Cách mắc ampe kế: để đo dòng phải mắc nối tiếp với dòng cần đo. • Công suất tiêu thụ: càng nhỏ càng tốt, điện trở ampe kế càng nhỏ càng tốt. • Dải tần số làm việc: trong 1 dải tần số cho trước để đảm bảo cấp chính xác của dụng cụ đo.
Trang 1Chương 7: ĐO DÒNG ĐIỆN
Warm-up session…
Trang 2t1 KHÁI NIỆM CHUNG
Dụng cụ đo
dòng điện gọi là
Ampe kế hay
Ampemeter
Trang 31 CÁC DỤNG CỤ ĐO DÒNG ĐIỆN PHỔ BIẾN
Trang 4ĐO DÒNG ĐIỆN TRỰC TIẾP
Trang 5ĐO DÒNG ĐIỆN GIÁN TIẾP
Mắc điện trở sun kiểu nối tiếp
Mắc điện trở sun
kiểu song song
ICT
I RS1
I1 I2 I3
RS2 RS3
rCT
ICT
RS1
I I
2
I3
RS2
RS3
rCT
I1
Trang 62 CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI ĐO DÒNG ĐIỆN
• Cách mắc ampe kế: để đo dòng phải mắc nối tiếp với dòng cần đo
• Công suất tiêu thụ: càng nhỏ càng tốt, điện trở ampe kế càng nhỏ càng tốt
• Dải tần số làm việc: trong 1 dải tần số cho trước
để đảm bảo cấp chính xác của dụng cụ đo.
Trang 7t2 CÁC DỤNG CỤ ĐO
1 ĐIỆN TRỞ SUN
.
1
S
CT
R
CT
I n
I
: hệ số mở rộng thang đo của
Ampemét
I: dòng điện cần đo
ICT : dòng cực đại mà cơ cấu chỉ thị chịu được
rCT: điện trở trong của cơ cấu chỉ thị từ điện
a Mắc điện trở sun
ICT
I RS
rCT
IS
Trang 8I RS1
I1 I2 I3
RS2 RS3
1
R
1
S
R n
1
CT
I n
I
3
2
R
1
CT S
n
2
CT
I n
I
3
R
1
CT
r
n
3
CT
I n
I
b Mở rộng thang đo của Ampemét
c Mắc song song các điện trở sun
1 ĐIỆN TRỞ SUN
ICT
RS1
I I
2
I3
RS2
RS3
rCT
I1
1
CT Si
i
r R
n
i i
CT
I n
I
Với
Trang 92 BIẾN DÒNG XOAY CHIỀU
W2
i2
W1
i1 • Cuộn W 1 :
I1đm > 400 A W 1 = 1 << W 2
• Cuộn W 2 :
Tải BI thường có R bé ~ BI luôn làm việc
ở chế độ ngắn mạch
1
k
BI được chế tạo với:
• I2 định mức
• k thay đổi phụ thuộc vào I1, với các thang biến dòng nhất định
K: hệ số biến dòng
Trang 103 BIẾN DÒNG MỘT CHIỀU
U 2 ~
W 1 W 1
I x .W 1
I x .W 1
W 2
W 2
I x
i 2
i 2 .W 2
i 2 .W 2
1 2 2 1
-X
I W i W H
l
1 2 2 2
X
I W i W H
l
1
X
I W
l
Lõi xuyến (I): F1 ngược chiều F2
Lõi xuyến (II): F1 cùng chiều F2
Xét nửa chu kỳ dương:
• Mối liên hệ giữa I X và i 2 :
• H2 tăng lên - = const
• H1 (I) giảm đến H0:H0~0 ↔IXW1~i2W2
→ → L2 [ W2 - (I) ] → xuất hiện EC ngược hướng U2 → i2 không tăng, thõa mãn:
1
1 2 2 2
2
.
W
W
Trang 11t3 ĐO DÒNG ĐIỆN NHỎ
Dòng điện nhỏ:
• Dòng có giá trị Ix<< Ict (dòng qua cơ cấu chỉ thị)
• Ix = 10-5A – 10-10A
Thiết bị đo cần có độ nhạy cao
Các dụng cụ đo thường dùng:
• Điện kế cơ điện
• Điện lượng kế
• Các dụng cụ điện tử có thành phần cơ bản là các bộ
khuếch đại một chiều, xoay chiều, chỉnh lưu kết hợp với chỉ thị cơ điện (từ điện)
Trang 12KHUẾCH ĐẠI ĐIỆN KẾ
Khuếch đại điện kế: là thiết bị kết hợp giữa khuếch đại điện tử và điện kế cơ điện
Sơ đồ khối của khuếch đại điện kế kiểu bù:
1 Cơ cấu sơ cấp (điện kế)
2 Chuyển đổi đo lường
3 Khuếch đại điện tử
4 Cơ cấu chỉ thị
Trong đó:
β
X 1 X 2
4
1
X
Trang 13Trong đó, bộ chuyển đổi đo lường đóng vai trò quan trọng nên tùy theo các loại chuyển đổi ta phân loại :
• Khuếch đại điện kế cảm ứng
• Khuếch đại điện kế quang điện
• Khuếch đại điện kế nhiệt điện
• Khuếch đại điện kế tĩnh điện,
KHUẾCH ĐẠI ĐIỆN KẾ
Trang 14MICRO AMPEMÉT NHIỆT ĐIỆN DÙNG KHUẾCH ĐẠI
ĐIỆN KẾ QUANG ĐIỆN
1 Cặp nhiệt ngẫu
2 Khuếch đại điện kế kiểu quang điện
3 Micro Ampemét từ điện – chỉ thị kết quả đo
4 Đèn sợi đốt
5 Điện kế gương
E X
U K
E X >< U K → I Rk, A >< const
E X = U K → I Rk, A = const = K.E X = K’.I X
Trang 15t4 ĐO DÒNG ĐIỆN LỚN
1 ĐO DÒNG MỘT CHIỀU LỚN
a Ghép song song các sun:
x
1
I
n
i i
I
; U 0 : điện áp rơi
trên các sun
Bằng pp gián tiếp ta đo dòng:
1
1
n
U
R
Lưu ý: PP này đơn giản nhưng không an toàn
Trang 162 ĐO DÒNG MỘT CHIỀU LỚN
b Đo từ trường sinh ra quanh dây dẫn:
Mối liên hệ giữa các thông số từ trường và điện trường:
B
S
.
0.
m
R
S
1 Mạch từ hình xuyến
2 Dây dẫn dòng điện để dòng Ix chạy qua
3 Khe hở không khí
Trang 17A
U 2 ~
W 1 W 1
I x .W 1
I x .W 1
W 2
W 2
I x
i 2
i 2 .W 2
i 2 .W 2
2 ĐO DÒNG MỘT CHIỀU LỚN
c Đo dòng một chiều lớn bằng biến dòng một chiều:
Dùng biến dòng một chiều kết hợp với Ampemét: đo dòng i2 suy ra Ix
1 2
2
. X . X
W
W
k: hệ số biến dòng một chiều
Ưu điểm:
• Bảo đảm an toàn cho người sử dụng
• Thay đổi thang đo dễ dàng
Chế tạo được BI một chiều với dòng định mức: 15 – 70 KA, chính xác 0,5.
Trang 183 ĐO DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU LỚN DÙNG BI XOAY CHIỀU
Khi đo Ix >200 A →Dùng biến
dòng xoay chiều kết hợp với
Ampemét: đo dòng i2 suy ra Ix
Ampemét từ điện có
Fmax= I.W = 200 (A.vòng)
• W = 1 vòng
• → Ix = 200 A = max
2
1
.
X
W
W
Lưu ý: Sai số của phép đo phụ thuộc vào sai số BI và Ampemét.