Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo quy chuẩn lấy theo giá trị lớn.. Dòng thứ cấp lấy bằng 1 hoặc 5A.. IS – dòng điện sơ cấp qua BI... TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH PHỤC VỤ BẢO VỆ RƠLE:Giả
Trang 11 TÍNH TOÁN CHỌN CÁC BI PHỤC VỤ CHO BV 1 VÀ BV 2 :
Để chọn các BI cho các D1 và D2, ta chỉ chọn tỉ số biến đổi nBI của BI
Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo quy chuẩn lấy theo giá trị lớn
Dòng thứ cấp lấy bằng 1 hoặc 5A
Tỉ số biến đổi của BI được tính như sau:
T
SI
I
n BI =Trong đó: IT – dòng điện thứ cấp qua BI, IT = 1A
IS – dòng điện sơ cấp qua BI
Các BV1 và BV2 làm việc ở điện áp trung bình U tb22 =24kV
1.1 Chọn tỉ số biến đổi cho BI 2 :
Dòng làm việc lớn nhất của BI2:
)(70)(07,005,0.4,1
)(05,09,0.24.3
2cos
.32
max 2
2 2
2 2
A kA
I k I
kA U
P I
pt qt lvBI
=
Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo dãy: 10-12.5-15-20-25-30-40-50-60(A)
và các bội số 10-100-1000 của nó
)(84
max 2
I ≥ lvBI =Nên ta chọn IS2 =100A
Như vậy tỉ số biến đổi của BI2 là: 100
1.2 Chọn tỉ số biến đổi cho BI 1 :
Dòng làm việc lớn nhất của BI1:
)(196)(196,0)05,009,0.(
4,1).(
)(09,09,0.24.3
3cos
.3
2 1
max 1
1 1
1 1
A kA
I I k I
kA U
P I
pt pt qt lvBI
pt
=
=+
=+
=
=
=Φ
=
Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo dãy: 10-12.5-15-20-25-30-40-50-60(A)
và các bội số 10-100-1000 của nó
)(196
max 1
I ≥ lvBI =Nên ta chọn IS2 =200A
Như vậy tỉ số biến đổi của BI2 là: 200
Trang 22 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH PHỤC VỤ BẢO VỆ RƠLE:
Giả thiết quá trình tính toán ngắn mạch ta bỏ qua:
+ Bão hoà từ
+ Dung dẫn ký sinh trên đường dây, điện trử của MBA và cả đường dây
+ Ảnh hưởng của phụ tải…
2.0 Tính toán chính xác trong hệ đơn vị tương đối với:
Scb= SdđB= 10MVA; UcbI= Utb = 24kV khi đó ta có:
)(11524
11524
10
3
)(24,024.3
10
3
kA U
S I
kA U
S I
cbII
cb cbII
cbI
cb cbI
cb N
tb H
S
S U
S S
U
X1 = 2 2 =XOH =0,7 X1HChế độ cực đại: SNmax =1000MVA
01,01000
10 2
2
N
cb cb
cb N
tb H
S
S U
S S
U X
XOH =0,7 0,01=0,007Chế độ cực tiểu: SNmax =0,8 SNmax =0,8.1000=800MVA
013,0800
10 2
2
N
cb cb
cb N
tb
S U
S S
U X
XOH =0,7 0,013=0,009
Máy biến áp là phần tử đứng yên nên: X1B=X2B=XB; X0B phụ thuộc vào sơ đồ đấu dây
1,0
1,0115
10.10
115.100
10
.100
%
1 2
2
2 2
2 )
U
S S
U U X
B
cbII
cb dmB
dm k
cb B
Đường dây là đường dây đơn nên ta có:
2 )
*(
cbI
cb i i cb D
U
S L x
Với D1: L1 = 15 km, AC – 75
Trang 310.15.02,1
107,024
10.15.41,0
2 2
0 0 1 0
2 2
1 1 1 1
cbI
cb D
U
S L x X
U
S L x X
Với D2: L2 = 10 km, AC – 75
177,024
10.10.02,1
071,024
10.10.41,0
2 2
0 0 2 0
2 2
1 1 2 1
cbI
cb D
U
S L x X
U
S L x X
Trong tính toán ngắn mạch ta bỏ qua ảnh hưởng của phụ tải
2.1 Sơ đồ thay thế:
Chia mỗi đường dây thành 4 đoạn bằng nhau, ta có 9 điểm cần tính ngắn mạch
+ Ngắn mạch tại các điểm trên đoạn đường dây D1 (từ N1 đến N5)
- Ngắn mạch tại N1 :
X1∑N1=X1HT+Xb/2X0∑N1=X0HT+Xb/2
- Ngắn mạch từ N2 đến N5
Tổng quát:
X1∑Ni+1= X1∑Ni + X1D1/4X0∑Ni+1= X0∑Ni + X0D1/4Với X1D1 =0,107; X0D1 =0,266
+ Ngắn mạch tại các điểm trên đoạn đường dây D2 (từ N6 đến N9)
- Ngắn mạch tại N6 :
X1∑N6= X1∑N5 + X1D2/4X0∑N6= X0∑N5 + X1D2/4
- Ngắn mạch từ N7 đến N9
X1∑Ni+1= X1∑Ni + X1D2/4X0∑Ni+1= X0∑Ni + X0D2/4
4
2
dX
4
2
dX
4
2
dX
Trang 4X1= X1D1/4=XD1/4=0,107/4=0,027X01= X0D1/4=X0D1/4=0,266/4=0,067X2= X2D2/4=XD2/4=0,071/4=0,018X02= X0D2/4=X0D2/4=0,177/4=0,044
Ta tiến hành tính toán các dạng ngắn mạch lần lượt cho 9 điểm N1 ÷ N9
Dòng điện ngắn mạch thứ tự thuận của mọi dạng ngắn mạch đều được tính theo công
I
∆
=
với XΔ(n) là điện kháng phụ của loại ngắn mạch n
Trị số dòng điện ngắn mạch tổng tại các pha được tính theo công thức IN(n) = m.I1N(n)
Trang 50 2
)(
13
X X x
Điện kháng thứ tự thuận là:
X1∑N1=X1H+X1B/2=0,01+0,1/2=0,06Điện kháng thứ tự nghịch là:
X2∑N1=X1N1=0,06Điện kháng thứ tự không là:
X0∑N1=X0H+ X0B/2=0,07+0,1/2=0,057
Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:
Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:
XΔN1(1)=X0∑N1+X2∑N1=0,06+0,057=0,117Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
029,0057,006,0
057,0.06,0
1 2 1 0
1 2 1 0 )
1 , 1 (
+
=+
N N N
X X
X X X
Tính các dạng ngắn mạch:
• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:
667,1606,0
11
* 1
) 3 (
∑N N
X I
Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:
01,424.3
10.667,16 1) 3 (
* ) 3 (
1)/(
1 1
1 )
1 ( 1
1N = X ∑N +X∆N = + =
I
• Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch một pha là:
650,5) 1 (
* 1 ) 1 ( 1
0N = I N =
I
Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch một pha trong hệ đơn vị có tên:
)(359,124.3
10.650,5 1) 1 (
* 1 ) 1 ( 1
• Dòng điện ngắn mạch một pha tổng hợp là:
95,1665,5.3) 1 (
* 1 )
1 (
N mI I
Dòng điện ngắn mạch một pha trong hệ đơn vị có tên:
Trang 610.95,16 1) 1 (
* ) 1 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
236,11)029,006,0/(
1)/(
1 ( 1 , 1 )
1 1
1 )
1 ( 1
1N = X ∑N +X∆N = + =
I
• Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
762,5057,006,0
06,0236,11
1 0 1 2
1 2 )
1 , 1 ( 1 1 ) 1 , 1 ( 1
=+
N N
N
X X
X I
I
Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:
)(386,124.3
10.762,5 1) 1 , 1 (
* 0 ) 1 , 1 ( 1
• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:
92,16236,11.)057,006,0(
057,0.06,01
) 1 , 1 ( 1 1 ) 1 , 1 (
Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(07,424.3
10.92,16 1) 1 , 1 (
* ) 1 , 1 (
X2∑N2 =X1∑N2=0,087Điện kháng thứ tự không là:
X0∑N2 =X0∑N1+X01=0,057+0,067=0,124
Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:
Điện kháng phụ một pha là:
XΔN2(1)=X0∑N2+ X2∑N2=0,124+0,087=0,211Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
051,0087,0124,0
087,0.124,0
2 2 2 0
2 2 2 0 )
1 , 1 (
+
=+
N N
N
X X
X X
X
Tính các dạng ngắn mạch:
• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:
494,11087,0
11
2 1
) 3 (
∑N N
X I
Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:
765,224.3
10.494,11 1) 3 (
* ) 3 (
1)/(
1 1 2 2(1))
1 (
* 1 ) 1 (
*
0N =I N =
I
Trang 7Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch một pha trong hệ đơn vị có tên:
)(809,024.3
10.356,3 1) 1 (
* 1 ) 1 ( 2
• Dòng điện ngắn mạch một pha là:
068,10356,3.3
3 ( 1 )
* 1 ) 1 (
10.068,101 ) 1 (
* )
1 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
246,7)051,0087,0/(
1)/(
1 1 2 2(1,1))
1 , 1 (
087,0246,7
2 0 2 2
2 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:
)(72,024.3
10.988,2 1) 1 , 1 (
* 0 ) 1 , 1 ( 2
• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:
513,9246,7.)124,0087,0(
124,0.087,013
.)(
.1
3
2 )
1 , 1 (
*
) 1 , 1 (
* 1 2 2 0 2 2
2 0 2 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
*
=+
N
N N
N N
I
I X
X
X X
mI I
Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(293,224.3
10.513,9 1) 1 , 1 (
* )
1 , 1 (
X2∑N3 =X1∑N3=0,114Điện kháng thứ tự không là:
X0∑N3 =X0∑N2+X01=0,124+0,067=0,191
Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:
Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:
XΔN3(1)=X0∑N3+ X2∑N3=0,191+0,114=0,305Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
071,0114,0191,0
114,0.191,0
3 2 3 0
3 2 3 0 )
1 , 1 (
+
=+
N N
N
X X
X X
X Tính các dạng ngắn mạch:
• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:
Trang 811
3 1
) 3 (
∑N N
X I
Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(114,224.3
10.772,8 1) 3 (
* ) 3 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:
387,2)305,0114,0/(
1)/(
1 1 3 3(1))
1 (
* 1 ) 1 (
10.387,2 1) 1 (
* 1 ) 1 ( 3
• Dòng điện ngắn mạch một pha là:
161,7387,2.3
3 ( 1 )
* 1 ) 1 (
10.161,71 ) 1 (
* )
1 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
405,5)071,0114,0/(
1)/(
1 1 3 3(1,1))
1 , 1 (
114,0405,5
3 0 3 2
3 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:
)(478,024.3
10.02,2 1) 1 , 1 (
* 0 ) 1 , 1 ( 3
• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:
194,8405,5.)191,0114,0(
191,0.114,013
.)(
.1
3
2 )
1 , 1 (
*
) 1 , 1 (
* 1 2 3 0 3 2
3 0 3 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
*
=+
N N N
N
I
I X
X
X X
mI I
Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(975,124.3
10.194,8 1) 1 , 1 (
* ) 1 , 1 (
X2∑N4 =X1∑N4=0,114Điện kháng thứ tự không là:
Trang 9X0∑N4 =X0∑N2+X01=0,191+0,067=0,258
Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:
Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:
XΔN4(1)=X0∑N4+ X2∑N4=0,258+0,141=0,399Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
091,0141,0258,0
141,0.258,0
4 2 4 0
4 2 4 0 )
1 , 1 (
+
=+
N N
N
X X
X X
X Tính các dạng ngắn mạch:
• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:
092,7141,0
11
3 1
) 3 (
∑N N
X I
Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(71,124.3
10.09,7 1) 3 (
* ) 3 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:
852,1)399,0141,0/(
1)/(
1 1 4 4(1))
1 (
* 1 ) 1 (
10.852,1 1) 1 (
* 1 ) 1 ( 4
• Dòng điện ngắn mạch một pha là:
556,5852,1.3
3 ( 1 )
* 1 ) 1 (
10.556,51 ) 1 (
* )
1 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
31,4)091,0141,0/(
1)/(
1 1 4 4(1,1))
1 , 1 (
141,043,4
4 0 4 2
4 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:
)(377,024.3
10.565,1 1) 1 , 1 (
* 0 ) 1 , 1 ( 4
• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:
555,631,4.)258,0141,0(
258,0.141,013
.)(
.1
3
2 )
* 1 2 4 0 4 2
4 0 4 2 )
1 , 1 (
* 1 )
N
N N
N N
I
I X
X
X X
mI I
Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
Trang 1010.555,6 1) 1 , 1 (
* )
X2∑N5 =X1∑N5=0,108Điện kháng thứ tự không là:
X0∑N5 =X0∑N4+X01=0,258+0,067=0,325
Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:
Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:
XΔN5(1)=X0∑N5+ X2∑N5=0,325+0,168=0,493Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
111,0168,0325,0
168,0.325,0
5 2 5 0
5 2 5 0 )
1 , 1 (
+
=+
N N
N
X X
X X
X
Tính các dạng ngắn mạch:
• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:
952,5168,0
11
5 1
) 3 (
∑N N
X I
Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(435,124.3
10.952,5 1) 3 (
* ) 3 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:
513,1)493,0168,0/(
1)/(
1 1 5 5(1))
1 (
* 1 ) 1 (
10.513,1 1) 1 (
* 1 ) 1 ( 5
• Dòng điện ngắn mạch một pha là:
539,4513,1.3
3 ( 1 )
* 1 ) 1 (
10.539,41 ) 1 (
* )
1 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
584,3)111,0168,0/(
1)/(
1 1 5 5(1,1))
1 , 1 (
168,0.584,3
5 0 5 2
5 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
*
+
=+
N N
N
X X
X I
I
Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:
Trang 1110.22,1 1) 1 , 1 (
* 0 ) 1 , 1 ( 5
• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:
465,5584,3.)325,0168,0(
325,0.168,013
.)(
.1
3
2 )
1 , 1 (
*
) 1 , 1 (
* 1 2 5 0 5 2
5 0 5 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
*
=+
N
N N
N N
I
I X
X
X X
mI I
Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(317,124.3
10.465,5 1) 1 , 1 (
* ) 1 , 1 (
X2∑N6 =X1∑N6=0,186Điện kháng thứ tự không là:
X0∑N6 =X0∑N5+X01=0,325+0,044=0,369
Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:
Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:
XΔN6(1)=X0∑N6+ X2∑N6=0,369+0,186=0,555Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
124,0186,0369,0
186,0.369,0
6 2 6 0
6 2 6 0 )
1 , 1 (
+
=+
N N
N
X X
X X
X
Tính các dạng ngắn mạch:
• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:
376,5186,0
11
6 1
) 3 (
∑N N
X I
Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(296,124.3
10.376,5 1) 3 (
* ) 3 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:
35,1)555,0186,0/(
1)/(
1 1 6 6(1))
1 (
* 1 ) 1 (
10.35,1 1) 1 (
* 1 ) 1 ( 6
• Dòng điện ngắn mạch một pha là:
05,435,1.3
3 ( 1 )
* 1 ) 1 (
Trang 1210.05,41 ) 1 (
* )
1 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
226,3)124,0186,0/(
1)/(
1 1 6 6(1,1))
1 , 1 (
186,0.226,3
6 0 6 2
6 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
*
+
=+
N N
N
X X
X I
I
Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:
)(261,024.3
10.081,1 1) 1 , 1 (
* 0 ) 1 , 1 ( 6
• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:
925,4226,3.)369,0186,0(
369,0.186,013
.)(
.1
3
2 )
1 , 1 (
*
) 1 , 1 (
* 1 2 6 0 6 2
6 0 6 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
*
=+
N
N N
N N
I
I X
X
X X
mI I
Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(187,124.3
10.925,4 1) 1 , 1 (
* )
1 , 1 (
X2∑N7 =X1∑N7=0,204Điện kháng thứ tự không là:
X0∑N7 =X0∑N6+X02=0,369+0,044=0,413
Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:
Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:
XΔN7(1)=X0∑N7+ X2∑N7=0,204+0,413=0,617Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
137,0413,0204,0
413,0.204,0
7 2 7 0
7 2 7 0 )
1 , 1 (
+
=+
N N
N
X X
X X
X
Tính các dạng ngắn mạch:
• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:
9,4204,0
11
7 1
) 3 (
∑N N
X I
Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(181,124.3
10.9,4 1) 3 (
* ) 3 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:
218,1)617,0204,0/(
1)/(
1 1 7 7(1))
1 (
*
1N = X ∑N +X∆N = + =
I
Trang 13• Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch một pha là:
218,1) 1 (
* 1 ) 1 (
10.218,1 1) 1 (
* 1 ) 1 ( 7
• Dòng điện ngắn mạch một pha là:
654,3218,1.3
3 ( 1 )
* 1 ) 1 (
10.654,31 ) 1 (
* )
1 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
933,2)137,0204,0/(
1)/(
1 1 7 7(1,1))
1 , 1 (
204,0.933,2
7 0 7 2
7 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
*
+
=+
N N
N
X X
X I
I
Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:
)(234,024.3
10.97,0 1) 1 , 1 (
* 0 ) 1 , 1 ( 7
• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:
484,4933,2.)413,0204,0(
413,0.204,013
.)(
.1
3
2 )
1 , 1 (
*
) 1 , 1 (
* 1 2 7 0 7 2
7 0 7 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
*
=+
N
N N
N N
I
I X
X
X X
mI I
Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(081,124.3
10.484,4 1) 1 , 1 (
* )
1 , 1 (
X2∑N8 =X1∑N8=0,222Điện kháng thứ tự không là:
222,0.457,0
8 2 8 0
8 2 8 0 )
N N
N
X X
X X
X
Tính các dạng ngắn mạch:
Trang 14• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:
505,4222,0
11
8 1
) 3 (
∑N N
X I
Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(086,124.3
10.505,4 1) 3 (
* ) 3 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:
11,1)679,0222,0/(
1)/(
1 1 8 8(1))
1 (
* 1 ) 1 (
10.11,1 1) 1 (
* 1 ) 1 ( 8
• Dòng điện ngắn mạch một pha là:
33,311,1.3
3 ( 1 )
* 1 ) 1 (
10.33,31 ) 1 (
* )
1 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
695,2)149,0222,0/(
1)/(
1 1 8 8(1,1))
222,0.695,2
8 0 8 2
8 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
*
+
=+
N N
N
X X
X I
I
Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:
)(212,024.3
10.881,0 1) 1 , 1 (
* 0 ) 1 , 1 ( 8
• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:
123,4695,2.)457,0222,0(
457,0.222,013
.)(
.1
3
2 )
1 , 1 (
*
) 1 , 1 (
* 1 2 8 0 8 2
8 0 8 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
*
=+
N N N
N
I
I X
X
X X
mI I
Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(994,024.3
10.123,4 1) 1 , 1 (
* ) 1 , 1 (
X2∑N9 =X1∑N9=0,24
Trang 155,0.24,0
9 2 9 0
9 2 9 0 )
1 , 1 (
+
=+
N N
N
X X
X X
X
Tính các dạng ngắn mạch:
• Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:
167,424,0
11
9 1
) 3 (
∑N N
X I
Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(124.3
10.167,4 1) 3 (
* ) 3 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:
02,1)74,024,0/(
1)/(
1 1 9 9(1))
1 (
* 1 ) 1 (
10.02,1 1) 1 (
* 1 ) 1 ( 9
• Dòng điện ngắn mạch một pha là:
06,302,1.3
3 ( 1 )
* 1 ) 1 (
10.06,31 ) 1 (
* )
1 (
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:
488,2)162,024,0/(
1)/(
1 1 9 9(1,1))
1 , 1 (
24,0.488,2
9 0 9 2
9 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
*
+
=+
N N
N
X X
X I
I
Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:
)(194,024.3
10.807,0 1) 1 , 1 (
* 0 ) 1 , 1 ( 9
• Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:
808,3488,2.)5,024,0(
5,0.24,013
.)(
.1
3
2 )
1 , 1 (
*
) 1 , 1 (
* 1 2 9 0 9 2
9 0 9 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
*
=+
N N
N N
I
I X
X
X X
mI I
Trang 16Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(918,024.3
10.803,3 1) 1 , 1 (
* ) 1 , 1 (
Bảng 1: Tổng hợp tính toán các trị số dòng điện ngắn mạch trong chế độ max
tại các điểm ngắn mạch ứng với từng loại ngắn mạch.
Trang 171 2 1 0
1 2 1 0 )
N N N
X X
X X X
11
1 2 1 1
I
Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
844,124.3
10.425,4.3
3 ( 3 ) 1
* )
1)/(
1 1 1 1(1))
* 1 )
10.985,2 1) 1 (
* 0 )
* 1 )
10.955,8 1) 1 (
* )
1)/(
1 ( 1 , 1 )
1 1
1 )
113,0.952,5
1 0 1 2
1 2 )
1 , 1 ( 1 1 )
N N
N
X X
X I
I
Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:
)(73,024.3
10.03,3 1) 1 , 1 (
* 0 )
Trang 18109,0.113,013
.)(
.1
.3
2 )
* 1 2 1 0 1 2
1 0 1 2 )
1 , 1 ( 1 1 )
N N N
N
I
I X
X
X X mI
I
Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(152,224.3
10.928,8 1) 1 , 1 (
* )
14,0.176,0
2 2 2 0
2 2 2 0 )
N N
N
X X
X X
11
2 2 2 1
I
Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
488,124.3
10.57,3.3
3 ( 2 ) 1
* )
1)/(
1 1 2 2(1))
* 1 )
10.193,2 1) 1 (
* 0 )
3 ( 1 )
* 1 )
Trang 1910.579,61 ) 1 (
* )
1)/(
1 1 2 2(1,1))
14,0.587,4
2 0 2 2
2 2 )
1 , 1 (
* 1 )
N N
N
X X
X I
I
Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:
)(49,024.3
10.032,2 1) 1 , 1 (
* 0 )
176,0.14,013
.)(
.1
3
2 )
* 1 2 2 0 2 2
2 0 2 2 )
1 , 1 (
* 1 )
N
N N
N N
I
I X
X
X X
mI I
Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(662,124.3
10.894,6 1) 1 , 1 (
* )
243,0.167,0
3 2 3 0
3 2 3 0 )
N N
N
X X
X X
X
Tính các dạng ngắn mạch:
• Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha là:
994,2167,0167,0
11
3 2 3 1
I
Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:
)(248,124.3
10.994,2.3
3 ( 2 ) 1
* )
1)/(
1 1 3 3(1))