Thuốc phát tán phong hàn Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý 3.. Thuốc phát tán phong nhiệt Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý Sài hồ Radix Bupleuri Đắng, hơi hànCan,
Trang 1(Song ngữ Việt - Hán)
Trang 2NHÀ XUẤT BẢN Y HỌC
Cho nên, người thầy thuốc Đơng y khơng thể khơng hiểu những từ Hán Việt này Cĩ người nĩi tại sao chúng ta khơng viết thành tiếng Việt hết đi? Khĩ lắm và khơng thể được Vì chúng đã thành những thuật ngữ của nền YHCT mà chúng ta rất cần kế thừa và học tập một cách đầy đủ và chính xác.Chúng tơi biên soạn cuốn 300 vị thuốc thường dùng trong lâm sàng Đơng y (song ngữ Việt Hán) theo hình thức một cuốn Sổ tay ngắn gọn, để tiện mang theo bên người Các
vị thuốc được xếp theo 16 nhĩm tác dụng theo Đơng y Mỗi
vị thuốc cĩ ghi tên thuốc (cĩ tên La tinh), tính vị qui kinh và tác dụng dược lý theo Đơng y, giúp cho người thầy thuốc tham khảo
Sách cĩ kèm theo bảng tra cứu theo vần a, b, c
Đĩ là mong muốn của tác giả Rất mong được quí vị độc giả gĩp thêm nhiều ý kiến
Nhân ngày Thầy thuốc Việt Nam 2010
Tác giả
Trang 3300 VỊ THUỐC ĐÔNG DƯỢC THƯỜNG DÙNG TRONG LÂM SÀNG
I Thuốc giải biểu
a Thuốc phát tán phong hàn
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
3 Lợi niệu tiêu thũng
1 Tán hàn giải biểu
2 Khư hàn chỉ thống
3 Hành huyết thông kinh
4 Ôn thận hành thủy
1
2
3
4
Trang 4Tế tân
Herba Asari
Cum Radice
Cay, ônTâm, thận, phế
1 Tán hàn giải biểu
2 Khư phong chỉ thống
1 T án hàn giải biểu
2 Khư phong chỉ kinh
1 Tán hàn giải biểu
Cay, đắng, ônBàng quang, can, thận
1 Tán hàn giải biểu
2 Khư thấp chỉ thống
1
2
Phòng phong
radixLedebouriellae Sesloidis
Cay ngọt, ônBàng quang, can
1 Tán hàn giải biểu
2 Khư thấp chỉ thống
3 Khư phong chỉ kinh
Cay, ônBàng quang
1 Tán hàn giải biểu
2 Khư phong chỉ thống
1
2
Trang 5Bạch chỉ
Radix
Angelicae
Cay, ônPhế, vị, đại tràng
1 Tán hàn giải biểu
2 Khư phong chỉ thống
3 Giải độc y sang
1 Tán hàn giải biểu
2 Tuyên phế thông tỵ
1 Tán hàn giải biểu
2 Lợi niệu tiêu thũng
3 Hóa thấp kiện vị
1 Tán hàn giải biểu
2 Hoạt huyết thông dương
3 Sát trùng chỉ thống
Cay, ônPhế, vị
1 Tuyên độc thấu chẩn
Cay, hơi ônPhế, tỳ, vị
1 Tán hàn giải biểu
b Thuốc phát tán phong nhiệt
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
Sài hồ
Radix Bupleuri
Đắng, hơi hànCan, đởm
1 Tán nhiệt giải biểu
2 Sơ can chỉ thống
3 Thanh đởm tiệt ngược
1
2
3
Trang 6Cát căn
Radix
Puerariae
Ngọt, cay, bìnhTỳ, vị
1 Tán nhiệt giải biểu
2 Tuyên độc thấu chẩn
3 Sinh tân chỉ khát
4 Nhuận cân giải kinh
1 Tuyên độc thấu chẩn
2 Thăng dương cử hãm
1 Tán hàn giải biểu
Cay, mátPhế, can
1 Tán nhiệt giải biểu
2 Khư phong chỉ thống
3 Tuyên độc thấu chẩn
Đắng, ngọt, hànPhế, can
1 Tán nhiệt giải biểu
2 Thanh can minh mục
3 Thanh phế chỉ khái
Ngọt, đắng, hơi hàn
Phế, can, thận
1 Tán nhiệt giải biểu
2 Thanh can minh mục
3 Giải độc y sang
1
2
3
Trang 71 Tán nhiệt giải biểu.
2 Tuyên độc thấu chẩn
3 Thanh hầu chỉ thống
4 Khư đàm bình suyễn
1 Khư phong chỉ thống
2 Thanh can minh mục
1 Tuyên độc thấu chẩn
2 Lợi niệu tiêu thũng
1
2
II Thuốc thanh nhiệt
a Thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
Thạch caoGypsum
Ngọt, cay, đại hàn
Phế, vị
1 Thanh nhiệt giáng hỏa
2 Thanh phế bình suyễn
Đắng, hànTỳ, vị, thận
1 Thanh nhiệt giáng hỏa
2 Tư âm thối chưng
3 Nhuận phế chỉ khái
4 Sinh tân chỉ khát
1
2
3
4
Trang 81 Thanh hầu chỉ thống.
2 Tư âm giáng hỏa
3 Giải độc hóa ban
4 Nhuyễn kiên, tán kết
1 Thanh phế chỉ khái
1 Thanh tâm trừ phiền
2 Lương huyết chỉ huyết
3 Lợi thấp thối hoàng
Cay, ngọt, nhạt, hànTâm, phế
1 Thanh tâm trừ phiền
Đắng, hànTâm, phế, đởm, đại tràng, tiểu tràng
1 Thanh phế chỉ khái
2 Thanh tràng chỉ lỵ
3 Lương huyết an thai
Đắng, hànTâm, phế, can, tỳ, vị, đại tràng
1 Thanh tâm tả hỏa
2 Giải độc y sang
Trang 9Hoàng bá
Cortex
Phellodendri
Đắng, hànThận, bàng quang
1 Tư âm giáng hỏa
2 Lợi thấp thốihoàng
3 Thanh tràng chỉ lỵ
4 Thanh nhiệt chỉ đới
5 Giải độc y sang
1 Tả can giáng hỏa
2 Lợi thấp thối hoàng
Đắng, hànTâm, can, tiểu tràng, đại tràng, vị
1 Thanh tràng chỉ lỵ
2 Sát trùng chỉ dưỡng
1
2
Hồ hoàng liên
Rhizoma Picrorrhizae
Khổ, hànCan, vị, đại tràng
1 Thanh nhiệt thối chưng
2 Thanh nhiệt liệu cam
1
2
Tây qua
Fructus Citrullus Vulgaris
Ngọt, nhạt, hàn
Ngọt, bìnhVị
Thanh nhiệt giải thử
1
Trang 10Thanh nhiệt giải thử
1.Sơ tán phong nhiệt
2.Minh mục thối ế
1
2
b Thanh nhiệt lương huyết
Tên thuốc Qui kinh Tính vị, Tác dụng dược lý
Tê giác
Cornu
Rhinoceri
Đắng, hànTâm, can, vị
1 Thanh tâm an thần
2 Lương huyết chỉ huyết
3 Giải độc hóa ban
Ngọt, đắng, hàn
Tâm, can, thận
1 Tư âm giáng hỏa
2 Lương huyết chỉ huyết
3 Sinh tân chỉ khát
4 Nhuận tràng thông tiện
Cay, đắng, hơi hàn
Tâm, can, thận
1 Lương huyết thối chưng
2 Hoạt huyết thông kinh
Ngọt, hànPhế, can, thận
1 Lương huyết thối chưng
2 Thanh phế chỉ khái
3 Sinh tân chỉ khát
1
2
3
Trang 111.Thanh nhiệt thối chưng.
2 Thanh nhiệt giải thử
3 Thanh đởm tiệt ngược
Ngọt, hànTâm, can
1 Hoạt huyết thấu chẩn
2 Giải độc y sang
3 Lương huyết thông lâm
Ngọt, hànPhế, vị
1 Thanh nhiệt giáng hỏa
2 Lương huyết chỉ huyết
3 Lợi niệu thông lâm
1
2
3
Trang 12c Thanh nhiệt giải độc
1 Thanh nhiệt giải độc
1 Thanh nhiệt giải độc lương huyết
2 Chỉ huyết thông lâm
1 Thanh nhiệt giải độc
2 Chỉ kinh, minh mục
1
2
Kim ngân hoa
Flos Lonicerae Japonicae
Ngọt, hànPhế, vị, tâm
1 Giải độc y sang
2 Tán nhiệt giải biểu
1
2
Liên kiều
Fructus Forsythiae
Đắng, hànTâm, đởm
1 Giải độc y sang
2 Thanh hỏa tán kết
3 Tán nhiệt giải biểu
1
2
3
Tử hoa địa đinh
Herba violae Cum Radice
Đắng cay, hànTâm, can
1 Giải độc y sang
Đắng ngọt, hàn
Can, vị
1 Giải độc y sang
2 Thanh can minh mục
1
2
Trang 131 Thanh hầu chỉ thống.
1 Thanh nhiệt giáng hỏa
2 Lương huyết hóa ban
3 Giải độc y sang
1 Giải độc y sang
2 Lương huyết hóa ban
3 Thanh nhiệt giải thử
Đắng, hànTâm, phế
1 Thanh hầu chỉ thống
2 Giải độc y sang
1
2
Thổ phục linh
Rhizoma Smilacis Glabrae
Ngọt nhạt, bình
Cay, bình 1 Giải độc y sang
2 Lợi niệu tiêu thũng
Ngọt nhạt, lương 1 Giải độc y sang.2 Thanh phế chỉ khái.
3 Lợi niệu thông lâm
4 Khư đàm liệu thương.1
2
3
4
Trang 14Thất diệp nhất
3 Lương huyết chỉ huyết
4 Lợi niệu tiêu thũng
Can khương
Rhizoma Zingiberis
Cay, ônTâm, tỳ, phế, vị
1 Ôn trung hồi dương
2 Ôn tỳ chỉ tả
3 Ôn vị chỉ ẩu
4 Ôn phế chỉ khái
5 Ôn kinh chỉ huyết
Đắng cay, ônCan, thận, tỳ, vị
1 Giáng nghịch chỉ ẩu
2 Khư hàn chỉ thống.1
2
Xuyên tiêu
Fructus Zanthoxyli Bungeani
Cay, ôn, độc ítPhế, vị, thận
1 Ôn trung chỉ thống
2 Khu trùng tiêu tích
1
2
Trang 151 Khư hàn chỉ thống.
2 Lý khí tiêu trướng
3 Ôn kinh chỉ đới
1 Ôn trung chỉ thống
2 Ôn tỳ triệt ngược
Terra Flava Usta
Cay, hơi ônTỳ vị
1 Ôn vị chỉ ẩu
2 Ôn tỳ chỉ huyết
3 Cố tràng chỉ tả
1
2
3
Cao lương khương
Rhizoma Alpiniae Officinari
Cay, ônTỳ, vị
1 Ôn trung chỉ thống
Cay ngọt, đại nhiệt độcTâm, thận, tỳ
1 Ôn thận hồi dương
2 Ôn thận hành thuỷ
Cay ngọt, đại nhiệt
Can, thận, tỳ
1 Ôn thận bổ hỏa
2 Ôn thận hành thủy
3 Khư hàn chỉ thống
1
2
3
Trang 161 Trấn tâm an thần.
2 Giải độc y sang
1 Bình can tiệm dương
2 Trấn tâm an thần
1 Trấn tâm an thần
2 Lợi niệu thông lâm
Concha Haliotidis
Mặn, bìnhCan
1 Bình can tiệm dương
2 Thối chướng minh mục
1
2
Long xĩDens Draconis
Ngọt, sáp, lươngTâm, can, thận
1 Trấn tâm an thần
1
Toan táo nhân
Semen Ziziphi Spinosae
Ngọt, bìnhTâm, can, đởm
1 Dưỡng tâm an thần
Ngọt, bìnhTâm, can, thận
1 Dưỡng tâm an thần
Đắng, ônPhế, tâm, thận
1 Dưỡng tâm an thần
2 Khư đàm chỉ khái.1
2
Trang 171 Dưỡng tâm an thần.
2 Khư ứ chỉ thống
1
2
V Thuốc trừ thấp
a Thuốc hóa thấp
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
1 Hóa thấp giải biểu
Ngọt, hơi ônTỳ, vị
1 Hóa thấp tiêu thử
2 Kiện tỳ chỉ tả
3 Giải độc hòa trung.1
2
3
Mộc qua
Fructus Chaenomelis lagenariae
Chua sáp, hơi ônTỳ, vị, can, phế
1 Trừ thấp chỉ thống
Cay, đắng, ônTỳ, vị
1 Táo thấp chỉ thống
2 Kiện tỳ chỉ tả
3 Tán hàn giải biểu
1
2
3
Trang 18b Thuốc thấm thấp:
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
3 Dưỡng tâm an thần
1 Lợi niệu thông lâm
2 Thấm thấp chỉ tả
1 Lợi niệu thông lâm
2 Thấm thấp chỉ tả
3 Địch ẫm liệu huyền
Rất đắng cay, hànBàng quang, phế
1 Lợi niệu tiêu thũng
2 Khư thấp chỉ thống
1
2
Thông thảo
MedullaTetrapanacis
Ngọt nhạt, hànPhế, vị
1 Lợi niệu thông lâm
2 Hành khí thông nhũ
1
2
Ý dĩ nhân
Semen Coicis Lachryma-jogi
Ngọt nhạt, hơi hànTỳ, thận, phế
1 Lợi niệu tiêu thũng
2 Khư thấp chỉ thống
3 Bài nùng tiêu ung
4 Kiện tỳ chỉ tả
1
2
3
4
Trang 191 Lợi niệu tiêu thũng.
1 Lợi niệu thông lâm
2 Hành huyết thông kinh
1 Lợi niệu thông lâm
2 Thấm thấp chỉ tả
3 Thanh can minh mục
Đắng, bìnhBàng quang
1 Lợi niệu thông lâm
2 Thanh tràng chỉ tả
3 Lợi thấp thối hoàng
4 Sát trùng chỉ dưỡng
Đắng, hànTâm, tiểu tràng
1 Lợi niệu thông lâm
3 Phá huyết thông kinh
1
2
Tỳ giải
Rhizoma Dioscoreae
Đắng, bìnhCan, vị
1 Lợi niệu thông lâm
Ngọt, hàn Tiểu tràng, bàng quang
1 Lợi niệu thông lâm
2 Giải độc y sang
1
2
Trang 201 Lợi niệu thông lâm.
2 Nhuận tràng thông tiện
3 Hoạt khiếu thông nhũ
1 Lợi niệu thông lâm
2 Thanh nhiệt giải thử
3 Thấm thấp chỉ tả
4 Khư thấp liễm sang
1 Lợi niệu thông lâm
2 Thanh nhiệt chỉ huyết
1
2
Địa phu tử
Fructus Kochiae Scopariae
Ngọt đắng, hơi hàn
Ngọt, hàn 1 Lợi tiểu thông
lâm
2 Thanh tâm trừ phiền
1
2
Đông qua bì
Cortex Bemincasae Hispidae
Ngọt, hơi hànTâm, phế, tiểu tràng
Tỳ, vị, đại, tiểu tràng
1 Lợi niệu tiêu phù
1
Nhân trần
Herba Artemesiae Capillaris
Đắng cay, hơi hàn
Tỳ, vị, can, đởm
1 Lợi thấp thối hoàng
2 Tán nhiệt giải biểu
1
2
Trang 21b Thuốc trục thủy
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
3 Giải độc y sang
3 Giải độc y sang
Đắng, hàn, độcTỳ, phế, thận
1 Trục thủy tiêu thũng
2 Địch ẩm bình suyễn
3 Giải độc tán kết
Đắng, hàn, độcPhế, thận, đại tràng
1 Trục thủy tiêu thũng
2 Sát trùng chỉ thống
1
2
Thương lục
Radix Phytolaccae
Đắng, hàn, có độcTỳ, phế, thận
1 Trục thủy tiêu thũng
2 Giải độc y sang
1
2
Trang 22VI Thuốc tả hạ
1 Thanh tràng thông tiện
2 Tả hỏa giải độc
3 Trục ứ thông kinh
Đắng, hànCan, vị, đại tràng
1 Thanh tràng thông tiện
2 Thanh can giáng hỏa
3 Sát trùng liệu cam
4 Giải độc y sang
b Thuốc nhiệt hạ
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
Ba đậu
Semen Crotomi Tiglii
Cay, nhiệt, rất độc
Trang 231
2
3
c Thuốc nhuận hạ
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
1 Nhuận tràng thông tiện
2 Lợi niệu tiêu thũng
2 Lợi niệu tiêu thũng
1
2
Phong mật (mật ong)Mel
Ngọt, bìnhTâm, phế, tỳ, vị đại tràng
1 Nhuận tràng thông tiện
2 Nhuận phế chỉ khái
3 Hoãn cấp chỉ thống
Cay, ônThận
1 Khư phong chỉ thống
2 Tán hàn giải biểu
1
2
Tần giao
Radix gentianae Macrophyllae
Đắng cay, bình
Vị, đại tràng, can, đởm
1 Khư phong chỉ thống
2 Thanh nhiệt thối chưng
1
2
Trang 241 Khư thấp chỉ thống.
2 Tráng cốt khởi nuy
2 Lợi thấp thối hoàng
1
2
3
Bạch tiên (tiển) bì
Cortex Dictamnus Dasycarpus Radicis
Đắng, hànTỳ, vị, bàng quang, tiểu tràng
1 Táo thấp chỉ thống
2 Sát trùng chỉ dưỡng
1
2
Ô tiêu xà
Zaocys Dhumnades
Ngọt, bìnhCan
1 Hoạt lạc chỉ thống
2 Tức phong chỉ kinh
3 Tiêu phong chỉ dưỡng
Ngọt, mặn, ôn, độc
Can
1 Hoạt lạc chỉ thống
2 Tức phong chỉ kinh
Tiêu phong chỉ dưỡng
1
2
3
Trang 252 Tráng cốt khởi nuy
1 Hoạt lạc chỉ thống
2 Thanh nhiệt chỉ kinh
3 Lợi niệu thông lâm
4 Thanh phế bình suyễn
1 Khư phong chỉ thống
2 Dưỡng huyết an thai
1
2
Hy thiêm (thiên) thảo
Herba Siegesbeckiae Orientalis
Đắng, hàn, độc ítCan, thận
1 Khư phong chỉ thống
2 Giải độc y sang
1
2
Mã tiền tử
Semen Strychnos Pierrianae
Đắng, hàn, đại độcCan, tỳ
1 Hoạt lạc chỉ thống
2 Cường cân khởi nuy
3 Khư phong chỉ kinh
4 Tán ứ tiêu thũng
1
2
3
4
Trang 26VIII Thuốc cố sáp
a Thuốc liễm hãn
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
Phù tiểu mạch
3 Thanh nhiệt thối chưng
1 Cố biểu liễm hãn
2 Liễm phế chỉ khái
3 Ích thận cố tinh
4 Sinh tân chỉ khát
1 Cố biểu liễm hãn
2 Trấn tâm an thần
3 Cố thận sáp tinh
4 Sáp tràng chỉ tả
5 Sinh cơ liễm sang
Mặn, sáp, hơi hànCan, thận
1 Cố biểu liễm hãn
2 Trấn can tiệm dương
3 Cố thận sáp tinh
4 Nhuyễn kiên tán kết
1
2
3
4
Trang 27b Thuốc cố tinh súc niệu
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
Kim anh tử
Fructus Rosae
Laevigatae
Chua, sáp, bìnhPhế, tỳ, thận
1 Cố thận sáp tinh
2 Ích thận súc niệu
3 Sáp tràng chỉ tả
1 Ích thận cố tinh
2 Ích thận súc niệu
1 Ích thận cố tinh
2 Cố biểu liễm hãn
3 Cố kinh chỉ huyết
1
2
3
Phúc bồn tửFructus Rubi
Ngọt, chua, ônCan, thận 1 Ích thận súc niệu1
c Thuốc chỉ taû
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
Khiếm thực
Semen Euryales Ferox
Ngọt, sáp, bìnhTỳ, thận
1 Kiện tỳ chỉ tả
2 Ích thận cố tinh
Ngọt, sáp, bìnhTâm, tỳ, thận
1 Kiện tỳ chỉ tả
2 Ích thận cố tinh
3 Dưỡng tâm an thần
1
2
3
Trang 283 Sinh tân chỉ khát.
4 Khu hồi chỉ thống
Phế, đại tràng
1 Sáp tràng chỉ tả
2 Liễm phế chỉ khái
Cornu Antelopis
Mặn, hàn Tâm, can
1 Tức phong chỉ kinh
2 Thanh can minh mục
3 Thanh tâm an thần
4 Giải độc thấu chẵn
Ngọt, hànCan, tâm bào lạc
1 Tức phong chỉ kinh
2 Bình can tiệm dương
1
2
Ngô công
Scolopendra Subspinipes
Cay, ôn, độcCan
1 Tức phong chỉ kinh
2 Giải độc y sang
1
2
Trang 291 Tức phong chỉ kinh.
2 Hoạt lạc chỉ thống
3 Giải độc y sang
1 Tức phong chỉ kinh
2 Tán nhiệt giải biểu
3 Thối ế minh mục
4 Tuyên độc thấu chẩn
1.Tức phong chỉ kinh
2.Khư phong chỉ thống
Rhizoma Acori Graminei
Cay, ônTâm, can
1 Khai khiếu tĩnh thần
Cay, ônTâm, tỳ
1 Khai khiếu tĩnh thần
2 Khư ứ liệu thương
3 Bài nùng tiêu ung
4 Thôi sản hạ thai
Ngọt, cay, ônTâm, ty
1 Khai khiếu tĩnh thần
1
Trang 30An tức hương
Benzoinum
Benzoe
cay, đắng, bìnhTâm, tỳ
1 Khai khiếu tĩnh thần
2 Hành khí chỉ thống
2 Tán nhiệt chỉ thống
3 Thối ế minh mục
1
2
3
XI.Thuốc tiêu hóa
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
Ngọt, bình Tỳ, vị, tiểu tràng, bàng quang
1 Tiêu thực hóa tích
2 Kiện tỳ chỉ tả
3 Hóa thạch thông lâm
Ngọt, mặn, bìnhTỳ, vị
1 Tiêu thực hóa tích
2 Thối nhũ tiêu trướng
1
2
Cốc nha
Fructus OryzaeSativae Germinantus
Ngọt, ônTỳ, vị
1 Tiêu thực hóa tích
2 Khai vị tiến thực
1
2
Thần khúcMassa Fermentata
Ngọt, cay, ônTỳ, vị
1 Tiêu thực hóa tích
2 Kiện tỳ chỉ tả
1
2
Trang 31XII Thuốc khu trùng
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
1 Khu trùng tiêu tích
2 Kiện tỳ liệu cam
1 Trục trùng tiêu tích
Đắng, hàn, độcCan, tỳ, vị
1 Trục trùng tiêu tích
1
Quán chúng
Rhizoma Dryopteridis Crassirhizomae
Đắng, hơi hàn, độc
Can, tỳ
1 Trục trùng tiêu tích
3 Lương huyết chỉ huyết
1
2
Đại toán
Bulbus Alli Sativi
Cay, ôn Tỳ vị
1 Sát trùng chỉ dưỡng
2 Giải độc tiêu ung
Trang 32XIII Thuốc hóa đàm chỉ khái
a Thuốc thanh hóa nhiệt đàm
Tên thuốc Tính vị, Qui kinh Tác dụng dược lý
1 Khư đàm bình suyễn
2 Thanh tâm trấn kinh
3 Giải độc y sang
Đắng, hàn, độcPhế, tâm, can
1 Thổ đàm tiêu trướng
2 Sát trùng tiệt ngược
1
2
Trúc nhự
Caulis Bambusae in Taenitis
Ngọt, hơi hànPhế, can, vị
- Xuyên Bối: ngọt
- Triết Bối: đắng hàn
Tâm, phế
1 Hóa đàm tán kết
2 Nhuận phế chỉ khái
1
2
Qua lâu
Fructus Trichosanthis
Ngọt, hànPhế, vị, đại tràng
1 Hóa đàm tán kết
2 Nhuận (thanh) phế chỉ khái
3 Nhuận tràng thông tiện
1
2
3