niệm Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon.. 24: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu
Trang 2Sở giáo DỤC và đào tạo hải phòng
tr ờng thpt nguyễn HUỆ
ĐỀ CƯƠNG ễN THI THPT QUỐC GIA
MễN: HểA HỌC
NHểM : HểA
GV: BÙI KIM TUYỀN
NĂM HỌC 2015-2016
Trang 3ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TỐT NGHIỆP 2015-2016
"
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! "
Chúc các em học tốt và thi tốt !
Họ và tên lớp
CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT
Kn
- Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit
cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
- CT của este đơn chức : Cn H 2n +1 COOC m H 2m +1 Tạo từ
axit RCOOH và ancol R’COOH)
- Độ tan, nhiệt độ sôi của este < Độ tan, nhiệt độ sôi của
ancol < Độ tan, nhiệt độ sôi của axit
HCOOCH 3 < C 2 H 5 OH < CH 3 COOH
- Chất béo là trieste của glixerol với axit béo axit béo (là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh).
Công thức cấu tạo: (RCOO)3C H3 5
C 17 H 35 COOH(ax stearic)C 15 H 31 COOH (ax panmitic)
CHƯƠNG 2: CACBOHIRAT(GLUXIT) Hợp chất
Cacbohiđrat Glucozơ Monosaccarit Fructozơ Saccarozơ Đisaccarit mantozơ Tinh bột Polisaccarit Xenlulozơ
Công thức phân
tử
C 6 H 12 O 6 C 6 H 12 O 6 C 12 H 22 O 11 C 12 H 22 O 11 C 6 H 10 O 5 ) n C 6 H 10 O 5 ) n
Đặc điểm cấu tạo
- có nhiều nhóm –OH
kề nhau. - có nhiều nhóm –OH kề nhau. - có nhiều nhóm –OH kề
nhau.,không có CHO
- có nhiều nhóm –
OH kề nhau.,có CHO
- Cu(OH) 2
xanh lam
- Cu(OH) 2 xanh lam
- Cu(OH) 2 xanh lam
- Phản ứng màu với I 2 tím xanh
- HNO 3
Trang 4CHƯƠNG 3: AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN AMIN
1 Một số khái niệm:
Amin no, đơn chức: Cn H 2n+3 N (n 1) => Amin no, đơn chức, bậc 1: Cn H 2n+1 NH 2 (n 1) Amin đơn chức, bậc 1: RNH2 bậc 2 : (R) 2 NH ;
bậc 3 (R) 3 N
2 Tên amin = tên gốc ankyl + amin
- CH 3 NH 2 : metyl amin (bậc 1); (CH 3 ) 2 NH: đimetyl amin (bậc 2); (CH 3 ) 3 N: trimetyl amin (bậc 3); - C 2 H 5 NH 2 : etyl amin ; C 3 H 7 NH 2 : propyl amin ; CH 3 NHC 2 H 5 : etyl metyl amin….- C 6 H 5 NH 2 : phenyl amin (anilin).
dd quỳ tím không chuyển màu dd làm quỳ tím chuyển màu xanh
T/c hh đặc trưng của amin là tính bazơ (do trên N còn một cặp electron tự do chưa liên kết).
- Làm quỳ tím hóa xanh (trừ anilin-C 6 H 5 NH 2 là bazơ rất yếu không làm đổi màu quỳ tím)
- T/d với axit (HCl,…): RNH 2 + HCl → RNH 3 Cl (muối)
* Lưu ý: với anilin (C 6 H 5 NH 2 ) còn có p.ứ thế trên nhân thơm.
+ C6 H 5 NH 2 + 3Br2 → C 6 H 2 (B r) 3 NH 2 (trắng) + 3HBr ( NHẬN BẾT )
(2,4,6-tribrom anilin)
+ Anilin có tính bazơ yếu, bị bazơ mạnh đẩy ra khỏi dd muối:
C 6 H 5 NH 2 + HCl → C 6 H 5 NH 3 Cl (phenyl amoni clorua)
- Công thức chung : (NH 2 ) x R(COOH) y Khi x=1; y=1 => NH 2 R COOH
x> y quỳ tím hoá xanh x=1; y=1 quỳ tím không đổi màu x<y quỳ tím hoá đỏ
- Amino axit là hchc tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH 2 ) và nhóm cacboxyl (COOH)
- Trong dd, tồn tại ở dạng ion lưỡng cực: NH 3 RCOO
- Tên amino axit = axit + vị trí nhóm amino (-NH 2 ) + tên axit
+ Glyxin: NH 2 CH 2 COOH (axit αglu-O amino axetic)
+ Alanin: CH 3 CH(NH 2 ) COOH hay NH 2 CH(CH 3 )COOH (axit αglu-O amino propionic)
2 Tính chất hóa học:
a Tính chất lưỡng tính (tính bazơ là do nhóm –NH2 và tính axit là do nhóm –COOH)
- Tính bazơ (t/d với axit): NH2 RCOOH + HCl → NH 3 Cl RCOOH (muối)
- Tính axit (t/d với bazơ): NH2 RCOOH + NaOH → NH 2 RCOONa + H 2 O
b Tham gia p.ứ este hóa (t/d với ancol/HCl) NH2 R COOH + C 2 H 5 OH/HCl NH 3 Cl R COOC 2 H 5 + H 2O
c Pứ trùng ngưng → tạo polime + H 2 O n NH2 R COOH xt t p, ,o
COOH R
Trang 5niệm Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H
trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon.
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm aminoNH2 )
và nhóm cacboxylCOOH).
- Peptit là hợp
chất chứa từ 2 50 gốc - amino axit
liên kết với nhau bởi các liên kết peptit
tham gia p/ư trùng ngưng.
- gồm từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với
nhau bằng liên kết peptit
(- CONH-) theo một trật tự nhất định.
- gồm nhiều gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết
peptit (- CONH-) không theo một trật tự
- thành phần, số lượng, trật tự sắp xếp các α-amino axit thay
đổi → tạo ra các protein khác nhau (tính đa dạng của protein).
Tính
chất
1/ Pứ thủy phân ( trong môi trường axit (H + ),
bazơ (OH - ) hoặc enzim ) → tạo ra các α-amino
axit
2/ Pứ màu biure: T/d với Cu(OH)2 → tạo hợp
chất màu tím (đ/v peptit có từ 2 liên kết peptit trở).
1/ Pứ thủy phân ( trong mt axit (H + ), bazơ (OH - ) hoặc enzim
) → tạo ra các α-amino axit
2/ Pứ màu biure: T/d với Cu(OH)2 → tạo hợp chất màu tím.
*Lưu ý: Protein bị đông tụ khi đun nóng hoặc khi gặp axit,
Trang 6CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME POLIME VẬT LIỆU POLIME I-KHÁI NIỆM :
Polime hay hợp chất cao phân tử là những hợp chất
có PTK lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi là mắt xích liên
kết với nhau tạo nên.
-Điều kiện :Monome tham gia phản ứng trùng hợp phải
có liên kết bội ( liên kết đôi hoặc vòng kém bền có thể
2- Pứ trùng ngưng : Trùng ngưng là quá trình kết hợp
nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime)
đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (như
A Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
Một số chất polime được làm chất dẻo
1 Polietilen (PE).
,
n nCH CH CH CH
CH 3 CH 3 n
4 Poli(phenol-fomanđehit) (PPF)
-Có 3 dạng: nhựa novolac, rezol, rezit.
B Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.
tơ polieste (COOR) : lapsan
tơ vinylic: nitron
MỘT SỐ TƠ TỔNG HỢP THƯỜNG GẶP :
1 Tơ nilon – 6,6 (tơ tổng hợp) " thuộc loại poliamit.
2 Tơ nitron (tơ tổng hợp)
nCH 2 =CH ( CH 2 –CH ) n
CN CN Acrilonitrin poliacrilonitrin
C Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
1 Cao su thiên nhiên: Cao su isopren (C5 H 8 ) n
CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
1. Tính chất vật lí chung
- tính dẻo (Au, Al, Ag…)
- tính dẫn điện (Ag, Cu, Au, Al, Fe )
- Tính dẫn nhiệt (Ag, Cu, Au, Al, Fe )
- Ánh kim
- L ưu ý:
Kim loại có khối lượnng riêng nhỏ nhất là Li, lớn nhât là Os
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, cao nhất là W
Trang 7pp điện phân nóng chảy pp nhiệt luyện oxit kl M x O y + C;CO;H 2 ; Al KL + CO; CO 2 ; H 2 O ;Al 2 O 3
t/d với HCl; H 2 SO 4 loãng không tác dụng t/d HNO 3 ; H 2 SO 4 đ ( Al;Fe; Cr không tác dụng ở trạng thái đặc nguội) k/tác dụng
KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM I.1 KLK :
1 Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron:
- KLK gồm: Liti (Li) , Natri (Na) , Kali (K) , Rubiđi (Rb) , Xesi (Cs) , Franxi (Fr) Thuộc nhóm IA
- Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns 1 Có 1e ở lớp ngoài cùng
2 Tính chất hóa học: Có tính khử mạnh: M M + + e
a T/d với phi kim:
Thí dụ: 4Na + O 2 2Na 2 O 2Na + Cl 2 2NaCl
b T/d với axit (HCl , H 2 SO 4 loãng): tạo muối và H2
2R + 2HCl 2RCl + H 2 ↑ 2 R + H 2 SO 4 R 2 SO4 + H 2 ↑ Thí dụ: 2Na + 2HCl 2NaCl + H 2 ↑
c T/d với nước: tạo dd kiềm và H2 M + H 2 O ROH + 1/2H 2 ↑ Thí dụ: Na + H 2 O NaOH + 1/2H 2 ↑
3 Điều chế:
a Nguyên tắc: khử ion KLK thành nguyên tử kim loại.
b Phương pháp: đp nóng chảy muối halogen hoặc hidroxit của chúng.
2RCl đpnc 2R + Cl 2 4ROH đpnc 4R + 2H 2 O + O 2
Thí dụ: điều chế Na bằng cách đp nóng chảy NaCl và NaOH
PTĐP: 2NaCl đpnc 2Na + Cl 2 4NaOH đpnc 4Na + 2H 2 O + O 2
KIM LOẠI KIỀM THỔ-HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
Thuộc nhóm IIA gồm các nguyên tố sau: beri (Be) , magie (Mg) , canxi (Ca) , stronti (Sr) , bari (Ba).
Cấu hình electron:Be (Z=4) 1s 22s 2 hay [He]2s 2 Mg (Z=12) 1s 2 2s 2 2p 63s 2 hay [Ne]3s 2 Ca (Z= 20) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 64s 2 hay [Ar]4s 2
Đều có 2e ở lớp ngoài cùng
II./ Tính chất hóa học:
Có tính khử mạnh (nhưng yếu hơn kim loại kiềm) M -> M 2+ + 2e
1./ Tác dụng với phi kim:
Thí dụ: Ca + Cl 2 -> CaCl 2 2Mg + O 2 -> 2MgO
2./ Tác dụng với dung dịch axit:
a./ Với axit HCl , H 2 SO 4 loãng: tạo muối và giải phóng H2
Thí dụ: Mg + 2HCl -> MgCl 2 + H 2 Mg + H 2 SO 4 -> MgSO 4 + H 2
b./ Với axit HNO 3 , H 2 SO 4 đặc: tạo muối + sản phẩm khử + H2O
Thí dụ: 4Mg + 10HNO 3 ( loãng) -> 4Mg(NO 3 ) 2 + NH 4 NO 3 + 3H 2 O 4Mg + 5H 2 SO 4 (đặc) -> 4MgSO 4 + H 2 S + 4H 2 O
3./ Tác dụng với nước:
Ở nhiệt độ thường: Ca , Sr , Ba phản ứng tạo bazơ và H 2 Thí dụ: Ca + 2H 2 O -> Ca(OH) 2 + H 2
B./ Một số hợp chất quan trọng của canxi:
I./ Canxi hidroxit – Ca(OH) 2 : + Tác dụng với axit: Ca(OH) 2 + 2HCl -> CaCl 2 + 2H 2 O
+ Tác dụng với oxit axit: Ca(OH) 2 + CO 2 -> CaCO 3 ↓ + H 2 O (nhận biết khí CO 2 )
+ Tác dụng với dung dịch muối: Ca(OH) 2 + Na 2 CO 3 -> CaCO 3 ↓ + 2NaOH
II./ Canxi cacbonat – CaCO 3:
+ Phản ứng phân hủy: CaCO 3 t o CaO + CO 2
+ Phản ứng với axit mạnh: CaCO 3 + 2HCl -> CaCl 2 + CO 2 + H 2 O
+ Phản ứng với nước có CO 2 : CaCO 3 + H 2 O + CO 2 -> Ca(HCO 3 ) 2
III./ Canxi sunfat:
Thạch cao sống: CaSO 4 2H 2 O Thạch cao nung: CaSO 4 H 2 O Thạch cao khan: CaSO 4
C./ Nước cứng:
1./ Khái niệm: nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg 2+ được gọi là nước cứng.
Phân loại:
a./ Tính cứng tạm thời: gây nên bởi các muối Ca(HCO 3 ) 2 và Mg(HCO 3 ) 2
b./ Tính cứng vĩnh cửu: gây nên bởi các muối CaSO 4 , MgSO 4 , CaCl 2 , MgCl 2
c./ Tính cứng toàn phần: gồm cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu.
2./ Cách làm mềm nước cứng:
Nguyên tắc: là làm giảm nồng độ các ion Ca2+ , Mg 2+ trong nước cứng.
a./ phương pháp kết tủa:
* Đối với nước có tính cứng tạm thời:
+ Đun sôi , lọc bỏ kết tủa.
Thí dụ: Ca(HCO 3 ) 2 t o CaCO 3 ↓ + CO 2 ↑ + H 2 O
+ Dùng Ca(OH) 2 , lọc bỏ kết tủa:
Thí dụ: Ca(HCO 3 ) 2 + Ca(OH) 2 -> 2CaCO 3 ↓ + 2H 2 O
+ Dùng Na 2 CO 3 ( hoặc Na 3 PO 4 ):
Thí dụ: Ca(HCO 3 ) 2 + Na 2 CO 3 -> CaCO 3 ↓ + 2NaHCO 3
* Đối với nước có tính cứng vĩnh cửu và toàn phần: dùng Na 2 CO 3 (hoặc Na 3 PO 4 )
Thí dụ: CaSO 4 + Na 2 CO 3 -> CaCO 3 ↓ + Na 2 SO 4
b./ Phương pháp trao đổi ion:
3./ Nhận biết ion Ca 2+ , Mg 2+ trong dung dịch: Thuốc thử: dung dịch chứa CO32- (như Na 2 CO 3 …)
Bài 27: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
A./ Nhôm:
I./ Vị trí – cấu hình electron:
Trang 81./ Tác dụng với phi kim:
Thí dụ: 2Al + 3Cl 2 -> 2AlCl 3 4Al + 3O 2 -> 2Al 2 O 3
2./ Tác dụng với axit:
a./ Với axit HCl , H 2 SO 4 lỗng:
Thí dụ: 2Al + 6HCl -> 2AlCl 3 + 3H 2 2Al + 3H 2 SO 4 -> Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2
b./ Với axit HNO 3 , H 2 SO 4 đặc:
Thí dụ: Al + 4HNO 3 (lỗng) -> Al(NO 3 ) 3 + NO + 2H 2 O 2Al + 6H 2 SO 4 (đặc) t o Al 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O
Chú ý: Al khơng tác dụng với HNO 3 đặc nguội và H 2 SO 4 đặc nguội
3./ Tác dụng với oxit kim loại: Thí dụ: 2Al + Fe2O 3 t o Al 2 O 3 + 2Fe
4./ Tác dụng với nước: Nhơm khơng tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao vì trên bề mặt của Al phủ kin một lớp Al2 O 3 rất mỏng, bền và mịn khơng cho nước và khí thấm qua.
5./ Tác dụng với dung dịch kiềm: Thí dụ: 2Al + 2NaOH + 2H2O -> 2NaAlO 2 + 3H 2 ↑
IV./ Sản xuất nhơm:
1./ nguyên liệu: quặng boxit (Al2O 3 2H 2 O)
2./ Phương pháp: điện phân nhơm oxit nĩng chảy
Thí dụ: 2Al 2 O 3 đpnc 4Al + 3O 2
B./ Một số hợp chất của nhơm
I./ Nhơm oxit – A 2 O 3 :
Al 2 O 3 là oxit lưỡng tính
Tác dụng với axit: Al2O 3 + 6HCl -> 2AlCl 3 + 3H 2 O
Tác dụng với dung dịch kiềm: Al 2 O 3 + 2NaOH -> 2NaAlO 2 + H 2 O
II./ Nhơm hidroxit – Al(OH) 3 :
Al(OH) 3 là hidroxit lưỡng tính.
Tác dụng với axit: Al(OH)3 + 3HCl -> AlCl 3 + 3H 2 O
Tác dụng với dung dịch kiềm: Al(OH) 3 + NaOH -> NaAlO 2 + 2H 2 O
Điều chế Al(OH) 3 :
AlCl 3 + 3NH 3 + 3H 2 O -> Al(OH) 3 ↓ + 3NH 4 Cl Hay: AlCl 3 + 3NaOH -> Al(OH) 3 + 3NaCl
III./ Nhơm sunfat:
Quan trọng là phèn chua, cơng thức: K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O hay KAl(SO 4 ) 2 12H 2 O
IV./ Cách nhận biết ion Al 3+ trong dung dịch:
+ Thuốc thử: dung dịch NaOH dư
+ Hiện tượng: kết tủa keo trắng xuất hiện sau đĩ tan trong NaOH dư.
Chương 7: SẮT VÀ MỢT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG Bài 31: SẮT (Fe=56) I./ Vị trí – cấu hình electron:
Sắt ở ơ thứ 26, nhĩm VIIIB, chu kì 4
Cấu hình electron: Fe (Z=26): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2 hay [Ar]3d 6 4s 2 Fe 2+ : [Ar]3d 6 Fe 3+ : [Ar]3d 5
II./Tính chất vật lí : Sắt cĩ tính nhiễm từ khí bị nam châm hút.Dẫn điện kém và giảm dần :Ag>Cu>Au>Al>Fe
II./ Tính chất hĩa học:Cĩ tính khử trung bình Fe -> Fe+2 + 2e Fe -> Fe +3 + 3e
1./ Tác dụng với phi kim:
Thí dụ: Fe + S t o FeS 3Fe + 2O 2 t o Fe 3 O 4 2Fe + 3Cl 2 t o 2FeCl 3
2./ Tác dụng với axit: a./ Với dung dịch HCl, H 2 SO 4 lỗng: tạo muối Fe (II) và H2
Thí dụ: Fe + H 2 SO 4 → FeSO 4 + H 2 ↑ Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
b./ Với dung dịch HNO 3 và H 2 SO 4 đặc nĩng: tạo muối Fe (III)
Thí dụ: Fe + 4 HNO 3 (lỗng) → Fe(NO 3 ) 3 + NO↑ + 2H 2 O 2Fe + 6H 2 SO 4 (đặc) t o Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 ↑ + 6H 2 O
Chú ý: Fe khơng tác dụng với axit HNO 3 đặc nguội và H 2 SO 4 đặc nguội
3 Tác dụng với dung dịch muối: Fe khử được ion của các kim loại đứng sau nĩ. Thí dụ: Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu↓
Các loại quặng chứa Fe quan trọng: Hematit đỏ: Fe2O 3 khan Hematit nâu: Fe 2 O 3 nH 2 O Manhetit: Fe 3 O 4 Xiderit: FeCO 3 Pirit: FeS 2
Bài 32: HỢP CHẤT CỦA SẮT I./Hợp chất sắt (II)
Tính chất hĩa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính khử (dễ bị oxi hĩa)
1./ Sắt (II) oxit: FeO Thí dụ: 3FeO + 10HNO 3 (lỗng) t o 3Fe(NO 3 ) 3 + NO↑ + 5H 2 O Fe 2 O 3 + CO t o 2FeO + CO 2 ↑
2./ Sắt (II) hidroxit: Fe(OH) 2 Thí dụ: 4Fe(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O -> 4Fe(OH) 3 ↓
3./ Muối sắt (II): Thí dụ: 2FeCl2 + Cl 2 -> 2FeCl 3
Chú ý: FeO , Fe(OH)2 khi tác dụng với HCl hay H 2 SO 4 lỗng tạo muối sắt (II)
Thí dụ: FeO + 2HCl -> FeCl 2 + H 2 Fe(OH) 2 + 2HCl -> FeCl 2 + 2H 2 O
II./ Hợp chất sắt (III): Hợp chất sắt (III) cĩ tính oxi hĩa.
1./ Sắt (III) oxit: Fe 2 O 3 -Là oxit bazơ: tác dụng với axit tạo muối sắt (III) và nước.
Thí dụ: Fe 2 O 3 + 6HCl -> 2FeCl 3 + 3H 2 O Fe 2 O 3 + 6HNO 3 -> 2Fe(NO 3 ) 3 + 2H 2 O
Bị CO, H 2 , Al khử thành Fe ở nhiệt độ cao: Thí dụ: Fe 2 O 3 + 3CO t o 2Fe + 3CO 2
Điều chế: phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao Thí dụ: 2Fe(OH) 3 t o Fe 2 O 3 + 3H 2 O
2./ Sắt (III) hidroxit: Fe(OH) 3
Tác dụng với axit: tạo muối và nước Thí dụ: Fe(OH) 3 + 3H 2 SO 4 -> Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O
Điều chế: cho dung dịch kiềm tác dụng với muối sắt (III) Thí dụ: FeCl 3 + 3NaOH -> Fe(OH) 3 ↓ + 3NaCl
3./ Muối sắt (III):Cĩ tính oxi hĩa (dễ bị khử)
Thí dụ: Fe + 2FeCl 3 -> 3FeCl 2 Cu + 2FeCl 3 -> 2FeCl 2 + CuCl 2
Gang: + Khái niệm: Hợp kim của Fe và C (2- 5%); Nguyên tắc sản xuất: Khử Fe 2 O 3 bằng CO nhiệt độ cao
Thép: + Khái niệm: Hợp kim của sắt với C(0.01- 2%); Nguyên tắc sản xuất: giảm hàm lượng tạp chất cĩ trong gang
BÀI 34: CROM VÀ HỢP CHẤT CROM
Trang 9I./ Vị trí – cấu hình electron:Ô thứ 24, thuộc nhóm VIB, chu kì 4Cấu hình electron: Cr (Z=24): 1s2s 2p 3s 3p 3d 4s hay [Ar]3d 4s
II./ Tính chất hóa học:
Crom có tính khử mạnh hơn sắt, các số oxi hóa thường gặp của crom là: +2 , +3 , +6
1./ Tác dụng với phi kim: tạo hợp chất crom (III)
Thí dụ: 4Cr + 3O 2 t o 2Cr 2 O 3 2Cr + 3Cl 2 t o 2CrCl 3 2Cr + 3S t o Cr 2 S 3
2./ Tác dụng với nước:
Crom (Cr) không tác dụng với nước ở bất kì nhiệt độ nào
3./ Tác dụng với axit:HCl và H 2 SO 4 tạo muối Cr +2
Thí dụ: Cr + 2HCl -> CrCl 2 + H 2 Cr + H 2 SO 4 -> CrSO 4 + H 2
Chú ý: Cr không tác dụng với HNO 3 đặc nguội và H 2 SO 4 đặc nguội.
III./ Hợp chất của crom:
1./ Hợp chất crom (III): a./ Crom (III) oxit: (Cr2 O 3 ) là oxit lưỡng tính
Thí dụ: Cr 2 O 3 + 2NaOH -> 2NaCrO 2 + H 2 O Cr 2 O 3 + 6HCl -> 2CrCl 3 + 3H 2 O
b./ Crom (III) hidroxit: (Cr(OH)3) là một hidroxit lưỡng tính.
Thí dụ: Cr(OH) 3 + NaOH -> NaCrO 2 + 2H 2 O Cr(OH) 3 + 3HCl -> CrCl 3 + 3H 2 O
Chú ý: muối crom (III) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Thí dụ: 2CrCl 3 + Zn -> 2CrCl 2 + ZnCl 2 2NaCrO 2 + 3Br 2 + 8NaOH -> 2Na 2 CrO 4 + 6NaBr + 4H 2 O
2./ Hợp chất crom (VI): a./ Crom (VI) oxit: CrO 3 Là oxit axit.
Có tính oxi hóa mạnh: S , P , C , C 2 H 5 OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO 3
b./ Muối crom (VI):
Có tính oxi hóa mạnh Thí dụ: K 2 Cr 2 O 7 + 6FeSO 4 + 7H 2 SO 4 -> 3Fe 2 (SO 4 ) 3 + Cr 2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4 + 7H 2 O
- Hợp chất crom (III): Cr2O3, Cr(OH)3 (tính lưỡng tính);
- Hợp chất crom (VI): CrO3 (oxit axit và có tính oxi hoá mạnh); CrO 2
4
và Cr2O 2 7
(màu da cam) (màu vàng)
C4H9X;C4H9OH;C4H9CHO; C4H9COOH =(4đp)
C5H11X;C5H11OH; C5H11CHO ;C5H11COOH=(8đp)
C6H13X;C6H13OH; C6H13CHO; C6H13COOH =(17đp)Ete C3H8O( 1) C4H10O(3) C5H12O(6)
Số đpete CnH2n+2O = (n – 1)( n – 2) (2 <n < 6)Xeton C3H6O ( 1)C4H8O( 1) C5H10O(3) Số ĐP xeton CnH2nO = (n – 2)( n – 3) (2 <n < 7)
2 n
n
H.C thơm cơ bản C7H7X; C7H7CH3 ;C7H7OH C7H7 CHO;C7H7 COOH (4đp)
amino axit C3H7NO2 (2) ;C4H9NO2(5=2+3 )
gly và ala Đipeptit=(4); đipeptit (1g+1a)= (2) tripeptit(1g+2a)= (3)
Số n peptitmax = xn x amino axit khác nhau
CÁC CÔNG TH C T NH NHANH HÓA H C ỨC TÍNH NHANH HÓA HỌC ÍNH NHANH HÓA HỌC ỌC
1/CO2 vào dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2: nkết tủa=nOH- – nCO2
Trang 102/CO2 vào dd chứa hhNaOH và Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2:
nCO3- = nOH- – nCO2 (đk:nCO3-<nCO2)
ss nBa2+ hoặc nCa2+ để xem chất nào pứhết
3 Tính VCO2 cần hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 thu được lượng kết tủa theo yêu cầu:
+) nCO2 = nktủa +) nCO2 = nOH- - nktủa
4/Vdd NaOH cần cho vào dd Al3+
+) nOH- = 3nktủa +) nOH- = 4n Al3+ – nktủa
5 Tính Vdd HCl cho vào dd Na[Al(OH)]4 (hoặc NaAlO2) để
+) nH+ = nktủa +) nH+ = 4nNa[Al(OH)]4- – 3nktủa
6.Tính Vdd NaOH cần cho vào dd Zn2+ để xuất hiện lượng kết tủa theo yêu cầu
9 Tính m muối sunfat thu được khi hoà tan hết hhoxit kim loại bằng H2SO4 loãng:msunfat = mh + 80nH2SO4
10.Tính m muối clorua thu được khi hoà tan hết hhoxit kim loại bằng dd HCl: m clorua = mh +27,5nHCl
11/ Tính m muối clorua thu được khi hoà tan hết hhkim loại bằng dd HCl vừa đủ:m clorua = mh +35,5nHCl
12/ Tính m muối sunfat thu được khi hoà tan hết hhcác kim loại bằng H2SO4 đặc,nóng giải phóng khí
15 Tính số mol H2 SO4 nH2SO4 = 2nSO2
16 Tính m muối nitrat mmuối = mkl + 62( 3nNO + nNO2 + 8nN2O +10nN2)
17.Tính m muối thu được khi cho hhsắt và các oxit sắt t/dvới HNO3 dư giải phóng khí NO: mMuối=(mh + 24nNO)
18.Tính m muối thu mMuối= (mh + 8nNO2)
Lưu ý: Dạng toán này, HNO3 phải dư để muối thu được là Fe(III).Không được nói HNO3 đủ vì Fe dư
sẽ khử Fe3+ về Fe2+ : Nếu giải phóng hhNO và NO2 thì công thức là: mMuối= (mh + 8.nNO2 +24.nNO)
19.Tính m muối thu được khi hoà tan hết hhgồm Fe,FeO, Fe2O3,Fe3O4 bằng H2SO4 đặc,nóng,dư giảiphóng khí SO2 mMuối= (mh + 16nSO2)
20 Tính m sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hoá lượng sắt này bằng oxi được hhrắn X Hoà tan hết rắn Xtrong HNO3 loãng dư được NO: mFe= (mh + 24nNO)
21 Tính m sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hoá lượng sắt này bằng oxi được hhrắn X Hoà tan hết rắn Xtrong HNO3 loãng dư được NO2: mFe= (mh + 8nNO2)
22.Tính VNO( hoặc NO2) thu được khi cho hhsản phẩm sau pứnhiệt nhôm(hoàn toàn hoặc không hoàntoàn) t/dvới HNO3: nNO = [3.nAl + (3x -2y)nFexOy
nNO2 = 3nAl + (3x -2y)nFexOy
23 Tính pH của dd axit yếu HA:
pH = – (log Ka + logCa) hoặc pH = –log( xCa)
24 Tính pH của dd hhgồm axit yếu HA và muối NaA pH = –(log Ka + log )
25 Tính pH của dd axit yếu BOH: pH = 14 + (log Kb + logCb)
26 Tính hiệu suất pứ tổng hợp NH3 : (Tổng hợp NH3 từ hhgồm N2 và H2 với tỉ lệ mol tương ứng là 1:3)H% = 2 – 2
% VNH3 trong Y được tính: %VNH3 = –1
27 Xác định kim loại M có hiđroxit lưỡng tính dựa vào pứdd Mn+ với dd kiềm
Dù M là kim loại nào trong các kim loại có hiđroxit lưỡng tính (Zn,Cr,Sn,Pb, Be) thì số mol OH- dùng
để Mn+ kết tủa toàn bộ sau đó tan vừa hết cũng được tính là nOH- = 4nMn+ = 4nM
28 Xác định kim loại M có hiđroxit lưỡng tính dựa vào pứdd Mn+ với dd MO2n-4 (hay [M(OH)4] n-4) với
dd axit:
Dù M là kim loại nào trong các kim loại có hiđroxit lưỡng tính (Zn,Cr,Sn,Pb, Be) thì số mol H+ dùng để
Trang 11kết tủa M(OH)n xuất hiện tối đa sau đó tan vừa hết cũng được tính là : nH = 4nMO2n-4 = 4n[M(OH)4]n-4
29.Tính m gam Fe3O4 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hhrắn sau pứbằngHNO3 loãng dư được khí NO là duy nhất: m = ( mx + 24nNO)
M Fe2O3 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hhrắn sau pứbằng HNO3 loãng dưđược khí NO là duy nhất: m = ( mx + 24nNO)
30 Tính m gam Fe3O4 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hhrắn sau pứbằng
H2SO4 đặc, nóng, dư được khí SO2 là duy nhất: m = ( mx + 16nSO2)
M Fe2O3 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hh rắn sau pứ bằng H2SO4 đặc,nóng, dư được khí SO2 là duy nhất m = ( mx + 16nSO2)
31 Tính H hiđro hoá nken: H% = 2 – 2
32 Tính H hiđro hóa anđehit đơn chức no: H% = 2 – 2
33 Tính % ankan A tham gia pứtách Tiến hành pứtách ankan A,công thức C2H2n+2 được hhX gồm H2 vàcác hiđrocacbon thì % ankan A đã pứlà: A% = – 1
34 Xác định công thức phân tử ankan A dựa vào pứtách của A:
Tiến hành pứtách V(l) hơi ankan A,công thức C2H2n+2 được V’ hơi hhX gồm H2 và các hiđrocacbon thì tacó:MA = MX
43/ số C của ancol no hoặc ankan =
43.Tìm công thức phân tử ancol no, mạch hở dựa vào tỉ lệ mol giữa ancol và O2 trong pứcháy:Giả sử đốtcháy hoàn toàn 1 mol ancol no, mạch hở A, công thức CnH2n +2Ox cần k mol thì ta có: n = ( x n )
44 Tính m ancol đơn chức no mancol = mH2O –
Lưu ý: M ancol đơn chức( hoặc hhancol đơn chức no ) còn được tính: mancol = 18nH2O – 4nCO2
45 Tính số đi, tri, tetra …, n peptit tối đa tạo bởi hhgồm x amino axit khác nhau: Số n peptitmax = xn
Tính số trigilxerit tạo bởi gilxerol với các axit cacboxylic béo Số trieste =
47 Tính số ete tạo bởi hhn ancol đơn chức:Số ete =
48 Tính m amino axit A ( chứa n nhóm NH2 và m nhóm COOH ) khi cho amino axit này vào dung dịchchứa a mol HCl, sau đó cho dung dịch sau pứt/dvừa đủ với b mol NaOH:
Lưu ý: Lysin: NH2(CH2)4CH(NH2)COOH.= 146
Axit glutamic: H2NC3H5(COOH)2.= 147
50 Tính số liên kết π của hợp chất hữu cơ mạch hở A, CT CxHy hoặc CxHyOz dựa vào mối liên quan giữa
số mol CO2; H2O thu được khi đốt cháy A: A là CxHy hoặc CxHyOz mạch hở,cháy cho nCO2 – nH2O = k.nA
thì A có số π = k +1
Lưu ý: Hợp chất CxHyOzNtClu có số πmax =
51 Xác định công thức phân tử của một anken dựa vào phân tử khối của hhanken và H2 trước và sau khidẫn qua bột Ni nung nóng:n =
+ M1 là phân tử khối hhanken và H2 ban đầu
+ M2 là phân tử khối hhsau phản ứng, không làm mất màu dd Br2
+ Công thức của ankin dựa vào pứhiđro hoá là: n =
52.số sản phẩm crăkinh ankan CnH2n +2 số sp=(n-2)2
Trang 12PHẦN KẾT LUẬN : NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
I/Hữu cơ Cho các chất (1)C 2 H 5 OH; (2)C 6 H 5 OH; (3)CH 3 CHO; (4)CH 3 COOC 2 H 5 ; (5)C 2 H 5 NH 2 ;
chảy pp nhiệt luyện oxit kl MH2O ;Al2O3 xOy+ C;CO;H2; Al KL + CO; CO2;
t/d HNO3; H2SO4 đ ( Al;Fe; Cr không tác dụng ở trạng thái đặc nguội) k/tác
Trang 137/Kim loại điều chế bằng điện phân dung dịch là
8/Kim loại điều chế bằng pp thủy luyện là
9/Kim loại pứ với CuSO4 là Không phản ứng là
10/Kim loại pứ với FeCl2 là Không phản ứng là
11/ Kim loại điều chế bằng pp nhiệt luyện là
12/ chất phản ứng với Na2CO3; K2CO3 ( 2 3 CO )tạo kết tủa là
12/Chất phản ứng NaOH và HCl là
13/Chất phản ứng NaOH và HCl và là chất lưỡng tính
14/ Nhận biết các muối có các kim loại khác nhau hay dùng
15)Chất làm quì tím hóa đỏ là
16)Chất làm quì tím hóa xanh là
17/Kim loại pứ với FeCl3 là để đưa về FeCl2 là
18/hợp chất của Fe vừa có tính oxH vừa có tính khử là chỉ có tính OXH là
Chương 1 ESTE - LIPIT 1)Công thức chung của este no, đơn chức là:
3/Số đồng phân este của C 3 H 6 O 2 , C 4 H 8 O 2 , C 5 H 10 O 2 là:
4)Số đồng phân đơn chức của C 3 H 6 O 2 , C 4 H 8 O 2 , C 5 H 10 O 2 là:
5)Pứ thủy phân este trong môi trường kiềm là pứ
đặc điểm Pứ thủy phân este trong môi trường axit là pứ đặc điểm
6)Phương trình đốt cháy của este no, đơn chức là: .
7)Công thức của các este: vinyl axetat, phenyl axetat, metyl propionat, etyl axetat lần lượt là: .
8)Điều chế etyl axetat đi từ và
9)Điều chế vinyl axetat đi từ và
10)Thủy phân etyl axetat( ) trong môi trường axit thu được
11)Thủy phân etyl axetat( ) trong môi trường bazơ thu được
12)Xà phòng hóa vinyl axetat thu được
13)Este A, B, C có công thức là C 4 H 8 O 2 t/d với NaOH thu được C 3 H 5 O 2 Na, C 2 H 3 O 2 Na, CHO 2 Na Công thức của A, B, C là:
14)Chất béo là trieste của
15)Ở nhiệt độ thường, chất béo ở dạng rắn khi trong phân Chất béo ở dạng lỏng khi trong phân tử
16)Để chuyển chất béo từ dạng lỏng sang dạng rắn người ta dùng pứ
17)Hai axit béo kết hợp với glyxerol tạo tối đa trieste , tạo trieste có thành phần khác nhau
18)Tên gọi của các axit béo có công thức C 17 H 35 COOH, C 15 H 31 COOH, C 17 H 33 COOH lần lượt là
19)Tên gọi của các chất béo có công thức (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 , (C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 , (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 lần lượt là
20)Xà phòng hóa (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 , (C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 thu được sản phẩm là:
21)Xà phòng là:
Trang 1422)Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là:
1: Số đồng phân este ứng với công thức ptử C3H6O2 là A 2 B 5 C. 4 D
4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức ptử C4H8O2 làA. 4 B 3 C .5 D 6
5: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức ptử C2H4O2 lần lượt t/d với: Na, NaOH,
6: Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic CTCT thu gọn của X là
A CH3COOCH3 B HO-C2H4-CHO C HCOOC2H5 D C2H5COOH
7: Hợp chất X có CTCT: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A propyl axetat B etyl axetat C metyl axetat D metyl propionat
8: Thủy phân este E có công thức ptử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sphữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một pứ duy nhất Tên gọi của E là:
A etyl axetat B metyl propionat C ancol etylic D propyl fomat.
9: Este etyl axetat có công thức làA CH3COOC2H5 B CH3COOH C. CH3CH2OH D
CH3CHO
10: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, spthu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và C2H5OH C HCOONa và CH3OH D CH3COONa và
CH3OH
11: Este etyl fomiat có công thức làA HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 C HCOOCH3.D
HCOOCH=CH2
12: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dd NaOH, spthu được là
A CH3COONa và C2H5OH B. CH3COONa và CH3OH C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và
CH3OH
13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
14: Este metyl acrilat có công thức làA. CH3COOCH3.B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D
HCOOCH3
15: Este vinyl axetat có công thức làA CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D
HCOOCH3
16: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dd NaOH, spthu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH2=CHOH C CH3COONa và CH3CHO D
C2H5COONa và CH3OH
17: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3với một lượng vừa đủ dd NaOH, spthu được là
A C2H5COONa và CH3OH.B CH3COONa và CH3CHO.C CH3COONa và CH2=CHOH D
CH2=CHCOONa và CH3OH
18: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã pứ Tên gọi của
este là
A n-propyl axetat B metyl axetat C metyl fomiat D etyl axetat
19: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng ptử bằng 60 đvC X1 có khả năng pứ với: Na, NaOH,
Na2CO3 X2 pứ với NaOH (đun nóng) nhưng không pứ Na CTCT của X1, X2 lần lượt là:A CH3-COOH, CH3-COO-CH3
B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.C CH3-COOH, H-COO-CH3 D. H-COO-CH3, CH3-COOH
20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một pt pứ):Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất
Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
21: Một este có công thức ptử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit CTCT thu gọn của este đó làA HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH3COO-CH=CH2 D
24: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được splà
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.C. C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
26: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được splà
A C15H31COONa và glixerol B C17H35COOH và glixerol.C. C15H31COONa và etanol D C17H35COONa
và glixerol
27: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được splà
Trang 15A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa
và glixerol
28: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được splà
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
28: Dãy gồm các chất đều t/dvới dd NaOH là: A metyl axetat, glucozơ, etanol B metyl axetat, alanin, axit axetic
C etanol, fructozơ, metylamin D glixerol, glyxin, anilin
29: Chất nào sau đây t/dvới dd NaOH sinh ra glixerol? A Triolein B Metyl axetat C Glucozơ D
Saccarozơ
30: Ở điều kiện thích hợp, hai chất pứ với nhau tạo thành metyl fomat là
CH3OH
31: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được
32: Chất X có CTCT CH2 = CH – COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl fomat B etyl axetat C metyl axetat D metyl acrylat
33.Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với
35: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong
36: Chất X có công thức ptử C2H4O2, cho chất X t/d với dd NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại
A ancol no đa chức B axit không no đơn chức C este no đơn chức D axit no đơn chức
37: Trong ptử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số đồng phân
DẠNG 1: THỦY PHÂN ESTE TRONG MÔI TRƯƠNG KIỀM
1: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dd NaOH 1M vừa đủ thu được 8,2 g muốihữu cơ Y và một ancol Z Tên gọi của X là:
2: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dd NaOH 1M vừa đủ, thu được muối hữu
cơ Y và 4,6g ancol Z Tên gọi của X là:
3: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dạng hết với dd KOH, thu được muối và 2,3 gam ancoletylic Công thức của este là:A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D.HCOOC2H5
4 : Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 150ml dd NaOH 1M Sau khi p.ứ xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu
5: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 50ml dd NaOH 1M Sau khi p.ứ xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu
5: Đốt cháy hoàn 4,5 gam một este no, đơn chức A, rồi dẫn sp cháy qua bình đựng nước vôi trong thu được
10 gam kết tủa và ddX Đung kỹ ddX thu được 5 gam kết tủa nữa Công thức phân tử của A là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C3H4O2 D C4H6O2
DẠNG 3: KẾT HỢP PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY VÀ THỦY PHÂN
1 : Đốt cháy hoàn toàn 1,48 g hợp chất hữu cơ X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,08 g H2O Nếu cho 1,48
g X t/d với NaOH thì thu được 1,36 g muối CTCT của X là:
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOC3H7
Trang 16D C2H5COOH.
2: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 g este X thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,9 g H2O Nếu cho 4,4 g X t/d vừa đủ với
50 ml dd NaOH 1M thì tạo 4,1 g muối CTCT của X là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C3H7COOH
3: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 g este X đơn chức thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 g nước Nếu cho 7,4 g Xt/d hoàn toàn với NaOH thì thu được 3,2 gam ancol Y và một lượng muối Z Tìm CTCT của X, khối lượngmuối Z
DẠNG 4: HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG ESTE HÓA
1: Thực hiện pứ este hóa m (gam) axit axetic bằng một lượng vừa đủ ancol etylic (xt H2SO4 đặc), thu được0,02 mol este (giả sử hiệu suất pứ đạt 100%) thì giá trị của m là:
2: Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có H2SO4 đặc xt) Đến khi pứ kết thúc thu được 11g
3 : Cho 6 g axit axetic t/d với 9,2 g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) Sau p.ứ thu được 4.4 g este.Hiệu suất của p.ứ este hóa là:
4 : Cho 12 g axit axetic t/d với 4,6 g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) Sau p.ứ thu được 4.4 g este
D 55%
5 : Cho 6 g axit axetic t/d với 9,2 g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), với hiệu suất đạt 80% Sau
LIPIT
B MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: CHỈ SỐ AXIT – CHỈ SỐ XÀ PHÒNG
1: Để trung hòa hết lượng axit tự do có trong 5,6 g chất béo, người ta dùng hết 5 ml dd KOH 0,1M chỉ số
2: Để trung hòa hết lượng axit tự do có trong 5,6 g chất béo, người ta dùng hết 7ml dd KOH 0,1M chỉ số
3 : Để trung hòa hết 4,2 g chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần một lượng NaOH là:
4 : Khi xà phòng hóa hoàn toàn 2,52 g chất béo có chỉ số xà phòng hóa là 200 thu được 0,138 g glixerol
DẠNG 2: TÍNH KHỐI LƯỢNG XÀ PHÒNG VÀ GLIXERROL THU ĐƯỢC THEO HSPU
1: Đun nóng lipit cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử pứ xảy ra hoàn toàn Khối lượng glixerin thu được
2: Khối lượng Glyxêrin thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại Glyxêrin tristearat) có chứa 20% tạpchất với dd NaOH (coi như pứ xảy ra hoàn toàn):A 0,184 kg B 0, 89 kg C 1, 78 kg D 1, 84 kg 3: Khi cho 178 kg chất béo trung tính, pứ vừa đủ với 120 kg dd NaOH 20%, giả sử pứ hoàn toàn Khốilượng xà phòng thu được là A 146,8 kg B 61,2 kg C 183,6 kg D 122,4 kg
4: Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn Olein (Glyxêrin trioleat) nhờ chất xúc tác Ni:
5: Khối lượng Olein cần để sản xuất 5 tấn Stearin là:
Chương 2 cacbohiđrat (gluxit)
1) Các hợp chất thuộc nhóm monosaccarit là: Các hợp chất thuộc nhóm đisaccarit là: Các hợp chất thuộc nhóm polisaccarit là:
2) Công thức của glucozơ, saccarozơ, tinh bột là: 3) Để CM glucozơ có 5 nhóm OH Glucozơ pứ với Để CM glucozơ có nhiều nhóm OH Glucozơ pứ với Để chứng minh glucozơ là hợp chất tạp chức cho glucozơ pứ với
5) Pứ chứng tỏ glucozơ có tính khử là: .
Trang 176) Pứ chứng tỏ glucozơ có tính oxi hóa là: .
7) Đồng phân của glucozơ là: Đồng phân của saccarozơ là: .
8) Glucozơ và fructozơ cùng cho 1 sản phẩm khi t/d với Cộng H 2 tạo sbitol Các cacbohidrat có pứ thủy phân là: .
Các cacbohidrat có pứ tạo dd xanh lam với Cu(OH) 2 là: .
9) Các cacbohidrat có pứ tráng gương là: .
10) Muốn nhận biết tinh bột ta dùng , hiện tượng .
11) Muốn phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng: .
12) Cấu tạo của saccarozơ gồm: 1gốc .
13) Thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ thu được sản phẩm là :
14) Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về : .
15) Thủy phân saccarozơ thu được :
16) Glucozơ A B Natri axetat A, B là : .
17) Tinh bột A B C Polietilen (nhựa PE) A, B, C là: .
Tên gọi các pứ CO 2 tinh bột glucozơ ancol etylic là: .
18) Xenlulozơ chứa nhiều nhất trong: .
19) CTCT đúng của xenlulozơ là:
1: Trong ptử của cacbohyđrat luôn cóA nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D. nhóm chức anđehit 2: Chất thuộc loại đisaccarit là A Saccarozơ và mantozo B xenlulozơ và mantozo C glucozơ D. fructozơ 3: Hai chất đồng phân của nhau là A glucozơ và mantozơ B saccarozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D fructozơ và glucozơ 4: Đồng phân của glucozơ là A mantozơ B saccarozơ C sobit D. fructozơ
5: Dung dịch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây: A phản ứng hòa tan Cu(OH)2 B phản ứng thủy phân
C phản ứng tráng gương D phản ứng kết tủa với Cu(OH)2 6: Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là A sorbitol B tinh bột C. xenlulozơ D mantozơ 7: Dung dịch nào dưới đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng và tạo kết tủa đỏ với Cu(OH) 2 khi đun nóng ? A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D Chất béo 8: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A CH3CHO B CH3COOH C HCOOH D C2H5OH 9: Chất tham gia pứ tráng gương là A xenlulozơ B fructozơ C tinh bột D. saccarozơ 10: Chất không pứ với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng tạo thành Ag là A C6H12O6 (glucozơ) B HCHO C CH3COOH D HCOOH 11: Để chứng minh trong ptử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ pứ với A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dd NH3, đun nóng C kim loại Na D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường 12: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2 13: Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → cao su buna Y là
A vinyl axetylen B ancol etylic C but – 1-en D buta -1,3-dien 14: Thuốc thử phân biệt dung dịch glucozơ với dung dịch fructozơ là
A dd AgNO3/NH3 B H2 ( xúc tác Ni, to) C Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng D nước brom 15: Để phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ; fructozơ và glixerol ta có thể lần lượt dùng các thuốc thử sau
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng; dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 đun nóng; ddAgNO3/NH3 C Nước brom; dung dịch AgNO3/NH3 D Na; Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng 16: Saccarozơ và glucozơ đều có A pứ với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng B pứ với dd NaCl C pứ với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam D pứ thuỷ phân trong môi trường axit 17: Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch glucozơ bằng :
1 Cu(OH)2 2 Cu(OH)2/ to 3 dd AgNO3/NH3 4 NaOH A 1;2;3 B 2; 3; 4 C 1; 3 D 2; 3
18: Dãy gồm các dd đều t/d với Cu(OH)2 l A glucozơ, glixerol, ancol etylic
B glucozơ, andehit fomic, natri axetat C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat 19: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ;
glixerol; ancol etylic và fomon (anđehit fomic) A Na B Cu(OH)2 C nước brom D AgNO3/NH3
Trang 1820: Để chứng minh trong phân tử saccarozơ có nhiều nhóm –OH ta cho dung dịch saccarozơ tác dụng
với :
A Na B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D nước brom
21: Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 → X → Y → ancol etylic Y là
A etylen B andehit axetic C glucozơ D fructozơ
22: Khi thủy phân đến cùng tinh bột hoặc xelulozơ, ta đều thu được:
A glucozơ B mantozơ C fructozơ D saccarozơ
23: Đun nóng xenlulozơ trong dd axit vô cơ, thu được sp là A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D.
mantozơ
24: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia pứ
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân.
25: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ 26: Dãy các chất nào sau đây đều có pứ thuỷ phân trong môi trường axit? A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ 27: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A protit B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ.
28: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia pứ tráng gương là A 3 B 4 C 2 D 5.
29: Cho: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất t/d được với Cu(OH)2 là A 3 B.
1 C 4 D 2.
30: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
31: Lên men chất X sinh ra spgồm ancol etylic và khí cacbonic Chất X làA saccarozơ.B tinh bột.C.xenlulozơ D glucozơ
DẠNG 1: PHÂN BIỆT CÁC CHẤT
1: Phân biệt các chất: Glucozơ, glixerol, etanol, axit axetic
2: Phân biệt các chất: Fructozơ, glixerol, etanol
3: Phân biệt các chất: Glucozơ, fomandehit, axit axetic
DẠNG 2: DỰA VÀO PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG GLUCOZƠ VÀ VỚI Cu(OH) 2 /OH
1: Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18 gam glucozơ
A 10,80 gam B 2,16 gam C 5,40 gam D 21,60 gam
2: Đun nóng dd chứa 18 g glucozơ với AgNO3 đủ pứ trong dd NH3 thấy Ag tách ra Biết rằng các pứ xảy rahoàn toàn Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là :
3: Tráng bạc hoàn toàn một dd chứa 54 g glucozơ bằng dd AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ Lượng Ag phủ lêngương có giá trị: A 64,8 g B 70,2 g C 54,0 g D 92,5 g 4: Cho m gam glucozơ t/d với dd AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ Sau pứ thu được 2,16 gam Ag Giá trị của
m là: A 64,8 g B 1,8 g C 54,0 g D 92,5 g
5: Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu suất pứ đạt 95% Khối lượng bạcbám trên tấm gương là: A 6,156 g B 1,516 g C 6,165 g D.3,078 g
6: Cho m gam glucozơ t/d với lượng dư Cu(OH)2/OH
-, đun nóng Sau pứ thu được 14,4 gam kết tủa đỏ gạch.Giá trị của m là: A 6,28 g B 0,90 g C 1,80 g D 2,25 g
7: Cho 18 gam glucozơ t/d với lượng dư Cu(OH)2/OH
-, đun nóng Sau pứ thu được m gam kết tủa đỏ gạch.Giá trị của m là?
DẠNG 3: DỰA VÀO PHẢN ỨNG KHỬ GLUCOZƠ BẰNG H 2
1: Khử 18 g glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t0) để tạo sorbitol, với hiệu suất pứ đạt 80% Khối lượngsorbitol thu được là: A 64,8 g B 14,56 g C 54,0 g D 92,5 g
2: Khử glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t0) để tạo sorbitol (với hiệu suất pứ đạt 80%) Khối lượng glucozơdùng để tạo ra 1,82g sorbitol là: A 6,28 g B 1,56 g C 1,80 g D 2,25 g
DẠNG 4: DỰA VÀO PHẢN ỨNG LÊN MEN GLUCOZƠ
1: Cho m g glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào ddnước vôi trong dư thì thu được 20g kết tủa Giá trị của m là: A 45,00 B 11,25 g C 14,40 g D.22,50 g
2: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụhết vào dd Ca(OH) 2 lấy dư tạo ra 80g kết tủa Giá trị của m là:
Trang 19A 74 B 54 C 108 D 96
3: Lên men 1 tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 85% Khối lượng ancol thu được là: A 0,338 tấn B 0,833 tấn C 0,383 tấn D 0,668 tấn
SACCAROZƠ, TINH BỘT, XENLULOZƠ
B MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: PHÂN BIỆT CÁC CHẤT
1: Phân biệt: Glucozơ, glixerol, andehit axetic 2: Phân biệt: Glucozơ, saccarozơ, glixerol
3: Phân biệt: Saccarozơ, andehit axetic, hồ tinh bột
DẠNG 2: TÍNH KHỐI LƯỢNG GLUCOZƠ DỰA VÀO PHẢN ỨNG THỦY PHÂN CÁC CHẤT THEO HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG
1: Khi thủy phân 1 kg saccarozơ (giả sử hiệu suất 100%) sp thu được là :
A 500 g glucozơ và 500 g fructozơ B 1052,6 g glucozơ
C 526,3 g glucozơ và 526,3 g fructozơ D 1052,6 g fructozơ 2: Thủy phân 1 kg saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 76% , khối lượng các sp thu được là
A.0,5kg glucozo và 0,5 kg fuctozo B 0,422kg glucozo và 0,422 kg fructozo C 0,6kg glucozo và 0,6 kg fuctozo D.Các kết quả khác 3 : Muốn có 2631,5 g glucozo thì khối lượng saccarozo cần đem thủy phân là A.4999,85 g B.4648,85 g C.4736.7g D.4486,58g 4: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất pứ là 75%, khối lượng glucozơ thu được là: A 300 gam B 250 gam C 270 gam D 360 gam 5: Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit, với hiệu suất pứ đạt 85% Lượng glucozơ thu được là: A 261,43 g B 200,8 g C 188,89 g D 192,5 g DẠNG 3: TÍNH KHỐI LƯỢNG Ag THU ĐƯỢC KHI THỦY PHÂN SACCAROZƠ SAU ĐÓ THỰC HIỆN PHẢN ỨNG TRÁNG BẠC 1: Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dd saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X Cho dd AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ, thu được m (gam) Ag Giá trị của m là: A 6,75 g B 13,5 g C 10,8 g D 7,5 g 2: Hòa tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dd X Cho X t/d với dd AgNO3 / dd NH3 thu được 3,24 g Ag Khối lượng saccarozô trong hỗn hợp ban đầu là A 2,7 gam B 3,42 gam C 3,24 gam D 2,16 gam 3: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 g saccarozơ sau đó tiến hành pứ tráng gương với dd thu đươc, khối lượng Ag thu được tối đa là A 21.6 g B 43.2g C 10.8 g D 32.4 g DẠNG 4: DỰA VÀO PHẢN ỨNG GIỮA XENLULOZƠ VỚI HNO 3 1: Thể tích dd HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để t/d với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %): A 70 lít B 49 lít C 81 lít D 55 lít 2: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là: A 15,000 lít B 14,390 lít C 1,439 lít D 24,390 lít 3: Tính thể tính dd HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để t/d với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7 gam xenlulozơ trinitrat.A 15,00 ml B 24,39 ml C 1,439 ml D 12,95 ml 4: Để sản xuất 29.7 kg xenlulozơ trinitrat ( H=75% ) bằng pứ giữa dd HNO3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dd HNO3 cần dùng là A 42 kg B 25.2 kg C 31.5 kg D 23.3 kg Chương 3 AMIN - ANILIN 1) Công thức chung của amin no đơn chức là
1) Công thức tính số đồng phân amin đơn chức no là:
2) Số đồng phân amin của C 2 H 7 N ; C 3 H 9 N , C 4 H 11 N là:
3) Công thức của anilin là: Nhận biết anilin ta dùng
4) Tính bazơ của các amin giảm dần từ:
5) Amin làm quỳ tím hóa xanh là: , không đổi màu là
6) Công thức của glyxin, alanin là:
7) Số đồng phân của C 3 H 7 O 2 N , C 4 H 9 O 2 N là:
8) Glyxin, Lysin, axit glutamic làm quỳ tím hóa
9) Aminoaxit t/d với axit và bazơ nên có tính
Trang 2010) Aminoaxit có tính lưỡng tính khi tác dụng với .
11) Aminoaxit t/d với các chất là
12) Trong dung dịch aminoaxit tồn tại ở dạng
13) Peptit là:
14) Polipetit chứa bao nhiêu gốc α – aminoaxit
15) Peptit t/d với Cu(OH) 2 cho hợp chất màu
16) Số đipeptit tối đa tạo được từ 2 α – aminoaxit là:
17) 3 α – aminoaxit tạo được bao nhiêu tripeptit chứa cả 3 gốc α – aminoaxit
18) Nhỏ HNO 3 vào lòng trắng trứng có hiện tượng là:
1: Số đồng phân amin có công thức ptử C2H7N là A 4 B 3 C 5 D 2
2: Số đồng phân amin có công thức ptử C3H9N là A 3 B 4 C 2
D 5 3: Số đồng phân amin có công thức ptử C4H11N là A 5 B 7 C 6 D 8 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức ptử C3H9N làA 4 B. 5 C 2 D 3 5: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức ptử C4H11N làA 5 B 3 C 2 D 4 6: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức ptử C7H9N ?A 3 amin B.6 amin C 5 amin D 7 amin
7: Anilin có công thức là A CH3COOH B C6H5NH2 C C6H5OH D CH3OH 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH– CH3 D C6H5NH2 9: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức ptử C5H13N ?A 4 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
10: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropylamin D Isopropanamin.
11: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?A NH3 B (CH3)2NH C C6H5NH2 D
C6H5CH2NH2
12: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH
D NH3
13: Tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A Phenylamin.B Benzylamin.C Anilin.D
Phenylmetylamin
14: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2
15: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím làA Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat
D Amoniac.
16: Chất không pứ với dd NaOH là A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
17: Để tách riêng từng chất từ hh benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí
nghiệm đầy đủ) là A dd NaOH, dd HCl, khí CO2 B dd Br2, dd HCl, khí CO2
C dd Br2, dd NaOH, khí CO2 D dd NaOH, dd NaCl, khí CO2
18: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:A anilin, metyl amin, amoniac
B metyl amin, amoniac, natri axetat C anilin, amoniac, natri hiđroxit D amoni clorua, metyl
amin, natri hiđroxit
19: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dd brom vào A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic
20: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh làA C2H5OH B CH3NH2 C C6H5NH2 D
NaCl
21: Anilin (C6H5NH2) pứ với ddA NaOH B HCl C Na2CO3 D NaCl
22: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất
lỏng trên là
A dd phenolphtalein B nước brom C dd NaOH D giấy quì tím
23: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có pứ vớiA dd NaCl B dd HCl C nước Br2 D
dd NaOH
24: Dd metylamin trong nước làmA quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh.C phenolphtalein
hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu
25: Chất có tính bazơ làA CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH
43: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A quỳ tím B kim loại Na C dd Br2 D dd NaOH
44 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3 C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3,
CH3NH2, C6H5NH2
45: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy pứ được
DẠNG 1: DỰA VÀO PHẢN ỨNG GIỮA AMIN VỚI AXIT HOẶC VỚI BROM TÍNH KHỐI
LƯỢNG MUỐI THU ĐƯỢC VÀ KHỐI LƯỢNG AMIN BAN ĐẦU
Trang 211: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) t/d vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam.
2: Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) t/d vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
A 8,15 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 9,55 gam.
3: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) t/d vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 7,65 gam B 8,15 gam C 8,10 gam D 0,85 gam.
4: Cho anilin t/d vừa đủ với dd HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã pứ là
A 18,6g B 9,3g C 37,2g D 27,9g.
5: Cho anilin t/d với vừa đủ với dd chứa 24 gam brom thu được m (gam) kết tủa trắng Giá trị của m là:
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI
1: Cho 2,25 gam một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, t/d vừa đủ với 500ml dd HCl 0,1M CT của X là:
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN DỰA VÀO PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY
1: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 9 g H2O; 2,24 lít CO2 và 1,12 lít N2 ở đktc CTPT của
AMINOAXIT – PEPTIT - PROTEIN
1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong ptử A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino
2: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí αglu-O-? A 2 B 3 C. 4 D 5
3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức ptử C4H9O2N? A 6 chất B 4 chất C 3 chất
D 5 chất
4: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức ptử C3H7O2N? A 3 chất B 4 chất C 2 chất
D 1 chất
5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit-aminopropionic C Alanin D Anilin
6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?