1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tăng áp phổi dai dẳng ở trẻ sơ sinh

33 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng áp phổi dai dẳng ở trẻ sơ sinh Ths.. Định nghĩa • William Harvey in 1628: “unripe births of mankind” • Gersony in 1969 labelled it as “persistent foetal circulation PFC” However thi

Trang 1

Tăng áp phổi dai dẳng ở trẻ sơ sinh

Ths Bs Nguyễn thị Thu Hà Khoa GMHS BV Nhi TƯ

Trang 3

Tuần hoàn thai nhi

Trang 4

Chào đời

• Tiếng khóc chào đời:

• Cặp rốn:

Trang 5

Định nghĩa

• William Harvey in 1628: “unripe births of mankind”

• Gersony in 1969 labelled it as “persistent

foetal circulation (PFC)” However this term has now been abandoned

• Other names: Persistent fetal circulation,

Persistent pulmonary vascular obstruction, Pulmonary vasospasm, Neonatal pulmonary ischemia, Persistent transitional circulation

Trang 6

Định nghĩa

• Tăng áp phổi dai dẳng ở trẻ sơ sinh?

• Persistent pulmonary hypertension of the newborn (PPHN) Persistent Fetal Circulation (PFC)

• Severe hypoxemic respiratory failure associated with right-to-left shunting of blood across the

foramen ovale and/or patent ductus arteriosus

Trang 7

Đặc điểm

• Tăng sức cản mạch máu phổi dẫn tới shunt phải-trái và gây ra tình trạng thiếu oxy

Trang 8

Phân loại

1 Maladaption/Parenchymal lung diseases

resulting in secondary PPHN: MAS, RDS,

Trang 9

Chẩn đoán

• Lâm sàng: rất dễ bị cơn thiếu oxy và thường liên quan với

“differential cyanosis”

• XQ phổi

• Chẩn đoán xác định dựa vào siêu âm tim: “Gold standard”

• Brain type natriuretic peptide (BNP) tăng (không khuyến cáo XN thường qui)

Trang 10

Diagnosis and management of persistent pulmonary hypertension of the newborn Paediatric Respiratory Reviews (2015)

Trang 11

Lâm sàng

• Thiếu oxy dai dẳng với liệu pháp oxy và huy

• CHD?

Trang 12

“differential cyanosis”

Trang 13

“differential cyanosis”

All it takes is two sat probes

Trang 15

XQ phổi

Trang 18

Capnography (EtCO2)

Trang 20

At constant ventilation and body metabolism, pulmonary artery hypertension and decreases

in CO had the biggest effects the volumetric capnogram and on the elimination of CO2

Trang 22

6-MWD = 6 minute walk distance; PaCO 2 = partial pressure of carbon dioxide

McLaughlin VV, et al J Am Coll Cardiol 2009;53:1573-1619

Các yếu tố xác định nguy cơ của bệnh nhân TAĐMP

ACCF/AHA Đồng thuận của chuyên gia

Nguy cơ thấp Yếu tố XĐ nguy cơ Nguy cơ cao

Không Bằng chứng lâm sàng của suy

thất phải

Từng bước Tiến triển bệnh Nhanh

II, III Phận độ cơ năng theo WHO IV Dài (>400 met) Khoảng cách đi bộ 6 phút Ngắn (<300 m)

VO 2 đỉnh >10.4 mL/kg/min Test gắng sức tim phổi VO 2 đỉnh <10.4 mL/kg/min Tăng tối thiểu và ổn định BNP/NT-proBNP Tăng nhiều ↑

PaCO 2 >34 mm Hg Khí máu PaCO 2 <30 mm Hg

Rối loạn chức năng thất phải

tối thiểu Siêu âm và MRI

Tràn dịch màng tim, rối loạn chức năng thất phải, Giãn nhĩ

phải

AL nhĩ phải <10 mm Hg; Chỉ

số tim >2.5 L/min/m 2 Huyết động AL nhĩ phải >20 mm Hg; Chỉ

số tim <2 L/min/m 2

Trang 23

Normal pulmonary artery resistance

High pulmonary artery resistance

How can we reverse persistent fetal circulation?

Mục tiêu điều trị

Trang 25

Trước khi có iNO

385 trẻ SS PPHN/12 NICUs

• Tăng thông khí phổi 32-92%

• Truyền dung dịch kiềm 27-93%

• An thần 77-100%

• Giãn cơ 33-98%

• Inotropes 48-100%

• Tolazoline 31-81%

Trang 26

• Truyền dd kiềm: tăng nguy cơ ECMO

(OR=5.03) và loạn sản phổi

• Tăng thông khí với mục tiêu tăng pH, giảm PVR, PaCO2 2.5-3.5 kPa (18-26 mmHg): giảm 50% CBF và có liên quan đến thay đổi EEG

Trang 28

OSI

• Oxygen saturation index

OSI = MAP × FiO2 × 100/Preductal SpO2

• BN không có IBP

• Nếu SpO2 trước ống 70-99%:

OSI = OI:2

Trang 29

PaO2/FiO2

• Bình thường > 300

• 200-300: ALI

• <200: ARDS

Trang 32

FUTURE DIRECTIONS FOR RESEARCH

• Tìm ra marker sinh học có giá trị trong dự đoán

nguy cơ,chẩn đoán, theo dõi sự tiến triển và đáp

ứng điều trị PPHN ở trẻ em

• Nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng so sánh tác

dụng lâu dài và độ an toàn của sildenafil và iNO

• Thiết kế nghiên cứu thích hợp để đánh giá hiệu

quả của các thuốc giãn mạch phổi khác

Diagnosis and management of persistent pulmonary hypertension of the newborn Paediatr Respir Rev (2015)

Trang 33

Chân thành cảm ơn!

Ngày đăng: 17/06/2016, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w