Chỉ số chung chỉ tiêu khối lợng sản phẩm, giá đơn vị sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm.. Tính chỉ số chung giá thành đơn vị sản phẩm, chỉ số chung khối lợng và chỉ số tổng chi phí sản xuất
Trang 1
BM-ISOK-02-06 ver:01 mnmm (Thang điểm 10) (Ký và ghi rừ họ tờn) (Ký và ghi rừ họ tờn) Ghi bằng số Ghi bằng chữ I PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn phương ỏn trả lời đỳng nhất (khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng) (3 điểm) Câu 1: Một nhóm 3 công nhân tiến hành sản xuất một loại sản phẩm và trong thời gian nh nhau Ngời thứ nhất làm ra một sản phẩm hết 8 phút, ngời thứ hai hết 10 phút và ngời thứ ba hết 12 phút Thời gian bình quân để làm ra một sản phẩm của ba công nhân này là: A 10 phút B 12 phút
C 9,73 phút D 8 phút Câu 2: Lơng hàng tháng của các nhân viên trong một công ty dao động từ 2.600.000đ đến 5.000.000đ Số liệu đợc phân thành 10 tổ với khoảng cách tổ bằng nhau Độ rộng của khoảng cách tổ là: A 240.000đ B 2.400.000đ C 120.000đ D 5.000.000đ Câu 3: Có tài liệu về sản lợng của một xí nghiệp nh sau ( 1.000tấn) Năm 2006 2007 2008 2009 2010 2011 Sản lợng (1000 cỏi) 120 128 205 240 245 260 Tốc độ tăng (giảm) bình quân về sản lợng là: A 13,75% B 16,72% C 116,72% D 113,75% Câu 4: Tài liệu về giá cả và lợng hàng hóa tiêu thụ ở 1 cửa hàng nh sau: Sản phẩm Giá thành đơn vị (1000 đồng) Khối lợng sản xuất (chiếc) Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo A 15,5 16,5 4.500 4.200 B 8 8,5 8.000 8.400 Chỉ số tổng hợp về giá cả theo công thức Pasche là: A 106,35% B 106,36% C 105,2% D Đáp án khác Câu 5: Có số liệu bậc thợ và số công nhân phân phối theo bậc thợ của một phân xởng trong doanh nghiệp nh sau: Bậc thợ 1 2 3 4 5 6 7 Số công nhân (ngời) 20 22 30 18 12 8 2 Xác định bậc thợ bình quân của công nhân trong phân xởng A 4 B 5 C 2 D 3 II PHẦN TỰ LUẬN Cõu 1: Nhận định sau đõy đỳng hay sai, giải thớch khoảng 2-3 dũng (2 điểm) ĐỀ SỐ: 60 …………
Họ và tờn thớ sinh: ………
(Nam, Nữ) Ngày sinh: ………
Mó số sinh viờn ……
Lớp: ………
… Khoa:
PHềNG THI SỐ:
Cỏn bộ coi thi thứ 1 Cỏn bộ coi thi thứ 2 (Ký và ghi rừ họ tờn)
(Ký và ghi rừ họ tờn)
T hớ s in h gấ p gi ấy th eo đ ườ ng 1 4
BM-ISOK-02-06 ver:02
Trang 2BM-ISOK-02-06 ver:01
mnmm
a, Mod là lợng biến đứng ở vị trí chính giữa trong một tập hợp số liệu
b, Căn cứ vào sự nhận biết trực quan, tổng thể thống kê đợc chia thành tổng thể bộ phận và tổng thể chung
c, Số tơng đối cờng độ biểu hiện mối quan hệ so sánh giữa hai mức độc của một hiện tợng khác nhau về mặt không gian
d, Công thức x = ∑M i ∑ M x i i dùng để tính chỉ tiêu trung bình cộng gia quyền
e, Khi tính chỉ số so sánh giá cả hàng hóa giữa 2 thị trờng A và B ta sử dụng quyền số là khối lợng hàng hóa tiêu thụ bình quân ở cả 2 thị trờng của cùng 1 mặt hàng
Cõu 2: Bài tập (5 điểm) Có số liệu thống kê của một doanh nghiệp nh sau: Sản phẩm Đơn vị Khối lợng sản phẩm (cỏi) Giá đơn vị sản phẩm (đồng) Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu A cái 4.000 4.550 29.000 32.000 B tấn 6.000 7.150 75.000 80.000 Yêu cầu tính: 1 Chỉ số chung chỉ tiêu khối lợng sản phẩm, giá đơn vị sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm 2 Phân tích các nhân tố ảnh hởng đến biến động tổng doanh thu của doanh nghiệp kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc bằng hệ thống chỉ số ––––––––––––––––––––––––––– Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Trang 3
BM-ISOK-02-06 ver:01 mnmm (Thang điểm 10) (Ký và ghi rừ họ tờn) (Ký và ghi rừ họ tờn) Ghi bằng số Ghi bằng chữ I PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn phương ỏn trả lời đỳng nhất (khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng) (3 điểm) Câu 1: Có tài liệu về tình hình tiêu thụ 2 loại bia ở 2 cửa hàng trong tháng 8/2012 nh sau: Loại bia Cửa hàng A Cửa hàng B Giá bán 1 két (ngàn đồng) Số lợng đã bán (két) Giá bán 1 két (ngàn đồng) Số lợng đã bán (két) Halida Tiger 250225 200300 257228 300250 Chỉ số giá cả chung cho hai loại bia của cửa hàng A so với cửa hàng B là: A 97,97% B 97,07%
C 102,07% D Đáp án khác Câu 2: Có tài liệu về sản lợng của một xí nghiệp nh sau (l.000 tấn): Năm 2007 2008 2009 2010 2011 2012 Sản lợng (1000 tấn) 3.000 3.300 3.700 4.000 4.200 4.500 Tốc độ phát triển bình quân là: A 107% B 108,45%
C 7% D 8,45% Câu 3: Giá thành đơn vị của một doanh nghiệp quý I/2013 là 4.550đồng/sp Doanh nghiệp phấn đấu trong quý II giảm 4% so với quý I Thực tế quý II/2013 doanh nghiệp đã giảm giá thành đơn vị 3% so với quý I Số tơng đối hoàn thành kế hoạch giảm giá thành của đơn vị là: A 1,0104 B 1,33 C 0,75 D 0,9897 Câu 4: Lơng hàng tháng của các nhân viên trong một công ty dao động từ 600.000đ đến 3.000.000đ Số liệu đợc phân thành 10 tổ với khoảng cách tổ bằng nhau Giới hạn trên của tổ lớn nhất là: A 3.000.000đ B 1.800.000đ
C 600.000đ D 2.820.000đ Câu 5: Có tài liệu về doanh thu của một đơn vị nh sau Tên sản phẩm Doanh thu kỳ nghiên cứu(triệu đồng) Giá bán đơn vị sản phẩm (nghìn đồng) Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu A B C D 2.040 1.100 1.000 860 10,0 8,0 7,5 6,0 12,5 8,3 9,0 7,25 Biết rằng tổng doanh thu của cả 4 sản phẩm kỳ gốc là 4.800 triệu đồng, chỉ số chung về khối lợng của Laspeyres là: A 88,28% B 123,55% C 104,17% D Đáp án khác II PHẦN TỰ LUẬN Cõu 1: Nhận định sau đõy đỳng hay sai, giải thớch khoảng 2-3 dũng (2 điểm) a, Dãy số thời gian có các giá trị y1 y2 , yn Công thức ĐỀ SỐ: 61 …………
Họ và tờn thớ sinh: ………
(Nam, Nữ) Ngày sinh: ………
Mó số sinh viờn ……
Lớp: ………
… Khoa:
PHềNG THI SỐ:
Cỏn bộ coi thi thứ 1 Cỏn bộ coi thi thứ 2 (Ký và ghi rừ họ tờn)
(Ký và ghi rừ họ tờn)
T hớ s in h gấ p gi ấy th eo đ ườ ng 1 4
BM-ISOK-02-06 ver:02
Trang 4BM-ISOK-02-06 ver:01
mnmm
y= y1+y2+ + y n
∑y i
quân
b, Số bình quân trong thống kê phải đợc tính ra từ tổng thể đồng chất
c, Biết pn là giá cố định của các mặt hàng; qA, qB là lợng hàng hoá ở địa phơng A và B Công thức: Iq = ∑p n q A ∑p n q B để tính chỉ số tổng hợp số lợng.
d, Giá vàng tháng 3 bằng 110% so với tháng 2, đây là số tơng đối động thái
e, Sau khi phân tổ thống kê, giữa các tổ có tính chất khác nhau
Cõu 2: Bài tập (5 điểm) Có số liệu tình hình lao động của một công ty nh sau: Đơn vị Mức năng suất lao động (triệu đồng/ngời) Số công nhân (ngời) Năm 2011 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2012 Số 1 600 650 150 170 Số 2 500 700 120 160 Yêu cầu: 1 Tính mức năng suất lao động bình quân 1 công nhân toàn công ty kỳ gốc và kỳ báo cáo 2 Phân tích các nhân tố ảnh hởng đến biến động mức năng suất lao động bình quân toàn công ty khi so sánh năm 2012 với năm 2011 bằng phơng pháp chỉ số ––––––––––––––––––––––––––– Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Trang 5
BM-ISOK-02-06 ver:01 mnmm (Thang điểm 10) (Ký và ghi rừ họ tờn) (Ký và ghi rừ họ tờn) Ghi bằng số Ghi bằng chữ I PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn phương ỏn trả lời đỳng nhất (khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng) (3 điểm) Câu 1: Sản lợng lơng thực của một địa phơng năm 2010 là 30 triệu tấn Dự kiến kế hoạch năm 2011 1à 32 triệu tấn Thực tế năm 2010 địa phơng trên đã đạt 35 triệu tấn Số tơng đối nhiệm vụ kế hoạch bằng: A 109,4% B 106,7%
C 116,7% D 85,7% Câu 2: Có tài liệu về sản lợng của một xí nghiệp nh sau: Năm 2006 2007 2008 2009 2010 2011 Sản lợng (1000 tấn) 3.000 3.300 3.700 4.000 4.200 4.500 Tốc độ tăng (giảm) bình quân về sản lợng là: A 107% B 108,45%
C 7% D 8,45% Câu 3: Có hai loại hàng hoá tiêu thụ trên thị trờng trong 2 năm nh sau Loại hàng Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Giỏ bỏn đơn vị (1000 đồng) Lợng tiêu thụ (chiếc) Giỏ bỏn đơn vị (1000 đồng) Lợng tiêu thụ (chiếc) A 30 200 32 220 B 40 300 42 320 Tính chỉ số tổng hợp giá cả theo công thức lấy quyền số nghiên cứu. A 1,101 B 1,055
C 1,215 D Đáp án khác Câu 4: Tại một cửa hàng có số liệu về giá và lợng của một số mặt hàng nh sau: Sản phẩm Giá đơn vị (1000 đồng) Lợng sản phẩm (cỏi) 2010 2011 2010 2011 A 8 9.2 600 700 B 12 22 800 3000 C 7 4 4000 9000 Tính chỉ số tổng hợp về giá (quyền số kỳ gốc) năm 2011 so với năm 2010 A 1,0367 B 1,0067 C 1,2067 D Đáp án khác Câu 5: Doanh thu của một siêu thị tháng 5/2012 đạt 2.970 triệu đồng, tháng 6/2012 đạt 3.200 triệu đồng Xác định giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) doanh thu của siêu thị: (ĐVT : triệu đồng) ĐỀ SỐ: 62 …………
Họ và tờn thớ sinh: ………
(Nam, Nữ) Ngày sinh: ………
Mó số sinh viờn ……
Lớp: ………
… Khoa:
PHềNG THI SỐ:
Cỏn bộ coi thi thứ 1 Cỏn bộ coi thi thứ 2 (Ký và ghi rừ họ tờn)
(Ký và ghi rừ họ tờn)
T hớ s in h gấ p gi ấy th eo đ ườ ng 1 4
BM-ISOK-02-06 ver:02
Trang 6BM-ISOK-02-06 ver:01
mnmm
II PHẦN TỰ LUẬN
Cõu 1: Nhận định sau đõy đỳng hay sai, giải thớch khoảng 2-3 dũng (2 điểm)
a, Trong điều tra toàn bộ có thể xảy ra sai số do tính đại diện
b, Chỉ số ảnh hởng kết cấu phản ánh biến động của tổng lợng biến tiêu thức
c, Số bình quân điều hòa đợc dùng để tính bình quân của các lợng biến có mối quan hệ tích số
d, Qua điều tra chi tiêu tại một khu phố có 200 hộ gia đình, ngời ta thu đợc Me = 3 triệu đồng/tháng Con số này có nghĩa bình quân mỗi hộ chi tiêu 3 triệu đồng một tháng
e, Năm 2012, vốn lu động của công ty tăng 50% so với năm 2000 Chỉ tiêu này phản ánh l-ợng tăng (giảm) tuyệt đối của vốn lu động
Cõu 2: Bài tập (5 điểm) Có số liệu thống kê về khối lợng sản phẩm và giá thành đơn vị sản phẩm của doanh nghiệp X nh sau: Sản phẩm Khối lợng sản phẩm Giá thành đơn vị sản phẩm (đồng) Đơn vị tính Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo A cái 220 200 2.400 1.095 B kg 1.000 1.100 2.600 3.900 Yêu cầu: 1 Tính chỉ số chung giá thành đơn vị sản phẩm, chỉ số chung khối lợng và chỉ số tổng chi phí sản xuất của 2 loại sản phẩm trên 2 Phân tích biến động tổng chi phí sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hởng bởi hai nhân tố giá thành đơn vị sản phẩm và khối lợng sản phẩm bằng phơng pháp chỉ số ––––––––––––––––––––––––––– Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Trang 7
BM-ISOK-02-06 ver:01 mnmm (Thang điểm 10) (Ký và ghi rừ họ tờn) (Ký và ghi rừ họ tờn) Ghi bằng số Ghi bằng chữ I PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn phương ỏn trả lời đỳng nhất (khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng) (3 điểm) Câu 1: Một công ty sản xuất xe đạp có số liệu về thời gian từ khi đặt hàng cho đến khi giao hàng nh sau (đơn vị tính: ngày): 4 12 8 32 11 6 7 13 13 11 11 20 5 19 10 15 24 7 28 6 Nếu sử dụng khoảng cách tổ là 7 ngày, số tổ cần phân là: A 7 tổ B 4 tổ C 6 tổ D 14 tổ Câu 2: Trong kỳ doanh nghiệp đề ra nhiệm vụ kế hoạch tăng giá trị sản lợng sản phẩm 6% so với kỳ gốc Thực tế giá trị sản lợng sản phẩm tăng 8% so với kỳ gốc Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch giá trị sản lợng sản phẩm trong kỳ của doanh nghiệp là: A 1,89% B 119,89% C 98,76% D 101,89% Câu 3: Sản lợng của xí nghiệp A qua các năm nh sau: Năm 2010 2011 2012 Sản lợng (1000 tấn) 400 420 500 Hãy tính giá trị tuyệt đối của 1% tăng (hoặc giảm) về sản lợng của năm 2012 so với năm 2011. A 4000 tấn B 4499,5 tấn
C 2000 tấn D 4199,5 tấn Câu 4: Cho số liệu ở bảng sau: Các loại chi phí Giá đơn vị (1.000 đồng) Tổng chi phí năm 2011 (triệu đồng) Lợng tiêu thụ năm 2011 2010 2011 - Giấy 20 30 9000 300 cuộn - Bút bi 12 8 2400 300 hộp Tính chỉ số giá thành tổng hợp theo công thức quyền số kỳ nghiên cứu A 1,188 B 1,245
C 1,324 D Đáp án khác Câu 5: Có tài liệu về sản lợng của một xí nghiệp nh sau (l.000 tấn): Năm 2005 2006 2007 2008 2009 2010 Sản lợng (1000 tấn) 3000 3300 3700 4000 4200 4500 Tốc độ phát triển bình quân là: A 107% B 108,45%
C 7% D 8,45% II PHẦN TỰ LUẬN Cõu 1: Nhận định sau đõy đỳng hay sai, giải thớch khoảng 2-3 dũng (2 điểm) a, Số tuyệt đối phản ánh quy mô, khối lợng của hiện tợng tại một thời điểm nhất định ĐỀ SỐ: 63 …………
Họ và tờn thớ sinh: ………
(Nam, Nữ) Ngày sinh: ………
Mó số sinh viờn ……
Lớp: ………
… Khoa:
PHềNG THI SỐ:
Cỏn bộ coi thi thứ 1 Cỏn bộ coi thi thứ 2 (Ký và ghi rừ họ tờn)
(Ký và ghi rừ họ tờn)
T hớ s in h gấ p gi ấy th eo đ ườ ng 1 4
BM-ISOK-02-06 ver:02
Trang 8BM-ISOK-02-06 ver:01
mnmm
b, Kết quả của điều tra chọn mẫu không đợc dùng để suy rộng cho tổng thể chung
c, Ưu điểm của trung vị là san bằng mọi chênh lệch giữa các lợng biến
d, Dãy số lợng biến là dãy số thu đợc sau khi phân tổ tổng thể theo một tiêu thức nào đó
e, Công thức x = ∑Xif 1 ∑f1 dùng để tính số bình quân điều hòa gia quyền.
Cõu 2: Bài tập (5 điểm) Có số liệu thống kê về tình hình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp M nh sau: Sản phẩm Sản lợng tiêu thụ (sản phẩm)Kỳ gốc Kỳ báo cáo Giá bán sản phẩm (đồng/sp)Kỳ gốc Kỳ báo cáo X 280 300 5.200 5.000 Y 4.500 4.800 3.500 3.300 Yêu cầu: 1 Tính chỉ số chung giá bán đơn vị sản phẩm, chỉ số chung khối lợng và chỉ số tổng doanh thu bán hàng của 2 loại sản phẩm trên 2 Sử dụng phơng pháp chỉ số để phân tích biến động tổng doanh thu bán hàng kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hởng bởi hai nhân tố giá bán đơn vị sản phẩm và khối lợng sản phẩm bằng phơng pháp chỉ số ––––––––––––––––––––––––––– Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Trang 9
BM-ISOK-02-06 ver:01 mnmm (Thang điểm 10) (Ký và ghi rừ họ tờn) (Ký và ghi rừ họ tờn) Ghi bằng số Ghi bằng chữ I PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn phương ỏn trả lời đỳng nhất (khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng) (3 điểm) Câu 1: Tại một phân xởng ngời ta thu thập thông tin về thời gian cần thiết để sản xuất một sản phẩm của công nhân nh sau (đơn vị tính: giờ): 1,5 1,3 1,2 1,0 1,4 1,2 1,0 1,0 1,5 1,2 1,4 1,3 1,2 1,5 Số liệu đợc phân thành 5 tổ với khoảng cách tổ bằng nhau Tần số của tổ chứa mod là: A 4 B 5 C 3 D 1,2 Câu 2: Kế hoạch của doanh nghiệp dự kiến tăng sản lợng tiêu thụ 5% so với kỳ gốc Thực tế số sản phẩm đã tiêu thụ đợc trong kỳ báo cáo tăng 2% so với kế hoạch Số tơng đối động thái về tình hình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp là: A 102% B 107,1% C 105% D 101,94% Câu 3: Có số liệu sau về sản lợng sản xuất của một công ty nh sau: Năm 2009 2010 2011 Sản lợng (nghìn sản phẩm) 25 23 22,5 Tính giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) sản lợng năm 2010 so với năm 2009: A 200 sp B 250 sp
C 227,27 sp D Đáp án khác Câu 4: Có tài liệu phân tổ các gia đình tại một làng theo số con nh sau: Số con trong gia đình Số gia đình 0 15 1 25 2 75 3 35 4 20 5 15 6 trở lên 5 Mức độ phổ biến nhất về số con trong gia đình bằng: A 1 con B 2 con
C 3 con D 4con Câu 5: Có tài liệu về 1 thị trờng nh sau: Tên hàng Doanh thu (triệu đồng) Tỷ lệ % giảm giá ĐỀ SỐ: 64 …………
Họ và tờn thớ sinh: ………
(Nam, Nữ) Ngày sinh: ………
Mó số sinh viờn ……
Lớp: ………
… Khoa:
PHềNG THI SỐ:
Cỏn bộ coi thi thứ 1 Cỏn bộ coi thi thứ 2 (Ký và ghi rừ họ tờn)
(Ký và ghi rừ họ tờn)
T hớ s in h gấ p gi ấy th eo đ ườ ng 1 4
BM-ISOK-02-06 ver:02
Trang 10BM-ISOK-02-06 ver:01
mnmm
hàng năm 2010 so với năm 2009
Tính chỉ số tổng hợp về giá cả theo công thức quyền số kỳ nghiên cứu
A 96,55% B 93,95%
C 94,85% D Đáp án khác II PHẦN TỰ LUẬN Cõu 1: Nhận định sau đõy đỳng hay sai, giải thớch khoảng 2-3 dũng (2 điểm) a, Xác định phạm vi nghiên cứu thống kê là xác định các đơn vị của tổng thể
b, P0 - giá kỳ gốc và P1- giá kỳ báo cáo; q0 - lợng hàng hoá kỳ gốc và q1 - lợng hàng hoá kỳ báo cáo Công thức Ip = ∑p1q1 ∑p0q1 tính chỉ số tổng hợp về giá.
c, Số tơng đối hoàn thành kế hoạch là chỉ tiêu so sánh mức độ kỳ kế hoạch với mức độ thực tế đạt đợc ở kỳ gốc
d, Cho dãy số thời gian có các mức độ y1, y2, ,yn Công thức i y i y i1 dùng để tính giá trị tuyệt đối một phần trăm tăng (giảm)
e, Mod là lợng biến đứng ở vị trí chính giữa trong một tập hợp số liệu
Cõu 2: Bài tập (5 điểm) Có số liệu thống kê về khối lợng sản phẩm và giá thành đơn vị sản phẩm của doanh nghiệp X nh sau: Phân xởng Kỳ gốc Kỳ báo cáo Mức năng suất LĐ (kg) bình quân (ng-Số lao động ời) Mức năng suất LĐ (kg) bình quân (ng-Số lao động ời) Phân xởng 1 2.700 150 2.500 150 Phân xởng 2 3.000 180 3.200 200 Yêu cầu: 1 Tính chỉ số khối lợng sản phẩm sản xuất, chỉ số chung mức năng suất lao động và chỉ số chung về sử dụng lao động? 2 Phân tích sự biến động của khối lợng sản phẩm sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hởng của các nhân tố liên quan bằng hệ thống chỉ số ––––––––––––––––––––––––––– Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Trang 11
BM-ISOK-02-06 ver:01 mnmm (Thang điểm 10) (Ký và ghi rừ họ tờn) (Ký và ghi rừ họ tờn) Ghi bằng số Ghi bằng chữ I PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn phương ỏn trả lời đỳng nhất (khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng) (3 điểm) Câu 1: Hai công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm trong 8 giờ Ngời thứ nhất làm ra một đơn vị sản phẩm mất 4 phút, ngời thứ hai mất 6 phút Thời gian trung bình để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm của một công nhân là: A 5,2 phút B 5 phút C, 4,8 phút D 6 phút Câu 2: Có tình hình kinh doanh tại một cửa hàng điện lạnh nh sau: Mặt hàng Quý III Quý IV Kế hoạch doanh thu (triệu đồng) % hoàn thành kế hoạch Thực tế doanhthu (triệu đồng) % hoàn thành kế hoạch Tivi 200 102 220 99 Đầu video 150 98,5 180 103,1 Đầu Hifi 150 101 110 105,6 Doanh thu của cửa hàng quý IV so với quý III bằng: A 101,3% B 102%
C 102,3% D Đáp án khác Câu 3: Sản lợng qua 3 năm của một xí nghiệp A nh sau: Năm 2009 2010 2011 Sản lợng (1000 tấn) 100 200 400 Hãy tính tốc độ tăng (hoặc giảm) trung bình về sản lợng là: A 1,2 lần B 1 lần C 1,5 lần D 1,3 lần Câu 4: Có tài liệu về một thị trờng nh sau: Tên hàng Doanh thu (1.000 đồng) Tỷ lệ % giảm giá hàng năm 2011 so với 2010 Năm 2010 Năm 2011 A 30.000 32.000 -2,0 B 36.000 38.000 -3,0 Tính chỉ số tổng hợp về giá cả (theo công thức quyền số kỳ gốc) A 86,45% B 97,45%
C 98,23% D Đáp án khác Câu 5: Có tài liệu về sản lợng của một xí nghiệp nh sau: Năm 2007 2008 2009 2010 2011 2012 Sản lợng (1000 tấn) 3000 3300 3700 4000 4200 4500 Lợng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về sản lợng là: A 250.000 tấn B 300.000 tấn
C 200.000 tấn D 350.000 tấn II PHẦN TỰ LUẬN Cõu 1: Nhận định sau đõy đỳng hay sai, giải thớch khoảng 2-3 dũng (2 điểm) ĐỀ SỐ: 65 …………
Họ và tờn thớ sinh: ………
(Nam, Nữ) Ngày sinh: ………
Mó số sinh viờn ……
Lớp: ………
… Khoa:
PHềNG THI SỐ:
Cỏn bộ coi thi thứ 1 Cỏn bộ coi thi thứ 2 (Ký và ghi rừ họ tờn)
(Ký và ghi rừ họ tờn)
T hớ s in h gấ p gi ấy th eo đ ườ ng
Trang 12
BM-ISOK-02-06 ver:01
mnmm
1 4
a, Điều tra trọng điểm là điều tra toàn bộ
b, Chỉ số cấu thành cố định phản ánh biến động của tổng lợng biến tiêu thức
c, Để tính chỉ số không gian khối lợng hàng hoá tiêu thụ trên 2 thị trờng A và B, quyền số có thể là giá cả của từng mặt hàng ở thị trờng A hoặc B
d, Tốc độ tăng (giảm) bình quân là là chỉ tiêu tơng đối, nói lên nhịp điệu tăng (giảm) đại diện trong một thời kỳ nhất định
e, Để đo các tiêu thức thuộc tính có thể sử dụng thang đo tỷ lệ hoặc thang đo khoảng
Cõu 2: Bài tập (5 điểm) Tình hình tiờu thụ sản phẩm của công ty M nh sau: Tên sản phẩm Kỳ nghiên cứu Kỳ gốc Giỏ bỏn đơn vị sản phẩm (đồng) Khối lợng sản phẩm (chiếc) Giỏ bỏn đơn vị sản phẩm (đồng) Khối lợng sản phẩm (chiếc) A 600 350 620 405 B 575 620 550 500 Yêu cầu: 1 Tính chỉ số chung giỏ bỏn đơn vị sản phẩm, chỉ số chung về sản lượng tiờu thụ, chỉ số tổng doanh thu bỏn hàng 2 Phân tích sự biến động của tổng doanh thu bỏn hàng kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc do ảnh hởng của nhân tố giỏ bỏn đơn vị sản phẩm và sản lượng tiờu thụ bằng phơng pháp chỉ số ––––––––––––––––––––––––––– Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
BM-ISOK-02-06 ver:02
Trang 13
BM-ISOK-02-06 ver:01 mnmm (Thang điểm 10) (Ký và ghi rừ họ tờn) (Ký và ghi rừ họ tờn) Ghi bằng số Ghi bằng chữ I PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn phương ỏn trả lời đỳng nhất (khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng) (3 điểm) Câu 1: Tốc độ tăng về diện tích trồng cây công nghiệp tại một địa phơng nh sau: Năm 2009 so với năm 2008 tăng 3%; Năm 2010 so với năm 2009 tăng 5%; Năm 2011 so với năm 2010 tăng 10%; Năm 2012 so với năm 2011 tăng 12% Tốc độ phát triển bình quân về diện tích trồng cây công nghiệp là: A 9,1% B 109,05%
C 109,13% D Đáp án khác Câu 2: Có tài liệu phân tổ các gia đình tại một làng theo số con nh sau: Số con trong gia đình Số gia đình 0 17 1 25 2 80 3 38 4 20 5 trở lên 20 Trung vị về số con trong gia đình bằng: A 1 con B 2 con
C 3 con D 4 con Câu 3: Có tài liệu về tình hình sản xuất tại hai xí nghiệp dệt trong 6 tháng đầu năm 2011 nh sau: Xí nghiệp Quý I Quý II Tổng sản lợng vải (1000m) Tỷ lệ % vải loại I Tổng sản lợng vải loại I(1000m) Tỷ lệ % vải loại I A 240 91 232,5 93 B 360 93 366,6 94 Tỷ lệ vải loại I bình quân chung cho cả hai xí nghiệp trong quý I là: A 91,8% B 92,0%
C 92,18% D Đáp án khác Câu 4: Tài liệu về một thị trờng nh sau: Sản lợng qua 3 năm của một xí nghiệp A nh sau: Năm 2009 2010 2011 Sản lợng (1000 tấn) 200 400 600 Hãy tính tốc độ tăng (hoặc giảm) trung bình về sản lợng là: A 1,2 lần B 1 lần C 1,5 lần D 1,3 lần Câu 5: Doanh thu của một cửa hàng bán đồ điện tử năm 2011 là 10.200 triệu đồng, năm 2007 là 8.450 triệu đồng Tốc độ phát triển bình quân và lợng tăng giảm tuyệt đối bình quân về doanh thu là: A 1,038 và 350 triệu đồng B 1,207 và 1.750 triệu đồng C 1,048 và 437,5 triệu đồng D Đáp án khác ĐỀ SỐ: 66 …………
Họ và tờn thớ sinh: ………
(Nam, Nữ) Ngày sinh: ………
Mó số sinh viờn ……
Lớp: ………
… Khoa:
PHềNG THI SỐ:
Cỏn bộ coi thi thứ 1 Cỏn bộ coi thi thứ 2 (Ký và ghi rừ họ tờn)
(Ký và ghi rừ họ tờn)
T hớ s in h gấ p gi ấy th eo đ ườ ng
Trang 14
BM-ISOK-02-06 ver:01
mnmm
1 4
II PHẦN TỰ LUẬN
Cõu 1: Nhận định sau đõy đỳng hay sai, giải thớch khoảng 2-3 dũng (2 điểm)
a, Tác dụng của số tuyệt đối là biểu hiện sự phát triển của hiện tợng qua thời gian
b, Dãy số thời gian có các trị số: y1 , y2 …yyn Công thức δi= y 1- yi - 1 xác định chỉ tiêu l-ợng tăng (giảm) bình quân
c, Đơn vị tính số tơng đối cờng độ là số % hoặc số lần
d, = = là công thức tính số bình quân điều hòa gia quyền
e, Để tính chỉ số không gian khối lợng hàng hoá tiêu thụ trên 2 thị trờng A và B, quyền số phải sử dụng là giá bình quân của từng mặt hàng tính trên 2 thị trờng
Cõu 2: Bài tập (5 điểm) Có số liệu thống kê tình hình sản xuất của một doanh nghiệp nh sau: Phân xởng Giá thành đơn vị sản phẩm (nghìn đồng) Sản lợng sản xuất (sản phẩm) Tháng 4 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 3 PX 1 26,5 27 450 425 PX 2 12 14,5 1.075 1108 Yêu cầu: 1 Tính chỉ số tổng hợp về giá thành đơn vị, chỉ số tổng hợp về khối lợng của hai loại sản phẩm trên và chỉ số tổng chi phí sản xuất 2 Phân tích các nhân tố ảnh hởng tới sự biến động của tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp bằng phơng pháp chỉ số ––––––––––––––––––––––––––– Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
BM-ISOK-02-06 ver:02
Trang 15
BM-ISOK-02-06 ver:01 mnmm (Thang điểm 10) (Ký và ghi rừ họ tờn) (Ký và ghi rừ họ tờn) Ghi bằng số Ghi bằng chữ I PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn phương ỏn trả lời đỳng nhất (khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng) (3 điểm) Cõu 1: Có tài liệu về tình hình tiêu thụ của một cửa hàng bán điện thoại nh sau: Loại điện thoại Doanh thu (triệu đồng) Tốc độ giảm giá tháng 2 so với tháng 1 (%) Tháng 1/2012 Tháng 2/2012 Nokia 720 741 -5 Samsung 786 810 -10 Simen 254 425 -15 Chỉ số chung về giá của 3 lại điện thoại trên là: A 93,5% B 90,6%
C 93,6% D Đáp án khác Câu 2: Có tài liêu về năng suất lao động của công nhân một xí nghiệp trong tháng 12/2012 nh sau NSLĐ (kg) Số công nhân 50-54 54-58 58-62 62-66 66-70 15 35 80 42 28 Năng suất lao động trung bình của công nhân trong xí nghiệp: A 60,66 kg B 65 kg C 60 kg D 55,41 kg Câu 3: Tốc độ tăng về sản lợng lúa tại một địa phơng nh sau: Năm 2012-2011 2011-2010 2010-2009 2009-2008 2008-2007 Tốc độ tăng (%) 5 4 6 1 4 Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản lợng lúa: A 103,99% B 4% C 3,99% D Đáp án khác Cõu 4: Sử dụng dữ kiện của cõu 3, tớnh tốc độ tăng (giảm) bỡnh quõn về sản lượng lỳa A 103,99% B 4% C 3,99% D Đáp án khác Câu 5: Có tài liệu về số công nhân của một xí nghiệp trong tháng 5 năm 2013 nh sau: Ngày 1/5 có 600 công nhân; Ngày 9/5 nhận thêm 30 công nhân; Ngày 18/5 nhận thêm 20 công nhân; Ngày 26/5 cho thôi việc 4 công nhân, nghỉ hu 1 công nhân và đến cuối tháng không có gì thay đổi Số công nhân trung bình trong tháng 5 là: A 629 ngời B 630 ngời
C 631 ngời D Đáp án khác II PHẦN TỰ LUẬN Cõu 1: Nhận định sau đõy đỳng hay sai, giải thớch khoảng 2-3 dũng (2 điểm) ĐỀ SỐ: 67 …………
Họ và tờn thớ sinh: ………
(Nam, Nữ) Ngày sinh: ………
Mó số sinh viờn ……
Lớp: ………
… Khoa:
PHềNG THI SỐ:
Cỏn bộ coi thi thứ 1 Cỏn bộ coi thi thứ 2 (Ký và ghi rừ họ tờn)
(Ký và ghi rừ họ tờn)
T hớ s in h gấ p gi ấy th eo đ ườ ng