có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.. có chiều không thay đổi theo thời gian.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 11 THPT – NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN THI : VẬT LÝ Thời gian làm bài : 45 phút Ngày thi : / / 2018 (Đề thi gồm có 02 trang)
I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Hạt tải điện trong kim loại là
Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất điện phân
A tăng B giảm C không đổi D có khi tăng có khi giảm
Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do
A số electron tự do trong kim loại tăng
B kích thước của các ion dương trong kim loại tăng
C Sự mất trật tự của các ion dương và các electron tăng
D sợi dây kim loại nở dài ra
Số điểm của công tơ điện gia đình cho biết
A thời gian sử dụng điện của gia đình
B điện năng gia đình sử dụng
C công suất điện gia đình sử dụng
D công mà các thiết bị điện trong gia đình sinh ra
Dòng điện không đổi là dòng điện
A không có sự dịch chuyển của các hạt mang điện
B có cường độ không thay đổi theo thời gian
C có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
D có chiều không thay đổi theo thời gian
Khi nguồn điện bị đoản mạch thì
A không có dòng điện qua nguồn B điện trở trong của nguồn đột ngột tăng
C dòng điện qua nguồn rất lớn D dòng điện qua nguồn rất nhỏ
Điều kiện để có dòng điện là
A chỉ cần có các vật dẫn B chỉ cần có hiệu điện thế
C chỉ cần có nguồn điện D có độ chênh lệch về điện thế giữa hai đầu vật dẫn
Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
A các điện tích tự do được tạo ra trong vật B các điện tích bị mất đi
C eletron chuyển từ vật này sang vật khác D vật bị nóng lên
Điều nào sau đây là không đúng?
A Điện tích của electron và proton có độ lớn bằng nhau
B Dụng cụ để đo điện tích của một vật là ampe kế
C Điện tích có hai loại là điện tích dương và điện tích âm
D Đơn vị đo điện tích trong hệ SI là Cu-lông
Vectơ cường độ điện trường tại một điểm do điện tích điểm Q gây ra có
A phương vuông góc với đường thẳng nối tâm điện tích Q và điểm cần xét
B chiều hướng ra xa Q nếu Q dương
Trang 2D độ lớn tính theo công thức EM k Q
.r
II Tự luận (7 điểm):
Câu 1: (2,5 điểm)
a Hai điện tích điểm q1 = 2.10–8C, q2= 3.10-8C đặt cách nhau 5cm trong
không khí Tính lực tương tác giữa hai điện tích?
b Điện tích điểm Q đặt tại O trong điện môi có hằng số điện môi là 3,
gây nên tại điểm M cách O một khoảng 20cm một cường độ điện
trường là 6000V/m và hướng về Q Xác định Q?
c Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích cùng độ lớn nhưng
trái dấu được đặt cách nhau 2 cm Cường độ điện trường giữa hai bản
bằng 3000 V/m Sát bề mặt bản mang điện dương, đặt một hạt mang
điện dương q0 = 1,2.10-2 C, khối lượng m = 4,5.10-6 g Tính vận tốc của
hạt mang điện khi nó đập vào bản mang điện âm Bỏ qua tác dụng của trọng lực và mọi lực cản
Câu 2: ( 3,0 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện gồm 3 pin giống nhau có suất điện động ξ = 6V, điện trở trong r
= 1Ω mắc nối tiếp Điện trở R1 = 8Ω, R3 = R4 = 6Ω, R2 là bình điện phân đựng dung dịch đồng sunfat có anôt làm bằng đồng Biết rằng trong thời gian 16 phút 5 giây lượng đồng được giải phóng là 0,32g Cho
ACu = 64, hoá trị n = 2, số Fa-ra-đây F = 96500C/mol Tính:
a Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn điện
b Cường độ dòng điện qua bình điện phân
c Hiệu suất của bộ nguồn điện
d Công mà bộ nguồn thực hiện trong khoảng thời gian nói trên
Câu 3 (1,5 điểm)
Mạch điện mắc như hình vẽ Bộ nguồn gồm hai nguồn giống nhau, mỗi pin
có suất điện động E1,5 ;V r 0,5 ; R1 6 ;R2 2 ;R MN điện trở 6
các Ampe kế và dây nối không đáng kể
a Nêu cấu tạo mạch ngoài khi con chạy C ở một vị trí giữa M và N
b Xác định vị trí của C để am pe kế A2 chỉ 0,3A?
Hết
Họ và tên thí sinh : Số báo danh:
Chữ kí giám thị 1: Chữ kí giám thị 2:
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I VẬT LÍ
LỚP 11 THPT – NĂM HỌC 2018 – 2019
I Trắc nghiệm
II Tự luận
1
(2,5 điểm)
9
3
1 2 2
,16.10
9.10 2
q q F
r N F
0,5 0,5 9
2
E
r
2
8 9
8.10 9.10
E r
Vì E
8.10
0,5
0,25 0,25 Theo định lý động năng ta có:
2
2
m v
q U q E d
v 2qEd 17888, 54m s/
m
0,25
0,25
2
(3,0 điểm)
a
b
ξ = 3.ξ= 18V;
rb = 3r = 3Ω
0,5 0,5
b
1 A
F n
I = m.F.n
A.t = 1A
0,5 0,5
c
UN = ξ - Irb b = 15V;
H = U ξ
N = 83,33%
0,5 0,25
Trang 44 (1,5 điểm)
b.Gọi điện trở phần MC là x, phần CN = 6 -x
Ta có:
2
1 2
(1)
MC
E
Hiệu điện thế mạch ngoài: U N E bIr b 3 I
Ta có: U NC I(6x)
U U U I I x IxI
2
3 7 2
BD BD
I R
Từ giả thiết:I A2 0,3 ;A tại nút D
2
0,3
I xI
x
(4) Thay (4) vào (2) ta được:
2
2
x x
Giải phương trình ta được x 3 hoặc x 1, 5
0,25
0,25
0,25
0,25
Chú ý:
- Nếu HS làm cách khác đúng thì vẫn có điểm tối đa;
- Bài nào HS làm đúng đến công thức toán học cuối cùng nhưng tính sai kết quả trừ 0,25 điểm của bài đó;
- Thiếu 1 đơn vị trừ 0,25 điểm;
- Thiếu từ hai đơn vị trở lên trừ 0,5 điểm