1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi máy điện khí cụ điện

24 696 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 274 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biết hình nào bên dưới là ký hiệu cầu chì: Áp tô mát có công dụng để đóng cắt mạch điện và có chức năng:  Bảo vệ quá tải... Khí cụ điện đóng cắt lưới điện Khí cụ điện mở máy, điều

Trang 1

Chương 1 Khí Cụ Điện

NCĐ trong KCĐ làm nhiệm vụ gì?

Tác hại của hồ quang điện

Trang 2

 nguồn áp

NCĐ mắc nối tiếp với tải có

NCĐ mắc song song với tải có

Bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho thiết bị và đường dây

Cho biết hình nào bên dưới là ký hiệu cầu chì:

Áp tô mát có công dụng để đóng cắt mạch điện và có chức năng:

 Bảo vệ quá tải

Trang 3

 Bảo vệ quá tải, ngắn mạch

Khí cụ điện đóng cắt lưới điện

Khí cụ điện mở máy, điều khiển

Khí cụ điện kiểm tra theo dõi

Khí cụ điện biến đổi dòng điện, điện áp

Trang 4

Khí cụ điện nào dùng để bảo vệ?.

Trang 5

Áp tô mát dòng điện cực đại có công dụng để đóng cắt mạch điện và có chức năng:

 Bảo vệ quá tải

Khi bị đốt nóng, thanh lưỡng kim của rơ le nhiệt sẽ

Cong về phía thanh kim loại có hệ số dãn nở nhiệt bé hơn

Hình nào dưới đây là ký hiệu của nút nhấn kép:

Trang 6

Câu2 Hình nào dưới đây là ký hiệu của công tắc hành trình:

Để bảo vệ sự cố ngắn mạch người ta không dùng thiết bị nào

rơle nhiệt

Cầu chì bảo vệ sự cố nào dưới đây

Trang 7

 điều khiển bằng tay

Để bảo vệ động cơ điện 1 chiều khỏi quá tải dài hạn cần dùng

1 rơle nhiệt có 1 phần tử đôt nóng

Để bảo vệ động cơ không đồng bộ ba pha khỏi sự cố quá tải dài hạn chỉ cần dùng

Cấu tạo công tắc tơ gồm:

Trang 8

 Cuộn dây; nút nhấn; tiếp điểm chính; tiếp điểm phụ.

Nguyên lý làm việc của rơ le nhiệt dựa vào:

Nguyên lý hoạt động của Rơle trung gian tương tự như nguyên lý hoạt động của

Contactor (công tắc tơ)

Cuộn dây của rơle bảo vệ điện áp được mắc

Cuộn dây của rơle bảo vệ dòng điện được mắc

Trang 9

 Tất cả các phương án trên đều đúng

Tính chọn rơle nhiệt khi bảo vệ

 Irn >1,25 Iđm động cơ làm việc nặng

 Irn>1,1 Iđm

Irn>1,5 Iđm

 Irn>Iđm

Chương 2 Máy Biến áp

M¸y biÕn ¸p ®iÖn lùc cã c«ng dông

 truyÒn t¶i vµ ph©n phèi ®iÖn n¨ng,

Trang 10

MBA cú tải định mức là 180 KVA, làm việc với tải 202,5 KVA thỡ hệ số tải.

β = 1,125

Mỏy biến ỏp là thiết bị điện từ đứng yờn, làm việc theo nguyờn lý điện từ

 biến đổi dòng điện xoay chiều với tần số thay đổi,

 biến đổi dòng điện xoay chiều với f=const

Cho MBA 1pha cú W1=450 vũng, W2=900 vũng, tỷ số biến đổi của MBA

Mỏy biến ỏp một pha,giữ điện ỏp sơ cấp U1 khụng đổi, giảm số vũng dõy sơ cấp W1, số vũng dõy W2

và tải khụng đổi Cõu phỏt biểu nào dưới đõy sai.

 I1 tăng

 I2 tăng

P1 giảm

Hiệu suất của MBA phụ thuộc vào hệ số tải Kt và cosφt Cõu phỏt biểu nào dưới đõy sai.

 Hiệu suất cực đại khi hệ số tải bằng

n P

P0

 Hiệu suất của mỏy sẽ cao hơn khi làm việc ở cosφt cao

Hiệu suất của mỏy khụng phụ thuộc vào vật liệu chế tạo lừi thộp

Trang 11

Cho MBAba pha nối ∆/Y có Sđm= 60 KW, U1đm=35 KV, U2đm=400 V, P0=502 W, Pn=1200 W Hệ số tải khi hiệu suất đạt cực đại.

Trang 12

Khi máy biến áp làm việc ở chế độ không tải thì tổn hao trong máy biến áp là

Trang 13

 500 vòng

Khi vận hành máy biến áp 1 pha thấy hiện tượng máy kêu ồn là do nguyên nhân:

Tăng hệ số công suất cosϕ của hệ thống

Tại sao chế tạo máy biến áp người ta thường dùng lá thép kỹ thuật điện.Chọn câu trả lời sai

Để thuận lợi khi lắp đặt dây quấn

Để điều chỉnh điện áp của máy biến áp , chọn phương án không hợp lý dưới đây

MBA 1 pha có công suất Sđm= 5KVA: U1đm = 600V: U2đm = 220V Khi làm việc với tải định mức (I2đm)

có siệu suất η=0,97, cosϕ2 = 0,85 (tính chất điện cảm) Xác định dòng I1đm I2đm

Trang 14

Chương 3 Máy điện không đồng bộ

Dây quấn rôto của MĐKĐB rôto dây quấn xoay chiều 3 pha có cấu tạo.

p n

Trang 15

Tốc độ của từ trường trong ĐCKĐB ba pha là 750 vòng/phút, động cơ có số đôi cực.

Trang 16

 cos ϕ thấp

 cos ϕ = 0

Mở máy ĐCKĐB ~ 3 bằng phơng pháp đổi nối Y/ đợc sử dụng cho động cơ.

Chỉ làm việc bình thờng ở chế độ ∆

Dựng thiết bị đổi nối Y/ để khởi động động cơ KĐB thỡ dũng điện pha khi khởi động nối Y bằng bao nhiờu lần dũng điện trong trường hợp nối

Khi điều chỉnh tốc độ ĐCKĐB xoay chiều, nếu điện áp giảm từ U1 = U1đm , U2 = 0.85 Uđm , U3=0.7 Uđm thì hệ số trợt tơng ứng s1, s2, s3, sẽ có quan hệ.

Trang 17

Khi mở máy ĐCKĐB ~ 3 bằng phơng pháp đổi nối Y/ nếu dòng điện mở máy giảm 3 lần thì

mômen mở máy giảm.

 9

3

 1/ 3

Biện pháp để điều chỉnh tốc độ ĐCKĐB xoay chiều rôto lồng sóc là

 giảm U1 , thay đổi p , r2 , f

Động cơ KĐB 3 pha cú ký hiệu dõy quấn Y/ làm việc ở chế độ Mở mỏy động cơ này theo

phương phỏp đổi nối Y/ thỡ :

Đưa diện trở phụ vào dõy quấn rụto trong quỏ trỡnh mở mỏy của động cơ KĐB 3pha dõy quấn nhằm:

Động cơ khụng đồng bộ rụto lồng súc được sử dụng rộng rói trong cụng nghiệp và dõn dụng vỡ:

 Hệ số cosϕ cao và dễ dàng điều chỉnh tốc độ

Trang 18

Xác định dòng điện của động cơ KĐB 3 pha có số liệu: Pđm = 20kw, ký hiệu dây quấn nối Y/- 380/220 làm việc với lưới có Ud=380V,cosϕ=0.88, hiệu suất ηđm=0.87

Đại lượng định mức U1đm ghi trên vỏ máy động cơ KĐB ba pha là:

Đại lượng định mức I1đm ghi trên vỏ máy động cơ KĐB ba pha là:

Để giảm điện áp stato khi mở máy động cơ lồng sóc ta dùng phương pháp:

Khi rôto của động cơ KĐB đứng yên thì hệ số trượt bằng:

Trang 19

Dựng mỏy biến ỏp tự ngẫu để mở mỏy động cơ KĐB 3 pha, dũng điện mở mỏy giảm đi 0,6 lần thỡ mụmen mở mỏy sẽ:

Chương 4 Mỏy điện một chiều

Sức điện động phần ứng của MĐ một chiều đợc xác định chiều theo quy tắc

Trang 20

Mômen điện từ trong máy phát điện 1 chiều là mômen hãm, quan hệ giữa mômen điện từ và chiều quay của động cơ sơ cấp kéo trục máy phát là.

ngợc chiều

 đảo chiều

Sức điện động trong bối dây phần ứng của máy phát điện một chiều là

sức điện động xoay chiều

 sức điện động 1 chiều

Biểu thức xác định điện áp máy phát điện 1 chiều là.

Trang 21

Khi mở máy động cơ một chiều phải đảm bảo điều kiện.

 Ikt nhỏ nhất

 I nhỏ nhất

 Ikt lớn nhất

 I lớn nhất

Để hạn chế dũng điện, khi mở mỏy động cơ điện một chiều ta để.chỉ ra phỏt biểu sai

Để Rm nối tiếp mạch phần ứng bằng Rmin

 Để Rđ/c nối tiếp mạch kớch từ bằng Rmin

Hỡnh nào dưới đõy biểu diễn sơ đồ nguyờn lý mỏy phỏt một chiều kớch từ độc lập?

Trang 23

Máy phát điện 1 chiều kích tù song song, Pđm=25 KW, Uđm=115 V, điện trở dây quấn kích từ Rkt

= 12,5 , điện trở dây quấn phần ứng Rư = 0,0238 Dòng điện trong dây quấn phần ứng là

Máy phát điện 1 chiều kích tù song song, Pđm=25 KW, Uđm=115 V, điện trở dây quấn kích từ Rkt

= 12,5 , điện trở dây quấn phần ứng Rư = 0,0238 Sức điện động trong dây quấn phần ứng là

Động cơ 1 chiều kích tù song song, Pđm=25 KW, Uđm=115 V, điện trở dây quấn kích từ Rkt = 12,5

, điện trở dây quấn phần ứng Rư = 0,0238 Sức điện động trong dây quấn phần ứng là

Trang 24

Phần Máy biến áp(chương2): 5 câu

Phần máy điện không đồng bộ(chương 3): 5 câu

Phần máy điện một chiều(chương4) : 5 câu

Điểm cho các câu hỏi giông nhau:= 10điểm/ 30 câu

Ngày đăng: 03/06/2016, 21:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nào dưới đây là ký hiệu của nút nhấn kép: - Đề thi máy điện  khí cụ điện
Hình n ào dưới đây là ký hiệu của nút nhấn kép: (Trang 5)
Câu2. Hình nào dưới đây là ký hiệu của công tắc hành trình: - Đề thi máy điện  khí cụ điện
u2. Hình nào dưới đây là ký hiệu của công tắc hành trình: (Trang 6)
Hình nào dưới đây biểu diễn sơ đồ nguyên lý máy phát một chiều kích từ độc lập? - Đề thi máy điện  khí cụ điện
Hình n ào dưới đây biểu diễn sơ đồ nguyên lý máy phát một chiều kích từ độc lập? (Trang 21)
Hình nào dưới đây biểu diễn sơ đồ nguyên lý máy phát một chiều kích từ song song? - Đề thi máy điện  khí cụ điện
Hình n ào dưới đây biểu diễn sơ đồ nguyên lý máy phát một chiều kích từ song song? (Trang 21)
Hình nào dưới đây biểu diễn sơ đồ nguyên lý máy phát một chiều kích từ hỗn hợp? - Đề thi máy điện  khí cụ điện
Hình n ào dưới đây biểu diễn sơ đồ nguyên lý máy phát một chiều kích từ hỗn hợp? (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w