1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

lập trình phay cnc fanuc

41 490 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 11,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển động chạy dao : là chuyển động tương đối của dụng cụ và chi tiết gia công được thêm vào chuyển động chính và tạo điều kiện đưa vùng gia công lan ra toàn bề mặt gia công.. Lượng ch

Trang 1

BÀI GIẢNG MÔN LẬP TRÌNH

PHAY CNC HỆ FANUC

Biên soạn : HUỲNH HỮU NGHỊ

Trang 2

CƠ SỞ CÔNG NGHỆ PHAY

Trang 3

Máy phay đứng

Trang 4

Máy phay ngang

Trang 5

Máy phay CNC

Trang 6

Phương pháp phay có thể gia công các dạng bề mặt như sau :

1) Phay mặt phẳng

2) Phay bậc

3) Phay rãnh

4) Cắt đứt một phần hay cắt chia chi tiết

5) Phay rãnh then và phay then hoa

Khả năng công nghệ

Trang 7

Phay phẳng Phay mặt nghiêng

Khả năng công nghệ

Trang 9

Khả năng công nghệ

Trang 10

Khả năng công nghệ

Trang 13

Dao phay

Trang 14

Dao phay

Trang 15

Dao phay

Trang 16

Dao phay

Trang 17

Dao phay

Trang 18

Dao phay

Trang 19

Phay rãnh dùng dao ngón

Trang 20

Chế độ cắt

Chuyển động chính : là chuyển động tương đối của dụng cụ cắt và chi tiết gia công thường được thực hiện với tốc độ lớn nhất và tạo nên quá trình cắt gọt.

Chuyển động chạy dao : là chuyển động tương đối của dụng cụ và chi tiết gia công được thêm vào chuyển động chính và tạo điều kiện đưa vùng gia công lan ra toàn bề mặt gia công Chuyển động chạy dao có thể liên tục hoặc gián đoạn.

Trang 21

Tốc độ cắt v : là quãng đường mà một điểm trên lưỡi cắt chính ở cách trục quay xa

nhất đi được trong một phút

Công thức tính tốc độ cắt (đơn vị là m/ph)

v= .D.n / 1000Công thức tính số vòng quay trục chính :

Trang 22

Lượng chạy dao :

Khi phay người ta phân biệt các lượng chạy dao như sau : lượng chạy dao trên một răng, lượng chạy dao trên một vòng và lượng chạy dao trên một phút

Lượng chạy dao trên một răng (Sz mm/răng): là lượng dịch chuyển của bàn máy với chi tiết hoặc dao khi dao quay được một răng

Chế độ cắt

Trang 23

Lượng chạy dao trên một vòng (So mm/vòng) là lượng dịch chuyển của bàn máy với chi tiết hoặc của dao sau một vòng quay Lượng chạy dao trên một vòng bằng lượng chạy dao trên một răng nhân với số răng của dap phay :

So = Sz x Z Lượng chạy dao trên một phút (Sm mm/phút) là lượng dịch chuyển tương đối của bàn máy với chi tiết hoặc dao phay trong một phút Lượng chạy dao phút bằng lượng chạy dao vòng nhân với số vòng trong một phút.

Sm = So x n = Sz x z x n

Chế độ cắt

Trang 24

Trong khi phay người ta cũng phân biệt bề mặt đã gia công, bề mặt chưa gia công và bề mặt đang gia công.

Chiều sâu cắt là khoảng cách giữa bề mặt chưa gia công và bề mặt đã gia công Chiều sâu cắt kí hiệu là t.

Chiều rộng phay là chiều rộng bề mặt gia công sau một lần di chuyển dao Bề rộng cắt kí hiệu là B.

Lượng dư là lớp kim loại cần lấy đi trong khi phay Tuỳ theo độ dày có thể lấy đi một lần hay nhiều lần.

Chế độ cắt

Trang 25

Xác định công suất máy từ chế độ cắt

Trang 26

Phay thuận và phay nghịch

Trang 27

Khi phay bằng dao phay hình trụ hay dao phay đĩa, người ta thường phân biệt phay thuận hay phay nghịch.

Phay nghịch là quá trình phay có chiều chuyển động của dao phay và chi tiết ngược chiều nhau

Phay thuận là quá trình phay có chiều chuyển động của dao và chi tiết trùng nhau

Phay thuận và phay nghịch

Trang 28

Khi phay nghịch quá trình cắt xảy ra êm hơn vì chiều dày cắt tăng dần do đó tải trọng của máy cũng tăng dần.

Khi phay thuận xảy ra hiện tượng va đập lúc dao mới bắt đầu tiếp xúc với chi tiết vì lúc này chiều dày cắt là lớn nhất

Phay thuận cho ta độ chính xác cao hơn phay nghịch Vì vậy phay thường dùng để gia công thô, phay thuận dùng để gia công tinh

Phay thuận và phay nghịch

Trang 29

Dụng cụ gá đặt

Trang 32

Vấu kẹp vạn năng

Kẹp phôi trên máy bằng vấu kẹp

Dụng cụ gá đặt

Trang 33

Phiến gá có hai mặt vuông góc nhau dùng để kẹp những chi tiết gia công có các mặt phẳng hợp nhau một góc 90 độ

Dụng cụ gá đặt

Trang 34

Kẹp phôi trên phiến gá

Dụng cụ gá đặt

Trang 35

Các loại êtô

Dụng cụ gá đặt

Trang 36

Một số phương pháp gá phôi khi phay

Gá trên khối V phay rãnh then

Trang 37

Phay mặt phẳng nghiêng bằng dao phay mặt đầu

a Sử dụng mỏ kẹp vạn năng ; b Dùng êtô

Một số phương pháp gá phôi khi phay

Trang 38

Gá trên êtô phay mặt nghiêng

Một số phương pháp gá phôi khi phay

Trang 39

Gá trên êtô phay mặt đầu và mặt phẳng

Một số phương pháp gá phôi khi phay

Trang 40

Phay mặt phẳng nghiêng bằng dao phay mặt đầu

a Sử dụng mỏ kẹp vạn năng ; b Dùng êtô

Một số phương pháp gá phôi khi phay

Trang 41

Một số phương pháp gá phôi khi phay

Ngày đăng: 30/06/2016, 07:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN