1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài tập môn Luật hôn nhân và gia đình

9 911 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

câu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đìnhcâu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đìnhcâu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đìnhcâu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đìnhcâu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đìnhcâu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đìnhcâu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đìnhvcâu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đìnhcâu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đìnhcâu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đìnhcâu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đìnhcâu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đìnhcâu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đìnhvvvcâu hỏi ôn tập luật hôn nhân và gia đình

Trang 1

LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA

ĐÌNH VIỆT NAM

LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA

ĐÌNH VIỆT NAM

Bài tập nhóm 9:

KHÁI NIỆM KẾT HÔN VÀ ĐIỀU

KIỆN KẾT HÔN

Bài tập nhóm 9:

KHÁI NIỆM KẾT HÔN VÀ ĐIỀU

KIỆN KẾT HÔN

1 Nguyễn Thanh Phương 1311488 LHK37A

2 Phạm Thị Phương 1311492 LHK37A

3 Phùng Thị Phương 1311485 LHK37A

4 Nguyễn Văn Quân 1311501 LHK37A

5 Đỗ Phương Hồng Quyên 1311499 LHK37A

6 Trần Thị Quyên 1311500 LHK37A

7 Phạm Văn Quỳnh 1311503 LHK37A

8 Đào Duy Sang 1311510 LHK37A

9 Phạm Thanh Sơn 1311508 LHK37A

10 Bùi Công Tài 1311511 LHK37A

CHƯƠNG III KHÁI NIỆM KẾT HÔN

VÀ ĐIỀU KIỆN KẾT HÔN

KHÁI NIỆM KẾT HÔN

VÀ ĐIỀU KIỆN KẾT HÔN

Nội

dung

Nội

dung

Khái niệm kết hôn Điều kiện kết hôn Đăng ký kết hôn

Hủy kết hôn trái pháp luật và

hậu quả pháp lý Hủy kết hôn trái pháp luật và

hậu quả pháp lý

Trang 2

I Khái niệm kết hôn

xây dựng gia đình dân chủ, hòa

thuận, hạnh phúc.

xây dựng gia đình dân chủ, hòa

thuận, hạnh phúc

việc

nam nữ lấy nhau thành vợ

thành chồng

nam nữ lấy nhau thành vợ

thành chồng

trên cơ sở tuân thủ đầy đủ các điều kiện pháp luật quy định

trên cơ sở tuân thủ đầy đủ các điều kiện pháp luật quy định

nhằm hướng tới

nhằm hướng tới

Trang 3

II Điều kiện kết hôn

Khái niệm điều kiện Đối tượng của kết hôn Nội dung các điều kiện kết hôn

1 Khái niệm điều kiện

Là cơ sở pháp lý quy định tính hợp pháp của

quan hệ hôn nhân được xác lập,

Là cơ sở pháp lý quy định tính hợp pháp của

quan hệ hôn nhân được xác lập,

là cơ sở phát sinh quyền và nghĩa vụ giữa vợ chồng, quyền và nghĩa vụ đó được nhà nước

thừa nhận và bảo vệ.

là cơ sở phát sinh quyền và nghĩa vụ giữa vợ chồng, quyền và nghĩa vụ đó được nhà nước

thừa nhận và bảo vệ.

2 Đối tượng của kết hôn

Bao

gồm

Bao

gồm

Nam, nữ là công dân VIỆT NAM kết hôn tại VIỆT NAM

Nam, nữ là công dân VIỆT NAM kết hôn tại VIỆT NAM Do pháp luật

VIỆT NAM xác lập

Do pháp luật VIỆT NAM xác lập

Nam (nữ) là công dân VIỆT NAM kết hôn với công dân nước ngoài

tại VIỆT NAM

Nam (nữ) là công dân VIỆT NAM kết hôn với công dân nước ngoài

tại VIỆT NAM

Nam nữ là công dân nước ngoài kết hôn, thường trú tại VIỆT NAM

Nam nữ là công dân nước ngoài kết hôn, thường trú tại VIỆT NAM

Do pháp luật VIỆT NAM xác lập khi ở VIỆT NAM

Do pháp luật VIỆT NAM xác lập khi ở VIỆT NAM

Do pháp luật nước họ xác lập khi về nước.

Do pháp luật nước họ xác lập khi về nước.

Trang 4

3 Nội dung các điều

kiện kết hôn

3 Nội dung các điều

kiện kết hôn

Điều 8 luật HNGĐ 2014

Nội dung

Hình thức

Thứ nhất: độ tuổi

Nam từ đủ 20 tuổiNữ từ đủ 18 tuổi

Căn cứ:

Giấy khai sinh

Sổ hộ khẩu

Chứng minh nhân dân

Trang 5

Thứ hai: do nam nữ tự nguyện quyết định

Không bị chi phối hoặc ép buộc bởi bên

nào hoặc người thứ ba

Thực hiện thống nhất về nội tâm và

hành động bên ngoài

Hành vi vi phạm

điều kiện tự

nguyện kết hôn

Hành vi vi phạm

điều kiện tự

nguyện kết hôn

Ép buộc, cưỡng ép kết hôn

Lừa dối kết hôn Cản trở kết hôn Kết hôn giả tạo

Trang 6

Thứ ba: Nam nữ kết hôn không bị mất NLHVDS

Có đủ khả

năng:

Có đủ khả

năng:

Điều khiển được hành vi

Nhận thức được hành vi

Đảm bảo vun đắp gia đình bền vững

Duy trì nòi giống lành mạnh

Trang 7

Thứ tư: không thuộc các điểm a, b, c, d khoản 2,

điều 5 của Luật này.

Thứ tư: không thuộc các điểm a, b, c, d khoản 2,

điều 5 của Luật này.

Không thuộc

các trường

hợp sau:

Không thuộc

các trường

hợp sau:

Kết hôn giả tạo, ly hôn

giả tạo

Kết hôn giả tạo, ly hôn

giả tạo

Tảo hôn, cưỡng ép kết hôn, lừa dối kết hôn.

Tảo hôn, cưỡng ép kết hôn, lừa dối kết hôn.

Người đang có vợ(chồng)

mà kết hôn hoặc chung sống như vợ(chồng) với người khác và ngược lại.

Người đang có vợ(chồng)

mà kết hôn hoặc chung sống như vợ(chồng) với người khác và ngược lại.

- Kết hôn hoặc chung sống như

vợ(chồng) giữa những người cùng dòng máu về trực hệ;

- Giữa những người có họ trong phạm

vi ba đời;

- Giữa cha, mẹ nuôi với con nuôi;

- Giữa những người đã từng là cha(mẹ)

nuôi với con nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ chồng với con rể, cha dượng với con riêng của vợ, mẹ kế với con riêng của chồng

vợ(chồng) giữa những người cùng dòng máu về trực hệ;

vi ba đời;

- Giữa cha, mẹ nuôi với con nuôi;

- Giữa những người đã từng là cha(mẹ)

nuôi với con nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ chồng với con rể, cha dượng với con riêng của vợ, mẹ kế với con riêng của chồng

Nhà nước không thừa nhận kết hôn giữa những

người cùng giới tính

Trang 8

III Đăng ký kết hôn

Thẩm quyền

đăng ký kết hôn

Thẩm quyền

đăng ký kết hôn

Nghị định 158

về đăng ký và quản lý hộ tịch

Nghị định 158

về đăng ký và quản lý hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú, nơi đã từng cư trú của nam hoặc nữ.

Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú, nơi đã từng cư trú của nam hoặc nữ.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi nam, nữ đăng ký thường trú

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi nam, nữ đăng ký thường trú

Nghị định 126 một số điều và biên pháp thi hành LHNGĐ

Nghị định 126 một số điều và biên pháp thi hành LHNGĐ

Thủ tục đăng ký

kết hôn

Thủ tục đăng ký

kết hôn

- Tờ khai và chứng minh nhân dân,

xác nhận tình trạng hôn nhân;

- Cấp giấy đăng ký kết hôn;

- Nam nữ có mặt làm thủ tục kết hôn

- Tờ khai và chứng minh nhân dân,

xác nhận tình trạng hôn nhân;

- Cấp giấy đăng ký kết hôn;

- Nam nữ có mặt làm thủ tục kết hôn

Hôn nhân có yếu tố nước ngoài:

- Tờ khai đăng ký kết hôn

- Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân;

- Giấy xác nhận trung tâm y tế về

tình trạng sức khỏe;

- Bản sao sổ hộ khẩu hoặc tạm trú;

Hôn nhân có yếu tố nước ngoài:

- Tờ khai đăng ký kết hôn

- Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân;

- Giấy xác nhận trung tâm y tế về

tình trạng sức khỏe;

- Bản sao sổ hộ khẩu hoặc tạm trú;

Trang 9

IV Hủy kết hôn trái pháp luật và

hậu quả pháp lý

IV Hủy kết hôn trái pháp luật và

hậu quả pháp lý

1 Nguyên tắc xử lý kết

hôn trái pháp luật

1 Nguyên tắc xử lý kết

hôn trái pháp luật

Là việc nam nữ đăng ký

kết hôn tại cơ quan nhà

nước có thẩm quyền

nhưng một trong các bên

hoặc cả hai bên vi phạm

điều kiên kết hôn theo

quy định của pháp luật

Là việc nam nữ đăng ký

kết hôn tại cơ quan nhà

nước có thẩm quyền

nhưng một trong các bên

hoặc cả hai bên vi phạm

điều kiên kết hôn theo

quy định của pháp luật

Vi phạm điều kiện kết hôn

Vi phạm điều kiện kết hôn

Thuộc một trong những điểm cấm kết

hôn

Thuộc một trong những điểm cấm kết

hôn

Cá nhân tổ chức có thẩm quyền hủy kết hôn trái pháp luật

Cá nhân tổ chức có thẩm quyền hủy kết hôn trái pháp luật

2 Hậu quả pháp lý kết

hôn trái pháp luật

2 Hậu quả pháp lý kết

hôn trái pháp luật

Tòa tuyên bố

hủy kết hôn

trái pháp luật

Tòa tuyên bố

hủy kết hôn

trái pháp luật

Chấm dứt quan hệ như vợ chồng Con cái giải quyết như ly hôn

Tài sản chia theo thỏa thuận hoặc

theo quy định pháp luật

Tài sản chia theo thỏa thuận hoặc

theo quy định pháp luật

3 Xử lý về mặt hình sự

Điều 150 Tội loạn luân

Điều 148 Tội tổ chức tảo hôn, tảo hôn

Điều 149 Tội đăng ký kết hôn trái pháp luật

Điều 147 Tội vi phạm chế độ một vợ một chồng

Điều 146 Tội cưỡng ép kết hôn hoặc cản trở hôn nhân tự

nguyện tiến bộ

Điều 146 Tội cưỡng ép kết hôn hoặc cản trở hôn nhân tự

nguyện tiến bộ

4 Đường lối xử lý trường hợp vi

phạm đặng ký kết hôn

4 Đường lối xử lý trường hợp vi

phạm đặng ký kết hôn

Xử lý kết hôn

không đúng

thẩm quyền

Xử lý kết hôn

không đúng

thẩm quyền

Thu hồi, hủy bỏ giấy chứng nhận

kết hôn

Thu hồi, hủy bỏ giấy chứng nhận

kết hôn

Yêu cầu hai bên đăng ký kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền

Yêu cầu hai bên đăng ký kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền

Chung sống như vợ

chồng mà không đăng

ký kết hôn

Chung sống như vợ

chồng mà không đăng

ký kết hôn

Không làm phát sinh quyền và

nghĩa vụ vợ chồng.

Không làm phát sinh quyền và

nghĩa vụ vợ chồng.

Thank you for watching

Ngày đăng: 14/06/2016, 00:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w