Nguyén ly co ban Nếu hàm sé fx don điệu và liên tục trên tập xác định của nó thì phương trình fx=a có tối da mt nghiém Trong dé a 1a hằng số cho trước.. Nếu hàm số ƒ x đơn điệu và không
Trang 1ĐOÀN TRÍ DŨNG (THÁM TỬ CASIO - CASIO MAN)
KÍNH LÚP
TABLE TẬP 1: ĐÁNH GIÁ HÀM ĐƠN ĐIỆU
Tài liệu tham khảo cho các em học sinh Tài liệu tham khảo cho các thầy cô giáo Fài liệu ôn thi Trung học phố thông Quốc gia
TỦ SÁCH CASIO GROUP VIDEO BÀI GIẢNG CASIO MEN HTTPS://WNWW.FACEBOOK.COM/GRDOUPS/CASTOMEN/
Trang 2TU DUY CASIO TRONG PT - BPT - HPT VO TY KÍNH LÚP TABLE VA PHUONG PHAP HAM SO TRONG
GIAI TOAN PHUONG TRINH VO TY
TAP 1: DANH GIA HAM DON DIEU
I Nguyén ly co ban
Nếu hàm sé f(x) don điệu và liên tục trên tập xác định của nó thì phương trình f(x)=a có tối da mt nghiém (Trong dé a 1a hằng số cho
trước)
Nếu hàm số ƒ (x) đơn điệu và không liên tục trên tập xác định của nó thì
phương trình f(x)=a c6 t6i da n+1 nghiém (Trong d6 a 1a hang s6 cho
trước và ø là số điểm gián đoạn của đồ thị hàm số
Nếu hàm số f(x) đơn điệu tăng và liên tục trên tập xác định D thì
f(a) > f(b) <azb voi ab nam trong tập xác định của hàm số
Nếu hàm số F(x) đơn điệu tăng và liên tục trên tập xác định D thì
f(a)> f(b) <a>b véi a,b nam trong tập xác định của hàm số
Nếu hàm số ƒ (x) đơn điệu giảm và liên tục trên tập xác định D thì f(a)> ƒ(b)>a<b voi a,b nam trong tập xác định của hàm số
Nếu hàm số ƒ(x) đơn điệu giảm và liên tục trên tập xác định D thì
f(a)> f(b) <a<b véi a,b nằm trong tập xác định của hàm số
Việc dự đoán hình dáng của đồ thị hàm số có thể được phân tích bằng
chức năng TABLE trong máy tính CASIO
Nếu ƒ(),s(x) cùng đồng biến, dương và liên tục trên cùng một tập xác định D thì h(x) = F(x).g(x) va k(x) = f(x) + g(x) là các hàm số đồng
biến và liên tục trên D
Nếu ƒ (x).s(x) cùng nghịch biến, dương và liên tục trên cùng một tập
xác định D thì h(x)= f(x).g(x) là hàm số đồng biến và liên tục trên D còn k(x)= ƒ(x)+ g(x) là hàm số nghịch biến và liên tục trên tập xác định
Ds
Néu f(x) dong biến, đương và g(x) nghich bién, đương trên cùng một
tập xác định D thì h(x)= f(x).¢(x) là hàm số nghịch biến và liên tục
trên tập xác định D
HARE Yat Sai
Trang 3IL Bai tap van dung
Bài 1: Giải phương trình: xÌ+x?+x+3Ÿx+1 =3
Sử dung céng cu Mode 7 (Table) véi: x F(X)
f(X)=X8+X724+X+3YXK41-3 1 "4
« START=-1 -0.5 — 0.852
Ta có bảng giá trị như hình bên Từ bảng 1 3.5676
giá trị này ta thấy phương trình có 1.5 7.8973
nghiệm x=0 và hàm số đồng biến trên 2 14.498
[=1 +0) Do do day chinh la nghiém duy 25 25.478
nhất của phương trình 3 40.242
HÌNH DÁNG HÀM SỐ
Thông qua các giá trị của TABLE, ta Ồ
thấy hình đáng của hàm số có dạng 1000 |
như hình vẽ bên:
e - Đồng biến trên tập xác định
e Hàm số liên tục |
se Cắt trục hoành tại duy nhất ~500|
1 điểm
500 |
—1000 |
Diéu kién: x >-1
Nhan xét: x =—1 khong phải là nghiệm của phương trình
Do đó xét F(x) =x)+x?+x+3x+1—3 trên (-1;+0) 3
Ta có: ƒ(x)=3x?+2x+1+————— >0V+xe(T—1;+s)
4+1]
Do đó hàm số F(x) đồng biến và liên tục trên (1: +)
YAR Sh
Vay f(x) có tối đa một nghiệm Ma x =0 là một nghiệm nên đây là nghiệm duy
nhất của phương trình
Kết luận: Phương trình có nghiệm duy nhất x = 0
Bài 2: Giải phương trinh: ¥5x° -1+9/2x-1+x=4
Sử dụng công cụ Mode 7 (Table) uới: X F(X)
f(X)=N5xX° =1 +ÄŸ2X-1+X-4 05 ERROR
Trang 4
Từ bảng giá trị này ta thấy phương trình 25 8.8694
ye) 4 19.773
4.5 23.821
HINH DANG HAM SO
Thông qua cac gia tri cua TABLE,
ta thấy hình dáng của hàm số có |
dạng như hình vẽ bên: 10}
« Đồng biến trên tập xác
e Hàm số liên tục ———
e Cắt trục hoành tại duy nhất |
1 điểm
Điều kiện: x>-=
5
Ta có: j5x)—1+Ÿ2x—1+x=4<>\5x)—1+Ÿ2x—1+x—4=0
Xét hàm số ƒ(x)= Ý5x)—1+ÄŸ2x—1+x—4 trên [£:=) Có: sain ee) com
5 oanguyendream@gmailcom] mã gmail
15x?
a
© 2\5x”—1 ‘Teor 1)?
Do đó ƒ(x) đồng biến và liên tục trên
fanpage VIE &
GROUP VIE SHARE
}A1= ^*4 *
số
—=ễ ' Ì > Ú, vee( Je 1 ix
1 am}
Do đó phương trình ƒ(x)=0 có tối đa một nghiệm
Vì ƒ()=0 nên x=1 là nghiệm duy nhất của phương trình
Kết luận: Phương trình có nghiệm duy nhất là x =1
Bài 3: Giải phương trình: af vax? +1 -1) = x(1 +3x+842x7 H]
Sử dụng công cụ Mode 7 (Table) uới: X r(X)
f(x)=3( sax? 41 -1)- x(14-9x +823? +1) =2 44
Từ bảng giá trị này ta thấy phương trình có
nghiệm x=0 và hàm số nghịch biến
1 —15.66
1.5 =32:35
Trang 5
(KINH LUP TABLE - TAP 1] [Baley Warm une
HINH DANG HAM SO
Thong qua cac gia tri cua TABLE,
ta thấy hình dáng của hàm số có
dạng như hình vẽ bên:
« Nghịch biến trên tập xác
định
e Ham sé lién tuc
e Cắt trục hoành tại duy nhất
1 điểm
Bao 2
Điều kiện: Ta có: (242+1-1=- 11-1 „ 2—— >ọ
Ý2x2+1+1 V2x74+141 _
Do đó: x(txax+adx +1)>0,
Để đánh giá sát sao điều kiện của phương trình, ta sử dụng TABLE để khảo sát nhóm biểu thức 1+3x+8\2x? +1
Sử dung céng cu Mode 7 (Table) véi: x F(x)
f(X)=14+3X +8V2X? +1 -2 19
* START=~-2 =15 15.261
"` -1 11.856
© STEP=0.5 ~0.5 9.2979
Từ bảng giá tri nay ta thấy rõ ràng rang 0 9
cua x hon, ta sẽ chứng mỉnh:
14+3x+8V2x? +1>0
'Ta có: 8V2x2+1+3x>84x2 +3x =8|x|+3x>3Ì|+3 >0
Do đó x(ttaxv8 2x +1)20 =>x20
Ta có: 3{ vax? +1 -1)=x(1+30+8y2x? +1)
<> 3x? +04 8xV2x7 +1 -3V 2x7 +143=0
Xét ham sO f(x)=3x? +x+8xV2x? +1-3V2x? +143 trén [0;-+00) ta cé:
2
v232+1) 2x? 41
2
e f'(x)=6x414 2228 ovr 20
V2x? +1
fanpage VIE
GROUP VIE SHARE
lim ^*A
Trang 6Suy ra hàm số ƒ(x) luôn đồng biến và liên tục trên [0;+s)
Do đó phương trình ƒ(x)=0 có tối đa một nghiệm
Vì ƒ(0)=0 nên x=0 là nghiệm duy nhất của phương trình
Kết luận: Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=0
Bài & Giải phương trình: Ä(x~1)” ~2ÄŸx—1 ~(x~5)ÑÏx~8 ~3v+31=0
Sử dụng công cụ Mode 7 (Table) uới: X F(X)
-(X—5)X~8~3X+31 S a
« STEP=0.5
Từ bảng giá trị này ta thấy nhìn thấy
phương trình có một nghiệm duy nhất đó Ts 1524
là x=9 đồng thời hàm số nghịch biến, do a — 1R 5
đó đây chính là nghiệm duy nhất
Tuy nhiên vấn đề là bài toán có chứa rất nhiều căn thức và khác loại với
nhau Chính vì vậy ta có thể đặt một ẩn phụ để giảm thiểu số căn thức một
cách tối đa Do đó ta định hướng đặt £ =Ÿx—1
HÌNH DÁNG HÀM SỐ
Thông qua các giá trị của TABLE,
ta thấy hình dáng của hàm số có 400|
đạng như hình vẽ bên: 208 |
e Nghịch biến trên tập xác He |
« - Hàm số liên tục
© Cắt trục hoành tại duy nhất
1 điểm
Điều kiện: x>8 Đặt !=Ÿx-1=x=i2+1>8=!>Ÿ7
Khi đó ta có: Ñ(z =1)” ~2Ÿ~1~(+~5)x=8 ~3x + 31 =0
©-~2t~( -4)ve ~7 ~3 +28=0 cv >y 531) — 1? +2t-284 (19 4) vi -7 =0
Nhan xét: t= # không phải là nghiệm của phương trình
Xét hàm số ƒŒ)=3/2 ~f?+2t—~28+(f)—4)|¡)~7 trên (Wz;+s) ta có:
2743 _
f(t) =(92 —2t+2) +3248 —7 + LEED 9 vte (7:42)
Saw - {we -7P
Trang 7[KÍNH LÚP TABLE - TẬP 1]
Do đó hàm số ƒ() đồng biến và liên tục trên ;¬]
Do đó phương trình f(t) =0 có tối đa một nghiệm
Vì ƒ(2)=0—t=2©x=9 là nghiệm duy nhất của phương trình
Kết luận: Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x =9
Bài 5: Giải phương trình: (x - 1)(2Ve -1+3Ÿx+ 6) =x+6 (Trích đề thi Học sinh giỏi tỉnh Thái Bình năm 2010)
Điều kiện: x >1
Do x=1 không là nghiệm của phương trình nên chỉ xét xc(1;+)
Ta co: (x-1)(2 x~1+3ÄÏx+6]=x+6 Ằ©œ2dz-1+3Wy+6-#16
œ~1
Sử dung céng cu Mode 7 (Table) voi: x F( x)
F(X) =2VX-1+39x+6 -X*8 1 ERROR
« END=5
Từ bảng giá trị này ta thấy hàm số đồng,
biến và phương trình có nghiệm duy nhất
HINH DANG HAM SO
Thông qua các giá trị của TABLE,
ta thấy hình dáng của hàm số có
đạng như hình vẽ bên:
¢ Đồng biến trên tập xác
định
e Hàm số liên tục
s _ Cắt trục hoành tại duy nhất
Xét hàm số f(x)=2 >x—1+3Ÿx+ x- 6 trén (1;-+00) ta cd:
f(x)= 1 th 1 + 7 >0, Vx €(1;+00)
x-1 Yx+6 (x-Ÿ
Do đó hàm số ƒ(x) đồng biến và liên tục trên (1;+œ)
Vậy phương trình ƒ(x)=0 có tối đa một nghiệm
Mà x=2 là một nghiệm của phương trình Do đó đây là nghiệm duy nhất
Kết luận: Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x=2
hnhbangviehare com) tài
F ĂGenenesremepmaeo fanpage VIE GROUP VIE SHARE aimee
Trang 8Bài 6: Giải phương trình: 2Ÿx +x=xlx2+3+1
Sử dụng công cụ Mode 7 (Table) uới: X F(X)
© START=-2 ~15 ~7.08
Từ bảng giá trị này ta thấy hàm số đồng 0 -2.732
biến và phương trình có nghiệm duy nhất 0.5 ~0.715
HINH DANG HAM SO
Thông qua các giá trị của TABLE,
ta thấy hình dáng của hàm số có
dạng như hình vẽ bên:
se Đồng biến trên tập xác
định
e Hàm số liên tục
e _ Cắt trục hoành tại duy nhất
1 điểm
Điều kiện: 2Ÿš+x=sÈ +3+1>0= (ih? +2)>0 x>0
Xét hàm số ƒ(x)=2ÄXÈ+x—x? +3~1 với x>0 Ta có:
f(s)= 2 41-—* f'(x)= 2 Nat 43-3 {|
= = Tanpage VIE
@ f'(x)=—= +$ — + > 0vx>0
3Ÿ v2 +3(db2+3++)
Do đó ƒ(x) là hàm số đồng biến và liên tục trên tập xác định Vậy phương trình ƒ(x)=0 có tối đa 1 nghiệm
Mặt khác ƒ(1)=0 do đó x=1 là nghiệm duy nhất của phương trình
Kết luận: Phương trình có nghiệm duy nhất x =1
vx? +3—x
Chú ú: Việc thực hiện phép quy đồng: 1T——-*"— —* chứng minh
Vx? +3 Vx7+3
hàm số ƒ (x) đồng biến không phải là một công việc được thực hiện một cách
ngẫu nhiên dựa trên cảm tính Nếu học sinh đã làm nhiều dạng bài tập trên thì
việc phát hiện được cách quy đồng là không khó khăn Tuy nhiên nếu muốn đưa
ra cách thức tổng quát, ta cũng có thể làm như sau:
Trang 9[KÍNH LÚP TABLE - TẬP 1]
X?+3 -3 ~0.755
« SIEP:0,5 —0.5 —0.277
Max-_~Ä—«<1 0.5 0.2773
nêu trên, ta chắc chắn chứng minh 2 0.7559
được ƒ (x) đồng biến
Ghỉ nhớ:
se Nếu tìm được MinG(x)=a ta sẽ có G(x)-a>0
* Néu tim duge MaxG(x)=a ta sé cé a-G(x)>0
Bài 7: Giải phuong trinh: x(x- 1) = (vx +44 I(x +4)
Sw dung céng cu Mode 7 (Table) voi: x F(X)
F(X)=X(X~1}`~[WX+4+1)(X+4) 1 —1618
e START=1 1.5 — 18.02
Từ bảng giá trị này ta thấy hàm số đồng 3 -13.52
biến và phương trình có nghiệm duy nhất 3.5 ~6.164
SHIFT CALC voi x=3.8 ta thu được nghiệm x ~ 3.791287847 5 m
Thay nghiệm x ~ 3.791287847 vao can thire ta duge:
Do dé nhan tir can xac dinh 1a x-1-Vx+4 va phương trình có một
34/21
nghiệm duy nhat dé la x-1=Vx+4 x= 5
Do trong (2;+=) hàm số có dấu hiệu của tính đồng biến nên nếu chỉ ra
được điều kiện x>2 ta có khả năng chứng minh được hàm số đơn điệu và
hàm số cắt trục hoành tại điểm duy nhất
GROUP VIE SHARE TAPE
Trang 10
Thông qua cac gia tri cua TABLE,
ta thấy hình dáng của hàm số có 100
dạng như hình vẽ bên:
se Đồng biến trên (2;-+00) =10
—100 | | |
|
|
~200
e Hàm số liên tục
e Cắt trục hoành tại duy nhất
=(#-2)x” =(x+4)Jx+4+4>0=x>2
Xét hàm số sau: ƒ{x)=x)~24°~4-(x+4)Äjx+4 với xe(2;+») :
Ta có: f'(x)=30 4-3 Để chứng minh ƒ'{x)>0 hay hàm số f(x) đồng biến không phải là một điều đơn giản
Vì vậy để chắc chăn định hướng của bài toán ta sử dụng công cụ TABLE để khảo
sát hàm f'(x)=3x? -4x- V4:
Dựa vào bảng giá trị, ta thấy:
« Hàm số ƒ!{x) là hàm số đơn + 38.376 điệu tang trén (2;+00) mae di 5 50,5
hàm số không hề đơn điệu trên 5,5 64,126
tập xác định 6 79,257
© f'(x)>0 khi x>2
Vậy ta sẽ tiến hành xét ƒ"(x)
Thông qua các giá trị của TABLE,
ta thấy hình dáng của hàm số có
dang như hình vẽ bên:
s - Đồng biến trên (2;+s)
e - Hàm số liên tục
e Cắt trục hoành tại duy nhất
1 điểm
3 ©f')=2(x-2)+4x~
Xét ƒ"(x)=6x~4~
fanpage VIE GROUP VIE SHARE RAI
Trang 1116x\x + 4 16xjx+4~3 _„ 2(x-2) 256x° + 1024x* -9
<= f"(x)=2(x-2)+ {Se
( ) ( ie 4dx+4 4\jx+4(16xjx+4 +3]
Vì x>2 nên 256x” >9=256x +1024x?—~9>0 do đó ƒ"(x)>0Vx >2
Khi đó ƒ'{x) là hàm đơn điệu tăng và liên tục trên (2;+œ}
Do vay ƒ{x)>/ƒ'(2)= — 9, Vay f(x) là hàm đơn điệu tăng và liên tục trên (2+) Mặt khác ta có 8a cho nên x= tui là nghiệm duy
nhất của phương trình
Kết luận: Phương trình có nghiệm duy nhất x= pl h
Eai-siy- J0)
Bài 8: Giải phương trình: ¥x+1-2V4-x = TT
2x”+
(Trích đề thi thử Đại học Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2013)
Sử dụng công cụ Mode 7 (Table) uới: X F(X)
f(X)= IX41-2V4-X- bung) 3) =1 -3.472
* END 0.5 ~1841
Tính đơn điệu: Hàm số đơn điệu tăng 25 —0.496
3.8 0.6482
HINH DANG HAM SO
Thông qua cac gia tri cua TABLE,
ta thấy hình dáng của hàm số có
dang như hình vẽ bên:
e Đồng biến trên tập xác
định
e Hàm số liên tục
e Cắt trục hoành tại duy nhất
Điều kiện: -1<x<4
Nhận xét: x=-1,x=4 không phải nghiệm của phương trình do đó ta có điều
kiện xe(-1;4)
fanpage VIE GROUP VIE SHARE Yar SH
Trang 12Xét hàm số /6)=W+1-ad=x- SG
x +
2 -
1 1 „10x 6x-9)
eel Va-x (2x° + 18) Đến day, để chứng minh chắc chắn hàm số ƒ(x) đồng biến ta cần sử dụng chức
voi xe (1:4)
năng TABLE để kiểm tra từng nhóm hàm số:
‘Poe Ee o(x) 09) (2x? +18)
x F(X) x G(X)
Ta nhận thấy rằng a nhận thấy rằng Mi (es a} I „Mi iol a a! in (23 +18) a5 3
Chung minh danh gia (*):
Cách 1: Sử ĐH khảo Bi hàm số:
+
Xét g(x)= (Wx+1-W—+)((W-—1)x+5+Ñayš xe sÉ)==—= aay a] Lí x) _
=
loagsiiEentiierdi con]
fanpage VIE GROUP VIE SHARE
‡A†e “+4
®%UÂN