Thuế xuất nhập khẩu là sắc thuế đánh vào hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong quan hệ thương mại quốc tế. Thuế xuất nhập khẩu là sắc thuế đánh vào hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong quan hệ thương mại quốc tế. Thuế xuất nhập khẩu là sắc thuế đánh vào hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong quan hệ thương mại quốc tế. Thuế xuất nhập khẩu là sắc thuế đánh vào hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong quan hệ thương mại quốc tế. Thuế xuất nhập khẩu là sắc thuế đánh vào hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong quan hệ thương mại quốc tế.
Trang 3Thuế Xuất khẩu, nhập khẩu là gì?
Thu xu t nh p kh u l s c thu ế ấ ậ ẩ à ắ ế
đánh v o h ng hóa xu t kh u à à ấ ẩ
ho c nh p kh u trong quan h ặ ậ ẩ ệ
th ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Trang 5Lý do đánh thuế
L công c quan tr ng đ NN ki m à ụ ọ ể ể
soát ho t đ ng ngo i th ạ ộ ạ ươ ng
L công c b o h SX trong n à ụ ả ộ ướ c
T o s thu cho NSNN ạ ố
Trang 6Tỷ trọng thuế XNK trong tổng thu NS
Trang 7Nội dung cơ bản của thuế XNK hiện hành
Trang 8Các văn bản pháp luật hiện hành
Lu t thu xu t kh u, thu nh p kh u ậ ế ấ ẩ ế ậ ẩ
s 45/2005/QH11 ố Ngh đ nh s 149/2005/N -CP ng ị ị ố Đ ày 8/12/2005 c a ChÝnh ph quy đ nh chi ủ ủ ị
ti t thi h ế ành Lu t thu xu t kh u, ậ ế ấ ẩ thu nh p kh u ế ậ ẩ
Thông tư s 113/2005/TT-BTC ng ố ày 15 th¸ng 12 n m 2005 ă H ng d n thi h ướ ẫ ành thu xu t kh u, thu nh p kh u ế ấ ẩ ế ậ ẩ
Trang 10Ai nộp thuế XNK?
Là tất c các cá nhân, tổ chức trong n ớc và ng ời ả
n ớc ngoài có hoạt động xuất nhập khẩu hàng hoá thuộc diện bị đánh thuế.
Trang 12Hàng húa nào thuộc diện bị đỏnh thuế?
Là tất c nh ng ả ữ hàng hoá xuất nhập khẩu qua biên
giới và cửa khẩu Việt nam
Hàng hóa đ ợc đ a từ thị tr ờng trong n ớc vào
khu phi thuế quan và ng ợc lại.
Hàng hóa mua bán, trao đổi khác đ ợc coi là hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu.( xemVAT)
Trang 13Khu phi thuế quan
Khu chế xuất
Khu thương mại
Khu bảo thuế
Kho ngoại quan
Trang 14Hàng hóa nào không chịu thuế
Hµg hãa lµ phÇn dÇu khÝ thuéc thuÕ tµi nguyªn cña
NN khi xuÊt khÈu
Trang 15Tại sao không phải chịu thuế?
Không tiêu dùng Vi t nam ở ệ
Lý do chính trị
Thông l qu c t ệ ố ế
Trang 16
Phải nộp bao nhiêu?
H ng hoá áp d ng thu su t theo à ụ ế ấ
giá (đ c xác đ nh b ng m t t l ượ ị ằ ộ ỷ ệ
ph n tr m nh t đ nh trên giá) ầ ă ấ ị
H ng hoá áp d ng thu tuy t à ụ ế ệ
đ i ố :M c thu tuy t đ i quy đ nh ứ ế ệ ố ị trên m t đ n v h ng hoá ộ ơ ị à
(áp d ng đ i v i nh ng h ng hoá ụ ố ớ ữ à
xu t nh p ấ ậ kh u n m trong Danh m c ẩ ằ ụ
h ng hóa áp d ng thu tuy t đ i) à ụ ế ệ ố
Trang 17Hàng hoá áp dụng thuế suất
Trang 18Trị giá tính thuế tính trên một đơn vị hàng hóa
X
Thuế suất thuế XNK từng mặt hàng
Trang 20Trị giá tính thuế:
Đối với hàng hoá xuất khẩu, trị giá
tính thuế là giá bán tại cửa khẩu xuất (giá FOB, giá DAF), không bao gồm phí bảo hiểm (I) và phí vận tải (F)
Đối với hàng hoá nhập khẩu, trị giá
tính thuế là giá thực tế phải trả
tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên
và được xác định bằng cách áp
dụng tuần tự sáu phương pháp
xác định trị giá tính thuế
Trang 22Phương pháp nào?
TR GI KH U TR Ị Á Ấ Ừ
TR GI T NH TO N Ị Á Í Á
PH ƯƠ NG PH P SUY LU N Á Ậ
Trang 23Một số trường hợp đặc biệt
H ng hóa nh p kh u à ậ ẩ đã đ ượ mi n c ễ
thu , xét mi n thu sau đó ế ễ ế s d ng v i ử ụ ớ
m c đích khác ụ thì ph i kê khai n p ả ộ thu Tr giá tính thu đ c xác đ nh ế ị ế ượ ị
d a trên giá tr s d ng còn l i c a ự ị ử ụ ạ ủ
h ng hóa, tính theo th i gian l u l i à ờ ư ạ
v s d ng t i VN à ử ụ ạ
H ng nh p kh u l h ng à ậ ẩ à à đi thuê, m ượ n
thì tr giá tính thu = giá th c tr ị ế ự ả
theo h p đ ng đã ký v i n c ngo i ợ ồ ớ ướ à
Trang 24 H ng hóa nh p kh u l h ng đem à ậ ẩ à à
ra n ướ c ngo i à s a ch a ử ữ : Tr giá ị
tính thu = chi phí th c tr theo ế ự ả
Trang 25Tỷ giá tính thuế
L t giá giao d ch bình quân trên à ỷ ị
th tr ị ườ ng ngo i t liên Ngân h ng ạ ệ à
do NHNN Vi t nam công b t i th i ệ ố ạ ờ
đi m tính thu ể ế
Trang 27Thuế suất ưu đ·i
Thu su t u đãi áp d ng đ i v i ế ấ ư ụ ố ớ
h ng hóa nh p kh u có xu t x t à ậ ẩ ấ ứ ừ
n ướ c, nhóm n ướ c ho c vùng lãnh ặ
th th c hi n đ i x t i hu qu c ổ ự ệ ố ử ố ệ ố trong quan h th ệ ươ ng m i v i Vi t ạ ớ ệ Nam
i u ki n áp d ng: C/O
Trang 28Thuế suất ưu đãi đặc biệt
tr ng h p u đói đ c bi t khỏc ườ ợ ư ặ ệ
Trang 29Hàng hoá áp dụng thuế tuyệt đối
x
Mức thuế tuyệt đối quy định trên một đơn vị hàng hoá
Trang 31Kê khai thuế
l m th t c xu t kh u, nh p kh u à ủ ụ ấ ẩ ậ ẩ
Trang 32Kê khai thuế và đăng ký tờ khai
Thu xu t kh u, nh p kh u đ c tính theo thu ế ấ ẩ ậ ẩ ượ ế
su t, giá tính thu , t giá tính thu t i th i đi m ấ ế ỷ ế ạ ờ ể
đ ng ký t khai ă ờ h ng hoá xu t kh u, nh p kh u à ấ ẩ ậ ẩ
Th i đi m đ ng ký T khai h i quan l th i đi m ờ ể ă ờ ả à ờ ể
đ i t ng n p thu n p T khai h i quan v i c quan ố ượ ộ ế ộ ờ ả ớ ơ
H i quan, v đ c c quan H i quan ch p nh n ả à ượ ơ ả ấ ậ Trong tr ng h p đ i t ng n p thu th c hi n ườ ợ ố ượ ộ ế ự ệ khai báo đi n t thì th i đi m tính thu l ng y ệ ử ờ ể ế à à
c quan h i quan c p s t khai t đ ng t h ơ ả ấ ố ờ ự ộ ừ ệ
th ng ố
Th i đi m kê khai H i quan l th i đi m m đ i ờ ể ả à ờ ể à ố
t ng n p thu th c hi n vi c kê khai trên T khai ượ ộ ế ự ệ ệ ờ
h i quan ả
Trang 33Ai nộp thuế khi nào?
Trang 34Thời hạn nộp thuế
Trang 35Thời hạn nộp thuế xuất khẩu:
30 (ba m ươ i) ng y, k t ng y đ i à ể ừ à ố
t ượ ng n p thu ộ ế đ ng ký T khai ă ờ
h i quan ả
Trang 36Thời hạn nộp thuế nhập khẩu:
Trang 37Thời hạn nộp thuế nhập khẩu:
Đố i v i h ng hoá nh p kh u l ớ à ậ ẩ à h ng tiêu à dùng trong Danh m c h ng hoá do B ụ à ộ
Th ng m i công b thì ph i ươ ạ ố ả n p xong ộ thu tr c khi nh n h ng, ế ướ ậ à tr các tr ng ừ ườ
h p đ i t ng n p thu có b o lãnh v s ợ ố ượ ộ ế ả ề ố thu ph i n p v h ng hoá tiêu dùng nh p ế ả ộ à à ậ
kh u ph c v tr c ti p cho an ninh, qu c ẩ ụ ụ ự ế ố phòng, nghiên c u khoa h c v giáo d c ứ ọ à ụ
đ o t o thu c đ i t ng đ c xét mi n à ạ ộ ố ượ ượ ễ thu nh p kh u theo qui đ nh ế ậ ẩ ị
Trang 39275 ngày từ ngày đăng ký tờ khai HQ.
Đối tượng nộp thuế
chấp hành tốt pháp luật về thuế có hàng hóa nhập khẩu là vật
tư, nguyên liệu để
trực tiếp sản xuất
hàng hóa xuất khẩu
Trang 4030 ngày kể từ ngày đăng ký tờ
khai
Hàng tiêu dùng nhập khẩu
trực tiếp phục vụ an ninh, quốc phòng thuộc đối
tượng được xét miễn thuế nhập khẩu
Các trường hợp hàng hóa
nhập khẩu khác
Trang 41Nộp xong thuế trước khi nhận
hàng
Hàng tiêu dùng trong
Danh mục hàng hóa do
Bộ thương mại công bố
Đối tượng nộp thuế chưa
chấp hành tốt pháp luật
về thuế mà không được bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp
Trang 42ng y k t ng y KTK) à ể ừ à Đ
Đố ượ i t ng n p thu ộ ế ch a ch p h nh t t ư ấ à ố
pháp lu t v thu nh ng ậ ề ế ư đ c b o ượ ả
lãnh v s ti n thu ph i n p ề ố ề ế ả ộ
Trang 43Thời hạn nộp thuế (tiếp)
N u quá th i h n n p thu nêu trên m đ i ế ờ ạ ộ ế à ố
t ng n p thu m i xu t kh u ho c không ượ ộ ế ớ ấ ẩ ặ
xu t kh u s n ph m thì b x lý nh sau: ấ ẩ ả ẩ ị ử ư
Đố i v i ph n nguyên li u, v t t nh p kh u ớ ầ ệ ậ ư ậ ẩ
đ s d ng v o s n xu t s n ph m, nh ng ể ử ụ à ả ấ ả ẩ ư
s n ph m không xu t kh u ho c h ng hóa ả ẩ ấ ẩ ặ à kinh doanh theo ph ng th c t m nh p, ươ ứ ạ ậ tái xu t nh ng không xu t kh u ấ ư ấ ẩ thì tính
ph t ch m n p thu k t ng y th 31 (tính ạ ậ ộ ế ể ừ à ứ
t ng y đ ng ký T khai h i quan) đ n ừ à ă ờ ả ế
ng y n p thu ; à ộ ế
Trang 44ng y quá th i h n n p thu đ n ng y à ờ ạ ộ ế ế à
th c xu t ho c ng y n p thu (n u ự ấ ặ à ộ ế ế
n p thu tr c ng y th c xu t) ộ ế ướ à ự ấ
Trang 45Thời hạn nộp thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp khác :
- H ng hoá xu t kh u, nh p kh u à ấ ẩ ậ ẩ
không có h p đ ng mua bán h ng ợ ồ à hóa; h ng hoá xu t kh u, nh p à ấ ẩ ậ
kh u c a c dân biên gi i thì ph i ẩ ủ ư ớ ả
n p xong thu tr ộ ế ướ c khi xu t kh u ấ ẩ
h ng hoá ra n à ướ c ngo i ho c nh p à ặ ậ
kh u h ng hoá v o Vi t Nam ẩ à à ệ
Trang 46Thời hạn nộp thuế (tiếp)
H ng hoá xu t kh u, nh p kh u còn à ấ ẩ ậ ẩ
trong s giám sát c a c quan h i ự ủ ơ ả
quan, nh ng b c quan Nh n c có ư ị ơ à ướ
th m quy n t m gi đ đi u tra, ch x ẩ ề ạ ữ ể ề ờ ử
Trang 47Thời hạn nộp thuế (tiếp)
H ng hóa xu t kh u, nh p kh u à ấ ẩ ậ ẩ
đ ng ký T khai h i quan m t l n ă ờ ả ộ ầ
đ xu t kh u, nh p kh u nhi u l n ể ấ ẩ ậ ẩ ề ầ thì th i h n n p thu theo t ng ờ ạ ộ ế ừ
ng y h ng hóa th c t xu t kh u, à à ự ế ấ ẩ
nh p kh u ậ ẩ
Trang 48Thời hạn nộp thuế (tiếp)
Đố i v i tr ng h p ph i có giám đ nh v tiêu ớ ườ ợ ả ị ề chu n k thu t, ch t l ng, s l ng, ch ng ẩ ỹ ậ ấ ượ ố ượ ủ
lo i đ đ m b o chính xác cho vi c tính ạ ể ả ả ệ thu thì đ i t ng n p thu v n ph i n p thu ế ố ượ ộ ế ẫ ả ộ ế theo nh khai báo t i th i đi m đ ng ký T ư ạ ờ ể ă ờ khai h i quan v i c quan h i quan; đ ng th i ả ớ ơ ả ồ ờ
c quan h i quan ph i thông báo cho đ i ơ ả ả ố
t ng n p thu bi t lý do ph i giám đ nh v ượ ộ ế ế ả ị à
n u k t qu giám đ nh khác so v i khai báo ế ế ả ị ớ
c a đ i t ng n p thu d n đ n có thay đ i ủ ố ượ ộ ế ẫ ế ổ
v s thu ph i n p thì đ i t ng n p thu ề ố ế ả ộ ố ượ ộ ế
ph i n p thu theo k t qu giám đ nh ả ộ ế ế ả ị
Trang 49Miễn thuế
tái nh p đ tham d h i ch , tri n lãm, gi i ậ ể ự ộ ợ ể ớ thi u s n ph m; máy móc, thi t b , d ng c ệ ả ẩ ế ị ụ ụ ngh nghi p t m nh p, tái xu t ho c t m ề ệ ạ ậ ấ ặ ạ
xu t, tái nh p đ ph c v công vi c nh h i ấ ậ ể ụ ụ ệ ư ộ
H ng hóa l t i s n di chuy n c a t ch c, à à à ả ể ủ ổ ứ
Trang 50Miễn thuế(tiếp)
H ng hoá xu t kh u, nh p kh u c a à ấ ẩ ậ ẩ ủ
t ch c, cá nhân n ổ ứ ướ c ngo i đ à ượ c
h ưở ng quy n ề ư u đãi, mi n tr ễ ừ ngo i giao t i Vi t Nam ạ ạ ệ
H ng hóa nh p kh u đ gia công à ậ ẩ ể
cho phía n ướ c ngo i theo h p à ợ
đ ng gia công đã ký ồ
Trang 51th c (ODA), ứ
Trang 52Miễn thuế (tiếp)
Máy móc, thi t b , ph ế ị ươ ng ti n v n ệ ậ
24 ch ng i v t ỗ ồ à ươ ng đ ươ ng)
Trang 53Xét miễn thuế
H ng hoá nh p kh u l h ng chuyên dùng tr c à ậ ẩ à à ự
ti p ph c v cho an ninh, qu c phòng ế ụ ụ ố
H ng hoá nh p kh u l h ng chuyên dùng tr c à ậ ẩ à à ự
ti p ph c v cho nghiên c u khoa h c, tr tr ng ế ụ ụ ứ ọ ừ ườ
h p h ng hoá thu c đ i t ng đ c mi n thu ợ à ộ ố ượ ượ ễ ế
Trang 54Đối tượng không chịu
thuế khác gì đối
tượng được miễn
thuế và các đối tượng được xét miễn thuế?
Trang 55Xét giảm thuế:
H ng hoá xu t kh u, nh p kh u đang à ấ ẩ ậ ẩ trong quá trình giám sát c a c quan h i ủ ơ ả quan n u b h h ng, m t mát đ c c quan, ế ị ư ỏ ấ ượ ơ
t ch c có th m quy n giám đ nh ch ng ổ ứ ẩ ề ị ứ
nh n thì đ c xét gi m thu ậ ượ ả ế t ng ng v i ươ ứ ớ
t l t n th t th c t c a h ng hoá ỷ ệ ổ ấ ự ế ủ à C c H i ụ ả quan đ a ph ng c n c v o s l ng h ng ị ươ ă ứ à ố ượ à hóa b m t mát v t l t n th t th c t c a ị ấ à ỷ ệ ổ ấ ự ế ủ
h ng hóa đã đ c giám đ nh ch ng nh n à ượ ị ứ ậ
đ xem xét v ra quy t đ nh gi m thu ể à ế ị ả ế
Trang 56Các trường hợp được xét hoàn thuế
Trang 57xét hoàn thuế (tiếp)
Trang 58Xét hoàn thuế (tiếp)
Trong tr ườ ng h p m t lo i nguyên ợ ộ ạ
Trang 59Trị giá sản phẩm xuất khẩu
Tổng trị giá các sản phẩm thu được
Trang 60 Máy móc, thi t b , d ng c , ph ng ti n v n chuy n c a ế ị ụ ụ ươ ệ ậ ể ủ các t ch c, cá nhân đ c phép t m nh p, tái xu t (bao ổ ứ ượ ạ ậ ấ
g m c m n tái xu t) đ th c hi n các d án đ u t , thi ồ ả ượ ấ ể ự ệ ự ầ ư công xây d ng, l p đ t công trình, ph c v s n xu t: ự ắ ặ ụ ụ ả ấ
khi nh p kh u:ph i kê khai n p thu nh p kh u theo ậ ẩ ả ộ ế ậ ẩ quy đ nh, ị
khi tái xu t ra kh i Vi t Nam: đ c ho n l i thu nh p ấ ỏ ệ ượ à ạ ế ậ
kh u ẩ
S thu nh p kh u ho n l i đ c xác đ nh trên c s giá ố ế ậ ẩ à ạ ượ ị ơ ở
tr s d ng còn l i c a máy móc, thi t b , d ng c , ph ng ị ử ụ ạ ủ ế ị ụ ụ ươ
ti n v n chuy n khi tái xu t kh u tính theo th i gian s ệ ậ ể ấ ẩ ờ ử
d ng v l u l i t i Vi t Nam, tu thu c v o h ng hoá nh p ụ à ư ạ ạ ệ ỳ ộ à à ậ
kh u l h ng m i hay h ng hoá đã qua s d ng ẩ à à ớ à ử ụ
Trang 61Truy thu thuế:
Các tr ng h p đã đ c mi n thu , xét mi n ườ ợ ượ ễ ế ễ thu theo quy đ nh, nh ng sau đó h ng hóa s ế ị ư à ử
d ng v o m c đích khác v i m c đích đã đ c ụ à ụ ớ ụ ượ
mi n, xét mi n thu ễ ễ ế truy thu thuế , tr tr ng ừ ườ
h p chuy n nh ng cho đ i t ng thu c di n ợ ể ượ ố ượ ộ ệ
đ c mi n ho c xét mi n thu theo quy đ nh ượ ễ ặ ễ ế ị
Nh m l n trong kê khai, tính thu , n p thu : ầ ẫ ế ộ ế truy n p s ti n thu còn thi u trong th i h n ộ ố ề ế ế ờ ạ
365 ng y tr v tr c, k t ng y phát hi n có s à ở ề ướ ể ừ à ệ ự
nh m l n ầ ẫ
- Tr ng h p n u phát hi n có s gian l n, tr n ườ ợ ế ệ ự ậ ố thu : truy thu ti n thu trong th i h n 5 n m tr ế ề ế ờ ạ ă ở
v tr c, k t ng y ki m tra phát hi n ề ướ ể ừ à ể ệ
Trang 62Căn cứ để tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu truy thu
L tr giá tính thu , thu su t v à ị ế ế ấ à
t giá t i th i đi m có s thay đ i ỷ ạ ờ ể ự ổ
m c đích đã đ ụ ượ c mi n thu , xét ễ ế
mi n thu ho c t i th i đi m ễ ế ặ ạ ờ ể
đ ng ký T khai h i quan tr ă ờ ả ướ c đây