1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

02 bai toan ve goc p2

12 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 261,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, tam giác SAB cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC... Các mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với mặt đáy A

Trang 1

Khóa học TỔNG ÔN 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95

Câu 1: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABC, có SA=SB= AC=BC=a AB, =a 2 Tính thể tích hình chóp và

Lời giải:

+) Gọi M là trung điểm của AB Từ giả thiết ta có SAB và ABC là các tam giác vuông cân bằng có chung cạnh huyền AB

,

SMAB CMAB và 2

= = AB =a

SM CM

Suy ra góc giữa (SAB) và mặt đáy là góc   0

60

SMC SMC

Từ đó ta cóAB⊥(SCM) và ∆SCM là tam giác đều cạnh bằng 2

2

a

V V V AM BM S AB SM MC đvtt

+) Tính góc giữa hai đường thẳng SA và BC

Gọi N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, SC, SB ta có (SA BC; )=(MN NP ; )

Gọi α là góc giữa hai đường thẳng SA và AB

MN PQ MQ NP

MNPQ là hình thoi cạnh bằng .

2

a

Trong tam giác đều SCM có MP là đường trung tuyến 2 3 6

Từ đó ta có cos 2 2 2 1 cos α cos 1.

Vậy thể tích của hình chóp bằng

3 6 ( ) 24

a

đvtt và côsin của góc giữa hai đường thẳng SA và BC bằng 1

4

Câu 2: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, tam giác SAB cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Hai mặt phẳng (SCA) và (SCB) hợp với nhau một góc

Lời giải:

Gọi H là trung điểm của ABSHABSH ⊥(ABC )

Kẻ AKSCSC⊥(AKB)⇒SCKB

0

60

120

AKB SAC SBC KA KB

AKB

+) Nếu AKB=600⇒KA=KB=AB=AC , vô lý

0

tan 60 2 3

Do đó

.

a a a

V SH S

Q

N

S

A

B

C

M

P

BÀI TOÁN VỀ GÓC TRONG KHÔNG GIAN – P2

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Trang 2

Câu 3: [ĐVH]. Cho hình lăng trụ tam giácABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại C với AC = a, 1 1 1 cạnh bên AA1=2a và tạo với đáy một góc bằng 30°, biết mặt phẳng(ABB1)⊥(ABC và tam giác )

1

AA B cân tại A Tính thể tích của khối chóp1 A BCC B theo a 1 1 1

Lời giải:

Gọi I là trung điểm của AB, vì tam giác A1AB cân tại A1 nên A1IAB ⇒ nên A1I⊥(ABC)

⇒ (AA1;(ABC)) =

^ 0

A AI =

tam giác vuông IA 1 A có A1I = A1A.sin300 = 2a.1

2= a

ta có:

3

a

Câu 4: [ĐVH]. Cho tứ diện ABCD có AC= AD=a 2;BD=BC=a; khoảng cách từ B đến mặt phẳng

3

a

Tính góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) Biết thể của khối tứ diện ABCD bằng

3

15

27

a

Lời giải:

Gọi E là trung điểm của CD, kẻ BH AE Ta có ACD cân tại A nên

CD AE

Tương tự ∆BCD cân tại B nên CD BE

Suy ra CD (ABE) ⇒ CD BH

Mà BH ⊥ AE suy ra BH ⊥ (ACD) Do đó

3

= a

BH và góc giữa hai

mặt phẳng (ACD) và (BCD) là α

Thể tích của khối tứ diện ABCD là

V BH S S AE DE

4

9

AE DE = a

2 2

2 2

3 2

5 3

=





a AE

AE DE a

a DE

hoặc

2 2

2 2

5 3

3

=





a AE

a DE

Trường hợp

2

3

= a

DE không thỏa mãn vì DE < a (do

+

=CD< BC BD=

DE a )

Xét ∆BHE vuông tại H nên 1 0

2

BE

Câu 5: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a AC, =a 3. Gọi I là trung điểm cạnh BC, hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của AI

hai đường thẳng SB và AC

Lời giải:

H

D

E

C

B

A

Trang 3

Khóa học TỔNG ÔN 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95

Ta có BC= AB2+AC2 =2a

1

2

BI BC a ABI

⇒ = = ⇒∆ là tam giác đều cạnh a

Trong (ABC) kẻ HK ⊥ AB, IJ ⊥ AB ⇒ HK // IJ // AC

IJ HK

SHABCSHAB Vậy AB⊥(SHK)⇒ABSK

Góc giữa 2 mặt phẳng (SAB) và (ABC) là  SKH =60 0

a

SH =HK SKH = = a

2

ABC

a

S = AB AC=

Do đó,

a a a

Ta có

SI =SA =SH +HA = + = ⇒SI=SA=

a a a a

SB =SH +HB = + = ⇒SB=

Kẻ JN // SB (với N là trung điểm SA) ⇒ ( ) () 21

SA a

SB AC = JN JI JN= =

Áp dụng công thức độ dài đường trung tuyến cho ∆ISA

Ta có

SI AI SA a a a a

IN = + − = + − =

Áp dung dịnh lý hàm số cosin cho ∆JNI

Ta có 

2

7

cos

2

a a a a

IJ JN IN NJI

IJ JN a a a

Vậy () 7

7

SB AC =

Câu 6: [ĐVH]. Cho hình chóp SABCD Đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = BC = a, AD

= 2a Các mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD) Biết góc giữa hai mặt phẳng

Lời giải:

I H

A

D

B

C

S

O E

K

J

a 3 a

N

K

I H

C B

A S

Trang 4

Gọi H = AC BD ⇒ SH (ABCD) & BH =

3

1

BD

Mà HE =

3

1

AD =

3

2a ⇒ SH =

3

3

2a

⇒ V SABCD =

3

1

.SH.S ABCD =

3

3 3

a

2

1

AD

d(CD ; SB) = d(CD ; (SBO)) = d(C ; (SBO))

Tính chất trọng tâm tam giác BCO ⇒ IH =

3

1

IS

Trong tam giác SIC có : S SIC =

2

1

SH.IC =

2

1

5

CK =SH IC = a

SI

5

a

Câu 7: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD = 2a, CD

(SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Lời giải:

S

E

H I

Ta có

SI SBI SCI

2

2

ABCD

IBC ABCD ICD IAB

a

2

2

3 2

5 4

IBC

a

IH

Trang 5

Khóa học TỔNG ÔN 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95

Vậy

3 2

.3

S ABCD

Câu 8: [ĐVH]. Cho tam giác đều ABC cạnh a và tam giác cân SAB đỉnh S không cùng nằm trong một

(ABC) là 600, 21

6

a

SA= , SC < HC Tính thể tích S.ABC và khoảng cách giữa HK và mặt phẳng (SBC)

theo a

Lời giải:

I a

60 0 H

K

B

C A

S

SC nên  SHC nhọn ⇒  SHC=600

S ABC S ACH S BCH

2

a

SHC

24

S ABC

a V

H, K là trung điểm của AB, AC nên HK là đường trung bình của tam giác ABC ⇒ HK // BC

2S

S HBC S ABC

6

a

SC= SH +CHSH CH c = =SB nên tam

giác SBC cân tại S Gọi I là trung điểm BC

2

SI = SCCI = aS SBC = SI BC= ad HK SBC =

Câu 9: [ĐVH]. Cho lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy bằng a Gọi M, N, I lần lượt là trung

điểm của các đoạn thẳng AA’, AB, BC Biết góc giữa hai mặt phẳng (C’AI) và(ABC) bằng 0

a thể tích khối chóp NAC’I và khoảng cách giữa hai đường thẳng MN, AC’

Lời giải:

Trang 6

O M

N

B'

B

I

2

3

'.

a

khi đó

/ /

1 2

=

/ / 1 2

NI AC

=

suy ra MOIN là hình bình hành

( , ') ( ,( ' )) ( ,( ' ))

MN OIMN AC Id MN AC =d MN AC I =d N AC I =h

2

'

'

3

3

8 ,

1

2

N AC I AIC

AIC

a

Câu 10: [ĐVH]. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân tại C, cạnh đáy AB ' ' ' bằng 2a và góc  ABC=300 Mặt phẳng ( 'C AB) tạo với đáy (ABC một góc 60) 0 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và ' ' ' CB '

Lời giải:

M

M

A'

B'

B

C'

H

Gọi V là thể tích lăng trụ ABC A B C thì ' ' ' V =S ABC.CC'

Ta có

2

2

Trang 7

Khóa học TỔNG ÔN 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95

0

Mặt phẳng (CA B' ') chứa CB' và song song AB nên

(AB CB; ') (AB CA B;( ' ')) (M CA B;( ' '))

Do MHCN MH, ⊥ A B' '⇒MH ⊥(CA B' ')

2

AB CB

a

Câu 11: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a Hình chiếu của đỉnh

S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của cạnh AD, góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) bằng

Lời giải:

Gọi I là trung điểm của AO, suy ra 1 2

a

HI = OD=

( )

SAC ABCD AC

SAC ABC SI HI SIH

AC SHI

a a

SH =HI SIH= = ;

2 2

.

2 2 4

H ABC ABCD HDC

a a

S =SS =aa =

Từ đó ta có

S HABC H ABC

a a a

Gọi E là trung điểm của BC, suy ra BC⊥(SHE)

Dựng HKSEHK⊥(SBC)hay HK=d H SBC( ;( ))

Ta có 1 2 12 12 21 12 82 12 112 3 33

16

a a HK

a

HK = SH +HJ = +a = a +a = a ⇔ = =

11

a

d H SBC =

Câu 12: [ĐVH]. Cho hình lăng trụ ABC A B C có ' ' ' AB'=AC'=a 2; ' 'A B =A C' '=a khoảng cách từ , '

A đến mặt phẳng ( AB C bằng ' ') 3

3

a

Tính góc giữa hai mặt phẳng (AB C và ( ' '' ') A B C , biết thể ')

tích của khối lăng trụ ABC A B C bằng ' ' '

3

15 9

a

Lời giải:

Trang 8

+) Đặt A I' =xB I' 2 =2a2−AI2 =a2−x2⇒ AI = a2+x2

3

' ' '

3

x

Câu 13: [ĐVH]. Cho tứ diện ABCD có ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a góc giữa AD và (ABC)

Lời giải:

DI BC

45

AHAIAHABCDAH =

2

a

cân tại I

.

4

+ Đ/s:

3

8

V

Trang 9

Khóa học TỔNG ÔN 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95

Câu 14: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy Mặt

điểm P Tính thể tích khối chóp S.AMPN theo a

Lời giải:

+) Ta có

2

SA

a

1





+)

.

.

.

1

2

S SMPN

S AMN

S AMPN S ABCD

S ABC

S ABCD

SA SA V

V

Cách 2:

.

SC

Câu 15: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a Tam giác SAB cân

Lời giải:

2

a

HA=hHI +AI = AH ⇔ = hh=a

+)

3 2

a

HE

2

=

Câu 16: [ĐVH] Cho lăng trụ ABC A B C đều, biết mặt phẳng (A’BC) tạo với đáy (A’B’C’) góc 60 ' ' ' 0 và

2

a

Tính thể tích khối lăng trụ đã cho

Trang 10

' ' '

ABC A B C là lăng trụ đều

Gọi M là trung điểm BC, ta có:

o





'

A M BC

3

a





3

ABC A B C ABC

Câu 17: [ĐVH] Cho lăng trụ ABCD A B C D đứng, đáy là hình thoi cạnh 2a, mặt phẳng (B’AC) tạo ' ' ' '

2

a

Tính thể tích khối tứ diện ACB D theo a ' '

Đ/s:

3 ' '

2 3

=

ACB D

a V

Lời giải:

; '

BO AC B O AC





Nhận xét: d B D AC( ;( ' ) )=d D D AC( ;( ' ) )

' '

'

AC D O





d B D AC =d D D AC =DH = ⇒DO=a AA = ⇒D O=

Trang 11

Khóa học TỔNG ÔN 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95

Ta có: V ACB D' '=V ABCD A B C D ' ' ' '−(V A A B D ' ' '+V B ABC'. +V D ACD'. +V C B C D ' ' ')

A A B D B ABC D ACD C B C D ABCD ABCD A B C D

3

ACB D ABCD A B C D ABCD

a

Câu 18: [ĐVH]. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết

Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho

Lời giải:

Nhận xét:

' '

,

Ta có:

'

' '

' ' ' '

ABB A BCC B = AI KI = AIK =

2

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B’ trên BC

' '





B H BC

Vậy thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

3 ' ' '

2

ABC A B C ABC

a

Câu 19: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác cân AB=AC=2a 3, góc BAC=1200

Mặt bên (SBC) vuông góc với đáy và hai mặt bên còn lại tạo với mặt đáy một góc φ Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và φ

Lời giải:

+) Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ S xuống BC, suy ra SH là đường cao của khối chóp

+) Do các mặt bên (SAB) và (SAC) tạo với đáy các góc bằng nhau nên H cách đều hai cạnh AB và AC; suy

Trang 12

+) Ta dễ dàng tính được 3 ; 6 ; 3 3 tan φ

2

Tử đó suy ra

3

Ngày đăng: 26/06/2016, 21:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w