Câu 1: Cấu trúc, phạm vi áp dụng của Luật TC và QCMT Cấu trúc: Luật TC và QCKT được Quốc hội ban hành ngày 2962006. Gồm 7chương,71 điều: + Chương 1: Những quy định chung (9điều: Đ1Đ9) + Chương 2: Xây dựng, công bố và áp dụng TC (16điều: Đ10Đ25) + Chương 3: Xây dựng, ban hành và áp dụng TC (14điều: Đ26Đ39) + Chương 4: Đánh giá sự phù hợp với TC và QCMT (5 mục, 17 điều: Đ40Đ56) • Mục 1: Quy định chung về đánh giá phù hợp • Mục 2: Đánh giá sự phù hợp với TC • Mục 3: Đánh giá sự phù hợp với QCKT • Mục 4: Tổ chức chứng nhận sự phù hợp • Mục 5: Công nhận, thừa nhận lẫn nhau + Chương 5: Trách nhiệm, cơ quan, tổ chức trong lĩnh vực TC và lĩnh vực QCKT ( 6điều: Đ58 Đ63) + Chương 6: Thanh tra, xử lí VPPL, giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp về hành động trong lĩnh vực TC và lĩnh vực QCKT ( 5điều: Đ64Đ68) + Chương 7: Điều khoản thi hành ( 3điều: Đ69Đ71) Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam ddingj cư ở nước ngoài có hoạt động liên quan đến TC và QCKT tại Việt Nam.
Trang 1Đề cương môn TC và QCMT
Câu 1: Cấu trúc, phạm vi áp dụng của Luật TC và QCMT
Cấu trúc: Luật TC và QCKT được Quốc hội ban hành
ngày 29/6/2006 Gồm 7chương,71 điều:
+ Chương 1: Những quy định chung (9điều: Đ1-Đ9) + Chương 2: Xây dựng, công bố và áp dụng TC
(16điều: Đ10-Đ25)
+ Chương 3: Xây dựng, ban hành và áp dụng TC
(14điều: Đ26-Đ39)
+ Chương 4: Đánh giá sự phù hợp với TC và QCMT (5 mục, 17 điều: Đ40-Đ56)
Mục 1: Quy định chung về đánh giá phù hợp
Mục 2: Đánh giá sự phù hợp với TC
Mục 3: Đánh giá sự phù hợp với QCKT
Mục 4: Tổ chức chứng nhận sự phù hợp
Mục 5: Công nhận, thừa nhận lẫn nhau
+ Chương 5: Trách nhiệm, cơ quan, tổ chức trong lĩnh vực TC và lĩnh vực QCKT ( 6điều: Đ58- Đ63)
+ Chương 6: Thanh tra, xử lí VPPL, giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp về hành động trong lĩnh vực TC
và lĩnh vực QCKT ( 5điều: Đ64-Đ68)
+ Chương 7: Điều khoản thi hành ( 3điều: Đ69-Đ71)
Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân
Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam ddingj cư ở nước ngoài có hoạt động liên quan đến TC và QCKT tại Việt Nam
Câu 2: Khái niệm: TC, QCKT, TCMT Kí hiệu, cách đọc tên 1TC, QC Phương thức xây dựng TC.
Khái niệm:
Trang 2- TC: Là quy đinh về đặc tính kỹ thuật và yêu cầu
quản lý dùng làm chuẩn để phân loại, đánh giá sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động KT-XH nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả của các đối tượng này Do 1 tổ chức công bố dưới dạng Văn bản để tự nguyện áp dụng
- QCKT: Là quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ
thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động KT-XH phải tuân thủ để bảo đảm
an toàn, vệ sinh, sức khỏe con người; bảo vệ động vật, thực vật, môi trường; bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia, quyền lợi của người tiêu dùng và các yêu cầu thiết yếu khác Do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng Văn bản để bắt buộc áp dụng
- TCMT: Là những chuẩn mực, giới hạn cho phép,
được quy đinh dùng làm căn cứ để quản lý môi
trường
Kí hiệu, cách đọc tên:
- Đối với 1 tiêu chuẩn:
+ Kí hiệu TCQG bao gồm số hiệu, năm công bố tiêu chuẩn đứng sau cụm từ viết tắt TCVN và được phân cách bằng dấu 2 chấm (:)
VD: TCVN 4980: 2006
+ Trường hợp TCQG hoàn toàn tương đương với
TCQT, ký hiệu TC gồm ký hiệu TCQG và ký hiệu của
Trang 3TCQT để trong ngoạc đơn, cách nhau khoảng trống 1
ký tự
VD: TCVN 111: 2006 (ISO 15: 1998)
+ Trường hợp TCQG được xây dựng trên cơ, sở chấp nhận hoàn toàn TCQT của Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế ISO về hệ thống quản lý, ký hiệu TCQG bao gồm ký hiệu TCVN đứng trước, ký hiệu ISO đứng sau
1 ký tự, sau đó là số hiệu TC ISO được chấp nhận và năm ban hành TCQG được phân cách bằng dấu (:)
VD: TCVN ISO 14001: 2006
- Đối với 1QC: Ký hiệu QCQG bao gồm số hiệu, năm
công bố quy chuẩn đứng sau cụm từ viết tắt QCVN và được phân cách bằng dấu 2 chấm (:)
Câu 3: Liệt kê, nêu cấu trúc của nhóm QCKTQG về chất lượng môi trường.
Liệt kê: Có 14 QCVN về chất lượng môi trường:
- QCKTQG về chất lượng nước:
+QCVN 08:2008: QCVN về chất lượng nước mặt +QCVN 09:2008: QCVN về chất lượng nước ngầm +QCVN 10:2008: QCVN về chất lượng nước biển ven bờ
+QCVN 38:2011: QCKTQG về chất lượng nước mặt bảo vệ đời sống thủy sinh
+QCVN 39:2011: QCKTQG về chất lượng nước dùng cho tưới tiêu
+QCVN 44:2012: QCKTQG về chất lượng nước biển xa bờ
- QCKTQG về chất lượng đất:
Trang 4+QCVN 03:2008: QCVN về giới hạn cho phép cua kim loại nặng trong đất
+QCVN 15:2008: QCVN về dư lượng hóa chất bảo
vệ thực vật trong đất
+QCVN 45:2012: QCKTQG về giới hạn cho phép của điôxin trong 1 số loại đất
- QCKTQG về chất lượng không khí:
+QCVN 05:2013: QCKTQG về chất lượng không khí xung quanh
(thay thế cho QCVN05: 2013)
+QCVN 06:2009: QCVN về 1 số chất độc hại trong không khí xung quanh
- QCKTQG về chất lượng tiếng ồn: QCVN 26:2010:
QCVN về tiếng ồn
- QCKTQG về chất lượng độ rung: QCVN 27:2010:
QCVN về độ rung
- QCKTQG về chất lượng trầm tích: QCVN 43: 2012:
QCKTQG về chất lượng trầm tích
Cấu trúc chung: 4 phần:
- Phần 1: Quy định chung.
- Phần 2: Qy đinh kỹ thuật: Bảng giá trị các thông số
CLMT
- Phần 3: Phương pháp xác định.
- Phần 4: Tổ chức thực hiện.
Câu 4: Liệt kê, nêu cấu trúc của nhóm QCKTQG về tiêu chuẩn xả thải:
Liệt kê: Có 27 QCVN về tiêu chuẩn xả thải;
- QCVN về nước thải:
+ Áp dụng chung:
Trang 5 QCVN 14: 2008: QCVN về nước thải sinh hoạt
QCVN 28: 2010: QCVN về nước thải y tế
QCVN 40: 2011: QCKTQG về nước thải công nghiệp
( thay thế cho QCVN 24: 2009)
+ Áp dụng riêng cho từng ngành công nghiệp:
QCVN 01: 2008: QCVN về nước thải công
nghiệp chế biến cao su thiên nhiên
QCVN 11: 2008: QCVN về nước thải công
nghiệp ngành chế biến thủy sản
QCVN 12: 2008: QCVN về nước thải công
nghiệp giấy và bột giấy
QCVN 13: 2008: QCVN về nước thải công
nghiệp dệt may
QCVN 25: 2009: QCVN về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn
QCVN 29: 2010: QCVN về nước thải của kho
và cửa hàng xăng dầu
QCVN 35: 2009: QCVN về nước thải khai thác
từ các công trình dầu khí trên biển
QCVN 52: 2012: QCKTQG về nước thải công nghiệp sản xuất thép
- QCVN về khí thải:
+ Áp dụng chung:
QCVN 19: 2009: QCVN về khí thải công
nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ
QCVN 20: 2009: QCVN về khí thải công
nghiệp đối với 1 số chất hữu cơ
+ Áp dụng riêng:
Trang 6 QCVN 02: 2008: QCVN về khí thải lò đốt chất thải rắn y tế
QCVN 21: 2009: QCVN về khí thải công
nghiệp sản xuất phân bón hóa học
QCVN 22: 2009: QCVN về khí thải công
nghiệp nhiệt điện
QCVN 23: 2009: QCVN khí thải công nghiệp sản xuất xi măng
QCVN 30: 2010: QCVN về khí thải lò đốt chất thải công nghiệp
QCVN 34: 2010: QCVN về khí thải công
nghiệp lọc hóa dầu đối với bụi và các chất vô cơ
QCVN 51: 2013: QCKTQG về khí thải công nghiệp sản xuất thép
- QCVN về chất thải và phế liệu:
+ QCVN về chất thải:
QCVN 07: 2009: QCVN về ngưỡng chất thải nguy hiểm
QCVN 41: 2011: QCKTQG về đồng xử lý chất thải nguy hại trong lò nung xi măng
+ QCVN về phế liệu:
QCVN 31: 2010: QCVN về môi trường đối với phế liệu sắt, thép nhập khẩu
QCVN 32: 2010: QCVN về môi trường đối với phế liệu nhựa nhập khẩu
QCVN 33: 2010: QCVN về môi trường đối với phế liệu giấy nhập khẩu
Cấu trúc chung:
- Phần 1: Quy định chung.
Trang 7- Phần 2: Quy định kỹ thuật
+ Bảng thông số ô nhiễm: Bảng giá trị cột A, cột B + Giá trị của hệ số Kq (Kp)
+ Giá trị của hệ số Kf (Kv)
Cmax= C.K ( nước thải sinh hoạt)
Cmax= C.Kq.Kf ( nước thải công nghiệp)
Cmax= C.Kp.Kv ( khí thải)
- Phần 3: Phương pháp xác định.
- Phần 4: Tổ chức thực hiện.
Câu 5: Liệt kê, nêu cấu trúc của các quy định về
phương pháp tác nghiệp
Liệt kê:
- Thông tư số 28/2011/TT- BTNMT: Quy định quy
trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn
- Thông tư số 29/2011/TT- BTNMT: Quy định quy
trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước mặt lục địa
- Thông tư số 30/2011/TT- BTNMT: Quy định quy
trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước dưới đất
- Thông tư số 31/2011/TT- BTNMT: Quy định quy
trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước biển ( bao gồm cả trầm tích đáy và sinh vật biển)
- Thông tư số 32/2011/TT- BTNMT: Quy định quy
trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước mưa
- Thông tư số 33/2011/TT- BTNMT: Quy định quy
trình kỹ thuật quan trắc môi trường đất
Cấu trúc: VD: Thông tư số 28/2011/TT- BTNMT
- Chương 1: Quy định chung
+ Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
Trang 8+ Điều 2: Đối tượng áp dụng.
+ Điều 3: Giải thích thuật ngữ
+ Điều 4: Nguyên tắc áp dụng các TC, phương pháp viện dẫn
- Chương 2: Quy trình kỹ thuật quan trắc MT không
khí xung quanh ( quan trọng nhất)
+ Điều 5: Mục tiêu quan trắc
+ Điều 6: Thiết kế chương trình quan trắc
Kiểu quan trắc
Địa điểm và vị trí quan trắc
Thông số quan trắc
Thời gian và tần suất quan trắc
Lập kế hoạch quan trắc
+ Điều 7: Thực hiện quan trắc:
Công tác chuẩn bị
Lấy mẫu, đo và phân tích tại hiện trường
Bảo quản và vận chuyển mẫu
Phân tích trong phòng thí nghiệm
Xử lý số liệu và báo cáo
- Chương 3: Quy trình kỹ thuật quan trắc tiếng ồn:
+ Điều 8: Mục tiêu quan trắc
+ Điều 9: Thiết kế và thực hiện chương trình quan trắc:
Địa điểm quan trắc tiếng ồn
Thông số quan trắc
Thời gian và tần suất quan trắc
Thiết bị quan trắc
Phương pháp quan trắc
Xử lý số liệu và báo cáo
Trang 9Câu 6: Khái niệm, phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn Quốc tế ISO, tiêu chuẩn cơ sở:
Tiêu chuẩn Quốc tế ISO:
- Khái niệm: Là bộ tiêu chuẩn về quản lý môi trường
do tổ chức tiêu chuẩn hóa Quốc tế (ISO) ban hành
=> giúp các tổ chức, doanh nghiệp giảm thiểu tá
động gây tổn hại tới môi trường và thường xuyên cải tiến kết quả hoạtđộng về môi trường Bộ tiêu chuẩn ISO 14000 gồm các tiêu chuẩn liên quan các khía cạnh về quản lý môi trường như: Hệ thống quản lý môi trường, đánh giá vòng đời sản phẩm, nhãn sinh thái, xác định và kiểm kê khí nhà kính…
- Phạm vi áp dụng: Tất cả các doanh nghiệp, các khu
dịch vụ, ngân hàng, bảo hiểm, khách sạn, xuất –
nhập khẩu, buôn bán, phân phối,lưu kho, vận tải
hàng hóa,khai thác,…,cacscow quan chính phủ,
trường học và các tổ hợp quân sự
Tiêu chuẩn cơ sở:
- Khái niệm: Theo hồ sơ công bố TCCS:
+ TCCS là các yêu cầu kỹ thuật về chất lượng của 1 sản phẩm có chung tên sản phẩm, nhãn hiệu, tiêu chuẩn chất lượng chủ yếu, tiêu chuẩn vệ sinh do
thương nhân tự xây dựng, công bố và chịu trách
nhiệm trước pháp luật và người tiêu dùng
+ TCCS thường không được thấp hơn TCVN
+ Kí hiệu: TCCS Số hiệu: năm/ tên viết tắt của
thương hiệu
- Phạm vi áp dụng:
………
Trang 10Câu 7: Liệt kê, nêu cấu trúc của nhóm tiêu chuẩn
về giải thích thuật ngữ môi trường:
Liệt kê:
Thuật ngữ về nước: TCVN 5980 ( 5986): 1995
Nhưng đa số đã bị thay thế bằng TCVN 8184-1 ( 2,5,6,7): 2009, chỉ còn TCVN 5982(và 5983): 1995 là còn được áp dụng Cụ thể:
+ TCVN 5980: 1995 được thay thế bằng TCVN 8184-1: 2009: Thuật ngữ về chất lượng nước
+ TCVN 5981: 1995 được thay thế bằng TCVN 8184-2: 2009:
+ TCVN 5982: 1995 còn hiệu lực, chấp nhận 1 phần của TCVN 5980:1995 và 5981:1995
+ TCVN 5983: 1995 còn hiệu lực, chấp nhận 1 phần của TCVN 5980:1995 và 5982:1995
+ TCVN 5984: 1995 được thay thế bằng TCVN 8184-5: 2009
+ TCVN 5985: 1995 được thay thế bằng TCVN 8184-6: 2009
+ TCVN 5986: 1995 được thay thế bằng TCVN 8184-7: 2009
+ TCVN 6488: 1999 được thay thế bằng TCVN 8184-8: 2009
Thuật ngữ về đất:
+ TCVN 6495-1: 1999
+ TCVN 6495-2: 2001
Thuật ngữ về khí:
+ TCVN 5966: 1995 được thay thế bằng TCVN 5966: 2009
Trang 11Cấu trúc chung:
- Phần 1: Giới thiệu
- Phần 2: Chỉ ra phạm vi áp dụng
- Phần 3: Giải thích các thuật ngữ liên quan (mỗi 1TC
thường giải thích từ 20 thuật ngữ trở lên)
- Phần 4: Phụ lục (Giải thích thuật ngữ bằng tiếng
Pháp, tiếng Anh)
Câu 8: Liệt kê, nêu cấu trúc của nhóm tiêu chuẩn
về phương pháp lấy mẫu:
Liệt kê:
Phương pháp lấy mẫu nước:
+ TCVN 5992: 1995: Chất lượng nước- lấy mẫu-
hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu
+ TCVN 5993: 1995: Chất lượng nước- lấy mẫu-
hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu
+ TCVN 5994: 1995: Chất lượng nước- lấy mẫu-
hướng dẫn lấy mẫu ở ao hồ tự nhiên và nhân tạo
+ TCVN 5995: 1995: Chất lượng nước- lấy mẫu-
hướng dẫn lấy mẫu nước uống và nước dùng để chế biến thực phẩm và đồ uống
+ TCVN 5996: 1995: Chất lượng nước- lấy mẫu-
hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối.
+ TCVN 5997: 1995: Chất lượng nước- lấy mẫu-
hướng dẫn lấy mẫu nước mưa
+ TCVN 5998: 1995: Chất lượng nước- lấy mẫu-
hướng dẫn lấy mẫu nước biển
+ TCVN 5999: 1995: Chất lượng nước- lấy mẫu-
hướng dẫn lấy mẫu nước thải
Trang 12+ TCVN 6000: 1995: Chất lượng nước- lấy mẫu-
hướng dẫn lấy mẫu nước ngầm.
+ TCVN 6663-7: 2000: Chất lượng nước- lấy mẫu- hướng dẫn lấy mẫu nước và hơi nước tại xưởng nồi hơi
+ TCVN 6663-13: 2000: Chất lượng nước- lấy mẫu- hướng dẫn lấy mẫu bùn nước, bùn nước thải và bùn liên quan
+ TCVN 6663-14: 2000: Chất lượng nước- lấy mẫu- hướng dẫn đảm bảo chất lượng lấy mẫu và xử lý mẫu nước môi trường
+ TCVN 6663-1: 2002: Chất lượng nước- lấy mẫu- hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu
+ TCVN 6663-15: 2004: Chất lượng nước- lấy mẫu- hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu bùn và trầm tích
+ TCVN 6663-3: 2008: Chất lượng nước- lấy mẫu- hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu.
+ TCVN 6663-6: 2008: Chất lượng nước- lấy mẫu- hướng dẫn lấy mũ ở sông và suối.
+ TCVN 6663-5: 2009: Chất lượng nước- lấy mẫu- hướng dẫn lấy mẫu nước uống từ các trạm xử lý và hệ thống phân phối bằng đường ống
+ TCVN 6663-11: 2011: Chất lượng nước- lấy mẫu- hướng dẫn lấy mẫu nước ngầm.
- Phương pháp lấy mẫu nước để phân tích sinh học:
+ TCVN 7176: 2002: Chất lượng nước Phương pháp lấy mẫu sinh học Hướng dẫn lấy mẫu động vật không xương sống đáy cỡ lớn dùng vợt cầm tay
Trang 13+ TCVN 7177: 2002: Chất lượng nước.Thiết kế và sử dụng dụng cụ lấy mẫu định lượng để lấy mẫu động vật không xương sống đáy cỡ lớn trên nền có đá ở vùng nước ngọt nông
Phương pháp lấy mẫu đất:
+TCVN 5297: 1995: Chất lượng đất.Lấy mẫu Yêu cầu chung
+TCVN 5960: 1995: Chất lượng đất.Lấy mẫu Hướng dẫn về thu thập, vận chuyển và lưu giữ mẫu đất để
đánh giá các quá trình hoạt động của vi sinh vật hiếu khí tại phòng thí nghiệm
+TCVN 7538-2: 2005: Chất lượng đất.Lấy mẫu-
Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu
+ TCVN 7538-3: 2005: Chất lượng đất.Lấy mẫu-
Hướng dẫn an toàn
+ TCVN 7538-1: 2006: Chất lượng đất.Lấy mẫu-
Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu
+ TCVN 7538-4: 2007: Chất lượng đất.Lấy mẫu-
Hướng dẫn quy trình điều tra các vùng tự nhiên, bán tự nhiên và vùng canh tác
+ TCVN 7538-5: 2007: Chất lượng đất.Lấy mẫu-
Hướng dẫn quy trình điều tra các vùng đô thị và vùng công nghiệp liên quan đến nhiễm bẩn đất
+ TCVN 7538-6: 2010: Chất lượng đất.Lấy mẫu-
Hướng dẫn về thu thập, xử lý và bảo quản mẫu đất ở điều kiện hiếu khí để đánh giá các quá trình hoạt động, sinh khối và tính đa dạng của vi sinh vật trong phòng thí nghiệm
Phương pháp lấy mẫu không khí:
Trang 14+ TCVN 5973: 1995: Chất lượng không khí Phương pháp lấy mẫu phân tầng để đánh giá chất lượng không khí xung quanh
+ TCVN 6192: 2010: Phát thải nguồn tĩnh Lấy mẫu để
đo tự động nồng độ khí đối với hệ thống quan trắc lắp đặt vĩnh viễn
Cấu trúc chung:
- Phần 1: Lời nói đầu.
- Phần 2: Phạm vi áp dụng.
- Phần 3: Tài liệu viện dẫn.
- Phần 4: Định nghĩa.
- Phần 5: Kế hoạch lấy mẫu và thiết kế chương trình
lấy mẫu
- Phần 6: Quy trình lấy mẫu.
- Phần 7: Nhận dạng mẫu và ghi chép.
- Phần 8: Phụ lục.
- Ngoài ra phần 5 và phần 6 có thể thay thế bằng:
Thiết bị lấy mẫu, cách lấy mẫu, kỹ thuật lấy mẫu hoạc đặc điểm lấy mẫu
Câu 9: Cấu trúc của nhóm tiêu chuẩn về phương pháp phân tích:
- Phần 1: Phạm vi áp dụng.
- Phần 2: Tài liệu viện dẫn.
- Phần 3: Nguyên tắc chung của phương pháp.
- Phần 4: Thuật ngữ ( có thể có)
- Phần 5: Thuốc thử và hóa chất.
- Phần 6: Thiết bị, dụng cụ.
- Phần 7: Lấy mẫu.
- Phần 8: Cách tiến hành.
Trang 15- Phần 9: Tính toán và biểu thị kết quả.
- Phần 10: Độ chính xác của phương pháp.
- Phần 11: Các yếu tố ảnh hưởng đến phép đo.
- Phần 12: Báo cáo kết quả.
- Phần 13: Tài liệu tham khảo.
Bài tập: 1.Cách sử dụng và vận dụng các tiêu chuẩn, quy
chuẩn và thông tư liên quan đến môi trường