1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập lớn bảo vệ RƠLE của THẦY TRẦN ĐÌNH LONG

53 350 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tần số hệ thống không thay đổi: Thực tế sau khi xảy ra ngắn mạch công suất củacác máy phát thay đổi đột ngột dẫn tới mất cân bằng momen quay giữa momen phátđộng của tuabin và momen hãm

Trang 1

MỤC LỤC

I ĐẦU ĐỀ……….2

Trang 3

IV NỘI DUNG TÍNH TOÁN

1.

Chọn tỷ số biến BI

Chọn tỷ số biến đổi của các máy biến dòng BI1, BI2 dùng cho bảo vệ đường dây D1,

D2 Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo quy chuẩn lấy theo giá trị dòng làmviệc cực đại qua BI Dòng thứ cấp lấy bằng 1 A hoặc 5 A

- Tỷ số biến đổi của các máy biến dòng được chọn theo công thức :

I sdđ

tdđ

I n I

10 3 cos

3

3 2

) 62 , 0 1 (

10 3 22

3

) 75 , 0 1 (

10 4

3

) 1

(

3

) 1 (

3

.

3

3 3

* 2 2

* 1 1

* 2 2

* 1 1

2 1

j j

U

tg P

U

tg j P

U

Q j P

U

Q j P

I I

pt pt

pt pt

pt pt

pt pt

Trang 4

Vậy tỷ số biến của BI1 là : nI1 = 400.

2.Tính ngắn mạch

* Tính ngắn mạch dùng trong bảo vệ Rơle Xây dựng quan hệ IN = f(L) cho các chế

độ dòng qua rơ-le cực đại và cực tiểu Để xây dựng gần đúng đường đặc tính ta chia mỗiđoạn đường dây thành 4 đoạn bằng nhau bởi các điểm ngắn mạch Ni

Trang 5

- Tần số hệ thống không thay đổi: Thực tế sau khi xảy ra ngắn mạch công suất của

các máy phát thay đổi đột ngột dẫn tới mất cân bằng momen quay (giữa momen phátđộng của tuabin và momen hãm điện từ của máy phát), tốc độ quay bị thay đổi trong quátrình quá độ Tuy nhiên ngắn mạch được tính ở giai đoạn đầu nên sự biến thiên tốc độ còn chưa đáng kể Giả thiết tần số hệ thống không đổi không mắc sai số nhiều, đồng thờigiảm đáng kể phép tính, ví dụ các điện kháng sẽ có trị số không đổi

- Bỏ qua bão hòa từ : Bình thường lõi thép của nhiều thiết bị điện làm việc ở trạng

thái gần bão hòa Trong trạng thái ngắn mạch mức độ bão hòa từ có thể tăng cao hơn ởmột số phần tử Tuy nhiên để đơn giản vẫn coi mạch từ không bão hòa,khi đó điện cảmcủa phần tử là hằng số và mạch điện là tuyến tính, bởi số phần tử mang lõi thép chỉ chiếm

số lượng ít trong hệ thống điện, ở tình trạng ngắn mạch điện áp đặt vào cuộn dây ít khi bịtăng cao

- Bỏ qua các lượng nhỏ trong thông số của một phần tử :Giả thiết này được áp dụngtùy theo bài toán và mục đích phân tích ngắn mạch Nói chung trong các bài toán thiết kế,đòi hỏi độ chính xác không cao có thể áp dụng

+ Bỏ qua dung dẫn của các đường dây điện áp thấp

+ Bỏ qua mạch không tải của các máy biến áp

+ Bỏ qua điện trở của cuộn dây máy phát điện, máy biến áp và cả điện trở đườngdây trong nhiều trường hợp

- Hệ thống sức điện động ba pha của nguồn hoàn toàn đối xứng : Khi ngắn mạchkhông đối xứng thì phản ứng phần ứng các pha lên từ trường quay không hoàn toàngiống nhau Tuy nhiên, từ trường vẫn được giả thiết quay đều với tốc độ không đổi Khi

đó sđđ 3 pha luôn đối xứng Thực tế hệ số không đối xứng của các sđđ không đáng kể

2.2 Chọn các đại lượng cơ bản

- Scb = SdđB = 30 (MVA) với SdđB là công suất danh định của máy biến áp

- Ucbi = Utbi với Utbi là điện áp trung bình của mạng điện tương ứng

cb

cb

110 3

30

cb

cb

22 3

30

2.3 Tính thông số các phần tử.

* Hệ thông điện:

Trang 6

N

cb H

N

cb H

- Chế độ max: Có 2 máy biến áp làm việc

Điện kháng của mỗi máy biến áp là:

30

30

*100

5,12

*100

B

S

S U

Mục đích để tính toán dòng điện ngắn mạch lớn nhất tại các điểm ngắn mạch

Với chế độ max: SNmax, hai máy biến áp làm việc song song Các dạng ngắn mạchcần tính là

 Ngắn mạch 3 pha N(3)

 Ngắn mạch hai pha chạm đất N(1,1)

Trang 7

* Sơ đồ thứ tự thuận khi xảy ra ngắn mạch tại điểm 9:

Hình 1: Sơ đồ thứ tự thuận tính ngắn mạch trong chế độ max

Đối với sơ đồ thứ tự nghịch thì E = 0

Hình 2: Sơ đồ thứ tự nghịch tính ngắn mạch trong chế độ max

Như vậy ngắn mạch xảy ra tại điểm nào thì sơ đồ sẽ tính từ nguồn E cho tới điểm đó.

* Sơ đồ thứ tự không khi xảy ra ngắn mạch tại điểm 9 :

Trang 8

Hình 3: Sơ đồ thứ tự không tính ngắn mạch trong chế độ max.

Tương tự khi xảy ra ngắn mạch tại điểm nào thì dịch nguồn U 0N tới điểm đó.

-Ngắn mạch tại N1 :

X1∑N1 = X2∑N1 = X1Hmax + 0,5.XB Với X1Hmax = 0,015 và XB = 0,125

X0N1 = X0Hmax + 0,5.XB Với X0Hmax = 0,012

* Ngắn mạch tại các điểm trên đoạn đường dây D1(Từ N2 đến N5)

Tương tự cho các điểm ngắn mạch từ N7 đến N9.

X1Ni+1 = X1Ni + ¼ X1D2 = X2Ni+1 (3.7)

Trang 9

Trong hệ đơn vị tương đối

12,903

0775,0

30.903,12)

30 071 , 13

30.357,4)

0745,0.0775,0) 1 , 1

0745 , 0 0,0775.

1

) 1 , 1

1

) 1 , 1

Trang 10

Dòng điện ngắn mạch thứ tự không trong hệ đơn vị tương đối được tính theo côngthức

0745 , 0 0775 , 0

0775 , 0

658 , 8

1 0 1 2

2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 414 , 4

) 1 , 1 (

30 987 , 12

) 1 , 1 (

1

) 3 (

30.040,5) 3 (

1

) 1 (

Trang 11

IN 3 , 048 kA

22 3

30 87 , 3

) 1 (

30.290,1) 1 ( 2

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

3782,01984,0

3782,0.1984,0) 1 , 1 (

3782 , 0 0,1984.

1

) 1 , 1 (

1

) 1 , 1 (

1984 , 0

044 , 3

2 0 2 2

2 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 047 , 1

) 1 , 1 ( 2

30 639 , 4

) 1 , 1 (

Trang 12

3,132

3193,0

1

) 3 (

30.132,3) 3 (

1

) 1 (

30 271 , 2

) 1 (

30.757,0) 1 ( 3

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

682,03193,0

682,0.3193,0) 1 , 1

682 , 0 0,3193.

1

) 1 , 1

1

) 1 , 1 (

Trang 13

0 , 594

682 , 0 3193 , 0

3193 , 0 863 , 1

3 0 3 2

3 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 ,

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 594 , 0

) 1

30 856 , 2

) 1

30.272,2)

30 608 , 1

Trang 14

I0N4*(1) = I1N4*(1) = 0,536

Trong hệ đơn vị có tên:

I N 0,422kA

22.3

30.536,0) 1 ( 4

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

9857,04401,0

9857,0.4401,0) 1 , 1 (

857 9 0,4401.0, 1

.

) 1 , 1 (

1

) 1 , 1 (

4401 , 0

343 , 1

4 0 4 2

4 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 415 , 0

) 1 , 1 ( 4

30 063 , 2

) 1 , 1 (

1

) 3 (

*  

N

I

Trang 15

Trong hệ đơn vị có tên

I N 1,403kA

22.3

30.783,1) 3 (

1

) 1 (

30 245 , 1

) 1 (

30.415,0) 1 ( 5

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

2894,1561,0

2894,1.561,0) 1 , 1 (

,2894 1 0,561.

1

) 1 , 1

1

) 1 , 1 (

561 , 0

051 , 1

5 0 5 2

5 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

Trang 16

I N 0 , 251 kA

22 3

30 319 , 0

) 1

30 616 , 1

) 1

30.601,1)

30 113 , 1

Trang 17

I N 0,292kA

22.3

30.371,0) 1 ( 6

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

4475,16245,0

4475,1.6245,0) 1 , 1

,4475 1 0,6245.

1

) 1 , 1

1

) 1 , 1 (

6245 , 0

943 , 0

6 0 6 2

6 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 284 , 0

) 1 , 1 ( 6

30 452 , 1

) 1 , 1 (

1

) 3 (

Trang 18

I N 1,144kA

22.3

30.453,1) 3 (

1

) 1 (

30 005 , 1

) 1 (

30.335,0) 1 ( 7

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

6055,16881,0

6055,1.6881,0) 1 , 1

,6055 1 0,6881.

1

) 1 , 1 (

1

) 1 , 1 (

6881 , 0

855 , 0

7 0 7 2

7 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

Trang 19

I N 0 , 202 kA

22 3

30 257 , 0

) 1

30 317 , 1

) 1

30.331,1)

30 918 , 0

Trang 20

I N 0,241kA

22.3

30.306,0) 1 ( 8

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

7636,17516,0

7636,17516,0) 1 , 1

,7636 1 0,7516.

1

) 1 , 1 (

1

) 1 , 1 (

7516 , 0

782 , 0

8 0 8 2

8 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 234 , 0

) 1 , 1 ( 8

30 204 , 1

) 1 , 1 (

1

) 3 (

30 227 , 1

) 3 (

Trang 21

2 8151 ,

0 (

1

) 1 (

30 846 , 0

) 1 (

30 282 , 0

) 1 ( 9

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

9216 ,

1 8151 ,

0

9216 ,

1 8151 , 0

) 1 , 1

,9216 1 0,8151.

1

) 1 , 1 (

0 8151 ,

0 (

1

) 1 , 1 (

8151 , 0

721 , 0

0 2

2 )

1 , 1 ( 9 1 ) 1 , 1 ( 9

X I

I N N

Trong hệ đơn vị có tên:

Trang 22

I N 0 , 169 kA

22 3

30 215 , 0

) 1 , 1 ( 9

30 110 , 1

) 1 , 1 (

Trang 23

Hình 4: Sơ đồ thứ tự thuận tính ngắn mạch trong chế độ min.

Đối với sơ đồ thứ tự nghịch thì E = 0

Hình 5: Sơ đồ thứ tự nghịch tính ngắn mạch trong chế độ min

Như vậy ngắn mạch xảy ra tại điểm nào thì sơ đồ sẽ tính từ nguồn E cho tới điểm đó.

* Sơ đồ thứ tự không khi xảy ra ngắn mạch tại điểm 9 :

Hình 6: Sơ đồ thứ tự không tính ngắn mạch trong chế độ min

Tương tự khi xảy ra ngắn mạch tại điểm nào thì dịch nguồn U 0N tới điểm đó.

2.5.1 Xác định dòng ngắn mạch tại điểm N1

X1∑N1 = 0,01875 + 0,125 = 0,1438 = X2∑ N1

X = 0,015 + 0,125 = 0,14

Trang 24

 Tính dòng ngắn mạch 1 pha chạm đất

X∆N1(1) = 0,1438 + 0,14 = 0,2838

2838 , 0 1438 , 0

1

) 1 (

30 017 , 7

) 1 (

30 339 , 2

) 1 (

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

14 , 0 1438 , 0

14 , 0 1438 , 0

) 1 , 1

14 , 0 38.

4 0,1 1

*

) 1 , 1 (

0 1438 ,

0

1

) 1 , 1 (

1438 , 0 658 , 4

2 0 2 2

2 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 360 , 2

) 1 , 1 (

Trang 25

30 987 , 6

) 1

30 022 , 6) 2

30 084 , 3

Trang 26

I N 0 , 809 kA

22 3

30 028 , 1

) 1 ( 2

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

4437 ,

0 2647 ,

0

4437 ,

0 2647 ,

0

) 1 , 1

4437 , 0 647.

2 0, 1

*

) 1 , 1 (

0 2647 ,

0

1

) 1 , 1 (

2647 , 0

323 , 2

2 0 2 2

2 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 868 , 0

) 1 , 1 ( 2

30 522 , 3

) 1 , 1 (

1

) 2 (

Trang 27

IN 2 , 576 kA

22 3

30 272 , 3) 2 (

1

) 1 (

30 977 , 1

) 1 (

30 659 , 0

) 1 ( 3

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

7475 ,

0 3856 ,

0

7475 ,

0 3856 ,

0

) 1 , 1

7475 , 0 856.

3 0, 1

.

) 1 , 1 (

0 3856 ,

0

1

) 1 , 1 (

Trang 28

0 , 532

7475 , 0 3856 , 0

3856 , 0

563 , 1

3 0 3 2

3 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 ,

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 532 , 0

) 1

30 384 , 2

) 1

30 246 , 2) 2

Trang 29

IN 1 , 144 kA

22 3

30 455 , 1

) 1 (

30 485 , 0

) 1 ( 4

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

0512 ,

1 5064 ,

0

0512 ,

1 5064 ,

0

) 1 , 1 (

,0512 1 064.

5 0, 1

.

) 1 , 1

0 5064 ,

0

1

) 1 , 1 (

5064 , 0

179 , 1

4 0 4 2

4 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 383 , 0

) 1 , 1 ( 4

30 804 , 1

) 1 , 1 (

 Tính dạng ngắn mạch 2 pha

Trang 30

X∆N4(2) = X2∑N4 = 0,5064

5064 , 0 5064 , 0

30 710 , 1) 2

30 149 , 1

30 383 , 0

1 6273 ,

0

3549 ,

1 6273 ,

0

) 1 , 1 (

Trang 31

1 , 533

) 3549 , 1 6273 , 0 (

,3549 1 273.

6 0, 1

.

) 1 , 1 (

0 6273 ,

0

1

) 1 , 1 (

6273 , 0

947 , 0

5 0 5 2

5 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 300 , 0

) 1 , 1 ( 5

30 452 , 1

) 1 , 1 (

1

) 2 (

30 381 , 1) 2 (

Trang 32

X∆N6(1) = 0,6908 + 1,513 = 2,2038

2038 , 2 6908 , 0

1

) 1 (

30 038 , 1

) 1 (

30 346 , 0

) 1 ( 6

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

513 , 1 6908 ,

0

513 , 1 6908 ,

0

) 1 , 1

,513 1 08 9 6 0, 1

.

) 1 , 1 (

0 6908 ,

0

1

) 1 , 1 (

6908 , 0 858 , 0

6 0 6 2

6 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 269 , 0

) 1 , 1 ( 6

Dòng điện ngắn mạch tổng hợp

Trang 33

30 316 , 1

) 1

30 254 , 1) 2

30 945 , 0

Trang 34

I N 0 , 248 kA

22 3

30 315 , 0

) 1 ( 7

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

671 , 1 7544 ,

0

671 , 1 7544 ,

0

) 1 , 1

,671 1 544.

7 0, 1

.

) 1 , 1 (

0 7544 ,

0

1

) 1 , 1 (

7544 , 0 785 , 0

7 0 7 2

7 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 244 , 0

) 1 , 1 ( 7

30 205 , 1

) 1 , 1 (

1

) 2 (

Trang 35

IN 0 , 904 kA

22 3

30 148 , 1) 2 (

1

) 1 (

30 867 , 0

) 1 (

30 289 , 0

) 1 ( 8

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

8291 , 1 8179 ,

0

8291 ,

1 8179 , 0

) 1 , 1

,8291 1 179.

8 0, 1

.

) 1 , 1 (

0 8179 ,

0

1

) 1 , 1 (

Trang 36

0 , 223

8291 , 1 8179 , 0

8179 , 0 723 , 0

8 0 8 2

8 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 ,

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 223 , 0

) 1

30 111 , 1

) 1

30 059 , 1) 2

Trang 37

IN 0 , 630 kA

22 3

30 801 , 0

) 1 (

30 267 , 0

) 1 ( 9

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

9871 ,

1 8814 ,

0

9871 ,

1 8814 , 0

) 1 , 1

,9871 1 14 8 8 0, 1

.

) 1 , 1 (

0

1

) 1 , 1 (

8814 , 0 670 , 0

9 0 9 2

9 2 )

1 , 1 (

* 1 ) 1 , 1 (

N N

N

X X

X I

I

Trong hệ đơn vị có tên:

22 3

30 206 , 0

) 1 , 1 ( 9

30 03 , 1

) 1 , 1 (

 Tính dạng ngắn mạch 2 pha

Trang 38

X∆N9(2) = X2∑N9 = 0,8814

8814 , 0 8814 , 0

1

) 2 (

30 983 , 0) 2 (

Bảng 2: Trị số dòng điện ngắn mạch tại các điểm trong chế độ min

* Tổng kết 2 chế độ ta có bảng sau:

IN MAX(kA) 10,291 3,968 2,466 1,789 1,403 1,261 1,144 1,047 0,9663.I0N MAX(kA) 10,425 3,048 1,788 1,266 0,981 0,876 0,792 0,723 0,666

Trang 39

IN MIN(kA) 4,741 2,428 1,555 1,144 0,905 0,816 0,743 0,682 0,6303.I0N MIN(kA) 5,523 2,049 1,257 0,906 0,708 0,636 0,576 0,528 0,486

Bảng 3: Dòng ngắn mạch cực đại và cực tiểu trong các chế độ

Từ đó ta có các đồ thị sau :

Trang 40

Hình 7 : Sự biến thiên của dòng ngắn mạch theo chiều dài đường dây.

Trang 41

Hình 8 : Sự biến thiên của dòng ngắn mạch thứ tự không theo chiều dài đường dây.

3 Tính toán thông số cho các bảo vệ cắt nhanh ,quá dòng và dòng thứ tự không

Trang 42

3.1 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh của 50

Trị số dòng điện khởi động của bảo vệ quá dòng cắt nhanh được lựa chọn theo côngthức

3.2 Bảo vệ quá dòng thứ tự không cắt nhanh của 50N

Trị số dòng điện khởi động của bảo vệ quá dòng thứ tự không cắt nhanh được chọntương tự như trên

3.3 Bảo vệ quá dòng có thời gian của 51

Lựa chọn trị số dòng điện khởi động của bảo vệ quá dòng có thời gian

Dòng khởi động của bảo vệ quá dòng có thời gian được lựa chọn theo công thức :

Trang 43

Ta sẽ xây dựng đặc tính t(L) cho các bảo vệ.

 Với bảo vệ trên D2:

Tại điểm ngắn mạch N9

Ta có : IN9max = 0,966

4 , 667

207 , 0

966 ,

047 ,

80 )

Trang 44

s

I

T I

t

D i

P D

i D

1 ) 207 , 0 (

80

1

80

2 2 2

2

* 2

đường dây D2

 Bảo vệ trên D1 :

Tại điểm ngắn mạch N5

800 ,

2 501 , 0

403 ,

05 , 1 80 / ) 1

* ) 5 ( 1

Tại điểm ngắn mạch N4 ta có:

571 ,

3 501 , 0

789 ,

80

2 )

t

D i

P D

i D

1 ) 501 , 0 (

80

1

80

2 1 1

2

* 1

Trang 45

 Kiểm tra lại với các dòng ngắn mạch trong chế độ min:

Tính toán tương tự như trên nhưng đối với dòng ngắn mạch min và giữ nguyên cácgiá trị thời gian chỉnh định.Ta có bảng kết quả sau

* Các điểm ngắn mạch từ N1 đến N5 tính cho bảo vệ 1:

I I

D kđ

D N D

1 ) (

80

1 2

1 51

1 min 1

D kđ

D N D

1 ) (

80

2 2

2 51

2 min 2

.

Trang 47

Ghi chú:

Đường nét liền Đặc tính thời gian làm việc của bảo vệ quá dòng trong chế độ max Đường nét đứt Đặc tính thời gian làm việc của bảo vệ quá dòng trong chế độ min Hình 9: Đặc tính thời gian làm việc của bảo vệ quá dòng có thời gian

3.4 Bảo vệ quá dòng thứ tự không có thời gian của 51N

 Tính dòng điện khởi động :

Dòng điện khởi động được chọn theo công thức

Trang 48

*Thời gian làm việc :

Thời gian làm việc của bảo vệ quá dòng thứ tự không có thời gian chọn theo đặctính độc lập

t02 = tpt2 + ∆t = 0,5 + 0,3 = 0,8 ( s)

t01 = max(tpt1,t02) + ∆t = 0,8 + 0,3 = 1,1 ( s)

Hình 10: Đặc tính thời gian làm việc của bảo vệ quá dòng thứ tự không có thời gian

Trang 49

4 Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ quá dòng.

4.1 Vùng bảo vệ của 50 và 50N

 Vùng bảo vệ của 50 :

Có đồ thị biểu diễn mối quan hệ IN (L) :

Hình 11: Đồ thị xác định vùng bảo vệ của 50

Trang 50

1 50 max

4 4

max 1

N N

D kđ N

N D

I I

I I

684 , 1 789 , 1 15

max 1

2

1 50 min

2 2

min 1

N N

D kđ N

N D

I I

I I

684 , 1 428 , 2 5

min 1

Tính hoàn toàn tương tự, có:

- Vùng bảo vệ của bảo vệ quá dòng cắt nhanh trên D2 trong chế độ max :

) ( 680 , 4 ) 5 , 2 5 (

144 , 1 261 , 1

159 , 1 261 , 1 5 , 2

)

.( 7 6max

7 max

6

2 50 max

6 6

max 2

km

l

l I

I

I I

l

N N

D kđ N

N D

- Vùng bảo vệ của bảo vệ quá dòng cắt nhanh trên D2 trong chế độ min : Từ đồ thị

ta thấy,do đường Ikđ50.D2 không cắt đường INmin(L) nên min 0

2 D

Trang 52

) ( 561 , 16 ) 15 20

.(

981 , 0 266 , 1

177 , 1 266 , 1 15

)

.(

3

3

.

3

4 5

max 5 0 max

4 0

1 50 max

4 0 4

max 1 0

km

l

l I

I

I I

l

N N

D N kđ N

N D

906 , 0 257 , 1

177 , 1 257 , 1 10

)

.(

3

3

.

3

3 4

min 4 0 min

3 0

1 50 min

3 0 3

min 1 0

km

l

l I

I

I I

l

N N

D N kđ N

N D

.(

792 , 0 876 , 0

799 , 0 876 , 0 5 , 2

)

.(

3

3

.

3

6 7

max 7 0 max

6 0

1 50 max

6 0 6

max 2 0

km

l

l I

I

I I

l

N N

D N kđ N

N D

kd

N N

I

I

Trong đó:

- INmin: dòng ngắn mạch nhỏ nhất cuối đường dây

+ Với đường dây D1 : INmin = IN5min

+ Với đường dây D2 : INmin = IN9min

Ngày đăng: 18/05/2018, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w