1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn hóa học - đề 9

8 413 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn hóa học - đề 9
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo dành cho các sĩ tử ôn thi đại học, chuẩn bị tốt cho kì thi cao đẳng đại học sắp tới

Trang 1

Đề 12

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PH N CHUNG: Ầ (44 câu – t câu 1 ừ đế n câu 44)

1 Tr n b t nhôm d vào h n h p g m : MgO, Feộ ộ ư ỗ ợ ồ 3O4, CuO r i nung nhi t đ cao Sau khiồ ở ệ ộ

ph n ng hoàn toàn ch t r n thu đ c g m :ả ứ ấ ắ ượ ồ

A. MgO, Al2O3, FeO, Cu, Al B MgO, Al2O3, Fe, Cu, Al

2. Ứng d ng nào sau đây c a kim lo i là ụ ủ ạ không đúng ?

A. Chì đ c dùng đ ng n c n ch t phóng x ượ ể ă ả ấ ạ

B. Thi c đ c tráng lên các đ v t b ng s t đ ch ng n mòn đi n hóa ế ượ ồ ậ ằ ắ ể ố ă ệ

C. Niken dùng làm các đi n c c trong bình cquy.ệ ự ă

D. K m đ c dùng đ ch t o pin đi n hóa.ẽ ượ ể ế ạ ệ

3 Khi gang, thép b n mòn đi n hóa trong không khí m, nh n đ nh nào sau đây ị ă ệ ẩ ậ ị không đúng ?

A. Tinh th Fe là c c d ng x y ra quá trình kh ể ự ươ ả ử B Tinh th C là c c d ng x y raể ự ươ ả quá trình kh ử

C Tinh th Fe là c c âm x y ra quá trình oxi hóa.ể ự ả D Tinh th C là c c âm x y ra quá trình kh ể ự ả ử

4 Cho 2,32g h n h p g m FeO; Feỗ ợ ồ 2O3 và Fe3O4 (s mol FeO = s mol Feố ố 2O3) tác d ng v a đ ụ ừ ủ

v i V(L) dung dich HCl 1M Giá tr V là:ớ ị

5 Cho 2,16 gam b t Al vào dung d ch ch a h n h p g m CuClộ ị ứ ỗ ợ ồ 2 0,12 mol và FeCl3 0,06 mol Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn đ c ch t ả ứ ả ượ ấ r n A Kh i lắ ố ượng ch t r n A là:ấ ắ

6 Kim lo i Al ph n ng đ c t t c các ch t trong nhóm nào sau đây nhi t đ th ng? ạ ả ứ ượ ấ ả ấ ở ệ ộ ườ

A. dung d ch Ba(OH)ị 2, KHSO4, dung d ch FeSOị 4 *

B. dung d ch Hị 2SO4 loãng, dung d ch NaOH, dung d ch MgClị ị 2

C. HNO3 đ c, dung d ch CHặ ị 3COOH, dung d ch CuSOị 4

D. dung d ch FeClị 3, CrCl3, Fe3O4

7 Thí nghi m nào sau đây khi hoàn thành không có k t t a? ế ủ

A. Cho dung d ch AlClị 3 d vào dung d ch NaOHư ị

B. Cho Ba kim lo i vào dung d ch NHạ ị 4HCO3

C. Zn vào dung d ch KOH ị

D. Cho dung d ch NHị 4Cl vào dung d ch NaAlOị 2 (hay Na[Al(OH)4])

8. Để chuyên ch an toàn l ng l n dung d ch HNOở ượ ớ ị 3 đ m đ c, ng i ta th ng dùng b n ch aậ ặ ườ ườ ồ ứ làm b ngằ :

A. s t ắ B s t tráng k m ắ ẽ C s t m niken.ắ ạ D đ ng.

9 Nh n đ nh nào sau đây đúng ?ậ ị

A. Để ả s n xu t Al, ta không đi n phân nóng ch y AlClấ ệ ả 3 vì AlCl3 nóng ch y không đi n li.ả ệ

B. Khi đi n phân Alệ 2O3, ph i tr n thêm criolit vì Alả ộ 2O3 nóng ch y không d n đi n.ả ẫ ệ

Trang 2

C. Để ng n không cho Al t o ra ti p xúc v i không khí, thùng đi n phân ph i đ y kín.ă ạ ế ớ ệ ả ậ

D. Khi đi n phân Alệ 2O3 , đi n c c than chì b hao h t liên t c.ệ ự ị ụ ụ

10 Đốt nóng h n h p g m b t Al và b t Feỗ ợ ồ ộ ộ 3O4 trong đi u ki n không có không khí Sau khiề ệ

ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ c h n h p X Cho h n h p X tác d ng v i dung d ch NaOHả ứ ả ượ ỗ ợ ỗ ợ ụ ớ ị

d thu đ c khí Hư ượ 2 bay lên V y, trong h n h p X có nh ng ch t sau :ậ ỗ ợ ữ ấ

A. Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 B Al, Fe, Al2O3 C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, FeO,

Al2O3

11 Kim lo i M thu c nhóm A có 1 electron đ c thân tr ng thái c b n Công th c oxit c a M cóạ ộ ộ ở ạ ơ ả ứ ủ

th là : ể

A. M2O hay MO B MO hay M2O3 C M2O3 hay MO2 D M2O hay M2O3

12 Để phát hi n các khí sau trong h n h p khí, ph ng pháp nào ệ ỗ ợ ươ không đúng?

A. Dùng dung d ch KI và h tinh b t đ nh n ra Oị ồ ộ ể ậ 3 B Dùng dung d ch CuSOị 4 đ nh n raể ậ

H2S

C Dùng dung d ch phenolphtalein đ nh n ra NHị ể ậ 3 D Dùng dung d ch BaClị 2 đ nh nể ậ

ra CO2

13 Ph n ng nào sau đây ả ứ không ph i là ph n ng oxi hóa - kh ?ả ả ứ ử

A. CaOCl2 + CO2→ CaCO3 + Cl2 B (NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 +

H2O

13 N u ch xét s n ph m chính thì ph n ng đúng là : ế ỉ ả ẩ ả ứ

A

CH2CH3

+ Br2 as

CHBrCH3

+ HBr

B

CH2CH3

+ Br2 as

CHCH3

+ HBr Br

C

CH2CH3

+ Br2 as

CHCH2Br + HBr

D

CH2CH3

+ Br2 as

CHCH3

+ HBr Br

15 Đốt cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon A, r i d n toàn b s n ph m cháy qua bình ch a dungộ ồ ẫ ộ ả ẩ ứ

d ch n c vôi trong (d ), thì kh i l ng dung d ch trong bình gi m 2,48 g và có 7 g k t t aị ướ ư ố ượ ị ả ế ủ

t o ra Công th c phân t c a A là : ạ ứ ử ủ

16 Các hi n t ng c a thí nghi m nào sau đây đ c mô t đúng ?ệ ượ ủ ệ ượ ả

A. Cho dung d ch Iị 2 vào h tinh b t : màu xanh xu t hi n, đun nóng : màu xanh m t, đ ngu i : l i có màuồ ộ ấ ệ ấ ể ộ ạ xanh

B. Cho fructoz vào ng nghi m ch a dung d ch AgNOơ ố ệ ứ ị 3/ NH3 r i đun nóng không có Ag t o ồ ạ

ra, cho ti p vài gi t axit sunfuric vào r i đun nóng : có Ag xu t hi n.ế ọ ồ ấ ệ

C. Nh dung d ch Iỏ ị 2 lên m u chu i chín : không có màu xanh Cho m u chu i đó vào dung d chẩ ố ẩ ố ị

H2SO4 r t loãng đun nóng m t lúc, đ ngu i r i nh dung d ch Iấ ộ ể ộ ồ ỏ ị 2 vào : màu xanh xu t hi nấ ệ

Trang 3

D. Cho Cu(OH)2 vào dung d ch glucoz : Cu(OH)ị ơ 2 tan t o thành dung d ch xanh lam, đun nóng,ạ ị

h n h p : màu xanh m t đi và có k t t a đ g ch Làm l nh h n h p k t t a tan và màu xanhỗ ợ ấ ế ủ ỏ ạ ạ ỗ ợ ế ủ

xu t hi n tr l iấ ệ ở ạ

17 i u nào sau đây Đ ề không đúng khi nói v xenluloz ?ề ơ

A. Tan trong dung d ch [Cu(NHị 3)4](OH)2 B Có th dùng đ đi u ch ancolể ể ề ế etylic

18 Ph n ng nào sau đây đúng ? ả ứ

A. ClNH3 – R – COOH + NaOH ClNH→ 3 – R – COONa + H2O

B. ClNH3 – R – COOH + 2NaOH NH→ 2 – R – COONa + H2O + NaCl

C. ClNH3 – R – COOH + NaOH ClNH→ 3 – R – COONa + H2O

D. 2NH2 – R – COONa + H2SO4 2NH→ 2 – R – COOH + Na2SO4

19 Các ch t trong dãy nào sau đây đ u có tính l ng tính ?ấ ề ưỡ

A. NH2–CH2–COONa, ClNH3–CH2–COOH , NH2–CH2–COOH

B. NH2–CH2–COOH, NH2–CH2–COONH4 , CH3–COONH4

C. CH3–COOCH3 , NH2–CH2–COOCH3 ,ClNH3CH2 –CH2NH3Cl

D. ClNH3–CH2–COOH, NH2–CH2–COOCH3, NH2–CH2–CH2ONa

20 Ch t h u c X ph n ng đ c v i : dung d ch AgNOấ ữ ơ ả ứ ượ ớ ị 3/NH3, dung d ch NaOH, dung d chị ị HCl V y công th c nào sau đây ậ ứ không phù h p ?

21 Cách phân lo i nào sau đây đúng ?

C T visco là t t ng h pơ ơ ổ ợ D T xenluloz axetat là t hóa h cơ ơ ơ ọ

22 Trong các ch t sau, ch t nào ấ ấ không th dùng đ đi u ch cao su b ng m t ph n ng?ể ể ề ế ằ ộ ả ứ

23 Công th c chung nào sau đây là đúng ?

A. Công th c chung c a ancol đ n ch c no là Cứ ủ ơ ứ nH2n+1OH (n≥ 1)

B. Công th c chung c a ancol no, m ch h là Cứ ủ ạ ở nH2n+2 -a (OH)a (n≥ a)

C. Công th c chung c a ancol no, đ n ch c, m ch h , có 1 n i đôi là Cứ ủ ơ ứ ạ ở ố nH2n-1OH (n≥ 2)

D. Công th c chung c a ancol th m, đ n ch c là Cứ ủ ơ ơ ứ nH2n-7OH (n≥ 6)

24 Oxi hoá 4 g ancol đ n ch c thì đ c 5,6 g m t h n h p X g m anđehit, n c và ancol d ơ ứ ượ ộ ỗ ợ ồ ướ ư Cho h n h p X tác d ng h t v i dung d ch AgNOỗ ợ ụ ế ớ ị 3/ NH3 d thì đ c bao nhiêu gam Ag ? ư ượ

D 10,80 g

25 Trong các ancol có công th c phân t Cứ ử 4H8O, s ancol b n, khi b oxi hóa t o thành anđehit là :ố ề ị ạ

Trang 4

26 un nóng h n h p 2 ancol đ n ch c m ch h v i HĐ ỗ ợ ơ ứ ạ ở ớ 2SO4 đ c 140ặ ở oC thu đ c h n h p 3 ượ ỗ ợ ete Đốt cháy 1 trong 3 ete thu đ c khí cacbonic và h i n c có t l mol là ượ ơ ướ ỉ ệ n CO2 :n H2O =3:4

Công th c phân t c a 2 ancol là:ứ ử ủ

A. CH3OH và C2H5OH * B C2H5OH và CH3CH2OH

27 S đ ng phân c u t o c a các anđehit no, m ch h , đa ch c ng v i công th c đ n gi n nh tố ồ ấ ạ ủ ạ ở ứ ứ ớ ứ ơ ả ấ

C2H3O là

B 3

D 5

28 Độ ạ m nh tính axit đ c x p t ng d n theo dãy sau :ượ ế ă ầ

A. CH3COOH < HCOOH < H2CO3 < HClO B HCOOH < CH3COOH < H2CO3 < HClO

C HClO < H2CO3 < CH3COOH < HCOOH D H2CO3 < CH3COOH < HCOOH < HClO

29 Cho 0,1 mol m t este X tác d ng v a đ v i dung d ch ch a 0,2 mol NaOH, thu đ c h nộ ụ ừ ủ ớ ị ứ ượ ỗ

h p hai mu i c a hai axit h u c đ u đ n ch c và 6,2 g m t ancol Y Y là ch t nào trong cácợ ố ủ ữ ơ ề ơ ứ ộ ấ

ch t sau ?ấ

A. C2H4(OH)2 B CH2(CH2OH)2 C CH3–CH2–CH2–OH D CH3–CH2 –CHOH–CH2– OH

30 Dãy g m các ch t nào sau đây đ u là este ?ồ ấ ề

B Etyl phenolat, metyl fomiat, etyl acrilat

B. Etyl acrilat, etylen điaxetat, xenluloz trinitrat ơ D Etylen điaxetat, lipit, etyl

phenolat

31 Thí nghi m nào sau đây ch 1 hi n t ng: ch có k t t a ho c ch có khí bay raệ ỉ ệ ượ ỉ ế ủ ặ ỉ ?

A. Cho dung d ch Hị 2SO4 ph n ng v i dung d ch Ba(HCOả ứ ớ ị 3)2

B. Cho dung d ch Naị 2CO3 vào dung d ch AlClị 3

C. Cho Ba vào dung d ch NaHSOị 3

D. Cho Mgvào dung d ch NaHSOị 4

32 Hòa tan h t 0,02 mol Al và 0,03 mol Ag vào dung d ch HNOế ị 3 r i cô c n và đun đ n kh i l ngồ ạ ế ố ượ không đ i thì thu đ c ch t r n n ng : ổ ượ ấ ắ ặ

B 4,50 g.

C 3,78 g.

D 7,38 g.

33 Cho ph n ng : 3Hả ứ 2(khí) + Fe2O3 (r n) ắ ⇄ 2Fe + 3H2O (h i) Nh n đ nh nào sau đây là ơ ậ ị đúng?

A. T ng áp su t cân b ng hóa h c chuy n d ch theo chi u thu n ă ấ ằ ọ ể ị ề ậ

B. Thêm Fe2O3 cân b ng hóa h c chuy n d ch theo chi u thu n ằ ọ ể ị ề ậ

C. Nghi n nh ề ỏ Fe2O3 cân b ng hóa h c chuy n d ch theo chi u thu n ằ ọ ể ị ề ậ

Trang 5

D. Thêm H2 vào hệcân b ng hóa h c chuy n d ch theo chi u thu n ằ ọ ể ị ề ậ

34 Tr n 6 g Mg b t v i 4,5 g SiOộ ộ ớ 2 r i đun nóng nhi t đ cao cho đ n khi ph n ng x y raồ ở ệ ộ ế ả ứ ả hoàn toàn L y h n h p thu đ c cho tác d ng v i dung d ch NaOH d Th tích khí hiđro bayấ ỗ ợ ượ ụ ớ ị ư ể

ra đi u ki n tiêu chu n là :ở ề ệ ẩ

B 5,60 lít

C 0,56 lít

D 3,92 lít

35 Kim lo i có c u hình electron nào sau đây có tính kh m nh nh t ?ạ ấ ử ạ ấ

X : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 ; Y : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 ;

Z : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 ; T : 1s2 2s2 2p6 3s1

36 i n phân dung d ch CuSOĐ ệ ị 4 v i đi n c c tr , c ng đ dòng là 5A Khi anot có 4 g khí oxiớ ệ ự ơ ườ ộ ở bay ra thì ng ng đi n phân i u nào sau đây luôn đúng ?ừ ệ Đ ề

A. Kh i l ng đ ng thu đ c catot là 16 gố ượ ồ ượ ở B Th i gian đi n phân là 9650 giây ờ ệ

C pH c a dung d ch trong quá trình đi n phân luôn t ng lênủ ị ệ ă D Ch có khí thoát ra anotỉ ở

37 Cho CO qua ng s ch a m gam Feố ứ ứ 2O3 đun nóng Sau m t th i gian ta thu đ c 5,2 g h nộ ờ ượ ỗ

h p X g m Fe và 3 oxit kim lo i Hòa tan X b ng HNOợ ồ ạ ằ 3 đ c nóng thì đ c 0,05 mol khí NOặ ượ 2

V y giá tr c a m là : ậ ị ủ

B 6,00 g

C 7,60g

D 9,84g

38 Để tinh ch Iế 2 có l n các t p ch t là : BaClẫ ạ ấ 2, MgBr2, KI ng i ta có th s d ng cách nào sauườ ể ử ụ đây ?

A. Dùng dung d ch h tinh b t đ h p th Iị ồ ộ ể ấ ụ 2

B. Nung nóng h n h p sau đó làm l nh ỗ ợ ạ

C. Hoà tan h n h p vào n c r i cho tác d ng v i dung d ch AgNOỗ ợ ướ ồ ụ ớ ị 3

D. Dùng dung d ch Naị 2CO3 r i l c b k t t a, cho dung d ch ph n ng v i khí cloồ ọ ỏ ế ủ ị ả ứ ớ

39 Phát bi u nào sau đây v ancol th m là đúng ?ể ề ơ

A. Công th c chung c a ancol th m là Cứ ủ ơ 6H6–z(OH)z v i n ớ ≥ 6

B. Do nh h ng c a vòng benzen nên ancol th m ph n ng đ c v i dung d ch ki mả ưở ủ ơ ả ứ ượ ớ ị ề

C. Khi th các nguyên t H c a vòng benzen b ng các nhóm –OH ta đ c ancol th m đa ch cế ử ủ ằ ượ ơ ứ

D. Các ancol th m đ u ph n ng v i Ba ơ ề ả ứ ớ

40 Ph n ng nào sau đây đúng?ả ứ

Trang 6

CH2Br Br + NaOH t

o

CH2OH Br + NaBr

CH2Br Br + NaOH

CH2OH Br + NaBr

to, p

CH 2 Br Br + NaOH

CH 2 OH OH + NaBr

to, p

CH2Br Br + 4NaOH

CH2ONa ONa + 2NaBr

to, p

+ H 2 2 O

A.

B

C

D.

41 Ph n ng ả ứ nào sau đây ch ng t trong phân t r u (ancol) etylic có nhóm hiđroxyl ? ứ ỏ ử ượ

A. 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2 B C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O

C C2H5OH + O2→ CH3COOH + H2O D C2H5OH + HBr ⇆ C2H5Br + H2O

42 Dãy nào sau đây có ch a ch t ấ không tham gia ph n ng este hóa ?ả ứ

B. Alanin, axit fomic, glixerin (glixerol)

D. Ancol metylic, metylamin, axit fomic

43 ng v i công th c phân t CỨ ớ ứ ử 5H8O2 có bao nhiêu đ ng phân axit c u t o m ch nhánh ?ồ ấ ạ ạ

44 Nh n xét nào sau đây là đúng?

A. Cu th ng có s oxi hóa +2 trong h p ch t vì l p electron ngoài cùng là 4sườ ố ợ ấ ớ 2

B. Ion Cu2+ có c u hìấ nh electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d8

C. Ion Cu+ có 10 electron l p ngoài cùng.ớ

D. Cu đ c x p vào nhóm B vì electron cu i cùng phân l p d ượ ế ố ở ớ

PH N RIÊNG Ầ (thí sinh ch đ c làm m t trong hai ph n: ph n I ho c ph n II)ỉ ượ ộ ầ ầ ặ ầ

Ph n I: dành cho thí sinh ch ầ ươ ng trình phân ban (6 câu- t câu 45 ừ đế n câu 50)

45 PTHH nào sau đây không đúng ?

A. CH2=CH–CH2–Cl + H2O→t CH2=CH–CH2–OH + HCl

B. CH3–CH–CH2–Cl + H2O→t CH3–CH–CH2–OH + HCl

C. C6H5–Cl + 2NaOH →t,p C6H5–ONa + NaCl + H2O

D. CH2=CH– Cl + NaOH →t,p CH3–CHO + NaCl

46 Ph ng pháp nào sau đây th ng đ c dùng đ đi u ch Ag t Agươ ườ ượ ể ề ế ừ 2S ?

Trang 7

A. Ag2S→+NaCN Na[Ag(CN)2]+Zn→ Ag B Ag2S→+HNO3 AgNO3t→ Ag

C Ag2S→+O2 Ag2O→+CO Ag D Ag2S→ →+HCl AgCl→as Ag

47 Có 4 ch t l ng đ ng trong 4 l b m t nhãn : toluen, r u (ancol) etylic, ấ ỏ ự ọ ị ấ ượ

dung d ch phenol, dung d ch axit fomic ị ị Để phân bi t 4 ch t trên có th dùng thu c th ít nh t ệ ấ ể ố ử ấ

là :

A. ch dùng n c brom ỉ ướ

B qu tím, n c brom ỳ ướ

B. qu tím, n c brom, dung d ch kali cacbonat.ỳ ướ ị D n c brom, natri kim lo i.ướ ạ

48 Nh n xét nào sau đây luôn đúng ?

A. Các nguyên t nhóm B đ u là các kim lo i ố ề ạ B Các kim lo i nhóm B không ph n ng v i n c.ạ ả ứ ớ ướ

B. Các kim lo i nhóm B có tính kh trung bình ạ ử D Các kim lo i nhóm B đ u có 2 electron l pạ ề ở ớ ngoài cùng

49 Nh n đ nh nào sau đây trong pin đi n hóa là đúngậ ị ệ ?

A. Đ ệi n c c x y ra s oxi hóa, có tên là anot, n i sinh ra electron ự ả ự ơ

B. Đ ệi n c c x y ra s kh , có tên là anot, n i sinh ra electron.ự ả ự ử ơ

C. Đ ệi n c c x y ra s oxi hóa, có tên là catot, n i sinh ra electron.ự ả ự ơ

D. Đ ệi n c c x y ra s kh , có tên là catot, n i sinh ra electron.ự ả ự ử ơ

50 Tác h i đ i v i môi tr ng c a nhóm các ch t nào sau đây li t kê ạ ố ớ ườ ủ ấ ệ không đúng ?

A. M t s ch t phá h y t ng ozon : CFC, NO, CO, halogen ộ ố ấ ủ ầ

B. M t s ch t t o m a axit : SOộ ố ấ ạ ư 2, CO2, NO, NO2, HCl

C. M t s ch t gây hi u ng nhà kính : COộ ố ấ ệ ứ 2, SO2, C2H6, CH4

D. M t s ch t gây mù quang hóa : Oộ ố ấ 3, SO2, H2S, CH4

Ph n II: dành cho thí sinh ch ầ ươ ng trình không phân ban (6 câu-t câu 51 ừ đế n câu 56)

45 Phát bi u nào sau đây đúng ?

A. Ch t có công th c chung Cấ ứ nH2n thu c dãy đ ng đ ng ankenộ ồ ẳ

B. Dãy đ ng đ ng ankin có công th c chung Cồ ẳ ứ nH2n-2

C. Hiđrocacbon no có công th c chung là Cứ nH2n+2

D. Công th c chung c a hiđrocacbon th m là Cứ ủ ơ nH2n-6

46 Cho h n h p X g m 2 oxit kim lo i tác d ng v i dung d ch Hỗ ợ ồ ạ ụ ớ ị 2SO4 (loãng, d ), đ c m t dungư ượ ộ

d ch v a làm m t màu dung d ch KMnOị ừ ấ ị 4, v a hòa tan b t Cu V y X là h n h p nào trong các h nừ ộ ậ ỗ ợ ỗ

h p sau ?ợ

A. FeO và Al2O3 B Fe3O4 và MgO C Fe2O3 và CuO D FeO và CuO

47 Ph n ng nào sau đây ả ứ không đúng ?

A. Fe + H2O t→FeO B Fe + H2O t→Fe3O4

C Fe + I2 t→FeI2 D Fe + S t→Fe2S3

48 Kh hoàn toàn 0,1 mol Feử 2O3 b ng CO d , s n ph m khí thu đ c cho h p th hoàn toàn vàoằ ư ả ẩ ượ ấ ụ dung d ch ch a 0,2 mol Ca(OH)ị ứ 2 thì đ c a gam k t t a ượ ế ủ Giá tr c a a là : ị ủ

B 20 g

Trang 8

C 25 g.

D 30 g.

49 X, Y là các đ ng phân có công th c phân t Cồ ứ ử 5H10 X làm m t màu dung d ch brom đi u ki n ấ ị ở ề ệ

th ng t o s n ph m t ng ng là 1,3-đibrom-2-metylbutan Y ph n ng v i brom khi ườ ạ ả ẩ ươ ứ ả ứ ớ chi u sáng t o m t d n xu t monobrom duy nh t ế ạ ộ ẫ ấ ấ X và Y l n lầ ượt là :

B 2-metylbuten-2 và metylxiclobutan.

B. metylxiclopropan và metylxiclobutan D 1,2-đimetylxiclopropan và

xiclopentan

50 Cho 6,80 g h n h p CaO, CuO ph n ng hoàn toàn v i cacbon d nhi t đ cao thu đ cỗ ợ ả ứ ớ ư ở ệ ộ ượ 2,24 L khí CO duy nh t (đktc) ấ Kh i l ng kim lo i t o thành làố ượ ạ ạ

ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 12

B B A B A A C A D B D D B A D A C B B D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

D D B A C A A C A C D A D A D B A B D A

41 42 43 44 4

5

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0

5 1

5 2

5 3

5 4

5 5

5 6

Ngày đăng: 15/05/2013, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w