CHỦ ĐỀ 2 : ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI CỦA BÉ (Thực hiện 4 tuần từ ngày 1509 đến ngày10102014) Nhánh 1: ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH Trẻ biết gọi tên các đồ dùng có trong gia đình, cách sử dụng. Nhánh 2: ĐỒ DÙNG TRONG ĂN UỐNG Trẻ biết những đồ dùng dùng trong ăn uống, biết vệ sinh đúng cách. Nhánh 3:NHỮNG ĐỒ CHƠI CHUYỂN ĐỘNG ĐƯỢC Trẻ nhân biết được tính chất của đồ chơi.
Trang 1CHỦ ĐỀ 2 : ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI CỦA Bẫ Thực hiện: 4 tuần (ngày 15 / 09 đến ngày 10 / 10 / 2014) I.Mục tiêu:
* Giáo dục dinh dỡng và sức khoẻ.
- Bớc đầu thích nghi với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau của ờng
tr Làm quen với chế độ sinh hoạt của lớp: Rửa mặt, rửa tay trớc khi ăn, sau khi
đi vệ sinh, khi tay bẩn
- Hình thành một số thói quen vệ sinh tốt, thói quen tự phục vụ bản thân
- Biết tự kéo quần khi đi vệ sinh, ngồi vào bàn ăn, làm quen tự xúc cơm, biết lấy và cất đồ chơi đúng nơi qui định
- Hình thành ở trẻ ý thức giữ gìn sức khoẻ bản thân
2 Phát triển nhận thức:
- Trẻ tìm hiểu, khán phá các đồ vật xung quanh: luân thích đợc chơi cầm nắm, kéo, đẩy, ngắm nghía các đồ chơi ở xung quanh
- Biết tên gọi các loại đồ chơi
- Sử dụng đợc một số đồ dùng đồ chơi quen thuộc
- Trẻ nhận biết hai màu cơ bản : đỏ và xanh của các loại đồ dùng đồ chơi
- Phát triển khả năng giao tiếp bằng lời
- Trả lời đợc một số câu hỏi: “ Con gì? Cái gì? Đây là gì?” bằng câu đầy đủ
- Trẻ nói đợc những câu có 5 – 7 từ
4 Phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mỹ.
- Trẻ biết tên của mình
- Biết chào hỏi ( Có thể đợc nhắc)
- Giao tiếp với ngời khác bằng lời nói
- Biết chơi trò chơi “ Bế bé” với búp bê
- Phát triển khả năng cảm nhận và biểu lộ xúc cảm với ngời thân
- Trẻ hoà đồng với bạn tích chơi với bạn
- Hình thành tính tự lực trong thực hiện một số hoạt động đơn giản hằng ngày
II Mạng nội dung.
- Các hoạt động trong ngày của lớp
- Biết quan tâm đến cô và các bạn trong lớp và biết tên các cô giáo
- Biết tên các đồ dùng, đồ chơi trong
Trang 2- Bé và bạn biết làm một số việc :
cất dọn đồ chơi sau khi chơi: rửa
măt, rửa tay sau khi ăn và đi vệ
- Biết làm một số công việc cất dọn
đồ chơi, rửa tay trớc khi ăn, đi vệ sinh
đúng nơi quy định
- Biết tránh những nơi gây ngui hiểm
ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI CỦA Bẫ (Thực hiện 3 tuần.Từ ngày 15/9 đến ngày 10/10/2014)
Nhỏnh 3:NHỮNG ĐỒ CHƠI CHUYỂN ĐỘNG ĐƯỢC ( Thực hiện 1 tuần từ ngày 06 đến ngày
gà mổ thóc
Phát triển thể chất
* Thể dục: ồ sao bé không lắc, Đi
trong đờng ngoằn ngoèo, trò chơi:
Chim sẻ và ô tô
- BTPTC: ồ sao bé không lắc,
VĐCB: Bò trong đờng hẹp,
TCVĐ: Chim sẻ và ô tô
* Hoạt động ngoài trời.
- Quan sát đồ chơi ngoài trời
- Ví dụ: Câu nói, Đây là quả bóng màu đỏ, Đây là ô tô, Bé đậy mạnh ôtô chạy nhanh
Trang 3ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI CỦA Bẫ (Thực hiện 4 tuần
- Nói tên 1 – 2 đăc điểm nổi bbặt
của đồ chơi nh: Màu sắc, kích
th-ớc to / nhỏ, chơi bằng cách: kéo
đẩy đồ chơi
- Chơi với đồ chơi
- Trò chơi: + Đây là gì? Nói đúng
tên của đồ chơi, đồ dùng/ con vật
+ Hái đợc quả gì? Bắt đợc con gì?
+ Xâu vòng đeo tay tặng bạn
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TUẦN
CHỦ ĐỀ 2: ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI CỦA Bẫ
NHÁNH 1: NHỮNG ĐỒ CHƠI QUEN THUỘC GẦN GŨI
Thực hiện 1 tuần ( từ ngày 15 tháng 09 đến 19 tháng 09 năm 2014).
A YấU CẦU
1 Kiến thức:
- Trẻ biết tên gọi của đồ dùng đồ chơi trong lớp, có ý thức giữ gìn đồ dùng
đồ chơi
- Nhận biết đợc các tên gọi của một số loại đồ dùng đồ chơi ngoài trời
- Nhận biết đợc một số đồ dùng để nấu ăn, biết đợc công dụng của nó
- Biết tên một số bài thơ, câu chuyện
- Trẻ biết tên một số bài hát, thuộc đợc một số bài hát trong chủ đề
- Biết xếp tạo thành một số hình và biết xâu vòng tặng bạn
2 Kỹ năng:
- Nhớ đợc tên một số bài thơ, hiểu đợc nội dung bài thơ, câu chuyện
- Cú kỹ năng ghi nhớ cú chủ định
3 Thỏi độ:
- Giỏo dục trẻ ngoan, chỳ ý lắng nghe cụ dạy
- Biết quan tõm và nhường nhịn bạn trong khi chơi, khụng tranh dành đồ chơi của bạn
- Biết chào hỏi cụ và cỏc bạn khi đến lớp
B Hoạt động chung có chủ đích
15 /09/14
Thứ 3 16/09/14
Thứ 4 17/09/14
Thứ 5 18/09/14
Thứ 6 19/09/14
Trang 4- Cho trẻ chơi tự do ở các góc, điểm danh, báo ăn.
- Thể dục sáng: Ồ sao bộ khụng lắc
Múa cho mẹxem
NBPB
Tạo hình:Xếp nhà chobúp bê
Hoạt
động
gúc
-Gúc phõn vai: T/C Nấu cho em bộ ăn, T/C Bỏc sỹ khỏm bệnh
-Gúc HĐVĐV: Xõu vũng tặng bạn, Chơi xõy vườn trường của bộ
- Gúc vận động: Đi trong đường hẹp về nhà
Chơi với khối hỡnh
Hoạt
động
ngoài
trời
-QSCMĐ: QS cầu trượt, đu quay, Quan sỏt nhà bếp
-TCVĐ: Dung dăng dung dẻ, Lộn cầu vũng
- Làm quen với bài mới:
+ Âm nhạc:
hát “Đụi dộp”
- Chơi các góc nh buổi sáng
- Làm quen với bài mới:
+ Thơ “Đi dộp”
- Chơi các góc nh buổi sáng
- ễn bài thơ
“Đi dộp”
- Chơi các góc nh buổi sáng
- Nhận biết đợc các tên gọi của một số loại đồ dùng đồ chơi ngoài trời
- Nhận biết đợc một số đồ dùng cá nhân nh: Quần, áo, mũ, dép , biết đợc công dụng của nó
- Biết tên một số bài hỏt, bài thơ, câu chuyện
- Biết xếp tạo thành một số hình và biết xâu vòng tặng bạn
- Nhận biết đợc màu đỏ, xanh
Trang 52 Kỹ năng
- Rèn phát triển ngôn ngữ, quan sát ghi nhớ của trẻ
- Hứng thú nghe cô hát, hát vận động nhịp nhàng
- Nhớ đợc tên một số bài thơ, hiểu đợc nội dung bài thơ, câu chuyện
- Kỹ năng khộo lộo của đụi tay khi xếp hỡnh, xõu hạt
3 Thỏi độ:
- Giỏo dục trẻ nghe lời cụ giỏo
- Trẻ chơi đoàn kết khụng tranh dành đồ chơi của nhau
- Trẻ biết lễ phộp với mọi người, biết chào hỏi cụ, cỏc bạn và bố mẹ
Thứ 4 24/09/14
Thứ 5 25/09/14
Thứ 6 26/09/14
- Cho trẻ chơi tự do ở các góc, điểm danh, báo ăn
- Thể dục sáng: Ồ sao bộ khụng lắc
sẻ và ô tô
Âm nhạc:
NDC: Hát: “Chiếc khăntay”
NBPB
NDC: Xâuvòng tặngmẹ.NDKH: Hát
“ Mẹ yêukhông n o”ào”
Hoạt
động
gúc
Gúc phõn vai: T/C Bế bộ, cho bộ ăn, T/C Em bộ
Gúc vận động: Đi trong đường hẹp về nhà
Chơi với khối hỡnh
Gúc HĐVĐV: Chơi xõy vườn trường của bộ
Hoạt
động
ngoài
trời
-QSCMĐ: Quan sỏt cỏc loại hoa Quan sỏt nhà bếp
-TCVĐ: Dung dăng dung dẻ, Chim sẻ và ụ tụ
Chi chi chành chành, Búng trũn to
-Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời
- Làm quen với bài mới:
+ Âm nhạc:
hát “Chiếc khăn tay”
- Chơi các góc nh buổi sáng
- Làm quen với bài mới:
+ Thơ “Chổingoan”
- Chơi các góc nh buổi sáng
- ễn bài thơ
“Chổi ngoan”
- Chơi các góc nh buổi sáng
- Ôn bài hỏt
“Chiếc khăn tay”
Vệ - Cô vệ sinh phòng nhóm, vệ sinh cá nhân trẻ gọn gàng sạch sẽ
Trang 6trả trẻ
- Trả trẻ về gia đình
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày
NHÁNH 3: NHỮNG ĐỒ CHƠI Cể THỂ CHUYỂN ĐỘNG ĐƯỢC
Thực hiện 1 tuần( từ ngày 29 tháng 9 đến 03 tháng 10 năm 2014)
A .YấU CẦU
1 Kiến thức:
- Trẻ biết tên gọi của đồ dùng đồ chơi có thể chuyển động đợc nh: Ô tô, xe máy, bóng, gấu, gà có gắn dây cót
- Trẻ nhận biết đợc các tên gọi của đồ chơi ngoài trời, đồ chơi trên giá
- Chơi đồ chơi búp bê, đồ chơi con vật, đồ chơi hoa quả
- Trò chuyện về một số nội dung : Bé đang cầm đồ chơi gì? Bé đang xem đồ chơi gì? Bé thích đồ chơi nào?
- Nhận biết đợc một số đồ dùng nấu ăn, biết đợc công dụng của nó
- Nhớ đợc tên một số bài thơ, hiểu đợc nội dung bài thơ, câu chuyện
- Biết xếp tạo thành một số hình và biết xâu vòng tặng bạn v nhận biết đào” ợc màu đỏ, xanh
2 Kỹ năng:
- Cú kỹ năng quan sỏt cỏc loại đồ chơi và nhận biết được màu sỏc và tỏc dụng của đồ chơi
- Rèn phát triển ngôn ngữ, quan sát ghi nhớ của trẻ
- Trẻ hát cùng cô từ đầu đến cuối bài hát v l m các động tác vận động ào” ào”cùng cô theo lời bài hát
3 Thỏi độ
- Hứng thú nghe cô hát, hát VĐ nhịp nhàng Nhận biết đợc màu đỏ, xanh
- Giáo dục trẻ có ý thức giữ gìn đồ chơi
Thứ 4 01/10/14
Thứ 5 02/10/14
Thứ 6 03/10/14
- Cho trẻ chơi tự do ở các góc, điểm danh, báo ăn
- Thể dục sáng: Ồ sao bộ khụng lắc
sẻ và ô tô
Âm nhạc:
NDC: Dạyhát: “ Bóngtròn to”
Nghe hát: “
võng lờimẹ”
Hoạt
động
gúc
Gúc phõn vai: T/C Nấu bột cho bộ, T/C Em bộ
Gúc HĐVĐV: Xõu vũng tặng bạn, Chơi xõy vườn trường của bộ
Gúc vận động: Đi trong đường hẹp về nhà
Trang 7Chơi với khối hỡnh
Hoạt
động
ngoài
trời
-QSCMĐ: Quan sỏt Sớch đu, bập bờnh, Quan sỏt cõy xanh
-TCVĐ: Dung dăng dung dẻ, Chim sẻ và ụ tụ
Búng trũn to, Chi chi chành chành
-Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời
- Làm quen với bài mới:
+ Âm nhạc:
hát “Búng trũn to”
- Chơi các góc nh buổi sáng
- Làm quen với bài mới:
+ Trò chuyện về
đồ chơi: Cất
đồ chơi
đúng chỗ
- Chơi các góc nh buổi sáng
- ễn Trò chuyện về đồchơi: Cất đồ chơi đúng chỗ
- Chơi các góc nh buổi sáng
- Ôn bài hỏt
“Búng trũn to”
Cụ cựng trẻ trũ chuyện để trẻ nhắc lại những hiểu biết của mỡnh
- Tờn trường lớp - khu vực trường
Trang 8- Trẻ biết tên gọi của đồ dùng đồ chơi có thể chuyển động đợc nh: Ô tô, xe máy, bóng, gấu, gà có gắn dây cót.
- Trẻ nhận biết đợc các tên gọi của đồ chơi ngoài trời, đồ chơi trên giá
- Trẻ biết tên gọi của đồ dùng đồ chơi trong lớp, có ý thức giữ gìn đồ dùng đồ chơi
- Trẻ biết tên gọi của đồ dùng đồ chơi trong lớp, có ý thức giữ gìn đồ dùng
đồ chơi
- Nhận biết đợc các tên gọi của một số loại đồ dùng đồ chơi ngoài trời
- Nhận biết đợc một số đồ dùng để nấu ăn, biết đợc công dụng của nó
- Trẻ biết cỏc loại rau,củ, quả ăn vào cú nhiều chất vitamin giỳp cơ thể khoẻ mạnh,
da dẻ hồng hào
- Giỏo dục: Các con phải ăn nhiều các loại rau, củ, quả cho cơ thể khoẻ mạnh, da
dẻ hồng hào.Trẻ biết chồng chăm sóc và bảo vệ cây không leo trèo bẻ cành cây
- Cho trẻ kể tờn và đọc thơ, hỏt những bài hỏt trong chủ đề
- Cho trẻ kể tờn cỏc cõu chuyện đó được nghe trong chủ đề
Giới thiệu chủ đề mới
- Cụ giới thiệu tờn chủ đề: Những con vật đỏng yờu
- Cụ cựng trẻ xem tranh chủ đề: Những con vật đỏng yờu
- Cỏc lĩnh vực phỏt triển đó thực hiện được nhưng kết quả chưa cao
- Lĩnh vực phỏt triển nhận thức và lĩnh vực phỏt triển ngụn ngữ cũn chỏu Quỳnh Anh, chỏu Tựng và chỏu Hoài Linh cũn phỏt õm ngọng khi đọc thơ, nhỳt nhỏt trong khi giao tiếp với bạn
- Lĩnh vực phỏt triển tỡnh cảm – xó hội: Cũn cú chỏu rất hiếu đụng và nghịch hay trờu bạn, chưa chỳ ý nhiều, chưa giữ gỡn vệ sinh mụi trường
* Những vấn đề cần lưu ý sau khi thực hiện chuyờn đề
- Cụ chỳ ý sửa ngọng cho trẻ và giỳp đỡ những trẻ gặp khú khăn
* Một số lưu ý cho chủ đề sau
- Cụ chỳ ý đến cỏ nhõn trẻ nhiều hơn
- Trao đổi với phụ huynh những chỏu cũn nhỳt nhỏt, nhận thức chậm Chuẩn bị tư liệu, tranh ảnh, đồ dựng cho chủ đề: Những con vật đỏng yờu
CHỦ ĐỀ 2: ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI CỦA Bẫ
( Thực hiện: 4 tuần từ ngày 30/09 đến 18 / 10 / 2014)
1.Đón trẻ - Trò chuyện - Điểm danh
a Yờu cầu: Cụ vui vẻ, niềm nở khi đún trẻ
Trang 9- GD trẻ biết chào cụ giỏo, cỏc bạn, chào bố mẹ khi đún và đưa trẻ.
b Chuẩn bị: Cụ vệ sinh sạch sẽ mụi trường lớp học
- Một số tranh ảnh về chủ đề và một số đồ chơi cho trẻ chơi
c Tiến hành:
- Cụ nhẹ nhành đún trẻ vào lớp, nhắc trẻ chào cụ giỏo, chào cỏc bạn, chào bố
mẹ rồi vào lớp
- Cụ hớng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi qui định
- Cho trẻ quan sát tranh ảnh về trờng, lớp và trò chuyện về CĐ
- Cho trẻ quan sát các góc chơi trong lớp và tập chơi ở các góc
a Yờu cầu: Gọi đủ cỏc họ và trẻ
b Chuẩn bị: Sổ theo dừi trẻ
c Tiến hành: Cụ gọi lần lượt từng trẻ gọiđủ cả họ và tờn của trẻ để trẻ nhớ tờn mỡnh và tờn cỏc bạn
2 Thể dục sáng: Tập bài: Ồ sao bộ khụng lắc
- ĐT 2: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay đa thẳng về phía trớc sau đó đổi tay
- ĐT 3: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay chống hông nghiêng ngời sang 2 bên
- ĐT 4: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay đa thẳng về phía trớc sau đó đổi tay
- ĐT 5: Trẻ đứng khom ngời, 2 tay nắm lấy 2 đầu gối chụm vào nhau, đa sang phải, sang trái
- ĐT 6: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay đa cao lên đầu quay một vòng
* Hồi tĩnh: Kết thúc, cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 vài vòng quanh lớp rồi chuyển sang
hoạt động khác
1 Góc phân vai:
a TC “ Nấu cho em bộ ăn”
*Mục đớch: Tập bắt chước cụng việc nấu ăn của người lớn
* Chuẩn bị: Đồ chơi, đồ dựng nấu ăn: Bếp, nồi, thỡa, bỏt, đĩa…
* Cỏch chơi: Cho trẻ chơi với đồ chơi đó chuẩn bị theo cỏch của mỡnh, nếu trẻ chưa biết chơi, cụ giỏo chơi cựng trẻ, làm cỏc động tỏc cho trẻ xem, vừa làm vừa núi cỏc động tỏc đú như: Đặt nồi lờn bếp, quấy bột, đảo nếm thức ăn, thức ăn đó chớn, bắc ra và mỳc thức ăn ra bỏt
b TC: Em bé
- Yêu cầu: Trẻ biết bế em bé và nựng em, ru em ngủ.
Trang 10- Chuẩn bị: 1 em búp bê trai, 1 em búp bê gái.
+ Góc chơi
- Tổ chức hoạt động.
+ Cô làm mẫu cho trẻ quan sát
+ Cô cùng trẻ chơi, cô quan sát hớng dẫn trẻ chơi
+ Cô khen và động viên trẻ kịp thời
+ Cô hớng dẫn trẻ chơi, cô quan sát và chơi cùng trẻ
c Trò chơi: Bế bé, cho bé ăn.
- Yêu cầu
- Kỹ năng :+Trẻ biết cách chơi
+ Biết cách bế em bé
- Kiến thức: + Trẻ biết yêu quí em
+ Biết công dụng của một số đồ dùng đồ chơi
- Chuẩn bị: Búp bê, Giờng nôi cho búp bê
- Tổ chức hoạt động.
- Trò chuyện với trẻ về các góc chơi đàm thoại với trẻ về chủ đề
- Quá trình trẻ chơi:
+ Cô gợi ý trẻ tự nhận vai chơi
+ Cô hớng dẫn trẻ các thao tác của vai chơi ( Trẻ 1 tay bế bỳp bờ, 1 tay cầm thỡa xỳc thức ăn từ bỏt, đĩa lờn miệng bỳp bờ, khuyến khớch trẻ dỗ em ăn, ăn xong lau miệng, cho em uống nước rồi dỗ em đi ngủ)
- Cô khen và động viên trẻ kịp thời
2 Gúc HĐVĐV:
a TC: Xõu vũng tặng bạn.
* Mục đớch: Trẻ nhận biết màu và tập xõu hạt
* Chuẩn bị: Cỏc hạt to và dõy để trẻ xõu vũng Cỏc hạt cú màu khỏc nhau để trong
rổ đồ chơi cú màu đỏ, màu xanh
- Cho trẻ đem vũng tặng cho bạn
3 Chơi xây vờn trờng của bé.
- Trò chuyện với trẻ về các góc chơi đàm thoại với trẻ về chủ đề
- Hỏi trẻ: Trong lớp có những góc chơi nào?
+ Cháu thích chơi ở góc nào?
+ Cháu rủ bạn nào cùng chơi? …
Cô chia trẻ về các góc
- Quá trình trẻ chơi:
Trang 11+ Cô quan sát đặt câu hỏi để hỏi trẻ về màu sắc, tên gọi của sản phẩm trẻ vừa tạo ra Đối với những trẻ còn lúng túng, cô hớng dẫn trẻ lại cách thức hoạt động.
c Trũ chơi: Chơi xây vờn trờng của bé.
- Trò chuyện với trẻ về các góc chơi đàm thoại với trẻ về chủ đề
- Hỏi trẻ: Trong lớp có những góc chơi nào?
- Cô chia trẻ về các góc
- Quá trình trẻ chơi:
+ Cô quan sát đặt câu hỏi để hỏi trẻ
- Cô động viên trẻ kịp thời,
- Nhận xét từng nhóm chơi: Cô nhận xét trong quá trình chơi
- Nhận xét chung cả lớp: Cô khen ngợi động viên trẻ
3 Góc vận động
- Đi trong đờng hẹp về nhà
- Chơi với khối hình
- Trò chuyện với trẻ về các góc chơi đàm thoại với trẻ về chủ đề
- Hỏi trẻ: Trong lớp có những góc chơi nào?
- Cô chia trẻ về các góc
- Quá trình trẻ chơi: Cô quan sát giúp đỡ trẻ khi cần
* Nhận xét.
- Nhận xét từng nhóm chơi: Cô nhận xét trong quá trình chơi
- Nhận xét chung cả lớp: Cô khen ngợi động viên trẻ
III Hoạt động ngoài trời.
+Trẻ biết nhà bếp là nơi các cô, các bác cấp dỡng nấu ăn cho các cháu
- Chuẩn bị: Tư thế cụ và trẻ cựng đến nhà bếp.
- Tiến hành: QSCMĐ: Quan sát nhà bếp.
+Trẻ bán áo nhau, đi theo cô xuống nhà bếp
Cô nhắc trẻ khoanh tay chào các bác cấp dỡng Cô đàm thoại với trẻ: + Đố các cháu biết đây là đâu? ( Nhà bếp)
+ Ai làm việc ở nhà bếp? ( Các bác cấp dỡng)
+ Nhà bếp có những gì? ( Có bếp, nồi, niêu, soong, chảo)
Trang 12+ các bác cấp dỡng đang làm gì? ( Đang nấu ăn, đang nhặt rau, đang rửa soong, nồi)
Cô giải thích: Các bác cấp dỡng đang chuẩn bị bữa ăn cho các cháu Ngời thì rửa rau, ngời thì rửa soong nồi, ngời thì nấu cơm Để có đợc bữa cơm ngon, bổ dỡng và đảm bảo vệ sinh cho các cháu, các bác cấp dỡng đã rất vất vả đấy, Các cháu phải biết ơn các bác cấp dỡng nhé
+ Cô khen,động viên trẻ chơi kịp thời
3 Trò chơi dõn gian: Lộn cầu vồng
Cú cụ mười bảy
Cú chị mười baHai chị em taCựng lộn cầu vồng
Đọc đến cõu cuối cựng thỡ cả hai cựng chui qua tay về một phớa, quay lưng vào nhau, tay vẫn nắm chặt rồi hạ xuống dưới, tiếp tục vừa đọc vừa vung tay Đến tiếng cuối cựng, trẻ lại chui qua tay lộn trở về tư thế ban đầu
3 Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời.
- Cô tách nhóm chơi, phân công cô phụ trách nhóm theo nhóm để hướng dẫntrẻ chơi và đảm bảo an toàn cho trẻ trong quá trình chơi
D Hoạt động vệ sinh, ăn tra,ngủ trưa, vận động nhẹ.
1 Yờu cầu: Giỳp trẻ ăn hết xuất, ăn gọn gàng, ăn cỏc loại thức ăn
Trẻ được ngủ đủ giấc, đảm bảo an toàn
2 Chuẩn bị: Cụ sắp xệp bàn ghế gọn gằng cho trẻ
- Cô vệ sinh cho trẻ trớc khi cho trẻ ăn
- Cụ trải chiếu, xếp gối cho trẻ
3 Tiến hành
- Vệ sinh mặt mũi cho trẻ sau khi ăn
Trang 13- Cô sắp xếp cho trẻ ngủ tra, cô bao quát trẻ ngủ đảm bảo an toàn cho trẻ trong khi ngủ.
- Trong khi trẻ ngủ trẻ khú ngủ cụ cho năm riờng để rễ quản
- Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, sắp xếp cho trẻ ngồi theo khoa học và rễ bao quát
- Cô giới thiệu món ăn và chia ăn cho trẻ
- Cô chú ý động viên trẻ ăn hết xuất, chú ý đến những trẻ ăn kém
E Hoạt động chiều.
- Vệ sinh ăn bữa chiều
1 Chơi ở cỏc gúc:
Trẻ chơi như buổi sỏng: Cụ quan sỏt trẻ chơi và động viờn trẻ
2 Làm quen với bài mới:
3 ễn bài cũ
G Trả trẻ.
- Cô vệ sinh phòng nhóm, vệ sinh cá nhân trẻ gọn gàng sạch sẽ
- Trả trẻ về gia đình
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày
* Nhận xét các hoạt động trong ngày
***************************************************
CHỦ ĐỀ 2 : ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI CỦA Bẫ
Trang 14NH NH 1: ÁNH 1: NHỮNG ĐỒ CHƠI QUEN THUỘC GẦN GŨI
( Thực hiện 2 tuần: Từ ngày 15/09 đến 26/09/2014 ) Thứ 2 ngày 15 tháng 09 năm 2014
A.Đón trẻ - Trò chuyện - Điểm danh Thể dục sỏng.
a Yờu cầu: Cụ vui vẻ, niềm nở khi đún trẻ
- GD trẻ biết chào cụ giỏo, cỏc bạn, chào bố mẹ khi đún và đưa trẻ
b Chuẩn bị: Cụ vệ sinh sạch sẽ mụi trường lớp học
- Một số tranh ảnh về chủ đề và một số đồ chơi cho trẻ chơi
c Tiến hành:
- Cụ nhẹ nhành đún trẻ vào lớp, nhắc trẻ chào cụ giỏo, chào cỏc bạn, chào bố
mẹ rồi vào lớp
- Cụ hớng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi qui định
- Cho trẻ quan sát tranh ảnh về trờng, lớp và trò chuyện về CĐ
- Cho trẻ quan sát các góc chơi trong lớp và tập chơi ở các góc
2 Điểm danh – Bỏo ăn
a Yờu cầu: Gọi đủ cỏc họ và trẻ
b Chuẩn bị: Sổ theo dừi trẻ
c Tiến hành: Cụ gọi lần lượt từng trẻ gọiđủ cả họ và tờn của trẻ để trẻ nhớ tờn mỡnh và tờn cỏc bạn
2 Thể dục sáng: Tập bài: Ồ sao bộ khụng lắc
- ĐT 2: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay đa thẳng về phía trớc sau đó đổi tay
- ĐT 3: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay chống hông nghiêng ngời sang 2 bên
- ĐT 4: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay đa thẳng về phía trớc sau đó đổi tay
- ĐT 5: Trẻ đứng khom ngời, 2 tay nắm lấy 2 đầu gối chụm vào nhau, đa sang phải, sang trái
- ĐT 6: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay đa cao lên đầu quay một vòng
* Hồi tĩnh: Kết thúc, cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 vài vòng quanh lớp rồi chuyển sang
hoạt động khác
B Hoạt động chung có chủ đích.
Phát triển nhận thức NBPB: Các đồ dùng, đồ chơi trong lớp ( Búp bê, bàn ghế, vòng thể dục) I.Mục đích, yêu cầu.
Trang 15* Giáo dục: Các con ạ! Lớp mình có rất nhiều đồ dùng, đồ chơi đẹp vậy trong khi
chơi các con phải biết giữ gìn, chơi xong phải cất vào đúng nơi quy định nhé
* Kết luận: Các con ạ! Hôm nay ngoài trời rất đẹp cô con mình cùng nhau đi ra
ngoài chơi nhé, Vừa đi vừa hát bài “ Búp bê” và đi ra sân
B Hoạt động ngoài trời.
*QSCMĐ: Quan sỏt cầu trượt, đu quay
TCVĐ:Dung dăng, dung dẻ.Lộn cầu vồng.
Chơi tự do dưới sự quan sỏt của cụ.
- Yêu cầu:
+ Giúp trẻ biết được màu sắc
+ Nhận biết đúng chức năng của đồ chơi
- Chuẩn bị.
+ Đồ chơi ngoài trời
- Hướng dẫn: Quan sát cầu trượt, đu quay.
Hỏi trẻ: - Đây là cái gì? Màu gì?
- Cách chơi như thế nào?
- Đối với từng loại đồ chơi, cô cho trẻ nói nhiều lần tên gọi? Cách chơi? màusắc?
- Cô hướng dẫn trẻ chơi cho an toàn, khi đu không được đứng lên hay nhảy
ra ngoài
*TCVĐ: Trò chơi 1: Dung dăng dung dẻ.
- Mục đớch: Phỏt triển ngụn ngữ và vận động của trẻ.
- Cỏch chơi:
- Trẻ đi thành từng nhóm, dắt tay nhau i quanh sân trđi quanh sân tr ường đọc lời bài ờng đọc lời bài
đồng dao “ Dung dăng dung dẻ”.
Dung dăng dung dẻ
Dắt trẻ đi chơi
Đến cổng nhà trời
Lặy cậu lặy mợ
Cho cháu về quê
Cho dê đi họcCho cóc ở nhàCho gà bới bếpXì xà xì xụpNgồi thụp xuống đây
Trang 16- Đến câu “Ngồi thụp xuống đây” , tất cả trẻ cùng ngồi xuống, rồi lại đứng lên chơi tiếp.
Cú cụ mười bảy
Cú chị mười baHai chị em taCựng lộn cầu vồng
Đọc đến cõu cuối cựng thỡ cả hai cựng chui qua tay về một phớa, quay lưng vào nhau, tay vẫn nắm chặt rồi hạ xuống dưới, tiếp tục vừa đọc vừa vung tay Đến tiếng cuối cựng, trẻ lại chui qua tay lộn trở về tư thế ban đầu
* Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời.
- Cô tách nhóm chơi, phân công cô phụ trách nhóm theo nhóm để hướng dẫntrẻ chơi và đảm bảo an toàn cho trẻ trong quá trình chơi
C.Hoạt động gúc.
1 Góc phân vai:
a TC “ Nấu cho em bộ ăn”
*Mục đớch: Tập bắt chước cụng việc nấu ăn của người lớn
* Chuẩn bị: Đồ chơi, đồ dựng nấu ăn: Bếp, nồi, thỡa, bỏt, đĩa…
* Cỏch chơi: Cho trẻ chơi với đồ chơi đó chuẩn bị theo cỏch của mỡnh, nếu trẻ chưa biết chơi, cụ giỏo chơi cựng trẻ, làm cỏc động tỏc cho trẻ xem, vừa làm vừa núi cỏc động tỏc đú như: Đặt nồi lờn bếp, quấy bột, đảo nếm thức ăn, thức ăn đó chớn, bắc ra và mỳc thức ăn ra bỏt
b TC: Em bé
- Yêu cầu: Trẻ biết bế em bé và nựng em, ru em ngủ.
- Chuẩn bị: 1 em búp bê trai, 1 em búp bê gái.
+ Góc chơi
- Tổ chức hoạt động.
+ Cô làm mẫu cho trẻ quan sát
+ Cô cùng trẻ chơi, cô quan sát hớng dẫn trẻ chơi
+ Cô khen và động viên trẻ kịp thời
+ Cô hớng dẫn trẻ chơi, cô quan sát và chơi cùng trẻ
c Trò chơi: Bế bé, cho bé ăn.
- Yêu cầu
- Kỹ năng :+Trẻ biết cách chơi
Trang 17+ Biết cách bế em bé
- Kiến thức: + Trẻ biết yêu quí em
+ Biết công dụng của một số đồ dùng đồ chơi
- Chuẩn bị: Búp bê, Giờng nôi cho búp bê
- Tổ chức hoạt động.
- Trò chuyện với trẻ về các góc chơi đàm thoại với trẻ về chủ đề
- Quá trình trẻ chơi:
+ Cô gợi ý trẻ tự nhận vai chơi
+ Cô hớng dẫn trẻ các thao tác của vai chơi ( Trẻ 1 tay bế bỳp bờ, 1 tay cầm thỡa xỳc thức ăn từ bỏt, đĩa lờn miệng bỳp bờ, khuyến khớch trẻ dỗ em ăn, ăn xong lau miệng, cho em uống nước rồi dỗ em đi ngủ)
- Cô khen và động viên trẻ kịp thời
2 Gúc HĐVĐV:
a TC: Xõu vũng tặng bạn.
* Mục đớch: Trẻ nhận biết màu và tập xõu hạt
* Chuẩn bị: Cỏc hạt to và dõy để trẻ xõu vũng Cỏc hạt cú màu khỏc nhau để trong
rổ đồ chơi cú màu đỏ, màu xanh
- Cho trẻ đem vũng tặng cho bạn
3 Chơi xây vờn trờng của bé.
- Trò chuyện với trẻ về các góc chơi đàm thoại với trẻ về chủ đề
- Hỏi trẻ: Trong lớp có những góc chơi nào?
+ Cháu thích chơi ở góc nào?
+ Cháu rủ bạn nào cùng chơi? …
Cô chia trẻ về các góc
- Quá trình trẻ chơi:
+ Cô quan sát đặt câu hỏi để hỏi trẻ về màu sắc, tên gọi của sản phẩm trẻ vừa tạo ra Đối với những trẻ còn lúng túng, cô hớng dẫn trẻ lại cách thức hoạt động
- Cô động viên trẻ kịp thời,
- Nhận xét từng nhóm chơi: Cô nhận xét trong quá trình chơi
- Nhận xét chung cả lớp: Cô khen ngợi động viên trẻ
3 Góc vận động
- Đi trong đờng hẹp về nhà
- Chơi với khối hình
- Yêu cầu
- Đi trong đờng hẹp đúng không chạm vạch
- Trẻ xếp khớt với nhau, xếp chồng
Trang 18- Chuẩn bị
- 2 đờng thẳng khoảng 3-4m
- Cỏc khối hỡnh vuụng, hỡnh chữ nhật
- Tổ chức hoạt động.
- Trò chuyện với trẻ về các góc chơi đàm thoại với trẻ về chủ đề
- Hỏi trẻ: Trong lớp có những góc chơi nào?
- Cô chia trẻ về các góc
- Quá trình trẻ chơi: Cô quan sát giúp đỡ trẻ khi cần
* Nhận xét.
- Nhận xét từng nhóm chơi: Cô nhận xét trong quá trình chơi
- Nhận xét chung cả lớp: Cô khen ngợi động viên trẻ
D Hoạt động vệ sinh, ăn tra,ngủ trưa, vận động nhẹ.
1 Yờu cầu: Giỳp trẻ ăn hết xuất, ăn gọn gàng, ăn cỏc loại thức ăn
Trẻ được ngủ đủ giấc, đảm bảo an toàn
2 Chuẩn bị: Cụ sắp xệp bàn ghế gọn gằng cho trẻ
- Cô vệ sinh cho trẻ trớc khi cho trẻ ăn
- Cụ trải chiếu, xếp gối cho trẻ
3 Tiến hành
- Vệ sinh mặt mũi cho trẻ sau khi ăn
- Cô sắp xếp cho trẻ ngủ tra, cô bao quát trẻ ngủ đảm bảo an toàn cho trẻ trong khi ngủ
- Trong khi trẻ ngủ trẻ khú ngủ cụ cho năm riờng để rễ quản
- Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, sắp xếp cho trẻ ngồi theo khoa học và rễ bao quát
- Cô giới thiệu món ăn và chia ăn cho trẻ
- Cô chú ý động viên trẻ ăn hết xuất, chú ý đến những trẻ ăn kém
E Hoạt động chiều.
- Vệ sinh ăn bữa chiều
1 Chơi ở cỏc gúc:
2 Làm quen với bài mới: Thể dục: Bũ trong đường hẹp về nhà
a Yờu cầu: Trẻ biết bũ trong đường hẹp khụng chạm vào vạch
b Chuẩn bị: Phấn, 2 đường thẳng và vạch xuất phỏt
c Tiến hành:
* Khởi động: Cụ cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh phũng 1- 2vũng
* Trọng động: BTPTC: Trẻ tập bài “Ồ sao bộ khụng lắc”
+ VĐCB: Bũ trong đường hẹp về nhà
- Cụ giới thiệu bài tập
- Cụ tập mẫu cho trẻ quan sỏt 2 lượt
- Cụ cho trẻ tập 2 – 3 lượt
- Cụ khen và động viờn trẻ kịp thời
Trang 19I.Mục đích, yêu cầu.
- Quần áo của cô và trẻ gọn gàng
- Vẽ hai đờng hẹp 60cm, dài 6m
III Tổ chức hoạt động.
1.Tạo hứng thú:
- Cô cùng trẻ chơi trò chơi: Tìm bạn thân ( 1 lợt)
- Muốn có cơ thể khẻo mạnh, da dẻ hồng hào chúng ta phải làm gì?
- Hôm nay chỳng mình thi xem ai khoé léo hơn nhé
- ĐT 2: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay đa thẳng về phía trớc sau đó đổi tay
- ĐT 3: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay chống hông nghiêng ngời sang 2 bên
- ĐT 4: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay đa thẳng về phía trớc sau đó đổi tay
- ĐT 5: Trẻ đứng khom ngời, 2 tay nắm lấy 2 đầu gối chụm vào nhau, đa sang phải, sang trái
- ĐT 6: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay đa cao lên đầu quay một vòng
b VĐCB: Bò trong đờng hẹp.
* Hôm nay cô cùng các con đến thăm nhà bạn búp bê, nhng đờng đến nhà bạn rất hẹp Vậy các con hãy bò bằng 2 bàn tay, 2 bàn chân nhé, chú ý bò không đợc chạm vào vạch nhé Cô vẽ hai đờng cách nhau 60 cm, dài 6m
- Cô tập mẫu lần 1 cho trẻ quan sát
- Cô tập mẫu lần 2 vừa tập vừa phân tích động tác: Cô cúi ngời xuống dùng 2bàn tay, 2 đầu gối chạm đất, ngẩng đầu, thẳng lng
- Cô làm mẫu lần 3 và cho một trẻ lên làm thử
* Trẻ thực hiện:
- Cô cho 2 tổ thi đua nhau cho đến hết trẻ
- Trẻ tập cô quan sát và sửa sai cho trẻ
- Cô động viên khen ngợi trẻ kịp thời
- Bây giờ cả lớp có muốn cùng cô chơi trò chơi không? Cô có một trò chơi rất hay đó là trò chơi “ Chim sẻ và ô tô”
c TCVĐ: TC “ Chim sẻ và ô tô”
Trang 20- Giới thiệu cô sẽ là chú tài xế lái xe còn các con là những chú chim sẻ đi kiếm ăn khi có xe đi tới còi kêu bíp…bíp Các con phải chạy nhanh đi nhé ( Bay đi vỗ tay bíp Các con phải chạy nhanh đi nhé ( Bay đi vỗ tay trong vòng 1 phút)
- Cô cùng chơi với trẻ 1 – 2 lần
- Cô khen và động viên trẻ kịp thời
4 Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh bãi tập 1-2 lợt vừa đi vừa hát bài hát “
Đi chơi” nhé GD khi đi các con không đợc vứt rác ra sân trờng nhé
B Hoạt động ngoài trời.
+Trẻ biết nhà bếp là nơi các cô, các bác cấp dỡng nấu ăn cho các cháu
- Chuẩn bị: Tư thế cụ và trẻ cựng đến nhà bếp.
- Tiến hành: QSCMĐ: Quan sát nhà bếp.
+Trẻ bán áo nhau, đi theo cô xuống nhà bếp
Cô nhắc trẻ khoanh tay chào các bác cấp dỡng Cô đàm thoại với trẻ:
+ Đố các cháu biết đây là đâu? ( Nhà bếp)
+ Ai làm việc ở nhà bếp? ( Các bác cấp dỡng)
+ Nhà bếp có những gì? ( Có bếp, nồi, niêu, soong, chảo)
+ các bác cấp dỡng đang làm gì? ( Đang nấu ăn, đang nhặt rau, đang rửa soong, nồi)
Cô giải thích: Các bác cấp dỡng đang chuẩn bị bữa ăn cho các cháu Ngời thì rửa rau, ngời thì rửa soong nồi, ngời thì nấu cơm Để có đợc bữa cơm ngon, bổ dỡng và đảm bảo vệ sinh cho các cháu, các bác cấp dỡng đã rất vất vả đấy, Các cháu phải biết ơn các bác cấp dỡng nhé
+ Cô khen,động viên trẻ chơi kịp thời
3 Trò chơi dõn gian: Lộn cầu vồng
Trang 21Cú cụ mười bảy
Cú chị mười baHai chị em taCựng lộn cầu vồng
Đọc đến cõu cuối cựng thỡ cả hai cựng chui qua tay về một phớa, quay lưng vào nhau, tay vẫn nắm chặt rồi hạ xuống dưới, tiếp tục vừa đọc vừa vung tay Đến tiếng cuối cựng, trẻ lại chui qua tay lộn trở về tư thế ban đầu
3 Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời.
- Cô tách nhóm chơi, phân công cô phụ trách nhóm theo nhóm để hướng dẫntrẻ chơi và đảm bảo an toàn cho trẻ trong quá trình chơi
C Hoạt động gúc( Thực hiện như ngày thứ 2, ngày 15/9/2014)
D Hoạt động chiều.
- Vệ sinh ăn bữa chiều
1 Chơi ở cỏc gúc:
2 Làm quen với bài mới: Bài hỏt “Đụi dộp”
a Yờu cầu: Trẻ biết tờn bài hỏt, biết hỏt cựng cụ
b Chuẩn bị: Cụ thuộc bài hỏt
c Tiến hành
- Cụ hỏt cho cả lớp nghe 2 lượt
- Cụ giới thiệu tờn bài hỏt, tờn tỏc giả
- Cụ hỏt trước trẻ hỏt theo cụ 3 – 4 lượt
- Cụ cho trẻ hỏt thi đua theo tổ, nhúm
- Kết thỳc cho cả lớp hỏt lại bài hỏt đụi dộp
I.Mục đích, yêu cầu.
1 Kiến thức:
- Trẻ biết tên bài hát
- Hiểu đợc nội dung bài hát
2 Kỹ năng
- Trẻ hát cùng cô từ đầu đến cuối bài hát
- Lầm các động tác vận động cùng cô theo lời bài hát
Trang 22* Tạo hứng thú:
- Cho trẻ chơi “ Đoán đồ vật trong túi”
- Cô đa ra một đôi dép và hỏi trẻ:
+ Đây là gì?
+ Đôi dép để làm gì?
+ Có một bài hát rất hay của tác giả Hoàng Kim Định nói về đôi dép đấy, chúng mình hãy chú ý lắng nghe nhé
1 Dạy hát: Đôi dép – Nhạc và lời: Hoàng Kim Định:
- Cô hát lần 1 không đàn, giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô đọc chậm lời hát và phân tích nội dung bài hát: Có 1 bạn nhỏ rất yêu quý đôi dép của mình vì đôi dép luôn giữ cho đôi chân sach sẽ Các con ai cũng đợc bố mẹ mua cho dép đẹp, đi dép cho sạch đôi chân, các con phai giữ gìn và xép dép gọn gàng khi vào lớp nhé
2 Nghe hát: “ Múa cho mẹ xem”
- Cô giới thiệu tên bài hát
- Lần 1 : Cô hát theo nhạc bài hát
- Cô giải thích nội dung bài hát bàng cách đọc chậm lời ca
- Giáo dục trẻ đi học ngoan không khóc nhè
- Lần 2: Cô vừa hát vbừa múa cho trẻ xem
- Khuyến khích trẻ làm điệu bộ, nhún nhảy cùng cô
- Lần 3: Cô cho trẻ nghe đĩa hát
* Kết thúc: Cho trẻ hát bài “ Đôi dép” và chuyển hoạt động khác.
B Hoạt động ngoài trời.
*QSCMĐ: Quan sỏt: Xớch đu, bập bờnh
TCVĐ: Dung dăng dung dẻ, ụ tụ và chim sẻ.
Chơi tự do dưới sự quan sỏt của cụ.
- Yêu cầu:
+ Giúp trẻ biết đợc màu sắc
+ Nhận biết đúng chức năng của đồ chơi
*TCVĐ: Trò chơi 1: Dung dăng dung dẻ.
- Mục đớch: Phỏt triển ngụn ngữ và vận động của trẻ.
Trang 23Lặy cậu lặy mợ
Cho cháu về quê Xì xà xì xụpNgồi thụp xuống đây
- Đến câu “Ngồi thụp xuống đây” , tất cả trẻ cùng ngồi xuống, rồi lại đứng lên chơi tiếp
- Cô cho trẻ chơi 2 – 3 lần
+ Trũ chơi 2: ễ tụ và chim sẻ
a Mục đích: Trẻ luyện tập vận động theo hiệu lệnh
+ Cô khen,động viên trẻ chơi kịp thời
* Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời.
- Cô tách nhóm chơi, phân công cô phụ trách nhóm theo nhóm để hướng dẫntrẻ chơi và đảm bảo an toàn cho trẻ trong quá trình chơi
C Hoạt động gúc ( Thực hiện như ngày thứ 2, ngày 15/09/2014)
D Hoạt động chiều.
- Vệ sinh ăn bữa chiều
1 Chơi ở cỏc gúc:
2 Làm quen với bài mới: Thơ “Đi dộp”
a Yờu cầu: Trẻ biết tờn bài thơ, đọc theo cụ
b Chuẩn bị:Tranh minh hoạ bài thơ
c Tiến hành:
- Cụ đọc cho trẻ nghe bài thơ 2 lượt và giới thiệu tờn bài thơ
- Cụ hỏi trẻ tờn bài thơ
- Đàm thoại với trẻ về nội dung bài thơ
- Cho trẻ đọc bài thơ 3 – 4 lượt
- Kết thỳc cụ cho trẻ hỏt bài “Đụi dộp”
1 Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên bài thơ “ Đi dép”
- Hiểu đợc nội dung bài thơ
2 Kỹ năng
- Trẻ đọc to, rõ ràng, đọc diễn cảm nội dung bài thơ
- Trẻ trả lợi đợc các câu hỏi của cô rõ ràng
3 Thái độ:
Trang 24Cô cho trẻ chơi trò chơi “ Trời tối, trời sáng”
- Khi trẻ mở mắt cô đa ra đôi dép và hỏi trẻ ?
- Cô hỏi trẻ: Cô vừa đọc bài thơ gì? ( Đi dép)
- Cô dọc thơ lần 2: Bằng tranh minh hoạ
- Cô vừa đọc bài thơ gì?
- Chân đợc đi dép thây ra sao?
- Dép cũng thây vui vì sao?
* Giáo dục trẻ: Đôi dép giúp cho đôi chân luôn sạch sẽ, đi dép rất êm chân, giúp
bảo vệ cho đôi chân, nên khi đi ra ngoài chúng mình nhớ đi dép nhé
2 Dạy trẻ đọc thơ.
- Cô cho trẻ đọc thơ cùng cô từ đầu đến cuối bài thơ nhiều lần
- Cô dọc chậm theo nhịp điệu bài thơ cho trẻ đọc cùng, đọc thuộc bài thơ
- Cô cho từng tổ, nhóm, cá nhân đọc thơ
- Cô chú ý sửa sai, sửa ngọng cho trẻ
- Cô khen và động viên trẻ kịp thời
3 NDKH: “ Xâu vòng màu đỏ tặng bạn”
- Cô làm mẫu 1 lần: Cô dùng dây cớc mềm xâu các bông hoa, buộc lại thànhmột cái vòng đeo vào cổ cho một trẻ
- Trẻ thực hiện: Cô quan sát giúp đỡ trẻ
- Khi trẻ xây xong vòng, cô hỏi trẻ các con vừa xâu gì?
- Cô nhận xét tuyên dơng trẻ đac có nhiều cố gắng, yêu quí, đoàn kết với cácbạn
* Kết thúc: Cô và trẻ cùng hát bài “ bé quét nhà” và chuyển hoạt động khác.
B Hoạt động ngoài trời.
QSCMĐ: Quan sát cỏc loại hoa trong vườn trường.
TCVĐ: Búng trũn to Xộ giấy, xộ lỏ.
- Yêu cầu:
+Trẻ biết đợc tên các loại hoa trong trờng
+ Phát triển vận động tính khéo léo của đôi bàn tay
- Hớng dẫn:Quan sát cỏc loại hoa trong vườn trường
- Cô dẫn trẻ ra vờn trờng, đàm thoại với trẻ:
- Đây là cây hoa gì?
Trang 25- Hoa có màu gì?
- Đây là gì? Lá hoa có màu gì?
- Trong vờn trờng có nhiều hoa đẹp không? Ai là ngời chăm sóc cho hoa trong vờn trờng? ( Đó là bác bảo vệ trờng mình đấy, các bác lao công trong trờng )
“ Bóng tròn to …… tròn to” Trẻ đi thàng vòng rộng ra ngoài
“ Bóng xì hơi…… xì hơi” Trẻ đi vào trong
“ Nào bạn ơi…….to tròn nào” Trẻ đi thành 1 vòng tròn rộng
- Cô cho trẻ chơi 2 – 3 lần
b Trò chơi: Xé giấy, xé lá.
- Yêu cầu:
+Trẻ biết vận động ngoài trời và đợc hít thở không khí trong lành
+ Phát triển vận động tính khéo léo của đôi bàn tay
- Cô làm mẫu cho trẻ: Cô dùng ngón tay trỏ và tay cái cầm và xé giấy
- Cô vừa làm vừa nói cho trẻ hiểu cầm làm nh thế nào
- Cô làm mẫu 2 – 3 lần, sau đó đa giấy cho trẻ xé
- Khi trẻ xé, cô quan sát và giúp đỡ trẻ kịp thời
3 Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời.
- Cô tách nhóm chơi, phân công cô phụ trách nhóm theo nhóm để hướng dẫntrẻ chơi và đảm bảo an toàn cho trẻ trong quá trình chơi
C.Hoạt động gúc (Thực hiện như ngày thứ 2, ngày 15/09/2014)
D Hoạt động chiều.
- Vệ sinh ăn bữa chiều
1 Chơi ở cỏc gúc:
2 ễn bài thơ “Đụi dộp”
a Yờu cầu: Trẻ nhớ tờn bài thơ, học thuộc bài thơ
b Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài thơ
c Tiến hành:
- Cụ đọc mẫu cho trẻ nghe 2 lượt
- Cụ hỏi trẻ tờn bài thơ
- Cho cả lớp đọc 2- 3 lượt