1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC

396 1,3K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 396
Dung lượng 7,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG KIỂM TRA PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA TỶ LỆ KIỂM TRA KẾT QUẢ KIỂM TRA hại trong môi trường nước uống.. Các kết quả kiểm tra vật liệu tại Cơ quan chức năng trong nước: - Kiểm tra cơ

Trang 1

QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA

VẬT TƯ - THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC

01/2016 Biên soạn lần thứ II

Lưu hành nội bộ

BẢN THẢO

Trang 2

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN

TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ - THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC

TỔNG GIÁM ĐỐC

Hồ Văn Lâm

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU



- Hiện nay, Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn đang áp dụng quy định KTCN ngày 02/3/2012 “Đặc tính kỹ thuật vật tư – thiết bị chuyên ngành nước” để đưa vào hồ sơ mua sắm Tuy nhiên, trong quá trình áp dụng các Đơn vị đã gặp rất nhiều khó khăn trong công tác kiểm tra, đánh giá chất lượng vật tư Do vậy, qua quá trình theo dõi tình hình sử dụng các vật tư tại Đơn vị, Tổng Công ty đã nghiên cứu, hiệu chỉnh, bổ sung hoàn chỉnh thêm các vật tư và thiết bị chuyên ngành nước

73/QĐ-TCT Quy định đặc tính kỹ thuật và quy trình nghiệm thu các vật tư chuyên ngành nước mới bao gồm ngoài các vật tư như ống; phụ tùng gang; ống ngánh và phụ tùng ống ngánh; van; đồng hồ nước và các vật tư phụ khác như trụ cứu hỏa; gioăng; bulông-đai ốc còn bổ sung thêm một số vật tư như đồng hồ có thân bằng nhựa (dạng vận tốc, thể tích), hộp bảo vệ đồng hồ nước bằng nhựa, đai lấy nước có van cóc tích hợp… Ngoài ra, một số vật tư – thiết bị theo định hướng của Tổng Công ty sẽ không sử dụng như đồng hồ đơn tia, phụ tùng gang xám sẽ được loại bỏ

- Trong tài liệu này, các đặc tính kỹ thuật và quy trình được mô tả chi tiết, trong đó có các hình ảnh minh họa hướng dẫn cách thức đo kiểm khi nghiệm thu được cụ thể và

rõ ràng hơn trước Đặc biệt là các vật liệu chế tạo bắt buộc phải đem đến Cơ quan chức năng trong nước so sánh với tài liệu của nhà sản xuất để làm cơ sở đánh giá nghiệm thu

- Một số vật tư – thiết bị phụ tùng không có tiêu chuẩn chế tạo sẽ được mô tả thành tiêu chuẩn lắp đặt phù hợp với hệ thống đường ống Ngoài ra, trong tài liệu này có một số điều chỉnh cho phù hợp với tình hình sản xuất vật tư – thiết bị trên thế giới

- Đối với các tiêu chuẩn áp dụng: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn đã lựa chọn và áp dụng các tiêu chuẩn vật tư – thiết bị tiên tiến trên thế giới để phục vụ công tác đấu thầu mua sắm, lựa chọn được vật tư – thiết bị có chất lượng cao và hiệu quả kinh tế;

ưu tiên sử dụng tiêu chuẩn ISO kết hợp với AWWA để đưa ra tiêu chuẩn riêng của Tổng Công ty… Đây chính là cơ sở đánh giá, lựa chọn được các vật tư đáp ứng độ bền, vật liệu, kích cỡ phù hợp với yêu cầu sử dụng trên mạng lưới cấp nước của Tổng Công ty

Trang 4

MỤC LỤC

A ỐNG TRUYỀN DẪN – PHÂN PHỐI VÀ ỐNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG: 7

I Ống truyền dẫn - phân phối: 7

1 Ống bê tông nòng thép dự ứng lực: 7

2 Ống và phụ tùng bằng thép lắp ghép mặt bích các cỡ: 13

3 Ống gang cầu các cỡ: 18

4 Ống nhựa uPVC: 27

5 Ống nhựa HDPE: 39

II Ống nhựa HDPE dịch vụ khách hàng: 45

B PHỤ TÙNG: 52

I Phụ tùng gang cầu: 52

II Phụ tùng lắp với ống nhựa HDPE: 60

1 Phụ tùng gang, thép liên kết với ống nhựa HDPE bằng lắp ghép cơ khí: 60

2 Phụ tùng lắp ghép 2 đầu ống nhựa HDPE bằng lắp ghép thúc gioăng: 69

3 Phụ tùng lắp ghép 2 đầu ống nhựa HDPE bằng hàn điện cực: 73

III Phụ tùng ống dịch vụ khách hàng: 76

1 Đai lấy nước gang cầu tích hợp van: 76

2 Đai lấy nước bằng nhựa PP: 84

3 Đai lấy nước bằng vật liệu nhựa PE lắp ghép bằng hàn điện trở: 92

4 Đai lấy nước thép không rỉ: 95

5 Khâu nối thẳng: 101

6 Khâu nối giảm: 104

7 Khâu nối chuyển: 107

8 Khâu túm: 111

9 Nút bít hủy ống nhựa OD50mm (nút chận): 115

10 Van cóc: 118

11 Van góc liên hợp: 122

12 Van góc 1 chiều: 126

13 Van bi: 130

14 Van cổng thau: 134

15 Van 1 chiều dạng cánh lật (swing check valve): 137

16 Van 1 chiều tác động dọc trục dạng bi côn (Non return valve): 141

17 Van 1 chiều dạng piston tác động dọc trục (Non return valve): 145

Trang 5

18 Khâu túm: 149

19 Nút chận: 151

IV Phụ tùng sửa chữa: 154

1 Bộ sửa chữa khẩn cấp để thay thế ống bê tông bị vỡ, hư hỏng nặng: 154

2 Bộ sửa chữa nhỏ trên thân ống bê tông, ống gang, ống thép: 161

3 Bộ sửa chữa khẩn cấp miệng bát ống bê tông, ống gang: 167

4 Bộ sửa chữa trên thân ống HDPE: 173

C THIẾT BỊ: 180

I Lưới lược đồng hồ nước: 180

II Van cổng: 185

III Van bướm: 192

IV Van bướm (dành riêng cho các Nhà máy nước): 199

V Van 1 chiều bằng gang dạng cánh lật: 205

VI Van giảm áp cố định áp lực đầu ra: 211

VII.Van giảm áp thay đổi áp lực đầu ra (van điều áp): 217

VIII.Van xả khí: 223

IX Đồng hồ nước: 228

1 Đồng hồ nước cấp B kiểu vận tốc – dạng cánh quạt – đa tia cỡ DN15mm-DN25mm có thân bằng đồng: 228

2 Đồng hồ nước cấp C kiểu vận tốc – dạng cánh quạt – đa tia cỡ DN15mm-DN25mm có thân bằng đồng: 235

3 Đồng hồ nước cấp B kiểu vận tốc – dạng cánh quạt – đa tia cỡ DN15mm có thân bằng nhựa: 242

4 Đồng hồ nước cấp C kiểu vận tốc – dạng cánh quạt – đa tia cỡ DN15mm có thân bằng nhựa: 248

5 Đồng hồ nước cấp C kiểu thể tích – dạng pittông xoay – truyền động cơ khí cỡ DN15mm có thân bằng đồng: 255

6 Đồng hồ nước cấp C kiểu thể tích – dạng pittông xoay – truyền động cơ khí cỡ DN15mm có thân bằng nhựa: 261

7 Đồng hồ nước cấp B kiểu vận tốc – dạng đa tia cỡ DN40mm-DN50mm có thân bằng đồng: 267

8 Đồng hồ nước cấp C kiểu thể tích – dạng pittông xoay – truyền động cơ khí cỡ DN40-DN50mm có thân bằng đồng: 274

9 Đồng hồ nước cấp B kiểu vận tốc – dạng Woltman cỡ DN40mm - DN80mm có thân bằng gang: 281

10 Đồng hồ nước Woltman cấp C có cỡ 40mm đến 80mm: 289

11 Đồng hồ nước kiểu vận tốc – dạng kết hợp (compound) – cấp B: 296

Trang 6

12 Đồng hồ nước điện từ: 302

13 Đồng hồ siêu âm: 316

14 Hộp bảo vệ đồng hồ nước: 322

II Thiết bị dò tìm rò rỉ: 328

1 Thiết bị dò tìm rò rỉ khoanh vùng: 328

2 Thiết bị dò tìm rò rỉ tương quan: 335

3 Thiết bị dò tìm rò rỉ nghe âm trực tiếp: 341

4 Thiết bị dò tìm van: 345

5 Thiết bị dò tìm ống: 351

6 Hệ thống giám sát chất lượng nước: 356

7 Thiết bị ghi nhận dữ liệu truyền số liệu tại chỗ hoặc từ xa (Datalogger): 361

8 Thiết bị GPS 365

D VẬT TƯ - THIẾT BỊ KHÁC: 369

I Trụ cứu hỏa: 369

II Ống cơi họng van: 374

III Gioăng cao su: 377

IV Bu lông và đai ốc: 379

1 Bu lông - đai ốc được chế tạo từ thép thường: 379

2 Bu lông - đai ốc được chế tạo từ thép không rỉ: 381

3 Bu lông T - đai ốc được chế tạo từ gang cầu: 383

PHỤ LỤC: CÁC BẢN VẼ THIẾT KẾ PHỤ TÙNG SỬA CHỮA 387

1 Bản thiết kế kiềng ốp miệng cái ống bê tông (loại 03 mảnh): 387

2 Bản thiết kế kiềng 3 nửa ốp ống thân bê tông bị bể nhỏ: 390

3 Bản thiết kế kiếng ốp thân ống bê tông dạng bu lông U: 392

4 Bản thiết kế kiềng ốp thân ống gang Pháp DN400mm – DN800mm: 393

5 Bản thiết kế kiềng ốp thân ống gang Mỹ có cỡ DN250mm-DN600mm: 395

Trang 7

A ỐNG TRUYỀN DẪN – PHÂN PHỐI VÀ ỐNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG:

I Ống truyền dẫn - phân phối:

- Tiêu chuẩn vật liệu:

 Bê tông: ASTM C150/150-2015

 Nòng thép: ASTM A283/283M-2013 (Thép cacbon có độ bền thấp)

 Thép tạo lồng: ASTM A648-2012 (Thép quấn cho ống bê tông nòng thép

- Mô tả tổng quát: Ống được thiết kế, chế tạo phù hợp tiêu chuẩn AWWA

C301-2014 với kết cấu gồm 3 lớp như sau:

 Lớp lõi ống bằng bê tông, ở giữa lớp bê tông là ống thép hàn (nòng thép);

 Lớp thép cường độ cao quấn quanh lõi ống tạo ứng lực xuyên tâm (thép chịu lực);

 Lớp bê tông phủ bảo vệ thép quấn

Trang 8

- Mô tả chi tiết:

 Lồng thép: Thép 4mm, 8mm được quấn thành những vòng tròn theo đường xoắn ốc và hàn cố định vào các thanh xương bằng thép 10mm theo đường sinh

 Nòng thép: Nòng thép gồm 3 phần: vành miệng dương, ống thép và vành miệng âm được hàn liên kết lại với nhau thành 1 khối theo dạng chồng mí

âm dương Nòng thép được hàn vào lồng thép

 Lõi bê tông: Được chế tạo bằng bê tông cốt thép có mác bê tông tối thiểu

450 Bê tông được đúc thành lõi ở giữa là lồng thép, nòng thép

 Lớp bê tông bảo vệ thép chịu lực: Lớp bê tông này là lớp bê tông cốt thép

có mác bê tông tối thiểu 450

 Ống sau khi hoàn chỉnh, bề mặt ngoài của ống phải phủ lớp bitum để bảo

vệ lớp bê tông phủ với bề dày tối thiểu 400µm

1.4.3 Thông số kích thước:

- Các kích thước ống theo tiêu chuẩn AWWA C300-2014

- Bề dày nòng thép: tối thiểu 1,5mm

- Bề dày ống: sai số ±3mm (tham khảo bảng 1 - AWWA C301-2014)

 DN2000mm: 191mm (7 ½”)

 DN2400mm: 216mm (8 ½”)

- Chiều dài hữu dụng của ống L = 5+0,25m (không kể miệng bát)

Trang 9

1.4.4 Nội dung thể hiện trên thân ống:

- Tên hoặc lôgô nhà sản xuất-quy cách ống-tiêu chuẩn sản xuất-cấp áp lực Ngoài

ra, nếu cần thiết, có thể thể hiện thêm ngày, tháng, năm sản xuất, số hợp đồng

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

1.5.1 Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:

Các kết quả kiểm tra trước khi xuất xưởng của nhà sản xuất (test report):

 Kiểm tra kết quả mác

 Kết quả kiểm tra mối

hàn nòng thép

- Ngoại quan 01 bộ

hồ sơ

- Kết quả đạt yêu cầu

 Kiểm tra kết quả thử

Trang 10

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

hại trong môi trường

nước uống

hồ sơ xúc được với nước

uống

- Gioăng cao su:

 Vật liệu: EPDM - Ngoại quan 01 bộ

hồ sơ

- Giấy xác nhận vật liệu gioăng cao su phù hợp yêu cầu

 Độ bền kéo đứt, độ

giãn dài phù hợp với

yêu cầu của mục

 Độ giãn dài max/min:

(+10/-30)%

 Độ cứng max/min: (+8/-5) shore A

- Độ trương nở thể tích khi ngâm trong nước ở

700C sau 7 ngày max/min: +8/-1 (%)

 Gioăng cao su không

độc hại trong môi

trường nước uống

- Ngoại quan 01 bộ

hồ sơ

- Có giấy xác nhận tiếp xúc được với nước uống

Trang 11

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

1.5.2 Kiểm tra thực tế:

a Kiểm tra tổng thể:

- Kiểm tra nội dung, quy

cách thể hiện trên thân

ống

- Ngoại quan Theo

quy

mô lô hàng

- Tên hoặc lôgô nhà sản xuất-quy cách ống-tiêu chuẩn sản xuất-cấp áp lực-ngày, tháng, năm sản xuất, số hợp đồng-tên đơn vị ký hợp đồng

- Kiểm tra bề mặt trong,

- Bề mặt trong, ngoài thân ống kể cả miệng bát ống vệ sinh sạch sẽ, không được xuất hiện các vết nứt hoặc bể

b Kiểm tra kích thước:

- Kiểm tra chiều dài ống - Thước kéo Theo

quy

mô lô hàng

- Chiều dài hữu dụng:

L = 5+0,25m

- Kiểm tra bề dày ống - Thước cặp Theo

quy

mô lô hàng

- DN2000mm:

191mm (7 ½”)

- DN2400mm:

216mm (8 ½”)

Trang 12

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

c Kiểm tra gioăng làm kín:

- Gioăng cao su trơn láng, không bị nứt hay bavia

- Kiểm tra độ cứng - Đồng hồ so đo độ cứng Theo

quy

mô lô hàng

- Độ cứng gioăng cao su:

 (55-65) shores A

- Kiểm tra tương thích

của gioăng cao su với

ống

- Lắp 2 gioăng vào miệng bát của ống (theo kích thước tương ứng)

Theo quy

mô lô hàng

- Gioăng lắp vừa ống, không chặt cũng không lỏng

d Kiểm tra bề dày sơn phủ:

- Kiểm tra bề dày sơn

bitum phủ bên ngoài

ống

- Máy đo bề dày sơn phủ Theo

quy

mô lô hàng

Theo quy

mô lô hàng

- Ống không bị nứt hay

vỡ trong suốt quá trình thử áp

Trang 13

* Ghi chú:

- Ống bê tông phải có đầy đủ và đáp ứng các yêu cầu về kiểm tra hồ sơ kỹ thuật thì mới thực hiện các bước tiếp theo

- Ống bê tông chỉ đạt khi đáp ứng tất cả các tiêu chí kỹ thuật và quy trình kiểm tra

- Lô hàng được xem là đạt khi tất cả các ống bê tông được kiểm tra (với tỷ lệ kiểm tra theo quy mô lô hàng) đều đạt

- Tỷ lệ kiểm tra theo quy mô lô hàng được phân như sau:

 Kiểm tra 10% đối với lô hàng có số lượng ≥ 50 ống (theo từng cỡ)

 Kiểm tra 100% đối với lô hàng có số lượng < 50 ống (theo từng cỡ)

- Tất cả các quy trình kiểm tra như ngoại quan, kích thước đều có thể thực hiện tại nhà sản xuất hoặc tại công trường thi công Riêng áp lực chỉ kiểm tra tại Nhà sản xuất

- Đồng hồ đo áp trong dàn thử áp lực phải được kiểm định của cơ quan chức năng và còn nằm trong niên hạn cho phép

- Lập biên bản theo mẫu số 1

2 Ống và phụ tùng bằng thép lắp ghép mặt bích các cỡ:

phân phối nước sạch (cấp 2 và cấp 3)

2.3 Kiểu lắp ghép:

- Mặt bích

- Hàn: Các đoạn ống trơn lắp ghép với nhau

bằng hàn theo dạng âm dương hoặc các thép

tấm hàn theo đường sinh dạng xoắn ốc

2.4 Tiêu chí kỹ thuật:

2.4.1 Tiêu chuẩn áp dụng:

- Ống và phụ tùng:

Trang 14

 TCVN 2980-1979 đến TCVN 3010-1979;

Hoặc các tiêu chuẩn tương đương:

 AWWA C200-2012, AWWA C208-2012;

 JIS G3445

 Tiêu chuẩn sơn epoxy: AWWA C210-2015

 Tiêu chuẩn mặt bích thép: ISO 7005-1-1992 PN10

Hoặc các tiêu chuẩn tương đương:

Trang 15

2.4.5 Nội dung thể hiện trên thân ống:

- Tên hoặc lôgô nhà sản xuất-quy cách ống-tiêu chuẩn sản xuất-cấp áp lực Ngoài

ra, nếu cần thiết, có thể thể hiện thêm ngày, tháng, năm sản xuất, số hợp đồng

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

2.5.1 Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:

a Các kết quả kiểm tra trước khi xuất xưởng của nhà sản xuất (test report):

 Kết quả kiểm tra mối

hàn theo yêu cầu mục

 Kiểm tra kết quả thử

 Sơn epoxy không

độc hại khi tiếp xúc

- Ngoại quan 01 bộ

hồ sơ

- Có giấy xác nhận tiếp xúc được với nước

Trang 16

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

b Các kết quả kiểm tra vật liệu tại Cơ quan chức năng trong nước:

- Kiểm tra cơ tính mối

- Kiểm tra nội dung, quy

cách thể hiện trên thân

Trang 17

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

b Kiểm tra kích thước:

- Kiểm tra kích thước

Theo quy mô

lô hàng

- Đáp ứng yêu cầu về kích thước ống và phụ tùng

- Kiểm tra chiều dài ống - Thước kéo Theo

quy mô

lô hàng

- Chiều dài hữu dụng:

L = 6+0,25m

c Kiểm tra bề mặt sơn phủ:

- Kiểm tra bề dày sơn

d Kiểm tra áp lực:

- Kiểm tra độ bền của

ống và phụ tùng ở áp

lực 16 bar trong 30 giây

yêu cầu của mục 3.2 –

TCVN 2980-1979

- Kiểm tra lại độ bền ống bằng giàn thử áp lực tại nhà sản xuất

Theo quy mô

lô hàng

- Ống và phụ tùng không bị nứt hay vỡ trong suốt quá trình thử áp

Trang 18

- Lô hàng được xem là đạt khi tất cả các ống và phụ tùng được kiểm tra (với tỷ lệ kiểm tra theo quy mô lô hàng) đều đạt

- Tỷ lệ kiểm tra theo quy mô lô hàng được phân như sau:

 Kiểm tra 10% đối với lô hàng có số lượng ≥ 50 ống/phụ tùng (theo từng cỡ)

 Kiểm tra 100% đối với lô hàng có số lượng < 50 ống/phụ tùng (theo từng cỡ)

- Tất cả các quy trình kiểm tra như ngoại quan, kích thước đều có thể thực hiện tại nhà sản xuất hoặc tại công trường thi công Riêng áp lực chỉ kiểm tra tại nhà sản xuất

- Đồng hồ đo áp trong dàn thử áp lực phải được kiểm định của cơ quan chức năng và còn nằm trong niên hạn cho phép

- Lập biên bản theo mẫu số 2

3 Ống gang cầu các cỡ:

phân phối nước sạch (cấp 2 và cấp 3)

Trang 19

 Lớp phủ kẽm và bitum bên ngoài ống phù hợp với yêu cầu của 4.4.1 – ISO 2531-2009 và tiêu chuẩn ISO 8179-1-2004 và ISO 8179-2-1995 hoặc tương đương

- Gioăng: ISO 4633-2002

- Cấp áp lực: PN10

3.4.2 Thành phần vật liệu chế tạo:

- Ống: Gang cầu, mác tối thiểu 420/12

- Gioăng cao su: EPDM

3.4.3 Thông số kích thước:

- Các kích thước ống theo tiêu chuẩn ISO 2531-2009

- Bề dày ống gang phù hợp với bảng 14 – ISO 2531-2009

- Chiều dài hữu dụng của ống L = 6+0,05m (không kể miệng bát) Trong trường hợp để đảm bảo thuận tiện trong vận chuyển, có thể chấp nhận L = 5,5+0,05m nhưng phải đồng nhất toàn bộ lô hàng

- Phần đầu trơn của ống phải vát cạnh và phải được vạch dấu sơn màu trắng để biết chiều dài thúc ống

Kích thước danh nghĩa

Trang 20

700 – 1200 15 – 20 5

1400 – 1600 20 – 25 7

1800 – 2000 20 – 25 8

3.4.4 Nội dung thể hiện trên thân ống:

- Tên hoặc lôgô nhà sản xuất-quy cách ống-tiêu chuẩn sản xuất-cấp áp lực Ngoài ra, nếu cần thiết, có thể thể hiện thêm ngày, tháng, năm sản xuất, số hợp đồng và tên đơn vị ký hợp đồng

- Kích thước chữ trên thân ống: Tùy theo nhà sản xuất nhưng phải rõ ràng và không phai

3.4.5 Nội dung thể hiện trên thân gioăng:

- Trên bề mặt gioăng đúc nổi năm sản xuất, cỡ và tên (hoặc lôgô) nhà sản xuất (có thể viết tắt)

- Kích thước chữ: cao 3mm, ngang 2mm, nổi 0,5mm tại vị trí không làm ảnh hưởng đến mối thúc

3.5 Quy trình kiểm tra kỹ thuật khi giao hàng:

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

3.5.1 Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:

a Các kết quả kiểm tra trước khi xuất xưởng của nhà sản xuất (test report):

Trang 21

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

- Độ giãn dài tương đối: (10-12)%

 Kiểm tra kết quả thử

- Gioăng cao su:

 Vật liệu: EPDM - Ngoại quan 01 bộ

hồ sơ

- Giấy xác nhận vật liệu gioăng cao su phù hợp yêu cầu

 Độ giãn dài max/min:

(+10/-30)%

 Độ cứng max/min: (+8/-5) shore A

- Độ trương nở thể tích khi ngâm trong nước ở

700C sau 7 ngày max/min: +8/-1 (%)

Trang 22

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

 Gioăng cao su không

độc hại trong môi

trường nước uống

- Ngoại quan 01 bộ

hồ sơ

- Có giấy xác nhận tiếp xúc được với nước uống

b Các kết quả kiểm tra vật liệu tại Cơ quan chức năng trong nước:

- Kiểm tra lớp lót vữa

ximăng bên trong ống

- Ngoại quan Chọn

ngẫu nhiên 1-3 ống trong

lô hàng (Theo

cỡ ống)

- Kết luận của Cơ quan chức năng trong nước là loại xi măng bền sunfat phù hợp với tiêu chuẩn ISO 4179-2005

- Kiểm tra bề dày lớp lót

phủ kẽm và bitum bên

ngoài

- Ngoại quan - Kết luận của Cơ quan

chức năng trong nước phù hợp với tiêu chuẩn ISO 8179-2004:

 Hàm lượng phủ kẽm: ≥ 200g/m3

 Bề dày sơn phủ bitum: ≥ 70µm

- Kiểm tra kết quả giới hạn

Trang 23

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

3.5.2 Kiểm tra thực tế:

a Kiểm tra tổng thể:

- Kiểm tra nội dung, quy

cách thể hiện trên thân

- Tên hoặc lôgô nhà sản xuất-quy cách ống-tiêu chuẩn sản xuất-cấp áp lực-ngày, tháng, năm sản xuất, số hợp đồng-tên đơn vị ký hợp đồng

- Kiểm tra bề mặt trong và

- Toàn bộ bề mặt trong, ngoài ống, kể cả miệng bát phải trơn láng, không có xuất hiện các vết nứt, khuyết tật

- Chỉ chấp nhận các vết nứt vữa ximăng với kích thước theo tiêu chuẩn ISO 4179-2005

b Kiểm tra kích thước:

- Kiểm tra chiều dài,

- Chiều dài hữu dụng:

L = 6+0,05m

- Đáp ứng đường kính danh định của ống

Trang 24

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

Đo chiều dài ống

Đo đường kính danh định

- Đáp ứng yêu cầu về bề

dày ống (xác định bề dày từ đường kính ngoài

và đường kính danh định ống)

- Độ ô van của ống phải

đáp ứng yêu cầu của mục

4.2.2.1 – ISO 2531-2009

(xét đường kính ngoài)

- Kiểm tra độ ô van của ống bằng compa hoặc thước đo chu vi và tính toán theo công thức 3.21– ISO 2531-2009

Theo quy

mô lô hàng

- DN200mm-DN600mm:

≤ 1%

- > DN600mm: ≤ 2%

Trang 25

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

c Kiểm tra gioăng làm kín:

- Kiểm tra bề mặt gioăng - Ngoại quan Theo

quy

lô hàng

- Gioăng cao su trơn láng, không bị nứt hay bavia

- Kiểm tra độ cứng - Đồng hồ so đo độ cứng Theo

quy

lô hàng

- Độ cứng gioăng cao su:

 Phần bụng: (55-65) shores A

 Phần đế: (80-85) shores A

- Kiểm tra tương thích của

gioăng cao su với ống

- Lắp gioăng vào miệng bát của ống (theo kích thước tương ứng)

Theo quy

mô lô hàng

- Gioăng lắp vừa ống, không chặt cũng không lỏng

Theo quy

mô lô hàng

- Ống gang cầu chỉ đạt khi đáp ứng tất cả các tiêu chí kỹ thuật và quy trình kiểm tra

- Lô hàng được xem là đạt khi tất cả các ống gang cầu được kiểm tra (với tỷ lệ kiểm tra theo quy mô lô hàng) đều đạt

Trang 26

- Tỷ lệ kiểm tra theo quy mô lô hàng được phân như sau:

 Kiểm tra 10% đối với lô hàng có số lượng ≥ 50 ống (theo từng cỡ)

 Kiểm tra 100% đối với lô hàng có số lượng < 50 ống (theo từng cỡ)

- Trong quá trình vận chuyển, bốc dỡ, nếu ống bị bị bể lớp xi măng bên trong thì tiếp tục kiểm tra thêm 10% lô hàng Trong trường hợp:

 Không đạt: Loại toàn bộ lô hàng

 Đạt: Tiếp tục kiểm tra 80% lô hàng còn lại và chỉ nhận số lượng ống đạt yêu cầu

- Tất cả các quy trình kiểm tra như ngoại quan, kích thước đều có thể thực hiện tại nhà sản xuất hoặc tại công trường thi công Riêng áp lực chỉ kiểm tra tại Nhà sản xuất hoặc nơi nhà cung cấp lựa chọn

- Đồng hồ đo áp trong dàn thử áp lực phải được kiểm định của cơ quan chức năng và còn nằm trong niên hạn cho phép

- Trong trường hợp để đảm bảo thuận tiện trong vận chuyển, có thể chấp nhận L = 5,5+0,25m nhưng phải đồng nhất toàn bộ lô hàng

- Lập biên bản theo mẫu số 3

Trang 27

- Ống uPVC có màu xanh da trời, đồng nhất

- Vật liệu gioăng: EPDM

Trang 28

- Đối với ống DN100mm và DN150mm: Đường kính ngoài và bề dày ống tham chiếu theo bảng 4.3 series 2 - AS/NZS 1477-2006

4.4.5 Nội dung thể hiện trên thân ống:

- Tên và lôgô nhà sản xuất-qui cách ống (đường kính ngoài và bề dày ống)-cấp

áp lực-nguyên liệu-tiêu chuẩn sản xuất Ngoài ra, có thể đưa thêm số hợp đồng

và tên đơn vị ký hợp đồng trên thân ống (nếu cần thiết)

- Khoảng cách mỗi nội dung dòng chữ trên từ 500mm đến 600mm Kích thước chữ trên thân ống: Cao 15mm, ngang 8mm, dày nét 2mm

4.4.6 Nội dung thể hiện trên thân gioăng:

- Trên bề mặt gioăng đúc nổi năm sản xuất, cỡ và tên (hoặc lôgô) nhà sản xuất

Trang 29

- Kích thước chữ: cao 3mm, ngang 2mm, nổi 0,5mm tại vị trí không làm ảnh hưởng đến mối thúc

4.5 Quy trình kiểm tra kỹ thuật khi giao hàng:

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

4.5.1 Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:

a Các kết quả kiểm tra trước khi xuất xưởng của nhà sản xuất (test report):

Trang 30

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

- Gioăng cao su:

 Vật liệu: EPDM - Ngoại quan 01 bộ

hồ sơ

- Giấy xác nhận vật liệu gioăng cao su phù hợp yêu cầu

Trang 31

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

700C sau 7 ngày: ≤ 15%

- Gioăng cao su không

độc hại trong môi

trường nước uống

- Ngoại quan 01 bộ

hồ sơ

- Có giấy xác nhận tiếp xúc được với nước uống

b Các kết quả kiểm tra vật liệu tại Cơ quan chức năng trong nước:

- Kiểm tra hàm lượng

PVC

- Ngoại quan 01 bộ

hồ sơ

- Kết quả đáp ứng yêu cầu cho phép

- Kiểm tra hàm lượng chì,

thiếc, thủy ngân và

cađimi

- Ngoại quan 01 bộ

hồ sơ

- Kết quả đáp ứng yêu cầu cho phép

4.5.2 Kiểm tra thực tế:

a Kiểm tra tổng thể ống:

- Ống phải có màu xanh

da trời, tươi, không bị

bạc màu hoặc phai màu

- Ngoại quan 100% - Đáp ứng yêu cầu (ống

bị bạc màu là ống đã bị lão hóa)

Trang 32

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

- Kiểm tra nội dung thể

hiện trên thân ống

- Ngoại quan Theo

quy mô

lô hàng

- Trên thân ống có thể hiện tên và lôgô nhà sản xuất-qui cách ống (đường kính ngoài và

bề dày ống)-cấp áp lực-nguyên liệu-tiêu chuẩn sản xuất-số hợp đồng và tên đơn vị ký hợp đồng trên thân ống

- Hàng chữ thể hiện nội dung trên có màu đen (kích thước chữ tối thiểu: cao 15mm, ngang 8mm)

- Hàng chữ này được in nổi hoặc khắc chìm, không thể bôi bằng nước Khoảng cách từng nội dung in dọc trên thân ống cách nhau 500-600mm

- Kiểm tra bề mặt trong,

Trang 33

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

b Kiểm tra kích thước ống:

- Kiểm tra chiều dài thúc

- DN100mm: 47mm

- DN150mm: 54mm

- DN200mm: 64mm

- OD280mm: 72mm

- Kiểm tra chiều dài ống

không bao gồm miệng

bát

- Thước kéo Theo

quy

mô lô hàng

- Chiều dài hữu dụng:

mô lô hàng

- Đối với ống DN 100mm:

 Đường kính ngoài:

OD = 222,3±0,3mm

 Bề dày:

e = 9,6±0,5mm

Trang 34

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

Kiểm tra bề dày ống

- Đối với ống OD 280mm:

 Đường kính ngoài:

OD = 280±0,4mm

c Kiểm tra độ va đập lên bề mặt ống:

- Kiểm tra độ va đập lên

bề mặt ống với khối

lượng quả tạ cho từng

cỡ ống theo yêu cầu

06

- Từ độ cao 2,6m thả quả tạ

có trọng lượng tương ứng với đường kính ống theo ống dẫn hướng tiếp xúc với ống nhựa uPVC theo

06 điểm được đặt trên rãnh V của giàn thử

Chọn ngẫu nhiên 1-3 ống trong

lô hàng (Theo

cỡ ống)

Trang 35

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

- Gioăng cao su trơn láng, không bị nứt hay bavia

- Kiểm tra độ cứng - Đồng hồ so đo độ cứng Theo

quy

mô lô hàng

- Độ cứng gioăng cao su: (45-55) shore A

- Kiểm tra nội dung thể

hiện trên gioăng

- Ngoại quan Theo

quy

mô lô hàng

- Trên bề mặt gioăng in hoặc đúc nổi hoặc in năm sản xuất, cỡ và tên (hoặc lôgô) nhà sản xuất (có thể viết tắt)

Trang 36

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

- Kích thước chữ: cao 3mm, ngang 2mm Nếu được đúc nổi thì phải có bề dày 0,5mm

và nội dung các chữ phải được thể hiện tại

vị trí không làm ảnh hưởng đến mối thúc

e Kiểm tra áp lực:

e.1 Kiểm tra độ bền ống:

e.1.1 Ống DN 100mm và DN 150mm:

- Kiểm tra độ bền của

ống theo yêu cầu của

mục 3.3.6 – AS/NZS

1477-2006

- Dùng 1 ống trơn khoảng 01m Bít kín 02 đầu, cho nước vào đầy ống và đưa vào bồn (hồ) nước Bơm

áp lực đến 44bar và giữ áp lực không đổi trong 1h

- Ống phải được thử trong môi trường nước (200C)

để đảm bảo an toàn trong quá trình thử áp

Chọn ngẫu nhiên 1-3 ống trong lô hàng (Theo

cỡ ống)

Chọn ngẫu nhiên 1-3

Trang 37

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

cầu của mục 3.3.6 –

AS/NZS 1477-2006

áp lực đến 36bar và giữ áp lực không đổi trong 1h

- Ống phải được thử trong môi trường nước (200C)

để đảm bảo an toàn trong quá trình thử áp

ống trong

lô hàng (Theo

cỡ ống)

được sau khi xả hết áp trong ống phải nhỏ hơn 3,5% theo đường kính

e2 Kiểm tra độ kín ống:

là 1m Bít kín 02 đầu, cho nước vào đầy ống và đưa vào bồn (hồ) nước Bơm

áp lực đến 24bar và giữ áp lực không đổi trong 1h

- Ống phải được thử trong môi trường nước (200C)

để đảm bảo an toàn trong quá trình thử áp

Chọn ngẫu nhiên 1-3 ống trong

lô hàng (Theo

cỡ ống)

- Ống không bị xì miệng bát, nứt hay vỡ trong suốt quá trình thử áp

Bít kín 02 đầu, cho nước vào đầy ống và đưa vào bồn (hồ) nước Bơm áp

Chọn ngẫu nhiên 1-3 ống

- Ống không bị xì miệng bát, nứt hay vỡ trong suốt quá trình thử áp

Trang 38

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

cầu của mục 3.5.1 –

AS/NZS 1477-2006

lực đến 20bar và giữ áp lực không đổi trong 1h

- Ống phải được thử trong môi trường nước (200C)

để đảm bảo an toàn trong quá trình thử áp

trong

lô hàng (Theo

cỡ ống)

* Ghi chú:

- Ống nhựa uPVC phải đáp ứng yêu cầu về kiểm tra hồ sơ kỹ thuật thì mới thực hiện các bước tiếp theo

- Ống nhựa uPVC chỉ đạt khi đáp ứng tất cả các tiêu chí kỹ thuật và quy trình kiểm tra

- Lô hàng được xem là đạt khi tất cả các ống nhựa uPVC được kiểm tra (với tỷ lệ kiểm tra theo quy mô lô hàng) đều đạt

- Tỷ lệ kiểm tra theo quy mô lô hàng được phân như sau:

 Kiểm tra 10% đối với lô hàng có số lượng ≥ 50 ống (theo từng cỡ)

 Kiểm tra 100% đối với lô hàng có số lượng < 50 ống (theo từng cỡ)

- Tất cả các quy trình kiểm tra như ngoại quan, kích thước đều có thể thực hiện tại nhà sản xuất hoặc tại công trường thi công Riêng áp lực phải được thử tại nhà sản xuất

- Đồng hồ đo áp trong giàn thử áp lực phải được kiểm định của cơ quan chức năng và còn nằm trong niên hạn cho phép

- Nhà sản xuất phải đảm bảo đủ điều kiện thử áp lực ở môi trường nước (200C) Việc thử ngoài trời sẽ nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho người kiểm tra do áp lực thử rất lớn Do đó, trong trường hợp nhà sản xuất không đáp ứng được điều kiện thử áp thì ngưng không nghiệm thu

- Lập biên bản theo mẫu số 4

Lưu ý: Theo định hướng của Tổng Công ty, đến năm 2017, ống uPVC sẽ ngưng

sử dụng

Trang 39

5 Ống nhựa HDPE:

phân phối nước sạch (cấp 2 và cấp 3)

- Mô đun đàn hồi: 1000-1200 (MPa)

- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5 – ISO 4427-2-2007)

Trang 40

5.4.4 Nội dung thể hiện trên thân ống:

- Tên và lôgô nhà sản xuất - qui cách ống (đường kính ngoài và bề dày ống)-cấp

áp lực-nguyên liệu-tiêu chuẩn sản xuất-thời gian sản xuất (ngày hoặc mã số) Ngoài ra, có thể đưa thêm số hợp đồng và tên đơn vị ký hợp đồng trên thân ống (nếu cần thiết)

- Kích thước chữ trên thân ống: Tùy theo nhà sản xuất nhưng phải rõ ràng và không phai

- Trên thân dọc suốt chiều dài của ống có 4 đường chỉ màu xanh dương đối xứng đều nhau (bề rộng của đường chỉ là 2mm÷5mm)

5.5 Quy trình kiểm tra kỹ thuật khi giao hàng:

NỘI DUNG

KIỂM TRA

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

TỶ LỆ KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

5.5.1 Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:

a Các kết quả kiểm tra trước khi xuất xưởng của nhà sản xuất (test report):

- Mác vật liệu: PE100 - Ngoại quan 01 bộ

hồ sơ

- Nhà sản xuất có giấy xác nhận mác vật liệu

Ngày đăng: 20/06/2016, 05:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  3.1  và  mục  3.6 - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
ng 3.1 và mục 3.6 (Trang 30)
Của  mục  3.3.2  bảng - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
a mục 3.3.2 bảng (Trang 34)
Bảng 1 và bảng 2 trong - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
Bảng 1 và bảng 2 trong (Trang 43)
Bảng  1  và  bảng  2  trong - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
ng 1 và bảng 2 trong (Trang 49)
Bảng  2  –  ISO  4633- - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
ng 2 – ISO 4633- (Trang 54)
Bảng  2  –  ISO  4633- - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
ng 2 – ISO 4633- (Trang 64)
Bảng  2  –  ISO  4633- - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
ng 2 – ISO 4633- (Trang 70)
Bảng  2  –  ISO  4633- - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
ng 2 – ISO 4633- (Trang 98)
Bảng  2  –  ISO  4633- - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
ng 2 – ISO 4633- (Trang 164)
Bảng 1 series 3. - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
Bảng 1 series 3 (Trang 190)
Bảng  2  –  ISO  4633- - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
ng 2 – ISO 4633- (Trang 208)
Bảng 8 tiêu chuẩn - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
Bảng 8 tiêu chuẩn (Trang 226)
Bảng  8  tiêu  chuẩn  ISO - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
ng 8 tiêu chuẩn ISO (Trang 315)
BẢNG KÍCH THƯỚC KIỀNG ỐP ỐNG BÊ TÔNG - QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA VẬT TƯ THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
BẢNG KÍCH THƯỚC KIỀNG ỐP ỐNG BÊ TÔNG (Trang 390)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w