứng suất áp dụng trong
thép
Đợc tính từ D42 (tối đa cho phép)
Độ dài cuộn và neo
Yêu cầu tối thiểu bằng 0.4% đối với độ dày tối đa
D = 25 cm đối với mỗi bề mặt bê tôngD75 Cốt thép vuông góc với cốt
thép chính
Yêu cầu tối thiểu bằng 0.5% đối với độ dày tối đa
D = 25 cm đối với mỗi bề mặt bê tông
Kết quả đợc chỉ ra OK hoặc KHÔNG OK, cho phép đánh giá nhanh kết quả Để thay đổi kếtquả, có thể thay đổi bất cứ thông số đa vào nào và chạy lại chơng trình
Trang kết quả bảng tính đợc đi kèm trong Phụ lục A
Trang 34T¶i träng BM SF Axial A st BM SF Axial A st BM SF Axial A st Reference MPa
Cèt thÐp chÝnh (trªn) 8Y28-125 8Y28-125 8Y28-125
Cèt thÐp chÝnh (d íi) 8Y30-125 8Y30-125 8Y30-125 + 8Y30-125 'L'
Cèt thÐp thø cÊp (trªn) 8Y14-125 8Y14-125 8Y14-125
Cèt thÐp thø cÊp (d íi) 8Y14-125 8Y14-125 8Y14-125
Cèt thÐp chÝnh (trªn) 8Y30-125 8Y30-125+8Y30-125 8Y30-125
Cèt thÐp chÝnh (d íi) 8Y25-125 8Y25-125 8Y25-125
Cèt thÐp thø cÊp (trªn) 8Y14-125 8Y14-125 8Y14-125
Cèt thÐp thø cÊp (d íi) 8Y14-125 8Y14-125 8Y14-125
Trang 354 ThiÕt kÕ kÕt cÊu cho têng ch¾n ch÷ U ( Sè 1)
4.1 KÝch thíc chi tiÕt
Trang 36M« men qu¸n tÝnh (m 4 )
Trang 37w3 : Trọng lợng bản thân của bê tông mặt (thứ cấp) w7 : Lực động đât (bản đáy)
w3 w7
w2 w5
Trang 384.2.3 KÕt qu¶ tÝnh to¸n khung
38
M« men uèn (tm)
Trêng hîp 8 (Trêng häp 2-1 D+EP+B)
M« men uèn (tm)
Trêng hîp 9 (Trêng häp 2-3 D+L+EP+B)
Trang 39(2) Chiết giảm do tổ hợp tải trọng
Các kết quả của các tổ hợp tải trọng 2-3’ đợc giảm xuống 90% (1800 kgf/cm2 / 2000kgf/cm2 x 100%) giá trị thực tế nhận đợc khi đặt tải
Các kết quả của các tổ hợp tải trọng 2-5 và 2-6 đợc giảm xuống 58% (1800 kgf/cm2 /
3100 kgf/cm2 x 100%) giá trị thực tế nhận đợc khi đặt tải
(3) Vật liệu
a) Bê tông
Cờng độ mẫu lăng trụ 28 ngày tuổi thuộc Grade G3.5 hay 3.5 ksi ( 240 kgf/cm 2 )
Chiều dày bê tông bảo vệ cốt thép chủ là 10cm từ tâm của thép chủ tới bề mặt bê tông.
Trang 40d) Tính toán kết cấu
Sẽ phân tích số liệu đầu ra cho các tổ họp trong Mục 3.1 tại bất kỳ mặt cắt hộp hay mặt cắt chữ U nào:
Mô men uốn tác dụng M w
Lực cắt tác dụng S w
Lực dọc tác dụng N w
e) Thiết kế kết cấu
ⅰ) Kiểm tra điều kiện làm việc
Tờng và bản BTCT sẽ đợc kiểm tra theo các điều kiện của AASHTO.
Tổ hợp mô men uốn + Lực dọc (M-N) tạo ứng suất làm việc trong thép chủ nhỏ hơn hay bằng, nh
ở Mục 3 bên trên), giá trị cho trong điều 8.15.1 của AASHTO(nghĩa là M w < M s cho N w = N s )
Lực cắt để tính cốt thép chủ hợp lý, hoặc, để tính thép đai tại các vị trí nơi thép chủ ch a đủ, theo
Điều 8.15.2 của AASHTO.
Tổ hợp (Mô men tác dụng M w lực dọc tác dụng) lấy lớn nhất là 0.35 x tổ hợp (Mô men cực hạn lực dọc cực hạn), theo Điều 8.17.1 của AASHTO (nghĩa là M w < 0.35M u cho N w = 0.35N u )
- 1.2 x Mô men gây nứt (1.2M cr ) lấy lớn nhất là 0.9 x Mô men cực hạn (0.9M u ) dới tải trọng dọc trục cực hạn (N u ) theo Điều 8.17.1 của AASHTO .(nghĩa là 1.2M cr ≤ 0.9M u cho N w = N u )
Giới hạn mỏi cho thép theo AASHTO Điều A.5.5.3.2 Đây là ứng suất lớn nhất trong cốt thép cho tất cả các trờng hợp tải trọng, so với tiêu chuẩn dải ứng suất cho phép.
Giới hạn độ rộng vết nứt cho bê tông theo AASHTO Điều 8.16.8.4, dùng thông số độ rộng vết nứt
Z = 17000.
Cốt thép chịu nhiệt độ và co ngót song song với thép chủ ≥ 0.004% và vuông góc với thép chủ là 0.005%, theo AASHTO 8.17.2.3
Chiều dài phát triển cốt thép theo AASHTO Điều 8.25.1
Chiều dài neo cốt thép theo AASHTO Điều 8.24.1.2.1
40