1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án đề thi trắc nghiệm môn Thuế

10 445 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 91,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC N

Trang 1

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC PHẦN

THUẾ

Mã HP: TRA 5213 Ngành: Cao đẳng Kế toán

Hình thức thi: Trắc nghiệm

(Đáp án – Thang điểm 10; gồm 01 trang)

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC PHẦN

ĐỀ SỐ 01

Trang 2

Mã HP: TRA 5213 Ngành: Cao đẳng Kế toán

Hình thức thi: Trắc nghiệm

(Đáp án – Thang điểm 10; gồm 01 trang)

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC PHẦN

ĐỀ SỐ 02

Trang 3

Mã HP: TRA 5213 Ngành: Cao đẳng Kế toán

Hình thức thi: Trắc nghiệm

(Đáp án – Thang điểm 10; gồm 01 trang)

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC PHẦN

THUẾ

Mã HP: TRA 5213

ĐỀ SỐ 03

Trang 4

Ngành: Cao đẳng Kế toán

Hình thức thi: Trắc nghiệm

(Đáp án – Thang điểm 10; gồm 01 trang)

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC PHẦN

THUẾ

Mã HP: TRA 5213 Ngành: Đại học Kế toán, Kế toán - kiểm toán, Tài chính ngân hàng,

ĐỀ SỐ 04

Trang 5

Hình thức thi: Trắc nghiệm

(Đáp án – Thang điểm 10; gồm 01 trang)

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC PHẦN

THUẾ

Mã HP: TRA 5213 Ngành: Đại học Kế toán, Kế toán - kiểm toán, Tài chính ngân hàng

Hình thức thi: Trắc nghiệm

ĐỀ SỐ 05

Trang 6

(Đáp án – Thang điểm 10; gồm 01 trang)

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC PHẦN

THUẾ

Mã HP: TRA 5213 Ngành: Đại học Kế toán, Kế toán - kiểm toán, Tài chính ngân hàng

Hình thức thi: Trắc nghiệm

ĐỀ SỐ 06

Trang 7

(Đáp án – Thang điểm 10; gồm 01 trang)

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC PHẦN

THUẾ

Mã HP: TRA 5213 Ngành: Đại học Kế toán, Kế toán - kiểm toán, Tài chính ngân hàng

Hình thức thi: Trắc nghiệm

(Đáp án – Thang điểm 10; gồm 01 trang)

ĐỀ SỐ 07

Trang 8

A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

HỌC PHẦN: THUẾ

ĐỀ SỐ 08

Số báo danh

Trang 9

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

s A B C D

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

Cán bộ coi thi thứ 1

(ký và ghi rõ họ tên)

………

………

Cán bộ coi thi thứ 2

(ký và ghi rõ họ tên)

………

………

Họ và tên thí sinh:……… (Nam, Nữ) Số phách(Do Phòng

KT & ĐBCL ghi)

Ngày sinh: ……… Dân tộc:……

Lớp:……… Mã số sinh viên: ………

 -ĐIỂM BÀI THI

(Thang điểm 10)

Cán bộ chấm thi thứ 1

(ký và ghi rõ họ tên) Cán bộ chấm thi thứ 2

(ký và ghi rõ họ tên) Số phách

(Do Phòng

KT & ĐBCL ghi)

Ghi bằng số Ghi bằng chữ

Lưu ý: Phần thứ tự câu trả lời dưới đây tương ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề thi.

Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

HỌC PHẦN: THUẾ

ĐỀ SỐ …

Số báo danh

Trang 10

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C

B

A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

s A B C D

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

D C B A

Cán bộ coi thi thứ 1

(ký và ghi rõ họ tên)

………

………

Cán bộ coi thi thứ 2

(ký và ghi rõ họ tên)

………

………

Họ và tên thí sinh:……… (Nam, Nữ) Số phách(Do Phòng

KT & ĐBCL ghi)

Ngày sinh: ……… Dân tộc:……

Lớp:……… Mã số sinh viên: ………

 -ĐIỂM BÀI THI

(Thang điểm 10)

Cán bộ chấm thi thứ 1

(ký và ghi rõ họ tên) Cán bộ chấm thi thứ 2

(ký và ghi rõ họ tên) Số phách

(Do Phòng

KT & ĐBCL ghi)

Ghi bằng số Ghi bằng chữ

Lưu ý: Phần thứ tự câu trả lời dưới đây tương ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề thi.

Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

ĐỀ SỐ …

Ngày đăng: 10/06/2016, 06:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thi: Trắc nghiệm (Đáp án – Thang điểm 10; gồm 01 trang) - Đáp án đề thi trắc nghiệm môn Thuế
Hình th ức thi: Trắc nghiệm (Đáp án – Thang điểm 10; gồm 01 trang) (Trang 3)
Hình thức thi: Trắc nghiệm (Đáp án – Thang điểm 10; gồm 01 trang) - Đáp án đề thi trắc nghiệm môn Thuế
Hình th ức thi: Trắc nghiệm (Đáp án – Thang điểm 10; gồm 01 trang) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w