- Tần số hệ thống không thay đổi: Thực tế sau khi xảy ra ngắn mạch công suất củacác máy phát thay đổi đột ngột dẫn tới mất cân bằng momen quay giữa momen phátđộng của tuabin và momen hãm
Trang 1MỤC LỤC
I ĐẦU ĐỀ……….2
Trang 3IV NỘI DUNG TÍNH TOÁN
1.
Chọn tỷ số biến BI
Chọn tỷ số biến đổi của các máy biến dòng BI1, BI2 dùng cho bảo vệ đường dây D1,
D2 Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo quy chuẩn lấy theo giá trị dòng làmviệc cực đại qua BI Dòng thứ cấp lấy bằng 1 A hoặc 5 A
- Tỷ số biến đổi của các máy biến dòng được chọn theo công thức :
I sdđ
tdđ
I n I
10 3 cos
3
3 2
) 62 , 0 1 (
10 3 22
3
) 75 , 0 1 (
10 4
3
) 1
(
3
) 1 (
3
.
3
3 3
* 2 2
* 1 1
* 2 2
* 1 1
2 1
j j
U
tg P
U
tg j P
U
Q j P
U
Q j P
I I
pt pt
pt pt
pt pt
pt pt
Trang 4Vậy tỷ số biến của BI1 là : nI1 = 400.
2.Tính ngắn mạch
* Tính ngắn mạch dùng trong bảo vệ Rơle Xây dựng quan hệ IN = f(L) cho các chế
độ dòng qua rơ-le cực đại và cực tiểu Để xây dựng gần đúng đường đặc tính ta chia mỗiđoạn đường dây thành 4 đoạn bằng nhau bởi các điểm ngắn mạch Ni
Trang 5- Tần số hệ thống không thay đổi: Thực tế sau khi xảy ra ngắn mạch công suất của
các máy phát thay đổi đột ngột dẫn tới mất cân bằng momen quay (giữa momen phátđộng của tuabin và momen hãm điện từ của máy phát), tốc độ quay bị thay đổi trong quátrình quá độ Tuy nhiên ngắn mạch được tính ở giai đoạn đầu nên sự biến thiên tốc độ còn chưa đáng kể Giả thiết tần số hệ thống không đổi không mắc sai số nhiều, đồng thờigiảm đáng kể phép tính, ví dụ các điện kháng sẽ có trị số không đổi
- Bỏ qua bão hòa từ : Bình thường lõi thép của nhiều thiết bị điện làm việc ở trạng
thái gần bão hòa Trong trạng thái ngắn mạch mức độ bão hòa từ có thể tăng cao hơn ởmột số phần tử Tuy nhiên để đơn giản vẫn coi mạch từ không bão hòa,khi đó điện cảmcủa phần tử là hằng số và mạch điện là tuyến tính, bởi số phần tử mang lõi thép chỉ chiếm
số lượng ít trong hệ thống điện, ở tình trạng ngắn mạch điện áp đặt vào cuộn dây ít khi bịtăng cao
- Bỏ qua các lượng nhỏ trong thông số của một phần tử :Giả thiết này được áp dụngtùy theo bài toán và mục đích phân tích ngắn mạch Nói chung trong các bài toán thiết kế,đòi hỏi độ chính xác không cao có thể áp dụng
+ Bỏ qua dung dẫn của các đường dây điện áp thấp
+ Bỏ qua mạch không tải của các máy biến áp
+ Bỏ qua điện trở của cuộn dây máy phát điện, máy biến áp và cả điện trở đườngdây trong nhiều trường hợp
- Hệ thống sức điện động ba pha của nguồn hoàn toàn đối xứng : Khi ngắn mạchkhông đối xứng thì phản ứng phần ứng các pha lên từ trường quay không hoàn toàngiống nhau Tuy nhiên, từ trường vẫn được giả thiết quay đều với tốc độ không đổi Khi
đó sđđ 3 pha luôn đối xứng Thực tế hệ số không đối xứng của các sđđ không đáng kể
2.2 Chọn các đại lượng cơ bản
- Scb = SdđB = 30 (MVA) với SdđB là công suất danh định của máy biến áp
- Ucbi = Utbi với Utbi là điện áp trung bình của mạng điện tương ứng
cb
cb
110 3
30
cb
cb
22 3
30
2.3 Tính thông số các phần tử.
* Hệ thông điện:
Trang 6N
cb H
N
cb H
- Chế độ max: Có 2 máy biến áp làm việc
Điện kháng của mỗi máy biến áp là:
30
30
*100
5,12
*100
B
S
S U
Mục đích để tính toán dòng điện ngắn mạch lớn nhất tại các điểm ngắn mạch
Với chế độ max: SNmax, hai máy biến áp làm việc song song Các dạng ngắn mạchcần tính là
Ngắn mạch 3 pha N(3)
Ngắn mạch hai pha chạm đất N(1,1)
Trang 7* Sơ đồ thứ tự thuận khi xảy ra ngắn mạch tại điểm 9:
Hình 1: Sơ đồ thứ tự thuận tính ngắn mạch trong chế độ max
Đối với sơ đồ thứ tự nghịch thì E = 0
Hình 2: Sơ đồ thứ tự nghịch tính ngắn mạch trong chế độ max
Như vậy ngắn mạch xảy ra tại điểm nào thì sơ đồ sẽ tính từ nguồn E cho tới điểm đó.
* Sơ đồ thứ tự không khi xảy ra ngắn mạch tại điểm 9 :
Trang 8Hình 3: Sơ đồ thứ tự không tính ngắn mạch trong chế độ max.
Tương tự khi xảy ra ngắn mạch tại điểm nào thì dịch nguồn U 0N tới điểm đó.
-Ngắn mạch tại N1 :
X1∑N1 = X2∑N1 = X1Hmax + 0,5.XB Với X1Hmax = 0,015 và XB = 0,125
X0N1 = X0Hmax + 0,5.XB Với X0Hmax = 0,012
* Ngắn mạch tại các điểm trên đoạn đường dây D1(Từ N2 đến N5)
Tương tự cho các điểm ngắn mạch từ N7 đến N9.
X1Ni+1 = X1Ni + ¼ X1D2 = X2Ni+1 (3.7)
Trang 9Trong hệ đơn vị tương đối
12,903
0775,0
30.903,12)
30 071 , 13
30.357,4)
0745,0.0775,0) 1 , 1
0745 , 0 0,0775.
1
) 1 , 1
1
) 1 , 1
Trang 10Dòng điện ngắn mạch thứ tự không trong hệ đơn vị tương đối được tính theo côngthức
0745 , 0 0775 , 0
0775 , 0
658 , 8
1 0 1 2
2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 414 , 4
) 1 , 1 (
30 987 , 12
) 1 , 1 (
1
) 3 (
30.040,5) 3 (
1
) 1 (
Trang 11IN 3 , 048 kA
22 3
30 87 , 3
) 1 (
30.290,1) 1 ( 2
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
3782,01984,0
3782,0.1984,0) 1 , 1 (
3782 , 0 0,1984.
1
) 1 , 1 (
1
) 1 , 1 (
1984 , 0
044 , 3
2 0 2 2
2 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 047 , 1
) 1 , 1 ( 2
30 639 , 4
) 1 , 1 (
Trang 123,132
3193,0
1
) 3 (
30.132,3) 3 (
1
) 1 (
30 271 , 2
) 1 (
30.757,0) 1 ( 3
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
682,03193,0
682,0.3193,0) 1 , 1
682 , 0 0,3193.
1
) 1 , 1
1
) 1 , 1 (
Trang 130 , 594
682 , 0 3193 , 0
3193 , 0 863 , 1
3 0 3 2
3 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 ,
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 594 , 0
) 1
30 856 , 2
) 1
30.272,2)
30 608 , 1
Trang 14I0N4*(1) = I1N4*(1) = 0,536
Trong hệ đơn vị có tên:
I N 0,422kA
22.3
30.536,0) 1 ( 4
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
9857,04401,0
9857,0.4401,0) 1 , 1 (
857 9 0,4401.0, 1
.
) 1 , 1 (
1
) 1 , 1 (
4401 , 0
343 , 1
4 0 4 2
4 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 415 , 0
) 1 , 1 ( 4
30 063 , 2
) 1 , 1 (
1
) 3 (
*
N
I
Trang 15Trong hệ đơn vị có tên
I N 1,403kA
22.3
30.783,1) 3 (
1
) 1 (
30 245 , 1
) 1 (
30.415,0) 1 ( 5
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
2894,1561,0
2894,1.561,0) 1 , 1 (
,2894 1 0,561.
1
) 1 , 1
1
) 1 , 1 (
561 , 0
051 , 1
5 0 5 2
5 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
Trang 16I N 0 , 251 kA
22 3
30 319 , 0
) 1
30 616 , 1
) 1
30.601,1)
30 113 , 1
Trang 17I N 0,292kA
22.3
30.371,0) 1 ( 6
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
4475,16245,0
4475,1.6245,0) 1 , 1
,4475 1 0,6245.
1
) 1 , 1
1
) 1 , 1 (
6245 , 0
943 , 0
6 0 6 2
6 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 284 , 0
) 1 , 1 ( 6
30 452 , 1
) 1 , 1 (
1
) 3 (
Trang 18I N 1,144kA
22.3
30.453,1) 3 (
1
) 1 (
30 005 , 1
) 1 (
30.335,0) 1 ( 7
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
6055,16881,0
6055,1.6881,0) 1 , 1
,6055 1 0,6881.
1
) 1 , 1 (
1
) 1 , 1 (
6881 , 0
855 , 0
7 0 7 2
7 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
Trang 19I N 0 , 202 kA
22 3
30 257 , 0
) 1
30 317 , 1
) 1
30.331,1)
30 918 , 0
Trang 20I N 0,241kA
22.3
30.306,0) 1 ( 8
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
7636,17516,0
7636,17516,0) 1 , 1
,7636 1 0,7516.
1
) 1 , 1 (
1
) 1 , 1 (
7516 , 0
782 , 0
8 0 8 2
8 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 234 , 0
) 1 , 1 ( 8
30 204 , 1
) 1 , 1 (
1
) 3 (
30 227 , 1
) 3 (
Trang 212 8151 ,
0 (
1
) 1 (
30 846 , 0
) 1 (
30 282 , 0
) 1 ( 9
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
9216 ,
1 8151 ,
0
9216 ,
1 8151 , 0
) 1 , 1
,9216 1 0,8151.
1
) 1 , 1 (
0 8151 ,
0 (
1
) 1 , 1 (
8151 , 0
721 , 0
0 2
2 )
1 , 1 ( 9 1 ) 1 , 1 ( 9
X I
I N N
Trong hệ đơn vị có tên:
Trang 22I N 0 , 169 kA
22 3
30 215 , 0
) 1 , 1 ( 9
30 110 , 1
) 1 , 1 (
Trang 23Hình 4: Sơ đồ thứ tự thuận tính ngắn mạch trong chế độ min.
Đối với sơ đồ thứ tự nghịch thì E = 0
Hình 5: Sơ đồ thứ tự nghịch tính ngắn mạch trong chế độ min
Như vậy ngắn mạch xảy ra tại điểm nào thì sơ đồ sẽ tính từ nguồn E cho tới điểm đó.
* Sơ đồ thứ tự không khi xảy ra ngắn mạch tại điểm 9 :
Hình 6: Sơ đồ thứ tự không tính ngắn mạch trong chế độ min
Tương tự khi xảy ra ngắn mạch tại điểm nào thì dịch nguồn U 0N tới điểm đó.
2.5.1 Xác định dòng ngắn mạch tại điểm N1
X1∑N1 = 0,01875 + 0,125 = 0,1438 = X2∑ N1
X = 0,015 + 0,125 = 0,14
Trang 24 Tính dòng ngắn mạch 1 pha chạm đất
X∆N1(1) = 0,1438 + 0,14 = 0,2838
2838 , 0 1438 , 0
1
) 1 (
30 017 , 7
) 1 (
30 339 , 2
) 1 (
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
14 , 0 1438 , 0
14 , 0 1438 , 0
) 1 , 1
14 , 0 38.
4 0,1 1
*
) 1 , 1 (
0 1438 ,
0
1
) 1 , 1 (
1438 , 0 658 , 4
2 0 2 2
2 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 360 , 2
) 1 , 1 (
Trang 2530 987 , 6
) 1
30 022 , 6) 2
30 084 , 3
Trang 26I N 0 , 809 kA
22 3
30 028 , 1
) 1 ( 2
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
4437 ,
0 2647 ,
0
4437 ,
0 2647 ,
0
) 1 , 1
4437 , 0 647.
2 0, 1
*
) 1 , 1 (
0 2647 ,
0
1
) 1 , 1 (
2647 , 0
323 , 2
2 0 2 2
2 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 868 , 0
) 1 , 1 ( 2
30 522 , 3
) 1 , 1 (
1
) 2 (
Trang 27IN 2 , 576 kA
22 3
30 272 , 3) 2 (
1
) 1 (
30 977 , 1
) 1 (
30 659 , 0
) 1 ( 3
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
7475 ,
0 3856 ,
0
7475 ,
0 3856 ,
0
) 1 , 1
7475 , 0 856.
3 0, 1
.
) 1 , 1 (
0 3856 ,
0
1
) 1 , 1 (
Trang 280 , 532
7475 , 0 3856 , 0
3856 , 0
563 , 1
3 0 3 2
3 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 ,
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 532 , 0
) 1
30 384 , 2
) 1
30 246 , 2) 2
Trang 29IN 1 , 144 kA
22 3
30 455 , 1
) 1 (
30 485 , 0
) 1 ( 4
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
0512 ,
1 5064 ,
0
0512 ,
1 5064 ,
0
) 1 , 1 (
,0512 1 064.
5 0, 1
.
) 1 , 1
0 5064 ,
0
1
) 1 , 1 (
5064 , 0
179 , 1
4 0 4 2
4 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 383 , 0
) 1 , 1 ( 4
30 804 , 1
) 1 , 1 (
Tính dạng ngắn mạch 2 pha
Trang 30X∆N4(2) = X2∑N4 = 0,5064
5064 , 0 5064 , 0
30 710 , 1) 2
30 149 , 1
30 383 , 0
1 6273 ,
0
3549 ,
1 6273 ,
0
) 1 , 1 (
Trang 311 , 533
) 3549 , 1 6273 , 0 (
,3549 1 273.
6 0, 1
.
) 1 , 1 (
0 6273 ,
0
1
) 1 , 1 (
6273 , 0
947 , 0
5 0 5 2
5 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 300 , 0
) 1 , 1 ( 5
30 452 , 1
) 1 , 1 (
1
) 2 (
30 381 , 1) 2 (
Trang 32X∆N6(1) = 0,6908 + 1,513 = 2,2038
2038 , 2 6908 , 0
1
) 1 (
30 038 , 1
) 1 (
30 346 , 0
) 1 ( 6
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
513 , 1 6908 ,
0
513 , 1 6908 ,
0
) 1 , 1
,513 1 08 9 6 0, 1
.
) 1 , 1 (
0 6908 ,
0
1
) 1 , 1 (
6908 , 0 858 , 0
6 0 6 2
6 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 269 , 0
) 1 , 1 ( 6
Dòng điện ngắn mạch tổng hợp
Trang 3330 316 , 1
) 1
30 254 , 1) 2
30 945 , 0
Trang 34I N 0 , 248 kA
22 3
30 315 , 0
) 1 ( 7
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
671 , 1 7544 ,
0
671 , 1 7544 ,
0
) 1 , 1
,671 1 544.
7 0, 1
.
) 1 , 1 (
0 7544 ,
0
1
) 1 , 1 (
7544 , 0 785 , 0
7 0 7 2
7 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 244 , 0
) 1 , 1 ( 7
30 205 , 1
) 1 , 1 (
1
) 2 (
Trang 35IN 0 , 904 kA
22 3
30 148 , 1) 2 (
1
) 1 (
30 867 , 0
) 1 (
30 289 , 0
) 1 ( 8
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
8291 , 1 8179 ,
0
8291 ,
1 8179 , 0
) 1 , 1
,8291 1 179.
8 0, 1
.
) 1 , 1 (
0 8179 ,
0
1
) 1 , 1 (
Trang 360 , 223
8291 , 1 8179 , 0
8179 , 0 723 , 0
8 0 8 2
8 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 ,
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 223 , 0
) 1
30 111 , 1
) 1
30 059 , 1) 2
Trang 37IN 0 , 630 kA
22 3
30 801 , 0
) 1 (
30 267 , 0
) 1 ( 9
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
9871 ,
1 8814 ,
0
9871 ,
1 8814 , 0
) 1 , 1
,9871 1 14 8 8 0, 1
.
) 1 , 1 (
0
1
) 1 , 1 (
8814 , 0 670 , 0
9 0 9 2
9 2 )
1 , 1 (
* 1 ) 1 , 1 (
N N
N
X X
X I
I
Trong hệ đơn vị có tên:
22 3
30 206 , 0
) 1 , 1 ( 9
30 03 , 1
) 1 , 1 (
Tính dạng ngắn mạch 2 pha
Trang 38
X∆N9(2) = X2∑N9 = 0,8814
8814 , 0 8814 , 0
1
) 2 (
30 983 , 0) 2 (
Bảng 2: Trị số dòng điện ngắn mạch tại các điểm trong chế độ min
* Tổng kết 2 chế độ ta có bảng sau:
IN MAX(kA) 10,291 3,968 2,466 1,789 1,403 1,261 1,144 1,047 0,9663.I0N MAX(kA) 10,425 3,048 1,788 1,266 0,981 0,876 0,792 0,723 0,666
Trang 39IN MIN(kA) 4,741 2,428 1,555 1,144 0,905 0,816 0,743 0,682 0,6303.I0N MIN(kA) 5,523 2,049 1,257 0,906 0,708 0,636 0,576 0,528 0,486
Bảng 3: Dòng ngắn mạch cực đại và cực tiểu trong các chế độ
Từ đó ta có các đồ thị sau :
Trang 40Hình 7 : Sự biến thiên của dòng ngắn mạch theo chiều dài đường dây.
Trang 41Hình 8 : Sự biến thiên của dòng ngắn mạch thứ tự không theo chiều dài đường dây.
3 Tính toán thông số cho các bảo vệ cắt nhanh ,quá dòng và dòng thứ tự không
Trang 423.1 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh của 50
Trị số dòng điện khởi động của bảo vệ quá dòng cắt nhanh được lựa chọn theo côngthức
3.2 Bảo vệ quá dòng thứ tự không cắt nhanh của 50N
Trị số dòng điện khởi động của bảo vệ quá dòng thứ tự không cắt nhanh được chọntương tự như trên
3.3 Bảo vệ quá dòng có thời gian của 51
Lựa chọn trị số dòng điện khởi động của bảo vệ quá dòng có thời gian
Dòng khởi động của bảo vệ quá dòng có thời gian được lựa chọn theo công thức :
Trang 43Ta sẽ xây dựng đặc tính t(L) cho các bảo vệ.
Với bảo vệ trên D2:
Tại điểm ngắn mạch N9
Ta có : IN9max = 0,966
4 , 667
207 , 0
966 ,
047 ,
80 )
Trang 44s
I
T I
t
D i
P D
i D
1 ) 207 , 0 (
80
1
80
2 2 2
2
* 2
đường dây D2
Bảo vệ trên D1 :
Tại điểm ngắn mạch N5
800 ,
2 501 , 0
403 ,
05 , 1 80 / ) 1
* ) 5 ( 1
Tại điểm ngắn mạch N4 ta có:
571 ,
3 501 , 0
789 ,
80
2 )
t
D i
P D
i D
1 ) 501 , 0 (
80
1
80
2 1 1
2
* 1
Trang 45 Kiểm tra lại với các dòng ngắn mạch trong chế độ min:
Tính toán tương tự như trên nhưng đối với dòng ngắn mạch min và giữ nguyên cácgiá trị thời gian chỉnh định.Ta có bảng kết quả sau
* Các điểm ngắn mạch từ N1 đến N5 tính cho bảo vệ 1:
I I
D kđ
D N D
1 ) (
80
1 2
1 51
1 min 1
D kđ
D N D
1 ) (
80
2 2
2 51
2 min 2
.
Trang 47Ghi chú:
Đường nét liền Đặc tính thời gian làm việc của bảo vệ quá dòng trong chế độ max Đường nét đứt Đặc tính thời gian làm việc của bảo vệ quá dòng trong chế độ min Hình 9: Đặc tính thời gian làm việc của bảo vệ quá dòng có thời gian
3.4 Bảo vệ quá dòng thứ tự không có thời gian của 51N
Tính dòng điện khởi động :
Dòng điện khởi động được chọn theo công thức
Trang 48*Thời gian làm việc :
Thời gian làm việc của bảo vệ quá dòng thứ tự không có thời gian chọn theo đặctính độc lập
t02 = tpt2 + ∆t = 0,5 + 0,3 = 0,8 ( s)
t01 = max(tpt1,t02) + ∆t = 0,8 + 0,3 = 1,1 ( s)
Hình 10: Đặc tính thời gian làm việc của bảo vệ quá dòng thứ tự không có thời gian
Trang 494 Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ quá dòng.
4.1 Vùng bảo vệ của 50 và 50N
Vùng bảo vệ của 50 :
Có đồ thị biểu diễn mối quan hệ IN (L) :
Hình 11: Đồ thị xác định vùng bảo vệ của 50
Trang 501 50 max
4 4
max 1
N N
D kđ N
N D
I I
I I
684 , 1 789 , 1 15
max 1
2
1 50 min
2 2
min 1
N N
D kđ N
N D
I I
I I
684 , 1 428 , 2 5
min 1
Tính hoàn toàn tương tự, có:
- Vùng bảo vệ của bảo vệ quá dòng cắt nhanh trên D2 trong chế độ max :
) ( 680 , 4 ) 5 , 2 5 (
144 , 1 261 , 1
159 , 1 261 , 1 5 , 2
)
.( 7 6max
7 max
6
2 50 max
6 6
max 2
km
l
l I
I
I I
l
N N
D kđ N
N D
- Vùng bảo vệ của bảo vệ quá dòng cắt nhanh trên D2 trong chế độ min : Từ đồ thị
ta thấy,do đường Ikđ50.D2 không cắt đường INmin(L) nên min 0
2 D
Trang 52) ( 561 , 16 ) 15 20
.(
981 , 0 266 , 1
177 , 1 266 , 1 15
)
.(
3
3
.
3
4 5
max 5 0 max
4 0
1 50 max
4 0 4
max 1 0
km
l
l I
I
I I
l
N N
D N kđ N
N D
906 , 0 257 , 1
177 , 1 257 , 1 10
)
.(
3
3
.
3
3 4
min 4 0 min
3 0
1 50 min
3 0 3
min 1 0
km
l
l I
I
I I
l
N N
D N kđ N
N D
.(
792 , 0 876 , 0
799 , 0 876 , 0 5 , 2
)
.(
3
3
.
3
6 7
max 7 0 max
6 0
1 50 max
6 0 6
max 2 0
km
l
l I
I
I I
l
N N
D N kđ N
N D
kd
N N
I
I
Trong đó:
- INmin: dòng ngắn mạch nhỏ nhất cuối đường dây
+ Với đường dây D1 : INmin = IN5min
+ Với đường dây D2 : INmin = IN9min