Đây là bài giảng được biên soạn của giáo viên tại trường mình đang học ( ĐH Y Dược TP.HCM) . Dẩm bảo chát lượng nên mọi người cứ tham khảo thoải mái nhé ^^. Chúc mọi người thành công.
Trang 1CHƯƠNG 17ACID CARBOXYLIC
Trang 21 ĐIỀU CHẾ
1.1 Phương pháp oxy hóa
a Oxy hóa alcol bậc 1 và aldehyd:
b Oxy hóa alken:
Tác nhân oxy hóa thường dùng nhất là ozon
2-ethylhexanol Acid 2-ethylhexanoic
c Oxy hóa alkylbenzen:
Trang 31.2 Phương pháp thủy phân
a Thủy phân hợp chất nitril
b Thủy phân ester, dẫn xuất acid, glycerid, trihalogen,…
1.3 Từ hợp chất cơ magne
Trang 41.4 Tổng hợp malonic – tổng hợp acid từ ester malonat
Trang 52 TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
- Liên kết O-Hacid < liên kết O-Halcol Tính acid mạnh hơn
- Điện tích dương δ+ của C trong nhóm -COOH ít hơn so với -CHO
H
Trang 6O H
+
Trang 7a Phản ứng cộng hợp ái nhân xúc tác base- Tác dụng amoniac
Acid propionic
Amoni propionat
Propionamid
b Tác dụng với LiAlH4 tạo alcol bậc nhất
c Phản ứng cộng hợp ái nhân xúc tác acid Phản ứng ester hóa
Trang 8d Phản ứng thay thế nhóm OH của acid bằng các halogen
Acid tác dụng với: SOCl2, PCl5, PBr3
Thionylchlorid acetylchlorid
2.3 Phản ứng decarboxyl hóa (loại nhóm carboxyl)
Acid có nhóm hút e dễ bị decarboxyl hóa hơn
Acid acetic rất khó decarboxyl Dẫn xuất có nhóm hút e thì dễ hơn
Trang 10CHƯƠNG 18AMIN
Trang 121 ĐIỀU CHẾ
1.1 Alkyl hóa trực tiếp amoniac và các amin khác: Cơ chế SN2
Anilin tác dụng RX chủ yếu được amin bậc hai
1.2 Khử hóa hợp chất nitro: Chất khử là kim loại/H+, H2/xt
1.3 Khử hóa hợp chất nitril: tạo amin bậc nhất
Trang 132 TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4.1 Tính base của amin
Các arylamin có tính base yếu hơn alkylamin
Tính base còn phụ thuộc nhóm thế và hiệu ứng không gian
4.2 Phản ứng tạo amid: chỉ amin bậc 1, 2 tham gia
R'COOH
halogenid acid anhydrid acid
Trang 144.3 Với arylsulfonylclorid: tạo sulfonamid-Phản ứng Hinsberg
a Amin bậc nhất: tạo sản phẩm tan trong kiềm
b Amin bậc hai: tạo sản phẩm không tan trong kiềm
Ar S NH O
O
Ar N
Ar R
ROH N2 +
CH3CH2NH2 + NaNO2 + HCl CH3CH2OH + N2 + NaCl + H2O
Trang 15 Amin thơm bậc nhất: tạo muối diazoni bền ở < 5 oC.
Arendiazoniclorid
b Với amin bậc hai: tạo N-nitroso amin có màu vàng
c Với amin bậc ba: Các arylamin bậc 3 nếu vị trí para còn trống:
+ +
Trang 164.7 Phản ứng thế SE vào nhân thơm: NH2 là nhóm loại 1-tăng hoạt
Trang 17CHƯƠNG 19
DIAZO – AZOIC
Trang 181 ĐỊNH NGHĨA VÀ DANH PHÁP
* Định nghĩa
- Hợp chất diazo: Hợp chất có 2 nguyên tử Nitơ liên kết với nhân thơm và gốc acid
- Hợp chất azoic: Hợp chất có 2 nguyên tử Nitơ liên kết với 2 nhân thơm
Trang 193 TÍNH CHẤT HÓA HỌC HỢP CHẤT DIAZO
A Phản ứng tách loại nitơ
A.1 Thế nitơ bằng nhóm –OH
A.2 Thế nitơ bằng halogen-phản ứng Sandmeyer
Cl Br I F
Trang 204 CẤU TẠO CHẤT MÀU
B Phản ứng không tách loại nitơ
B.2 Phản ứng ghép đôi
Các hợp chất màu hữu cơ chủ yếu có 3 nhóm
1 Nhóm mang màu (chromophore)
Trang 21CHƯƠNG 20HỢP CHẤT TẠP CHỨC
Trang 22CHO OH
Trang 231. Định nghĩa và danh pháp
Định nghĩa: Hợp chất hữu cơ trong phân tử có một hay nhiều nhóm hydroxy và carboxy
Có 2 loại hợp chất hydroxyacid
- Acid carboxylic chứa alcol: HO-R-COOH (alcol acid)
- Acid carboxylic chứa phenol: HO-Ar-COOH (phenol acid)
Trang 24- Danh pháp thông thường
2 Đồng phân: thường có đồng phân quang học
CH 2 COOH
H 2 C COOH C
Trang 253 Điều chế
3.1 Thủy phân halogenoacid
R-CHCl-COOH + OH- → R-CHOH-COOH + HCl
3.2 Khử hóa ester của oxyacid (aldehyd-ceton acid)
Trang 264 Tính chất lý học
Thường là chất rắn kết tinh,
có liên kết hydro nên tan tốt trong nước,
dễ phân hủy khi gia nhiệt
Trang 27HO
HO O
O +
Trang 28* Với β-hydroxyacid: → tạo acid chưa no α,β-ethylenic
* Với γ,δ-hydroxyacid: → tạo lacton
Vòng β-lacton được điều chế qua ceten và aldehyd formic.
Acid γ-hydroxybutyric γ-butyrolacton
Acid δ-hydroxyvaleric δ-valerolacton
β-propiolacton
CH2 COOH CH
Trang 295.2 Hóa tính của phenolacid (HO-Ar-COOH)
5.2.1 Tác dụng với FeCl3: tạo màu
5.2.2 Thể hiện tính acid: tác dụng với Na2CO3, NaOH
5.2.3 Ester hóa OH phenol
5.2.4 Khử hóa tạo acid pimelic
Acid salicylic có tính acid mạnh hơn acid benzoic do có liên kết hydro
C
O H O
Trang 306 Chất điển hình
6.1 Acid glycolic HO-CH2-COOH
Chất lỏng vị ngọt, có trong trái cây chưa chín
6.2 Acid lactic CH3-CHOH-COOH
Có hoạt tính quang hoạt do có 1 C bất đối (2 đp)
Acid S-(+)-lactic có trong cơ bắp của người và động vật
Lên men lactose, maltose hoặc glucose cho hỗn hợp racemic
Ứng dụng: trong kỹ nghệ dệt, da
trong y khoa làm tác nhân lột dadung dịch tiêm truyền Ringer lactat (Natri lactat)
HCHO + CO + H2O HO-CH H+ , 2-COOH + H2O
C12H22O11 + H2O Bacillus acidi lacti 4CH3-CHOH-COOH
Trang 316.3 Acid malic HOOC-CH2-CHOH-COOH
Trong thiên nhiên có trong táo
Điều chế từ bromomalic hay acid maleic
6.4 Acid tartaric HOOC-CHOH-CHOH-COOH
Trong thiên nhiên có trong cặn rượu nho, cây thuốc lá
*
Br
CH 2 COOH
CH 2 HOOC
OH C
COOH
C HOOC
H HO
COOH
H
COOH HO
OH H
COOH
OH
COOH H
OH H
Trang 326.5 Acid o-hydroxybenzoic (acid salicylic)
Methylsalicylat giảm đau, hương liệu Aspirin (acid acetyl salicylic) giảm đau kháng viêm Phenylsalicylat kháng nấm
6.6 Acid p-hydroxybenzoic
Ester methyl và isopropyl của acid p-hydroxy-benzoat làm chất chống oxy hóa trong DP, TP.
OH COOCH3
OH COOC6H5
OCOCH3COOH Methylsalicylat Phenylsalicylat (Salol) Acid acetylsalicylic