các đề thi tự luận vật lí 11 ở TPHCM có đáp số bao gồm các bài tập về chương điện học và dòng điện trong chân không gồm các trường Hùng vương, võ thị sáu, nguyễn thị minh khai, nguyễn khuyến. Đề thi thuộc chương trình cơ bản nhưng cũng không dễ.
Trang 1TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
NĂM HỌC 2014 - 2015
-o0o -KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Mơn: Vật lí - Khối: 11 Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ 1
Câu 1: (2 điểm)
a) Nêu kết luận về bản chất của dịng điện trong chất điện phân và chất bán dẫn.
b) Giải thích nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại
Câu 2: (2 điểm)
a) Phát biểu định luật Faraday I về hiện tượng điện phân.
( ghi cơng thức )
b) Tia lửa điện là gì ?
Câu 3: (2 điểm)
Điện phân dung dịch AgNO 3 với điện cực bằng Ag Sau 16 phút 5giây khối lượng Ag tụ ở ca tốt
là 2,16g ( Ag cĩ A=108 và n=1) ,điện trở bình điện phân là R=2 , nguồn điện cĩ suất điện động là
e và điện trở trong là
r =1
Tìm cường độ dịng điện I qua bình điện phân và suất điện động e của nguồn,
Câu 4: (3 điểm)
Bộ nguồn gồm cĩ 16 pin giống nhau ,mắc thành 2 dãy song song , mỗi dãy cĩ 8 pin mắc
nối tiếp.Mỗi pin cĩ suất điện động e o = 1,5 V và điện trở trong r o = 0,5 R 1 = 4 , R 2
= 5 , R 3 = 6 , R 5 = 2 R 4 là đèn lọai ( 6 V -3 W ) Ampe-kế cĩ điện trở khơng
đáng kể
a) Tìm số chỉ của ampe-kế (1đ)
b) Tìm độ sáng đèn (0,5đ)
c) Mắc vơn kế cĩ điện trở rất lớn vào giữa 2 điểm M và N.Vơn kế chỉ bao nhiệu? Cực dương vơn kế phải nối vào điểm nào? (0,5đ)
d) Tìm giá trị R 5 mới để vơn kế chỉ 0,5 V (1đ)
Câu 5: ( 1 đ ) Cĩ 16 pin giống nhau, mỗi pin cĩ e = 2V, r = 0,1 ,các nguồn mắc hỗn hợp đối xứng ( thành m hàng
song song , mỗi hàng n pin nối tiếp ) và nối với một điện trở R = 0,4 tạo thành mạch kín Phải mắc chúng thế nào ( tìm
m,n) để cơng suất tiêu thụ trên R lớn nhất?
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ 1 :
Câu 1 Dịn - Dịng điện trong chất điện phân là dịng ion dương và ion âm chuyển động cĩ hướng theo hai chiều
ngược nhau.
- Dịng điện trong chất bán dẫn là dịng các electron dẫn chuyển động ngược chiều điện trường và
dịng các lỗ trống chuyển động cùng chiều điện trường.
- Ng-Nguyên nhân gây ra điện trở trong kim loại là sự mất trật tự của mạng tinh thể cản trở chuyển động
của
eléctron tự do Các loại mất trật tự thường gặp là chuyển động nhiệt của các ion dương trong mạng
tinh thể kim loại, sự méo mạng tinh thể do biến dạng cơ học và các nguyên tử lạ lẫn trong kim loại.
1đ
1đ
Câu 2
- Định luật Faraday thứ nhất : Khối lượng vật chất được giải phĩng ở điện cực của bình phân tỉ lệ
thuận với điện lượng chạy qua bình đĩ.
m = kq
Hệ số tỉ lệ k được gọi đương lượng điện hĩa của chất được giải phĩng ở điện cực
- Ti - Tia lửa điện là quá trình dẫn điện tự lực của chất khí đặt giữa hai điện cực khi điện trường đủ mạnh
để biến các phân tử khí trung hịa thành các ion dương electron tự do
Câu 3 I = 2A
E = 6V
Câu 4 a/ Số chỉ của (A) là : I = E b / (r b + R AB ) = 1,2 A
b/ Độ sáng của đèn:
I 2 < I dm đèn mờ hơn bình thường.
c/ vơn kế chỉ 0,8 V và cực dương nối vào điểm N
d/ 8
Câu 5 n = 4 và m =4
0,5đ
e,r r
R
Trang 2TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN Năm học 2014 – 2015
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG HỌC KÌ I
MÔN : VẬT LÝ- KHỐI 11
THỜI GIAN : 45 phút
Câu 1 (2,0đ) Phát biểu nội dung và viết biểu thức của định luật Jun-Lenxơ Đặt một hiệu điện thế
khơng đổi vào một đoạn mạch gồm 2 điện trở giống nhau ghép nối tiếp thì nhiệt lượng tỏa
ra trong thời gian t của đoạn mạch là 1 kJ Nếu hai điện trở trên mắc song song thì nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian t của đoạn mạch sẽ là bao nhiêu?
Câu 2.(2,0đ) Nêu bản chất dịng điện trong chất khí đã bị ion hĩa Dịng điện này cĩ tuân theo định
luật Ơm khơng? Vì sao quá trình phĩng điện trong chất khí thường kèm theo sự phát sáng?
Câu 3 (1,5đ) Giải thích tại sao các kim loại khác nhau cĩ điện trở suất khác nhau? Điện trở của
kim loại (hay hợp kim) cĩ tính siêu dẫn bằng bao nhiêu?
Câu 4.(1,5đ) Một vật nhỏ cĩ khối lượng m = 10-12 g, mang điện tích q = -5.10-12 C nằm lơ lửng
giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang, nhiễm điện bằng nhau nhưng trái dấu Hãy xác định hướng và độ lớn của vectơ cường độ điện trường giữa hai tấm kim loại? Lấy g= 10m/
s2
Câu 5 (3,0đ) Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ Bộ nguồn
gồm 5 pin giống nhau, mỗi pin cĩ suất điện động E = 6
V và điện trở trong r = 2 R1 là đèn (6V, 6W) R2 là
một biến trở R3 = 8 , là bình điện phân dung dịch
AgNO3, dương cực bằng bạc (A=108; n=1) Điện trở
của các dây nối khơng đáng kể
a) Điều chỉnh để R2 = 6 Tính khối lượng bạc bám vào catốt trong
thời gian điện phân là 32 phút 10 giây?
b) Hãy tìm giá trị của R2 để đèn sáng bình thường?
Hết Đáp án
Câu 1 (2,0 điểm)
- Phát biểu (0,5đ)
- Biểu thức (0,5đ)
- Vận dụng
2 2
U
R
(0,25đ) 2
' / 2
U
R
(0,25đ)
Q Q KJ (0,25đ x2)
Câu 2 : (2,0 điểm)
- Bản chất dịng điện (0,75đ)
- Khơng tuân theo định luật Ohm (0,5đ)
- Giải thích (0,75đ)
Câu 3 : (1,5 điểm)
- Giải thích (0,25đ x4)
- Điện trở bằng 0 (0,5đ)
Câu 4 : (1,5 điểm)
thẳng đứng hướng xuống E = 10 4 v/m
Câu 5 : (3,0 điểm)
a) (1,75 điểm) m = 2,88g (0,25đ)
b) (1,25 điểm) R 2 = 30 (0,25đ)
C B
R1
A
Trang 3TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
KI M TRA H C KỲ I (2014-2015) ỂM TRA HỌC KỲ I (2014-2015) ỌC KỲ I (2014-2015)
Môn: Vật Lý 11 Ờ Thời gian: 45 phút.
HỌC SINH LÀM TRÊN TỜ ĐỀ
a) Các tắnh chất điện của kim loại? a) Bản chất dòng điện trong chất khắ?
b) Cặp nhiệt điện có cấu tạo như thế nào? b) Thế nào là hồ quang điện?
ứng dụng?
3 Cho mạch điện như hình vẽ E = 6,22V, r = 0 , R 1 = 112 Ω, R 2 = 42 Ω, R 3 = 61,6 Ω,
R 4 = 75 Ω Tắnh:
a) Điện trở tương đương của mạch điện?
b) Cường độ dòng điện qua từng điện trở.
4 Cho mạch điện với các dữ liệu như hình vẽ Tắnh:
A Điện trở tương đương của R 2 và R 3
B Cường độ dòng điện mạch chắnh
C Số chỉ ampe kế.
kế không đổi.
5 Cho mạch điện như hình vẽ R 1 = 12 Ω, bình điện phân dung dịch CuSO 4 /Cu có điện trở R 2 = 12 Ω, đèn Đ (12V, 4W) sáng bình thường, bộ nguồn gồm 3 bình ac quy
ghép nối tiếp, mỗi bình có suất điện động E =6V, điện trở
trong r
A Hiệu điện thế U AB ?
B Cường độ dòng điện qua bình điện phân?
C Khối lượng đồng thu được sau 1 giờ?
D Điện trở bộ ac quy?
Đáp án
3)
a) R 234 = 18.74 Ω, Rtđ = 130.74 Ω ẦẦẦ 1đ
b) I 1 = I = 47.5mA I 2 = 21.1 mA I 3 = 14.4mA I 4 = 11.86mA
4)
a) R2 //R3 R23 = 2.4 Ω
b) R1 nt R23 Rtđ = 4.4 Ω I = 1.136A
c)) R2/R4 = 2/3 = I4/IA IA =2/5.I = 0.45A
d) Khi đổi chổ Ampe kế và nguồn điện, mạch điện như hình vẽ R21 = 4/3 Ω, I = 5/(6+4/3) = 0.68A
IA = 2/3 I = 0.45A
5)
R1 //Đ//R2 UAB = U1 = UĐ = U2 = 12V (đèn sáng bình thýờng)
I2= UAB /R2 = 12/12 = 1A
m = (công thức) = (thay số) = 1.19g
rb = E-UAB /I, với I = I1 + I2 + IĐ = 1+1+1/3 = 2.33A rb = 2.57 Ω
Trang 4Sở GD-ĐT TP HCM Kiểm tra học kỳ I- Năm học 2014-2015
Trường THPT Võ Thị Sáu Môn: Vật Lý 11
Thời gian: 45 phút
I PHẦN CHUNG:
Câu 1:(1điểm) Nêu cấu tạo của cặp nhiệt điện, điều kiện xuất hiện và công thức tính suất điện
động nhiệt điện
Câu 2 : (1điểm) Nêu bản chất dòng điện trong chất điện phân ?
Câu 3: (1điểm) Nêu các tính chất của tia catot?
Câu 4: (1điểm) Hãy nêu bản chất dòng điện trong bán dẫn tinh khiết ?
Câu 5: (2điểm) Đặt tam giác vuông ABC vào trong điện trường đều có
cường độ E = 6000V/m Cho AB = 6cm và BC = 8cm
a) Tìm UBC, UAB và UCA?
b) Tìm công của 1 hạt electron khi nó đi theo lộ trình:
bắt đầu di chuyển từ A, đi đến B và cuối cùng dừng lại ở C
Câu 6: (2điểm) Một ắc- qui có suất điện động và điện trở trong là = 6 V và r
= 0,6 Sử dụng ắc-qui này để thắp sáng bóng đèn có ghi 6V – 3W Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch, công suất tiêu thụ của đèn lúc này và hiệu điện thế giữa hai cực của ắc-qui khi đó
II PHẦN RIÊNG: Học sinh chỉ làm một trong hai câu ( câu 7A hoặc câu 7B )
Câu 7A: (2điểm) Cho mạch như hình vẽ: E = 16 V; r = 1 Ω, RA = 0; R1 = 12 Ω; R3 = 4 Ω
Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương bằng Cu và
điện trở là R2 = 4 Ω
Tìm:
a Số chỉ của Ampe kế.
b Cường độ dòng điện qua bình điện phân.
c Lượng hao mòn ở cực dương sau 16 phút 5giây.
Câu 7B: (2điểm) Cho mạch điện như hình vẽ:
Bộ nguồn gồm 10 pin giống nhau mắc thành 2 dãy, mỗi pin có
suất điện động E0 = 3,6 V và điện trở trong r0 = 0,8 Mạch
ngoài gồm bóng đèn Đ có điện trở Rđ = 12 , R1 = 4 ,
R2 = 3 , R3= 8 , RB = 2 là bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 với anốt
bằng Cu Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể Vôn kế có điện trở
rất lớn
a) Xác định sức điện động và điện trở ttrong của bộ nguồn,
b) Xác định số chỉ của Ampe kế và Vôn kế
c) Tính lượng đồng giải phóng ra ở catốt của bình điện phân trong thời gian
16 phút 5 giây Biết Cu có A = 108; hóa trị n = 2
Đáp án
Câu 5: (2điểm)
a) UBC = EdBC = 480 V UAB = 0 UCA = EdCA = - 480 V
b) AABC = AAB + AAC AABC= 7,68.10-17 J
Câu 6: (2điểm)
I= = 0,48 A P=12.0,482=2,76 W U = 12 = 5,7 V
Câu 7A: (2điểm) IA = 2 A I2 = 1,5 (A) m = 0,48g
Câu 7B: (2điểm) Eb = 18 V, rb = 2 IA = I =
b td
b r R
E
= 1,5 A
Số chỉ Vôn kế : U = I Rtđ = 15 V m =0,288 g
R1
R 2
R3 E,r
A
Trang 5Sở Giáo dục – Đào tạo Tp Hồ Chí Minh
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2014 – 2015 MÔN: VẬT LÝ – KHỐI: 11
Thời gian làm bài: 45 phút
A LÝ THUYẾT: (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Định nghĩa điện dung tụ điện Nêu công thức, ý nghĩa, đơn vị (trong hệ SI).
Ứng dụng : Giải thích ý nghĩa số liệu ghi trên tụ (10µF – 10V)
Câu 2: (1.5 điểm) Su t đi n đ ng c a ngu n đi n: đ nh nghĩa, bi u th c, đ n v trong h SI.ồn điện: định nghĩa, biểu thức, đơn vị trong hệ SI ịnh nghĩa, biểu thức, đơn vị trong hệ SI ểu thức, đơn vị trong hệ SI ức, đơn vị trong hệ SI ơn vị trong hệ SI ịnh nghĩa, biểu thức, đơn vị trong hệ SI
Câu 3: (1.5 điểm) Nêu k t lu n v b n ch t dòng đi n trong ch t đi n phân, trong chân không.ề bản chất dòng điện trong chất điện phân, trong chân không ản chất dòng điện trong chất điện phân, trong chân không
B BÀI TOÁN: (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông t i A có AB= 60cm, AC= 80cm T i A đ tại A có AB= 60cm, AC= 80cm Tại A đặt ại A có AB= 60cm, AC= 80cm Tại A đặt ặt 9
1 6, 4.10 ,
t i B đ t qại A có AB= 60cm, AC= 80cm Tại A đặt ặt 2 Bi t vect cơn vị trong hệ SI ư ng đ đi n trư ng t ng h p t i C có phổng hợp tại C có phương song song với AB Hãy ợp tại C có phương song song với AB Hãy ại A có AB= 60cm, AC= 80cm Tại A đặt ươn vị trong hệ SI.ng song song v i AB Hãyới AB Hãy xác đ nh:ịnh nghĩa, biểu thức, đơn vị trong hệ SI
a) D u và đ l n c a qới AB Hãy 2 (có vẽ hình minh h a).ọa)
b) Đ l n vect cới AB Hãy ơn vị trong hệ SI ư ng đ đi n trư ng t ng h p t i C.ổng hợp tại C có phương song song với AB Hãy ợp tại C có phương song song với AB Hãy ại A có AB= 60cm, AC= 80cm Tại A đặt
Câu 2 : (3 đi m) ểm) Cho m ch đi n nh hình vẽ.ại A có AB= 60cm, AC= 80cm Tại A đặt ư
Có 30 ngu n gi ng nhau m c thành 3 dãy song song , m i dãy có 10 ngu n ồn điện: định nghĩa, biểu thức, đơn vị trong hệ SI ỗi dãy có 10 nguồn ồn điện: định nghĩa, biểu thức, đơn vị trong hệ SI
m c n i ti p M i ngu n có : Eỗi dãy có 10 nguồn ồn điện: định nghĩa, biểu thức, đơn vị trong hệ SI 0 = 2,5(V) , r0 = 0,6(Ω)
Bi t : R1 = 4(Ω) , R3 = R4 = 5(Ω) ; Ampe k có RA = 0
R2 là bình đi n phân đ ng dung d ch CuS0ựng dung dịch CuS0 ịnh nghĩa, biểu thức, đơn vị trong hệ SI 4 có các đi n c c b ng Cu ựng dung dịch CuS0 ằng Cu
Sau 16 phút 5 giây kh i lượp tại C có phương song song với AB Hãyng đ ng bám vào catot là 0,64(g) ồn điện: định nghĩa, biểu thức, đơn vị trong hệ SI
Cho : A = 64 ; n = 2
a/ Tính su t đi n đ ng và đi n tr trong c a b ngu n ở trong của bộ nguồn ồn điện: định nghĩa, biểu thức, đơn vị trong hệ SI
b/ Tính cư ng đ dòng đi n I2 qua bình đi n phân
c/ Tính đi n tr Rở trong của bộ nguồn 2 c a bình đi n phân và s ch c a âm-pe-k ỉ của âm-pe-kế
HẾT
ĐÁP ÁN
Câu 1: (2 đ):
8
2 1, 25.10
Tính đượp tại C có phương song song với AB Hãyc
150 / tan
A
E
E
t ng h p t i C, song song AB, hổng hợp tại C có phương song song với AB Hãy ợp tại C có phương song song với AB Hãy ại A có AB= 60cm, AC= 80cm Tại A đặt ưới AB Hãyng t A t i B, đừ A tới B, độ ới AB Hãy
l n 150V/m (0.25đ)ới AB Hãy
Câu 2 : (3 đ):
a/ Eb = 25(V) rb = 2(Ω
b/ I2 = 2(A
c/Tính R 2 và số chỉ Âm-pe-kế (1,5đ):
R2 = 4,5(Ω) IA = I – I4 = 4,5(A)
Trang 6B A
Đ
R2
A
R2
R1
Đ
V
A
ĐỀ CHÍNH THỨC
I PHẦN CHUNG Câu 1 (1,5 điểm): Hãy giải thích tại sao chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại.
Câu 2 (1,5 điểm): Nêu bản chất dòng điện trong chất khí và trong chất bán dẫn
tinh khiết
Câu 3 (1 điểm): Hồ quang điện là gì? Nêu một số ứng dụng của hồ quang điện.
Câu 4 (2 điểm): Trong điện trường đều E = 4000 (V/m), một electron chuyển
động trong điện trường từ M đến N, MN = 20 (cm) và hợp với đường sức điện
một góc 600
a Tìm hiệu điện thế UMN;
b Tìm công của lực điện tác dụng lên electron trong chuyển động từ M đến N
II PHẦN RIÊNG
DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (11: CV, CA, CS, D)
Câu 5 (4 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ:
Bộ nguồn gồm 6 pin giống nhau mắc nối tiếp, mỗi pin có
0 1,5( ), 0 0,5( ); 1 6( )
E V r R là điện trở của bình điện phân đựng
dung dịch AgNO3 có anôt bằng Ag Biết sau thời gian điện phân 16 phút 5
giây ở catôt thu được khối lượng Ag bám vào là 0,54 (g), đèn Đ(6V
-3W) Biết vôn kế có điện trở rất lớn; Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây
nối
a Tìm số chỉ của vôn kế và ampe kế;
b Tìm hiệu điện thế UAB;
c Đèn Đ sáng như thế nào? Giải thích;
d Tìm giá trị điện trở R2 và hiệu suất của bộ nguồn
DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (11: CT, CL, CH, A)
Câu 6 (4 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ:
tiếp, mỗi pin có E0 1,5( ),V r0 0,5( ); Điều chỉnh để
2 5( )
R , đèn Đ(4V-2W) sáng bình thường Biết điện trở
của vôn kế rất lớn, bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối
a Tìm số chỉ của vôn kế và ampe kế;
b Tìm điện trở R1 và công suất tỏa nhiệt trên R1;
c Tìm hiệu suất của bộ nguồn và của mỗi nguồn;
d Để công suất tỏa nhiệt trên R1 tăng thì giá trị của biến trở R2
tăng hay giảm? Giải thích
(Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Sở GD&ĐT - TP Hồ Chí Minh
Trường THPT chuyên
Trần Đại Nghĩa
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2014 – 2015) MÔN: VẬT LÝ – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
E
600 M
N
Trang 7ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC VẬT LÍ 11
Câu 1: + Mật độ các ion trong chất điện phân nhỏ hơn mật độ các e tự do trong kim loại
+ Khối lượng và kích thước của ion lớn hơn khối lượng và kích thước các e nên tốc độ của chuyển động có hướng của chúng nhỏ hơn
+ Môi trường dung dịch chất điện phân lại mất trật tự hơn so với môi trường kim loại, nên cản trở mạnh chuyển động có hướng của các ion
(Mỗi ý 0,5 điểm; 3 ý x 0.5 điểm = 1,5 điểm)
Câu 2: + Nêu đúng bản chất dòng điện trong chất khí (SGK)……… .(0,75 điểm)
+ Nêu đúng bản chất dòng điện trong chất bán dẫn tinh khiết (SGK)…… (0,75 điểm)
Câu 3:+ Nêu đúng định nghĩa hồ quang điện (SGK)……….(0,5 điểm)
+ Nêu được 1 hoặc vài ứng dụng hồ quang điện……….(0,5 điểm)
Câu 4:+ UMN = E.dMN ……… (0,5 điểm)
+Thay số đúng UMN = 400 (V)………(0,5 điểm)
+ A MN = q U MN = qE.d ……….(0,5 điểm)
+ Thay số đúng AMN = - 6,4.10 – 17 (J)………(0,5 điểm)
Câu 5: a + Viết đúng công thức Faraday……… (0,5 điểm)
+ Tính I = 0,5 (A), số chỉ ampe kế: 0,5 (A)………(0,5 điểm)
+ Tính được U N = E b – I r b = 7,5 (V), số chỉ vôn kế là 7,5 (V)………… (0,5 điểm)
b + UAB = UN – I.R1 = 4,5 (V)……… (0,5 điểm)
c + I Đ = (U AB / R Đ ) = 0,375 (A)……….(0,5 điểm)
+ I Đ < I đm = 0,5 (A); Đèn sáng yếu hơn bình thường……… (0,5 điểm)
d + I2 = I – IĐ = 0,125 (A); R2 = (UAB / I2 ) = 36 ……… (0,5 điểm)
+ H = U N / E b = 83,33 % (0,5 điểm)
Câu 6: a + E b = 6 (V); r b =1; RĐ = 8
+ I = 0,5 (A); số chỉ ampe kế : 0,5 (A)……….(0,5 điểm)
+ U N = E b – I r b = 5,5 (V); Số chỉ vôn kế: 5,5 (V) …….………(0,5 điểm)
b + U 12 = U 1 = U 2 = U N – U Đ = 1,5 (V); I 1 = I – I 2 = 0,2 (A)
+ R 1 = (U 12 / I 1 ) = 7,5 ……… (0,5 điểm)
+ P 1 = R 1 I 1 = 0,3 (W)……….(0,5 điểm)
c + Hb = 91,67 % ……… (0,5 điểm)
+ H1 = 91,67 % (0,5 điểm)
d + P 1 = R 1 I 1 ……… (0,25 điểm)
+ Biến đổi được
2
1
2 1
b
E P
……… (0,25 điểm) + Biện luận, P 1 tăng thì R 2 tăng ……… (0,5 điểm)