1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương nguyên lý 2 triết 2

19 315 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 591,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Những công dụng của hàng hóa được phát hiện dần2 cùng sự tiến bộ của KHKT..  Quá trình thực hiện GTTĐ & GTSD là 2 quá trình  nhau về thời gian & 0 gian, do đó nếu GT hàng hóa 0 được

Trang 1

Đ Ề C Ư Ơ N G T R I Ế T 2

1 TRÌNH BÀY KHÁI NI Ệ M H ÀNG HÓA & 2 THUỘ C T ÍNH CỦA

HÀNG HÓA

1.1 KHÁI NIỆM

Hàng hóa là sản phẩm của LĐ, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con  thông qua trao đổi, mua bán

1.2 HAI THUỘC TÍNH CỦA HÀNG HÓA

A) GIÁ TRỊ SỬ DỤNG

- KN: là công dụng của hàng hóa nhằm thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của con 

- Những công dụng của hàng hóa được phát hiện dần2 cùng sự tiến bộ của KHKT

- GTSD của hàng hóa là  tính tự nhiên (lý, hóa) của vật phẩm quy định

 là 1  tính vĩnh viễn, 0 phụ  vào hình thái KT – XH

- Trong KT hàng hóa, GTSD là 1 vật mang GTTĐ

B) GIÁ TRỊ TRAO ĐỔI

- KN: Là 1 qhệ về số lượng, thể hiện tỷ lệ trao đổi giữa hàng hóa này với hàng hóa  VD: 2m vải = 10kg thóc

- 2 hàng hóa so sánh được với nhau thì bản thân 2 hàng hóa phải có 1 cái chung giống nhau Nếu ta gạt bỏ GTSD của hàng hóa đi,  hàng hóa đều là sản phẩm của LĐ Chính LĐ là cơ sở của trao đổi & tạo thành GT hàng hóa

Vậy thực chất của trao đổi sản phẩm là trao đổi LĐ

C) MỐI QUAN HỆ GIỮA 2 THUỘC TÍNH

2  tính của hàng hóa có MQH với nhau vừa thống nhất vừa mâu thuẫn như:

- Thống nhất: Đã là hàng hóa phải có 2  tính, nếu thiếu 1 trong 2  tính 0 phải là hàng hóa

- Mâu thuẫn:

 Với tư cách là GTSD các hàng hóa 0 đồng nhất về chất

 Với tư cách là GTTĐ các hàng hóa đồng nhất về chất (đều là LĐ đã được vật hóa)

 Quá trình thực hiện GTTĐ & GTSD là 2 quá trình  nhau về thời gian & 0 gian, do đó nếu GT hàng hóa 0 được thực hiện sẽ dẫn đến khủng hoảng SX thừa

Trang 2

 Vậy trước khi thực hiện GTSD phải trả GT của nó Nếu 0 thực hiện được GTTĐ sẽ 0 thực hiện được GTSD

2 TRÌNH BÀY KHÁI NI Ệ M LƯỢ NG GI Á TRỊ HÀNG HÓ A & CÁC NHÂN T Ố ẢNH HƯ ỞNG ĐẾN LƯỢNG GI Á T RỊ HÀNG HÓ A

2.1 KHÁI NIỆM

 Là lượng LĐ hao phí để SX ra hàng hóa đó

 Đơn vị đo: thời gian LĐ: ngày, giờ, tháng, năm,…

 Lượng GT hàng hóa 0 đo = thời gian LĐ cá biệt mà đo = thời gian LĐXH cần thiết

 Thời gian LĐXH cần thiết: Là thời gian cần thiết để SX hàng hóa, với trình độ thành thạo trung bình, cường độ trung bình, trong những điều kiện bình thường so với hoàn cảnh XH nhất định

 Thông thường thời gian LĐXH cần thiết là thời gian LĐ cá biệt của những  cung cấp đại bộ phận lượng hàng hóa ấy trên thị trường

2.2.CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG GIÁ TRỊ HÀNG HÓA

 THỨ NHẤT, NĂNG SUẤT LĐ

 KN NSLĐ: Là năng lực SX của LĐ được tính =

 Số lượng sản phẩm SX ra trong 1 đơn vị thời gian

 Số lượng LĐ hao phí để SX ra 1 đơn vị sản phẩm

 Có 2 loại NSLĐ: NSLĐ cá biệt & NSLĐ XH Trên thị trường, hàng hóa được trao đổi

0 phải theo GT cá biệt mà là GT XH Vì vậy NSLĐ có ảnh hưởng đến GT XH của hàng hóa chính là NSLĐ XH

  NSLĐ:  hiệu quả, hay hiệu suất của LĐ Khi NSLĐ :

 Số lượng sản phẩm SX ra trong 1 đơn vị thời gian 

 Số lượng LĐ hao phí để SX ra 1 đơn vị sản phẩm ↓

 Các nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ:

 Trình độ khéo léo (thành thạo) trung bình của NLĐ

 Mức độ phát triển của KH – KT, công nghệ & mức độ ứng dụng những thành tựu đó vào SX

 Trình độ tổ chức quản lý

 Quy mô & hiệu suất của TLSX

 Các điều kiện tự nhiên

 NSLĐ  lên, GT 1 đơn vị sản phẩm ↓

 THỨ HAI, CƯỜNG ĐỘ LĐ

  NSLĐ &  cường độ LĐ tác động  nhau đối với lượng GT hàng hóa

Trang 3

 CĐLĐ: Nói lên mức độ khẩn trương nặng nhọc của  LĐ trong 1 đơn vị thời gian Vì vậy, khi CĐLĐ  lên, thì lượng LĐ hao phí trong cùng 1 đơn vị thời gian cũng  lên

& lượng sản phẩm được tạo ra cũng  lên tương ứng, còn lượng GT của 1 đơn vị sản phẩm 0 đổi Xét về bản chất,  CĐLĐ cũng giống như kéo dài thời gian LĐ

 THỨ BA, MỨC ĐỘ PHỨC TẠP CỦA LĐ

 LĐ giản đơn: là LĐ mà bất kỳ 1  bình thường nào có khả năng LĐ cũng có thể thực hiện được

 LĐ phức tạp: Là LĐ đòi hỏi phải được đào tạo, huấn luyện thành LĐ chuyên môn lành nghề mới có thể tiến hành được

 Khi đem trao đổi trên thị trường  ta lấy LĐ giản đơn làm đơn vị & quy  LĐ thành

LĐ giản đơn, với ý nghĩa đó LĐ phức tạp là bội số của LĐ giản đơn

 Trong cùng 1 thời gian, LĐ phức tạp tạo ra nhiều GT hơn LĐ giản đơn

3 TRÌNH BÀY N ỘI DUNG QL GIÁ T R Ị & T ÁC ĐỘ NG CỦA QL GI Á

TRỊ

 NỘI DUNG

SX & trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở GT của nó, tức trên cơ sở hao phí LĐXH cần thiết

Cụ thể:

 Trong SX:

· Khối lượng sản phẩm mà những  SX tạo ra phải phù hợp nhu cầu có khả năng thanh toán của XH

· Hao phí LĐ cá biệt phù hợp với hao phí LĐXH cần thiết

 Trong trao đổi:

· Phải thực hiện theo nguyên tắc ngang giá: 2 hàng hóa trao đổi với nhau khi cùng kết tinh 1 lượng LĐ như nhau, hoặc trao đổi, mua bán hàng hóa phải thực hiện theo nguyên tắc giá cả phù hợp với GT

 TÁC ĐỘNG

 Điều tiết SX & lưu thông hàng hóa:

 Điều tiết SX: phân phối TLSX & SLĐ vào các ngành, vùng  nhau

QL GT điều tiết 1 cách tự phát thông qua sự lên xuống của giá cả

 Điều tiết lưu thông: phân phối nguồn hàng hóa từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao

 Kích thích cải tiến kĩ thuật, hợp lí hóa SX,  NSLĐ, hạ giá thành sản phẩm

 SX nào có: hao phí LĐ cá biệt nhỏ hơn hao phí LĐXH cần thiết sẽ trở nên giàu Muốn vậy phải cải tiến kĩ thuật, cải tiến tổ chức, quản lí SX, thúc đẩy LLSX của XH phát triển

Trang 4

 Phân hóa những  SX hàng hóa thành  giàu,  nghèo

  nào có GT cá biệt nhỏ hơn GT XH thu được nhiều lãi trở nên giàu có

  nào có GT cá biệt lớn hơn GT XH sẽ rơi vào tình trạng thua lỗ trở nên nghèo khó

4 SO SÁNH CÔNG T H ỨC LƯU THÔ NG C ỦA TƯ B ẢN (T -H -T) &

CÔNG TH ỨC LƯU THÔNG C ỦA H ÀNG HÓA (H -T -H)

GIỐNG NHAU

Cả 2 sự vận động đều do 2 giai đoạn đối lập nhau là mua & bán hợp thành, trong mỗi giai đoạn đều có 2 nhân tố vật chất đối diện nhau là tiền & hàng & 2  có qhệ kinh tế với nhau là

 mua &  bán

KHÁC NHAU

ĐIỂM MỞ

ĐẦU, KẾT

THÚC

Hàng hóa, tiền đóng vai trò trung gian

Tiền tệ, hàng hóa đóng vai trò trung gian

TRẬT TỰ

HÀNH VI

Bán trước, mua sau Mua trước, bán sau

MỤC ĐÍCH

VẬN ĐỘNG

Là GTSD để thỏa mãn nhu cầu, nên các hàng hóatrao đổi phải có GTSD  nhau

0 phải là GTSD mà là GT, hơn nữa còn

là GT  thêm Vì vậy nếu số tiền thu về

= số tiền ứng ra thì quá trình vận động trở nên vô nghĩa Do đó số tiền thu về phải lớn hơn số tiền ứng ra, nên CT vận động đầy đủ của TB là T – H – T’, trong

đó T’ = T + ΔT ΔT là số tiền trội hơn gọi là GTTD & kí hiệu là m

GIỚI HẠN

VẬN ĐỘNG

Sự vận động sẽ kết thúc ở giai đoạn thứ 2, khi những  trao đổi

có được GTSD mà  đó cần đến

Do đó sự vận động là có giới hạn

Sự vận động là 0 có giới hạn vì sự lớn lên của GT là 0 có giới hạn

5 TRÌNH BÀY KHÁI NI Ệ M H ÀNG HÓA S ỨC LAO Đ ỘNG, ĐIỀU

KIỆ N ĐỂ SỨ C L AO ĐỘ NG T RỞ TH ÀNH HÀNG HÓ A

5.1 KHÁI NIỆM

SLĐ là toàn bộ những năng lực (thể lực & trí lực)  trong 1 con  & được  đó sử dụng vào SX

Trang 5

5.2 ĐK ĐỂ SỨC LĐ TRỞ THÀNH HÀNG HÓA

  có SLĐ phải được tự do về thân thể, làm chủ được SLĐ của mình & có quyền bán SLĐ của mình như 1 hàng hóa

  có SLĐ phải bị tước đoạt hết  TLSX, để  buộc anh ta phải bán SLĐ của mình để sống

 SLĐ trở thành hàng hóa là đk quyết định để biến tiền thành TB

6 PHÂN TÍ CH 2 TH U ỘC TÍNH CỦA H ÀNG HÓ A S Ứ C L AO ĐỘ NG

Cũng như  hàng hóa , hàng hóa SLĐ cũng có 2  tính: GT & GTSD

6.1 GIÁ TRỊ CỦA HH SLĐ

 Do thời gian LĐXH cần thiết để SX & tái SX SLĐ

 Được xác định = GT của những tư liệu sinh hoạt (TLSH) cần thiết để nuôi sống  công nhân & gia đình anh ta

 Lượng GT các TLSH cần thiết bao gồm:

 GT những TLSH vật chất & tinh thần cần thiết để tái SX SLĐ, duy trì đời sống của bản thân  công nhân

 Phí tổn đào tạo  công nhân

 GT những TLSH vật chất & tinh thần cần thiết cho con cái  công nhân

 GT HH SLĐ bao gồm cả yếu tố lịch sử, tinh thần

 GT SLĐ biểu hiện = tiền gọi là giá cả SLĐ hay còn gọi là tiền lương

 GT HH SLĐ chịu sự tác động của 2 xu hướng đối lập nhau:

 GT HH SLĐ có xu hướng :

· SX càng phát triển nhu cầu về LĐ phức tạp 

· Nhu cầu TLSH  theo đà tiến bộ của LLSX

 Xu hướng ↓ GT HH SLĐ: Do NSLĐ  nên giá cả các TLSH, dịch vụ ↓

6.2 GIÁ TR Ị SỬ DỤNG CỦA HH SLĐ

 Giống hàng hóa thông thường, GTSD hàng hóaSLĐ thỏa mãn nhu cầu  mua

 Công dụng của nó biểu hiện qua tiêu dùng hàng hóaSLĐ, chính là tiến hành quá trình

 Trái với tiêu dùng hàng hóathông thường, quá trình LĐ đồng thời là quá trình SX ra hàng hóa, SLĐ tạo ra 1 GT mới lớn hơn GT bản thân nó

 HÀNG HÓASLĐ có đ2

riêng biệt, là nguồn gốc trực tiếp tạo ra GTTD, là chìa khóa

để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của TB Chính đặc tính này đã làm cho sự xuất hiện của hàng hóaSLĐ trở thành đk để tiền tệ chuyển thành TB

Trang 6

7 TRÌNH BÀY KHÁI NI Ệ M GIÁ T RỊ T H ẶNG DƯ SO S ÁNH PHƯƠNG PHÁP SX GTTD TUYỆT ĐỐI & TƯƠNG ĐỐI

7.1 KHÁI NIỆM GIÁ TRỊ THẶNG DƯ

GTTD là 1 bộ phận của GT mới dôi ra ngoài GT SLĐ do công nhân làm thuê tạo ra &

bị nhà TB chiếm 0

7.2 SO SÁNH PPSX GTTD TUYỆT ĐỐI & TƯƠNG ĐỐI

 Tương đối giống nhau về mục đích & làm cho thời gian LĐ thặng dư được kéo dài ra

 Khác nhau:

Là PPSX GTTD được thực hiện trên cơ

sở kéo dài tuyệt đối ngày LĐ của công

nhân trong điều kiện thời gian LĐ tất yếu

0 đổi & GTTD được SX ra = PP này được

gọi là GTTD tuyệt đối

Là PPSX GTTD được thực hiện = cách rút ngắn thời gian LĐ tất yếu lại để kéo dài 1 cách tương ứng thời gian LĐ thặng

dư trên cơ sở  NSLĐ XH trong điều kiện độ dài ngày LĐ 0 đổi GTTD được

SX = PP này được gọi là GTTD tương đối

- Những con đường chủ yếu để SX

GTTD tuyệt đối:

 Tăng thời gian làm việc trong 1 ngày,

tháng, năm…

 Tăng cường độ LĐ

- Giới hạn ngày LĐ: Ngày LĐ phải dài

hơn thời gian LĐ tất yếu, nhưng không

thể vượt quá giới hạn về thể chất và tinh

thần của NLĐ

Muốn rút ngắn thời gian LĐ tất yếu bằng cách: hạ thấp GT SLĐ, bằng cách giảm

GT TL sinh hoạt của công nhân Do đó phải tăng NSLĐ XH trong các ngành SX

TL sinh hoạt, các ngành SX TLSX để SX các TLSH Nghĩa là tăng NSLĐ XH

Được áp dụng phổ biến ở giai đoạn đầu

của CNTB

Phổ biến ở giai đoạn phát triển của CNTB

8 TRÌNH BÀY B ẢN CHẤT CỦA TƯ B ẢN, VAI T RÒ C ỦA TƯ BẢN BẤT BIẾ N & TƯ B ẢN KHẢ BIẾN TRONG Q UÁ TRÌNH SX GTT D

8.1 BẢN CHẤT CỦA TƯ BẢN

TB là QHSX XH:

 TB là GT mang lại GTTD = cách bóc lột LĐ 0 công của công nhân làm thuê

 TB thể hiện QHSX giữa giai cấp TS & VS

Trang 7

8.2 VAI TRÒ CỦA TƯ BẢN BẤT BIẾN & TƯ BẢN KHẢ BIẾN TRONG QUÁ TRÌNH SX GTTD

 TBBB (c): Bộ phận TB biến thành TLSX mà GT được bảo toàn & chuyển vào sản phẩm, tức là 0 thay đổi về lượng GT của nó

 Gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng hoặc nguyên, nhiên liệu…

 Đặc điểm:

· GT của chúng được bảo tồn & chuyển dịch nguyên vẹn vào GT sản phẩm

· GT TLSX được bảo tồn dưới hình thức GTSD mới

 TBKB (v): Bộ phận TB biến thành SLĐ 0 tái hiện ra, nhưng thông qua LĐ trừu tượng của công nhân làm thuê mà  lên, tức là biến đổi về lượng TBKB  dưới hình thức tiền lương

 Như vậy, TBKB là điều kiện cần thiết 0 thể thiếu được để SX GTTD, còn TBKB có vai trò quyết định trong quá trình đó, vì nó chính là bộ phận TB đã lớn lên  Chỉ có TBKB mới tạo ra GTTD, còn TBBB chỉ là điều kiện cần để tiến hành SX

9 TẠI S AO S X GTT D LÀ QL KINH TẾ T UYỆT ĐỐI C ỦA CNTB

 ND QL: SX ra ngày càng nhiều GTTD cho nhà TB = cách  cường bóc lột LĐ làm thuê trên cơ sở  NSLĐ & cường độ LĐ

 Là QL KT tuyệt đối của CNTB vì:

 Phản ánh mục đích của nền SX & phương tiện đạt mục đích

 SX GTTD phản ánh qhệ giữa TB & LĐ, đây là qhệ cơ bản trong XH TB

 Phản ánh qhệ bản chất trong CNTB

 Chi phối sự hoạt động của các QL KT 

 Quyết định sự phát sinh, phát triển của CNTB, & là QL vận động của PTSX

đó

10.TÍCH L ŨY TƯ B ẢN LÀ GÌ NHỮNG NHÂN T Ố ẢNH HƯ ỞNG ĐẾN

QUY MÔ TÍCH LŨY TƯ B ẢN

10.1 KHÁI NIỆM TÍCH LŨY TƯ BẢN

Tích lũy TB là sự chuyển hóa 1 phần GTTD thành TB, hay là quá trình TB hóa GTTD

10.2 NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUY MÔ TÍCH LŨY TƯ BẢN

Chia làm 2 trường hợp:

 KHỐI LƯỢNG GTTD 0 ĐỔI

Trang 8

Quy mô tích lũy TB phụ  vào tỷ lệ phân chia khối lượng GTTD đó thành 2 quỹ: quỹ tích lũy & quỹ tiêu dùng của nhà TB Đương nhiên tỷ lệ quỹ này  lên thì tỷ lệ dành cho quỹ kia sẽ ↓ đi

 TỶ LỆ PHÂN CHIA ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH

Quy mô của tích lũy TB phụ  vào khối lượng GTTD Trong TH này, khối lượng GTTD lại phụ  vào những nhân tố sau:

 Trình độ bóc lột SLĐ = những biện pháp:  cường độ LĐ, kéo dài ngày LĐ, cắt ↓ tiền lương của công nhân

 Trình độ năng suất LĐXH: NSLĐXH   có thêm những yếu tố vật chất để biến GTTD thành TB mới   quy mô tích lũy

 Sự chênh lệch giữa TB được sử dụng & TB đã tiêu dùng:

 TB sử dụng: Là khối lượng GT các tư liệu LĐ mà toàn bộ quy mô hiện vật của chúng đều hoạt động trong quá trình SX sản phẩm

 TB tiêu dùng: Là phần của những tư liệu LĐ ấy được chuyển vào sản phẩm theo từng chu kỳ SX dưới dạng khấu hao

 Sự chênh lệch này là thước đo sự tiến bộ của LLSX Sự chênh lệch càng lớn, sự phục vụ 0 công càng lớn, TB lợi dụng được những thành tựu LĐ của QK ngày càng nhiều  quy mô tích lũy TB càng lớn

 Quy mô của TB ứng trước:

 Trình độ bóc lột 0 đổi  Khối lượng GTTD do khối lượng TB khả biến quyết định

 Quy mô của TB ứng trước, nhất là bộ phận TB khả biến càng lớn thì khối lượng GTTD bóc lột được ngày càng lớn   quy mô tích lũy TB

11 PHÂN BIỆT TƯ B ẢN CỐ ĐỊNH & TƯ B ẢN LƯU ĐỘ NG

11.1 TƯ BẢN CỐ ĐỊNH

 Là bộ phận TBSX  dưới dạng máy móc, thiết bị, nhà xưởng,… về hiện vật tham gia toàn bộ vào quá trình SX, nhưng GT của nó bị khấu hao từng phần & được chuyển dần vào sản phẩm mới được SX ra

 Trong quá trình hoạt động, TBCĐ bị hao mòn dần Có 2 loại hao mòn:

 Hao mòn hữu hình: Là hao mòn về vật chất, hao mòn về cơ học có thể nhận thấy Hao mòn hữu hình do quá trình sử dụng & sự tác động của tự nhiên làm cho các bộ phận của TB cố định dần dần hao mòn đi tới chỗ hỏng & phải được thay thế

 Hao mòn vô hình là hao mòn thuần túy về mặt GT do ảnh hưởng của tiến bộ KHKT Máy móc tuy còn tốt nhưng bị mất giá vì có những máy móc tốt hơn, năng suất cao hơn có khi còn rẻ hơn làm cho máy cũ ↓ giá thậm chí bị đào

Trang 9

thải Để tránh hao mòn vô hình, các nhà TB tìm cách kéo dài ngày LĐ,  cường độ LĐ,  ca kíp làm việc,… nhằm tận dụng công suất của máy móc

  tốc độ chu chuyển của TBCĐ là 1 biện pháp quan trọng để  quỹ khấu hao tài sản

cố định, làm cho lượng TB sử dụng , tránh thiệt hại hao mòn hữu hình do tự nhiên phá hủy & hao mòn vô hình gây ra Nhờ đó mà có điều kiện đổi mới thiết bị nhanh 11.2 TƯ BẢN LƯU ĐỘNG

 Là bộ phận TB SX  dưới dạng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu phụ, SLĐ,… GT của

nó lưu thông toàn bộ cùng với sản phẩm & được hoàn lại toàn bộ cho các nhà TB sau mỗi quá trình SX

 TBLĐ chu chuyển nhanh hơn TBCĐ Ý nghĩa của việc  tốc độ chu chuyển của TBLĐ:

 Làm  lượng TBLĐ được sử dụng trong năm, do đó tiết kiệm được TB ứng trước

  tốc độ chu chuyển của TBLĐ khả biến làm tỷ suất GTTD & khối lượng GTTD hằng năm  lên

Căn cứ để phân chia TBSX thành 2 loại là phương thức chuyển dịch GT  nhau của từng bộ phận TB trong quá trình SX

12 T RÌ NH B ÀY NGUYÊ N NHÂN CHUYỂN BIẾN C ỦA CNTB T Ừ TỰ DO

CẠNH T RANH S ANG Đ Ộ C Q UYỀ N

Theo Lênin: Cạnh tranh tự do sinh ra tích tụ & tập trung SX, tích tụ & tập trung SX phát triển đến một mức độ nào đó sẽ dẫn đến ĐQ

Quá trình mang tính QL nói trên diễn ra do những nguyên nhân chủ yếu sau:

 Sự phát triển của LLSX dưới tác động của tiến bộ KH-KTđẩy nhanh quá trình tích tụ

& tập trung SX, hình thành các xí nghiệp có quy mô lớn

 Những năm cuối của TK 19, nhiều thành tựu KH-KT mới xuất hiện Một mặt, làm xuất hiện những ngành SX mới đòi hỏi xí nghiệp phải có quy mô lớn Mặt , nó dẫn đến  NSLĐ,  khả năng tích lũy TB, thúc đẩy phát triển SX lớn

 Sự tác động của các QL kinh tế của CNTB như QL GTTD, QL tích lũy,… ngày càng mạnh mẽ, làm biến đổi cơ cấu KT của XH TB theo hướng tập trung SX quy mô lớn

 Cạnh tranh khốc liệt 

 Các nhà TB phải tích cực cải tiến kĩ thuật,  quy mô tích lũy để thắng thế trong cạnh tranh

 Các nhà TB vừa & nhỏ bị phá sản, các nhà TB lớn phát tài, làm giàu với số

TB tập trung & quy mô xí nghiệp ngày càng to lớn

 Cuộc khủng hoảng KT 1873 làm phá sản hàng loạt xí nghiệp vừa & nhỏ, thúc đẩy nhanh quá trình tích tụ & tập trung TB

Trang 10

 Sự phát triển của hệ thống tín dụng TBCN thúc đẩy tập trung SX, nhất là việc hình thành các công ty cổ phần, tạo tiền đề cho sự ra đời của các tổ chức ĐQ

13 T RÌNH B ÀY NH ỮNG ĐẶC ĐIỂ M KINH T Ế CỦA CNTB ĐỘ C Q UYỀ N

13.1 SỰ TẬP TRUNG SX & CÁC TỔ CHỨC ĐỘC QUYỀN

A) THỰC CHẤT CỦA ĐỘC QUYỀN

Tổ chức ĐQ là tổ chức liên minh giữa các nhà TB lớn để tập trung vào trong tay phần lớn việc SX & tiêu thụ 1 số loại hàng hóa nào đó nhằm mục đích thu được lợi nhuận

ĐQ cao

B) NHỮNG HÌNH THỨC ĐỘC QUYỀN CƠ BẢN

 Cácten (Cartel):

 Là 1 liên minh ĐQ về: giá cả, phân chia thị trường, số lượng hàng hóa SX,… Các nhà TB tham gia Cácten vẫn độc lập về SX & lưu thông

 Cácten là 1 liên minh ĐQ 0 vững chắc

 Xanhđica (Syndicate):

 Là hình thức tổ chức ĐQ cao hơn, ổn định hơn Cácten

 Là tổ chức ĐQ về lưu thông;  việc mua bán do 1 ban quản trị đảm nhiệm Họ vẫn độc lập về SX, chỉ mất độc lập về lưu thông

 Mục đích của họ là thống nhất đầu mối mua, bán để bán hàng hóa với giá đắt

& mua nguyên liệu với giá rẻ

 Tơrớt (Trust):

 Là 1 hình thức ĐQ cao hơn Cácten & Xanhđica, nhằm thống nhất cả việc SX

& lưu thông dưới sự quản lý của hội đồng quản trị

 Các nhà TB tham gia Tơrớt trở thành các cổ đông thu lợi nhuận theo cổ phần

 Tơrớt đánh dấu bước ngoặt về hình thức vận động mới của QHSX TBCN

 Côngxoóxiom (Consortium):

 Là hình thức tổ chức ĐQ có trình độ & quy mô lớn hơn các hình thức ĐQ trên

 Tham gia côngxoóxiom 0 chỉ có các nhà TB lớn mà còn cả các xanhđica, tơrớt

 các ngành  nhau nhưng liên quan với nhau về kinh tế, kĩ thuật

 Với kiểu liên kết dọc như vậy, 1 côngxoóxiom có thể có hàng trăm xí nghiệp liên kết trên cơ sở hoàn toàn phụ  vào một nhóm TB kếch sù

13.2 TƯ BẢN TÀI CHÍNH & BỌN ĐẦU SỎ TÀI CHÍNH

 TB tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa TB ngân hàng của 1 số ít ngân hàng ĐQ lớn nhất, với TB của những liên minh ĐQ các nhà CN

Ngày đăng: 26/06/2016, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w