Số hữu tỉ, số thực Thực hiện các phép tính trên tập số hữu tỷ.. Vận dụng các quy tắc giải bài toán tìm x.. Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.. Vẽ hình kí hiệu, ghi GT-KL Chứn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2015-2016)
Môn: TOÁN 7 (Thời gian: 90 phút)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 7
1 Số hữu tỉ, số thực Thực hiện các
phép tính trên tập
số hữu tỷ.
Vận dụng các quy tắc giải bài toán tìm x.
Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Số điểm:
T.Lệ:
40%
đại lượng tỉ lệ thuận.
Số điểm:
T.Lệ:
15 % 3.Đường thẳng song
song
Chứng minh hai đường thẳng song song
Số điểm:
4 Tam giác Tổng ba
góc của tam giác bằng 180 0
Tìm số đo của góc còn lại
Số điểm:
T.Lệ:
20%
5 Các trường hợp
bằng nhau của hai
tam giác.
Vẽ hình kí hiệu, ghi GT-KL
Chứng minh hai tam giác bằng nhau
Tổng số điểm:
Trang 2PHÒNG GD&ĐT MINH HOÁ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 - 2016 TRƯỜNG TH&THCS THƯỢNG HÓA MÔN : TOÁN - LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
A/ Lý thuyết: (2đ)
1/ Nêu định lí tổng ba góc của một tam giác? vẽ hình ghi giả thiết –kết luận của định lí ? 2/Áp dụng : Cho ΔABC biết góc C bằng 430 ; góc bằng 820 Tính số đo góc A
B/ Bài tập (8đ):
1/ Câu 1 (1.5 điểm): Thực hiện phép tính
a)
2
1 4
3 3
13
18 7
4 13
5 7
3 + + −
Câu 2 ( 1.5 điểm) : Tìm x biết :
a/ 3 x 2
4+ = 3; b/ 5
x
=
10 4
Câu 3 (1.5 điểm): Tính chiều dài , chiều rộng của một hình chữ nhật có chu vi bằng 48
cm và hai cạnh tỉ lệ với các số 7 và 5
Câu 4 (1 điểm): Cho
d
c b
a
= Chứng minh
d c
d c b a
b a
4 3
5 2 4 3
5 2
−
+
=
−
+
Bài 3 : (2,5 điểm): Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối
tia MA xác định điểm E sao cho MA = ME chứng minh rằng :
b) AB // EC.
Trang 3PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ.
1 -Phát biểu đúng định lý
-Vẽ hình
- Ghi đúng GT và KL
0.5đ 0.25đ 0.25đ
2 -Viết được: A+B+C=1800 (tổng ba góc của tam giác)
-Thay: Â + 820 + 430 = 1800
- Tính được: Â = 1800 - (820 + 430) = 600
0.5đ
0.25đ 0.25đ
Bài a
Bài b
-Tính đúng mỗi phép tính (0.25đ)
- Biết nhóm số hạng phù hợp (0.25đ)
-Tính đúng bước 1 (0.25đ) -Tính đúng kết quả (0.25đ)
0.75 đ 0.75 đ
Bài a
Bài b
-Chuyển vế đúng (0.25đ)
-Qui đồng đúng (0.25đ) -Tìm được x (0.25đ) -Tính được x (0.25đ) -Tìm được x (0.25đ)
0.75đ
0.75đ
3/ Câu 3 -Gọi chiều dài và chiều rộng của HCN lần lượt là x; y
(cm) (0.25đ) -Lập được tỉ số = ; x + y = 24 (0.5đ) -Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau tính được x, y (0.5đ) -Trả lời đúng (0.25đ)
1.5 điểm
-Tính được: = => = = = = =
= = (1) (0.5đ) (1) => = (đpcm) (0.5đ)
- Vẽ hình đúng (0.5đ) -Ghi đúng GT, KL (0.25đ)
0.75 điểm
Trang 4Câu a.
Câu b.
- Nêu được mỗi yếu tố bằng nhau (0.25)
- Kết luận: ABM = ECM (c.g.c) (0.25đ) -Nêu được ABM = ECM => = (0.25đ)
- Xác định được = ở vị trí so le trong (0.25đ)
- Kết luân AB // CE (0.25đ)
1 điểm 0.75điểm