Connect to rsm.com.vn and connect with success KẾ TOÁN QUẢN TRỊ GIỚI THIỆU MỘT SỐ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP Trình bày: Đặng Xuân Cảnh, DBA (US), CPA (Aust.), CPA (VN) Tháng 112013 1 Connect to rsm.com.vn and connect with success Nội dung trình bày 1. Kế toán quản trị (KTQT) là gì? Giới thiệu về KTQT: ai sử dụng KTQT? Sự khác nhau giữa KTQT và kế toán tài chính Những yếu tố ảnh hưởng đến KTQT Chức năng của KTQT 2. Một số khái niệm và thuật ngữ về “Chi phí = COST” sử dụng trong KTQT Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp Chi phí sản phẩm và chi phí niên độ Chi phí bất biến và chi phí khả biến Doanh thuChi phí có liên quan và không có liên quan Chi phí có thể tránh và không thể tránh 2 Connect to rsm.com.vn and connect with success Nội dung trình bày 2. Một số khái niệm và thuật ngữ về “Chi phí = COST” sử dụng trong KTQT (tt) Chi phí chìm Chi phí cơ hội Hệ thống tính giá thành theo quá trình và theo công việc 3. KTQT phục vụ cho việc lập kế hoạch hàng năm Quy trình lập kế hoạch hàng năm Các giai đoạn trong quá trình lập kế hoạch dài hạn và ngắn hạn Các mục tiêu trong quá trình lập kế hoạch năm Quản lý quá trình lập kế hoạch năm (Ủy ban ngân sách, nhân viên kế toán, cẩm nang ngân sách) 3 Connect to rsm.com.vn and connect with success Nội dung trình bày 3. KTQT phục vụ cho việc Lập kế hoạch, kiểm soát, và đo lường tình hình sản xuất kinh doanh (tt) Quy trình lập kế hoạch hàng năm (tt) Các bước lập kế hoạch hàng năm Ví dụ minh họa chi tiết 4. KTQT áp dụng trong giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch Vận hành của hệ thống giá thành tiêu chuẩn Hình thành các tiêu chuẩn về chi phí Các loại tiêu chuẩn về giá thành Phân tích chênh lệch (mô hình) phục vụ cho quản trị 4 Connect to rsm.com.vn and connect with success Nội dung trình bày 5. Một số ứng dụng khác của KTQT Xác định điểm hòa vốn Đưa ra quyết đinh gia công, tự sản xuất, hay mua. 6. Bài tập 7. Thảo luận kết thúc 5 Connect to rsm.com.vn and connect with success 1. Kế toán quản trị là gì? Ai sử dụng thông tin kế toán: Các đối tượng trong nội bộ doanh nghiệp tổ chức Lãnh đạo các phòng ban: giá bán sản phẩm, chi phí, vị thế cạnh tranh, khả năng sinh lãi của các sản phẩm đưa ra các quyết định kinh doanh Công nhân: khả năng của doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu về lương, tránh bị sa thải Các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp Ngân hàng: khả năng đáp ứng các nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp Các cơ quan của chính phủ: thuế, thống kê Nhà đầu tư 6 Connect to rsm.com.vn and connect with success 1. Kế toán quản trị là gì? Hai loại Kế toán: Kế toán tài chính: phục vụ cho các đối tượng bên ngoài tuân thủ các Chuẩn mực kế toán Kế toán quản trị: phục vụ cho các đối tương bên trong doanh nghiệp 7 Kế toán Kế toán tài chính Kế toán quản trị Đối tượng bên ngoài Đối tượng bên trong Connect to rsm.com.vn and connect with success 1. Kế toán quản trị là gì? 8 Sự khác nhau giữa Kế toán tài chính và KTQT Yêu cầu của pháp luật Kế toán tài chính: Y Kế toán quản trị: N Tập trung vào những bộ phận khu vực riêng biệt của doanh nghiệp Kế toán tài chính: N phản ánh toàn bộ doanh nghiệp Kế toán quản trị: Y Phản ánh tình hình thực hiện của các bộ phân đơn vị hoạt động của doanh nghiệp Tuân thủ Chuẩn mực kế toán: Kế toán tài chính: Y Kế toán quản trị: N Yếu tố thời gian Kế toán tài chính: phản ánh thông tin đã xảy ra trong quá khứ Kế toán quản trị: Phản ánh sự kiện trong tương lai Connect to rsm.com.vn and connect with success 1. Kế toán quản trị là gì? 9 Sự khác nhau giữa Kế toán tài chính và KTQT (tt) Tần suất báo cáo Kế toán tài chính: 06 tháng; cả năm Kế toán quản trị: hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng Các yếu tố ảnh hưởng đến KTQT Môi trường cạnh tranh thay đổi Tối đa hóa hiệu quả Tối thiểu hóa chi phí Cải tiến các nguyên tắc quản trị Đời sống sản phẩm thay đổi Tập trung vào việc thỏa mãn khách hàng và áp dụng những phương pháp quản trị mới Connect to rsm.com.vn and connect with success 1. Kế toán quản trị là gì? Sự khác nhau giữa Kế toán tài chính và Kế toán quản trị 10 Kế toán tài chính Kế toán quản trị Yêu cầu của pháp luật Có Không Tập trung phản ánh Toàn bộ doanh nghiệp Tình hình hoạt động của các bộ phận đơn vị Tuân thủ chuẩn mực kế toán Có Không Yếu tố thời gian Phản ánh thông tin đã xảy ra trong quá khứ Phản ánh sự kiện trong tương lai Tần suất báo cáo 6 tháng; cả năm Hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng Connect to rsm.com.vn and connect with success 1. Kế toán quản trị là gì? 11 Chức năng của KTQT Phân bổ chi phí cho giá vốn hàng bán và giá vốn hàng tồn kho cho mục đích báo cáo lợi nhuận nội bộ và bên ngoài doanh nghiệp Cung cấp thông tin có liên quan để giúp cho nhà quản lý đưa ra các quyết định tốt hơn Cung cấp thông tin cho việc lập kế hoạch, kiểm soát, và đo lường tình hình thực hiện sản xuất kinh doanh. 12 Connect to rsm.com.vn and connect with success 1. Xác định mục tiêu 2. Tìm kiếm các kế hoạch hành động 3. Thu thập các dữ liệu về các kế hoạch hành động 4. Chọn lựa kế hoạch hành động 5. Thực hiện các quyết định 6. So sánh kết quả giữa thực tế và kế hoạch 7. Biện pháp đối với các chênh lệch so với kế hoạch Quá trình kế hoạch Quá trình kiểm soát Quá trình kế hoạch, kiểm soát và đưa ra quyết định Connect to rsm.com.vn and connect with success 2. Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT 13 Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp Chi phí trực tiếp là chi phí có thể xác định một cách riêng biệt và cụ thể cho một đối tượng chi phí: Gỗ cho việc sản xuất ra cái bàn Tiền lương công nhân sản xuất ra cái bàn Chi phí gián tiếp là chi phí không thể xác định riêng biệt và cụ thể cho một đối tượng chi phí Tiền lương của giám sát nhà máy Tiền thuê nhà xưởng Lưu ý:Đôi khi chi phí trực tiếp cũng được phân loại là gián tiếp vì việc theo dõi riêng biệt là không hiệu quả về mặt chi phí Connect to rsm.com.vn and connect with success 2. Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT 14 Chi phí sản phẩm và chi phí niên độ Chi phí sản phẩm: chi phí được xác định đối với hàng hóa mua hoặc sản xuất để bán chi phí trong thành phẩm hoặc sản phẩm dở dang = giá trị hàng tồn kho Chi phí niên độ: chi phí không nằm trong giá trị hàng tồn kho: chi phí phi sản xuất tại sao? Những chi phí phi sản xuất không tạo ra doanh thu trong tương lai để bù đắp cho những chi phí này Nhiều chi phí phi sản xuất không phát sinh khi sản phẩm đang tồn kho (chi phí phân phối, chi phí bán hàng..) Connect to rsm.com.vn and connect with success 2. Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT 15 Chi phí sản xuất Chi phí sản phẩm Ghi nhận là tài sản (HTK) trên BCĐKT và trở thành chi phí trong BCKQKD khi được bán Chi phí phi sản xuất Chi phí niên độ Chưa bán Ghi nhận là chi phí trong BCKQKD của niên độ Connect to rsm.com.vn and connect with success 2. Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT 16 Các hình thức biến động của chi phí Chi phí khả biến: thay đổi theo khối lượng sản phẩm Chi phí bán khả biến Chi phí bất biến = chi phí cố định: không thay đổi theo khối lượng sản phẩm Chi phí bán cố định Connect to rsm.com.vn and connect with success 2. Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT 17 Chi phí khả biến theo tổng số sản phẩm Chi phí khả biến theo đơn vị sản phẩm Số lượng sản phẩm Tổng số chi phí khả biến Số lượng sản phẩm Chi phí khả biến theo đơn vị Connect to rsm.com.vn and connect with success 2. Chi phí trong KTQT Khái niệm và thuật ngữ 18 Chi phí khả biến và Chi phí bất biến (tt) Chi phí bất biến: Connect to rsm.com.vn and connect with success 2. Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT 19 Doanh thuchi phí có liên quan và không liên quan Doanh thuchi phí có liên quan: là doanh thu chi phí tương lai bị thay đổi bởi một quyết định. Doanh thuchi phí không có liên quan: là doanh thuchi phí không bị ảnh hưởng bởi một quyết định Ví dụ: một công ty đã mua một loại NVL cách đây vài năm là 100VND và không có khả năng bán hoặc sử dụng NVL trong tương lai, trừ trường hợp được yêu cầu bởi một khách hàng trước đây. Khách hàng này sẵn sàng mua sản phẩm sử dụng hết NVL này với giá là 250VND. Chi phí bổ sung để chuyển NVL này thành sản phẩm theo yêu cầu là 200VND. Công ty có nên chấp nhận yêu cầu này không? Connect to rsm.com.vn and connect with success 2. Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT 20 Doanh thuchi phí có liên quan và không liên quan Không chấp nhận Chấp nhận NVL 100 100 Chi phí sản xuất 200 Giá bán (250) Chi phí thuần 100 50 Chi phí NVL là không có liên quan Chi phí sản xuất là có liên quan Giá bán là có liên quan Connect to rsm.com.vn and connect with success 2. Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT 21 Chi phí có thể tránh và chi phí không thể tránh Chi phí có thể tránh = chi phí có liên quan Chi phí không thể tránh = chi phí không có liên quan Trong ví dụ trên Chi phí NVL: không thể tránh Chi phí sản xuất: có thể tránh. Connect to rsm.com.vn and connect with success 2. Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT 22 Chi phí chìm: là chi phí đã phát sinh trong quá khứ và sẽ không bị thay đổi bởi bất kỳ quyết định nào trong tương lai Chi phí NVL là 100VND trong ví dụ trên là chi phí chìm Chi phí khấu hao theo phương pháp đường thẳng là chi phí chìm Chi phí cơ hội: là chi phí đo lường một cơ hội sẽ bị mất khi chọn một hành động nào đó mà nó yêu cầu những hành động thay thế khác phải được từ bỏ. Nếu không có việc sử dụng thay thế các nguồn lực thì chi phí cơ hội bằng không Khi nguồn lực có sử dụng thay thế hay khan hiếm thì sẽ có chi phí cơ hội Connect to rsm.com.vn and connect with success 2. Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT 23 Ví dụ về chi phí cơ hội Một công ty có cơ hội thu được một hợp đồng để sản xuất một bộ phận sản phẩm đặc biệt. Bộ phận này đòi hỏi 100 giờ sản xuất trên máy X. Máy X đã sử dụng hết công suất để sản ra sản phẩm A và cách duy nhất mà hợp đồng có thể thực hiện là giảm sản lương của sản phẩm A. Việc giảm này sẽ làm giảm lợi nhuận là 200VND và đòi hỏi thêm chi phí khả biến là 1.000NVD. Nếu công ty chấp nhận hợp đồng thì sẽ mất lợi nhuận là 200VND = chi phí cơ hội là một phần của chi phí khi thương thảo hợp đồng. Do đó, giá của hợp đồng í nhất sẽ là 1000 + 200. Connect to rsm.com.vn and connect with success 2. Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT 24 Hệ thống tính giá thành theo quá trình và theo công việc Giá thành theo công việc Khi đơn vị sản xuất ra lô hàng sản xuất ra là riêng biệt Giá thành theo quá trình Khi sản phẩm sản xuất là giống nhau Trong thực tế có sự kết hợp của cả hai phương pháp này Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm 25 Tham khảo slide kế tiếp 26 Connect to rsm.com.vn and connect with success 1. Xác định mục tiêu 2. Xác định các chiến lược tiềm năng 3. Đánh giá các chọn lựa chiến lược thay thế 4. Chọn chiến lược hành động 5. Thực hiện chiến lược dài hạn theo từng năm 6. Giám sát kết quả thực hiện 7. Biện pháp đối với các chênh lệch so với kế hoạch Quá trình kế hoạch dài hạn Quá trình lập kế hoạch năm Kế hoạch dài hạn và ngắn hạn trong quá trình kế hoạch, kiểm soát và đưa ra quyết định Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 27 Chức năng của kế hoạch ngân sách hàng năm Lên kế hoạch các hoạt động hàng năm Phối hợp hoạt động của các bộ phận khác nhau của doanh nghiệp để bảo đảm rằng các bộ phận sẽ hài hòa với nhau Thông báo kế hoạch đến người đứng đầu các trung tâm trách nhiệm Khuyến khích các người đứng đầu phấn đấu để hoàn thành kế hoạch của doanh nghiệp Kiểm soát các hoạt động Đánh tình hình thực hiện của các người đứng đầu (managers) Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 28 Các kỳ của kế hoạch ngân sách hàng năm Năm + chia thành 12 tháng hoặc 13 kỳ với mỗi kỳ gồm có 04 tuần Theo tháng và quý 3 tháng đầu + quý 2 + quý 3 + quý 04 6 tháng + 3 tháng quý 03 + quý 04 9 tháng + 3 tháng quý 04 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 29 Quản lý quá trình lập kế hoạch ngân sách năm Ủy ban ngân sách: Bao gồm nhân sự cao cấp của các bộ phận chính Chỉ định một nhân sự tổng hợp ngân sách thường là kế toán để tổng hợp ngân sách của các bộ phận thành ngân sách chung của doanh nghiệp Bộ phận kế toán: Thông báo về việc chuẩn bị ngân sách hàng năm Cung cấp các thông tin các năm trước Dịch vụ thư ký và tư vấn cho managers các bộ phận trong quá trình lập ngân sách Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 30 Quản lý quá trình lập kế hoạch ngân sách năm (tt) Cẩm nang về lập ngân sách Mục tiêu thủ tục Thời hạn đệ trình lên Ủy ban ngân sách Connect to rsm.com.vn and connect with success Các bước lập kế hoạch hàng năm 31 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 32 Các bước trong quá trình soạn thảo ngân sách Thông báo chi tiết về chính sách ngân sách và hướng dẫn đến những người chịu trách nhiệm về lập ngân sách Xác định những yếu tố ảnh hưởng đến sản lượng đầu ra Chuẩn bị ngân sách bán hàng Chuẩn bị ban đầu về các ngân sách các bộ phận Thảo luận ngân sách với các cấp lãnh đạo () Điều phối và soát xét ngân sách Phê duyệt sau cùng ngân sách Soát xét liên tục ngân sách. Connect to rsm.com.vn and connect with success Các bước lập kế hoạch hàng năm () Thảo luận về ngân sách (trao đổi hai chiều twoway communication) 33 Giám đốc sản xuất Quản lý kế hoạch 1 Quản lý kế hoạch 2 Phòng A Phòng B Phòng C Phòng D 1 2 3 4 5 6 7 8 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 34 Ví dụ minh họa Công ty E sản xuất hai loại sản phẩm là Alpha và Sigma. Alpha được sản xuất trong bộ phận 01 và Sigma được sản xuất trong bộ phận 02. Các thông tin dưới đây là có sẵn cho năm 200X. Giá nhân công và nguyên liệu tiêu chuẩn NVL X USD 7.2 đơn vị NVL Y USD 16.00đơn vị Nhân công trực tiếp USD 12.00 giờ Chi phí sản xuất chung được tính trên cơ sở giờ nhân công trực tiếp Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 35 Ví dụ minh họa (tt) Mức tiêu hao nhân công và NVL tiêu chuẩn cho mỗi sản phẩm Alpha Sigma NVL X 10 đơn vị 08 đơn vị NVL Y 05 đơn vị 09 đơn vị Nhân công trực tiếp 10 giờ 15 giờ Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 36 Bảng cân đối kế toán đầu năm 200X TSCĐ Đất (không khấu hao) 170.000 Nhà xưởng và máy móc thiết bị 1.292.000 Trừ khấu hao (255.000) TSLĐ Thành phẩm 99.076 NVL 189.200 Phải thu thương mại 289.000 Tiền 34.000 Cộng 1.818.276 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 37 Bảng cân đối kế toán đầu năm 200X (tt) Nợ ngắn hạn Phải trả 248.800 Nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, 120.000, 10USDcp 1.200.000 Các quỹ dự trữ 369.476 Cộng 1.818.276 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 38 Thành phẩm Alpha Sigma Sản lượng bán dự kiến (đơn vị) 8.500 1.600 Giá bán đơn vị 400 560 Tồn kho cuối kỳ (đơn vị) 1.870 90 Tồn kho đầu kỳ (đơn vị) 170 85 NVL trực tiếp NVL X NVL Y Tồn kho đầu kỳ (đơn vị) 8.500 8.000 Tồn kho cuối kỳ (đơn vị) 10.200 1.700 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 39 Định mức chi phí chung khả biến kế hoạch (theo mỗi giờ công trực tiếp) Bộ phận 01 Bộ phận 02 (USD) (USD) NVL gián tiếp 1.20 0.8 Nhân công gián tiêp 1.20 1.20 Năng lượng (phần khả biến) 0.60 0.40 Bảo trì (phần khả biến) 0.20 0.40 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 40 Chi phí chung cố định kế hoạch Bộ phận 01 Bộ phận 02 (USD) (USD) Khấu hao 100.000 80.000 Giám sát 100.000 40.000 Năng lượng (phần cố định) 40.000 2.000 Bảo trì (phần cố định) 45.600 3.196 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 41 Chi phí chung phi sản xuất kế hoạch Văn phòng phẩm…(hành chính) 4.000 Lương Bán hàng 74.000 Văn phòng 28.000 Hoa hồng 60.000 Chi phí xe cộ (bán hàng) 22.000 Quảng cáo 80.000 Linh tinh khác (Văn phòng) 8.000 Cộng 276.000 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 42 Báo cáo dòng tiền dự kiến Quý 01 Quý 02 Quý 03 Quý 04 Thu tiền bán hàng 1.000.000 1.200.000 1.120.000 985.000 Thanh toán: NVL 400.000 480.000 440.000 547.984 Lương 400.000 440.000 480.000 646.188 Chi phí khác 120.000 100.000 72.016 13.642 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 43 Yêu cầu: lập kế hoạch ngân sách chung cho năm 200x và kế hoạch ngân sách sau: 1. Kế hoạch bán hàng 2. Kế hoạch sản xuất 3. Kế hoạch sử dụng NVL trực tiếp 4. Kế hoạch mua NVL trực tiếp 5. Kế hoạch nhân công trực tiếp 6. Kế hoạch chi phí sản xuất chung 7. Kế hoạch hành chính và bán hàng 8. Kế hoạch tiền Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 44 Lưu ý: Sản lượng bán dự kiến cho các khu vực như sau: Alpha Sigma Bắc 3.000 đơn vị 500 đơn vị Nam 2.500 đơn vị 600 đơn vị Đông 1.000 đơn vị 200 đơn vị Tây 2.000 đơn vị 300 đơn vị Cộng 8.500 đơn vị 1.600 đơn vị Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 45 Bảng 01 Kế hoạch sản lượng chi tiết theo khu vực (12 tháng) Bắc Nam Đông Tây Tổng cộng SL GT (‘000) SL GT (‘000) SL GT (‘000) SL GT (‘000) SL GT (‘000) Alpha 3.000 1.200 2.500 1.000 1.000 400 2.000 800 8.500 3.400 Sigma 500 280 600 336 200 112 300 168 1.600 896 Cộng 1.480 1.336 512 968 4.296 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 46 Bảng 02 – Kế hoạch sản xuất năm Bộ phận 01 (Alpha) Bộ phận 02 (Sigma) Số lượng sẽ bán 8.500 1.600 Tồn kho cuối kỳ kế hoạch 1.870 90 Tổng yêu cầu kế hoạch 10.370 1.690 Trừ tồn kho đầu kỳ (170) (85) Số lượng sản xuất 10.200 1.605 Kế hoạch trên nên được phân tích theo tháng Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 47 Bảng 03 – Kế hoạch sử dụng NVL Bộ phận 01 Bộ phận 02 Tổng cộng SL ĐG TT SL ĐG TT SL ĐG TT NVL X 102.000 7.20 734.400 12.840 7.20 92.448 114.840 7.20 826.848 NVL Y 51.000 16.00 816.000 14.445 16.00 231.120 65.445 16.00 1.047.120 Cộng 1.550.400 323.568 1.873.968 102.000 = 10.200 x 10 51.000 = 10.200 x 5 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 48 Bảng 04 – Kế hoạch mua NVL NVL X (Đơn vị) NVL Y (đơn vị) Số yêu cầu theo kế hoạch sản xuất 114.840 65.445 Tồn kho cuối kỳ 10.200 1.700 125.040 67.145 Trừ tồn kho đầu kỳ 8.500 8.000 Số lượng mua trong kỳ 116.540 59.145 Đơn giá kế hoạch 7.20 16.00 Tổng mua 839.088 946.320 Kế hoạch mua nên phân tích theo tháng Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 49 Bảng 05 – Kế hoạch nhân công trực tiếp Bộ phận 01 Bộ phận 02 Tổng cộng Số lượng sản xuất KH 10.200 1.605 Số giờ nhân côngSP 10 15 Tổng giờ công kế hoạch 102.000 24.075 126.075 Đơn giá nhân công 12 12 Tổng chi phí nhân công 1.224.000 288.900 1.512.900 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 50 Bảng 06 – Kế hoạch chi phí sản xuất chung Hoạt động đã dự kiến: 102.000 giờ công trực tiếp (Bộ phận 01) 24.075 giờ công trực tiếp (Bộ phận 02) Đơn giá giờ công khả biến theo giờ công trực tiếp Chi phí chung Tổng Cộng Bộ phận 01 Bộ phận 02 Bộ phận 01 Bộ phận 02 CPSX chung có thể kiểm soát: NVL gián tiếp Nhân công gián tiếp Năng lượng Bảo trì Cộng 1.2 1.2 0.6 0.2 0.8 1.2 0.4 0.4 122.400 122.400 61.200 20.400 326.400 19.260 28.890 9.630 9.630 67.410 393.810 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 51 Bảng 06 – Kế hoạch chi phí sản xuất chung (tt) Hoạt động đã dự kiến: 102.000 giờ công trực tiếp (Bộ phận 01) 24.075 giờ công trực tiếp (Bộ phận 02) Đơn giá giờ công khả biến theo giờ công trực tiếp Chi phí chung Tổng Cộng Bộ phận 01 Bộ phận 02 Bộ phận 01 Bộ phận 02 CPSX chung không thể kiểm soát: Khấu hao Giám sát Năng lượng Bảo trì Cộng Tổng cộng CPSX chung Tỷ lệ CPSX chung KH 100.000 100.000 40.000 45.600 285.600 612.000 6.00 80.000 40.000 2.000 3.196 125.196 192.606 8.00 410.796 804.606 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 52 Bảng 07 – Kế hoạch hành chính và bán hàng VND NVD Bán hàng: Lương Hoa hồng Chi phí xe cộ Quảng cáo 74.000 60.000 22.000 80.000 236.000 Hành chính VPP Lương Khác 4.000 28.000 8.000 40.000 276.000 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 53 Bảng 08 – Kế hoạch hoạt động Bộ phận 01 VND Kế hoạch Thực hiện Nhân công trực tiếp (Bảng 05) 1.224.000 NVL trực tiếp (Bảng 03) NVL X NVL Y 734.400 816.000 1.550.400 CPSX chung có thể kiểm soát (bảng 6) NVL gián tiếp Nhân công gián tiếp Năng lượng Bảo trì 122.400 122.400 61.200 20.400 326.400 CP chung không thể kiểm soát (bảng 6) Khấu hao Giám sát Năng lượng Bảo trì 100.000 100.000 40.000 45.600 285.600 Tổng cộng 3.386.400 54 Connect to rsm.com.vn and connect with success Báo cáo KQKD kế hoạch Doanh thu 4.296.000 Số dư đầu năm NVL (Bảng cân đối kế toán) 189.200 Mua (bảng 04) 1.785.408 Số dư cuối năm NVL (Bảng 04) 100.640 NVL sử dụng cho sản xuất trong kỳ 1.873.968 Nhân công trực tiếp (Bảng 05) 1.512.900 Chi phi SX chung (Bảng 06) 804.606 Tổng chi phi sản xuất 4.191.474 Thành phẩm tồn đầu kỳ (Bảng cân đối) 99.076 Thành phẩm tồn cuối kỳ (Bảng 02) 606.604 Giá vốn hàng bán 3.683.946 Lãi gộp 612.054 Chi phí hành chính và bán hàng (bảng 07) 276.000 Lọi nhuận kế hoạch năm 336.054 55 Connect to rsm.com.vn and connect with success Giá vốn đơn vị sản phẩm Apha Sigma Đơn vị TT Đơn vị TT NVL XY 10 6 72 80 89 57.6 144 Nhân công trực tiếp 10 120 15 180 Chi phí SX chung Bộ phận 01 Bộ phận 02 10 32 15 42 Cộng 304 423.6 Giá trị tồn kho thành phẩm cuối kỳ Alpha: 1.870 x 304 = 568.480 Sigma: 90 x 423.6 = 38.124 606.604 56 Connect to rsm.com.vn and connect with success Bảng cân đối cuối năm 200x Tài sản cố định Đất Nhà xưởng máy móc thiết bị Trừ khấu hao (255.000 +180.000) 1.292.000 435.000 170.000 857.000 1.027.000 Tài sản ngắn hạn NVL Thành phẩm Phải thu thương mại (289.000 + 4.296.000 4.305.000) Tiền 100.640 606.604 280.000 199.170 1.186.414 Tổng cộng 2.213.414 57 Connect to rsm.com.vn and connect with success Bảng cân đối cuối năm 200x Nợ phải trả (ĐK: 248.800 + 1.785.408 mua + 141.660 NVL gián tiếp – 1.867.984 307.884 Vốn chủ sở hữu 1.200.000 Quỹ dự trữ 369.476 Lợi nhuận 336.054 Tổng cộng 2.213.414 58 Connect to rsm.com.vn and connect with success Kế hoạch lưu chuyển tiền tệ năm 200x Quý 01 Quý 02 Quý 03 Quý 04 Cộng Số dư đầu kỳ 34.000 114.000 294.000 421.984 34.000 Thu khách hàng 1.000.000 1.200.000 1.120.000 985.000 4.305.000 Cộng 1.034.000 1.314.000 1.414.000 1.406.984 4.339.000 Chi: Thanh toán NVL Thanh toán lương Chi phí khác 400.000 400.000 120.000 480.000 440.000 100.000 440.000 480.000 72.016 547.984 646.188 13.642 1.867.984 1.966.188 305.658 Cộng 920.000 1.020.000 992.016 1.207.814 4.139.830 Số dư cuối kỳ 114.000 294.000 421.984 199.170 199.170 Connect to rsm.com.vn and connect with success 3. Quy trình lập ngân sách năm (tt) 59 Phê duyệt sau cùng – phê duyệt bởi UB Ngân sách của doanh nghiệp Báo cáo KQKD kế hoạch Bảng cân đối kế toán kế hoạch Báo cáo dòng tiền Một số chỉ tiêu: Lợi nhuận trên vốn: 336.054(1.200.000 + 369.476 + 336.054) = 17.6% Liquidity = 1.186.414 307.884 = 4:1lần Gearing: 307.884 1.905.530 Nếu các chỉ số ở trên là có thể chấp nhận thì kế hoạch sẽ được phê duyệt. Trong ví dụ trên, kế hoạch có được phê duyệt hay không? Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 60 Hoạt động của hệ thống giá thành tiêu chuẩn TT trách nhiệm Số hoạt động giá thành tiêu chuẩn Sản phẩm Tổng CP tiêu chuẩn CP thực tế 100 101 102 103 104 105 106 A 1 20 √ √ √ √ √ √ 120 200 B 2 30 √ √ √ 90 100 C 3 40 √ √ √ 120 130 D 4 50 √ √ √ √ 200 210 Giá thành tiêu chuẩn 110 100 90 50 60 50 70 530 Chênh lệch của TTA là 200 120 = 100 phải được báo cáo và phân tích Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 61 Làm thế nào để xây dựng các tiêu chuẩn giá thành Phương pháp 01: dựa vào số liệu thống kê của các năm trước (phổ biến) Phương pháp 02: Dựa vào các nghiên cứu về mặt kỹ thuật Các tiêu chuẩn cần xây dựng Tiêu chuẩn NVL trực tiếp Tiêu chuẩn lao động trực tiếp Tiêu chuẩn chi phí sản xuất chung: Tỷ lệ bằng tiền theo giờ công trực tiếp Tỷ lệ bằng tiền theo giờ máy móc sử dụng Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 62 Các tiêu chuẩn cần xây dựng (tt) Giờ sản xuất tiêu chuẩn: được sử dụng để có thể tổng hợp sản lượng đầu ra của doanh nghiệp đối với việc sản xuất ra các sản phẩm không sản xuất Khi đã sử dụng giá thành tiêu chuẩn thì giá thành thực tế của sản phẩm không được yêu cầu nếu thực tế và tiêu chuẩn chênh lệch quá lớn xem xét để điều chỉnh tiêu chuẩn Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 63 • Minh họa thẻ giá thành tiêu chuẩn Ngày xác định:…. Sản phẩm: Sigma Nguyên vật liệu trực tiếp Số h.động Mã số SL (kg) Giá chuẩn (USD) Bộ phận Tổng A B C D Cộng 01 5001 5 3 15 02 7003 4 4 16 31 Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 64 • Minh họa thẻ giá thành tiêu chuẩn Ngày xác định:…. Sản phẩm: Sigma Nhân công trực tiếp Số h.động Giờ tiêu chuẩn (giờ) Giá chuẩn (USD) Bộ phận Tổng A B C D Cộng 01 7 9 63 02 8 9 72 135 Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 65 • Minh họa thẻ giá thành tiêu chuẩn Ngày xác định:…. Sản phẩm: Sigma Chi phí sản xuất chung Bộ phận Giờ tiêu chuẩn (giờ) Giá chuẩn (USD) Bộ phận Tổng A B C D Cộng A 7 3 21 B 8 4 32 53 Tổng chi phí sản xuất một đơn vị sản phẩm Sigma ( 31+135+53) 219 Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 66 • Giờ sản xuất tiêu chuẩn Sản phẩm X: 05 giờ tiêu chuẩn Sản phẩm Y: 02 giờ tiêu chuẩn Sản phẩm Z: 03 giờ tiêu chuẩn Sản phẩm Giờ tiêu chuẩnSP (giờ) Sản lượng thực tế (đơn vị sản phẩm) Tổng giờ tiêu chuẩn X 05 100 500 Y 02 200 400 Z 03 300 900 Cộng 1.800 Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 67 • Các loại tiêu chuẩn giá thành Tiêu chuẩn giá thành căn bản Tiêu chuẩn giá thành lý tưởng Tiêu chuẩn giá thành có thể thực hiện được (áp dụng phổ biến) Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 68 • Mục đích sử dụng giá thành tiêu chuẩn Cung cấp những dự đoán giá thành tương lai để phục vụ cho việc đưa ra quyết định quản trị loại bỏ những chi phí không hiệu quả có thể tránh được Cung cấp những mục tiêu có tính phấn đấu để nhân viên nổ lực thực hiện Hỗ trợ việc xây dựng kế hoạch ngân sách hàng năm và đánh giá tình hình thực hiện Hoạt động như một công cụ kiểm soát bằng cách chỉ ra những hoạt động không tuân theo kế hoạch và do đó cảnh báo những tình huống nằm ngoài kiểm soát và cần hành động sửa chữakhắc phục Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 69 • Mục đích sử dụng giá thành tiêu chuẩn Đơn giản hóa nhiệm vụ hạch toán giá thành để tính toán lợi nhuận và xác định giá trị hàng tồn kho Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 70 Phân tích chênh lệch giữa thực tế và tiêu chuẩn Giá thành tiêu chuẩn Chi phí thực tế Chênh lệch Sản phẩm Chưa bán Hàng tồn kho Báo cáo kết quả kinh doanh Giá vốn hàng bán Chênh lệct Chi phí của niên độ 71 Connect to rsm.com.vn and connect with success CL lợi nhuận CL CP bán hàng CL Tổng CPSX CL lãi gộp CL giá bán trong lãi gộp CL khối lượng trong lãi gộp CL Tổng chi phí nguyên VL trực tiếp CL Tổng tiền lương trực tiếp CL Tổng CPSX chung khả biến CL Chi phí chung bất biến CL giá mua NVL CL sử dụng NVL CL giá nhân công CL hiệu quả NC CL CP khả biến CL hiệu quả Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 72 Báo cáo chênh lệch giữa lợi nhuận kế hoạch và lợi nhuận thực tế Báo cáo điều giải sẽ cung cấp một bức tran tổng thể về cho BGĐ mà nó giải thích những lý do chính cho sự khác biệt giữa lợi nhuận kế hoạch và lợi nhuận thực tế. Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 73 Báo cáo thực hiện các bộ phận (trung tâm) Thực hiên hàng ngày, hàng tuần hoặc hàng tháng Chỉ báo cáo những chỉ tiêu mà bộ phận (trung tâm) chịu trách nhiệm kiểm soát Báo cáo chênh lệch về sử dụng NVL và lao động thường được báo cáo hàng ngày Connect to rsm.com.vn and connect with success Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 74 Ví dụ minh họa Công ty Alpha sản xuất một sản phẩm duy nhất là Sigma. Sản phẩm này đòi hỏi một hoạt động và giá thành tiêu chuẩn cho hoạt động được trình bày dưới đây: Phiếu giá thành tiêu chuẩn cho Sigma NVL trực tiếp: () 02 kg NL A với giá là 10kg 20 01 kg NL B với là 15kg 15 Nhân công trực tiếp (03 giờ với đơn giá là 9giờ) 27 Chi phí chung biến đổi (03 giờ với đơn giá là 2giờ công trực tiếp) 6 Tổng chi phí biến đổi 68 Mức đóng góp tiêu chuẩn 20 Giá bán tiêu chuẩn 88 Connect to rsm.com.vn and connect with success Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 75 Ví dụ minh họa Alpha lên kế hoạch sản xuất 10.000 đơn vị Sigma trong tháng 04 và chi phí kế hoạch cho việc sản xuất này như sau: Kế hoạch sản xuất 10.000 đơn vị Sigma trong tháng 04 Doanh thu (88 x 10.000) 880.000 NVL trực tiếp A: 20.000kg x 10 200.000 B:10.000kg x15 150.000 Nhân công trực tiếp (30.000giờ x 9) 270.000 Chi phí chung khả biến (30.000giờ x 2) 60.000 Công 680.000 Mức đóng góp 200.000 Chi phí bất biến 120.000 Lợi nhuận kế hoạch 80.000 Connect to rsm.com.vn and connect with success Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 76 Ví dụ minh họa Alpha lên kế hoạch sản xuất 10.000 đơn vị Sigma trong tháng 04 và chi phí kế hoạch cho việc sản xuất này như sau: Kết quả thực tế trong tháng 04 Doanh thu (9.000 x 90) 810.000 NVL trực tiếp A: 19.000kg x 11 209.000 B: 10.100kg x14 141.400 Nhân công trực tiếp (28.500giờ x 9.6) 273.600 Chi phí chung khả biến 52.000 Công 676.000 Mức đóng góp 134.000 Chi phí bất biến 116.000 Lợi nhuận 18.000 77 Connect to rsm.com.vn and connect with success Lợi nhuận thuần kế hoạch 80.000 Chênh lệch doanh thu: Giá bán (2 x 9000) Sản lượng (2 x1.000) 18.000F 20.000A 2.000A Chênh lệch chi phí NVL: Giá Sử dụng Lao động: Giá nhân công Hiệu quả sử dụng 8.900A 26.500A 17.100A 13.500A 35.400A 30.600A Chênh lệch chi phí chung Chi phí chung bất biến Chi phí chung khả biến Hiệu quả chi phí chung khả biến 4.000F 5.000F 3.000A 6.000F 62.000A Lợi nhuận thực tế 18.000 Báo cao chênh lệch lợi nhuận kế hoạch và thực tế Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 78 Báo cáo thực hiện bộ phận A Giai đoạn báo cáo:…… Sản xuất thực tế: 27.000 giờ tiêu chuẩn Giờ sản xuất thực tế: 28.500 giờ Giờ kế hoạch: 30.000 giờ NVL trực tiếp Loại NVL SL tiêu chuẩn SL thực tế ĐG tiêu chuẩn CL sử dụng N.Nhân A 18.000kg 19.000 1.000 10 10.000A B 9.000kg 10.100 1.100 15 16.500A Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 79 Báo cáo thực hiện bộ phận A Giai đoạn báo cáo:…… Sản xuất thực tế: 27.000 giờ tiêu chuẩn Giờ sản xuất thực tế: 28.500 giờ Giờ kế hoạch: 30.000 giờ Nhân công trực tiếp Loại Giờ TC Giờ T.Tế CP t.chuẩn CP T.tế Tổng CL Phân tích Sử dụng Đ.giá Lý do 27.000 28.500 1.500 243.000 273.600 30.600 13.500A 17.100A 28.500 x (9.6 – 9) = 17.100 1.500 x 9 = 13.500 Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 80 Báo cáo thực hiện bộ phận A Giai đoạn báo cáo:…… Sản xuất thực tế: 27.000 giờ tiêu chuẩn Giờ sản xuất thực tế: 28.500 giờ Giờ kế hoạch: 30.000 giờ Chi phí chung Chi phí được duyệt Chi phí thực tế CL Lý do CL hiệu quả khả biến Giờ Cộng 57.000 (28.500h x 2) 52.000 5.000F CL giờ tiêu chuẩn và thực tế với mức 2giờ 1.500 (28.500 – 27.000) 3.000A Chi phí bất biến không kiểm soát 120.000 116.000 4.000F Connect to rsm.com.vn and connect with success 4. Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch 81 Báo cáo thực hiện bộ phận A Giai đoạn báo cáo:…… Sản xuất thực tế: 27.000 giờ tiêu chuẩn Giờ sản xuất thực tế: 28.500 giờ Giờ kế hoạch: 30.000 giờ Tổng hợp Chênh lệch CL tính % so với T.Chuẩn Tháng này Lũy kế Tháng này Lũy kế Sử dụng NVL trực tiếp 26.500A Nhân công trực tiếp Hiệu quả Đơn giá 13.500A 17.100A Chi phí có thể kiểm soát Tổng chi phí CL chi khả biến 5.000F 3.000A Cộng 55.100A Nhận xét: (lưu ý: chỉ báo cáo phần chi phí do A chịu trách nhiêm) Connect to rsm.com.vn and connect with success 5. Xác định điểm hòa vốn 82 Ví dụ minh họa Norvik hoạt động trong ngành công nghiệp giải trí và một trong những hoạt động của nó là thúc đẩy việc tổ chức các buổi hòa nhạc ở Châu Âu. Công ty đang xem xét khả năng tồn tại của một buổi hòa nhạc tại Stockholm. Các chi phí cố định ước tính là 60.000. Các chi phí khả biến bao gồm chi phí buffet được đóng gói sẵn được cung cấp bởi một doanh nghiệp theo giá đang trong quá trình thương lượng rất có thể ở mức là 10 cho mỗi vé bán được. Giá bán vé được đề nghị là 20. BGĐ của Norvik yêu cầu những thông tin sau đây: Số lương vé phải bán để hòa vốn Bán bao nhiêu vé để có mức lãi là 30.000 Nếu bán được 8.000 vé thì lãi bao nhiêu Giá bán là bao nhiêu nếu bán 8.000 vé và lãi là 30.000, với chi phí bất biến là 60.000 và chi phí khả biến là 10 vé Bán thêm bao nhiêu để có thể bù đắp chi phí quảng cáo trê TV là 8.000 Connect to rsm.com.vn and connect with success 5. Xác định điểm hòa vốn 83 Đạt điểm hòa vốn NP = Px – (a +bx) trong đó: NP = lãi thuần P = giá vé a = chi phí bất biến b = chi phí khả biến Điểm hòa vốn ở mức x vé khi Px = a +bx = 60.000 +10x = 20x 60.000 = 20x 10x = 10 x x =60.000:10 = 6.000 Đạt mức lãi 30.000 30.000 = 20x –(60.000 + 10x) = 10x 60.000 90.000=10x x = 90.000 Connect to rsm.com.vn and connect with success 5. Xác định điểm hòa vốn 84 Điểm hòa vốn về đơn vị bán = Chi phí bất biến : (giá bán đơn vị – Chi phí khả biến theo đơn vị sản phẩm Khối lượng bán đạt mức lời mong đợi = (Chi phí bất biến + mức lời mong đợi): (Giá bán đơn vị Chi phí khả biến theo đơn vị sản phẩm) Connect to rsm.com.vn and connect with success 5. Xác định điểm hòa vốn 85 Lãi khi bán 8.000 vé NP = 20 x 8.000 – (60.000 + 10x8.000) NP = 160.000 – 60.000 – 80.000 = 20.000 Giá bán là bao nhiêu nếu bán 8.000 vé và lãi 30.000 30.000 = P x 8.000 – (60.000 + 10 x 8.000) = Px8.000 – 140.000 P x 8.000 = 140.000 + 30.000 = 170.000 P = 170.000:8.000 = 21.25 Thêm bao nhiêu vé để bù đắp 8.000 chi phí quảng cáo Mỗi vé bù đắp là 20 – 10 = 10 Bán thêm 800 sẽ bù đắp được 8.000 chi phí quảng cáo Connect to rsm.com.vn and connect with success 5. Xác định điểm hòa vốn 86 Điểm hòa vốn Tổng chi phí bất biến Tổng chi phí khả biến Connect to rsm.com.vn and connect with success 5. Quyết định thuê ngoài, tự làm, hay mua 87 Ví dụ minh họa 1 Một trong những bộ phận của Công ty Blue Autos hiện đang thỏa luận với một nhà cung cấp có liên quan đến việc thuê bên ngoài sản xuất chi tiết A mà Blue Autos đang tự sản xuất. Blue Autos đang sản xuất 10.000 đơn vị năm chi tiết A này. Chi phí hiện đang phân bổ cho chi tiết này như sau: Tổng chi phí () Giá thành đơn vị () NVL trực tiếp 120.000 12 Nhân công trực tiếp 100.000 10 Chi phí SX chung khả biến 10.000 1 Chi phí SX chung bất biến 80.000 8 Chi phí chung (phi sản xuất) phân bổ 50.000 5 Cộng 360.000 36 Connect to rsm.com.vn and connect with success 5. Quyết định thuê ngoài, tự làm, hay mua 88 Ví dụ minh họa 1 (tt) Chi phí được dự kiến là không thay đổi trong tương lai nếu Blue Autos tiếp tục sản xuất chi tiết đó. Nhà cung cấp đã chào giá là 30đon vị để cung cấp 10.000 đơn vị và được bảo đảm tối thiểu trong 03 năm. Nếu Blue Autos thuê ngoài sản xuất chi tiết A thì lượng lao động trực tiếp đang sử dụng để sản xuất chi tiết A sẽ dôi ra. Chi phí dôi dư lao động không phát sinh. NVL trực tiếp và chi phí sản xuất chung khả biến sẽ không phát sinh nếu quyết định thuê ngoài. Chi phí sản xuất chung bất biến sẽ giảm bớt đi 10.000 năm nhưng chi phí chung phi sản xuất thì không thay đổi. Giả sử rằng năng lực dôi ra không được sử dụng vào việc khác thay thế. Blue Autos nên mua hay tự sản xuất chi tiết A? Connect to rsm.com.vn and connect with success 5. Quyết định thuê ngoài, tự làm, hay mua 89 Ví dụ minh họa 2 Công suất thừa do việc mua ngoài chi tiết A có thể sử dụng để sản xuất và bán 10.000 đơn vị chi tiết B với giá là 34đơn vị. Tất cả lực lượng lao động dùng để sản xuất chi tiết A sẽ được sử dụng để sản xuất chi tiết B. Chi phí sản xuất chung khả biến, chi phí sản xuất chung bất biến, và chi phí chung phi sản xuất thì tương tự như trong trường hợp sản xuất chi tiết A. NVL vật liệu để sản xuất chi tiết A thì không cần thiết nhưng lại cần NVL bổ sung để sản xuất chi tiết B thì cần thiết với giá là 13 đon vị. Blue Autos có nên mua ngoài chi tiết A hay không? Connect to rsm.com.vn and connect with success 5. Quyết định thuê ngoài, tự làm, hay mua 90 Không sử dụng nguồn lực dôi ra Tổng chi phí nếu tiếp tục sản xuất () Tổng chi phí mua 10.000 đơn vị () Chênh lệch chi phí liên quan () NVL trực tiếp 120.00 120.000 Nhân công trực tiếp 100.000 100.000 Chi phi SXC khả biến 10.000 10.000 Chi phí SXC bất biến 80.000 70.000 10.000 Chi phí chung phi SX 50.000 50.000 Chi phí mua ngoài phát sinh (tiết kiệm) 300.000 (300.000) Tổng chi phí phát sinh (tiết kiệm) 360.000 420.000 (60.000) Connect to rsm.com.vn and connect with success 5. Quyết định thuê ngoài, tự làm, hay mua 91 Chi phí liên quan nếu tiếp tục sản xuất () Chi phí liên quan nếu mua 10.000 đơn vị () NVL trực tiếp 120.00 Nhân công trực tiếp 100.000 Chi phi SXC khả biến 10.000 Chi phí SXC bất biến 10.000 Chi phí mua ngoài phát sinh 300.000 Tổng chi phí phát sinh 240.000 300.000 Cột 03 ở slides trên có thể trình bày lại như sau: Connect to rsm.com.vn and connect with success 5. Quyết định thuê ngoài, tự làm, hay mua 92 Nguồn lực dôi ra được sử dụng vào sản xuất B Sản xuất A và không sản xuất B () Mua A và không sản xuất B () Mua A và sản xuất B () NVL trực tiếp 120.00 130.000 Nhân công trực tiếp 100.000 100.000 Chi phi SXC khả biến 10.000 10.000 Chi phí SXC bất biến 80.000 70.000 80.000 Chi phí chung phi SX 50.000 50.000 50.000 Chi phí mua ngoài phát sinh (tiết kiệm) 300.000 300.000 Doanh thu bán B (340.000) Tổng chi phí thuần 360.000 420.000 330.000 Mua A và sản xuất B là hiệu quả hơn 93 Connect to rsm.com.vn and connect with success Bài tập 01: Hãy phân loại các chi phí dưới đây thành: Chi phí bất biến = F ; chi phí khả biến = V; chi phí bán bất biến = SF; chi phí bán khả biến = SV a) Chi phí nhân công trực tiếp b) Chi phí khấu hao máy móc thiết bị c) Chi phí thuê nhà xưởng d) Vật liệu và NVL gián tiếp khác e) Chi phí quảng cáo f) Bảo trì máy móc thiết bị. g) Lương giám đốc nhà máy h) Lương nhân viên giám sát i) Tiền bản quyền 94 Connect to rsm.com.vn and connect with success Bài tập 02: Các dữ liệu () Chi phí mua xe motor 5.500 Giá đổi xe sau 02 năm sử dung hoặc 60.000 miles 1.500 Bảo trì –6 tháng 60 Chi phí phụ tùng – mỗi 1.000 miles 20 Giấy phép lưu hành xe hàng năm 80 Bảo hiểm hàng năm 150 Chi phí võ xe sau 25.000 mile, 04 cái với 37.5cái Xăng, mỗi gallon 1.90 Bình quân mỗi gallon là 25 miles 95 Connect to rsm.com.vn and connect with success Bài tập 02 (tt): Từ các dữ liêu trên bằng bạn được yêu cầu a) Lập một bảng để báo cáo cho BGĐ theo số miles là 5.000; 10.000. 15.000 và 30.000 hàng năm về: 1. Tổng chi phí khả biến 2. Tổng chi phí bất biến 3. Tổng chi phí 4. Chi phí khả biến theo mile (làm tròn số) 5. Chi phí bất biến theo mile 6. Tổng chi phí theo mile Khi phân loại, nếu có những chi phí mà có thể là khả biến và bất biến thì hãy trình bày ngắn gọn lý do bạn chọn giả định khả biến hoặc bất biến cho câu trả lời của bạn 96 Connect to rsm.com.vn and connect with success Bài tập 02 (tt): Từ các dữ liêu trên bằng được yêu cầu (tt) b) Trình bày trên đồ thị những thông tin trong câu trả lời a) nêu trên so với chi phí được liệt kê tại 1; 2; 3; và 6 ở trên c) Đọc trên đồ thị ở câu b tổng chi phí xấp xỉ cho 18.000 miles và 25.000 miles và tổng chi phí bình quân theo mile đối với hai mức này d) “Càng đi nhiêu thì càng rẻ” Hãy binh luận ngắn gọn về câu nói này. 97 Connect to rsm.com.vn and connect with success
Trang 2Nội dung trình bày
Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp
Chi phí sản phẩm và chi phí niên độ
Chi phí bất biến và chi phí khả biến
Doanh thu/Chi phí có liên quan và không có liên quan
Chi phí có thể tránh và không thể tránh
Trang 3Nội dung trình bày
2 Một số khái niệm và thuật ngữ về “Chi phí = COST” sử dụng trong KTQT (tt)
Chi phí chìm
Chi phí cơ hội
Hệ thống tính giá thành theo quá trình và theo công việc
3 KTQT phục vụ cho việc lập kế hoạch hàng năm
Quy trình lập kế hoạch hàng năm
Các giai đoạn trong quá trình lập kế hoạch dài hạn và ngắn hạn
Các mục tiêu trong quá trình lập kế hoạch năm
Quản lý quá trình lập kế hoạch năm (Ủy ban ngân sách, nhân viên kế
toán, cẩm nang ngân sách)
Trang 4Nội dung trình bày
3 KTQT phục vụ cho việc Lập kế hoạch, kiểm soát, và đo lường tình hình sản xuất kinh doanh (tt)
Quy trình lập kế hoạch hàng năm (tt)
Các bước lập kế hoạch hàng năm
Ví dụ minh họa chi tiết
4 KTQT áp dụng trong giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch
Vận hành của hệ thống giá thành tiêu chuẩn
Hình thành các tiêu chuẩn về chi phí
Các loại tiêu chuẩn về giá thành
Phân tích chênh lệch (mô hình) phục vụ cho quản trị
Trang 5Nội dung trình bày
Trang 61 Kế toán quản trị là gì?
Ai sử dụng thông tin kế toán:
Các đối tượng trong nội bộ doanh nghiệp/ tổ chức
Lãnh đạo các phòng ban: giá bán sản phẩm, chi phí, vị thế cạnhtranh, khả năng sinh lãi của các sản phẩm đưa ra các quyếtđịnh kinh doanh
Công nhân: khả năng của doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu vềlương, tránh bị sa thải
Các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp
Ngân hàng: khả năng đáp ứng các nghĩa vụ tài chính của doanhnghiệp
Các cơ quan của chính phủ: thuế, thống kê
Nhà đầu tư
Trang 71 Kế toán quản trị là gì?
Hai loại Kế toán:
Kế toán tài chính: phục vụ cho các đối tượng bên ngoài tuân thủcác Chuẩn mực kế toán
Kế toán quản trị: phục vụ cho các đối tương bên trong doanhnghiệp
Kế toán
Trang 81 Kế toán quản trị là gì?
Sự khác nhau giữa Kế toán tài chính và KTQT
Yêu cầu của pháp luật
Kế toán tài chính: Y
Kế toán quản trị: N
Tập trung vào những bộ phận/ khu vực riêng biệt của doanh nghiệp
Kế toán tài chính: N phản ánh toàn bộ doanh nghiệp
Kế toán quản trị: Y Phản ánh tình hình thực hiện của các bộphân/ đơn vị hoạt động của doanh nghiệp
Tuân thủ Chuẩn mực kế toán:
Kế toán tài chính: Y
Kế toán quản trị: N
Yếu tố thời gian
Kế toán tài chính: phản ánh thông tin đã xảy ra trong quá khứ
Kế toán quản trị: Phản ánh sự kiện trong tương lai
Trang 91 Kế toán quản trị là gì?
Sự khác nhau giữa Kế toán tài chính và KTQT (tt)
Tần suất báo cáo
Kế toán tài chính: 06 tháng; cả năm
Kế toán quản trị: hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng
Các yếu tố ảnh hưởng đến KTQT
Môi trường cạnh tranh thay đổi
Tối đa hóa hiệu quả
Tối thiểu hóa chi phí
Cải tiến các nguyên tắc quản trị
Đời sống sản phẩm thay đổi
Tập trung vào việc thỏa mãn khách hàng và áp dụng những
phương pháp quản trị mới
Trang 101 Kế toán quản trị là gì?
Sự khác nhau giữa Kế toán tài chính và Kế toán quản trị
Kế toán tài chính Kế toán quản trị
Tập trung phản ánh Toàn bộ doanh nghiệp Tình hình hoạt động của
các bộ phận/ đơn vị Tuân thủ chuẩn mực kế
toán
Yếu tố thời gian Phản ánh thông tin đã
xảy ra trong quá khứ
Phản ánh sự kiện trong tương lai
Tần suất báo cáo 6 tháng; cả năm Hàng ngày, hàng tuần,
hàng tháng
Trang 126 So sánh kết quả giữa thực tế và kế hoạch
7 Biện pháp đối với các chênh lệch so với kế hoạch
Trang 132 Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT
Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp
Chi phí trực tiếp là chi phí có thể xác định một cách riêng biệt và cụthể cho một đối tượng chi phí:
Gỗ cho việc sản xuất ra cái bàn
Tiền lương công nhân sản xuất ra cái bàn
Chi phí gián tiếp là chi phí không thể xác định riêng biệt và cụ thểcho một đối tượng chi phí
Tiền lương của giám sát nhà máy
Tiền thuê nhà xưởng
Lưu ý:Đôi khi chi phí trực tiếp cũng được phân loại là gián tiếp vì
Trang 142 Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT
Chi phí sản phẩm và chi phí niên độ
Chi phí sản phẩm: chi phí được xác định đối với hàng hóa mua
hoặc sản xuất để bán chi phí trong thành phẩm hoặc sản phẩm
dở dang = giá trị hàng tồn kho
Chi phí niên độ: chi phí không nằm trong giá trị hàng tồn kho: chi phí phi sản xuất tại sao?
Những chi phí phi sản xuất không tạo ra doanh thu trong tươnglai để bù đắp cho những chi phí này
Nhiều chi phí phi sản xuất không phát sinh khi sản phẩm đangtồn kho (chi phí phân phối, chi phí bán hàng )
Trang 152 Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT
Chi phí sản phẩm
sản (HTK) trên BCĐKT và trở thành chi phí trong BCKQKD khi được bán
Chi phí phi sản xuất Chi phí niên độ
Chưa bán
Ghi nhận là chi phí trong BCKQKD của niên độ
Trang 162 Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT
Các hình thức biến động của chi phí
Chi phí khả biến: thay đổi theo khối lượng sản phẩm
Chi phí bán khả biến
Chi phí bất biến = chi phí cố định: không thay đổi theo khối
lượng sản phẩm
Chi phí bán cố định
Trang 172 Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT
Chi phí khả biến theo tổng số sản phẩm Chi phí khả biến theo đơn vị sản phẩm
Trang 182 Chi phí trong KTQT - Khái niệm và thuật ngữ
Chi phí khả biến và Chi phí bất biến (tt)
Chi phí bất biến:
Trang 192 Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT
Doanh thu/chi phí có liên quan và không liên quan
Doanh thu/chi phí có liên quan: là doanh thu/ chi phí tương lai bị thayđổi bởi một quyết định
Doanh thu/chi phí không có liên quan: là doanh thu/chi phí không bị
ảnh hưởng bởi một quyết định
Ví dụ: một công ty đã mua một loại NVL cách đây vài năm là 100VND
và không có khả năng bán hoặc sử dụng NVL trong tương lai, trừ
trường hợp được yêu cầu bởi một khách hàng trước đây Khách hàngnày sẵn sàng mua sản phẩm sử dụng hết NVL này với giá là 250VND Chi phí bổ sung để chuyển NVL này thành sản phẩm theo yêu cầu là
Trang 202 Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT
Doanh thu/chi phí có liên quan và không liên quan
Trang 212 Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT
Chi phí có thể tránh và chi phí không thể tránh
Chi phí có thể tránh = chi phí có liên quan
Chi phí không thể tránh = chi phí không có liên quan
Trong ví dụ trên
Chi phí NVL: không thể tránh
Chi phí sản xuất: có thể tránh
Trang 222 Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT
Chi phí chìm: là chi phí đã phát sinh trong quá khứ và sẽ không bị thayđổi bởi bất kỳ quyết định nào trong tương lai
Chi phí NVL là 100VND trong ví dụ trên là chi phí chìm
Chi phí khấu hao theo phương pháp đường thẳng là chi phí chìm
Chi phí cơ hội: là chi phí đo lường một cơ hội sẽ bị mất khi chọn mộthành động nào đó mà nó yêu cầu những hành động thay thế khác phảiđược từ bỏ
Nếu không có việc sử dụng thay thế các nguồn lực thì chi phí cơ
hội bằng không
Khi nguồn lực có sử dụng thay thế hay khan hiếm thì sẽ có chi phí
cơ hội
Trang 232 Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT
Ví dụ về chi phí cơ hội
Một công ty có cơ hội thu được một hợp đồng để sản xuất một bộ phận
sản phẩm đặc biệt Bộ phận này đòi hỏi 100 giờ sản xuất trên máy X Máy
X đã sử dụng hết công suất để sản ra sản phẩm A và cách duy nhất mà
hợp đồng có thể thực hiện là giảm sản lương của sản phẩm A Việc giảmnày sẽ làm giảm lợi nhuận là 200VND và đòi hỏi thêm chi phí khả biến là1.000NVD
Nếu công ty chấp nhận hợp đồng thì sẽ mất lợi nhuận là 200VND = chi phí
cơ hội là một phần của chi phí khi thương thảo hợp đồng Do đó, giá
của hợp đồng í nhất sẽ là 1000 + 200
Trang 242 Một số thuật ngữ và khái niệm trong KTQT
Hệ thống tính giá thành theo quá trình và theo công việc
Giá thành theo công việc
Khi đơn vị sản xuất ra/ lô hàng sản xuất ra là riêng biệt
Giá thành theo quá trình
Khi sản phẩm sản xuất là giống nhau
Trong thực tế có sự kết hợp của cả hai phương pháp này
Trang 253 Quy trình lập ngân sách năm
Tham khảo slide kế tiếp
Trang 261 Xác định mục tiêu
2 Xác định các chiến lược tiềm năng
3 Đánh giá các chọn lựa chiến lược thay thế
4 Chọn chiến lược hành động
5 Thực hiện chiến lược dài hạn theo từng năm
6 Giám sát kết quả thực hiện
7 Biện pháp đối với các chênh lệch so với kế hoạch
Trang 273 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Chức năng của kế hoạch ngân sách hàng năm
Lên kế hoạch các hoạt động hàng năm
Phối hợp hoạt động của các bộ phận khác nhau của doanh
nghiệp để bảo đảm rằng các bộ phận sẽ hài hòa với nhau
Thông báo kế hoạch đến người đứng đầu các trung tâm trách
nhiệm
Khuyến khích các người đứng đầu phấn đấu để hoàn thành kế
hoạch của doanh nghiệp
Kiểm soát các hoạt động
Đánh tình hình thực hiện của các người đứng đầu (managers)
Trang 283 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Các kỳ của kế hoạch ngân sách hàng năm
Năm + chia thành 12 tháng hoặc 13 kỳ với mỗi kỳ gồm có 04 tuần
Theo tháng và quý
3 tháng đầu + quý 2 + quý 3 + quý 04
6 tháng + 3 tháng quý 03 + quý 04
9 tháng + 3 tháng quý 04
Trang 293 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Quản lý quá trình lập kế hoạch ngân sách năm
Ủy ban ngân sách:
Bao gồm nhân sự cao cấp của các bộ phận chính
Chỉ định một nhân sự tổng hợp ngân sách thường là kế toán
để tổng hợp ngân sách của các bộ phận thành ngân sáchchung của doanh nghiệp
Bộ phận kế toán:
Thông báo về việc chuẩn bị ngân sách hàng năm
Cung cấp các thông tin các năm trước
Dịch vụ thư ký và tư vấn cho managers các bộ phận trong
Trang 303 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Quản lý quá trình lập kế hoạch ngân sách năm (tt)
Cẩm nang về lập ngân sách
Mục tiêu & thủ tục
Thời hạn đệ trình lên Ủy ban ngân sách
Trang 31Các bước lập kế hoạch hàng năm
Trang 323 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Các bước trong quá trình soạn thảo ngân sách
Thông báo chi tiết về chính sách ngân sách và hướng dẫn đến
những người chịu trách nhiệm về lập ngân sách
Xác định những yếu tố ảnh hưởng đến sản lượng đầu ra
Chuẩn bị ngân sách bán hàng
Chuẩn bị ban đầu về các ngân sách các bộ phận
Thảo luận ngân sách với các cấp lãnh đạo (*)
Điều phối và soát xét ngân sách
Phê duyệt sau cùng ngân sách
Soát xét liên tục ngân sách
Trang 33Các bước lập kế hoạch hàng năm
(*) Thảo luận về ngân sách (trao đổi hai chiều two-way communication)
Giám đốc sản xuất
Quản lý kế hoạch 1 Quản lý kế hoạch 2
Phòng A Phòng B Phòng C Phòng D
Trang 343 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Ví dụ minh họa
Công ty E sản xuất hai loại sản phẩm là Alpha và Sigma Alpha đượcsản xuất trong bộ phận 01 và Sigma được sản xuất trong bộ phận 02.Các thông tin dưới đây là có sẵn cho năm 200X
Giá nhân công và nguyên liệu tiêu chuẩn
Chi phí sản xuất chung được tính trên cơ sở giờ nhân công trực tiếp
Trang 353 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Trang 363 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Bảng cân đối kế toán đầu năm 200XTSCĐ
Nhà xưởng và máy móc thiết bị 1.292.000
Trang 373 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Bảng cân đối kế toán đầu năm 200X (tt)
Trang 383 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Thành phẩm
NVL trực tiếp
Trang 393 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Định mức chi phí chung khả biến kế hoạch (theo mỗi giờ công trực tiếp)
Trang 403 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Chi phí chung cố định kế hoạch
Trang 413 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Chi phí chung phi sản xuất kế hoạch
Trang 423 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Báo cáo dòng tiền dự kiến
Trang 433 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Yêu cầu: lập kế hoạch ngân sách chung cho năm 200x và kế hoạch ngân
sách sau:
1 Kế hoạch bán hàng
2 Kế hoạch sản xuất
3 Kế hoạch sử dụng NVL trực tiếp
4 Kế hoạch mua NVL trực tiếp
5 Kế hoạch nhân công trực tiếp
6 Kế hoạch chi phí sản xuất chung
7 Kế hoạch hành chính và bán hàng
8 Kế hoạch tiền
Trang 443 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Lưu ý:
Sản lượng bán dự kiến cho các khu vực như sau:
Trang 453 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Bảng 01 - Kế hoạch sản lượng chi tiết theo khu vực (12 tháng)
Trang 463 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Bảng 02 – Kế hoạch sản xuất năm
Bộ phận 01 (Alpha) Bộ phận 02 (Sigma)
Kế hoạch trên nên được phân tích theo tháng
Trang 473 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Bảng 03 – Kế hoạch sử dụng NVL
NVL X 102.000 7.20 734.400 12.840 7.20 92.448 114.840 7.20 826.848 NVL Y 51.000 16.00 816.000 14.445 16.00 231.120 65.445 16.00 1.047.120
102.000 = 10.200 x 10
51.000 = 10.200 x 5
Trang 483 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Kế hoạch mua nên phân tích theo tháng
Trang 493 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Bảng 05 – Kế hoạch nhân công trực tiếp
Bộ phận 01 Bộ phận 02 Tổng cộng
Trang 503 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Bảng 06 – Kế hoạch chi phí sản xuất chung Hoạt động đã dự kiến: 102.000 giờ công trực tiếp (Bộ phận 01)
24.075 giờ công trực tiếp (Bộ phận 02)
Đơn giá giờ công khả biến theo giờ công trực tiếp
Chi phí chung
Tổng Cộng
Bộ phận 01 Bộ phận 02 Bộ phận 01 Bộ phận 02 CPSX chung có thể
0.8 1.2 0.4 0.4
122.400 122.400 61.200 20.400 326.400
19.260 28.890 9.630 9.630 67.410 393.810
Trang 513 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Bảng 06 – Kế hoạch chi phí sản xuất chung (tt) Hoạt động đã dự kiến: 102.000 giờ công trực tiếp (Bộ phận 01)
24.075 giờ công trực tiếp (Bộ phận 02)
Đơn giá giờ công khả biến theo giờ công trực
tiếp
Chi phí chung
Tổng Cộng
Bộ phận 01
80.000 40.000 2.000 3.196 125.196 192.606
410.796 804.606
Trang 523 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Bảng 07 – Kế hoạch hành chính và bán hàng
Bán hàng:
Lương Hoa hồng Chi phí xe cộ Quảng cáo
74.000 60.000 22.000
Hành chính VPP Lương Khác
4.000 28.000
276.000
Trang 533 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
734.400 816.000 1.550.400 CPSX chung có thể kiểm soát (bảng 6)
NVL gián tiếp Nhân công gián tiếp Năng lượng
Bảo trì
122.400 122.400 61.200
CP chung không thể kiểm soát (bảng 6)
Khấu hao Giám sát Năng lượng
100.000 100.000 40.000
Trang 54Báo cáo KQKD kế hoạch
Số dư đầu năm NVL (Bảng cân đối kế toán) 189.200
NVL sử dụng cho sản xuất trong kỳ 1.873.968
Nhân công trực tiếp (Bảng 05) 1.512.900
Thành phẩm tồn đầu kỳ (Bảng cân đối) 99.076
Trang 5572 80
8 9
57.6 144
Trang 56Bảng cân đối cuối năm 200x
170.000 857.000
1.027.000 Tài sản ngắn hạn
Trang 57Bảng cân đối cuối năm 200x
Trang 58Kế hoạch lưu chuyển tiền tệ năm 200x
Quý 01 Quý 02 Quý 03 Quý 04 Cộng
Thu khách hàng 1.000.000 1.200.000 1.120.000 985.000 4.305.000
Cộng 1.034.000 1.314.000 1.414.000 1.406.984 4.339.000 Chi:
Thanh toán NVL
Thanh toán lương
Chi phí khác
400.000 400.000 120.000
480.000 440.000 100.000
440.000 480.000 72.016
547.984 646.188 13.642
1.867.984 1.966.188 305.658 Cộng 920.000 1.020.000 992.016 1.207.814 4.139.830
Trang 593 Quy trình lập ngân sách năm (tt)
Phê duyệt sau cùng – phê duyệt bởi UB Ngân sách của doanh nghiệp
Báo cáo KQKD kế hoạch
Bảng cân đối kế toán kế hoạch
Báo cáo dòng tiền
Trang 604 Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch
Hoạt động của hệ thống giá thành tiêu chuẩn
CP thực tế
Chênh lệch của TTA là 200 -120 = 100 phải được báo cáo và phân tích
Trang 614 Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch
Làm thế nào để xây dựng các tiêu chuẩn giá thành
Phương pháp 01: dựa vào số liệu thống kê của các năm trước (phổbiến)
Phương pháp 02: Dựa vào các nghiên cứu về mặt kỹ thuật
Các tiêu chuẩn cần xây dựng
Tiêu chuẩn NVL trực tiếp
Tiêu chuẩn lao động trực tiếp
Tiêu chuẩn chi phí sản xuất chung:
Tỷ lệ bằng tiền theo giờ công trực tiếp
Tỷ lệ bằng tiền theo giờ máy móc sử dụng
Trang 624 Giá thành tiêu chuẩn và phân tích chênh lệch
Các tiêu chuẩn cần xây dựng (tt)
Giờ sản xuất tiêu chuẩn: được sử dụng để có thể tổng hợp sản lượngđầu ra của doanh nghiệp đối với việc sản xuất ra các sản phẩm khôngsản xuất
Khi đã sử dụng giá thành tiêu chuẩn thì giá thành thực tế của sản phẩmkhông được yêu cầu nếu thực tế và tiêu chuẩn chênh lệch quá lớn xem xét để điều chỉnh tiêu chuẩn