1 Cá Bò Mi V (Blackpatch Triggerfish) ẽ
5 Loài cá nước mặn
Trang 3- Phân b : khu v c bi n nông phía tây AĐD-TBD, tây Úc ố ự ể ở
- Đ c đi m: ặ ể
+ Thân b ng d p và dài ụ ẹ
+ Mi ng dài, trán dài và th ng ệ ẳ
+ N a thân trên màu nâu nh t ử ạ
N a thân d ử ướ i màu tr ng ắ
+ Vùng d ướ i đuôi đ ượ c ph b i l p v y ủ ở ớ ả
Trang 42 Cá Thù Lù (Moorish Idol)
- Phân b : vùng nhi t đ i TBD, AĐD và Bi n Đ ố ệ ớ ể ỏ
- Đ c tr ng b i các v ch s c màu tr ng, vàng , đen thân ặ ư ở ạ ọ ắ ở + Kích th ướ c : t nhiên 18cm, trong b 10cm ự ể
Trang 53 Cá B p N Xanh (Acanthurus Coeruleus ắ ẻ )
Trang 64 Cá Khoang C ( ổ Clownfish)
Trang 7- Sinh s n: tùy t ng loài, cá h có th đ hàng trăm đ n ả ừ ề ể ẻ ế
nghìn tr ng, cá b chăm sóc và tr ng n sau 6-10 ngày ứ ố ứ ở
(Các b n có th tham kh o thêm bài gi ng chi ti t c a gv) ạ ể ả ả ế ủ
Trang 9- Tên KH : Nemateleotris decora
- Tên ti ng Anh : Firefish ế
2, Phân b : ố
+ Phân b ch y u n Đ D ố ủ ế ở Ấ ộ ươ ng & Thái Bình
D ươ ng (phía Đông Châu Phi – q.đ o Hawai, đ o ả ả Austral – q.đ o RyuKyu ) ả
+ Chúng s ng t i vùng bi n có r n san hô và th ố ạ ể ạ ườ ng
đ ượ c tìm th y đ sâu 6 – 70m ấ ở ộ
Trang 103, Đ c đi m hình thái : ặ ể
3, Đ c đi m hình thái : ặ ể
+ Đ u th ầ ườ ng màu vàng, m t tía ặ
+ Thân : n a thân tr ử ướ c màu tr ng, n a thân sau ắ ử màu h ng nh t, cam r i chuy n đ ; có 28-34 tia ồ ạ ồ ể ỏ
m m ề
+ Đuôi có màu đen cùng vây đ ho c cam kèm ỏ ặ
nh ng s c đen; có 27-32 tia m m ữ ọ ề
Trang 12II, K thu t nuôi và s n xu t gi ng ỹ ậ ả ấ ố
1, K thu t nuôiỹ ậ
+ Kích thước : có th nuôi trong nh ng b kích thể ữ ể ước nh (10gallon ≈ 38l) ỏ
ho c nh ng b l n h nặ ữ ể ớ ơ
+ Có th nuôi ghép v i các loài cá nh , cùng kích c : cá thia xanh, th n tiên,ể ớ ỏ ỡ ầ
…
Trang 13+ Đ i v i các b nh c n có n p đ y, b l n thành cao h n m t nố ớ ể ỏ ầ ắ ậ ể ớ ơ ặ ước (>10cm) vì cá hay nh y lên kh i m t nả ỏ ặ ước
+ B c n b trí hang h c, đá, san hô đ cá trú nể ầ ố ố ể ẩ
+ H th ng l c nệ ố ọ ước, chi u sáng v a ph iế ừ ả
+ pH : 8,1 - 8,4 + Đ c ng : 8 - 12ộ ứ
+ Nhi t đ : 22 - 28ệ ộ °C + Đ m n : 32-35ộ ặ ‰
Trang 14- Th c ăn : ứ
+ Chúng là ăn t p, d nuôi : th c ăn là các loài đvpd, ạ ễ ứ
trôi n i trong n ổ ướ ả c, t o, giáp xác nh ho c th c ăn ỏ ặ ứ
đông l nh, t ạ ươ ố i s ng băm nh … ỏ
Trang 15- Cá b ng c l a là loài cá đố ờ ử ược gi i ch i cá bi n a chu ng b i v đ p ớ ơ ể ư ộ ở ẻ ẹ
tuy t v i, màu s c mê ho c và r c rệ ờ ắ ặ ự ỡ
- Đ c đi m d nuôi, nó cũng là loài dùng cho nh ng ngặ ể ễ ữ ười m i ch i cá c nh ớ ơ ả
bi nể
Trang 165 Loài cá n Loài cá n ướ ướ c ng t c ng t ọ ọ
Cá Đĩa (Symphysodon )
- Phân b : d c các nhánh ố ọ sông nh sông Amazon ỏ
Trang 18- Th c ăn: Moina, trùn ch , lăng quăng, tim gan bò băm nhuy nứ ỉ ễ
- Đi u ki n nuôiề ệ
+ Nhi t đ 28-32 đ C + pH 5,5-6,5ệ ộ ộ
+ Đ c ng 4-6ộ ứ
+ B >450-500lể
Trang 20- Th c ăn: là loài ăn t pứ ạ
+ Tép, trùn ch , th c ăn th a trong b , th c ăn đông l nh và th c ăn viênỉ ứ ừ ể ứ ạ ứ+ Cá cũng ăn cá nh v a c mi ngỏ ừ ỡ ệ
- Đi u ki n nuôi:ề ệ
Trang 24Cá R ng Châu Á ồ
(Scleropages formosus)
Trang 25- Tên KH : Scleropages formosus
- Tên T.Anh : Arowana
Trang 262, Phân bố
3, Đ c đi m hình tháiặ ể
+ Thân thuôn dài được che ph b ng các v y l n và n ngủ ằ ả ớ ặ
+ Các vây dài và l n, vây l ng và vây h u môn có nhi u tia m m, vây ng c và ớ ư ậ ề ề ựvây b ng nhụ ỏ
Trang 27- Phân lo i:ạ
Trang 28+ Huy t long (Indo)ế
Trang 29+ Kim long h ng vĩ ( Indo)ồ
Trang 30+ Thanh long
Trang 31K thu t nuôi và s n xu t gi ng ỹ ậ ả ấ ố
K thu t nuôi và s n xu t gi ng ỹ ậ ả ấ ố
1, K thu t nuôiỹ ậ
- B nuôiể
+ B c n có n p ho c lể ầ ắ ặ ưới tránh cá nh yả
Trang 32- Đi u ki n nuôiề ệ
+ Nhi t đ 24-30 đ Cệ ộ ộ
+ pH 6,5-7,5
-Th c ănứ
+ Là loài ăn th t: r t, d , tôm, cá nh , ch con và giun đ t,…ị ế ế ỏ ế ấ
+ Th t l n, th c ph m đông l nh, t/ăn viênị ợ ự ẩ ạ
+ Cho ăn ngày 2 l n, tùy tầ ường lo i cá mà cho ăn các kh u ph n hay lo i th c ạ ẩ ẩ ạ ứ
ăn khác nhau
Trang 33- Thay nướ ừc t 1 ho c 2 l n 1 tu n, thay 70% lặ ầ ầ ượng nước có trong b ể
- Gía
+ T vài tri u đ n ch c tri u tùy m c đ đ p c a cáừ ệ ế ụ ệ ứ ộ ẹ ủ
- Khi nuôi c n chú y đ n các b nh c a cá nh b nh xoăn mang, b nh xù v y, ầ ế ệ ủ ư ệ ệ ẩ
Trang 342, Tình hình s n xu t gi ngả ấ ố
- Hi n nay châu Á m i ch có 3 qu c gia đệ ở ớ ỉ ố ược phép s n xu t nhân t o ả ấ ạ
gi ng cá r ng là Indonesia - Malaysia - Singapore.ố ồ
- M i cá th khi đô ể ược xu t tr i thì cũng c n ph i có gi y khai sinh rõ ràng.ấ ạ ầ ả ấ
- Nước ta không đượ ấc c p gi y phép s n xu t gi ng cá này nên chúng ta ch ấ ả ấ ố ủ
y u nh p v t các nế ậ ề ừ ước nói trên
Trang 353, Tiêu chu n ch n cáẩ ọ
- Cá r ng có nhi u lo i nh ng Vi t Nam thì a ch ng nh t là Kim Long ồ ề ạ ư ở ệ ư ộ ấ
- Đ l a đánh giá m t chú cá r ng c n ph i nhìn nhi u góc đ :ể ự ộ ồ ầ ả ở ề ộ
+ Màu s c.ắ
+ Cách b i và cách b t m i.ơ ắ ồ
Trang 364, K thu t s n xu t gi ngỹ ậ ả ấ ố
- Xác đ nh b ng t l ( Cho đ chính xác lên t i 70%).ị ằ ỉ ệ ộ ớ + HH: đ r ng thân tính t g c vây b ng ộ ộ ừ ố ụ
+ WH: đ dày thân tính t g c vây b ng ộ ừ ố ụ
+ LH: đ dài đ u tính t chóp râu đ n vi n n p mang.ộ ầ ừ ế ề ắ
- Cá đ c s có ch s ự ẽ ỉ ố
gi i tính (AGI) trên 111 ớ
và ch s c a cá cái sỉ ố ủ ẽ
th p h nấ ơ
Trang 37Tài li u tham kh o ệ ả
Tài li u tham kh o ệ ả
Cá B ng c l a ố ờ ử
lua-firefish-nemateleotris-magnifica.html
http://www.cacanh.vn/danh-muc-ca-canh/chuyen-muc-ve-ca- https://en.wikipedia.org/wiki/Asian_arowana
http://www.diendancacanh.com/forum/showthread.php/15919 5-K%E1%BB%B9-thu%E1%BA%ADt-lai-t%E1%BA%A1o-c
Trang 38
THANK YOU !
고맙습니다