1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT HÓA 12 LTĐH

56 809 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag.. Nhỏ từ từ dung dịchBaOH20,2M vào ống nghiệm chứa V lít dung dịch Al2S

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT HÓA 12

Trang 2

Câu 2 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:

A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và

Br

Câu 3 : Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc về

loại nguyên tử nào sau đây? Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất

Câu 4 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là:

A 57

28Ni B 5527Co C 5626Fe D 57

26Fe

Câu 5 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng

HTTH, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y

là 32 Xác định hai nguyên tố X và Y trong số các phương án sau:

A Mg (Z = 12) và Ca (Z = 20) B Al (Z = 13) và K (Z = 19).

C Si (Z = 14) và Ar (Z = 18) D Na (Z = 11) và Ga (Z = 21)

Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon X và Y (MY > MX),

thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Công thức của X là

A C2H4 B CH4 C C2H6 D C2H2

Câu 7 Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46o phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lít

khí H2 (đktc) Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml Giá trị của V là

A 4,256 B 2,128 C 3,360 D

0,896

Câu 8 Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để

trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là

A 32,65% B 35,95% C 37,86% D

23,97%

Câu 9 Cho phản ứng: Br2 + HCOOH→ 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là

A 0,012 B 0,016 C 0,014 D 0,018

Câu 10 Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam

hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 16,2 B 21,6 C 10,8 D

43,2

Câu 11 Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

A ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu

B ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e→ 2OH– + H2

C ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

D ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu → Cu2+ + 2e

Câu 12 Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí

H2 (đktc) Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư), thu được 15,2 gam

oxit duy nhất Giá trị của V là

A 2,24 B 4,48 C 3,36 D

6,72

Trang 3

Câu 13 Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2 Khi cho 100 ml dung dịch axit

X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 19: Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng

hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của 2 axit trong X là

A C2H4O2 và C3H4O2 B C2H4O2 và C3H6O2

C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2

Câu 20 Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2

C CH3NH2 và (CH3)3N D C2H5NH2 và C3H7NH2

Câu 21 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X

Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 21,60 B 2,16 C 4,32 D 43,20.

Câu 22 Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch

HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch

Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là

A N2O B NO2 C N2 D NO.

Câu 23 Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là

A 0,448 B 0,224 C 1,344 D 0,672

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với

30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là

A C3H5COOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH

Câu 25 Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời

gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là

A 0,12 B 0,14 C 0,16 D 0,18.

+5

Trang 4

Câu 26 Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại M Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí

SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit MxOy là

A Cr2O3 B FeO C Fe3O4 D CrO

Câu 27 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2

Câu 28 Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần lượt là

A CH4 và C2H4 B C2H6 và C2H4 C CH4 và C3H6 D CH4 và C4H8

Câu 29 Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại

gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

A 48,52% B 42,25% C 39,76% D 45,75%.

Câu 30 Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được x mol hỗn hợp khí gồm: CO2, CO, N2 và H2 Giá trị của x là

A 0,60 B 0,36 C 0,54 D 0,45.

Câu 31 Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với

hiđro bằng 23 Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam

Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là

A 65,2% B 16,3% C 48,9% D 83,7%.

Câu 32 Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH

Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

A vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử B chỉ thể hiện tính oxi hoá

C chỉ thể hiện tính khử D không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

Câu 33 Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Câu 34 Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8g so với dung dịch ban đầu Cho 16,8g bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4g kim loại Giá trị của x là

Câu 35 Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

Câu 36 Hỗn hợp M gồm anđêhit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrôcacbon Y, có tổng số mol

là 0,2 (số mol của X nhỏ hơn của Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2g H2O Hiđrôcacbon Y là

Câu 37 Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch : FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol

hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

Câu 39 Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 40 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Trang 5

A Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng

B Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô

C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon

D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà

Câu 41 Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung

dịch HCl 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là

A Mg và Ca B Be và Mg C Mg và Sr D Be và Ca

Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

Câu 43 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có

cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 va 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là

Câu 44 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung

dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là

Câu 45 Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :

(a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)

(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

Câu 46 Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol

Y) và este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là

A HCOOH và CH3OH B CH3COOH và CH3OH

C HCOOH và C3H7OH D CH3 COOH và C 2 H 5 OH

Câu 47 Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3− và Cl−, trong đó số mol của ionCl− là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 48 Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau :

(1) Do hoạt động của núi lửa

(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh

(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nướcNhững nhận định đúng là :

A (1), (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)

Câu 49 Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 50 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI)

B Do Pb2+ /Pb đứng trước 2H + /H 2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H 2

C CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu

D Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

Câu 51 Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận nào sau đây không đúng?

Trang 6

A Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4.

B Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl

C Khi pha lõang dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng

D Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%

Câu 52 Trung hòa hòan tòan 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh)

bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là

A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2

C H2NCH2CH2NH2 D H2 NCH 2 CH 2 CH 2 NH 2

Câu 53 Đốt cháy hòan tòan m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng

đẳng), thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với

H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là

A 7,85 gam. B 7,40 gam C 6,50 gam D 5,60 gam

Câu 54 Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy

một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion

VẬN DỤNG CA0:

Câu 1 Nhỏ từ từ dung dịchBa(OH)20,2M vào ống nghiệm chứa V lít dung dịch Al2(SO4)3C

(mol/l), trong quá trình phản ứng người thu được đồ thị sau :

Để lượng kết tủa không đổi thì thể tích dung dịch Ba(OH)2nhỏ nhất cần dùng là :

(SO ) H O Cr

SO K HNO SO

H O Cr

Khối lượng kết tủa (gam)

796 ,

Trang 7

Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2

và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình

bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x

là:

Gợi ý: các bài toán từ câu 4 đến câu 13 dùng pp bào toàn khối lượng để giải

Câu 4 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn

hợp X nung nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 64 gam chất rắn Y trong ống

sứ và 11,2 lít khí B (đktc) có tỉ khối so với H2 là 20,4 Tính giá trị m

A 105,6 gam B 35,2 gam C 70,4 gam. D 140,8 gam

Câu 5 Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp

các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là bao nhiêu?

A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,4 mol D 0,2 mol.

Câu 6 Cho 12 gam hỗn hợp hai kim loại Fe, Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 63% Sau

phản ứng thu được dung dịch A và 11,2 lít khí NO2 duy nhất (đktc) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch A

A 36,66% và 28,48% B 27,19% và 21,12%.

C 27,19% và 72,81% D 78,88% và 21,12%

Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hoá trị (I) và

muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc) Đem cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 13 gam B 15 gam C 26 gam. D 30 gam

Câu 8 Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl nặng 83,68 gam Nhiệt

phân hoàn toàn A ta thu được chất rắn B gồm CaCl2, KCl và 17,472 lít khí (ở đktc) Cho chất rắn B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết tủa C

và dung dịch D Lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl có trong

A % khối lượng KClO3 có trong A là

A 47,83% B 56,72% C 54,67% D 58,55%

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam chất hữu cơ A (chứa C, H, O) cần 1,904 lít O2 (đktc) thu

được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 4:3 Hãy xác định công thức phân tử của A Biết tỉ khối của A so với không khí nhỏ hơn 7

A C8H12O5 B C4H8O2 C C8H12O3 D C6H12O6

Câu 10 Cho 0,1 mol este tạo bởi 2 lần axit và rượu một lần rượu tác dụng hoàn toàn với NaOH

thu được 6,4 gam rượu và một lượng mưối có khối lượng nhiều hơn lượng este là 13,56% (so với lượng este) Xác định công thức cấu tạo của este

A CH3−COO− CH3 B CH3OCO−COO−CH3

C CH3COO−COOCH3 D CH3COO−CH2−COOCH3

Câu 11 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng phân của nhau bằng

dung dịch NaOH thu được 11,08 gam hỗn hợp muối và 5,56 gam hỗn hợp rượu Xác định công thức cấu tạo của 2 este

A HCOOCH3 và C2H5COOCH3, B C2H5COOCH3 vàCH3COOC2H5

C HCOOC3H7 và C2H5COOCH3 D Cả B, C đều đúng.

Câu 12 Chia hỗn hợp gồm hai anđehit no đơn chức làm hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,08 gam H2O

- Phần 2: Tác dụng với H2 dư (Ni, to) thì thu được hỗn hợp A Đem đốt cháy hoàn toàn

thì thể tích khí CO2 (đktc) thu được là

A 1,434 lít B 1,443 lít C 1,344 lít. D 0,672 lít

Câu 13 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt

nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được B gồm 4 chất nặng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp A là

A 86,96%. B 16,04% C 13,04% D.6,01%

Trang 8

Gợi ý : Các bài toán dưới đây dùng phương pháp bảo toàn mol nguyên tử.

Câu 14 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần 0,05 mol H2 Mặt

khác hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là

A 448 ml B 224 ml. C 336 ml D 112 ml

Câu 16 Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn

hợp 3 oxit: CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thu được

m gam chất rắn và một hỗn hợp khí và hơi nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0,32 gam Tính V và m

A 0,224 lít và 14,48 gam B 0,448 lít và 18,46 gam

C 0,112 lít và 12,28 gam D 0,448 lít và 16,48 gam.

Câu 17 Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn

hợp Al2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là

A 22,4 gam. B 11,2 gam C 20,8 gam D 16,8 gam

Câu 18 Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau

khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là

A 0,92 gam. B 0,32 gam C 0,64 gam D 0,46 gam

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong không khí

thu được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch HCl 2M Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng

A 0,5 lít B 0,7 lít C 0,12 lít. D 1 lít

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacbonxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc),

thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

A 8,96 lít B 11,2 lít C 6,72 lít. D 4,48 lít

Câu 21 Cho 4,48 lít CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là

A FeO; 75% B Fe2O3; 75% C Fe2O3; 65% D Fe3O4; 65%

Câu 22 Cho hỗn hợp A gồm Al, Zn, Mg Đem oxi hoá hoàn toàn 28,6 gam A bằng oxi dư thu

được 44,6 gam hỗn hợp oxit B Hoà tan hết B trong dung dịch HCl thu được dung dịch

D Cô cạn dung dịch D được hỗn hợp muối khan là

A 99,6 gam. B 49,8 gam C 74,7 gam D 100,8 gam

Câu 23 Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 0,01 mol FeO và 0,03 mol Fe2O3 (hỗn hợp A)

đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 4,784 gam chất rắn B gồm 4 chất Hoà tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,6272 lít H2 (ở đktc) Tính số mol oxit sắt từ trong hỗn hợp B Biết rằng trong B số mol oxit sắt từ bằng 1/3 tổng số mol sắt (II) oxit và sắt (III) oxit

A 0,006. B 0,008 C 0,01 D 0,012

Câu 24 Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng H2 dư ở nhiệt độ cao thu được 17,6

gam hỗn hợp 2 kim loại Khối lượng H2O tạo thành là

A 1,8 gam B 5,4 gam C 7,2 gam D 3,6 gam

Câu 25 Khử hết m gam Fe3O4 bằng CO thu được hỗn hợp A gồm FeO và Fe A tan vừa đủ trong

0,3 lít dung dịch H2SO4 1M cho ra 4,48 lít khí (đktc) Tính m?

A 23,2 gam. B 46,4 gam C 11,2 gam D 16,04 gam

Câu 26 Đun hai rượu đơn chức với H2SO4 đặc, 140oC được hỗn hợp ba ete Lấy 0,72 gam một

trong ba ete đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O Hai rượu đó là

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C C2H5OH và C4H9OH D CH3OH và C3H5OH

Gợi ý : Cac bài sau đây giải theo phương pháp bảo toàn mol electron.

Câu 27 Oxi hóa hoàn toàn 0,728 gam bột Fe ta thu được 1,016 gam hỗn hợp hai oxit sắt (hỗn

hợp A)

Trang 9

1 Hòa tan hỗn hợp A bằng dung dịch axit nitric loãng dư Tính thể tích khí NO duy nhất bay

Câu 28 Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng

nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là

A 0,224 lít B 0,672 lít. C 2,24 lít D 6,72 lít

Câu 29 Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe (nAl = nFe) vào 100 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2

và AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 3 kim loại Hòa tan hoàn toàn chất rắn A vào dung dịch HCl dư thấy có 1,12 lít khí thoát ra (đktc) và còn lại 28 gam chất rắn không tan B Nồng độ CM của Cu(NO3)2 và của AgNO3 lần lượt là

A 2M và 1M B 1M và 2M C 0,2M và 0,1M D 0,1M và 0,2M.

Câu 30 Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và

H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O Phần trăm khối lượng của Al

và Mg trong X lần lượt là

A 63% và 37% B 36% và 64% C 50% và 50% D 46% và

54%

Câu 31 Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu

được chất rắn A Hoà tan A bằng dung dịch axit HCl dư được dung dịch B và khí C Đốt cháy C cần V lít O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn V có giá trị là

A 11,2 lít B 21 lít C 33 lít. D 49 lít

Câu 32 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với

nước và đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất ở đktc.Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 Các thể tích khí đo ở đktc

A 0,224 lít B 0,336 lít. C 0,448 lít D 0,672 lít

Câu 33 Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn

hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch

A 10,08 gam B 6,59 gam C 5,69 gam. D 5,96 gam

Câu 34 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V

lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 5,60 lít D 3,36 lít

Câu 35 : Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn

hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A 2,52 gam B 2,22 gam C 2,62 gam D 2,32 gam

Câu 36 Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị

không đổi trong các hợp chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2

- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)

Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là

A 2,24 lít. B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 37 Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư, ta được hỗn hợp gồm hai khí NO2 và

NO có VX = 8,96 lít (đktc) và tỉ khối đối với O2 bằng 1,3125 Xác định %NO và

%NO2 theo thể tích trong hỗn hợp X và khối lượng m của Fe đã dùng?

A 25% và 75%; 1,12 gam B 25% và 75%; 11,2 gam.

C 35% và 65%; 11,2 gam D 45% và 55%; 1,12 gam

Trang 10

Câu 38 Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dung dịch HNO3 phản ứng vừa đủ thu được 1,792 lít

khí X (đktc) gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25 Nồng độ mol/lít HNO3 trong dung dịch đầu là

A 0,28M. B 1,4M C 1,7M D 1,2M

Câu 39 Khi cho 9,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, thấy có 49 gam H2SO4

tham gia phản ứng, tạo muối MgSO4, H2O và sản phẩm khử X X là

A SO2 B S C H2S D SO2, H2S

Câu 40 Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối

lượng là 75,2 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc) Khối lượng a gam là:

A 56 gam. B 11,2 gam C 22,4 gam D 25,3 gam

Câu 41 Cho 1,35 gam hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 1,12 lít NO và

NO2 (đktc) có khối lượng mol trung bình là 42,8 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là:

A 9,65 gam B 7,28 gam C 4,24 gam D 5,69 gam

Gợi ý : Các bài sau đây sử dụng phương pháp ion - electron

Câu 42 Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết vào

dung dịch Y gồm (HCl và H2SO4 loãng) dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí NO Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc thuộc phương án nào?

A 25 ml; 1,12 lít B 0,5 lít; 22,4 lít C 50 ml; 2,24 lít D 50 ml; 1,12

lít

Câu 43 Hòa tan 0,1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M

Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc)

Giá trị của V là

A 1,344 lít. B 1,49 lít C 0,672 lít D 1,12 lít

Câu 44 Dung dịch X chứa dung dịch NaOH 0,2M và dung dịch Ca(OH)2 0,1M Sục 7,84 lít khí

CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là

A 15 gam B 5 gam. C 10 gam D 0 gam

Câu 45 Hòa tan hết hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ trong nước được

dung dịch A và có 1,12 lít H2 bay ra (ở đktc) Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 vào dung dịch A khối lượng kết tủa thu được là

A 0,78 gam B 1,56 gam. C 0,81 gam D 2,34 gam

Câu 46 Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao

nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)

A 2,88 gam B 3,92 gam C 3,2 gam. D 5,12 gam

Câu 47 Cho hỗn hợp gồm NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa có

khối lượng đúng bằng khối lượng AgNO3 đã phản ứng Tính phần trăm khối lượng NaCl trong hỗn hợp đầu

A 23,3% B 27,84%. C 43,23% D 31,3%

Câu 48 Trộn 100 ml dung dịch A (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dung dịch B

(gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dung dịch C

Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D (gồm H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch C thu được

V lít CO2 (đktc) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là

A 82,4 gam và 2,24 lít. B 4,3 gam và 1,12 lít

C 43 gam và 2,24 lít D 3,4 gam và 5,6 lít

Câu 49 Hòa tan hoàn toàn 7,74 gam một hỗn hợp gồm Mg, Al bằng 500 ml dung dịch gồm

H2SO4 0,28M và HCl 1M thu được 8,736 lít H2 (đktc) và dung dịch X

Thêm V lít dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch X thu được lượng kết tủa lớn nhất

a) Số gam muối thu được trong dung dịch X là

A 38,93 gam B 38,95 gam C 38,97 gam. D 38,91 gam.b) Thể tích V là

A 0,39 lít. B 0,4 lít C 0,41 lít D 0,42 lít

c) Lượng kết tủa là

A 54,02 gam B 53,98 gam C 53,62 gam. D 53,94 gam

Trang 11

Câu 50 Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit

H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là ( DHA2007)

Câu 51 (Câu 40 - Mã đề 285 - Khối B - TSĐH 2007)

Thực hiện hai thí nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa

V1 và V2 là

A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1

Câu 52 (Câu 33 - Mã 285 - Khối B - TSĐH 2007)

Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Câu 53 (Câu 18 - Mã 231 - TS Cao Đẳng - Khối A 2007)

Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

A 150 ml B 75 ml C 60 ml D 30 ml

Câu 54 Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng Kết thúc

phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm 0,1 mol NO, 0,15 mol NO2 và 0,05 mol

N2O) Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3 Số mol HNO3 đã phản ứng là:

A 0,75 mol B 0,9 mol C 1,05 mol D 1,2 mol.

Câu 55 Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3

dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 Thêm BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Mặt khác, nếu thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch

X, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Giá trị của m và a là:

A 111,84g và 157,44g B 111,84g và 167,44g

C 112,84g và 157,44g A 112,84g và 167,44g

Chú ý : Các bài toán sử dụng giá trị trung bình

Câu 56 Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại phân nhóm IIA

và thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch X và 672 ml CO2 (ở đktc)

1 Hãy xác định tên các kim loại

A Be, Mg B Mg, Ca C Ca, Ba D Ca, Sr

2 Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 2 gam B 2,54 gam C 3,17 gam D 2,95 gam

Câu 57 Trong tự nhiên, đồng (Cu) tồn tại dưới hai dạng đồng vị và KLNT (xấp xỉ

khối lượng trung bình) của Cu là 63,55 Tính % về khối lượng của mỗi loại đồng vị

A 65Cu: 27,5% ; 63Cu: 72,5% B 65Cu: 70% ; 63Cu: 30%

C 65Cu: 72,5% ; 63Cu: 27,5% D 65Cu: 30% ; 63Cu: 70%

Câu 58 Hỗn hợp khí SO2 và O2 có tỉ khối so với CH4 bằng 3 Cần thêm bao nhiêu lít O2 vào 20

lít hỗn hợp khí đó để cho tỉ khối so với CH4 giảm đi 1/6, tức bằng 2,5 Các hỗn hợp khí

ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

A 10 lít B 20 lít C 30 lít D 40 lít

Câu 59 Có 100 gam dung dịch 23% của một axit đơn chức (dung dịch A) Thêm 30 gam một

axit đồng đẳng liên tiếp vào dung dịch ta được dung dịch B Trung hòa 1/10 dung dịch

B bằng 500 ml dung dịch NaOH 0,2M (vừa đủ) ta được dung dịch C

1 Hãy xác định CTPT của các axit

A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D C3H7COOH và C4H9COOH

2 Cô cạn dung dịch C thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 5,7 gam B 7,5 gam C 5,75 gam D 7,55 gam

Trang 12

Câu 60 Có V lít khí A gồm H2 và hai olefin là đồng đẳng liên tiếp, trong đó H2 chiếm 60% về

thể tích Dẫn hỗn hợp A qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí B Đốt cháy hoàn toàn khí B được 19,8 gam CO2 và 13,5 gam H2O Công thức của hai olefin là

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Câu 61 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai rượu no, đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng

thu được 3,584 lít CO2 ở đktc và 3,96 gam H2O Tính a và xác định CTPT của các rượu

A 3,32 gam ; CH3OH và C2H5OH B 4,32 gam ; C2H5OH và

C3H7OH

C 2,32 gam ; C3H7OH và C4H9OH D 3,32 gam ; C2H5OH và

C3H7OH

Câu 62 Hỗn hợp 3 rượu đơn chức A, B, C có tổng số mol là 0,08 và khối lượng là 3,38 gam

Xác định CTPT của rượu B, biết rằng B và C có cùng số nguyên tử cacbon và số mol rượu A bằng 5 3

tổng số mol của rượu B và C, MB > MC

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 63 Cho 2,84 gam hỗn hợp 2 rượu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với một

lượng Na vừa đủ tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 ở đktc Tính V

A 0,896 lít. B 0,672 lít C 0,448 lít D 0,336 lít

Câu 64 Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B ta được hỗn hợp Y gồm các

olefin Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76 gam CO2 Khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng H2O và CO2 tạo ra là

A 2,94 gam B 2,48 gam. C 1,76 gam D 2,76 gam

Gợi ỳ : Các bài dưới đây dùng phương pháp tăng giảm khối lượng.

Câu 65 Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2CO3 0,25 mol/l Cho 43 gam hỗn

hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó Sau khi các phản ứng kết thúc ta thu được 39,7 gam kết tủa A và dung dịch B.Tính % khối lượng các chất trong A

A = 50%, = 50% B = 50,38%, = 49,62%

C = 49,62%, = 50,38% D Không xác định được

Câu 66 Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị (I) và một

muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí

CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?

A 26,0 gam B 28,0 gam C 26,8 gam D 28,6 gam

Câu 67 Cho 3,0 gam một axit no, đơn chức A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được 4,1 gam muối khan CTPT của A là

A HCOOH B C3H7COOH C CH3COOH D

C2H5COOH

Câu 68 Cho dung dịch AgNO3 dư tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 6,25 gam hai

muối KCl và KBr thu được 10,39 gam hỗn hợp AgCl và AgBr Hãy xác định số mol hỗn hợp đầu

A 0,08 mol B 0,06 mol. C 0,03 mol D 0,055 mol

Câu 69 Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hóa trị (II) vào dung dịch CuSO4

dư Sau phản ứng khối lượng của thanh graphit giảm đi 0,24 gam Cũng thanh graphit này nếu được nhúng vào dung dịch AgNO3 thì khi phản ứng xong thấy khối lượng thanh graphit tăng lên 0,52 gam Kim loại hóa trị (II) là kim loại nào sau đây? Cho Cd

= 112 ; Sn = 119; Pb = 207

A Pb B Cd. C Al D Sn

Câu 70 Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch

A Sục khí Cl2 dư vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là

A 29,25 gam. B 58,5 gam C 17,55 gam D 23,4 gam

Câu 71 Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 15 gam trong 340 gam dung dịch AgNO3 6%

Sau một thời gian lấy vật ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 25% Khối lượng của vật sau phản ứng là

A 3,24 gam B 2,28 gam C 17,28 gam. D 24,12 gam

Trang 13

Câu 72 Nhúng một thanh kẽm và một thanh sắt vào cùng một dung dịch CuSO4 Sau một thời

gian lấy hai thanh kim loại ra thấy trong dung dịch còn lại có nồng độ mol ZnSO4 bằng 2,5 lần nồng độ mol FeSO4 Mặt khác, khối lượng dung dịch giảm 2,2 gam

Khối lượng đồng bám lên thanh kẽm và bám lên thanh sắt lần lượt là

A 12,8 gam; 32 gam B 64 gam; 25,6 gam C 32 gam; 12,8 gam. D.25,6gam;

64 gam

Câu 73 Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28

gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH2=CH−COOH B CH3COOH C HC≡C−COOH D CH3−CH2−

COOH

Câu 74 : Nhúng thanh kẽm vào dung dịch chứa 8,32 gam CdSO4 Sau khi khử hoàn toàn ion

Cd2+ khối lượng thanh kẽm tăng 2,35% so với ban đầu Hỏi khối lượng thanh kẽm ban đầu

A 60 gam B 70 gam C 80 gam. D 90 gam

Câu 75 Nhúng thanh kim loại M hoá trị 2 vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh

kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05% Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO3)2, sau một thời gian thấy khối lượng tăng 7,1% Xác định M, biết rằng số mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trường hợp như nhau

A Al B Zn. C Mg D Fe

Câu 76 Cho 3,78 gam bột Al phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl3 tạo thành dung dịch Y

Khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm 4,06 gam so với dung dịch XCl3 xác định công thức của muối XCl3

A FeCl3 B AlCl3 C CrCl3 D Không xác định

Câu 77 Hòa tan 3,28 gam hỗn hợp muối MgCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A

Nhúng vào dung dịch A một thanh sắt Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m là

A 4,24 gam B 2,48 gam C 4,13 gam D 1,49 gam.

Gợi ý : Các bài dưới đây giải theo phương pháp quy đổi hỗn hợp nhiều chất về số lượng chất ít hơn :

1 Khi quy đổi hỗn hợp nhiều chất (hỗn hợp X) (từ ba chất trở lên) thành hỗn hợp hai

chất hay chỉ còn một chất ta phải bảo toàn số mol nguyên tố và bảo toàn khối lượng hỗn hợp

2 Có thể quy đổi hỗn hợp X về bất kỳ cặp chất nào, thậm chí quy đổi về một chất Tuy nhiên ta nên chọn cặp chất nào đơn giản có ít phản ứng oxi hóa khử nhất để đơn giản việc tính toán

3 Trong quá trình tính toán theo phương pháp quy đổi đôi khi ta gặp số âm đó là do sự bù trừ khối lượng của các chất trong hỗn hợp Trong trường hợp này ta vẫn tính toán bình thường và kết quả cuối cùng vẫn thỏa mãn

4 Khi quy đổi hỗn hợp X về một chất là FexOy thì oxit FexOy tìm được chỉ là oxit giả định không có thực

Câu 78 Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe,

Fe2O3,Fe3O4, FeO Hòa tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

A 11,2 gam. B 10,2 gam C 7,2 gam D 6,9 gam

Câu 79 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được

4,48 lít khí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan giá trị của m là

A 35,7 gam B 46,4 gam. C 15,8 gam D 77,7 gam

Câu 80 Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng H2SO4 đặc

nóng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí SO2 (đktc)

a) Tính phần trăm khối lượng oxi trong hỗn hợp X

A 40,24% B 30,7% C 20,97%. D 37,5%.b) Tính khối lượng muối trong dung dịch Y

A 160 gam B.140 gam. C 120 gam D 100 gam

Trang 14

Câu 81 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì cần 0,05 mol H2 Mặt

khác hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là

A 224 ml. B 448 ml C 336 ml D 112 ml

Câu 82 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp

X trong dung dịch HNO3 (dư) thoát ra 0,56 lít NO (ở đktc) (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A 2,52 gam. B 2,22 gam C 2,62 gam D 2,32 gam

Câu 83 Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết vào

dung dịch Y gồm (HCl và H2SO4 loãng) dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngưng thoát khí NO Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc thuộc phương án nào?

A 25 ml; 1,12 lít B 0,5 lít; 22,4 lít C 50 ml; 2,24 lít D 50 ml; 1,12 lít

Câu 84 Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 A hòa tan

vừa vặn trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3, bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất

Số mol NO bay ra là

A 0,01 B 0,04 C 0,03 D 0,02.

Các bài toán có thể giải theo quy tắc đường chéo

Sơ đồ đường chéo và công thức tương ứng với mỗi trường hợp là:

a Đối với nồng độ % về khối lượng:

Khi sử dụng sơ đồ đường chéo cần chú ý:

- Chất rắn coi như dung dịch có C = 100%

- Dung môi coi như dung dịch có C = 0%

- Khối lượng riêng của H 2 O là d = 1g/ml.

Sau đây là một số ví dụ sử dụng phương pháp sơ đồ đường chéo trong tính toán các bài tập

Câu 85 Để thu được dung dịch HCl 25% cần lấy m1 gam dung dịch HCl 45% pha với m2 gam

dung dịch HCl 15% Tỉ lệ m1/m2 là

A 1:2 B 1:3 C 2:1. D 3:1

Câu 86 Để pha được 500 ml dung dịch nước muối sinh lý (C = 0,9%) cần lấy V ml dung dịch

NaCl 3% pha với nước cất Giá trị của V là

A 150 ml. B 214,3 ml C 285,7 ml D 350 ml

Câu 87 Hòa tan 200 gam SO3 vào m2 gam dung dịch H2SO4 49% ta được dung dịch H2SO4

78,4% Giá trị của m2 là

A 133,3 gam B 146,9 gam C 272,2 gam D 300 gam.

Câu 88 Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M Muối tạo thành

và khối lượng tương ứng là

A 14,2 gam Na2HPO4 ; 32,8 gam Na3PO4 B 28,4 gam Na2HPO4 ; 16,4 gam

Na3PO4

C 12 gam NaH2PO4 ; 28,4 gam Na2HPO4 D 24 gam NaH2PO4 ; 14,2 gam

Na2HPO4

Câu 89 Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được

448 ml khí CO2 (đktc) Thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp là

Trang 15

A 50% B 55% C 60%. D 65%.

Câu 90 Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để

pha thành 280 gam dung dịch CuSO4 16%?

A 180 gam và 100 gam B 330 gam và 250 gam

C 60 gam và 220 gam D 40 gam và 240 gam.

Các bài tập dạng chứa các đại lượng khái quát :

Câu 91 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời

khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

A V = 22,4(a − b) B V = 11,2(a − b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a + b)

Câu 92 Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa

thì cần có tỉ lệ

A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 :

4

Câu 93 Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác, để trung hòa a

mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A HOOC−CH2−CH2−COOH B C2H5−COOH

Câu 94 Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch

tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có

1 phân tử điện li)

A y = 100x B y = 2x C y = x − 2 D y = x + 2.

Câu 95 Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O),

người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau

đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%)

A c mol bột Al vào Y B c mol bột Cu vào Y.

C 2c mol bột Al vào Y D 2c mol bột Cu vào Y

Câu 96 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn

xốp) Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO4 − không bị điện phân trong dung dịch)

A b > 2a. B b = 2a C b < 2a D 2b = a

Câu 97 Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc

dãy đồng đẳng anđehit

A no, đơn chức B không no có hai nối đôi, đơn chức

C không no có một nối đôi, đơn chức D no, hai chức.

Câu 98 Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với một dung dịch

chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là

- Thí nghiệm 1: Nếu cho m gam X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít H2

- Thí nghiệm 2: nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được V2 lít

H2

Các khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là

A V1 = V2 B V1 > V2 C V1 < V2 D V1≤ V2

Câu 101 Thực hiện hai thí nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO

Trang 16

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa

V1 và V2 là

A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1

Câu 102 Một bình kín chứa V lít NH3 và V′lít O2 ở cùng điều kiện Nung nóng bình có xúc tác

NH3 chuyển hết thành NO, sau đó NO chuyển hết thành NO2 NO2 và lượng O2 còn lại trong bình hấp thụ vừa vặn hết trong nước thành dung dịch HNO3 Tỷ số V V′ là

Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Nguyên tố cacbon chỉ gồm những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân là 6.

B Các đồng vị của một nguyên tố hóa học có tính chất vật lí và hóa học đều giống nhau.

C Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối là những đặc trưng cơ bản của nguyên tử.

D Một nguyên tử có số hiệu là 29 và có số khối là 61 thì nguyên tử đó phải có 29 electron.

Câu 48: Ancol nào sau đây không xảy ra phản ứng tách nước tạo thành anken?

A 2,3-đimetylbutan-2-ol B 2,2-đimetylpropan-1-ol C 2-metylbutan-2-ol D 2-ol.

2-metylpropan-Câu 49: Cation X 3+ và anion Y 2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn lần lượt là:

A X ở chu kì 2, nhóm IIIA và Y ở chu kì 2, nhóm IVA B X ở chu kì 3, nhóm IIA và Y ở chu kì 3, nhóm VIA.

C X ở chu kì 2, nhóm IIA và Y ở chu kì 3, nhóm VIA D X ở chu kì 3, nhóm IIIA và Y ở chu kì

2, nhóm VIA.

Câu 50: Chất nào sau đây không có tác dụng giặt rữa?

A CH3[CH2]14CH2-OSO3Na B CH3[CH2]10CH2-C6H4-SO3Na C (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 D C17H33COOK.

Câu 51: Cho sơ đồ phản ứng: CO +H2(xt,t o)→X +CO(xt,t o)→ Y +X(xt,t o)→ Z Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ Công thức phân tử của chất Z làA C 3 H 6 O 2 B C4H6O2 C C4H8O2 D C3H4O2 Câu 52: Điểm giống nhau giữa các phân tử amilozơ và amilopectin của tinh bột là

A có phân tử khối trung bình bằng nhau B đều có chứa gốc α- glucozơ C có hệ số polime hóa bằng nhau D có cấu trúc mạch phân nhánh.

Câu 53: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 Nguyên tử của nguyên tố Y

có cấu hình electron: 1s 2 2s 2 2p 5 Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết

Câu 54: Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O2 Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu được chất Y có công thức phân tử là C8H6O2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A

Câu 55: Dãy gồm các chất nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần lực axit ?

A C 2 H 5 OH < C 6 H 5 OH (phenol) < CH 3 COOH < HCOOH

B C6H5OH (phenol) < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH.

C HCOOH < CH3COOH < C2H5OH < C6H5OH (phenol)

D CH3COOH < HCOOH < C6H5OH (phenol) < C2H5OH.

Câu 56: Khi cho m gam bột Fe (lấy dư) vào V 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M, thì thu được a gam chất rắn Nếu cho m gam bột Fe (lấy dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M thì cũng thu được a gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị V1 so với V2 làA V1 = 5V2 B V1 = 2V2 C V1 = 10V2.

D V 1 = V 2

Câu 57: Có các phát biểu:

1 Hai phương pháp chủ yếu chế hóa dầu mỏ là rifominh và crăckinh

2 Các ankylbenzen đều làm mất màu nước brom và dung dịch thuốc tím.

3 Vinylbenzen, vinylaxetilen, vinyl axetat, vinyl clorua đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp.

4 Anđehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử 5 Các dung dịch: etylen glicol, glixerol, glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 6 Toluen, axeton, axit axetic, phenol đều làm đổi màu quỳ tím ẩm Những phát biểu đúng là:

Trang 17

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3 B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất của hệ phản ứng.

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O 2

Câu 60: Hidrocacbon nào sau đây không làm nhạt màu dung dịch brom?

A Xiclopropan B Vinylaxetilen C Stiren D Cumen.

Câu 61: Dãy gồm những polime nào sau đây đều được dùng làm chất dẻo?

A Poli(vinyl axetat), polietilen, poliacrilonitrin , poli(phenol-fomanđehit)

B poli(phenol-fomanđehit), poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), polietilen.

C Poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polibutađien

D Poli(metyl metacrylat), polietilen, poli(etylen-terephtalat), tinh bột

Câu 62: Thuốc thử cần dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn : glucozơ, glixerol, alanylglyxylvalin, anđehit axetic, ancol etylic là A Cu(OH) 2 /dung dịch NaOH B nước brom

C AgNO3/dung dịch NH3 D Na.

Câu 63: Cho các chất : Al, NaHCO 3 , NH4NO3, Cr(OH) 3 , BaCl2, Na2HPO3, H 2 N-CH 2 -COOH,

CH 3 COONH 4 , C2H5NH3Cl, ClNH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH2=CHCOONa, H2NCH2COONa Số chất lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt là

Câu 64: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được kết tủa Y Đem Y tác dụng với dung dịch NH3 (dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là

Câu 65: Cho sơ đồ chuyển hoá : C6H5-C≡CH + →HCl X + →HCl Y + 2 NaOH→ Z

Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính Công thức của Z là

A C6H5CH(OH)CH2OH B C6H5CH2CH2OH C C6H5CH(OH)CH3 D

C 6 H 5 COCH 3

Câu 66: Cho các chất : CH 3 CH 2 OH, C 4 H 10 , CH 3 OH, CH 3 CHO , C2H4Cl2, CH3CH=CH2, C6H5CH2CH2CH3, C2H2, CH 3 COOC 2 H 5 Số chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra axit axetic làA 5 B 6 C 4.

D 7.

Câu 67: Đốt cháy chất hữu cơ X, thu được CO 2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng 5 : 4 Chất X tác dụng với

Na, tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X có thể là

A HOCH2-CH=CH-CH2-COOH B HOCH2-CH=CH-CHO C HOCH 2 -CH=CH-CH 2 -CHO D HCOOCH=CH-CH=CH2.

Câu 68: Hợp chất chứa đồng thời liên kết cộng hóa trị và liên kết ion là

Câu 69: Cho sơ đồ phản ứng :

CrO3  →+ NaOH X + →H 2 SO4 Y + →HCl Z → X.X, Y, Z là các hợp chất chứa crom X, Y, Z lần lượt là

A Na2CrO4, Na2Cr2O7, Cl2 B Na2Cr2O7, Na2CrO4, CrCl3 C Na 2 CrO 4 , Na 2 Cr 2 O 7 , CrCl 3 D NaCrO2, Na2Cr2O7, CrCl3.

Câu 70: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 X và Y đều tham gia phản ứng tráng bạc ; X, Z có phản ứng cộng hợp Br 2 ; Z tác dụng với NaHCO3 Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là

A HCOOCH=CH 2 , HCO-CH 2 -CHO, CH 2 =CH-COOH B HCOOCH=CH2, CH 2 =CH-COOH , HCO-CH2-CHO.

CH2=CH-COOH.

Câu 71: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C 4H6O2 Chất X không tác dụng với Na và NaOH nhưng tham gia phản ứng tráng bạc Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể đồng phân hình học) là

Câu 72: Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là

A nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat

B vinyl clorua , glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat),nilon-6,6.

C nilon-6, tinh bột, saccarozơ , tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin

D mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột.

Câu 73: Phát biểu đúng là

A Ion Cr 3+ có cấu hình electron là [Ar]3d 5 B Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc CrO 3

Trang 18

C Fe cháy trong Cl2 tạo ra khói có màu xanh lục D Urê có công thức hóa học (NH4)2CO3 Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(1) Sục khí SO 2 vào dung dịch K 2 Cr 2 O 7 trong H 2 SO 4 loãng.

(2) Sục khí SO 2 vào dung dịch HNO 3 đặc.

(3) Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2.

(4) Cho KMnO 4 vào dung dịch HCl đặc

(5) Cho SiO2 vào dung dịch HF.

(6) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH.Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra làA 4 B 6.

C 5 D 3.

Câu 75: Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic Những dung dịch vừa hoà tan Cu(OH) 2 vừa làm mất màu nước brom là

A glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat.

B glucozơ, mantozơ, axit fomic.

C glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic.

D fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ, saccarozơ.

Câu 76: Cho cân bằng : N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k)

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm Phát biểu đúng về cân bằng này là

A Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

B Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

D Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS 2 , Cu 2 S , Ag2S, HgS, ZnS trong oxi (dư) Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại làA 5 B 2 C 4 D 3.

Câu 78: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn : NH4Cl, AlCl3, FeCl3, Na2SO4, (NH4)2SO4, NaCl Thuốc thử cần thiết để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịchA NaOH B Ba(OH) 2 C BaCl2 D NaHSO4.

Câu 79: Ion X n+ có cấu hình electron là 1s 2 2s 2 2p 6 , X là nguyên tố thuộc nhóm A Số nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện của X làA 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 80: Cho một số tính chất : là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước (3) ; hoà tan Cu(OH)2 (4) ; làm mất màu nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7) Các tính chất của saccarozơ là A (1), (2), (3) và (4) B (1), (2), (3), (4), (5) và (6) C (2), (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), 3), (4) và (7).

Câu 81: Có các hóa chất : K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4, KClO3 Những hóa chất được sử dụng để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là

A K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, HClO B K 2 Cr 2 O 7 , HCl, KMnO 4 , MnO 2 , KClO 3

C K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4 D K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HclO

Câu 82: Phát biểu đúng là

A Cho HNO 2 vào dung dịch alanin hoặc dung dịch etyl amin thì đều có sủi bọt khí thoát ra.

B Lực bazơ tăng dần theo dãy : C2H5ONa, NaOH, C6H5ONa, CH3COONa.

C Fructozơ bị khử bởi AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư).

D Benzen và các đồng đẳng của nó đều làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.

Câu 83: Trong các phát biểu sau :

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện (3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường (5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.

Các phát biểu đúng là A (2), (4) B (2), (5) C (1), (2), (3), (4), (5)

D (2), (3), (4).

Câu 85: Axeton không phản ứng với chất nào sau đây ?

A KMnO 4 trong H 2 O B brom trong CH3COOH C HCN trong H2O D H2 (xúc tác Ni, t 0 ).

Câu 86: Phát biểu đúng là

A Người ta sử dụng ozon để tẩy trắng tinh bột và dầu ăn

B Không thể dùng nước brom để phân biệt 2 khí H 2 S và SO 2

C Ở trạng thái rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử.

D Nước cường toan là hỗn hợp dung dịch HNO3 và HCl với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 1.

Trang 19

Câu 88: Ag tan được trong dung dịch HNO3 Vai trò HNO3 trong phản ứng là:

A Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò xúc tác B Chỉ có vai trò oxi hoá

C Vừa có vai trò khử, vừa có vai trò môi trường D Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò môi trường

Câu 89: Để tách được Fe, Al, Cu ra khỏi hỗn hợp Nên chọn hoá chất sau (các điều kiện có đủ):

A KOH, HCl B NaOH, CO 2 , HCl C NaOH, CO2, HNO3 D KOH, H2SO4 98% Câu 90: Cho các dung dịch: HBr, NaCl (bão hoà), K 2 SO 4 , Ca(OH) 2 , NaHSO 4 , Cu(NO3)2 Có bao nhiêu dung dịch trên tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 ? A 6 B 4 C 3 D 5

Câu 42: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit.

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H 2 SO 4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a) Cấu tạo hóa học cho biết thứ tự, bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b) Cấu trúc hóa học chỉ cho biết vị trí trong không gian của các nhóm nguyên tử trong phân tử

c) Nguyên tử clo là một loại gốc tự do d) C6H12 có 4 cặp đồng phân cis-trans là anken

Các phát biểu đúng là A a, c B c, d C a,b,c,d D a,c, d

Câu 96: Cho các hiđrocacbon sau: aren(1); ankan có nhánh(2); anken có nhánh(3); xicloankan không phân nhánh(4); ankan không phân nhánh(5); anken không phân nhánh(6) Thứ tự tăng dần chỉ số octan của các hiđrocacbon trên là

Câu 98: Để định tính C, H của hợp chất hữu cơ, cần sử dụng các hóa chất là

A CuO, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH B O2, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH

C Không khí, CuSO4 khan, dung dịch Ba(OH) 2 D O 2 , CuSO 4 khan, dung dịch Ca(OH) 2

Câu 99: Cho 3 lọ đựng 3 dung dịch bị mất nhãn: NaOH, HCl, HNO 3 Thuốc thử nào sau đây không nhận biết được 3 dung dịch trên ?

Câu 100: Cho 0,1 mol mỗi chất sau vào nước thu được 1 lít dung dịch tương ứng: C 2H5ONa(1); CH3COONa(2); C6H5ONa(3); C2H5COOK(4); Na2CO3(5) Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch trên là

Trang 20

Câu 1: Dãy các chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều tạo khí:

A Cu(OH)2, FeO, C

B Fe 3 O 4 , C, FeCl 2

C Na2O, FeO, Ba(OH)2

D Fe3O4, C, Cu(OH)2

Câu 2:Xác định phản ứng đúng trong số các phản ứng dưới đây :

A FeCO3 + 4HNO3 đ ® Fe(NO3)2 + CO2 + NO2 + 2H2O

B FeCO3 + 4HNO3 đ ® Fe(NO3)3 + CO2 + NO + 2H2O

C 2FeCO3 + 10HNO3 đ ® 2Fe(NO3)3 + 2(NH4)2CO3+ H2O

D. FeCO 3 + 4HNO 3 đ ® Fe(NO 3 ) 3 + CO 2 + NO 2 + 2H 2 O

Câu 3.Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

A CaO, Cu, Fe(OH)3, AgNO3

B. CuO, Mg, Ca(OH) 2 , Ag 2 O

C Ag2O, Al, Cu(OH)2, SO2

D S, Fe, CuO, Mg(OH)2

Câu 4 Những kim loại nào dưới đây phản ứng được với dung dịch HNO3?

A. HNO 3 là chất lỏng, không màu, tan có giới hạn trong nước.

B N2O5 là anhiđrit của axit nitric

C Dung dịch HNO3 có tính oxi hoá mạnh do có ion NO3-

Câu 7:Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl3, AlCl3,

CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe (II) là

D.Sắt và đồng đều không bị ăn mòn

Câu 9:Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2,

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại

đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?

Trang 21

Câu 11 : Những người bị lao phổi có thể khỏi nếu sống gần rừng thông, lí do là

A Gần rừng thông có hổ phách B Gần rừng thông có trầm hương

C Gần rừng thông có nhựa thông và bụi hoa thông D Gần rừng thông có một lượng nhỏ Ozon

Câu 12 : Sau khi làm thí nghiệm với photpho trắng , các dụng cụ đã tiếp xúc với hóa chất này cần được ngâm trong dd nào để khử độc

A DD HCl B Dd NaOH C Dd CuSO4 D Dd Na2CO3

Câu 13 : Cho các chất sau : O 2 , CO 2 , H 2 , Fe 2 O 3 , SiO 2 , HCl, CaO, H 2 SO 4 đặc, nóng, HNO 3 ,

H 2 O Cacbon pư được với bao nhiêu chất

Câu 14 : Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dd H2SO4 loãng thu đc dd X dd X tác dụng đc với bao

nhiêu chất trong số các chất sau : Cu, NaOH, Br 2 , AgNO 3 , KMnO 4 , MgSO4 , KI, Al , H 2 S?

Câu 15: Câu ca dao : " Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên " nói về hiện tượng nào sau đây

A pư của các ptử O2 thành O3

B Mưa rào là nguồn cung cấp nước cho lúa

C Pư của N2 và O2, sau đó biến thành đạm nitrat

D Có sự phân hủy nước , cung cấp oxi

Câu 17: Những dụng cụ nấu cá thường để lại mùi tanh Chất tốt nhất để khử mùi tanh đó là ( biết mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và 1 số loại chất khác )

(vì để trung hòa các amin)

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm , người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

C đẩy không khí với miệng bình ngửa D đẩy không khí với miệng bình úp

(Vì NH3 nhẹ hơn KK)

Câu 19 : Cho dãy các oxit sau : SO 2 , NO 2 , NO, SO 3 , P 2 O 5 , CO, N 2 O 5 , N2O Số oxit trong dãy tác dụng đc vs H2O ở điều kiện thường là

Câu 20: Chọn chất có tinh thể phân tử

A nước đá , naphtalen, iot B: iot, nước đá, kali clorua

C than chì , kim cường , silic D iot, naphtalen, kim cương

Câu 21 : Trong công nghiệp thực phẩm, chất nào sau đây đc dùng làm " bột nở " làm cho bánh trở nên xốp?

A.NH4HCO3 B NH4Cl C NaHCO3 D NH4NO2

Câu 22 : Nước giaven trong không khí có tính tẩy màu là do sự có mặt của khí nào sau đây?

(Nước giaven pư vs CO2 có trong KK tạo HClO, HClO k bền , phân hủy tạo [O] có tính tẩy màu)

Câu 23 : Cho các pư sau

Trang 22

3NO2 + H2O > 2HNO3 + NO ( 8)

2H2O2 > 2H2O + O2 (9)

2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)

Trong số các pư trên , số pư tự oxh- tự khử là ?

Câu 24 : Trộn dd chứa a mol AlCl3 vs dd chứa b mol KOH Để thu đc kết tủa thì cần có tỉ lệ

A a:b = 1:4 B a:b < 1:4 C.a:b = 1:5 D a:b > 1:4

Câu 25 : Chiều tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất của 3 nguyên tố : X (Z=11) ; Y(Z=12) ; Z (Z=13) được sắp xếp theo dãy

A.X,Z,Y B.Z,X,Y C X,Y,Z D Z,Y,X

(3 nguyên tố lần lượt là Na, Mg, Al Thằng Na hiển nhiên là I1 nhỏ nhất , còn Mg và Al Tuy Mg mạnh hơn Al nhưng viết cấu hình e của 2 thằng ra Ở lớp ngoài cùng của Mg là cặp e kết đôi còn Al còn 1 e độc thân Tách 1 e độc thân bao h cũng dễ hơn tách 1 e của cặp đã ghép đôi )

Câu 26 Xét các chất (I):glucozơ;(II):saccarozơ;(III):fructozơ;(IV):mantozơ;(V):tinhbột; (VI): xenlulozơ Chất nào cho được phản ứng tráng gương (tráng bạc)?

A (I), (IV), (V) B.(I), (II), (IV)

Câu 27 Trong các chất: (I): etylenglicol; (II): axit axetic; (III): glixerol; (IV): propan-1,3–điol;(V):saccarozơ;(VI):mantozơ;(VII):tinhbột;(VIII):xenlulozơ;(IX): fructozơ;(X) Propan-1,2–điol.Chất nào hay dung dịch của nó có thể hòa tanCu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam?

A Tất cả các chất trên

B.Các chất trên trừ ra(II)

C.Các chất trên trừra(II), (IV)

D.Các chất trên trừ ra các chất (IV), (VII),(VIII)

Câu 27 :A là chất hữu cơ khi tác dụng với dung dịch xút,đun nóng,thu được muối B và chất hữu

cơ D.Cho D tác dụng với Cu(OH)2 (trong dung dịch NaOH,đun nóng) lại thu được muối B A là:A.CH2=CH-COOCH2CH=CH2

B.CH3CH2COOCH=CH-CH3

C.CH3COOCH2CH3

D.CH3CH2COO-CH=CH2

Câu 28 :Có bao nhiêu đồng phân vừa cho được phản ứng tráng gương,vừa tác

dụng được với kim loại kiềm ứng với các chất có công thức phân tử C4H8O2?

Câu 29 : Cho các cặp chất sau: (1) Khí Cl2 và khí O2 ; (2) Khí H2S và khí SO2 ; (3) Khí H2S và Pb(NO3)2; (4) Khí Cl2 và dung dịch NaOH ; (5) Dung dịch KMnO4 và khí SO2 ; (6) Hg và S; (7) Khí CO2 và dd NaClO ; (8) CuS và dung dịch HCl Số cặp chất xảy ra phản ứng ở nhiệt độ thường là:

Câu 30: Hợp chất hữu cơ X có phân tử là C8H6O2 với các nhóm thế trên các nguyên tử cacbon liên tiếp trong vòng benzen X vừa tác dụng với dung dịch NaOH , vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 Số công thức cấu tạo thỏa mãn đề là:

Câu 31: Tổng số liên kết σ trong phân tử anken là:

Trang 23

Câu 32: Có bao nhiêu chất có công thức phân tử C4H11NO2 mà khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thì có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm:

Câu 34: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O3 Khi đun nóng X với dung dịch NaOH

dư thì thu được 2 sản phẩm hữu cơ Y và Z, trong đó Y hòa tan được Cu(OH)2 Kết luận không đúng là:

A Y là hợp chất hữu cơ đa chức

B X tác dụng được với Na

C X có phản ứng tráng bạc

D X không phản ứng với HCl

Câu 35: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H5Br3 Khi đun nóng X với dung dịch NaOH

dư tạo ra sản phẩm hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là:

Câu 37:Chất X không tác dụng với Na,tham gia phản ứng tráng bạc,tác dụng với dung dịch

Br2(dung môi H2O) theo tỉ lệ 1:2.Công thức thu gọn của X có thể là:

Trang 24

Câu 44:Một số giếng khơi lâu ngày cần nạo vét, nếu xuống nạo vét mà không am hiểu về mặt hóa học sẽ bị tử vong Đó là do nguyên nhân nào sau đây?

A Dưới giếng có nhiều SO2 B.Dưới giếng có nhiều bùn

C Dưới giếng có nhiều CO2 và CH4 D.Dưới giếng có nhiều N2

Câu 45: Anilin để lâu trong không khí bị chuyển thành màu nào sau đây

Câu 46: Trong những chất sau : C2H2, C2H6, HCHO, CH3OH , CH3COOH có bao nhiêu chất đc sinh ra từ CH4 bằng một pư?

Câu 47 : Cho các

chất O2(1),NaOH(2),Mg(3),Na2CO3(4),SiO2(5),HCl(6),CaO(7),Al(8),ZnO(9),H2O(10),NaHC O3(11),KMnO4(12),HNO3(13),Na2O(14),Na2SiO3(15),NaClO(16) Cacbon đioxt pư trực tiếp

đc với bao nhiêu chất?

Câu 48 :Số câu đúng? Ai làm ghi câu nào đúng

1) Hidrocacbon có CTPT C3H6 có 8 liên kết xích ma

2) Pư giữa C6H6 và Cl2( as) là pư thế

3) Muối mononatri của ax glutaric là bột ngọt( hay còn gọi là mì chính)

4)Cho dãy các chất : benzylclorua , but-1-in , propanal, axit fomic tác dụng với AgNO3/NH3

dư , nhiệt độ thì cả 4 đều tạo kết tủa

5)Một phần lớn etanol được dùng làm dung môi để pha chế vecni , dược phẩm ,nước hoa

6)Sôđa dùng trong công nghiệp thủy tinh , đồ gốm , bột giặt

1) Hidrocacbon có CTPT C3H6 có 8 liên kết xích ma ( C3H6 có thể là xiclopropan )

2) Pư giữa C6H6 và Cl2( as) là pư thế (pư cộng tạo thuốc trừ sâu 6,6,6)

3) Muối mononatri của ax glutaric là bột ngọt( hay còn gọi là mì chính) (muối natri của axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt)

4)Cho dãy các chất : benzylclorua , but-1-in , propanal, axit fomic tác dụng với

AgNO3/NH3 dư , nhiệt độ thì cả 4 đều tạo kết tủa

5)Một phần lớn etanol được dùng làm dung môi để pha chế vecni , dược phẩm ,nước hoa(Etanol được dùng làm để pha chế vecni , dược phẩm ,nước hoa ,chứ ko dùng làm dung môi vì độc tính toxicity)

6)Sôđa dùng trong công nghiệp thủy tinh , đồ gốm , bột giặt

Câu 49 : Cho các ion sau : HSO 4 - , NO3-, C6H5O-, -OCO-CH 2 -NH 3 + , Cu 2+ , Ba2+ , Al(OH)4-,

Câu 52: Cho clo lần lượt vào: dung dịch NaOH, dung dịch Ca(OH)2 đặc, H2S, NH3 Số trường hợp xảy ra vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là:

Trang 25

Câu 53: Số trường hợp xảy ra pư OXH-KHỬ là:

Câu 56: X mạch hở có CTPT C8H14 tác dụng với HBr cho 3 sản phẩm monobrom là đồng phân

CT của nhau Số CTCT của X thỏa mãn là

Câu 61: Cho triolein lần lượt tác dụng với các chất sau:Na;H 2 ;I 2 ;H 2 O;dung dịch

NaOH;CaCO3;Cu(OH)2.Trong điều kiện thích hợp ,số phản ứng xảy ra là:

Câu 62: Để phân biệt các dung dịch: CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, CH3CHO không thể dùng:

A Quỳ tím, dd Br2 B Quỳ tím, AgNO3/NH3

C dd Br2, phenolphtalein D Quỳ tím, Na kim loại

Câu 63: Để chứng minh C2H5O2N là một amino axit, chỉ cần cho phản ứng với:

Câu 64: Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt các dung dịch các chất: CH3NH2, H2NCOOH, CH3COONH4, anbumin

A Dùng quỳ tím, dùng dd HNO3 đặc, dùng dd NaOH

B Dùng quỳ tím, dùng Ca(OH)2

C Dùng Cu(OH)2, dùng phenolphtalein, dùng dd NaOH

D Dùng quỳ tím, dùng dd CuSO4, dùng dd NaOH

Câu 65: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng:

A CH3CH(NH2)COOH B HCOOCH2CH2CH2NH2

C CH3CH(OH)COOH D HOCH2CH2OH

Trang 26

Câu 66: Cho các chất: H2N-CH2-COOH, CH3COOH, CH3COOCH3 lần lượt tác dụng với dd NaOH (to) và dd HCl (to) Số phản ứng xảy ra là:

Câu 67: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là:

A cocain,seduxen, cafein

B heroin, seduxen, erythromixin

C ampixilin, erythromixin, cafein

D penixilin, paradol, cocain

Câu 68Hiện tượng khi cho từ từ đến dư khí clo vào dd KI ?

A.xuất hiện tinh thể đen tím

B Dung dịch có màu đỏ sẫm

C.Ban đầu dung dịch có đỏ sẫm sau đó lại trỏ thành trong suốt

D.dung dịch có màu vàng đậm dần theo lượng clo thêm vào

Ban đầu Cl2 vào KI xảy ra pư tạo I2 kết tủa I2 trong dd có màu đỏ sẫm , nhưng sau đấy

vì Cl2 dư xảy ra pư Cl2+I2+H2O−−−>HCl+HIO3 Dd này k màu

Câu 69 :Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất sau (điều kiện cho

Câu 70 : Cho Pư :

Fe3O4 + KMnO4 + KHSO4 -> Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất pư là

Câu 73: Phát biểu không đúng là:

A Dung dịch natri phenolat làm phenoltalein không chuyển thành màu hồng

B Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozo

C Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu được etilen

D CF2Cl2 bị cấm sử dụng do thải khí ra khí quyển phá hủy tầng ozon

Câu 74: Có các phát biểu sau:

(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Lưu huỳnh đơn tà bền ở nhiệt độ thường

(3) Lưu huỳnh chỉ tác dụng với thủy ngân ở nhiệt độ cao

(4) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(5) Bột nhôm tự bố cháy khi tiếp xúc với clo

Số phát biểu đúng là:

Câu 75: Dãy các chất đều tác dụng với Fe(NO3)2:

A AgNO3, Br2, NH3 B AgNO3, Cu, NaOH

C NaOH, Mg, KCl D KI, Br2, NH3

Câu 76 :Đốt cháy một ax cacboxylic A mạch hở , k phân nhánh thu được số mol H2O= số mol

A đã pư Biết hiđrocacbon tương ứng của A là chất khí ở điều kiện thường Số CTCT phù hợp với A là?

Trang 27

Câu 77 :Đốt cháy hoàn toàn các amin no đơn chức với tỉ lệ số mol CO2 và hơi H2O (T) nằm trong khoảng nào

A Metyl propionat B Etyl axetat

Câu 82: A là hợp chất thơm đơn chức có CTPT C8H8O2 Số đồng phân cấu tạo có thể có của A là:

Câu 83: Tìm kết luận đúng:

A Lipit là trieste của các axit béo và glixerol

B Phản ứng xà phòng hóa luôn sinh ra xà phòng

C Phản ứng giữa axit và ancol luôn sinh ra este

D Chất giặt rửa và xà phòng có cơ chế giặt rửa giống nhau

Câu 84:Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các hidrocacbon thơm:benzen,tuluen và stiren?A.Dung dịch HNO3 B.Brom khan

C.Dung dịch brom D.Dung dịch KMnO4

Câu 85:Chất X không tác dụng với Na,tham gia phản ứng tráng bạc và cộng hợp với Brom theo

tỉ lệ mol 1:1.Công thức cấu tạo của X là:

A.HCOOCH2CHO B.CH2=CH-O-CH3

Câu 86:Cho các chất sau: H2S,Na2CO3,Cu,KI,Ag,SO2,Mg Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 dư cho sản phẩn FeSO4?

Câu 87: Trong các chất sau: tristearin, benzyl format, etyl clorua, tinh bột, anbumin, cao su buna Số chất kém bền trong cả môi trường axit và bazo là:

Trang 28

Câu 88: Trong các chất sau: CuSO4,S,SO2,H2S,Fe2(SO4)3,SO3 Có bao nhiêu chất có thể tạo

ra H2SO4 bằng một phản ứng?

Câu 89: Cho các phát biểu sau:

(1) Với công thức phân tử C2H2O3 có hai hợp chất hữu cơ mạch hở có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(2) Công thức phân tử C3H5Cl có 4 đồng phân cấu tạo

(3) Với công thức phân tử là C4H10O2 có 3 ancolđồng phân có thể hòa tan Cu(OH)2

(4) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau

Số phát biểu đúng là:

Câu 90: Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2= mol nước

(2) Glucozo7, mantozo, saccarozo đều có cả cấu tạo dạng mach vòng và hở

(3) Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều không tạo kết tủa với nước cứng

nhóm chức

Số phát biểu đúng là:

Câu 91: Thủy phân hợp chất được nhiều nhất bao nhiêu anpha-aminoaxit:

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 92: X là hợp chất hữu cơ đơn chức C, H, O Lấy 14,4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 16%, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch, thu được 22,4 gam chất rắn khan Từ X để điều chếaxit acrylic cần ít nhất bao nhiêu phản ứng:

A MCln thuộc loại hợp chất ion

B Cho 0.2 mol MCln tác dụng với dd NaOH ( vừa đủ ) thu đc 0.2 mol kết tủa

C Dd MCln có thể làm quỳ tím hóa đỏ

D Trong MCln tồn tại liên kết cho nhận

Câu 97 :Trong các chất : phenylamoniclorua, natri phenolat , vinyl clorua , anlyl clorua , benzyl clorua , phenyl clorua , phenyl benzoat , tơ nilon-6 , propyl clorua , ancol benzylic , alanin , tripeptit Gly-Gly-Val , m-crezol , số chất pư đc với dd NaOH loãng, đun nóng là

A.7 B.8 C.9 D.10

Câu 98 :Xà phòng hóa hoàn toàn 1 este A đơn chức no bằng dd NaOH vừa đủ chỉ thu được 1 sản phẩm duy nhất B Cô cạn dd sau pư , nung B với vôi tôi xút thu đc ancol Z và 1 muối vô cơ

Ngày đăng: 04/06/2016, 15:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ đường chéo và công thức tương ứng với mỗi trường hợp là: - TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT HÓA 12 LTĐH
ng chéo và công thức tương ứng với mỗi trường hợp là: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w