khái niệm mức sinh chính xác, dễ hiểu. Các nhân tố ảnh hưởng cụ thể, rõ ràng, trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy: mind map vd Trong các nhân tố Tự nhiên sinh học sẽ gồm: môi trường sống, nòi giống, mức chết, cơ cấu tuổi giới... hình ảnh minh họa đẹp, hấp dẫn. giúp bạn dễ dàng hiểu bài, tiếp thu kiến thức hơn. CÀNG HỌC CÀNG MÊ.
Trang 21 Nguy n Th Thu H ng ễ ị ằ
2 Nguy n Th Thanh H ễ ị ươ ng
3 Nông Th Thùy Linh ị
4 Nguy n Ph ễ ươ ng Loan
5 Soukchay
6.Nguy n Th Qu nh ễ ị ỳ
7.Lê Th Thúy Vân ị
Trang 3CON NG ƯỜ I là ngu n l c quan tr ng quy t đ nh s ồ ự ọ ế ị ưphát tri n hay t t h u c a m t qu c gia. Quan tâm ể ụ ậ ủ ộ ố
đ n v n đ phát tri n con ng i tr c h t là chú ế ấ ề ể ườ ướ ế
tr ng đ n v n đ sinh đ , hay c th h n làọ ế ấ ề ẻ ụ ể ơ : MỨC
SINH
Trang 4V y m c sinh là gì? ậ ứ
Trang 5I. m c sinh ứ
Trang 7Trong các s đo v m c sinh nhố ề ứ ư
có th sinh ra trong su t cu c đ i mình.ể ố ộ ờ
Trang 8so sánh mức sinh của việt nam với các nước châu á 2011
Tên nước / vùng TFR Tên nước/
vùng
TFR
Đài Loan 0,9 Triều Tiên 2,0
Hong Kong 1,1 Indonesia 2,3
Singapore 1,2 Malaysia 2,6
Trung Quốc 1,5 Philippines 3,2
Brunei 1,7 Timor-Leste 5,7
Việt Nam 1,99
Trang 9singapore h u h t m i gia ình ch có 1 con
Trang 10vi t nam ph bi n t 2-3 con.
Trang 11BI U Đ TFR C A VIÊT NAM 19992009 ( đ n vi: Ể Ồ Ủ ơcon/ ph n )ụ ữ
th ị
Nông thôn
Trang 12II. Các nhân t nh h ng t i m c sinh ố ả ưở ớ ứ
n c ta cũng nh m i qu c gia trên th gi i m c sinh ch u tác
đ ng t ng h p đ ng th i c a nhi u nhân t nh : ộ ổ ợ ồ ờ ủ ề ố ư
V i m i vùng mi n đ a ph ng c th , m c đ nh h ng c a ớ ỗ ề ị ươ ụ ể ứ ộ ả ưở ủ
nh ng nhân t khác nhau là khác nhau ữ ố
Trang 131. T NHIÊN SINH H C Ự Ọ
Khả năng sinh sản tự nhiên của con người ( nam, nữ)
khi đến độ tuổi nhất định: nữ 15-49; nam trọn đời.
C c u tu i: theo nghiên c u trong đ tu i t ơ ấ ổ ứ ộ ổ ừ
2035 tu i c nam và n đ u có kh năng sinh ổ ả ữ ề ả
s n l n nh t ả ớ ấ
Môi tr ườ ng s ng: trong lành hay ô nhi m, đ c ố ễ ộ
h i hay s ch s đ u nh h ạ ạ ẽ ề ả ưở ng đ n m c sinh ế ứ
Nòi gi ng: m c đ nào đó, t c ng ố ở ứ ộ ộ ườ i khác nhau s có ch t l ẽ ấ ượ ng tr ng, tinh trùng; kh ứ ả năng th thai khác nhau ụ
M c ch t cao=> m c sinh cao ứ ế ứ
Trang 142. PHONG T C T P QUÁNTÂM LÍ XÃ H I Ụ Ậ Ộ
T t ng " l m con nhi u phúc", " con đàn ư ưở ắ ề cháu đ ng" c xúy cho tâm lí thích có nhi u ố ổ ề con t n t i nhi u vùng ồ ạ ở ề
"Nh t nam vi t h u th p n vi t vô" ấ ế ữ ậ ữ ế
mu n có con trai n i dõi. Tâm lí gia ố ố
ch ng ưở
Phong tục kết hôm sớm, tảo hôn còn phổ biết ở nơi miền núi dân trí thấp.
Tư tưởng sinh bù sinh dự phòng
=> Nh ng t t ng l i th i trên nh ữ ư ưở ỗ ờ ả
h ng nhi u đ n thay đ i m c sinh m c ưở ề ế ổ ứ ứ sinh.
Trang 15“CON ĐÀN CHÁU Đ NG” Ố
Trang 16“NH T NAM VI T H U, TH P N VI T Ấ Ế Ữ Ậ Ữ Ế VÔ”
Trang 17“t o hôn” ả
Trang 18“sinh d phòng, sinh bù” ự
Trang 193. KINH T KĨ THU T Ế Ậ
Các Mác đã t ng nói: " S l ng tr em sinh ra t l ừ ố ượ ẻ ỉ ệngh ch v i qui mô c a c i mà ng i công dân có ị ớ ủ ả ườ
đ c“.Đây là qui lu t ph bi n.ượ ậ ổ ế
Tuy nhiên xét trong th c t n c ta v n còn có ngo i ự ế ướ ẫ ạ
l : kinh t và m c sinh không t l ngh ch v i nhau ệ ế ứ ỉ ệ ị ớ
mà cùng chi u h ng phát tri n v i nhau ( càng giàu ề ướ ể ớ
có càng sinh nhi u con)ề
Trang 20 a)Trình đ phát tri n kinh tộ ể ế:
Thu nh p cao, ch t l ng cu c s ng t t thì ậ ấ ượ ộ ố ố
Trang 21Biểu đồ tfr chia theo vùng kinh tế - kĩ thuật 2009
Vùng kinh t kĩ thu t ế ậ T ng t su t sinh TFR ổ ỉ ấ
Trang 22 T bi u đ ta th y: ừ ể ồ ấ
Tây Nguyên là vùng có TFR cao nh t c n c (2,65 con/ph n ), m i ph n ấ ả ướ ụ ữ ỗ ụ ữ Tây Nguyên sinh g n 3 con trong cu c đ i c a mình.ầ ộ ờ ủ
Đ ng th hai sau ứ ứ Tây Nguyên là Trung du và mi n núi phía B c ề ắ (2,24
con/ph n ) ụ ữ
Hai vùng có m c sinh th p nh t và th p h n m c trung bình c a c n c là ứ ấ ấ ấ ơ ứ ủ ả ướ Đông Nam B ộ và Đ ng b ng sông C u Long ồ ằ ử , t ng ng là 1,69 và 1,84 con/ph n ươ ứ ụ ữ Bình quân m i ph n ỗ ụ ữ Tây Nguyên trong su t c cu c đ i c a mình sinh nhi u ố ả ộ ờ ủ ề
h n g n 1 con so v i ph n ơ ầ ớ ụ ữ Đông Nam B ộ và Đ ng b ng sông C u Long. ồ ằ ử
K t lu n ế ậ : S chênh l ch v trình đ phát tri n, cùng v i nh ng khác bi t v đ c ự ệ ề ộ ể ớ ữ ệ ề ặ
đi m xã h i, tâm lý, t p quán, tôn giáo, ngh nghi p, c u trúc dân c gi a các ể ộ ậ ề ệ ấ ư ữ vùng là nguyên nhân d n đ n s khác bi t v m c sinh nói trên ẫ ế ự ệ ề ứ
Trang 23m c sinh tây nguyên ứ ở
Trang 24m c sinh đông nam b , đ ng b ng sông h ng ứ ở ộ ồ ằ ồ
Trang 25 b)Tính ch t n n kinh tấ ề ế
N n kinh t ti u nông t túc đã t n t i trên đ t ề ế ể ự ồ ạ ấ
n c ta lâu đ i đòi h i nhi u nhân công lao ướ ờ ỏ ề
đ ng. Đ n nay v n còn hi n h u và ph bi n đ c ộ ế ẫ ệ ữ ổ ế ặ
bi t các vùng xa xôi, biên gi i.ệ ở ớ
Trang 26 c)Trình đ nh n th c (dân trí).ộ ậ ứ
M c sinh gi m d n khi trình đ hi u bi t tăng ứ ả ầ ộ ể ế
d n ,c th :ầ ụ ể
Nông dâncông nhânviên ch c tri th c.ứ ứ
Trang 28" Vì s c kh e ng i m , vì h nh ứ ỏ ườ ẹ ạ
phúc s hòa thu n c a gia đình, ự ậ ủ
nh m nuôi d y con cái t t h n" ằ ạ ố ơ
B sung, ki n toàn các b lu t v ổ ệ ộ ậ ề
hôn nhân gia đình, công ch c viên ứ
ch c. S : 52/2014/QH13 lu t hôn ứ ố ậ
nhân và gia đình.
Trang 29 Khuy n khích đ u t phát tri n d ch v k ế ầ ư ể ị ụ ế
ho ch hóa gia đình: t v n, h ng d n phòng ạ ư ấ ướ ẫtránh trai mi n núi, trang b thu c tránh thai, ở ề ị ốbao cao su
Trang 30 Đ c bi t chú tr ng ặ ệ ọcông tác tuyên truy n, nâng cao ề
nh n th c, ki n ậ ứ ế
th c v sinh đ có ứ ề ẻ
k ho ch nh m ế ạ ằ
gi m m c sinh. ả ứ
Trang 31III.k t lu n ế ậ
Tìm hi u v các nhân t nh h ng đ n m c sinh ể ề ố ả ưở ế ứ
t nhi u góc đ khác nhau, giúp t t c m i ng i, đ c ừ ề ộ ấ ả ọ ườ ặ
bi t là h c sinh sinh viên chúng ta có cái nhìn đúng ệ ọ
đ n h n v th c tr ng sinh đ đ a ph ng, cũng nh ắ ơ ề ự ạ ẻ ở ị ươ ư
đ t n c mình. t đó tìm ra nh ng h ng đi, bi n ấ ướ ừ ữ ướ ệ pháp thay đ i phù h p ổ ợ