1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn hóa học - đề 11

9 446 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn hóa học - đề 11
Trường học Trường Chuyên Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Thành phố Bà Rịa - Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo dành cho các sĩ tử ôn thi đại học, chuẩn bị tốt cho kì thi cao đẳng đại học sắp tới

Trang 1

Đề số 14

TRƯỜNG CHUYÊN LÊ

QUÝ ĐÔN

TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG LẦN I Môn thi: Hóa học - Khối A

THời gian làm bài: 90 phút

Mã đề: 493

I - PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ câu 1-40)

1 Một dây sắt nối với một dây đồng ở một đầu, đầu còn lại nhúng vào dung dịch muối ăn Tại chỗ nối của hai dây kim loại xảy ra hiện tượng gì?

thêm 2e để tạo ra Fe

chuyển từ Cu sang Fe

2 Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl với điện cực trơ trong thời gian 4 giờ và I=1,34A Khối lượng lim loại thu được ở catot và khối lượng khí thoát ra ở anot(đktc) lần lượt là

1,792 l khí

1,792 l khí

3 Chia hỗn hợp hai andehit no đơn chức thành hai phần bằng nhau

- Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất thu được 0,54 gam nước

- Phần thứ hai cộng H2 (Ni, t0) thu được hỗn hợp X gồm 2 ancol no và andehit dư Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thì thể tích khí CO2 (đktc) thu được là

2,24 lit

4.Nhận định nào sau đây không đúng

A Giá trị Ka của một axit phụ thuọc vào nồng độ axit B Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào bản chất axit

C.Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ D Giá trị Ka của một axit càng lớn thì lực axit càng mạnh

5 Hợp kim Cu-Zn (45% Zn) có tính cứng, bền hơn Cu dùng để chế tạo các chi tiết máy, chế tạo thiết bị dùng trong đóng tàu biển gọi là

D Đồng thanh

6 Để tác dụng hết với 100g lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Tính khối lượng xà phòng thu được

98,25 gam

Trang 2

7 Khi điều chế etylen từ ancol etylic và H2SO4 đặc ở khoảng 1700C thì khí etylen thu được thường có lẫn CO2, SO2, hơi nước Để loại bỏ các chất trên cần dùng cách nào sau đây

A Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom dư và bình chứa H2SO4 đặc, dư

B Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch KMnO4 dư và bình chứa Ca(OH)2, dư

C Dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua dung dịch brom dư, NáOH dư và bình chứa Ca(OH)2, dư

D Dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua dung dịch NáOH dư và bình chứa P2O5 khan

8 Có hao amin bậc nhất A là đồng đẳng của anilin và B là đồng đẳng của

metylamin Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam A thu được336 cm3 N2 (đktc) và đốt cháy hoàn toàn B cho hỗn hợp khí trong đó tỉ lệ V CO2 :V H O2 = 2 : 3 Công thức của A, B lần lượt là

A CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)3NH2 B C2H5C6H5NH2 và

CH3(CH2)2NH2

C CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)4NH2 D CH3C6H4NH2 và

CH3(CH2)2NH2

9 Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí

CO2, NO và dung dịch X Thêm vào dung dịch X một lượng HCl (dư) thì thu được dung dịch hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng, biết rằng khí bay ra la NO

14,4 gam

2 4

dd(1:1) /

7 8 dd

H SO

hợp chất hữu cơ, thành phần chủ yếu của Z là

p-phtalic

11 Nhiệt độ sôi của các chất được xếp theo thứ tự tăng dần

A C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH B CH3COOCH3 <

C2H5Cl < C2H5OH < CH3COOH

C C2H5Cl < CH3COOH< CH3COOCH3 < CH3CHO D.CH3COOH < HCOOH

< CH3COOH < C2H5F

12 Cứ 2,62 gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam brom trong dung dịch CCl4 Tỷ lệ số mắt xích butadien và stiren trong phân tử cao su Buna_S là

D 3: 5

13 Kết luận nào sau đây là sai

pH = 0,7 thì CM = 0,50M

Trang 3

C.Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 11 thì CM = 0,0005M D Dung dịch NaOH có

pH = 12,3 thì CM = 0,020M

14 Nguyên tử của nguyên tố X có lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố

Y có phân lớp ngoài cùng là 3s Tôngr số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của

X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng với nhau Số hiệu nguyên tử X và

Y tương ứng là

và 16

15 Cho các cân bằng sau:

2 3 4 2

(1)3 ( ) 4 ( ) 4 ( ) 35 (2) ( ) ( ) ( ) ( ) 10 (3)2 ( ) 2 ( ) ( ) 22,08 (4) ( ) 2 ( ) 2 ( ) 115, 6

Fe r H O Fe O r H k H Kcal

CO k H k H O h CO k H Kcal

Chọn phản ứng khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

A (1) và (2)

16 Hấp thụ Vlit CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch

X Khi cho CaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng

Y lại thấy kết tủa xuất hiện.Giá trị của V là

≤ 1,12

17 Sacarozo có tính chất nào trong số các tính chất sau:

phân tạo thành glucozơ và fructozơ

Những tính chất nào đúng

D 3,4, 5

18 Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh gấy quỳ tẩm ướt và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m

D 15 gam

19 Cho dancol = 0,8g/ml và dnước = 1,0g/ml Nếu cho natri dư vào 115 ml ancol etylic 150 thì thể tích khí thoát ra là(đktc)

D 3,36 lit

20 Cho các dung dịch sau

NaCl`

Trang 4

Các dung dịch có pH lớn hơn 7 là

A X1,X2 ,X3 ,X4 , X5 B X1,X4 , X5 C X2 ,X3 ,X4

D X2 ,X3

21 Trộn 12,0 gam hỗn hợp bột Cu, Fe với 8,0gam S thu được hỗn hợp X Nung X trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Hoà tan hết Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được khí NO2 duy nhất là hai muối sunfat Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là

D 53,33%

22 Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 andehit no bằng khí H2 thu được hỗn hợp 2 rượu Đun nóng hỗn hợp hai rượu này với H2SO4 đặc ở 1800 C thu được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hai olefin này được 3,52gam CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai andehit là

CH2(CHO)2

23 Cho 30 gam hỗn hợp CaCO3 và KHCO3 tác dụgn hết với HNO3 thu được khí

Y, dẫn khí Y qua 500ml dung dịch Ba(OH)2 2M thu được kết tủa Z, khối lượng của

Z là (gam)

D 59,3

24 Điều nào sau đây không đúng?

A Chất dẻo là vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi không tác dụng

axetat là tơ tổng hợp

D Nilon 6-6 và tơ capron là poliamit

25 Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 5,64 gam chất rắn Phần trăm theo khối lượng của C2H2

và CH3CHO chất trong X lần lượt là

D 28,26% và 71,74%

26 Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl3, ZnCl2, FeCl3 thu được kết tủa Y Nung kết tủa bY đến khối lượng không đổi được chất rắn Z, cho luồng H2 dư đi qua Z nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T Trong T có chứa

D Al2O3 và Fe

27 Dãy nào sau đây xếp theo chiều giảm dần bán kính ion

Trang 5

A O2-, F-, Na+,Mg2+,Al3+ B Al3+,Mg2+, Na+, O2-, F

F-, O

28 Nước clo có tính tẩy màu và sát trùng là do

chất khí tan trong nước

hipoclorơ là tác nhân oxy hóa mạnh

29 Hoà ran hỗn hợp chứa 0,15 mol Mg và 0,15 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,525 mol AgNO3 Khi phản ứng xong chất rắn thu được là (gam)

D 63,9

30 Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 20,25 Lượng dung dịch HNO3 31,5% cần lấy là (gam)

D 340 31.Thành phần chính của amophot, một loại phân bón phức hợp là

Ca(HPO4)2

32 Giá trị pH tăng dần của các dung dịch có cùng nồng độ mol/l nào sau đây là đúng (xét ở 250C)

C6H5NH2, NaOH, Ba(OH)2

Ba(OH)2, C6H5OH

33.Xà phòng hóa este C5H10O2 thu được một ancol Đun ancol này với H2SO4 đặc ở

1700C được hỗn hợp các olefin, este đó là

A CH3COOCH(CH3)2 B.HCOOCH(CH2)3CH3 C HCOOCH(CH3)C2H5 D

CH3COOCH2CH2CH3

34 Cho phương trình ion thu gon như sau: aZn + bNO3-+ cOH-  ZnO22- + NH3

+ H2O Tổng hệ số (số nguyên tối giản) các chất tham gia phản ứng là

35 Cho 3,625 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát

ra 2,25l H2 (đktc) và một phần chất rắn không tan Lọc lấy phần chát rắn không tan đem phản ứng hết với dung dịch HCl (dư, không có không khí) thấy thoát ra 0,672 lit khí ở đktc % khối lượng của Cr trong hợp kim là (%)

Trang 6

A 28,69 B 12,29 C 82,29 D 4,05

36 Hoà tan hết 2,08 gam hõn hợp Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 672ml NO (đktc) Thêm từ từ 1,2 gam Mg vào dung dịch X đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 224ml khí NO, dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là (gam)

D 0,84

37 Cho các thí nghiệm sau

Na[Al(OH)4])

Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là

D (1) và (2)

38 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 0,1gam H2 Hoà tan hết 3,04g X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được khí

SO2 đktc, thể tích khí SO2 thu được là (ml)

D 112

39 Thuốc thử duy nhất nào sau đây (ở điều kiện thích hợp) có thể dùng để phân biệt các chất lỏng sau: Stiren, benzen, toluen

40 Ion X2+ có tổng số hạt p,e,n bằng 90 Kí hiệu hóa học của nguyên tố X là

A.59

27Co B 64

29Cu C 56

26Fe D

58

28Ni

II Phần riêng: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: Phần A hoặc phần B Phần A Theo chương trình chuẩn(10 câu, từ câu 41 đến 50)

41 Có bao nhiêu đồng phân este mạch thẳng có công thức phân tử C6H10O4 khi tác dụng với NaOH tạo ra một muối và một rược

42 Đun nóng 0,1mol este chỉ chứa một loại nhóm chức X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2 gam rượu đơn chức C Cho C bay hơi ở 1270C và 600mmHg sẽ chiếm thể tích 8,32 lit CTCT của X là

CH(COOCH3)2

Trang 7

43 Cho glyxin tác dụng với alanin thì tạo ra tối đa bao nhiêu tripeptit

44 Khi trộn các chất khí: H2 và O2 (1), NO và O2 (2), CO và O2(3) và NH3 với HCl thì các trường hợp có thể tích giàm ngay ở nhiệt độ thường so với tổng thể tích của từng khí là

D (2) và (4) 45.Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2, FeCl3 và CuCl2 thì thứ tự bị khử ở catot là

A Fe3+ , Cu2+, Fe2+ , H2O B Fe3+ , Cu2+, Mg2+ , H2O C Cu2+,Fe3+ , Mg2+ ,

H2O D Fe3+ , Cu2+,Fe2+, Mg2+

46 Cho sơ đồ phản ứng: C2H2  X  Y  CH3COOH Trong số các chất C2H6,

C2H4, CH3CHO, CH3COOCH=CH2 thì số các chất phù hợp theo sơ đồ trên là

47 Dãy gồm các hidrocacbon tác dụng với Clo theo tỷ lệ số mol 1:1 (chiếu sáng) đều thu được 4 dẫn xuất monoclo là

2,2-đimetylpentan và 2,3-đimetylbutan

2,3-đimetylbutan và metylxiclopentan

thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng có d X Y/ =a, giá trị của a là

A 1,36 < a < 1,53 B 1,26 < a < 1,47 C 1,62 < a < 1,75 D 1,45 < a < 1,50

49.Trong dãy các chất sau, chất nào là polime

béo, dầu ăn, glucozơ, dầu hoả

xenlulozơ, cao su, tơ, PVC

hỗn hợp M cần 100ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)

44,44 và 55,56

Phần B Theo chương trình nâng cao, 10 câu, từ câu 51 đến 60

Trang 8

51 Hoà tan 2,7 gam bột Al vào 100 ml dung dịch gồm NaNO3 0,3M và NaOH 0,8M, sau khi kết thúc phản ứng thu được V lit hỗn hợp khí ở đktc Giá trị của V là

1,512

52 Cho mỗi chất CH3I (X), HCl (Y), nước brom (Z), NaNO2/HCl (T) tác dụng với anilin Các chất phản ứng được với anilin là

53 Trong số các phân tử amilozơ các mát xích glucozơ liên kết với nhau bằng lien kết nào sau đây

1,4-glicozit

54 Hai este A, B là đồng phân của nhau và đều do axit cacboxylic no, đơn chức và rượu no đơn chức tạo thành Để xà phòng hóa 33,3 gam hỗn hợp hai este trên cần vừa đủ 450ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của 2 este đó là

metylfomat

axetat

55 Sản phẩm trung ngưng axit ϖ-amino anantoic và axit ε-amino caproic lần lượt là

A [−HN− [CH ] CO- 2 7 ]n và [−HN− [CH ] CO- 2 6 ]n B [−HN− [CH ] CO- 2 3 ]n

[−HN− [CH ] CO- 2 4 ]n

C [−HN− [CH ] CO- 2 5 ]n và [−HN− [CH ] CO- 2 6 ]n D [−HN− [CH ] CO- 2 6 ]n

[−HN− [CH ] CO- 2 5 ]n

2 5

CO

C H Br→ A → BC Công thức của C là

CH3CH2CH2COOH

57.Cho các chất sau: axit glutamic, valin, glỹin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, xanh, không đổi màu lần lượt là

1,1,4

58 Để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau axit axetic  axit cloaxetic  glyxin Cần thêm các chất phản ứng nào dưới đây

Hidro và amoniac

59 Chỉ số iod của triolein là

Trang 9

A 28,73 B 287,30 C 86,20 D 862,00

60 Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A (NH4)2Cr2O7  Cr2O3 + N2 + 4 H2O B Fe2O3 + 6HI  2FeI3

+ 3 H2O

N2 + 3H2O

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 15/05/2013, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w