1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

300 vị thuốc đông y

53 1,6K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 490,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuốc phát tán phong hàn Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý 3.. Thuốc phát tán phong nhiệt Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý Sài hồ Radix Bupleuri Đắng, hơi hànCan,

Trang 1

(Song ngữ Việt - Hán)

Trang 2

NHÀ XUẤT BẢN Y HỌC

Cho nên, người thầy thuốc Đơng y khơng thể khơng hiểu những từ Hán Việt này Cĩ người nĩi tại sao chúng ta khơng viết thành tiếng Việt hết đi? Khĩ lắm và khơng thể được Vì chúng đã thành những thuật ngữ của nền YHCT mà chúng ta rất cần kế thừa và học tập một cách đầy đủ và chính xác.Chúng tơi biên soạn cuốn 300 vị thuốc thường dùng trong lâm sàng Đơng y (song ngữ Việt Hán) theo hình thức một cuốn Sổ tay ngắn gọn, để tiện mang theo bên người Các

vị thuốc được xếp theo 16 nhĩm tác dụng theo Đơng y Mỗi

vị thuốc cĩ ghi tên thuốc (cĩ tên La tinh), tính vị qui kinh và tác dụng dược lý theo Đơng y, giúp cho người thầy thuốc tham khảo

Sách cĩ kèm theo bảng tra cứu theo vần a, b, c

Đĩ là mong muốn của tác giả Rất mong được quí vị độc giả gĩp thêm nhiều ý kiến

Nhân ngày Thầy thuốc Việt Nam 2010

Tác giả

Trang 3

300 VỊ THUỐC ĐÔNG DƯỢC THƯỜNG DÙNG TRONG LÂM SÀNG

I Thuốc giải biểu

a Thuốc phát tán phong hàn

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

3 Lợi niệu tiêu thũng

1 Tán hàn giải biểu

2 Khư hàn chỉ thống

3 Hành huyết thông kinh

4 Ôn thận hành thủy

1

2

3

4

Trang 4

Tế tân

Herba Asari

Cum Radice

Cay, ônTâm, thận, phế

1 Tán hàn giải biểu

2 Khư phong chỉ thống

1 T án hàn giải biểu

2 Khư phong chỉ kinh

1 Tán hàn giải biểu

Cay, đắng, ônBàng quang, can, thận

1 Tán hàn giải biểu

2 Khư thấp chỉ thống

1

2

Phòng phong

radixLedebouriellae Sesloidis

Cay ngọt, ônBàng quang, can

1 Tán hàn giải biểu

2 Khư thấp chỉ thống

3 Khư phong chỉ kinh

Cay, ônBàng quang

1 Tán hàn giải biểu

2 Khư phong chỉ thống

1

2

Trang 5

Bạch chỉ

Radix

Angelicae

Cay, ônPhế, vị, đại tràng

1 Tán hàn giải biểu

2 Khư phong chỉ thống

3 Giải độc y sang

1 Tán hàn giải biểu

2 Tuyên phế thông tỵ

1 Tán hàn giải biểu

2 Lợi niệu tiêu thũng

3 Hóa thấp kiện vị

1 Tán hàn giải biểu

2 Hoạt huyết thông dương

3 Sát trùng chỉ thống

Cay, ônPhế, vị

1 Tuyên độc thấu chẩn

Cay, hơi ônPhế, tỳ, vị

1 Tán hàn giải biểu

b Thuốc phát tán phong nhiệt

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

Sài hồ

Radix Bupleuri

Đắng, hơi hànCan, đởm

1 Tán nhiệt giải biểu

2 Sơ can chỉ thống

3 Thanh đởm tiệt ngược

1

2

3

Trang 6

Cát căn

Radix

Puerariae

Ngọt, cay, bìnhTỳ, vị

1 Tán nhiệt giải biểu

2 Tuyên độc thấu chẩn

3 Sinh tân chỉ khát

4 Nhuận cân giải kinh

1 Tuyên độc thấu chẩn

2 Thăng dương cử hãm

1 Tán hàn giải biểu

Cay, mátPhế, can

1 Tán nhiệt giải biểu

2 Khư phong chỉ thống

3 Tuyên độc thấu chẩn

Đắng, ngọt, hànPhế, can

1 Tán nhiệt giải biểu

2 Thanh can minh mục

3 Thanh phế chỉ khái

Ngọt, đắng, hơi hàn

Phế, can, thận

1 Tán nhiệt giải biểu

2 Thanh can minh mục

3 Giải độc y sang

1

2

3

Trang 7

1 Tán nhiệt giải biểu.

2 Tuyên độc thấu chẩn

3 Thanh hầu chỉ thống

4 Khư đàm bình suyễn

1 Khư phong chỉ thống

2 Thanh can minh mục

1 Tuyên độc thấu chẩn

2 Lợi niệu tiêu thũng

1

2

II Thuốc thanh nhiệt

a Thuốc thanh nhiệt giáng hỏa

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

Thạch caoGypsum

Ngọt, cay, đại hàn

Phế, vị

1 Thanh nhiệt giáng hỏa

2 Thanh phế bình suyễn

Đắng, hànTỳ, vị, thận

1 Thanh nhiệt giáng hỏa

2 Tư âm thối chưng

3 Nhuận phế chỉ khái

4 Sinh tân chỉ khát

1

2

3

4

Trang 8

1 Thanh hầu chỉ thống.

2 Tư âm giáng hỏa

3 Giải độc hóa ban

4 Nhuyễn kiên, tán kết

1 Thanh phế chỉ khái

1 Thanh tâm trừ phiền

2 Lương huyết chỉ huyết

3 Lợi thấp thối hoàng

Cay, ngọt, nhạt, hànTâm, phế

1 Thanh tâm trừ phiền

Đắng, hànTâm, phế, đởm, đại tràng, tiểu tràng

1 Thanh phế chỉ khái

2 Thanh tràng chỉ lỵ

3 Lương huyết an thai

Đắng, hànTâm, phế, can, tỳ, vị, đại tràng

1 Thanh tâm tả hỏa

2 Giải độc y sang

Trang 9

Hoàng bá

Cortex

Phellodendri

Đắng, hànThận, bàng quang

1 Tư âm giáng hỏa

2 Lợi thấp thốihoàng

3 Thanh tràng chỉ lỵ

4 Thanh nhiệt chỉ đới

5 Giải độc y sang

1 Tả can giáng hỏa

2 Lợi thấp thối hoàng

Đắng, hànTâm, can, tiểu tràng, đại tràng, vị

1 Thanh tràng chỉ lỵ

2 Sát trùng chỉ dưỡng

1

2

Hồ hoàng liên

Rhizoma Picrorrhizae

Khổ, hànCan, vị, đại tràng

1 Thanh nhiệt thối chưng

2 Thanh nhiệt liệu cam

1

2

Tây qua

Fructus Citrullus Vulgaris

Ngọt, nhạt, hàn

Ngọt, bìnhVị

Thanh nhiệt giải thử

1

Trang 10

Thanh nhiệt giải thử

1.Sơ tán phong nhiệt

2.Minh mục thối ế

1

2

b Thanh nhiệt lương huyết

Tên thuốc Qui kinh Tính vị, Tác dụng dược lý

Tê giác

Cornu

Rhinoceri

Đắng, hànTâm, can, vị

1 Thanh tâm an thần

2 Lương huyết chỉ huyết

3 Giải độc hóa ban

Ngọt, đắng, hàn

Tâm, can, thận

1 Tư âm giáng hỏa

2 Lương huyết chỉ huyết

3 Sinh tân chỉ khát

4 Nhuận tràng thông tiện

Cay, đắng, hơi hàn

Tâm, can, thận

1 Lương huyết thối chưng

2 Hoạt huyết thông kinh

Ngọt, hànPhế, can, thận

1 Lương huyết thối chưng

2 Thanh phế chỉ khái

3 Sinh tân chỉ khát

1

2

3

Trang 11

1.Thanh nhiệt thối chưng.

2 Thanh nhiệt giải thử

3 Thanh đởm tiệt ngược

Ngọt, hànTâm, can

1 Hoạt huyết thấu chẩn

2 Giải độc y sang

3 Lương huyết thông lâm

Ngọt, hànPhế, vị

1 Thanh nhiệt giáng hỏa

2 Lương huyết chỉ huyết

3 Lợi niệu thông lâm

1

2

3

Trang 12

c Thanh nhiệt giải độc

1 Thanh nhiệt giải độc

1 Thanh nhiệt giải độc lương huyết

2 Chỉ huyết thông lâm

1 Thanh nhiệt giải độc

2 Chỉ kinh, minh mục

1

2

Kim ngân hoa

Flos Lonicerae Japonicae

Ngọt, hànPhế, vị, tâm

1 Giải độc y sang

2 Tán nhiệt giải biểu

1

2

Liên kiều

Fructus Forsythiae

Đắng, hànTâm, đởm

1 Giải độc y sang

2 Thanh hỏa tán kết

3 Tán nhiệt giải biểu

1

2

3

Tử hoa địa đinh

Herba violae Cum Radice

Đắng cay, hànTâm, can

1 Giải độc y sang

Đắng ngọt, hàn

Can, vị

1 Giải độc y sang

2 Thanh can minh mục

1

2

Trang 13

1 Thanh hầu chỉ thống.

1 Thanh nhiệt giáng hỏa

2 Lương huyết hóa ban

3 Giải độc y sang

1 Giải độc y sang

2 Lương huyết hóa ban

3 Thanh nhiệt giải thử

Đắng, hànTâm, phế

1 Thanh hầu chỉ thống

2 Giải độc y sang

1

2

Thổ phục linh

Rhizoma Smilacis Glabrae

Ngọt nhạt, bình

Cay, bình 1 Giải độc y sang

2 Lợi niệu tiêu thũng

Ngọt nhạt, lương 1 Giải độc y sang.2 Thanh phế chỉ khái.

3 Lợi niệu thông lâm

4 Khư đàm liệu thương.1

2

3

4

Trang 14

Thất diệp nhất

3 Lương huyết chỉ huyết

4 Lợi niệu tiêu thũng

Can khương

Rhizoma Zingiberis

Cay, ônTâm, tỳ, phế, vị

1 Ôn trung hồi dương

2 Ôn tỳ chỉ tả

3 Ôn vị chỉ ẩu

4 Ôn phế chỉ khái

5 Ôn kinh chỉ huyết

Đắng cay, ônCan, thận, tỳ, vị

1 Giáng nghịch chỉ ẩu

2 Khư hàn chỉ thống.1

2

Xuyên tiêu

Fructus Zanthoxyli Bungeani

Cay, ôn, độc ítPhế, vị, thận

1 Ôn trung chỉ thống

2 Khu trùng tiêu tích

1

2

Trang 15

1 Khư hàn chỉ thống.

2 Lý khí tiêu trướng

3 Ôn kinh chỉ đới

1 Ôn trung chỉ thống

2 Ôn tỳ triệt ngược

Terra Flava Usta

Cay, hơi ônTỳ vị

1 Ôn vị chỉ ẩu

2 Ôn tỳ chỉ huyết

3 Cố tràng chỉ tả

1

2

3

Cao lương khương

Rhizoma Alpiniae Officinari

Cay, ônTỳ, vị

1 Ôn trung chỉ thống

Cay ngọt, đại nhiệt độcTâm, thận, tỳ

1 Ôn thận hồi dương

2 Ôn thận hành thuỷ

Cay ngọt, đại nhiệt

Can, thận, tỳ

1 Ôn thận bổ hỏa

2 Ôn thận hành thủy

3 Khư hàn chỉ thống

1

2

3

Trang 16

1 Trấn tâm an thần.

2 Giải độc y sang

1 Bình can tiệm dương

2 Trấn tâm an thần

1 Trấn tâm an thần

2 Lợi niệu thông lâm

Concha Haliotidis

Mặn, bìnhCan

1 Bình can tiệm dương

2 Thối chướng minh mục

1

2

Long xĩDens Draconis

Ngọt, sáp, lươngTâm, can, thận

1 Trấn tâm an thần

1

Toan táo nhân

Semen Ziziphi Spinosae

Ngọt, bìnhTâm, can, đởm

1 Dưỡng tâm an thần

Ngọt, bìnhTâm, can, thận

1 Dưỡng tâm an thần

Đắng, ônPhế, tâm, thận

1 Dưỡng tâm an thần

2 Khư đàm chỉ khái.1

2

Trang 17

1 Dưỡng tâm an thần.

2 Khư ứ chỉ thống

1

2

V Thuốc trừ thấp

a Thuốc hóa thấp

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

1 Hóa thấp giải biểu

Ngọt, hơi ônTỳ, vị

1 Hóa thấp tiêu thử

2 Kiện tỳ chỉ tả

3 Giải độc hòa trung.1

2

3

Mộc qua

Fructus Chaenomelis lagenariae

Chua sáp, hơi ônTỳ, vị, can, phế

1 Trừ thấp chỉ thống

Cay, đắng, ônTỳ, vị

1 Táo thấp chỉ thống

2 Kiện tỳ chỉ tả

3 Tán hàn giải biểu

1

2

3

Trang 18

b Thuốc thấm thấp:

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

3 Dưỡng tâm an thần

1 Lợi niệu thông lâm

2 Thấm thấp chỉ tả

1 Lợi niệu thông lâm

2 Thấm thấp chỉ tả

3 Địch ẫm liệu huyền

Rất đắng cay, hànBàng quang, phế

1 Lợi niệu tiêu thũng

2 Khư thấp chỉ thống

1

2

Thông thảo

MedullaTetrapanacis

Ngọt nhạt, hànPhế, vị

1 Lợi niệu thông lâm

2 Hành khí thông nhũ

1

2

Ý dĩ nhân

Semen Coicis Lachryma-jogi

Ngọt nhạt, hơi hànTỳ, thận, phế

1 Lợi niệu tiêu thũng

2 Khư thấp chỉ thống

3 Bài nùng tiêu ung

4 Kiện tỳ chỉ tả

1

2

3

4

Trang 19

1 Lợi niệu tiêu thũng.

1 Lợi niệu thông lâm

2 Hành huyết thông kinh

1 Lợi niệu thông lâm

2 Thấm thấp chỉ tả

3 Thanh can minh mục

Đắng, bìnhBàng quang

1 Lợi niệu thông lâm

2 Thanh tràng chỉ tả

3 Lợi thấp thối hoàng

4 Sát trùng chỉ dưỡng

Đắng, hànTâm, tiểu tràng

1 Lợi niệu thông lâm

3 Phá huyết thông kinh

1

2

Tỳ giải

Rhizoma Dioscoreae

Đắng, bìnhCan, vị

1 Lợi niệu thông lâm

Ngọt, hàn Tiểu tràng, bàng quang

1 Lợi niệu thông lâm

2 Giải độc y sang

1

2

Trang 20

1 Lợi niệu thông lâm.

2 Nhuận tràng thông tiện

3 Hoạt khiếu thông nhũ

1 Lợi niệu thông lâm

2 Thanh nhiệt giải thử

3 Thấm thấp chỉ tả

4 Khư thấp liễm sang

1 Lợi niệu thông lâm

2 Thanh nhiệt chỉ huyết

1

2

Địa phu tử

Fructus Kochiae Scopariae

Ngọt đắng, hơi hàn

Ngọt, hàn 1 Lợi tiểu thông

lâm

2 Thanh tâm trừ phiền

1

2

Đông qua bì

Cortex Bemincasae Hispidae

Ngọt, hơi hànTâm, phế, tiểu tràng

Tỳ, vị, đại, tiểu tràng

1 Lợi niệu tiêu phù

1

Nhân trần

Herba Artemesiae Capillaris

Đắng cay, hơi hàn

Tỳ, vị, can, đởm

1 Lợi thấp thối hoàng

2 Tán nhiệt giải biểu

1

2

Trang 21

b Thuốc trục thủy

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

3 Giải độc y sang

3 Giải độc y sang

Đắng, hàn, độcTỳ, phế, thận

1 Trục thủy tiêu thũng

2 Địch ẩm bình suyễn

3 Giải độc tán kết

Đắng, hàn, độcPhế, thận, đại tràng

1 Trục thủy tiêu thũng

2 Sát trùng chỉ thống

1

2

Thương lục

Radix Phytolaccae

Đắng, hàn, có độcTỳ, phế, thận

1 Trục thủy tiêu thũng

2 Giải độc y sang

1

2

Trang 22

VI Thuốc tả hạ

1 Thanh tràng thông tiện

2 Tả hỏa giải độc

3 Trục ứ thông kinh

Đắng, hànCan, vị, đại tràng

1 Thanh tràng thông tiện

2 Thanh can giáng hỏa

3 Sát trùng liệu cam

4 Giải độc y sang

b Thuốc nhiệt hạ

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

Ba đậu

Semen Crotomi Tiglii

Cay, nhiệt, rất độc

Trang 23

1

2

3

c Thuốc nhuận hạ

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

1 Nhuận tràng thông tiện

2 Lợi niệu tiêu thũng

2 Lợi niệu tiêu thũng

1

2

Phong mật (mật ong)Mel

Ngọt, bìnhTâm, phế, tỳ, vị đại tràng

1 Nhuận tràng thông tiện

2 Nhuận phế chỉ khái

3 Hoãn cấp chỉ thống

Cay, ônThận

1 Khư phong chỉ thống

2 Tán hàn giải biểu

1

2

Tần giao

Radix gentianae Macrophyllae

Đắng cay, bình

Vị, đại tràng, can, đởm

1 Khư phong chỉ thống

2 Thanh nhiệt thối chưng

1

2

Trang 24

1 Khư thấp chỉ thống.

2 Tráng cốt khởi nuy

2 Lợi thấp thối hoàng

1

2

3

Bạch tiên (tiển) bì

Cortex Dictamnus Dasycarpus Radicis

Đắng, hànTỳ, vị, bàng quang, tiểu tràng

1 Táo thấp chỉ thống

2 Sát trùng chỉ dưỡng

1

2

Ô tiêu xà

Zaocys Dhumnades

Ngọt, bìnhCan

1 Hoạt lạc chỉ thống

2 Tức phong chỉ kinh

3 Tiêu phong chỉ dưỡng

Ngọt, mặn, ôn, độc

Can

1 Hoạt lạc chỉ thống

2 Tức phong chỉ kinh

Tiêu phong chỉ dưỡng

1

2

3

Trang 25

2 Tráng cốt khởi nuy

1 Hoạt lạc chỉ thống

2 Thanh nhiệt chỉ kinh

3 Lợi niệu thông lâm

4 Thanh phế bình suyễn

1 Khư phong chỉ thống

2 Dưỡng huyết an thai

1

2

Hy thiêm (thiên) thảo

Herba Siegesbeckiae Orientalis

Đắng, hàn, độc ítCan, thận

1 Khư phong chỉ thống

2 Giải độc y sang

1

2

Mã tiền tử

Semen Strychnos Pierrianae

Đắng, hàn, đại độcCan, tỳ

1 Hoạt lạc chỉ thống

2 Cường cân khởi nuy

3 Khư phong chỉ kinh

4 Tán ứ tiêu thũng

1

2

3

4

Trang 26

VIII Thuốc cố sáp

a Thuốc liễm hãn

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

Phù tiểu mạch

3 Thanh nhiệt thối chưng

1 Cố biểu liễm hãn

2 Liễm phế chỉ khái

3 Ích thận cố tinh

4 Sinh tân chỉ khát

1 Cố biểu liễm hãn

2 Trấn tâm an thần

3 Cố thận sáp tinh

4 Sáp tràng chỉ tả

5 Sinh cơ liễm sang

Mặn, sáp, hơi hànCan, thận

1 Cố biểu liễm hãn

2 Trấn can tiệm dương

3 Cố thận sáp tinh

4 Nhuyễn kiên tán kết

1

2

3

4

Trang 27

b Thuốc cố tinh súc niệu

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

Kim anh tử

Fructus Rosae

Laevigatae

Chua, sáp, bìnhPhế, tỳ, thận

1 Cố thận sáp tinh

2 Ích thận súc niệu

3 Sáp tràng chỉ tả

1 Ích thận cố tinh

2 Ích thận súc niệu

1 Ích thận cố tinh

2 Cố biểu liễm hãn

3 Cố kinh chỉ huyết

1

2

3

Phúc bồn tửFructus Rubi

Ngọt, chua, ônCan, thận 1 Ích thận súc niệu1

c Thuốc chỉ taû

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

Khiếm thực

Semen Euryales Ferox

Ngọt, sáp, bìnhTỳ, thận

1 Kiện tỳ chỉ tả

2 Ích thận cố tinh

Ngọt, sáp, bìnhTâm, tỳ, thận

1 Kiện tỳ chỉ tả

2 Ích thận cố tinh

3 Dưỡng tâm an thần

1

2

3

Trang 28

3 Sinh tân chỉ khát.

4 Khu hồi chỉ thống

Phế, đại tràng

1 Sáp tràng chỉ tả

2 Liễm phế chỉ khái

Cornu Antelopis

Mặn, hàn Tâm, can

1 Tức phong chỉ kinh

2 Thanh can minh mục

3 Thanh tâm an thần

4 Giải độc thấu chẵn

Ngọt, hànCan, tâm bào lạc

1 Tức phong chỉ kinh

2 Bình can tiệm dương

1

2

Ngô công

Scolopendra Subspinipes

Cay, ôn, độcCan

1 Tức phong chỉ kinh

2 Giải độc y sang

1

2

Trang 29

1 Tức phong chỉ kinh.

2 Hoạt lạc chỉ thống

3 Giải độc y sang

1 Tức phong chỉ kinh

2 Tán nhiệt giải biểu

3 Thối ế minh mục

4 Tuyên độc thấu chẩn

1.Tức phong chỉ kinh

2.Khư phong chỉ thống

Rhizoma Acori Graminei

Cay, ônTâm, can

1 Khai khiếu tĩnh thần

Cay, ônTâm, tỳ

1 Khai khiếu tĩnh thần

2 Khư ứ liệu thương

3 Bài nùng tiêu ung

4 Thôi sản hạ thai

Ngọt, cay, ônTâm, ty

1 Khai khiếu tĩnh thần

1

Trang 30

An tức hương

Benzoinum

Benzoe

cay, đắng, bìnhTâm, tỳ

1 Khai khiếu tĩnh thần

2 Hành khí chỉ thống

2 Tán nhiệt chỉ thống

3 Thối ế minh mục

1

2

3

XI.Thuốc tiêu hóa

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

Ngọt, bình Tỳ, vị, tiểu tràng, bàng quang

1 Tiêu thực hóa tích

2 Kiện tỳ chỉ tả

3 Hóa thạch thông lâm

Ngọt, mặn, bìnhTỳ, vị

1 Tiêu thực hóa tích

2 Thối nhũ tiêu trướng

1

2

Cốc nha

Fructus OryzaeSativae Germinantus

Ngọt, ônTỳ, vị

1 Tiêu thực hóa tích

2 Khai vị tiến thực

1

2

Thần khúcMassa Fermentata

Ngọt, cay, ônTỳ, vị

1 Tiêu thực hóa tích

2 Kiện tỳ chỉ tả

1

2

Trang 31

XII Thuốc khu trùng

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

1 Khu trùng tiêu tích

2 Kiện tỳ liệu cam

1 Trục trùng tiêu tích

Đắng, hàn, độcCan, tỳ, vị

1 Trục trùng tiêu tích

1

Quán chúng

Rhizoma Dryopteridis Crassirhizomae

Đắng, hơi hàn, độc

Can, tỳ

1 Trục trùng tiêu tích

3 Lương huyết chỉ huyết

1

2

Đại toán

Bulbus Alli Sativi

Cay, ôn Tỳ vị

1 Sát trùng chỉ dưỡng

2 Giải độc tiêu ung

Trang 32

XIII Thuốc hóa đàm chỉ khái

a Thuốc thanh hóa nhiệt đàm

Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý

1 Khư đàm bình suyễn

2 Thanh tâm trấn kinh

3 Giải độc y sang

Đắng, hàn, độcPhế, tâm, can

1 Thổ đàm tiêu trướng

2 Sát trùng tiệt ngược

1

2

Trúc nhự

Caulis Bambusae in Taenitis

Ngọt, hơi hànPhế, can, vị

- Xuyên Bối: ngọt

- Triết Bối: đắng hàn

Tâm, phế

1 Hóa đàm tán kết

2 Nhuận phế chỉ khái

1

2

Qua lâu

Fructus Trichosanthis

Ngọt, hànPhế, vị, đại tràng

1 Hóa đàm tán kết

2 Nhuận (thanh) phế chỉ khái

3 Nhuận tràng thông tiện

1

2

3

Ngày đăng: 05/06/2016, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w