Vậy quản trị chiến lược là gì? Quản trị chiến lược là một bộ các quyết định quản trị và các hành động xác định hiệu suất dài hạn của một công ty. Quản trị chiến lược bao gồm các hành động liên tục: soát xét môi trường (cả bên trong lẫn bên ngoài); xây dựng chiến lược; thực thi chiến lược và đánh giá kiểm soát chiến lược. Do đó, nghiên cứu chiến lược nhấn mạnh vào việc theo dõi và đánh giá các cơ hội và đe dọa bên ngoài trong bối cảnh của các sức mạnh và điểm yếu bên trong. Trọn bộ bài giảng Quản trị chiến lược MBA. Vũ Văn Hải
Trang 1Chương 1
KHÁI QUÁT VỀ CHIẾN LƯỢC & QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
MBA Vũ Văn Hải
A-PDF OFFICE TO PDF DEMO: Purchase from www.A-PDF.com to remove the watermark
Trang 2Nguồn gốc
Khái niệm
Vai trò
III II
I
NỘI DUNG
Phân loại Yêu cầu
V IV
Các giai đoạn
VI
Trang 3I Nguồn gốc
chiến lược
Trang 41 Chiến lược trong quân sự
Thời Alexander (330 trước công nguyên) chiến lược được xemnhư là kỹ năng khaithác các lực lượng vàtạo dựng hệ thống
thống trị toàn cục
Trang 5Có thể đè bẹp đối thủ, thậm chí là một đối thủmạnh hơn, đông hơn nếubiết dẫn dắt thế trận vàđưa đối thủ vào trận địa
2 Luận điểm cơ bản của CL
đưa đối thủ vào trận địathuận lợi cho việc triểnkhai các khả năng củamình
Trang 6II Khái niệm
Trang 71 CL quân sự & CL kinh doanh
Chiến lược quân sự
1 E
Trang 82 Khái niệm chiến lược
NEEE mà DN cố gắng vươn tới trong dàihạn?
DN cạnh tranh trên những EEEEEnào? những hoạt động nào DN thực hiện?
DN sẽ làm thế nào để EEEEEtốt hơn so với các đối thủ?
Những EEEEEEnào DN cần có để cạnhtranh?
Trang 92 Khái niệm chiến lược
Chiến lược xác định EEEE, EEEEEcơ
bản dài hạn của DN và việc áp dụng một
chuỗi các hành động và EEEEEcác nguồnlực cần thiết để đạt được mục tiêu này
(Chandler, 1962)
Chiến lược là sự hình thành một kế hoạch
tổng thể cho thấy làm thế nào một tổ chức cóthể hoàn thành những nhiệm vụ và mục tiêu
Trang 103 Quản trị chiến lược
Quản trị chiến lược là một tập hợp các
EEEEE quản trị và EEEEEEđược thểhiện thông qua kết quả của việc nghiên cứu, hoạch định, thực thi và đánh giá các chiến
lược, được thiết kế nhằm đạt được các mụctiêu của một doanh nghiệp
(Thomas L Wheelen et al 2010)
Trang 114 Ba câu hỏi lớn cho chiến
lược
Chúng ta đang EEEEE.?
NEEEEchúng ta muốn EEE ?Chúng ta sẽ EEEEE bằng cách nào?
Trang 12Cách để cạnh tranh với các đối thủ khác
Cách để EEEEE hoạt động KD của DN
Cách để EEE các bộ phận chức năng khác nhau của DN và phát triển các năng lực tiềmtàng cần thiết của tổ chức
Cách để đạt được các mục tiêuEEEEE.và
Trang 13III Vai trò của
chiến lược
Trang 141 Vai trò
1 ĐEEEEE con đường phát triển của DN
2 Tạo sự thống nhất và EEEEEEsức mạnh
của các bộ phận chức năng trong tổ chức
3 Khai thác và sử dụng EEEEE.các nguồn
3 Khai thác và sử dụng EEEEE.các nguồn
lực
4 Đối phó và EEEEE.nhanh với những biến
đổi của môi trường cạnh tranh
Trang 151 Vai trò
“Không có chiến lược, tổ chức giống như
một con thuyền không có bánh lái ”
(Joel Ross and Michael Kami)
Trang 16IV Phân loại
chiến lược
Trang 171 Phân loại theo cấp độ quản lý
CÔNG TY
SBU 1 SBU 2 SBU 3
Chiến lược Cấp Cty
Chiến lược Cấp ĐV KD
NHÂN SỰ
KINH DOANH
KINH DOANH
TÀI CHÍNH
TÀI CHÍNH
SBU 1 SBU 2 SBU 3
Cấp ĐV KD
Chiến lược Cấp chức năng
Trang 18Các quy trình tác nghiệp, các hoạt
Trang 192 Phân loại theo thời gian
Chiến lược ngắn hạn (EEnăm thường lànhững chiến lược chức năng)
Chiến lược trung hạn (EE năm, là cácchiến lược khá quan trọng bao gồm nhiềuhoạt động, dự án)
Chiến lược dài hạn (EEE năm trở đi, chiến lược trở thành một định hướng, dựbáo cho doanh nghiệp trong tương lai)
Trang 20V Yêu cầu đối
với chiến lược
Trang 21điều kiện cơ bản, để thực hiện mục tiêu
4 Xây dựng dựa trên EEE về môi trường
trong tương lai
5 Bên cạnh chiến lược chính thức, DN cần
phải có chiến lược EEEEE
Trang 22VI Các giai
đoạn quản trị chiến
lược
Trang 23Phân tích
& lựa chọn CL
Thực hiện
chiến lược Đưa ra KH, chính sách
So sánh
Phân bổ nguồn lực
Trang 242 Hoạch định chiến lược
Trang 253 Thực hiện chiến lược
Trang 264 Kiểm tra chiến lược
Trang 27VI Mô hình
quản trị chiến lược
Trang 28Mô hình Quản Trị Chiến Lược của F David
Thực hiện việc nghiên cứu môi trường để xác định các cơ hội và đe dọa
chủ yếu
Thiết lập mục tiêu dài hạn
Thiết lập những mục tiêu hàng năm
Phân phối các nguồn tài nguyên
và đánh giá kết quả
Phân tích nội bộ
để nhận diện những điểm mạnh, điểm yếu
Lựa chọn các chiến lược để thực hiện
Đề ra các chính sách
Trang 29Xem xét, đánh giá và phổ biến những thôngtin từ môi trường bên ngoài và môi trường
nội bộ cho các lãnh đạo trong tổ chức
Phát triển các kế hoạch dài hạn nhằm quản
1 Hoạch định chiến lược
Phát triển các kế hoạch dài hạn nhằm quảntrị hiệu quả những cơ hội và đe dọa của môitrường bên ngoài, cũng như những điểm
mạnh và điểm yếu bên trong tổ chức
Trang 30Tầm nhìn: là mục đích hoặc lý do cho sự
tồn tại của tổ chức
Sứ mạng: mô tả tổ chức muốn trở thành thếnào trong tương lai
1 Hoạch định chiến lược
nào trong tương lai
Mục tiêu : : là những thành quả xác định mà
tổ chức muốn đạt được khi theo đuổi sứ
mạng của mình
Trang 31Hình thành một kế hoạch toàn diện giúp tổchức hoàn thành sứ mạng và mục tiêu Baogồm:
Chiến lược EEEEEEEEEE.;
1 Hoạch định chiến lược
Chiến lược EEEEEEEEEE.;
Chiến lược EEEEEEE ;
Chiến lược EEEEEEE ;
Trang 32Là những hEEEEE.về việc ra quyết địnhnhằm kết nối soạn thảo chiến lược với việcEEEE chiến lược.
2 Thực hiện chiến lược
Trang 33Kiểm tra đánh giá chiến lược là việc xác
định các EEEE.về mục tiêu, biện pháp,
cách thức và kết quả triển khai các nội
dung chiến lược của DN so với dự kiến
3 Kiểm tra, đánh giá chiến lược
dung chiến lược của DN so với dự kiến
ban đầu để tìm ra EEEEEE.và dự
kiến các biện pháp EEEEE
Trang 34Quy trình làm quyết định chiến lược
Trang 35Quy trình làm quyết định chiến lược
Trang 36Lưu ý
1 QTCL là một quá trình thường xuyên và
liên tục
2 QTCL được thực hiện ở EEEEEcấp độ
3 QTCL cần có sự tham gia của EEEEE
3 QTCL cần có sự tham gia của EEEEE
4 Cơ cấu người tham gia
5 Vai trò của đội
6 QTCL luôn có hai đặc tính chủ động
(Proactive) và bị động (reactive)
Trang 377 Chiến lược không phải là những EEEE
lắp ghép với nhau
8 Lợi nhuận là mục tiêu quan trọng nhưng
không phải là mục tiêu EEEE.trong kinh
Trang 39Chương 2
TẦM NHÌN, SỨ MẠNG & MỤC TIÊU CỦA DOANH NGHIỆP
MBA Vũ Văn Hải
A-PDF OFFICE TO PDF DEMO: Purchase from www.A-PDF.com to remove the watermark
Trang 41I Tầm nhìn
Trang 42“Nếu không biết nơi bạn muốn đến, bất kỳ
con đường nào cũng có thể đưa bạn đi”
(The Koran)
Trang 43Tầm nhìn là một thông điệp %%%%%.thểhiện các mong muốn, khát vọng %%%%.mà
tổ chức muốn đạt được và con đường mà tổchức sẽ đi để đến đích
Trang 44Diễn tả các mục đích mong muốn cao nhất
và khái quát nhất của doanh nghiệp
Bày tỏ khát vọng về những gì mà nó muốn vươn tới
1 Khái niệm
vươn tới
Cung cấp một sự hướng dẫn về điều cốt lõi phải bảo toàn và tương lai thôi thúc doanh nghiệp hướng tới
Trang 452 Vai trò
1 Vạch ra những khát vọng chinh phục đỉnh cao
cho DN, nhân viên và các thành phần liên quan
2 Phác thảo một đường đi CL đến tương lai
3 Hướng dẫn cho các nỗ lực cho toàn công ty
3 Hướng dẫn cho các nỗ lực cho toàn công ty
Trang 463 Yêu cầu
1 Đơn giản, rõ ràng và dễ hiểu
2 Giữ khoảng cách đủ xa nhưng cũng đủ gần
về thời gian
3 Tạo được sự tập trung các nguồn lực của DN
3 Tạo được sự tập trung các nguồn lực của DN
4 Đưa ra phương hướng tương lai
5 Chú trọng lợi ích người tiêu dùng
6 Thực tế
7 Tạo động lực thúc đẩy
Trang 47sơn gỗ trong khu vực ASEAN và
hàng đầu ở Việt Nam”
Công ty sữa Vinamilk
“Trở thành %%%%% niềm tin số 1 Việt Nam về sản phẩm dinh dưỡng
Trang 48Tư tưởng cốt lõi
(Core Ideology)
Giá trị cốt lõi
(Core Values)
Mục đích cốt
Trang 49Yếu tố cần thiết và niềm tin lâudài của 1 tổ chức
Trang 50Giá trị cốt lõi của Walt Disney
Trí tưởng tượng và lợi ích cho sức
khỏe con người
Giá trị cốt lõi Công ty sữa Vinamilk
Những giá trị cốt lõi
Giá trị cốt lõi Công ty sữa Vinamilk
Chất lượng - Giá cả - Phong cách phục
vụ
Giá trị cốt lõi của OSEVEN
Lòng đam mê, tích dẫn đầu, quản lý
Trang 52bộ và sự ứng dụng công nghệ để mang lại lợi ích cho công
cho những người bình thường cơ hội mua sắm những thứ
mà người giàu mua
Trang 53Được truyền đạt ở dạng cụ thể - những gì rõràng, sống động và hiện thực.
Nó bao trùm một thời gian chưa hiện thực
hóa với khát vọng, hy vọng, ước mơ
5 Hình dung về tương lai
hóa với khát vọng, hy vọng, ước mơ
Hình dung tương lai
(Envision future)
• Mục tiêu thách thức (BHAG)
(Big, Hairy, Audaciuos Goals)
Trang 54năng hiện tại
Vượt ra ngoài môi
mẽ của mục tiêu thách thức.
Giải thích viễn cảnh bằng từ ngữ
Nỗi đam mê xúc cảm và
Trang 55Hình dung về tương lai có đủ sức hấp dẫn đểliên tục động viên tổ chức thậm chí những
người lãnh đạo, người thiết lập các mục tiêu
đó không còn nữa
5 Hình dung về tương lai
đó không còn nữa
Trang 56Tôi sẽ tạo ra một loại xe hơi cho đa số dân chúng Giá của loại
xe này thấp đến nỗi không ai có được mức lương vừa phải
mà không mua được nó và cùng gia đình hưởng thụ những giờ phút thoải mái ở không gian vô tận.
5 Hình dung về tương lai
giờ phút thoải mái ở không gian vô tận.
Khi xe được làm xong, mọi người sẽ đều có thể mua
được xe và ngựa sẽ biến mất trên xa lộ của chúng ta
Trang 57II Sứ mạng
Trang 58Sứ mang (nhiệm vụ) chỉ mục đích hoạt độnglâu dài của DN
Sứ mạng thể hiện công việc chính mà doanhnghiệp muốn hoàn thành (ngành kinh doanh,
Trang 59Sứ mạng hay nhiệm vụ của DN là tập hợp
Trang 60Đảm bảo sự đồng tâm nhất trí về %%%% trong nội bộ DN
Tạo cơ sở để huy động các %%%% của DN
Là cơ sở để phân phối các nguồn lực của DN
2 Tầm quan trọng của bản mô tả
nhiệm vụ
Là cơ sở để phân phối các nguồn lực của DNGiúp các thành viên hiểu biết, đồng cảm vớimục đích và phương hướng của DN
Là cơ sở để chuyển hóa mục đích thành cácmục tiêu thích hợp
Trang 611 Hiện trạng và tiềm năng của DN
6 Triết lý kinh doanh:
7 Mối quan tâm đối với hình ảnh cộng đồng
Trang 62Hình thành ý tưởng về sứ mạng của DN Phân tích môi trường kinh doanh của DN
Trang 63Dựa trên sự thật
Rõ ràng, dễ nhớTruyền cảm hứngPhạm vi hợp lý
5 Đặc điểm
Phạm vi hợp lýĐộc nhất
Được kể lại một cáchthường ngày
Công khai
Trang 64Tập đoàn điện lực Việt Nam – EVN
“Đáp ứng nhu cầu về điện
của khách hàng với chất lượng và dịch
vụ ngày càng tốt hơn”
6 Ví dụ:
Công ty TNHH xi măng Holcim Việt Nam
“Holcim Việt Nam quyết tâm trở thành một công ty được và nhất trong lãnh vực hoạt động - tạo ra
Trang 65III Mục tiêu
Trang 661.Khái niệm
Mục tiêu là những kết quả, chỉ tiêu cụ thể mà
doanh nghiệp phấn đấu để đạt đến trong một
khoảng thời gian nhất định
Mục tiêu xuất phát từ sứ mệnh nhưng rõràng và cụ thể hơn
Mục tiêu thường đề cập đến quy mô KD, doanh số, mức tăng trưởng, thị phần, lợinhuận%
Trang 672.Phân loại
Theo tính chất
Mục tiêu tổng quát: tồn tại, phát triển, dễ
thích nghi, tối đa hóa lợi nhuận, thỏa mãn
người lao động, trách nhiệm XH, hạn chế rủiro
Mục tiêu cụ thể: khả năng sinh lời, doanh
thu, thị phần, năng suất, chất lượng, hiệu
quả
Trang 682.Phân loại
Theo phạm vi
Mục tiêu cấp doanh nghiệp
Mục tiêu cấp bộ phận doanh nghiệp
Trang 692.Phân loại
Theo thời gian
Mục tiêu dài hạn (chiến lược)
Mục tiêu ngắn hạn (chiến thuật)
Trang 703.Vai trò
Là %%%.để lựa chọn CL KD và hình thànhcác kế hoạch tác nghiệp
Là %%%%%%.để đánh giá mức độ hoànthành nhiệm vụ của DN, đơn vị, bộ phận
Mục tiêu là động lực thúc đẩy nhân viên làmviệc hiệu quả
Là cơ sở để đánh giá sự %%%%.của DN trong quá trình phát triển
Trang 714 Tiêu chuẩn xác định mục tiêu
Trang 735 Cách thức xác định mục tiêu
Mục tiêu phân tán
Đặc điểm
Cấp dưới được tham gia
Thảo luận với lãnh đạo
Ưu điểm
Phù hợp với đặc điểm của cấp dưới
Tạp được nhiệt tình nơi nhân viên
Nhược điểm
Trang 74tầm nhìn
Tầm nhìn, sứ mạng, mục tiêu
Quản trị chiến lược là hành động để chiến
thắng
Mục tiêu ciến lược Mục tiêu hàng năm
Trang 75“Mang sự %%%% đến cho mọi người vì
cuộc sống tốt đẹp hơn”
“%%%% nhà cung cấp dịch vụ tốt nhất
nơi chúng tôi có mặt”
Trang 76Tạo ra những sản phẩm tốt nhất qua nhiều thương hiệu đến với hệ thống phân phối rộng khắp và trải đều trên 64 tỉnh thành
Trở thành tập đoàn đứng hàng đầu châu Á trong 3 lĩnh vực chính: ngành thức uống, thực phẩm ăn
liền và bao bì nhựa
Tập đoàn THP sản xuất và kinh doanh các hoạt
động tốt cho sức khỏe người tiêu dùng châu á với
Trang 77Xây dựng đội ngũ nhân viên giỏi chuyên môn, đạo đức tốt, tác phong làm việc hiện đại trong một môi
trường làm việc hiệu quả và chuyên nghiệp.
Chung tay xây dựng ABC trở thành tập đoàn tài
Công ty TNHH MTV Quản lý quỹ
Chung tay xây dựng ABC trở thành tập đoàn tài
chính hùng mạnh; ABBS trở thành ngân hàng đầu
tư hàng đầu tại Việt Nam ; ACBC là công ty quản
lý quỹ dẫn đầu tại Việt Nam
Quỹ đầu tư tăng trưởng ACBGF 800-1600 tỷ VND
Trang 79Chương 3
PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
MBA Vũ Văn Hải
A-PDF OFFICE TO PDF DEMO: Purchase from www.A-PDF.com to remove the watermark
Trang 80Môi trường kinh doanh của DN
Môi trường vĩ mô Môi trường vi mô
III II I
Trang 81I Môi trường kinh
doanh của
doanh nghiệp
Trang 831 Khái niệm
Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp baogồm những yếu tố, lực lượng, thể chế nằm ở +++++.DN có ảnh hưởng đến kết quả hoạtđộng kinh doanh của DN nhưng DN ++++ +++ được
Trang 84Biến đổi nhanh
Có thể gây ra hậu quả
Có thể
dự đoán trước
Doanh nghiệp không làm thay đổi
được môi trường KD
Trang 85Phát hiện một danh mục có ++++.các cơhội và các mối đe dọa của môi trường đối
với DN
Đánh giá mức độ của các cơ hội
3 Mục đích phân tích
Đánh giá mức độ của các cơ hội
và đe dọa để có mức độ ưu tiên hợp lý
Chủ động trong việc ++++ cơ hội hoặc++++ các đe dọa có thể xả ra
Định hướng chủ động cho tương lai
Trang 86II Môi trường
vĩ mô
Trang 87Chính trị
Luật pháp
1 Chính trị - pháp luật
Chính phủ
Trang 88Môi trường chính trị hiện nay
Trang 89Tốc độ tăng trưởng kinh tế
Lãi suất và xu hướng của lãi suất
Tỷ giá hối đoái và xu hướng của TGHD
Mức độ lạm phát
Cán cân thanh toán quốc tế
2 Kinh tế
Cán cân thanh toán quốc tế
Xu hướng tăng giảm thu nhập của người
dân
FDI
Hệ thống thuế và mức thuế
Trang 90Hệ thống các giá trị, quan điểm về chất
lượng cuộc sống, lối sống, phong tục tập
quán, truyền thống+
Những quan tâm và ưu tiên của xã hội
3.Văn hóa - xã hội
Những quan tâm và ưu tiên của xã hội
Trình độ nhận thức, học vấn chung của XH
Cơ cấu giai cấp và các tầng lớp xã hội, nghềnghiệp và tình trạng lao động
Trang 91Tổng số dân, số người trong độ tuổi LĐ
Tỉ lệ tăng dân số
Các biến đổi về cơ cấu dân số (tuổi tác, giớitính, dân tộc, nghề nghiệp, thu nhập+)
4 Môi trường dân cư
tính, dân tộc, nghề nghiệp, thu nhập+)
Tuổi thọ, cơ cấu tuổi tác
Hôn nhân, cơ cấu gia đình
Trình độ văn hóa
Trang 92Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, khí hậu
Các loại tài nguyên khoáng sản và trữ lượngCác nguồn năng lượng
5 Môi trường tự nhiên
Tình hình khai thác và sử dụng các nguồn
tài nguyên thiên nhiên
Vấn đề môi trường và ô nhiễm môi trường;
sự quan tâm của chính phủ và công đồng
Trang 93Sự ra đời của những công nghệ mới
Tốc độ phát minh và ứng dụng của công
nghệ mới
Những khuyến khích và tài trợ từ chính phủ
6 Môi trường công nghệ
Những khuyến khích và tài trợ từ chính phủcho R&D
Luật sở hữu trí tuệ, bản quyền, tác quyền
Luật chuyển giao công nghệ
Trang 94III Môi trường
vi mô
Trang 95Potential Entrants
Other
Stakeholders Industry
competitors
Bargaining power of buyers
Threat of new entrants
Relative power of Unions, Government Special interest groups
Buyers
Suppliers Rivalry among
Existing firm
Bargaining power of suppliers
Threat of substitute products or services
Trang 971 Quy mô thị trường
2 Phạm vi hoạt động của đối thủ cạnh tranh
3 Tốc độ tăng trưởng của thị trường
Trang 988 Tốc độ thay đổi công nghệ
Trang 991 Biến động về tăng trưởng dài hạn của
4 Thay đổi về công nghệ
5 Đổi mới về tiếp thị
Trang 1001 Đối thủ
cạnh tranh hiện tại
Trang 101a) Những yếu tố quyết định
++++.cạnh tranh
Tốc độ tăng trưởng +++++
Rào cản ngăn chặn các DN ngành
Trang 1021) Nhận diện, phân loại, đánh giá đối thủ cạnh
tranh theo khu vực
2) Thu thập những thông tin về đối thủ cạnh
tranh
b) Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh
tranh
3) Dự đoán những phản ứng của đối thủ
4) Lựa chọn đối thủ cạnh tranh để tấn công, né
tránh, hợp tác
Trang 1032 Đối thủ
cạnh tranh tiềm tàng
Trang 104a) Khái niệm
Các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn là các DN
hiện tại +++++++++ trong cùng mộtngành SXKD, nhưng có khả năng cạnh
tranh +++++ lựa chọn và quyết định gianhập ngành
Trang 105b) Các rào cản chính ngăn chặn sự
gia nhập
1 Sự +++++ về sản phẩm, uy tín thương
hiệu giúp khách hàng trung thành với SP
2 Lợi thế tuyệt đối về ++++++
3 Lợi thế giảm chi phí theo quy mô
3 Lợi thế giảm chi phí theo quy mô