1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI TẬP DÀI BẢO VỆ RƠLE

39 448 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo quy chuẩn lấy theo giá trị lớn.. Dòng thứ cấp lấy bằng 1 hoặc 5A.. IS – dòng điện sơ cấp qua BI... TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH PHỤC VỤ BẢO VỆ RƠLE:Giả

Trang 1

1 TÍNH TOÁN CHỌN CÁC BI PHỤC VỤ CHO BV 1 VÀ BV 2 :

Để chọn các BI cho các D1 và D2, ta chỉ chọn tỉ số biến đổi nBI của BI

Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo quy chuẩn lấy theo giá trị lớn

Dòng thứ cấp lấy bằng 1 hoặc 5A

Tỉ số biến đổi của BI được tính như sau:

T

SI

I

n BI =Trong đó: IT – dòng điện thứ cấp qua BI, IT = 1A

IS – dòng điện sơ cấp qua BI

Các BV1 và BV2 làm việc ở điện áp trung bình U tb22 =24kV

1.1 Chọn tỉ số biến đổi cho BI 2 :

Dòng làm việc lớn nhất của BI2:

)(70)(07,005,0.4,1

)(05,09,0.24.3

2cos

.32

max 2

2 2

2 2

A kA

I k I

kA U

P I

pt qt lvBI

=

Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo dãy: 10-12.5-15-20-25-30-40-50-60(A)

và các bội số 10-100-1000 của nó

)(84

max 2

IlvBI =Nên ta chọn IS2 =100A

Như vậy tỉ số biến đổi của BI2 là: 100

1.2 Chọn tỉ số biến đổi cho BI 1 :

Dòng làm việc lớn nhất của BI1:

)(196)(196,0)05,009,0.(

4,1).(

)(09,09,0.24.3

3cos

.3

2 1

max 1

1 1

1 1

A kA

I I k I

kA U

P I

pt pt qt lvBI

pt

=

=+

=+

=

=

=

Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo dãy: 10-12.5-15-20-25-30-40-50-60(A)

và các bội số 10-100-1000 của nó

)(196

max 1

IlvBI =Nên ta chọn IS2 =200A

Như vậy tỉ số biến đổi của BI2 là: 200

Trang 2

2 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH PHỤC VỤ BẢO VỆ RƠLE:

Giả thiết quá trình tính toán ngắn mạch ta bỏ qua:

+ Bão hoà từ

+ Dung dẫn ký sinh trên đường dây, điện trử của MBA và cả đường dây

+ Ảnh hưởng của phụ tải…

2.0 Tính toán chính xác trong hệ đơn vị tương đối với:

Scb= SdđB= 10MVA; UcbI= Utb = 24kV khi đó ta có:

)(11524

11524

10

3

)(24,024.3

10

3

kA U

S I

kA U

S I

cbII

cb cbII

cbI

cb cbI

cb N

tb H

S

S U

S S

U

X1 = 2 2 =XOH =0,7 X1HChế độ cực đại: SNmax =1000MVA

01,01000

10 2

2

N

cb cb

cb N

tb H

S

S U

S S

U X

XOH =0,7 0,01=0,007Chế độ cực tiểu: SNmax =0,8 SNmax =0,8.1000=800MVA

013,0800

10 2

2

N

cb cb

cb N

tb

S U

S S

U X

XOH =0,7 0,013=0,009

Máy biến áp là phần tử đứng yên nên: X1B=X2B=XB; X0B phụ thuộc vào sơ đồ đấu dây

1,0

1,0115

10.10

115.100

10

.100

%

1 2

2

2 2

2 )

U

S S

U U X

B

cbII

cb dmB

dm k

cb B

Đường dây là đường dây đơn nên ta có:

2 )

*(

cbI

cb i i cb D

U

S L x

Với D1: L1 = 15 km, AC – 75

Trang 3

10.15.02,1

107,024

10.15.41,0

2 2

0 0 1 0

2 2

1 1 1 1

cbI

cb D

U

S L x X

U

S L x X

Với D2: L2 = 10 km, AC – 75

177,024

10.10.02,1

071,024

10.10.41,0

2 2

0 0 2 0

2 2

1 1 2 1

cbI

cb D

U

S L x X

U

S L x X

Trong tính toán ngắn mạch ta bỏ qua ảnh hưởng của phụ tải

2.1 Sơ đồ thay thế:

Chia mỗi đường dây thành 4 đoạn bằng nhau, ta có 9 điểm cần tính ngắn mạch

+ Ngắn mạch tại các điểm trên đoạn đường dây D1 (từ N1 đến N5)

- Ngắn mạch tại N1 :

X1∑N1=X1HT+Xb/2X0∑N1=X0HT+Xb/2

- Ngắn mạch từ N2 đến N5

Tổng quát:

X1∑Ni+1= X1∑Ni + X1D1/4X0∑Ni+1= X0∑Ni + X0D1/4Với X1D1 =0,107; X0D1 =0,266

+ Ngắn mạch tại các điểm trên đoạn đường dây D2 (từ N6 đến N9)

- Ngắn mạch tại N6 :

X1∑N6= X1∑N5 + X1D2/4X0∑N6= X0∑N5 + X1D2/4

- Ngắn mạch từ N7 đến N9

X1∑Ni+1= X1∑Ni + X1D2/4X0∑Ni+1= X0∑Ni + X0D2/4

4

2

dX

4

2

dX

4

2

dX

Trang 4

X1= X1D1/4=XD1/4=0,107/4=0,027X01= X0D1/4=X0D1/4=0,266/4=0,067X2= X2D2/4=XD2/4=0,071/4=0,018X02= X0D2/4=X0D2/4=0,177/4=0,044

Ta tiến hành tính toán các dạng ngắn mạch lần lượt cho 9 điểm N1 ÷ N9

Dòng điện ngắn mạch thứ tự thuận của mọi dạng ngắn mạch đều được tính theo công

I

=

với XΔ(n) là điện kháng phụ của loại ngắn mạch n

Trị số dòng điện ngắn mạch tổng tại các pha được tính theo công thức IN(n) = m.I1N(n)

Trang 5

0 2

)(

13

X X x

Điện kháng thứ tự thuận là:

X1∑N1=X1H+X1B/2=0,01+0,1/2=0,06Điện kháng thứ tự nghịch là:

X2∑N1=X1N1=0,06Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N1=X0H+ X0B/2=0,07+0,1/2=0,057

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN1(1)=X0∑N1+X2∑N1=0,06+0,057=0,117Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

029,0057,006,0

057,0.06,0

1 2 1 0

1 2 1 0 )

1 , 1 (

+

=+

N N N

X X

X X X

Tính các dạng ngắn mạch:

• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

667,1606,0

11

* 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

01,424.3

10.667,16 1) 3 (

* ) 3 (

1)/(

1 1

1 )

1 ( 1

1N = XN +XN = + =

I

• Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch một pha là:

650,5) 1 (

* 1 ) 1 ( 1

0N = I N =

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch một pha trong hệ đơn vị có tên:

)(359,124.3

10.650,5 1) 1 (

* 1 ) 1 ( 1

• Dòng điện ngắn mạch một pha tổng hợp là:

95,1665,5.3) 1 (

* 1 )

1 (

N mI I

Dòng điện ngắn mạch một pha trong hệ đơn vị có tên:

Trang 6

10.95,16 1) 1 (

* ) 1 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

236,11)029,006,0/(

1)/(

1 ( 1 , 1 )

1 1

1 )

1 ( 1

1N = XN +XN = + =

I

• Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

762,5057,006,0

06,0236,11

1 0 1 2

1 2 )

1 , 1 ( 1 1 ) 1 , 1 ( 1

=+

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

)(386,124.3

10.762,5 1) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 1

• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

92,16236,11.)057,006,0(

057,0.06,01

) 1 , 1 ( 1 1 ) 1 , 1 (

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(07,424.3

10.92,16 1) 1 , 1 (

* ) 1 , 1 (

X2∑N2 =X1∑N2=0,087Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N2 =X0∑N1+X01=0,057+0,067=0,124

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ một pha là:

XΔN2(1)=X0∑N2+ X2∑N2=0,124+0,087=0,211Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

051,0087,0124,0

087,0.124,0

2 2 2 0

2 2 2 0 )

1 , 1 (

+

=+

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

494,11087,0

11

2 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

765,224.3

10.494,11 1) 3 (

* ) 3 (

1)/(

1 1 2 2(1))

1 (

* 1 ) 1 (

*

0N =I N =

I

Trang 7

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch một pha trong hệ đơn vị có tên:

)(809,024.3

10.356,3 1) 1 (

* 1 ) 1 ( 2

• Dòng điện ngắn mạch một pha là:

068,10356,3.3

3 ( 1 )

* 1 ) 1 (

10.068,101 ) 1 (

* )

1 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

246,7)051,0087,0/(

1)/(

1 1 2 2(1,1))

1 , 1 (

087,0246,7

2 0 2 2

2 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

)(72,024.3

10.988,2 1) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 2

• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

513,9246,7.)124,0087,0(

124,0.087,013

.)(

.1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 2 0 2 2

2 0 2 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

*

=+

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(293,224.3

10.513,9 1) 1 , 1 (

* )

1 , 1 (

X2∑N3 =X1∑N3=0,114Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N3 =X0∑N2+X01=0,124+0,067=0,191

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN3(1)=X0∑N3+ X2∑N3=0,191+0,114=0,305Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

071,0114,0191,0

114,0.191,0

3 2 3 0

3 2 3 0 )

1 , 1 (

+

=+

N N

N

X X

X X

X Tính các dạng ngắn mạch:

• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

Trang 8

11

3 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(114,224.3

10.772,8 1) 3 (

* ) 3 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

387,2)305,0114,0/(

1)/(

1 1 3 3(1))

1 (

* 1 ) 1 (

10.387,2 1) 1 (

* 1 ) 1 ( 3

• Dòng điện ngắn mạch một pha là:

161,7387,2.3

3 ( 1 )

* 1 ) 1 (

10.161,71 ) 1 (

* )

1 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

405,5)071,0114,0/(

1)/(

1 1 3 3(1,1))

1 , 1 (

114,0405,5

3 0 3 2

3 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

)(478,024.3

10.02,2 1) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 3

• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

194,8405,5.)191,0114,0(

191,0.114,013

.)(

.1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 3 0 3 2

3 0 3 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

*

=+

N N N

N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(975,124.3

10.194,8 1) 1 , 1 (

* ) 1 , 1 (

X2∑N4 =X1∑N4=0,114Điện kháng thứ tự không là:

Trang 9

X0∑N4 =X0∑N2+X01=0,191+0,067=0,258

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN4(1)=X0∑N4+ X2∑N4=0,258+0,141=0,399Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

091,0141,0258,0

141,0.258,0

4 2 4 0

4 2 4 0 )

1 , 1 (

+

=+

N N

N

X X

X X

X Tính các dạng ngắn mạch:

• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

092,7141,0

11

3 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(71,124.3

10.09,7 1) 3 (

* ) 3 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

852,1)399,0141,0/(

1)/(

1 1 4 4(1))

1 (

* 1 ) 1 (

10.852,1 1) 1 (

* 1 ) 1 ( 4

• Dòng điện ngắn mạch một pha là:

556,5852,1.3

3 ( 1 )

* 1 ) 1 (

10.556,51 ) 1 (

* )

1 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

31,4)091,0141,0/(

1)/(

1 1 4 4(1,1))

1 , 1 (

141,043,4

4 0 4 2

4 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

)(377,024.3

10.565,1 1) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 4

• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

555,631,4.)258,0141,0(

258,0.141,013

.)(

.1

3

2 )

* 1 2 4 0 4 2

4 0 4 2 )

1 , 1 (

* 1 )

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

Trang 10

10.555,6 1) 1 , 1 (

* )

X2∑N5 =X1∑N5=0,108Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N5 =X0∑N4+X01=0,258+0,067=0,325

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN5(1)=X0∑N5+ X2∑N5=0,325+0,168=0,493Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

111,0168,0325,0

168,0.325,0

5 2 5 0

5 2 5 0 )

1 , 1 (

+

=+

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

952,5168,0

11

5 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(435,124.3

10.952,5 1) 3 (

* ) 3 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

513,1)493,0168,0/(

1)/(

1 1 5 5(1))

1 (

* 1 ) 1 (

10.513,1 1) 1 (

* 1 ) 1 ( 5

• Dòng điện ngắn mạch một pha là:

539,4513,1.3

3 ( 1 )

* 1 ) 1 (

10.539,41 ) 1 (

* )

1 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

584,3)111,0168,0/(

1)/(

1 1 5 5(1,1))

1 , 1 (

168,0.584,3

5 0 5 2

5 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

*

+

=+

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

Trang 11

10.22,1 1) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 5

• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

465,5584,3.)325,0168,0(

325,0.168,013

.)(

.1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 5 0 5 2

5 0 5 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

*

=+

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(317,124.3

10.465,5 1) 1 , 1 (

* ) 1 , 1 (

X2∑N6 =X1∑N6=0,186Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N6 =X0∑N5+X01=0,325+0,044=0,369

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN6(1)=X0∑N6+ X2∑N6=0,369+0,186=0,555Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

124,0186,0369,0

186,0.369,0

6 2 6 0

6 2 6 0 )

1 , 1 (

+

=+

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

376,5186,0

11

6 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(296,124.3

10.376,5 1) 3 (

* ) 3 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

35,1)555,0186,0/(

1)/(

1 1 6 6(1))

1 (

* 1 ) 1 (

10.35,1 1) 1 (

* 1 ) 1 ( 6

• Dòng điện ngắn mạch một pha là:

05,435,1.3

3 ( 1 )

* 1 ) 1 (

Trang 12

10.05,41 ) 1 (

* )

1 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

226,3)124,0186,0/(

1)/(

1 1 6 6(1,1))

1 , 1 (

186,0.226,3

6 0 6 2

6 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

*

+

=+

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

)(261,024.3

10.081,1 1) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 6

• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

925,4226,3.)369,0186,0(

369,0.186,013

.)(

.1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 6 0 6 2

6 0 6 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

*

=+

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(187,124.3

10.925,4 1) 1 , 1 (

* )

1 , 1 (

X2∑N7 =X1∑N7=0,204Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N7 =X0∑N6+X02=0,369+0,044=0,413

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN7(1)=X0∑N7+ X2∑N7=0,204+0,413=0,617Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

137,0413,0204,0

413,0.204,0

7 2 7 0

7 2 7 0 )

1 , 1 (

+

=+

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

9,4204,0

11

7 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(181,124.3

10.9,4 1) 3 (

* ) 3 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

218,1)617,0204,0/(

1)/(

1 1 7 7(1))

1 (

*

1N = XN +XN = + =

I

Trang 13

• Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch một pha là:

218,1) 1 (

* 1 ) 1 (

10.218,1 1) 1 (

* 1 ) 1 ( 7

• Dòng điện ngắn mạch một pha là:

654,3218,1.3

3 ( 1 )

* 1 ) 1 (

10.654,31 ) 1 (

* )

1 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

933,2)137,0204,0/(

1)/(

1 1 7 7(1,1))

1 , 1 (

204,0.933,2

7 0 7 2

7 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

*

+

=+

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

)(234,024.3

10.97,0 1) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 7

• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

484,4933,2.)413,0204,0(

413,0.204,013

.)(

.1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 7 0 7 2

7 0 7 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

*

=+

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(081,124.3

10.484,4 1) 1 , 1 (

* )

1 , 1 (

X2∑N8 =X1∑N8=0,222Điện kháng thứ tự không là:

222,0.457,0

8 2 8 0

8 2 8 0 )

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

Trang 14

• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

505,4222,0

11

8 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(086,124.3

10.505,4 1) 3 (

* ) 3 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

11,1)679,0222,0/(

1)/(

1 1 8 8(1))

1 (

* 1 ) 1 (

10.11,1 1) 1 (

* 1 ) 1 ( 8

• Dòng điện ngắn mạch một pha là:

33,311,1.3

3 ( 1 )

* 1 ) 1 (

10.33,31 ) 1 (

* )

1 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

695,2)149,0222,0/(

1)/(

1 1 8 8(1,1))

222,0.695,2

8 0 8 2

8 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

*

+

=+

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

)(212,024.3

10.881,0 1) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 8

• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

123,4695,2.)457,0222,0(

457,0.222,013

.)(

.1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 8 0 8 2

8 0 8 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

*

=+

N N N

N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(994,024.3

10.123,4 1) 1 , 1 (

* ) 1 , 1 (

X2∑N9 =X1∑N9=0,24

Trang 15

5,0.24,0

9 2 9 0

9 2 9 0 )

1 , 1 (

+

=+

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

167,424,0

11

9 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(124.3

10.167,4 1) 3 (

* ) 3 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

02,1)74,024,0/(

1)/(

1 1 9 9(1))

1 (

* 1 ) 1 (

10.02,1 1) 1 (

* 1 ) 1 ( 9

• Dòng điện ngắn mạch một pha là:

06,302,1.3

3 ( 1 )

* 1 ) 1 (

10.06,31 ) 1 (

* )

1 (

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

488,2)162,024,0/(

1)/(

1 1 9 9(1,1))

1 , 1 (

24,0.488,2

9 0 9 2

9 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

*

+

=+

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

)(194,024.3

10.807,0 1) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 9

• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

808,3488,2.)5,024,0(

5,0.24,013

.)(

.1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 9 0 9 2

9 0 9 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

*

=+

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Trang 16

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(918,024.3

10.803,3 1) 1 , 1 (

* ) 1 , 1 (

Bảng 1: Tổng hợp tính toán các trị số dòng điện ngắn mạch trong chế độ max

tại các điểm ngắn mạch ứng với từng loại ngắn mạch.

Trang 17

1 2 1 0

1 2 1 0 )

N N N

X X

X X X

11

1 2 1 1

I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

844,124.3

10.425,4.3

3 ( 3 ) 1

* )

1)/(

1 1 1 1(1))

* 1 )

10.985,2 1) 1 (

* 0 )

* 1 )

10.955,8 1) 1 (

* )

1)/(

1 ( 1 , 1 )

1 1

1 )

113,0.952,5

1 0 1 2

1 2 )

1 , 1 ( 1 1 )

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

)(73,024.3

10.03,3 1) 1 , 1 (

* 0 )

Trang 18

109,0.113,013

.)(

.1

.3

2 )

* 1 2 1 0 1 2

1 0 1 2 )

1 , 1 ( 1 1 )

N N N

N

I

I X

X

X X mI

I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(152,224.3

10.928,8 1) 1 , 1 (

* )

14,0.176,0

2 2 2 0

2 2 2 0 )

N N

N

X X

X X

11

2 2 2 1

I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

488,124.3

10.57,3.3

3 ( 2 ) 1

* )

1)/(

1 1 2 2(1))

* 1 )

10.193,2 1) 1 (

* 0 )

3 ( 1 )

* 1 )

Trang 19

10.579,61 ) 1 (

* )

1)/(

1 1 2 2(1,1))

14,0.587,4

2 0 2 2

2 2 )

1 , 1 (

* 1 )

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

)(49,024.3

10.032,2 1) 1 , 1 (

* 0 )

176,0.14,013

.)(

.1

3

2 )

* 1 2 2 0 2 2

2 0 2 2 )

1 , 1 (

* 1 )

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(662,124.3

10.894,6 1) 1 , 1 (

* )

243,0.167,0

3 2 3 0

3 2 3 0 )

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha là:

994,2167,0167,0

11

3 2 3 1

I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

)(248,124.3

10.994,2.3

3 ( 2 ) 1

* )

1)/(

1 1 3 3(1))

Ngày đăng: 22/06/2016, 18:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.1. Sơ đồ thay thế: - BÀI TẬP DÀI BẢO VỆ RƠLE
2.1. Sơ đồ thay thế: (Trang 3)
Bảng 1: Tổng hợp tính toán các trị số dòng điện ngắn mạch trong chế độ max - BÀI TẬP DÀI BẢO VỆ RƠLE
Bảng 1 Tổng hợp tính toán các trị số dòng điện ngắn mạch trong chế độ max (Trang 16)
Bảng 2: Tổng hợp tính toán các trị số dòng điện ngắn mạch trong chế độ min - BÀI TẬP DÀI BẢO VỆ RƠLE
Bảng 2 Tổng hợp tính toán các trị số dòng điện ngắn mạch trong chế độ min (Trang 28)
Bảng 3. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 2 - BÀI TẬP DÀI BẢO VỆ RƠLE
Bảng 3. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 2 (Trang 31)
Bảng 4. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 1 - BÀI TẬP DÀI BẢO VỆ RƠLE
Bảng 4. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 1 (Trang 32)
Bảng 5. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 1 - BÀI TẬP DÀI BẢO VỆ RƠLE
Bảng 5. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 1 (Trang 33)
Bảng 6. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 1 - BÀI TẬP DÀI BẢO VỆ RƠLE
Bảng 6. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 1 (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w