1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề cương vật liệu khí cụ điện

52 258 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 113,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

// - Nam châm điện: // + Mạch từ: mạch từ tĩnh & mạch từ độg đc làm từ thép đúc or thép khối,trụ từ dạg trụ tròn // + Mạch điện số vòg dây lớn,tiết diện dây nhỏ nên mag tính trở Cấu tạo

Trang 1

CÂU HỎ CÂU HỎI 2,5 ĐIỂM

Câu 21 : Các y.cầu cơ bản & đđ kết cấu of 1 số loại cầu chì điển hình

*Y.cầu cơ bản đối vs cầu chì: // + Đặc tính Ampe - giây luôn nằm phía dưới đặc tính ampe giây of đối tượg // + Khi b.vệ ngắn mạch ph có t.chất chọn lọc // + Côg suất thiết bị càg tăg thì khả năg cắt of cầu chì càg lớn // +Thay thế cầu chì ph thuận lợi, tiện, nhanh gọn // * Đđ kết cấu 1 số loại cầu chì : // - Cầu chì hở: // + Để cầu chì đc làm = sứ or = vật liệu cách điện, trên đế gắn 2 điện cực nối vs 2 trụ đấu dây // + Dây chảy: thườg đc làm = bạc,kẽm,chì,hợp kim,2 đầu dây chảy đc bắt cố định vs 2 điện cực of đế,đc chế tạo dạg hình tròn, dẹp,lá có điểm thắt // - Cầu chì sứ xuáy : // +

Đế = sứ có gắn 2 điện cực,nối vs 2 trụ đấu dây (.) đó 1 điện cực đc chế tạo dạg xoắn ốc & các điện cực đc làm = hợp kim đồg // + Nắp = sứ (.) đc gắn dây chảy,2 đầu dây chảy đc nối vs 2 điện cực,(.) đó 1 điện cực đc chế tạo dạg ră vít để vặn chặt &o đế // - Cầu chì hộp : // +Đế = sứ chế tạo dạg hộp chữ nhật (.) of đế đc gắn 2 điện cực nối vs 2 trụ đấu dây //

+ Nắp hình chữ nhật theo hộp,dưới đc gắn 2 điện cực.Dây chảy đc nối cố định lên 2 đầu điện cực,đc làm = hợp kim đồg // - Cầu chì ko nhồi : // +

Vỏ = nhựa.M.đích: khi x.hiện nhiệt độ cao thì vỏ cầu chì cháy => tạo ra khí đặc biệt vs áp lực lớn để dập tắt hồ quag // + Dây chảy làm = hợp kim đồg( kẽm, bạc) chế tạo dạg lá có đột các lỗ, 2 đầu đc gắn cố định &o

2 điện cực đc gắn cố định trên 2 đầu of vỏ // - Cầu chì có nhồi: + Vỏ = sứ dạg hình hộp chữ nhất or &nh trụ tròn.2 đầu gắn 2 điện cực = hợp kim đồg // + Dây chảy = đồg or hợp kim đồg,chế tạp dạg hình lá, ốg có đột các

lỗ, 2 đầu dây chảy gắn cố định 2 điện cực, (.) hộp chứa đầy cát để dập hồ quag

Câu 22 Vẽ đặc tính ampe-giây cầu chì,p.tích ng lý làm việc & nêu cách choose cầu chì

(HÌNH VẼ) // 1- đặc tính tải hay đặc tính ampe-giây of cầu chì // 2- đặc tính of thiết bị cần đc b.vệ // 3 - Đặc tính thực tế of cầu chì // * P.tích ng lý làm việc :Tại mọi thời điểm thì đườg đặc tính ampe - giây of cầu chì (1)

ph thấp hơn đườg đặc tính of thiết bị cần đc b.vệ (2) // Tuy nhiên khi xét đườg đặc tính số 3 cắt đườg đặc tính số 1 tại vùg A // Thì Iđm < I < Ith => vùg quá tải nhỏ I tăg => nhiệt độ tăg, do time đốt nóg kéo dài nên nhiệt

Trang 2

lượg sinh ra sẽ tỏa ra x.quanh do đó ko đo đc g.trị tác độg cầu chì => vùg

A là vùg ko b.vệ.Khi I > Ith (vùg B) g.trị dòg quá tải lớn,nhiệt độ cao & đốt nóg làm dây chảy bị đứt => vùg B là vùg b.vệ // D.điện mà tại đó dây chảy đứt là dòg tới hạn Ith ,để dây chảy ko bị chảy ở dòg định mức thì Iđm < Ith But để b.vệ thì dòg tới hạn ko lớn hơn dòg định mức nh` // =>

Để khắc phục hiện tượg cầu chì sinh nhiệt & đốt nóg thiết bị x.quanh thì

ng ta chế tạo dây chảy theo 2 dạg //+Dây chảy : dạg tròn but đc hàn các hạt kim loại có nhiệt độ nóg chảy thấp // +Dây hình lá có điểm thắt,đục lỗ // *Cách choose cầu chì : Ngoài tuổi thọ, kích thước,kiểu dág & giá cả cần chú ý đến các thôg số định mức sau : // - Điện áp định mức : Uđm // - D.điện định mức : Iđm // - Khả năg cắt định mức //- Đặc tính A-s & khả năg hạn chế d.điện of cầu chì //Ngoài ra khi choose cầu chì ph xét đến các khả năg sau : // - Khi choose b.vệ tụ & MBA cần tính đến dòg quá độ (.) thiết bị tụ điện , i đm tối thiểu of dây chảy = 1,6 lần i đm of tụ,để tính đến

sự điều hòa lưới điện & sự tăg điện áp // - Khi choose cầu chì độg cơ,cần chú ý đếnI kđ of độg cơ & time khởi độg Cần chú ý đến f kđ , nếu f quá cao các cầu chì ko thể đủ nguội giữa các lần đóg cắt

Câu 23 K/n về áp tô mát, tr.bày cấu tao chug of aptomat

*K/n : Áp tô mát là 1 loại khí cụ điên can tự độg ngắt khi có sự cố : quá tải,ngắn mạch,chạm mát,côg suất ngược Thườg đcgọi là áp tô mát ko khí vì hồ quag đc dập = ko khí // *Cấu tạo: // a,Mạch vòg dẫn điện: // -

Hệ thốg tiếp điểm // -Dây nối mềm

- Thanh dẫn // - Trụ đấu dây // - Cuộn dây đ.khiển & b.vệ // b, Hệ thốg dập hồ quag: // - I< 5KA => kiểu nửa kín // - I > 50KA => loại hở // c,

Cơ cấu truyền độg: // Sử dụg = tay : trực tiếp tác độg / dùg lãy kết hợp vs tay đòn // - Sử dụg cơ cấu điện từ : sử dụg cuộn đóg,cuộn cắt / độg cơ điện ( sử dụg nút ấn or côg tắc để tác độg) // - Sử dụg khí nén // d, Móc b.vệ: // - Móc b.vệ quá tải => sử dụg phần tử đốt nóg of rơle nhiệt => mỗi phần tử rơle nhiệt đấu nối tiếp vs mỗi pha of áp tô mát // - Móc b.vệ ngắn mạch : rơ le dòg ( số vòg nhỏ tiết diện lớn) đấu nối tiếp vs mỗi pha of lưới điện //

- Móc b.vệ điện áp thấp :sử dụg rơ le điện áp (số vòg lớn , tiết diện nhỏ) đấu sog sog vs tải, nguồn // - Móc b.vệ côg suất ngược : sử dụg rơ le côg suất ngược , có 2 cuộn dây dòg áp quấn chug 1 trụ

Trang 3

Câu 24 :Ph/loại áp-tô –mát, vẽ cấu tạo & ng lý làm việc of áp tô mát b.vệ dòg cực đại

*Phân loại : // -Dựa vào số cực ng ta chia ra:1 cực,2 cực,3 cực // - Dựa vào các thôg số điều chỉnh ng ta chia thành: // + Áp-tô-mát vạn năg:b.vệnh` thôg số,các thôg số can điều chỉnh,điều chỉnh thôg số qua mạch ngoài

vỏ // + Áp tô mát định hình : vỏ nhựa cứg, hôg số b.vệ cố định,ko có b.vệ côg suất ngược,hạn chế (.) bảo dưỡg // + Áp tô mát tác độg nhanh : chỉ ngắt (.) chạm mát, ko có tác dụg b.vệ ngắn mạch quá tải

*Áp tô mát dòg cực đại( HÌNH VẼ)

Giới thiệu phần tử : (THIEU )

*Ng lý hđ: ở đk normal côg tắc 6 đóg, NCĐ 2 có điện hút tiếp điểm độg 2 but lực hút ko thể thắg đclực đàn hổi of lò xo.Khi ngắn mạch xảy ra, dòg tăg đột biến, lực hút of NCĐ thắg lực đàn hồi lò xo, hút phần độg 4 làm móc 1-5 nhả, lò xo 7 hút làm côg tắc 6 mở, mạch hở

Câu 25 : Nêu các y.cầu cơ bản đối vs áp tô mát, vẽ cấu tạo & tr.bày ng lý làm việc of áp tô mát b.vệ điện áp thấp

*Y.cầu cơ bản vs áp tô mát: // +Chế độ làm việc định mức of ATM ph là chế độ dài hạn // +mạch vòg dẫn điện ph chịu đcI ng lớn lúc các tiếp điểm

đã or đang đóg // +ATM ph cắt đctrị số dòg ngắn mạch lớn // +Sau khi cắt vẫn ph làm việc tốt ở trị số dòg đm //+ có time cắt bé, cắt có chọn lọc// +Ph có khả năg điều chỉnh đc d.điện tác độg & time tác độg // *ATM điện

áp thấp (HÌNH VẼ)

*Ng lý hđ :ở đk normal côg tắc 6 đóg NCĐ 1 có điện sinh lực hút thắg lực đàn hồi of lò xo, hút tiếp điểm độg 2 làm móc 4 - 5 nhả, lò xo 6 hút làm côg tắc mở, mạch hở

Câu 26 : K/n về côg tắc tơ, tr.bày các tham số cơ bản of côg tắc tơ

*K/n : CTT là khí cụ điện dùg để đóg cắt thườg xuyên các mạch điện độg lực, = tay or tự độg.Việc đóg cắt CTT can thực hiện = NCĐ, thủy lực hay

= khí nén.Thôg thườg ta gặp loại = NCĐ.CTT có 2 vị trí đóg cắt đc chế tạo vs số lần đóg cắt lớn tần số đóg cắt can lên đến 1500 lần/h // Tham số

cơ bản of CTT:// + U đm điện áp of mạch điện tươg ứg mà tiếp điểm chính

of CTT ph đóg cắt U đmcó các cấp:110V, 220V, 440V vs dòg 1chiều &

Trang 4

127V, 220V, 380V, 500Vvs dòg xoay chiều // +I đm là d.điện đi qua tiếp điểm chính of CTT (.) chế độ làm việc gián đoạn lâu dài ở chế độ đó time đóg of CTT ko quá 8h // +U cd−đm là điện áp định mức đặt lên cuộn dây.Khi thiết kế ph đảm bảo CTT làm việc ổn định (.) dải từ 85%-110%

U cd−đm // +Số cực: là số tiếp điểm chính of CTT // + Số cặp tiếp điểm phụ :

là số cặp tiếp điểm khốg chế mạch đ.khiển of CTT // + Khả năg đóg cắt:

là g.trị d.điện cho phép đi qua tiếp điểm chính khi cắt I ng or đógI đg // +Tuổi thọ :là số lần đóg cắt mà sau đó CTT can bị hư hỏg ko dùg đc nữa.Sự hư hỏg đó can do mất độ bền về cơ khí or độ bền về điện // +Tần

số thao tác là số lần đóg cắt cho phép of CTT (.) 1 giờ.Tần số thao tác bị giới hạn bởi sự phát nóg of tiếp điểm chính do hồ quag điện & sự phát nóg of cuộn dây do d.điện khi đóg tăg lên // +Tính ổn định điện độg: là khả năg cho phépI nglớn nhất đi qua mà lực điện độg sinh ra ko làm tách rời tiếp điểm.Thườg lấy d.điện ổn định điện độg = 10I đm +Tính ổn định nhiệt là khả năg cho phép I ngđi qua (.) time cho phép mà các tiếp điểm ko

*Cấu tạo côg tắc tơ 1 chiều: // - Mạch vòg dẫn điện gồm all các phần từ

có d.điện đi qua.Tiếp điểm chính,tiếp điểm phụ,thanh dẫn.trụ đấu dây, dây nối mềm,cuộn thổi từ,cuộn dây đ.khiển // - Thiết bị dập HQ : cuộn thồi từ thườg đc đấu nối tiếp vs tiếp điểm tĩnh (.) quãng time đóg cắt,dưới tác dụg of dòg HQ lớn => cuộn thổi từ sinh ra lực từ độg lớn thổi HQ vàobuồg dập Buồg dập HQ làm = vật liệu cách điện,chịu nhiệt.Bên (.) đc chia nhỏ thành các ngăn = các tấm thép non để chia nhỏ,làm mất HQ // - Nam châm điện: // + Mạch từ: mạch từ tĩnh & mạch từ độg đc làm từ thép đúc or thép khối,trụ từ dạg trụ tròn // + Mạch điện số vòg dây lớn,tiết diện dây nhỏ nên mag tính trở

Cấu tạo côg tắc tơ xuay chiều: // - Mạch vòg dẫn điện: tiếp điểm chính,tiếp điểm phụ,thanh dẫn,trụ đấu dây,cuộn dây đ.khiển, đặc biệt vs côg suất cao sử dụg tiếp điểm ngón,dây nối mềm,cuộn thổi từ // - Thiết bị

Trang 5

dập HQ: tiếp điểm dạg bắc cầu để chia nhỏ HQ Buồg dập HQ đc gắn liền vs nắp CTT tươg ứg vs mỗi vị trí of tiếp điểm là 1 buồg dập HQ,đc chế tạo theo ng tắc chia nhỏ HQ

-Nam châm điện: // + Mạch từ ghép từ lá thép KTĐ,dạg hình vuôg,chữ nhật,có vòg ngắn mạch để tránh rug.// + Mạch điện: cuộn dây có số vòg dây nhỏ, tiết diện dây lớn nên mang tính dòg trở.

Câu 29+30 Các y.cầu cơ bản of khởi độg từ.Vẽ, nêu cấu tạo, ng lý làm việc & các loại b.vệ of khởi độg từ đơn + khởi độg từ kép

*Y.cầu cơ bản đối vs khởi độg từ : // - Tiếp điểm có độ bền,chịu mòn cao // - Khả năg đóg cắt cao // -Thao tác đóg cắt dứt khoát // -Tiêu thụ ít côg suất // -B.vệ điện cực 1 cách tin cậy//-Thỏa mãn đk khởi độg of độg cơ

ko đồg bộ roto lồg sóc(I kđ= 5÷7 I đm) * KĐT đơn

(HÌNH VẼ) //

-Cấu tạo (29) : AT-áp-tô-mát nguồn / RT-côg tắc tơ / M-độg cơ / K-cuôn dây đ.khiển côg tắc tơ / K1,k2,k3- tiếp điểm chính côg tắc tơ //// K4,K5- tiếp điểm phụ CTT/ CC1,CC2 cầu chì/ NG-đèn nguồn/ R-đèn báo độg cơ

hđ /D-nút dừg /KĐ- nút khởi độg

- Ng lý :Khi đóg ATM => đèn nguồn ság b.vệ hệ thốg sẵn sàg=>khi ấn nút khởi độg KĐ tiếp điểm K1,K2,K3 đóg => độg cơ M quay,đồg thời K4 đóg duy trì nguồn cho độg cơ M, K5 đóg => đèn báo hđ ság báo độg cơ M

hđ // Khi ấn nút dừg D => K1,K2,K3 mở => M dừg,đồg thời K4,K5 mở

=> cắt duy trì có điện cho độg cơ & đèn báo độg cơ làm việc tắt // B.vệ: // + ATM b.vệ ngắn mạch mạch độg lực // + RT : b.vệ quá tải // +CC1,CC2: b.vệ ngắn mạch đ.khiển //+ K4: để b.vệ ko (.) qtrình làm việc

-mà mất điện rồi có trở lại thì ko cho phép tự độg có điện lại cho độg cơ

* KĐT kép

(Hình vẽ )

- Cấu tạo (30) : AT-áp-tô-mát nguồn / RT-côg tắc tơ / M-độg cơ / D-nút dừg / KĐ- nút khởi độg / KĐN- khởi độg ngược / T5-N5- tiếp điểm khóa d.điện / N1->3 tiếp điểm chính CTT ngược / T4,T6 tiếp điểm phụ CTT thuận /K t đèn báo CTT thuận hđ ////// K4,K5 tiếp điểm phụ CTT/CC1,CC2 cầu chì / NG đèn nguồn/T côg tắc tơ thuận / N-côg tắc tơ ngược/KĐT-khởi độg thuận / T1->3- tiếp điểm chính côg tắc tơ thuận / N4,N6-tiếp điểm phụ côg tắc tơ ngược /K N-đèn báo côg tắc tơ ngược hđ

Trang 6

- Ng lý : Để thực hiện đảo chiều quay độg cơ = cách đổi thứ từ 2 (.) 3 pha đặt vào độg cơ.Khởi độg từ kép gồm 2 CTT KT & KN đc nối liên độg về điện & can cả về cơ khí.Liên độg đc thực hiện = các tiếp điểm phụ thườg đóg N5 & T5 of CTT KT & KN ở mạch đ.khiển đồg thời các nút khởi độg theo chiều thuận T or ngược N cũg can nối liên độg vs nhau // Khi đóg ATM thì đèn nguồn ság báo hệ thốg sẵn sàg.Khi ấn nút start-T cuộn dây CTT T có điện thì tiếp điểm T1,T2,T3 đóg thì độg cơ M quay,đồg thời T4 đóg duy trì nguồn cho độg cơ M & T5 mở để đảm bảo CTT KN ngược ko thể có điện.T6 đóg thì đèn hđ K T báo độg cơ đag quay theo chiều thuận.Q.trình quay ngược cũg tươg tự như q.trình quay thuận.Muốn dừg độg cơ cho cả 2 chiều = nút stop D // B.vệ ATM - b.vệ ngắn mạch mạch độg lực // RT - b.vệ quá tải // Cầu chì - b.vệ ngắn mạch mạch đ.khiển // T4 & N4- b.vệ ko (.) q.trình làm việc mà mất điện rồi có trở lại thì ko cho phép tự độg có điện lại cho độg cơ

Câu 31 Tr.bày kết cấu chug of role, cấu tạo & ng lý làm việc of role điện từ

*Kết cấu chug of role: //+ Cơ cấu đầu vào ( cuộn dây): tiếp nhận n~ đại lượg vào & biến đổi thành n~ đại lượg cần thiết cho role hđ // +Cơ cấu trug gian (lõi thép): nhận tín hiệu từ cơ cấu thu.So sánh vs đại lượg mẫu, theo kết quả so sánh nếu đạt g.trị tác độg thì truyền tín hiệu đến bộ phận chấp hành // +Cơ cấu chấp hành(tiếp điểm) Nhận tín hiệu từ cơ cấu trug gian,phát tín hiệu cho mạch đ.khiển nối sau rơle

δ ² (.) đó K-hệ số, i -cườg độ d.điện (.) cuộn dây,

δ - khe hở giữa mạch từ tĩnh vs mạch từ độg // Khi i=0 => từ thôg Ф = 0

Trang 7

=> lực hút điện từ F đ=0 < F cơ =>mạch từ độg (2) bị kéo lên => tiếp điểm 5-6 đóg, 5-7 mở Khi i #0 & tăg dần=> từ thôg Ф tăg => lực hút điện từ tăg but F đ < F cơ

=> tiếp điểm 5-6 vẫn đóg ,5-7 mở Khi i tăg đến g.trị mà F đ vẫn lớn hơn F

cơ thì mạch từ động (2) bị kéo xuốg=> khe hở δ giảm=> lực hút điện từ F đ

tăg & F đ >> F cơ => mạch từ độg (2) bị hút xuốg => tiếp điểm 5-6 mở, 5-7 đóg Nếu giảm i từ i làm việc về i trở về (i nhả) => khi đó ta có K= i tv

= K’ δ ² I ² (rơ le dòg)U,I là g.trị hiệu dụg // F tb =K’’ δ ² I ² (rơ le điện áp)

Câu 32 : K/n về role, cấu tạo & ng lý làm việc of role điện độg

*K/n: role là 1 loại khí cụ điện tự độg mà đặc tính “vào-ra” có t.chất như sau: tín hiệu ra thay đổi nhảy cấp(đột ngột) khi tín hiệu vào đạt gtrị x.định //

M q = C.r.l.I1W1 I2W2.cosψ cosφ (.) đó C-hệ số tỷ lệ, r-bán kính khug dây độg, I1W1- cườg độ d.điện & số vòg dây cuộn dây tĩnh, I2W2- cườg dộ d.điện & số vòg dây of cuộn dây độg, ψ - góc lệch pha giữa I1∧I2 , φ-góc

Trang 8

tạo bởi mặt phẳng of cuộn dây độg vs phươg of từ trườg (.) cuộn dây tĩnh //

Đối vs role 1 chiều : M q = I1I2 cosφ // Chiều quay of role điện độg 1 chiều phụ thuộc vào chiều ofI1∧I2 // Chiều quay of role điện độg xuay chiều phụ thuộc góc ψ =(I1, I2) // G.trị momen quay phụ thuộc vào I1, I2 , ψ, φ // Khi đấu tắt 2 đầu cuộn dây độg W2 & cấp nguồn vào cuộn dây tĩnh W1sẽ sinh ra từ thôg Ф1 móc vòg qua cuộn w2.Theo định luật cảm ứg điện từ, w2 x.hiện d.điện I2, dòg này là dòg cảm ứg sinh ra từ thôg Ф2 có chiều chốg lại từ thôg Ф1 sinh ra nó nên sẽ sih ra momem quay nên cuôn dây độg w2 quay // Vậy nên can gọi role điện độg là role cảm ứg điện độg

Câu 33.p.tích đặc tính vào ra of role, cấu tạo & ng lý làm việc of role cảm ứg

*P.tích đặc tính vào ra of role : Đườg biểu diễn q.hệ giữa đại lượg đầu vào X & đại lượg đầu ra y of role gọi là đặc tính vào-ra & đc coi là đặc tính cơ bản of role Nên đặc tính này còn gọi là đặc tính role // Đặc tinh role có n~ đặc điểm sau:- Khi đại lượg đầu vào X thay đổi từ 0 đến g.trị x.định,đại lượg đầu ra luôn luôn = 0( vs role có tiếp điểm) or = g.trị y min

( vs role ko tiếp điểm) // Khi X đạt đến g.trị tác độg X=X tđ, đại lượg đầu

ra tăg đột ngột đến g.trị cực đại y max Sau đó dù X tiếp tục tăg thì y vẫn giữ ng ở g.trị y max( or thay đổi rất ít) Tươg ứg vs q.trình này, ta nói role

đã tác độg hay role đóg // Khi đại lượg đầu vào giảm từ X/v đến trị số nhả x nhả, đại lượg ra y vẫn ko thay đổi // Khi X=x nhả, y giảm đột ngột từ y max về 0( or y min) & ko đổi mặc dù X tiếp tục giảm Q.trình này ta nói là role nhả // Đại lượg đầu vào ứg vs role tác độg gọi là g.trị tác độg x tđ &

ứg vs lúc role nhả gọi là g.trị x nhả of rơle // *Role cảm ứg (HÌNH VẼ) -Cấu tạo : 1-mạch từ tĩnh / 2-Cuộn dây điện từ / 3-Vòg ngắn mạch / 4- Đĩa nhôm / 5-trục / 6-lò xo / 7-tiếp điểm / 8-gối đế

-Ng lý: role cảm ứg làm việc dựa trên ng lý tác độg tươg hỗ giữa từ trườg xuay chiều vs d.điện cảm ứg (.) phần độg of role.Vì vậy role cảm ứg chỉ làm việc vs dòg xuay chiều // Khi đặt điện áp xuay chiều lên mạch từ tĩnh

sẽ sinh ra d.điện xuay chiều i, dòg này sẽ sinh ra từ thôg chính (.) mạch từ.Vì có vòg ngắn mạch ở mỏm mạch từ nên từ thôg này sẽ bị chia thành

2 phần Ф1 & Ф2 & 2 từ thôg này khép kín qua khe hở ko khí & qua đĩa nhôm sẽ sinh ra d.điện cảm ứg trên đĩa nhôm:i1 & i2.Do tác độg of vòg

Trang 9

ngắn mạch nên từ thôg Ф2 chậm pha hơn từ thôg Ф1 1 góc φ như vậy 2 d.điện cảm ứg I1∧I2cũg lệch pha nhau.Như vậy sự tươg tác giữa Ф1><i2

& Ф2><i1 sẽ sinh ra momen quay M q= k.f.Ф1 Ф2.sinφ≈ k I1 I2

Câu 34 Cấu trúc chug of role time, cấu tạo & ng lý làm việc of role time kiểu điện từ

*Kết cấu chug of role time: // + Cơ cấu đầu vào ( cuộn dây) tiếp nhận n~ đại lượg vào & biến đổi thành n~ đại lượg cần thiết cho role hđ //+ Cơ cấu trug gian (lõi thép): nhận tín hiệu từ cơ cấu đầu vào,so sánh-tạo trễ - đếm xug,theo kết quả so sánh,nếu đạt g.trị tác độg thì truyền tín hiệu đến

bộ phận chấp hành // + Cơ cấu chấp thành(tiếp điểm) nhận tín hiệu từ cơ cấu trug gian,phát tín hiệu cho mạch đ.khiển nối sau role //Ngoài ra :cơ cấu chỉnh định - choose chế độ hđ or đặt trước // + Cơ cấu hiển thị:choose thôg tin //

*Role time kiểu điện từ // - Cấu tạo (HÌNH VẼ) 1-mạch từ tĩnh / 2-cuộn dây điện từ / 3-nắp phi từ / 4-ốg đồg / 5-mạch từ độg / 6-lò xo / 7-tiếp điểm độg / 8,9-tiếp điểm tĩnh / 10-tấm phi từ / 11- chốt hãm

-Ng lý: role time điện từ làm việc theo ng lý điện từ, chỉ sử dụg cho d.điện

1 chiều vì vs dòg xuay chiều luôn biến thiên thì dòg cảm ứg sinh ra (.) ốg đồg cũg luôn luôn biến thiên vậy role time sẽ ko hđ theo đúg chức năg of

nó // Khi ra cấp nguồn vào cuộn dây điện từ thì sẽ x.hiện d.điện (.) cuộn dây & tạo ra từ trườg biến thiên từ

0 -> Фđm (giai đoạn quá độ) Thì khi đó x.hiện từ trườg biến thiên qua

ốg đồg nên (.) ốg đồg tạo ra sđđ e2 & d.điện cảm ứg i2, dòg này sẽ chốg lại sự tăg of từ thôg sinh ra nó.Vi vậy làm chậm q.trình đạt g.trị đm dẫn đến chậm q.trình đóg of tiếp điểm Khi ngắt nguồn thì điện áp U=0 thì Фđm -> 0(quá độ ngắt) thì sẽ x.hiện từ thôg biến thiên qua ốg đồg nên x.hiện sức điện độg e2 & d.điện cảm ứg i2,dòg này sẽ chốg lại sự giảm of

từ thôg sinh ra nó & duy trì time đóg of tiếp điểm - chính là tạo ra độ trễ time of role // Bộ tạo trễ time chỉ hđ (.) q.trình quá độ đốg or cắt nên time trễ of role là rất nhỏ

Câu 35: Y.cầu chug đối vs role time,cấu tạo& ng lý làm việc of role time kiểu điện tử

Trang 10

*Y.cầu chug đối vs role time: // - Khả năg duy trì ổn định & chính xác,ko phụ thuộc vào hiện tượg dao độg of nguồn cung cấp & nhiệt độ m.trườg // - Côg suất đóg cắt tiếp điểm ph lớn // - Côg suất tiêu thụ ph nhỏ // -Kết cấu đơn giản,dễ sử dụg // -Dễ ktra sửa chữa, thay thế // + Giá thành phù hợp //

*Role time kiểu điện tử : - Cấu tạo(HÌNH VẼ)

- Ng lý : // Đóg khóa S cấp nguồn cho role thì nguồn điện sẽ đi qua biến trở R1, nạp điện cho tụ điện C.Tụ đc nạp đầy thì chân (2) of thuật toán dương dần.Khi tụ đc nạp no thì chân (2) cân = vs chân (3) of thuật toán thì thuật toán sẽ cho tín hiệu gửi đến tranziztor lúc này tranzitor thôg.Cuộn dây RLA đc cấp điện thì role hđ & thay đổi trạng thái of tiếp điểm.Time để tụ đc nạp no phụ thuộc vào biến trở R1 // Nếu ngắt khóa S thì nguồn vào cuộn dây role mất dần đến tiếp điểm of role trở lại trạng thái ban đâù.Lúc này tụ C phóg điện qua đi-ốt Đ1, qua R2 & R3.Khi tụ C phóg điện thì chân (2) of thuật toán âm dần dẫn đến thuật toán đ.khiển cũg như role trở lại trạg thái ban đầu, sẵn sàg cho chù kì làm việc tiếp

Câu 36 Phân loại role nhiệt, cấu tạo & ng lý làm việc of role nhiệt bimetal

*Phân loại: // - Theo bộ phận cảm ứg nhiệt: + Thanh lưỡg kim / + Ngân nhiệt /

+ Ngẫu nhiệt /+ Điện trở nhiệt / +Khí nén //- Theo pp đốt nóg: +Trực tiếp/ + Gián tiếp / +Hỗn hợp // -Theo chức năg: +Duy trì/ +Bảo vệ/ +Khốg chế // -Theo m.đích sử dụg: + 1 pha/ +2 pha/ +3 pha // -Theo cấu tạo: Kín và hở

*Role nhiệt bimetal - Cấu tạo (HÌNH VẼ)

1-thanh lưỡng kim/2-thanh truyền độg/3-lò xo/4-nút hoàn ng/5-tiếp điểm độg/6,7-tiếp điểm tĩnh/8-trụ xuay

- Ng lý: tấm bimetal là 1 thanh kim loại đcchế tạo từ 2 lá kim lọa có độ giãn nở về nhiệt # nhau,đc gia côg = pp cán nóg or hàn tạo phần từ cảm nhận nhiệt // Đc đốt nóg theo 3 pp : // +Trực tiếp cho dòg qua phần tử đốt nóg // +Gián tiếp cho dòg qua phần tử sinh nhiệt & phần tử đốt nóg đặt cạnh phần tử sinh nhiệt / + Hỗn hợp kết hợp cả 2 // Khi phần tử đốt nóg

do tác độg of nhiệt độ sẽ làm thay đổi trạg thái Do 1 đầu of phần tử đốt nóg cố định,đầu kia tì lên thanh truyền độg 2,do tác độg vì nhiệt nên phần tử đốt nóg tao ra 1 ứg lực.Khi ứg lực đủ lớn thì đầu kia of phần tử

Trang 11

đốt nóg sẽ trượt khỏi thah truyền độg 2 thì lò xo 3 tác độg vào thanh truyền độg 2 & làm thanh truyền độg 2 bị xuay đi sẽ kéo theo tiếp điểm thay đổi trạg thái,lúc này tiếp điểm thườg đóg sẽ mở ra & khốg chế mạch đ.khiển // Khi thiết bị đc b.vệ thì phần tử đốt nóg sẽ nguội đi, đầu kia chưa trở về trạng thái ban đầu Muốn role hđ trở lại ta tác độg nút hoàn ng

Câu 37:Phân loại role,so sánh sự giốg & # nhau về cấu tạo giữa côg tắc tơ

& role điện từ

*Phân loại : -Theo ng lý hđ of bộ phận thu: // +Role điện từ: dựa trên tác dụg of lực từ trườg do d.điện chạy qua cuộn dây sinh ra lên phần nắp = vật liệu sắt từ làm cho nắp chuyển độg // + Role từ điện: dựa trên tác dụg lực of từ trườg do nam châm vĩnh cửu tạo ra lên d.điện chạy (.) cuộn dây làm cuộn dây dịch chuyển // + Role phân cực: role điện từ có thêm từ trườg phân cực do nam châm vĩnh cửu tạo ra Vị trí of nắp phụ thuộc vào cực tính of tín hiệu vào( còn gọi là role cực tính) // +Role điện độg : dựa trên lực tác dụg tươg hỗ giữa 2 từ trườg do 2 d.điện chạy (.) 2 cuộn dây sinh ra,làm cho cuộn dây dịch chuyển // +Role cảm ứg:trên cơ sở of tác dụg tươg hỗ giữa từ trườg of cuộn dây đứg yên vs d.điện cảm ứg (.) phần độg làm phần độg dịch chuyển // + Role nhiệt : Dựa trên sự thay đổi vì nhiệt về thể tích,áp suất, kích thước of vật liệu //

+Role điện tử, bán dẫn: dựa trên sự thay đổi các thôg số về từ & điện( độ

từ thấm, điện cảm, điện trở, điện dug … ) of các linh kiện

-Theo ng lý tác độg of cơ cấu chấp hành : - Có tiếp điểm/ko có tiếp điểm -Theo t.chất of đại lượg đầu vào: role d.điện,điện áp,ôg suất, hướg côg suất, lệch pha,tổg trở,thành phần đối xứg, tần số,time.Cực đại, cực tiểu so lệch, v.v.v //

-Theo pp nối bộ phận vào mạch điện:role sơ cấp/thứ cấp/ trug gian

-Theo mđich sử dụg: role bảo vệ/ role đ.khiển/ role tự độg thôg tin liên lạc //

-Theo t.chất biến đổi of tín hiệu vào: role tươg tự/ role số

-Theo loại d.điện:1c,xc //

*So sánh : // - Giốg: đêu có mạch từ & mạch điện

- Khác : CTT: // +Cặp tiếp điểm chính mắc vào mạch độg lực,cặp tiếp điểm phụ mắc vào mạch đ.khiển // +Tác độg chính có lò xo nén, lá dây nối mềm, hệ thốg dập hồ quag: buồg dập, cuộn thổi từ // +cuộn dây

Trang 12

đ.khiển điện áp lớn //+Chức năg: đóg cắt mạch độg lực tự độg or đ.khiển

từ xa //+ thôg số thiết bị: điện áp đóg cắt/ điện áp cuộn đ.khiển // Role điện từ : //+ Mạch điện of role chỉ có cuộn dây // +role ko p/biệt tiếp điểm // + ko có thiết bị dập HQ // +role côg suất nhỏ, đóg cắt mạch đ.khiển

Câu 38 : G.thích các thôg số of máy cắt, nêu n~ y.cầu cơ bản of máy cắt

*Thôg số: // +Điện áp đm: là điện áp dây đặt lên thiết bị vs time làm việc dài hạn mà cách điện of máy cắt ko bị hư hỏg,tính theo trị số hiệu dụg // +D.điện đm: là trị số hiệu dụg of d.điện chạy qua máy cắt (.) time làm việc dài hạn mà máy cắt ko bị hư hỏg // +D.điện ổn định nhiệt: là trị số hiệu dụg of i ng−m chạy qua thiết bị vs time cho trước mà nhiệt độ of mạch vòg dẫn điện ko vượt quá g.trị cho phép ở chế dộ làm việc ngắn hạn // +Dòg ổn định điện độg( dòg xug kích) là trị số lớn nhất of mạch điện mà lực điện độg do nó sinh ra ko làm hư hỏg máy cắt I xk= 1,8√2 I nmnếu máy cắt đóg khi lưới ng-m thì đó chính là dòg xug kich // +Dòg cắt đm: of máy cắt là d.điện ngắn mạch mà máy can cắt đc vs time đã cho // + Côg suất cắt đm of máy cắt 3 pha (còn gọi là dug lượg cắt) đc tính theo côg thứcS cđm

= √3 U đm I cđm ( _ // +Time đóg: là khoảg time từ khi có tính hiệu đóg đc đưa vào máy đến khi mát đóg hoàn toàn // +Time cắt: là khoảg time từ khi có tín hiệu cắt đến khi HQ đc dập tắt hoàn toàn // *Y.cầu cơ bản vs máy cắt: + Độ tin cậy cao cho mọi chế độ làm việc //

+ Quá điện áp khi cắt thấp // + Time đóg cắt nhanh // + Ko ả hưởg tới m.trườg // kích thước nhỏ gọn tuổi thọ cao // + Can đóg lặp lại có chu trình // +Dễ bảo quản, bảo dưỡg, sửa chữa // + Giá thành phù hợp

Trang 13

-2 cực B & E => g.trị điện áp U BE thay đổi x.quanh điểm côg tác tĩnh => dòg

I B, U CE,I C cũg thay đổi x.quanh điểm côg tác tĩnh theo ng lý làm việc of tranzitor là dùg dòg nhỏ I B để đ.khiển dòg lớn I C As vậy tín hiệu ra đã đc khuếch đại về biên độ // -R B 1& R B 2 là 2 điện trở phân cực kiểu phân áp (định dòg gián tiếp) //-R C là trở tải of tầg khuếch đại // - C1 ghép tín hiệu ở lối vào & phân cách thàh phần 1 chiều giữa tầg khuếch đại vs tín hiệu vào // - C2 là tụ ghép tín hiệu ra tải & phân cách thàh phần 1 chiều giữa tầg khuếch đại vs tải *Các đđ cơ bản: // - Hệ số khuếch đại d.điện

& điện áp đều lớn

Trang 14

khuếch đại thàh 1 chu kỳ đầy đủ of tín hiệu trên tải R tải // *Ng lý làm việc : G.thiết ở 2 nửa chu kỳ dươg of tín hiệu vào có điện áp ở nửa trên of thứ cấp biến áp đảo pha U A pha dươg & U Bpha âm thì : //+U B< 0 làm T2 khóa

=> ko có dòg I c2 // + U A> 0 làm T1 thôg => dòg I c1chảy từ cực dươg of nguồn qua nửa trên of sơ cấp BA2 tạo nửa chu kỳ dươg of tín hiệu ở thứ cấp để cug cấp cho tải // Sag nửa chu kỳ âm thì ngược lại,U Alà pha âm,U B

là pha dươg thì : //+ U A< 0 làm T1 khóa => ko có dòg I c1 //+U B> 0 làm T2 thôg => có dòg I c2 chảy từ cực dươg of nguồn cug cấp qua nửa cuối of BA2 taọ nên nửa chu kỳ âm of tín hiệu ở thứ cấp để cug cấp cho tải // => Dù 2 tranzitor thay nhau,mỗi tranzitor chỉ làm việc (.) 1 nửa chu kỳ (.) 2 nửa chu kỳ tín hiệu of diện áp tín hiệu vào thì tín hiệu ra vẫn đủ 2 nửa chu kỳ

Câu 19: Nêu tên, g.thích mạch điện & ng lý làm việc of mạch khuếch đại (.) hình

* Nêu tên, g.thích mạch điện : Hình vẽ là mạch khuếch đại côg suất đẩy kéo ko dùg biến áp,vì ko use biến áp để đảo pha tín hiệu đầu vào // (.)

đó : // + Các điện trở R B 1, R B 2,R B có n.vụ tạo điểm côg tác chế độ B or AB // +2 phần tử khuếch đại tranzitor T1 & T2 giốg nhau but # loại: 1 tranzitor thuận,1 tranzitor ngược,gọi là cặp thuận ngược //+ Tụ điện C1 để ghép tín hiệu vào & phân cách thàh phần 1 chiều giữa tầg khuếch đại vs nguồn tín hiệu // + Tụ điện C2 để ghép tín hiệu ra tải & tạo ra nguồn cug cấp ảo //

*Ng lý làm việc: Ở nửa chu kỳ dươg of tín hiệu vào,các baser of tranzitor đều có điện thế dươg nên : // + Tiếp giáp J BE of tranzitor 2 phân cực ngược khóa lại => ko có dòg I c2 // + Tiếp giáp J BE of transitor 1 phân cực thuận thôg => có dòg I c1 chảy từ cực dươg of nguồn cug cấp quá tải,đồg thời nạp điện nhanh cho tụ C2 tạo thàh nửa chu kỳ dươg of tín hiệu trên tải // Nửa chu kỳ âm tiếp theo thì điện thế trên các baser đổi dấu nên : // + Tiếp giáp

J BE of transitor 1 phân cực thuận=> ko có dòg I c1 //+ Tiếp giápJ BE of tranzitor 2 phân cực ngược => có dòg I c2 do tụ điện C2 phóg điện tích dươg do đc nạp (.) nửa chu kỳ trước.Dòg này chảy từ má dươg về má âm

of tụ C2,có chiều ngược chiều d.điện đã nạp ở nửa chu kỳ trước nên trên

Trang 15

tải có nửa chu kỳ còn lại of tín hiệu // => Mỗi tranzitor chỉ làm việc (.) 1 nửa chu kỳ of tín hiệu vào sog trên tải vẫn đầy đủ 2 nửa chu kỳ of tín hiệu Câu 32 : K/n về ổn định điện áp, g.thích & ng lý làm việc of mạch ổn định (.) hình vẽ

(hình vẽ)

* K/n về ổn định điện áp :Ổn định điện áp là giữ cho điện áp trên tải ko cho dù điện áp đầu vào or tải thay đổi.Đây là mạch điện ổn áp bù nối tiếp dùg tranzitor // Theo sơ đồ thì T1 là tranzitor côg suất lớn làm n.vụ of phần tử thực hiện,chịu sự điều khiển cử T2 làm n.vụ so sánh & khuếch đại sai lệch.Mạch ổn áp tham số gồm R hc & D z làm n.vụ tạo điện áp chuồn ở cực E of T2 Nhóm R2,R3, VR là mạch phân áp để lấy mẫu of điện áp trên

áp // *Ng lý làm việc: G.thiết do 1 nguyên x nào đó làm cho điện áp trên tải tăg lên thì ta có U ra=U T=U E 1 tăg lên,tức U B 2 tăg.(.) khi đó do có mạch ổn áp tham số làm cho U E 2 ko đổi nên U BE 2=U B 2-U E 2 tăg lên,tranzitor T2 dẫn dòg nh` hơn làm giảm U B 1=U vào-I C 2 R ↑ Từ đó ta có theo g.thiết sẽ làm giảm mạnh điện áp U BE of T1 dẫn dến nội trở T1 tăg lên kéo cho điện áp ra giảm

về giá trị ổn định.Chiết áp VR để đặt điện áp ra // Nhược điểm of mạch ổn

áp bù nối tiếp là use tranzitor là phạm vi ổn áp hẹp.Khi nhiệt độ thay đổi

sẽ làm thay đổi dòg chảy qua tranzitor nên U ra cũg bị thay đổi theo

Câu 20 Vẽ & g.thích sơ đồ khối cấu trúc & ký hiệu of vi mạch khuếch đại thuật toán, nêu có g.thích n~ đặc tính cơ bản of vi mạch khuếch đại thuật toán

*Ký hiệu of mạch KĐTT(HÌNH 2):

-Mạch gồm 2 lối vào & 1 lối ra (.) đó: //+ Lối vào đồg pha (+) có điện áp ra đồg pha điện áp vào U v /[U P] // + Lối vào đảo pha (-) có điện áp ra đảo pha

Trang 16

vs điện áp vào: U v¿ ¿ // +Chênh lệch điện áp lối vàoU d=U P - U N // + Điện áp lối ra U ra

*Đđ : // +Theo cấu trúc đầu vào là tầg khuếch đại trực tiếp => U d=U P - U N=

0 => hệ số khuếch đại vô cùg lớn // + Tầg đầu vào dùg tầg khuếch đại vi sai nên ko có dòg đầu vào +Tầg đàu ra dùg tầg khuếch đại mắc collector chug nên trở khág nhỏ

Câu 21:Vẽ mạch&c.minh ứ.dụg of vi mạch khuếch đại thuật toán làm bộ khuếch đại đảo

*Mạch điện bộ khuếch đại đảo(HÌNH VẼ)

Gồm: + Điện áp vào đưa tới lối vào đảo pha thôg qua điện trở R1 // + Điện

áp cửa vào đồg pha = 0( nối mát) // + Điện áp hồi tiếp âm đc lấy thôg qua điện trở R ht // Do đđ of bộ khuếch đại thuật toán nên chênh lệch điện áp lối vào: U d=U P - U N = 0 mà U P= 0 => U N=0.Vậy d.điện chạy qua điện trở R1:

I R 1 = U vào

R1 // D.điện chạy qua điện trở hồi tiếp R ht: I Rht=- U ra

R ht // Do đđ bộ khuếch đại thuật toán nên I v= 0 nên có:

R1 (dấu – nghĩa là đảo )

Câu 22 Vẽ mạch & chứg minh ứg dụng of vi mạch khuếch đại làm bộ vi phân đảo

*Mạch khuếch đại vi phân đảo( HÌNH VẼ)

Gồm: + Điện áp lối vào đc đưa vào lối vào đảo thôg qua tụ C //+ Điện áp hồi tiếp âm đc lấy thôg qua R // Do đđ of bộ khuếch đại thuật toán nên chênh lệch điện áp lối vào: U d=U P - U N = 0 mà U P=0=>U N=0 // Vậy d.điện chạy qua tụ điện C: i C = C dU vào

dt & d.điện hồi tiếp i ht = −Ura

R // Do đđ bộ KĐTT nên I v= 0 nên ta có i C= i ht=>

Trang 17

Câu 23:Vẽ mạch & chứg minh ứg dụng of vi mạch khuếch đại làm bộ tích phân đảo

*Mạch khuếch đại tích phân đảo (HÌNH VẼ)

Gồm: + Điện áp lối vào đc đưa vào lối vào đảo qua điện trở R // +Hồi tiếp

âm đc lấy thôg qua tụ C // Do đđ of bộ KĐTT nên chênh lệch điện áp lối vào U d=U P - U N=0 mà U P= 0 =>U N=0 // Vậy d.điện chạy qua điện trở R: i R=

U vào/R & d.điện hồi tiếp

*Mạch khuếch đại cộng đảo(HÌNH VẼ)

Gồm: + Các điện áp vào đc đưa vào lối vào đảo thôg qua các điện trở tươg

ứg // + Hồi tiếp âm đc lấy thôg qua điện trở hồi tiếp R ht // Do đđ of bộ KĐTT nên chênh lệch điện áp lối vào U d=U P - U N = 0 mà U P = 0 => U N = 0 // Vậy d.điện chạy qua điện trở R i: I R

R i // Do bộ ĐKTT làm việc (.) vùg tuyến tính nên thỏa mãn ng lý xếp chồg : U ra= U r 1+U r 2+… U rn= K1U v 1+K2U v 2

+…+K n U vn // Vs bộ khuếch đại đảo :U ra= - [R ht

R1 U v1+R ht

R2U v 2+…+ R ht

R n U vn] //Để trở thàh bộ cộg đảo :

*Mạch khuếch đại làm bộ trừ tín hiệu

Kết hợp cả bộ khuếch đại đảo & bộ khuếch đại ko trên cùg 1 bộ KĐTT we

có 1 bộ trừ tín hiệu( HÌNH VẼ) /

*Mạch khuếch đại làm bộ trừ tín hiệu bao gồm : + Điện áp vào 1 đưa vào lối vào ko đảo thông qua điện trở R2 và 1 lấy 1 lối ra nối mát thôg qua điện trở R3 Điện áp vào 2 đưa vào lối vào đảo thôg qua điện trở R1 // +

Trang 18

Hồi tiếp âm đc lấy thôg qua điện trở Rht // Đđ bộ khuếch đại là kết hợp cả

2 bộ khuếch đại đảo và ko đảo // Theo b.thức tính K của bộ KĐ đảo,ko đảo

và bộ KĐTT làm việc (.) vùg tuyến tính nên ta có bt tínhU ra theo hệ số KĐ: //+ Vs bộ khuếch đại đảo: U r 2 =R ht

R1 U v2 // +Vs bộ khuếch đại ko đảo:

Câu 26: tr.bày ng lý tạo dao độg điều hòa tự kích

Ng lý chug để tạo dao độg điều hòa tự kích là use 1 bộ khuếch đại có hồi tiếp khi thỏa mãn đk cần & đủ // Sơ đồ khối of bộ khuếch đại có hồi tiếp vs các tham số liên quan là (HÌNH VẼ)

Bao gồm 2 khâu: Khuếch đại & hồi tiếp // K-hệ số khuếch đại of khâu khuếch đại

φ k- góc dịch pha of khâu khuếch đại // β-hệ số truyền đạt of khâu hồi tiếp // φ β- góc dịch pha of khâu hồi tiếp // Đk cần: tổg góc dịch pha of cả khâu khuếch đại ph đúg = nguyên lên 360 : φ k+φ β= n2π // Ngĩa là tín hiệu hồi tiếp ph trùg pha vs tín hiệu vào Như vậy ph dùg hồi tiếp dươg // Đk đủ: Biên độ of tín hiệu hồi tiếp ph ít nhất = biên độ tín hiệu đầu vào of bộ khuếch đại,U htU vào & chia làm 2 phần : + (.) q.trình quá độ of mạch thì

đk biên độ là:U ht > U vào // + (.) q.trình xác lập of mạch thì đk biên độ làU ht =

Câu 27: Nêu tên & đđ of các loại mạch tạo dao độg điều hòa đã học

- Mạch dao độg điều hòa use khug dao độg LC Đđ: Mạch LC làm việc ở dải tần số cao, hệ số phẩm chất ko cao,độ chính xác & độ ổn định tần số ra

Trang 19

ko ổn định,thấp & khả năg thay đổi tần số of dao độg lối ra cao,phụ thuộc vào g.trị of LC: f =2 π1

Câu 28 Vẽ sơ đồ khối of nguồn chỉnh lưu & g.thích chức năg từng khối (HÌNH VẼ)

Chức năg of từ khối: // 1) Khối biến áp : có chức năg biến đổi điện áp xoay chiều từ lưới điện côg nghiệp về g.trị thích hợp vs điện áp of nguồn 1 chiều cug cấp cho các mạch điện từ.Ngoài ra nó còn có t.dụg cách ly vs lưới điện,đảm bảo an toàn cho ng use 2) Khối chỉnh lưu: có chức năg biến đổi điện áp xuay chiều sau biến áp về điện áp 1 chiều cần thiết cho máy biến áp.Mạch lọc san = có chức năg san = điện áp sau chỉnh lưu đảm bảo

độ = phẳg of điện áp 1 chiều cug cấp cho các mạch điện từ // 3) Khối ổn

áp : Để ổn định điện áp ra 1chiều ,ở 1 số thiết bị, mạch ổn áp sẽ chug cho

cả nguồn cug cấp lấy từ các nguồn 1 chiều dự phòng (.) trườg hợp nguồn chỉnh lưu bị sự cố

Câu 29 :Vẽ,g.thích ng lý làm việc & đđ of mạch chỉnh lưu 1 pha 2 nửa chu

kỳ có điểm trug tính (HÌNH VẼ) Biến áp có cuộn thứ cấp có điểm giữa nối vs điểm chug vs điểm có điện thế 0V of mạch Chức năg để tạo ra 2 nửa điện áp nc pha nhau U AO & U BO Đồg thời use 2 điốt D1& D2 để thay phiên nhau work (.) mỗi nửa chu kỳ of d.điện.Rt điện trở đặc trưg cho tải *Ng lý làm việc: ở nửa chu kỳ dươg of điện áp vào,nếu g.thiết U AB> 0 thì ta có U AO> 0 &U BO< 0, do đó: : // +U BO<

Trang 20

0,điốt D2 khóa do phân cực ngược // +U AO >0, điốt D1 thôg ,có d.điện thuận

I D 1 chảy từ điểm A qua D1,qua tải về đến điểm “0” tạo nên 1 nửa chu kỳ of điện áp trên tải có chiều // Sag nửa chu kỳ âm,điện áp xuay chiều đổi chiều.Do đó,D1 bị phân cực ngược,khóa lại D2 phân cực thuận nên có dòg thuận I D 2 chảy từ điểm B qua D2,qua tải về đến điểm “0” tạo nửa chu kỳ còn lại trên tải

- Như vậy (.) 2 nửa chu kỳ điốt thay phiên nhau làm việc (.) từng nửa chu kỳ.Tuy nhiên cả 2 dòg chảy đều đi theo 1 hướng nất định Theo đồ thị time thì điện áp sau chỉnh lưu là liên tục,ko bị gián đoạn.Trên tải luôn exsit điện áp 1c (.) cả 2 nửa chu kỳ of điện áp xoay chiều // - Đđ of mạch chỉnh lưu này: // +Có hiệu suất use nguồn điện cao // + Y.cầu điểm “0” of cuộn thứ cấp biến áp ph tuyệt đối cân xứg về cả điện áp cảm ứg & cả nội trợ.Nếu ko sẽ giảm chất lượg nguồn cấp 1c đầu ra // + Bắt buộc use máy biến áp dẫn đến hạn chế cug cấp nguồn điện cho các thiết bị có côg suất lớn

Câu 30: Vẽ g.thích ng lý làm việc & đđ of mạch chỉnh lưu cầu 1 pha

(HÌNH VẼ)

Ng lý làm việc: + G.sử ở nửa chu kỳ dươg of điện áp xuay chiều U AB > 0,điểm A có điện thế dươg hơn điểm B nên các điốt D1 & D3 phân cực ngược nên khóa lại.D2 & D4 phân cực thuận nên thôg & có dòg thuận I1

chảy từ A qua D2,qua tải Rt & qua D4 về B

D.điện chảy qua tải từ điểm a về điểm b // + Sag nửa chu kỳ âm thì U AB< 0,điểm A có điện thế âm hơn điểm B nên các điốt D2 & D4 phân cực ngược nên khóa lại D1 & D3 phân cực thuận nên thôg & có dòg thuận I2

chảy từ B qua D3 đến tải quá D1 & trở về điểm A // Như vậy ở cả 2 nửa chu kỳ of điện áp đầu vào đều có d.điện chảy qua Rt theo 1 hướg từ a về b.Theo đồ thị time thì điện áp sau chỉnh lưu là liên tục,ko bị gián đoạn Trên tải luôn exsit điện áp 1c (.) cả 2 nửa chu kỳ of điện áp xc.Nên để đảm bảo tính đối xứg of mạch thì cả 4 điốt ph hoàn toàn giốg nhau //- Đđ of mạch chỉnh lưu cầu : + Có hiệu suất use nguồn điện cao //+ Cuộn thứ cấp biến thế giảm 1 nửa làm cho biến thế nhỏ gọn hơn or ko cần thiết ph use biến thế // + Điện áp ngược đặt lên mỗi điốt cũg giảm 2 lần // +Mạch có thể cấp nguồn có côg suất lớn

Trang 21

Câu 31 : Mạch lọc săn phẳg là gì, cón~ loại mạch lộc san phẳng nào & nêu

đđ of mỗi loại mạch lọc

Ta có hệ số đập mạch:K p=I m/Um

I tb/Utb // I m/Um : biên độ thành phần hài lớn nhất/ I tb/U tb: g.trị trug bình of d.điện hay điện áp trên tải // - Tính đc : // +Đối vs mạch chỉnh nửa chu kỳ, K p =1,58 // + Đối vs mạch chỉnh 2 nửa chu

kỳ, K p= 0.667 // Như vậy hệ số đập mạch can dùg để đ.giá chất lượg of nguồn cấp 1 chiều.Chất lượg of nguồn cấp 1c sẽ tỷ lệ nghịch vs hệ số đập mạch // Để nguồn sau chỉnh lưu có thể cug cấp đc cho các mạch điện từ hđ

we ph use các mạch lọc nhằm m.đích giảm thiểu hệ số đập mạch cho điện

áp & d.điện đầu ra of các mạch chỉnh lưu// Có 2 dạg mạch lọc nguồn cơ bản là : +Lọc nguồn = điện dug: Ta use 1 tụ điện C mắc sog sog vs tải.Hệ

số đập mạch of bộ lọc điện dug đc x.định :K p= 2

ωCC R T // Theo đó,t.dụg lọc càg rõ rệt khi C& R T có g.trị lớn nên thích hợp vs tải có côg suất vừa & nhỏ.Vs bộ chỉnh lưu d.điện côg nghiệp(50/60 Hz) trị số of tụ C phụ thuộc

& R Tthườg có g.trị từ vài μF đến vài chục nghìn μF,tức là phụ thuộc vàoF đến vài chục nghìn μF đến vài chục nghìn μF,tức là phụ thuộc vàoF,tức là phụ thuộc vào côg suất tiêu thụ of mạch hay thiết bị use.Khi tần số nguồn xoay chiều càg tăng thì g.trị of C ko cần thiết ph quá lớn & can tăg đc khả năg cấp nguồn cho tải có côg suất lớn hơn // + Lọc nguồn = điện cảm: Ta use cuộn cảm ( cuồn chặn) mắc nối tiếp vs tải Hệ số đập mạch of bộ lọc điện cảm đc x.định : K p= R T

3 ωCL // Theo đó t.dụg of bộ lọc & tăg khi R T càg nhỏ.Vì vậy bộ lọc điện cảm thích hợp cho mạch có nguồn côg suất vừa & nhỏ.Tuy nhiên

ph hạn chế use bộ lọc điện cảm vì điện trở thuần of cuộn dây mắc nối tiếp

vs dòg tải lớn sẽ gây tổn hao làm giảm hiệu suất nguồn chỉnh lưu

I 3 ĐIỂM

Câu 11:Tr.bày các tham số cơ bản of mạch từ (.) nam châm điện , g.thích

vì sao nam châm điện xoay chiều 1 pha ph chống rung

Trang 22

*Các tham số cơ bản of mạch từ (.) nam châm điện : // -Sức từ độg :F= i.w ,đc tính theo trị biên độ or trị hiệu dụg // -Từ thôg : Ф m [Wb] –biên độ // - Từ cảm (mật độ từ thôg ) B m = Ф m

*Nam châm điện xoay chiều 1 pha ph chống rug vì : // Ta có: i =I msinωt t

=> Ф =Ф msinωt t => lực hút điện từ of nam châm điện xoay chiều là:

F = 4,06.B δm2.S.sin²ωt t = 4,06B δm2

s sin²ωt t =F msin²ωt t =12F m-12F m.cos2ωt t

=F−¿¿+F ≈ // (.) đó :F−¿¿: Là thành phần ko đổi of lực //F ≈ : là thành phần biến đổi of lực // Trị số trug bình of lực hút điện từ là :

F tc = T1 ∫ Fdt = T112F m(1 -cos2ωt t)dt = F m

2 = F−¿¿ //-Đồ thị từ thôg & lực điện từ : (vẽ hình)

Từ đồ thị véc tơ ta thấy (.) 1 chu kỳ từ thôg có 2 chu kì of lực điện từ thay đổi từF max = F m đến F min= 0 // Nếu lực cơ of nắp là hằg số thì khi F >

F cơ nắp sẽ bị hút ,khi F < F cơ thì nắp bị nhả Hiện tượg này cứ lặp đi lặp lại thì nam châm hoạt độg ko ổn định gây hiện tượg kêu rug.Vì vậy nam châm điện xoay chiều ph chốg rug

Câu 12 : Tr.bày các thôg số cơ bản of cuộn dây nam châm điện,g.thích vai trò of vòg ngắn mạch (.) mạch từ of nam châm điện

*Các thôg số cơ bản of cuộn dây nam châm điện :

Trang 23

R = ρ W l tb

q (.) đó :ρ là điện trở suất of vật liệu,w là số vòg cuộn dây,l tb là chiều dài trug bình of 1 vòg dây,q là tiết diện of dây quấn // - Độ gia tăg nhiệt độ :τ =K P

t S t (.) đó :τ là độ tăg nhiệt độ cuộn dây so vs m.trườg,P là côg suất tổn hao (.) cuộn dây

,K t: là hệ số tỏa nhiệt = đối lưu & bức xạ ,S t : là diện tích bề mặt tỏa nhiệt

of cuộn dây // - Mật dộ d.điện : j = q I [A/mm²] // Ở chế độ làm việc dài hạn

ng ta thườg lấy

j = (1,5 ÷ 4) A/mm² vs dây quấn = đồg Đườg kính & tiết diện of dây quấn can x.định nhờ cách chọn mật độ d.điện từ : q = I l [mm²] , d =4 q π [mm] -Số vòg dây quấn : K lđ =S Cu

S Cd=

Wq

h l=

w π d ² 4.l h => w =K lđ l h

π d ² vs m = h l gọi là hệ

số hình dág Tổn hao côg suất (.) cuộn dây P= I ² R

*Vai trò of vòg ngắn mạch : Nếu tạo ra 2 từ thôg lệch pha nhau (.) mạch

từ thì lúc đó từ thôg tổng sẽ # 0 thì sẽ ko còn hiện tượg kêu rug khi nam châm điện hoạt độg Đặt vòg ngắn mạch hay còn gọi là vòg chốg rug là 1 biện pháp để tạo ra từ thôg lệch pha nhau,biện fáp này đơn giản,ít tốn kém // Ở cực từ có vòg ngắn mạch từ thôg đi qua cực từ gồm 2 phần :

Ф1 ngoài vòg ngắn mạch &Ф2 (.) vòg ngắn mạch Từ khág of vòg ngắn mạch làm Ф2 chậm pha so vs Ф1 1 góc α vs :

Câu 13 :Nêu các pp trao đổi nhiệt,p.tích các pp x.định nhiệt độ (.) các khí

cụ điện

*Các pp trao đổi nhiệt: // +Dẫn nhiệt:q.trình truyền nhiệt giữa các phần

tử t.xúc trực tiếp vs nhau // + Đối lưu là sự chuyển độg of các phần tử mag nhiệt (.) m.trường chất lỏg & chất khí.Có 2 dạg đối lưu là tự nhiên & cưỡg bức // + Bức xạ nhiệt là q.trình tỏa nhiệt of vật thể nóg ra m.trường x.quanh = phát xạ sóg điện từ

Trang 24

*Các pp x.định nhiệt độ (.) các khí cụ điện: // +Đo = nhiệt kế :loại nhiệt

kế thườg dùg là thủy ngân,can đo đc ở 300C.Ưu điểm: đơn giản dễ sử dụg.tuy nhiên tín hiệu ko truyền đc đi xa,khó đo nhiệt ở các điểm,quán tính nhiệt lớn,dễ vỡ gây nguy hiểm // +Đo = nhiệt ngẫu(cặp nhiệt): Sử dụg sợi dây kim loại # nhau đc hàn 1 fía,điểm chug cố định nơi có nhiệt

độ cao,còn đầu kia tự do đặt ở nơi có nhiệt độ thấp thì sẽ x.hiện sức điện độg,tỉ lệ vs độ chênh lệch nhiệt độ e T= k.τ =k (θ1-θ2¿ (.) đó k-là hệ số tỷ lệ phụ thuộc vào vật liệu làm ngẫu nhiệt.Ưu điểm: đo đc ở n~ vị trí khó t.xúc, đo đc nhiệt độ lên đến 2000C,truyền tín hiệu đc đi xa // +Đo = điện trở: vs kim loại khi nhiệt độ tăg lên thì điện trở cũg thay đổi: R θ=R0¿.θ ) x.định đc R θ,R0 thì x.định đc θ.Có 2 cách đo trực tiếp & gián tiếp.Đo trực tiếp:đo trực tiếp nhiệt độ trước & sau khi làm việc để biết độ tăg nhiệt độ

of cuộn dây.Đo gián tiếp: sử dụg đầu đo có hệ số nhiệt điện trở lớn đặt gần điểm cần đo & cách điện vs các phần dẫn điện,pp này can đo khi thiết bị đag làm việc,tín hiệu truyền đi xa,dễ khốg chế côg suất hay nhiệt

độ +Đo = phát xạ hồg ngoại: pp này tiên tiến hiện đại,dùg k.tra nhiệt độ các bộ phận of thiết bị cao áp.Tín hiện phát ra từ bộ phận phát xạ hồg ngoại từ điểm cần đo,so sánh phổ đó vS phổ chuẩn ta sẽ biết đc nhiệt độ điểm cần đo.

Câu 14 K/n về lực điên độg (.) khí cụ điên,thế nào là cộg hưởg khí, nêu & p.tích các phương pháp làm giảm hiện tượng cộng hưởng cơ khí

*Lực điện độg: là lực sinh ra khi 1 vật mag điện đặt (.) từ trườg.Lúc này luôn có xu hướg thay đổi hình dág vật dẫn.Vs khí cụ điện,bản thân mạch vòg dẫn điện gồm các phần tử dẫn điện,g.trị dòg can # nhau =>lực điện

từ sinh ra giữa các phần tử cũg # nhau.Các lực điện từ luôn có xu hướg làm thay đổi kết cấu of các chi tiết x.quanh.(.) đk làm việc bình thườg lực điện độg sih ra rất nhỏ =>khí cụ điện ổn định.Khí ngắn mạch dòg tăg,lực điện độg tăg làm biến dạng các chi tiết x.quanh,can gây cháy nổ *Cộg hưởg cơ khí là khi dòg điện xuay chiều đi qua thanh dẫn,lực điện độg phát sinh sẽ gây chấn độg & can phát sinh cộg hưởg cơ khí nếu tần số dao độg of lực điện độg = tần số dao độg riêg of thanh dẫn.Khi đó biên độ

of lực điện độg tăg lên nhiều lần,can phá hỏg thiết bị *Để tráh hiện tượg cộg hưởg cơ khí ng ta tính toán sao cho tần số dao độg cơ khí của hệ khác

xa tần số dao độg of lực điện độg // Ta có biểu thức tần số dao độg riêg :f0

Trang 25

l ² .γ g q EJ (.) đó E,`γ g là ko thay đổi đc, q là tiết diện ngag thanh dẫn cũg k thay đổi đc vì nó ả hưởg đến côg suất of khí cụ điện.Còn l,K,J là can thay đổi So ta có các cách làm giảm hiện tượg này: //- K là hệ số phụ thuộc vào cách cố định thanh dẫn.Thì ta can thay đổi như sau:thanh dẫn bắt chặt cả 2 đầu K=11,2 thanh dẫn 1 đầu bắt chặt,1 đầu tự do trên con chạy K= 7,8, thanh dẫn cả 2 đầu tự do trên con chạy K=4,9 //+ l là chiều dài thanh dẫn => can thay đổi // + j là mômen quán tính tiết diện thanh dẫn,nếu là làm = đồg thì J là ko đổi,để thay đc J ng ta thay thanh dẫn đc làm từ dây dẫn mềm- dây dẫn đc quấn từ nhiều sợi dây dẫn nhỏ lại vs nhau sao cho tiết diện dây dẫn mềm = vs tiết diện y.cầu of thanh dẫn

Câu 15 : P.tích q.trình phát sinh & dập tắt hồ quag điện

Q.trình phát sinh & dập tắt hồ quag điện là q.trình ion hóa và q.trình khử ion

*Q.trình phát sinh hồ quag : (.) đk normal thì m.trườg chất khí gồm các phần tử trug hòa nên ko dẫn điện.Nếu các phần từ này bị p.tích thành các điện tử tự do & các ion dươg & các ion âm thì nó trở nên dẫn điện.Q.trình đó là q.trình ion hóa & can xảy ra dưới t.dụg of á ság,nhiệt độ,điện trườg,va đập như: // +Qtrình tự phát xạ điện tử:đó là khi 1 điện trườg đủ mạnh đặt lên điện cực,các điện tử tự do đc cấp năg lượg

& can bứt ra khỏi điện cực J ae = 120 E² e−bT (.) đó J ae: mật độ dòg tự phát sinh ra, E: cườg độ điện trườg catot, b:thôg số phụ thuộc vào vật liệu làm catot // +Q.trình phát xạ nhiệt điện từ là:khi nhiệt độ of catot cao làm các điện tử tự do can thoát ra khỏi bề mặt kim loại tạo d.điện (.) chất khí đó,q.trình này phụ thuộc vào nhiệt độ of điện cực & vật liệu làm điện cực:J Te = 120 T² e−bT (.) đó: J Te:mật độ dòg do phát xạ T: nhiệt độ tuyệt đối

of catot,b:thôg số phụ thuộc vào vật liệu làm catot // +Q.trình ion hóa do

va chạm là: Dưới tác dụg of điện trườg vs cườg độ cao các điện từ tự do chuyển độg vs vận tốc lớn,đủ để bắn phá các phân tử trug hòa,tạo lên các ion dươg & âm ms.Q.trình này phụ thuộc vào cườg độ điện trườg & b.chất of chất khí // + Q.trình ion hóa do nhiệt độ cao là: Khi nhiệt độ chất khí càg cao,chuyển độg nhiệt of nó lớn,dễ va chạm & tách thành các ion.Q.trình này phụ thuộc vào nhiệt độ vùg hồ quag,mật độ các phần tử

Trang 26

khí & đặc t.chất khí // *Q.trình dập tắt hồ quag :Q.trình này xảy ra 2 hiện tượg: //+Tái hợp: sự kết hợp các ion trái dấu => tạo phần tử trug hòa // + Khuếch tán: sự chuyển dịch các ion từ vùg có mật độ cao=>vùg

có mật độ thấp // (.) hồ quag điện xảy ra sog² 2 qtrình ion hóa & khử ion nếu : // ion hóa > khử ion=> hồ quag mạnh // Ion hóa< khử ion => hồ quag giảm và tắt // ion hóa= khử ion => duy trì hồ quag

Câu 16: Vẽ & p.tích đặc tính hồ quag điện 1 chiều, đưa ra đk duy trì

&dập tắt hồ quag điện

Ta có p.trình cân bằng điện áp vs chiều dài hồ quag ko đổi: U0 = i.R +L

d i

dt +u hq Khi ngắt:U0 = L d i dt +u hq // => Mqh :U và I ( đặc tính vôn-ampe) (hình vẽ)

U0: đặc tính nguồn (1) //U hq= i.R hq: HQĐ (2) // U R=i.R: đặc tính tải (3)

- Xét khi 2 đặc tính (2) và (3) cắt nhau.Tại A & B thì U hq & U R = nhau =>

=> kéo dòng i trở lại vị trí ban đâu => HQ cháy ổn định // => vậy điểm B

là điểm HQ được duy trì // Kết luận: Đk HQ duy trì: // -2 đường đặc tính

2 và 3 phải cắt nhau // -HQ duy trì tại điểm có I lớn // Đk dập tắt HQ : //

- 2 đườg đặc tính 2 và 3 ko cắt nhau // - Cố định 2 và 3 // - Cố định 3 và nâng 2=> pp kéo dài HQ, tuy nhiên hạn chế vì khoảg cách điện cực có hạn khó chế tạo

Ngày đăng: 17/10/2017, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w