1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dề thi may diện 1 1 1 môn chuyên ngành Máy điện

6 66 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 180,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy điện là một khái niệm để chỉ các loại máy dùng điện là nguồn hay tạo ra năng lượng điện, hoạt động theo nguyên tắc chuyển đổi năng lượng, cơ năng thành điện năng và ngược lại. Bên cạnh đó, máy điện còn có nhiệm vụ chuyển giao, biến đổi năng lượng điện, ví dụ từ điện một chiều sang điện xoay chiều, hay điện cao thế sang hạ thế và ngược lại. Mỗi quá trình chuyển đổi luôn gắn liền với sự hao tổn năng lượng, đặc biệt ở máy điện, sự hao tổn năng lượng là rất nhỏ, nếu so sánh với các loại máy khác. Máy điện có thể cho 1 hiệu suất tới 0,99 (99 %). Ngày nay máy điện được dùng trong hầu hết các lĩnh vực kỹ thuật, như trong công nghiệp, giao thông vận tải, y học,... với công suất từ vài mili watt (mW) cho đến giga watt (GW).

Trang 1

Đề thi máy điện k60

Câu 1: Máy điện một chiều khác máy điện đồng bộ ở chỗ nào ?

A Dòng điện chạy trong dây quấn phần ứng máy điện đồng bộ là dòng xoay chiều còn dòng trong dây quấn phần ứng máy điện một chiều là dòng điện một chiều

B Máy điện một chiều thực chất là máy điện đồng bộ mà trong đó sức điện động xoay chiều được chỉnh lưu thành sức điện động một chiều nhờ hệ thống vành góp và chổi than

C Kích từ máy điện một chiều là dùng điện một chiều còn kích từ máy điện đồng bộ là dùng điện xoay chiều

Câu 2: Động cơ điện không đồng bộ 3 pha có thông số : P = 110Kw , n = 1440 v/phút , դ = 0,935 , cosᵠ = 0.89 , Im/Iđm = 1,8 ; Mm/Mđm = 2,2 ; ∆/Y = 380/660V ; cấp cách điện dây quấn cấp F , IP

55 Khi làm việc ở chế độ định mức , động cơ tiêu thụ công suất tác dụng và công suất phản kháng từ lưới là ?

A 117,65Kw và 50,26 kVr

B 117,65 kw và 50 kVr

C 117,65 kw và 60,26 kVr

D 217,65 kw và 60,26 kVr

Câu 3: dây quấn nào của phần cảm máy điện một chiều được mắc nối tiếp với phần ứng ?

A Dây quấn kích từ nối tiếp, dây quấn cực từ phụ và dây quấn bù

B Dây quấn kích từ nối tiếp vầ dây quấn kích từ song song,

C Dây quấn kích từ song song, dây quấn cực từ phụ và dây quấn bù

Câu 4: cho một máy biến áp 3 pha có Un = 5% , cosᵠn = 0.29 ,xác định độ thay đổi điện áp ∆u% =? khi tải định mức với cosᵠ2 = 0.8 , và tải có tính cảm

A ∆u% = 3.12%

B ∆u% = 3.57%

C ∆u% = 4.5%

D ∆u% = 4.03%

Câu 5: động cơ điện một chiều kích từ song song có số liệu : Uđm = 220 V , Rư = 0.4Ω , dòng điện định mức của động cơ Iđm = 52A , điện trở kích từ Rt = 110 Ω , tốc độ không tải lý tưởng n = 1100 v/ph tìm công suất điện từ và momen điện từ lúc tải định mức ?

A Pđt = 20kw và Mđt = 75.5 Nm

B Pđt = 10.4 kw và Mđt = 105.5 Nm

C Pđt = 5kw và Mđt = 85.5Nm

D Pđt = 10kw và Mđt = 95.5Nm

Câu 6: máy phát điện đồng bộ có tần số điện phát ra là f= 50Hz ,tốc độ rotor n= 1500v/ph , tính số cực của máy ?

Câu 7: cho máy biến áp 3 pha có số liệu : Sđm = 500KVA , U1/U2 = 35k/10k V ,i0% = 2% , Un% = 6% , r0 = 15kΩ, rn= 22Ω , f = 50 Hz , Y/∆ - 11, xác định hệ số tải ᵝứng với hiệu suất cực đại

Trang 2

A ᵝ= 0.92 B ᵝ= 0.52 C ᵝ = 0.72 D ᵝ= 0.32

Câu 8: với máy phát điện đồng bộ , phụ tải nào dưới đây khi tăng I thì U tăng

A Tải thuần trở B tải thuần dung C tải thuần cảm D tải mang tính cảm

Câu 9: sức điện động phần ứng trong máy điện một chiều phụ thuộc vào những yếu tố nào? Viết công thức minh họa ?

A Phụ thuộc vào kết cấu máy , từ thông và momen điện từ E = Ce.Φ.M

B Phụ thuộc vào kết cấu máy , từ thông và tốc độ quay E = Ce.Φ.n

Câu 10: ưu điểm của động cơ đồng bộ so với động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc có cùng công suất

là :

B Có thể phát công suất phản kháng về lưới D dễ mở máy

Câu 11: khi tăng tải trên trục động cơ điện một chiều kích từ độc lập sẽ làm

A Dòng điện phần ứng giảm

B Dòng điện phần ứng tăng

C Dòng điện phần ứng không đổi

D Dòng điện phần ứng không tăng nhưng dòng điện kích từ tăng

Câu 12: động cơ điện một chiều kích từ độc lâp có Pđm = 5.5kw , điện áp Uđm = 220V , hiệu suất դ = 0.85 , tốc độ n= 1420 v/ph , điện trở dây quấn phần ứng Rư = 0.15Ω , tính momen điện từ Mđt = ?

Câu 13: độ thay đổi điện áp của máy biến áp lớn thì :

A Dòng điện ngắn mạch lớn

B Điện áp ra không ổn định khi tải thay đổi

C Dễ bị quá tải khi các máy biến áp làm việc song song

Câu 14: cho máy biến áp 3 pha có thông số : Sđm = 1500kVA, U = 22/0.4kV, f = 50Hz, Po = 2200W, io% = 1%, Pn = 16000W, un% = 6% Tính năng lượng tổn hao ∆p trong 1 ngày biết máy cấp điện phụ tải 1000kVA, cosᵠ = 0.8 , trong 12/24h

A ∆p = 138133 Wh B ∆p = 180800 Wh C ∆p = 154400 Wh D 165540 Wh

Câu 15: cho hai máy biến áp có cùng tổ nối dây Y/∆ - 11 làm việc song song Máy 1 có : Sđm = 1000kVA, U1= 6kV, U2= 230V un% = 6% unr % = 1.8% máy 2 có : Sđm = 1250kVA, U1= 6kV, U2= 220V un% = 6% unr % = 1.7% tính dòng điện cân bằng ?

A Icb = 403.3 A B Icb = 120.28 A C.Icb = 322.8 A D.Icb = 96.23 A

Câu 16: dòng điện từ hóa trong máy biến áp chạy ở đâu ?

A Trong mạch từ và dây quấn máy biến áp

B Trong mạch từ máy biến áp

C Trong dây quấn thứ cấp của máy biến áp

D Trong dây quấn sơ cấp của máy biến áp

Câu 17: có bao nhiêu phương pháp kích từ cho máy điện một chiều Kể tê phương pháp đó?

A Có 3 cách Kích từ song song , nối tiếp và hỗn hợp

Trang 3

B Có 2 cách Kích từ song song và kích từ nối tiếp

C Có 2 cách Kích từ song song và kích từ hỗn hợp

D Có 4 cách, kích từ song song , nối tiếp , hỗn hợp và độc lập

Câu 18: không nên để máy biến áp làm việc ở chế độ không tải và non tải vì ?

A Dòng không tải lớn có thể làm hỏng máy

B Hệ số công suất lúc không tải hoặc non tải rất thấp

C Hệ số công suất lúc không tải rất cao

D Có tổn hao không tải khá lớn

Câu 19: MĐĐB tubin hơi có :

A Rotor cực lồi, trục nằm ngang C rotor cực ẩn , trục thẳng đứng

B Rotor cực lồi , trục thẳng đứng D rotor cực ẩn , trục nằm ngang

Câu 20: động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc được sử dụng phổ biến trong công nghiệp và dân dụng

vì ;

A Giá thành rẻ

B Sử dụng nguồn điện xoay chiều thông dụng

C Hệ số cosᵠ cao và điều chỉnh tốc độ tốt

D Sử dụng tiện lợi độ tin cậy cao

Câu 21: động cơ không đồng bộ 3 pha có số đôi cực p = 2, f = 50 Hz, tiêu thụ công suất từ lưới P1= 3.2Kw , tổn hao đồng ở dây quấn startor và rotor là : pcu1 + pcu2 = 300W , tổn hao sắt pfe = 200W điện trở và dòng điện quy đổi R’2 = 1.5Ω , I’2 = 5 A , tính công suất điện từ và hệ số trượt của động

Câu 22: các đầu 1,2,3,4,5,6 lần lượt là :

Câu 23 : một máy biến áp 3 pha có số liệu : Sđm = 3000KVA, U1/U2 = 22/0.4 KV Po= 4200W , io= 1% , un = 7% , Pn = 28000 W , f = 50 Hz , ∆/Y-11 cho tải cảm định mức có cosᵠ2 = 0.8 tính ?

Câu 24 : khi tải đối xứng, thuần trở, phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ là :

A Dọc trục, khử từ B ngang trục, trợ từ C ngang trục D dọc trục, trợ từ

Trang 4

Câu 25: một động cơ 1 chiều kích từ độc lập có công suất P = 5KW, điện áp 300V,n= 1500 v/ph, muốn giảm tốc độ xuống 1000v/ph thì phải đặt vào phần ứng động cơ điện áp bao nhiêu biết dòng kích từ không đổi và bằng định mức

Câu 26: cực từ chính của máy điện một chiều có tác dụng chính là :

Câu 27 : một động cơ KĐB 3 pha có : p=2, n= 1450v/ph, công suất điện từ Pđt = 110Kw , có tần số f= 50Hz, tính momen điện từ và tổn hao đồng trên rotor ∆Pcu2 ?

A Mđt = 724.8 Nm và ∆Pcu2 = 3666.67 W C.Mđt = 500.28 Nm và ∆Pcu2 = 5333.33 W

B Mđt = 800.3 Nm và∆Pcu2 = 5333.33 W D Mđt = 500.28 Nm và∆Pcu2 = 3666.67 W

Câu 28 : cho sơ đồ trải dây quấn phần ứng máy điện xoay chiều tính tỷ số bước ngắn ?

Câu 29 : động cơ KĐB 3 pha có Pđm = 14 kw ; nđm = 1450 v/ph ;դđm = 0.885 ; cosᵠ = 0.88 ; Y/∆- 380/220 V ; Mmở/Mđm = 1.3 ; động cơ làm việc với lưới điện Uđm = 380 V tính dòng điện định mức

và momen mở của động cơ

A Iđm = 27.31A và Mmở= 119.86 Nm C.Iđm = 15.76A và Mmở = 119.86 Nm

B Iđm = 27.31A và Mmở = 219.86 Nm D Iđm = 15.76A và Mmở =219.86Nm

Câu 30: các phương pháp điều chỉnh tốc độ ĐCĐKĐB rotor lồng sóc ?

A Tăng điện áp vào stator, thêm điện trở nối tiếp mạch stator, thay đổi số đôi cực

B Cố đinh tần số, thay đổi số đôi cực, thêm điện trở nối tiếp stator

C Thay đổi tần số, thay đổi số đôi cực, giảm điện áp đặt vào startor

Câu 31: phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ ?

A Không làm biến đổi dòng kích từ, không làm biến thiên từ trường trong máy

B làm biến đổi dòng kích từ, nhưng không làm biến thiên từ trường trong máy

C làm biến đổi dòng kích từ, và làm biến thiên từ trường trong máy

D Không làm biến đổi dòng kích từ, và làm méo từ trường trong máy

Câu 32: một máy biến áp 3 pha có tỷ số vòng dây pha k = w1/w2 = 2 , tỷ số điện áp dây kd = khi đấu Y/Y -12 là :

Trang 5

A kd= 2 B kd= 2.√ C kd= 2/√ D kd= 1/√

Câu 33: một máy biến áp cấp điện cho phụ tải RLC có ZL> Zc :

A ᵠ2 > 0, Q2 > 0 B Q1 > 0, Q2 < 0 C ᵠ2 > 0, Q2 < 0 D ᵠ2 < 0, Q1>0

Câu 34: hai máy phát điện đồng bộ làm việc song song cung cấp điện chô một phụ tải cố định 1300kw , với cosᵠ = 0.9 (chậm sau) máy 1 cung cấp cho tải 500kw và 500kvar hỏi máy 2 phải cung cấp cho tải như thế nào

Câu 35: máy phát điện đồng bộ có tần số điện phát ra là 50 Hz, máy có số đôi cực p=2 , tốc độ quay rotor n là /

Câu 36: phản ứng phần ứng ngang trục ảnh hưởng như thế nào đến từ trường cực từ chính

A Làm méo từ trường cực từ chính và khử từ một ít nếu mạch bão hòa

B Làm thay đổi trị số của từ trường trục chính

C Không làm ảnh hưởng tới từ trường trục chính

Câu 37: ĐCKĐB ba pha rotor lồng sóc có Pđm = 10 Kw , nđm =1460 v/ph , tính momen định mức

Mđm ?

Câu 38: điện áp tối đa của máy phát điện đồng bộ đạt được với tần số cố định khi ?

B Tốc độ quay của rotor không đổi D Mạch từ phần cảm tới bão hòa

Câu 39: điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ bằng cách :

B Điều chỉnh công suất động cơ sơ cấp D Điều chỉnh hệ số cosᵠ

Câu 40: động cơ điện một chiều kích từ nối tiếp có Pđm = 7.5 kw , điện áp Uđm = 220 V , hiệu suất դ

= 0.85 , tốc độ n = 1250 v/ph , tìm tổng tổn hao trong máy

Câu 41: với ĐCKĐB rotor dây quấn kéo tải có momen không đổi , đưa điện trở phụ vào dây quấn rotor , nếu điện trở phụ tăng thì :

Câu 42: hai mạch từ có kích thước và số vòng dây như nhau mạch 1 có µ1 < µ2 , tìm quan hệ dòng điện trong hai cuộng dây để từ thông Φ1 = Φ2

A I1> I2 B.I1<= I2 C I1< I2 D I1 = I2

Câu 43:Khi tần số nguồn cấp tăng và các thông số khác không đổi, suất điện độngcảm ứng của dây quấn MĐXC ntn?

Trang 6

U giảm k lần, I giảm k lần, M giảm lần

Câu 44: Mở máy ĐCKĐB bằng phương pháp MBA tự ngẫu

Câu 45: động cơ điện một chiều kích từ độc lập có P= 33kw,U= 220V, դ= 87%, Rư= 0.038Ω tính dòng điện mở máy Imở và điện trở phụ đặt vào động cơ khi mở máy để dòng khởi động bằng 2 lần dòng định mức

Câu 46: máy phát điện đồng bộ có S= 1000KVA , sau khi hòa vào lưới , người ta điều chỉnh cho máy cung cấp cho lưới P= 800kw , cosᵠ = 0.8 , hỏi máy có thể cung cấp cho máy công suất phản kháng bao nhiêu ?

600 KVAr

Câu 47: máy phát điện 1 chiều kích từ song song có Pđm = 7.5 kw , Uđm = 230 V nđm = 1450 v/ph ,

Rư = 0.54Ω , Rkt = 191.7Ω , điện áp rơi trên chổi than là 2 V xác định sức điện dộng của máy phát ?

Câu 48: khi > s >1 , máy điện không đồng bộ làm việc ở chế độ nào ?

Câu 49: một động cơ KĐB 3 pha có thông số : Pđm = 3kw , nđm = 950 v/ph դ = 0.825 , cos = 0.78 , Im/Iđm = 4.5 ; Mm/Mđm =1.3 ; Mmax/Mđm = 1.9 ; Y/∆ = 380/220 V ; biết U1 = 380 V ; tính dòng diện mở máy Im =?

Câu 50: trong phương pháp hòa đồng bộ dung ánh sáng đèn quay , khi vận hành cả 3 đèn đều sáng tối cùng nhau hiện tượng gì đang xảy ra /

- the end -

Ngày đăng: 28/05/2021, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w