1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu về vấn đề BRC IFS

62 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch ng nh n BRC, IFS Leading the Way... ̈ Các quá trình gia công / thuê ngoàï Các quá trình gia công / thuê ngoài... Bài tập BRC Food 5 Bài tập BRC Food 5thiết lập để áp dụng kiểm soát đ

Trang 2

M c đích

chu n BRC và IFS

CL & ATTP theo Tiêu chu n BRC và IFS

đ ng đánh giá n i b theo yêu c u c a BRC và IFS

tri n khai áp d ng và ch ng nh n h th ng qu n lý CL

và ATTP theo Tiêu chu n BRC và IfS

Trang 3

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC & IFS

N I DUNG

1 Gi i thi u Tiêu chu n BRC & IFS

N i dung và yêu c u chính c a BRC IFS

2 N i dung và yêu c u chính c a BRC, IFS

3 Xây d ng & áp d ng HTQLCL & ATTP theo BRC, IFS

4 Kinh nghi m áp d ng HTQLCL & ATTP theo BRC, IFS

4 Kinh nghi m áp d ng HTQLCL & ATTP theo BRC, IFS

5 Ch ng nh n BRC, IFS

Leading the Way

Trang 5

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

BRC là gì?

Ü British Retail Consortium: Hi p hội các nhà bán lẻ Anh qu c

Ü Đ i di n cho các nhà phân ph i, kinh doanh và s n xu t

Vai trò c ủa BRC

Vai trò c ủa BRC

Ü Tham gia điều ch nh các ho t động th ng m i, phân ph i,

tiêu dùng và thi t l p các chu n m ực cho một s s n ph m:

tiêu dùng và thi t l p các chu n m ực cho một s s n ph m:

Th ực ph m, bao bì, hàng tiêu dùng

Ü Thamgia xây dựng các quy đ nh pháp lý c a Anh và ch u Âu

Ü Thamgia xây dựng các quy đ nh pháp lý c a Anh và ch u Âu

liên quan đ n th ng m i, phân ph i và tiêu dùng

Leading the Way

Trang 6

Quá trình phát tri n tiêu chu n BRC Food

̈ 1990: Lu t An toàn Th c ph m EU.

̈ 1998: Các nhà cung c p cho các T p đoàn Bán lẻ

-Kinh doanh và Phân ph i s n ph m theo th ng

hi u c a họ.

̈ 10/1998: BRC Global Standard - Food: Issue 1

̈ 06/2000: BRC Global Standard - Food: Issue 2

̈ 06/2000: BRC Global Standard Food: Issue 2

̈ 03/2003: BRC Global Standard - Food: Issue 3

01/2005: BRC Global Standard Food: Issue 4

̈ 01/2005: BRC Global Standard - Food: Issue 4

̈ 07/2008: BRC Global Standard - Food: Issue 5

Trang 7

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

̈ Nâng cao uy tín c a doanh nghi p

̈ Nâng cao uy tín c a doanh nghi p

̈ Thu n l i cho vi c kinh doanh bán hàng

Trang 10

C u trúc Tiêu chu n BRC Food 5

Nhân  

s ự

2 - HACCP

3 - HT Qu n lý Ch t l ng và An toàn Th c ph m

4 Tiêu chu n nhà máy

4 – Tiêu chu n nhà máy

Trang 11

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

BRC Food 5: N ội dung các yêu c u

Leading the Way

Trang 12

3.6 Mua hàng – Phê duy t và theo dõi nhà cung c p

3.7 Yêu c u chung v ề tài li u

Trang 13

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

̈ CH NG 4: TIÊU CHU N NHÀ MÁY

4.1 Tiêu chu n bên ngoài nhà máy

4.8 Ki m soát lây nghi m v t lý và hóa học vào SP

4.9 V sinh (Housekeeping and hygiene)

Trang 15

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

10 Đi u kho n “Fundamental”

Leading the Way

Trang 16

Tiêu chu n IFS 5 – 10 K.O.

Trang 18

̇ Kênh thông tin và báo cáo cho lãnh đ o

̇ Thi t l p và giám sát M c tiêu v AT & CLTP Xác đ nh c p nh t tuân th quy đ nh ATTP

̇ Xác đ nh, c p nh t, tuân th quy đ nh ATTP

̇ Xem xét c a Lãnh đ o m t cách toàn di n (h th ng HACCP, Thông tin khoa học v SP)

(h th ng HACCP, Thông tin khoa học v SP)

Trang 19

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

Leading the Way

Trang 20

̈ Các quá trình gia công / thuê ngoài

̈ Các quá trình gia công / thuê ngoài

Trang 21

̈ Vi c xem xét HACCP bao gồm các thay đổi v :

̈ Nguyên v t li u hoặc nhà cung c p Thà h h / ô th

̈ Thành ph n / công th c

̈ Đi u ki n quá trình hoặc thi t b

̈ đi u ki n bao gói, l u kho hoặc phân ph i

̈ Trách nhi m, quy n h n c a lãnh đ o, qu n lý, nhân viên

̈ M c đích sử d ng c a s n ph m

̈ C p nh t thông tin khoa học v thành ph n QTSX SP

̈ C p nh t thông tin khoa học v thành ph n, QTSX, SP.

̈ Các thay đổi từ vi c xem xét ph i đ c c p nh t

trong K ho ch HACCP, l u gi đ y đ tài li u

Leading the Way

hồ s và đ c th m tra đ y đ

Trang 23

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

Leading the Way

Trang 24

BRC 5 – N I DUNG YÊU C U

3: H TH NG QL CH T L NG & AN TOÀN TP

3.5 Đánh giá nội bộ

Đánh giá nội bộ: T t c các bộ ph n: Ít nh t 1 l n/ 1 năm

Ph m vi Ph m vi đánh giá: gồm c điều ki n nhà x ởng (4 1 2) đánh giá: gồm c điều ki n nhà x ởng (4.1.2)

Đánh giá viên: độc l p, đ c đào t o, có năng lực

K t qu đánh giá:

Ph i thông tin cho các bên liên quan

Ph i thông tin cho các bên liên quan

Ph i thông nhât hành động khắc ph c và th i h n thực hi n

Xác nh n k t qu hành động khắc ph c

K t qu đánh giá: Ph i thông báo cho lãnh đ o

K t qu đánh giá: Ph i thông báo cho lãnh đ o

3.6 Mua hàng – Phê duy t và theo dõi nhà cung c p

SP mua vào phù h p tiêu chu n/ yêu c u c a H Đ

Trang 25

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

Tiêu chu n ph gia

Tiêu chu n bao bì (QD 3339/BYT; 1935/2004/EC, 72/2002/EC

Trang 27

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

Leading the Way

Trang 28

X C tình gây nhi m đ c hoặc phá ho i.

X S c v n c, đi n, v n t i, thi u nhân l c

hoặc thông tin

̈ Có h ng d n bằng văn b n theo từng tr ng

h p p

̈ Có quy trình báo cáo bằng văn b n.

̈ Gi i h n th i gian hoàn thành

Trang 29

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

BRC 5 – N I DUNG YÊU C U

3.11: Qu n lý s c , Thu hồi s n ph m

̈ Quy trình ph i bao gồm:

Ng i ch u trách nhi m phân công nhi m v rõ ràng

Ü Ng i ch u trách nhi m, phân công nhi m v rõ ràng

các c quan ban ngành ch c năng

Ü Hành đ ng khắc ph c và s khôi ph c cho ho t đ ng kinh

doanh.

Leading the Way

Ü Xem xét tồn kho, kho v n, xử lý, b o qu n và h y b

Trang 30

Khi th h ồi ả h ẩ h ải thô bá

Khi thu h ồi sản phẩm, phải thông báo cho t ổ chức ban hành chứng chỉ và

các c ơ quan thẩm quyền thích hợp.

Trang 31

Bài tập BRC Food 5 Bài tập BRC Food 5

thiết lập để áp dụng kiểm soát động vật

gây hại

có của hoạt động quản lý sự cố

có của hoạt động quản lý sự cố

Báo cáo truy xuất thực nghiệm

Leading the Way

Trang 33

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

4 TIÊU CHU N C S CH BI N

BRC 5 – N I DUNG YÊU C U

4.2: An ninh

4 TIÊU CHU N C S CH BI N:

Ü Ngăn ngừa xâm nh p trái phép.

Ü Ki m soát vi c ra vào c a nhân

viên nhà th u ph khách

viên, nhà th u ph , khách.

Ü Đào t o quy trình an ninh và

khuy n khích phát hi n ng y p g i l

Ü Đ m b o an ninh kho nguyên v t

li u, kho ph gia, bao bì, hóa

ch t và thi t b

ch t và thi t b

Ü Đăng ký và phê duy t đ a đi m

c sở nhà x ởng

Leading the Way

Trang 34

xu t: tránh gây nhi m chéo

xu t: tránh gây nhi m chéo (Phân tích s đồ s n xu t,

đ ng đi NL, TP, công nhân, bao bì, ph ph m, n , p p , c th i )

Trang 35

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

Ü Chi u sáng EKL: che chắn đánh s ki m

Ü Chi u sáng, EKL: che chắn, đánh s ki m

soát (khu v c ch bi n, bao bì, ph gia, phòng thay đồ

Ü Thông gió: đ m b o thông thoáng, v sinh

Leading the Way

Ü Thông gió: đ m b o thông thoáng, v sinh

Trang 37

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

̈ Khi b o trì ph i tuân th quy đ nh

v sinh đ m b o SP không b lây

v sinh, đ m b o SP không b lây

Leading the Way

Trang 38

BRC 5 – N I DUNG YÊU C U

4.7: Trang thi t b cho công nhân

Trang 39

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

4 8: Ki m soát s lây nhi m v t lý và hóa học

Leading the Way

Trang 41

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

Trang 43

Khĩa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

4.11 Ki m sốt đ ng v t gây h i

¬ Phịng ngừa: Đ m b o v sinh mơi tr ng trong, ngồi

¬ Nh n di n: Chu t, cơn trùng, chim, d i, ruồi, mu i, , g, , , , , thằn lằn, gián , g

Côn trùng

Gia súc, gia cầm

Gặm nhấm

Động vật gây hại

¬ Th t c ki m sốt

Ü S đồ đặt b y (đèn di t cơn trùng, b y chu t)

̌ Kho nguyên li u, ph gia, ph ph m, nhà ăn, thùng rác

̌ Khu v c s n xu t, Kho: Cửa t đĩng, đ m b o kín khít, cĩ l i chắn ở các ơ thơng

̌ Khu v c s n xu t, Kho: Cửa t đĩng, đ m b o kín khít, cĩ l i chắn ở các ơ thơng giĩ

Ü Ki m tra các ph ng ti n ra vào (nguồn xâm nh p đ ng v t gây h i):

̌ S đồ phun, ki m sốt hĩa ch t phun và HD sử d ng

Leading the Way

̌ H ồ s k t qu phun

Ü T n su t th c hi n, ki m tra, giám sát: Hồ s theo dõi, phân tích

Trang 44

4 12 L u kho và v n chuy n

BRC 5 – N I DUNG YÊU C U

4.12 L u kho và v n chuy n

tránh vỡ, hỏng thùng SP

bảo vệ sinh trước khi xếp dỡ hàng

bảo vệ sinh trước khi xếp dỡ hàng

tránh lây nhiễm

Nơi bốc xếp hàng phải có mái che

Trang 45

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

̈ Li t kê t t c các nguyên li u ch a ch t gây d ng

̈ B o qu n cách ly, sử d ng thi t b chuyên d ng

Leading the Way

̈ Th m tra đ y đ vi c ghi nhãn.

Trang 46

̈ Các ph gia, h ng li u, hóa ch t đ a vào quá trình ch bi n;

̈ Theo các quy đ nh c a EFSA (European Food Safety Authority )

̈ Kh năng lây nhi m chéo sang các s n ph m khác

Cá và các s n ph m c a cá

̈ Fish used as carrier for vitamins

̈ Fish gelatine and flavours

̈ Fish gelatine or Isinglass used as fining agent in beer, cider and wine

Trang 47

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

pháp )

ÜĐào t o ÜTh t c xử lý khi phát hi n KL và sự c máy

ÜB o trì, v sinh o t , s

ÜHồ s theo dõi, th m tra

Leading the Way

Trang 49

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

5 KI M SOÁT S N PH M

5 5:Ki m tra và thử nghi m

5.5:Ki m tra và thử nghi m

¬ K ho ch ki m tra, th m tra: Hóa, lý, vi sinh: N i b , bên

ngoài

Ü Nguyên li u, Bán thành ph m, Thành ph m, m u theo dõi

h n sử d ng

Ü Thi t b d ng c Bao gói

Ü Thi t b , d ng c , Bao gói

Leading the Way

¬ Phòng thử nghi m bên ngoài: Công nh n ISO17025

Trang 51

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

Leading the Way

Trang 52

BRC 5 – N I DUNG YÊU C U

6 KI M SOÁT QUÁ TRÌNH

6.3: Hi u chu n thi t b , d ng c đo

Trang 53

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

¬ Hồ s đào t o: Danh sách học viên, th i gian đào t o,

n i dung đào t o, gi ng viên

Leading the Way

Trang 54

7 NHÂN S

BRC 5 – N I DUNG YÊU C U

7 NHÂN S

7.2: Ra vào và di chuy n c a công nhân

¬ Có s đồ quy đ nh l i đi di chuy n c a công nhân khách nhà th u ph

¬ Có s đồ quy đ nh l i đi, di chuy n c a công nhân, khách, nhà th u ph

¬ Đ ng đi h p lý, tách bi t v i khu v t t

¬ Các thi t b đ c lắp t i các v trí h p lý

7.3: V sinh cá nhân

¬ Có quy đ nh v v sinh cá nhân (SSOP)

¬ Ki m tra vi c tuân th quy đ nh

¬ Ki m tra vi c tuân th quy đ nh

¬ Đồ dùng, trang s c: Đồng hồ, nh n, vòng, hoa tai

¬ R a tay

¬ Móng tay

¬ Móng tay,

¬ Khu v c hút thu c, nhà ăn

¬ V t cắt, tr y x c da: Sử d ng t m băng chuyên d ng có s i kim lo i

¬ Phòng y t

¬ Phòng y t

Trang 55

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

7 NHÂN S

BRC 5 – N I DUNG YÊU C U

7.4: Khám s c kh e

¬ Quy đ nh v khám s c kh e Q y

¬ K ho ch khám s c kh e cho nhân viên, công nhân

¬ Phi u khai báo tình tr ng s c kh e cho khách, nhà th u ph

Ki m soát các b nh có nguy c lây nhi m

¬ Ki m soát các b nh có nguy c lây nhi m

¬ Cung c p đ y đ cho công nhân, nhân viên: mũ, kh u

trang, qu n áo, găng tay, ng

¬ Ki m soát qu n áo s ch d (đ riêng)

Leading the Way

¬ Ki m soát qu n áo s ch, d (đ riêng)

¬ Nhà giặt, ki m tra hi u qu vi c giặt qu n áo b o h

Trang 57

Leading the Way

Hành động khắc phục: 28 ngày - Cấp chứng chỉ: trong vòng 42 ngày

Trang 59

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

M ột s lỗi th ng g ặp

HACCP: S đồ QTSX: Không đ y đ các quá trình: Bao bì, n c c p, ph gia, s n ph m ph , ch t th i

Phân tích m i nguy: thi u (do nguyên nhân ở trên)

Thi u h ồ s ch ng minh năng lực c a nhóm HACCP

QMS: Thi u b ằng ch ng theo dõi M c tiêu ch t l ng

Xem xét c a Lãnh đ o không đ y đ các nội dung yêu c u

Thi h ồ th dõi đá h iá đ h kỳ á hà hà th h

Thi u h ồ s theo dõi, đánh giá đ nh kỳ các nhà cung c p, nhà th u ph

Không có đ y đ TIÊU CHU N/ QUY CÁCH/ CH TIÊU KỸ THU T cho

NGUYÊN LI U, BAO BÌ, PH GIA BÁN THÀNH PH M, THÀNH PH M , , ,

Truy xu t không đ y đ (Nguyên li u-> SP và ng c l i)

Leading the Way

Trang 60

Thi u phân tích nguyên nhân và l p hành đông khắc ph c cho

các điểm không phù h p do Nafiqad đ a ra

Ch a c p nh t đ y đ k t qu thử nghi m kiểm tra hằng năm c a

ph gia, mu i, bao bì PE, PA

Ch ó b ằ h á h tì h t t ở l i bì h th

Ch a có b ằng ch ng xác nh n tình tr ng trở l i bình th ng c a công nhân có phát hi n các b nh v ề da, đ ng tiêu hóa trong

quá trình s n xu t

Trang 61

Khóa đào t o: TIÊU CHU N BRC FOOD - V5

M ột s lỗi th ng g ặp

Khu v ực xung quanh và trong phân x ởng có nhiều cho b đ ng

n c

Khu v ực n c c p: v sinh kém an ninh ngu ồn n c kém t n

Khu v ực n c c p: v sinh kém, an ninh ngu ồn n c kém, t n

su t theo dõi và ghi chép theo dõi pH, chlorine kém

Thùng g đ ng ph ph m, rác th i không có nắp đ y g p p , g p y

Để chung hóa ch t t y rửa (Chlorine, xà phòng) và ph gia (MTR

79, MTR 80) Không có MSDS cho hóa ch t (Chlorine, Proxitane )

Ngày đăng: 03/06/2016, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w